lOMoARcPSD|60380256
Nội dung nào không phải là nội dung quản lý nhà nước về hoạt động giao dịch điện tử
A) Ban hành, tổ chức thực hiện chiến lược, quy hoạch, kế hoạch chính sách phát triển,
ứng dụng giao dịch điện tử trong các lĩnh vực kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh.
B) Ban hành, tuyên truyền tổ chức thực hiện văn bản quy phạm pháp luật về giao dịch
điện tử.
C) Quản lý các tổ chức cung cấp dịch vụ liên quan đến giao dịch điện tử.
D) Quản lý phát triển hạ tầng công nghệ cho hoạt động giao thông.
ANSWER:
Chủ thể nào sau đây không thuộc phạm vi điều chỉnh của pháp luật về thương mại điện tử
A) Thương nhân, tổ chức, cá nhân không cư trú ở Việt Nam;
B) Thương nhân, tổ chức, cá nhân cư trú ở Việt Nam
C) Cá nhân nước ngoài cư trú tại Việt Nam;
D) Thương nhân, tổ chức nước ngoài sự hiện diện tại Việt Nam thông qua
hoạt động đầu tư, lập chi nhánh, văn phòng đại diện, hoặc thiết lập website dưới tên miền
Việt Nam.
ANSWER:
Hành vi nào sau đây không bị nghiêm cấm trong giao dịch điện tử A)
Cản trở việc lựa chọn sử dụng giao dịch điện tử.
B) Cản trở hoặc ngăn chặn trái phép quá trình đàm phán, ký kết thực hiện hợp đồng mua
bán hàng hóa theo phương thức truyền thống.
C) Tạo ra thông điệp dữ liệu nhằm thực hiện hành vi trái pháp luật.
D) Gian lận, mạo nhận, chiếm đoạt hoặc sử dụng trái phép chữ ký điện tử của người khác.
ANSWER:
Yếu tố nào sau đây không phải là giá trị của thông điệp dữ liệu theo góc dộ pháp luật
A) Giá trị như văn bản
B) Giá trị như chứng cứ
C) Gia trị như bản gốc
D) Giá trị như di sản văn hóa
lOMoARcPSD|60380256
ANSWER:
Thời điểm gửi một thông điệp dữ liệu là thời điểm thông điệp dữ liệu này được
A) tạo ra do người khởi tạo
B) nhập vào hệ thống thông tin nằm trong sự kiểm soát của người khởi tạo
C) nhập vào hệ thống thông tin nằm ngoài sự kiểm soát của người khởi tạo
D) kiểm soát bởi người khởi tạo
ANSWER:
Địa điểm gửi một thông điệp dữ liệu của tổ chức khởi tạo dữ liệu là
A) trụ sở của bên trung gian
B) trụ sở của người khởi tạo
C) trụ sở của người nhận
D) tất cả trụ sở của người khởi tạo
ANSWER:
Người nhận thông điệp dữ liệu là người
A) người không được chỉ định nhận thông điệp dữ liệu từ người khởi tạo
B) người được chỉ định nhận thông điệp dữ liệu từ người khởi tạo
C) người trung gian nhận được tông điệp dữ liệu đó
D) người ngẫu nhiên nhận được thông điệp dữ liệu đó
ANSWER:
Thời điềm nhận thông điệp dữ liệu là
A) thời điểm thông điệp dữ liệu nhập vào hệ thống thông tin không được chỉ định
B) là thời điểm thông điệp dữ liệu đó nhập vào bất kỳ hệ thống thông tin nào của người
nhận mà người này không phải là người chỉ định
C) thời điểm thông điệp dữ liệu nhập vào hệ thống thông tin được chỉ định
D) thời điểm thông điệp dữ liệu đó được khởi tạo chưa nhập vào bất khệ thống
thông tin nào của người nhận
ANSWER:
Yếu tố nào sau đây không được xem là điều kiện để bảo đảm an toàn cho chữ ký điện tử
A) Dữ liệu tạo chữ ký điện tử chỉ gắn duy nhất với người ký trong bối cảnh dữ liệu đó được
sử dụng;
B) Dữ liệu tạo chữ ký điện tử chỉ thuộc sự kiểm soát của người ký tại thời điểm ký;
lOMoARcPSD|60380256
C) Mọi thay đổi đối với chữ ký điện tử sau thời điểm ký đều có thể bị phát hiện;
D) Mọi thay đổi đối với nội dung của thông điệp dữ liệu sau thời điểm ký là không thể bị
phát hiện.
ANSWER:
Nội dung nào không không được xem là nguyên tắc sử dụng chữ ký điện tử
A) Các bên phải bắt buộc sử dụng
B) Các bên tự thỏa thuận
C) Các bên không cần phải sử dụng
D) Các bên có quyền thỏa thuận nếu pháp luật không có quy định bắt buộc
ANSWER:
Việc chứng thực chũ ký điện tử được thực hiện bởi
A) Các bên tham ia giao dịch
B) Bởi một bên tham gia giao dịch
C) Bộ Công thương
D) Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chũ ký điện tử
ANSWER:
Hợp đồng điện tử là hợp đồng được thiết lập dưới dạng A)
văn bản đánh máy in sẵn
B) cử chỉ hành vi giao tiếp
C) ngôn ngữ lời nói
D) thông điệp dữ liệu
ANSWER:
Một thông báo về đề nghị giao kết hợp đồng mà không có bên nhận cụ thể thì sẽ là
A) lời đề nghị giao kết hợp đồng
B) thông báo mời đề nghị giao kết hợp đồng
C) thông báo từ chối giao kết hợp đồng
D) lời giới thiệu hợp đồng
ANSWER:
Một website thương mại điện tử chức năng đặt hàng trực tuyến áp dụng cho từng
hàng hóa hoặc dịch vụ cụ thể được giới thiệu trên website đó, tcác thông tin giới
thiệu về hàng hóa, dịch vụ và các điều khoản liên quan được coi là
lOMoARcPSD|60380256
A) lời đề nghị giao kết hợp đồng
B) thông báo từ chối giao kết hợp đồng
C) lời giới thiệu hợp đồng
D) thông báo mời đề nghị giao kết hợp đồng ANSWER:
Chứng từ điện tử do khách hàng khởi tạo gửi đi bằng cách sử dụng chức năng đặt
hàng trực tuyến được coi là
A) đề nghị giao kết hợp đồng của thương nhân, tổ chức sở hữu website
B) đề nghị giao kết hợp đồng của khách hàng
C) thông báo từ chối giao kết hợp đồng
D) lời giới thiệu hợp đồng
ANSWER:
Theo cách hiểu chung hiện nay, thương mại điện tử là việc sử dụng…….để tiến
hành các hoạt động thương mại A) Internet
B) Các mạng
C) Các phương tiện điện t
D) Các phương tiện điện tử và mạng Internet ANSWER:
Yếu tố nào tác động trực tiếp nhất đến sự phát triển thương mại điện tử
E) Nhận thức của người dân
F) Cơ sở và hành lang pháp lý
G) Chính sách phát triển thương mại điện tử
H) Các chương trình đào tạo về thương mại điện tử ANSWER:
Trong các yếu tố sau, yếu tố nào quan trọng nhất với sự phát triển thương mại điện tử
A) Công nghệ thông tin
B) Nguồn nhân lực
C) Môi trường pháp lý, kinh tế D) Môi trường chính trị, xã hội
ANSWER:
Nội dung nào không phải là nội dung quản lý nhà nước về hot động giao dịch điện
tử A) Ban hành, tổ chức thực hiện chiến lược, quy hoạch, kế hoạch và chính sách
phát triển, ứng dụng giao dịch điện tử trong các lĩnh vực kinh tế - hội, quốc
phòng, an ninh.
B) Ban hành, tuyên truyền và tổ chức thực hiện văn bản quy phạm pháp luật về
giao dịch điện tử.
C) Quản lý các tổ chức cung cấp dịch vụ liên quan đến giao dịch điện tử.
lOMoARcPSD|60380256
D) Quản lý phát triển hạ tầng công nghệ cho hoạt động giao thông.
ANSWER:
Chủ thể nào sau đây không thuộc phạm vi điều chỉnh của pháp luật về thương mại điện tử
A) Thương nhân, tổ chức, cá nhân không cư trú ở Việt Nam;
B) Thương nhân, tổ chức, cá nhân cư trú ở Việt Nam
C) Cá nhân nước ngoài cư trú tại Việt Nam;
D) Thương nhân, tổ chức nước ngoài sự hiện diện tại Việt Nam thông qua
hoạt động đầu tư, lập chi nhánh, văn phòng đại diện, hoặc thiết lập website dưới tên miền
Việt Nam.
ANSWER:
Hành vi nào sau đây không bị nghiêm cấm trong giao dịch điện tử A)
Cản trở việc lựa chọn sử dụng giao dịch điện tử.
B) Cản trở hoặc ngăn chặn trái phép quá trình đàm phán, kết thực hiện hợp đồng mua
bán hàng hóa theo phương thức truyền thống.
C) Tạo ra thông điệp dữ liệu nhằm thực hiện hành vi trái pháp luật.
D) Gian lận, mạo nhận, chiếm đoạt hoặc sử dụng trái phép chữ ký điện tử của người khác.
ANSWER:
Yếu tố nào sau đây không phải là giá trị của thông điệp dữ liệu
I) Giá trị như văn bản
J) Giá trị như chứng cứ
K) Gia trị như bản gốc
L) Giá trị như di sản văn hóa
ANSWER:
Thời điểm gửi một thông điệp dữ liệu là thời điểm thông điệp dữ liệu này được A)
tạo ra do người khởi tạo
B) nhập vào hệ thống thông tin nằm trong sự kiểm soát của người khởi tạo
C) nhập vào hệ thống thông tin nằm ngoài sự kiểm soát của người khởi tạo
D) kiểm soát bởi người khởi tạo
ANSWER:
Địa điểm gửi một thông điệp dữ liệu của tổ chức khởi tạo dữ liệu là
lOMoARcPSD|60380256
E) trụ sở của bên trung gian
F) trụ sở của người khởi tạo
G) trụ sở của người nhận
H) tất cả trụ sở của người khởi tạo
ANSWER:
Người nhận thông điệp dữ liệu là
E) người không được chỉ định nhận thông điệp dữ liệu từ người khởi tạo
F) người được chỉ định nhận thông điệp dữ liệu từ người khởi tạo
G) người trung gian nhận được tông điệp dữ liệu đó
H) người ngẫu nhiên nhận được thông điệp dữ liệu đó
ANSWER:
Thời điểm nhận thông điệp dữ liệu là
E) thời điểm thông điệp dữ liệu nhập vào hệ thống thông tin không được chỉ định
F) là thời điểm thông điệp dữ liệu đó nhập vào bất kỳ hệ thống thông tin nào của người
nhận mà người này không phải là người chỉ định
G) thời điểm thông điệp dữ liệu nhập vào hệ thống thông tin được chỉ định
H) thời điểm thông điệp dữ liệu đó được khởi tạo chưa nhập vào bất khệ thống
thông tin nào của người nhận
ANSWER:
Yếu tố nào sau đây không được xem là điều kiện để bảo đảm an toàn cho chữ ký điện tử
A) Dữ liệu tạo chữ ký điện tử chỉ gắn duy nhất với người ký trong bối cảnh dữ liệu đó được
sử dụng;
B) Dữ liệu tạo chữ ký điện tử chỉ thuộc sự kiểm soát của người ký tại thời điểm ký;
C) Mọi thay đổi đối với chữ ký điện tử sau thời điểm ký đều có thể bị phát hiện;
D) Mọi thay đổi đối với nội dung của thông điệp dữ liệu sau thời điểm ký là không thể bị
phát hiện. ANSWER:
Nội dung nào không không được xem là nguyên tắc sử dụng chữ ký điện tử
A) Các bên phải bắt buộc sử dụng
B) Các bên tự thỏa thuận
lOMoARcPSD|60380256
C) Các bên không cần phải sử dụng
D) Các bên có quyền thỏa thuận nếu pháp luật không có quy định bắt buộc
ANSWER:
Việc chứng thực chũ ký điện tử được thực hiện bởi
E) Các bên tham ia giao dịch
F) Bởi một bên tham gia giao dịch
G) Bộ Công thương
H) Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chũ ký điện tử
ANSWER:
Hợp đồng điện tử là hợp đồng được thiết lập dưới dạng
E) văn bản đánh máy in sẵn
F) cử chỉ hành vi giao tiếp
G) ngôn ngữ lời nói
H) thông điệp dữ liệu
ANSWER:
Một thông báo về đề nghị giao kết hợp đồng mà không có bên nhận cụ thể thì chỉ là
E) lời đề nghị giao kết hợp đồng
F) thông báo mời đề nghị giao kết hợp đồng
G) thông báo từ chối giao kết hợp đồng
H) lời giới thiệu hợp đồng
ANSWER:
Một website thương mại điện tử có chức năng đặt hàng trực tuyến áp dụng cho từng hàng
hóa hoặc dịch vụ cụ thể được giới thiệu trên website đó, thì các thông tin giới thiệu về hàng
hóa, dịch vụ và các điều khoản liên quan được coi là
E) lời đề nghị giao kết hợp đồng
F) thông báo từ chối giao kết hợp đồng
G) lời giới thiệu hợp đồng
H) thông báo mời đề nghị giao kết hợp đồng ANSWER:
Chứng từ điện tử do khách hàng khởi tạo và gửi đi bằng cách sử dụng chức năng đặt hàng
trực tuyến được coi là
E) đề nghị giao kết hợp đồng của thương nhân, tổ chức sở hữu website
F) đề nghị giao kết hợp đồng của khách hàng
lOMoARcPSD|60380256
G) thông báo từ chối giao kết hợp đồng
H) lời giới thiệu hợp đồng
ANSWER:
Yêu cầu nào thương nhân, tổ chức, cá nhân bán hàng không phải phải cung cấp cho khách
hàng khi trả lời chấp nhận đề nghị giao kết hợp đồng của khách hàng
A) Danh sách toàn bộ hàng hóa hoặc dịch vụ khách hàng đặt mua, số lượng, giá của
từng sản phẩm và tổng giá trị hợp đồng;
B) Danh sách hàng hóa hoặc dịch vụ khách hàng chỉ tham khảo
C) Thời hạn giao hàng hoặc cung ứng dịch vụ;
D) Thông tin liên hệ để khách hàng có thể hỏi về tình trạng thực hiện hợp đồng khi cần
thiết.
ANSWER:
Chỉ ra loại hình không phải là hình thức giao dịch cơ bản trong thương mại điện tử
A) B2B
B) B2C
C) B2G D) B2E ANSWER:
Nguyên tắc nào phổ biến hơn cả để hình thành hợp đồng điện tử
A) Nhận được xác nhận là đã nhận được chấp nhận đối với chào hàng
B) Thời điểm chấp nhận được gửi đi, dù nhận được hay không
C) Thời điểm nhận được chấp nhận hay gửi đi tuỳ các nước quy định
D) Thời điểm xác nhận đã nhận được chấp nhận được gửi đi ANSWER:
Nội dung gì của hợp đồng điện tử không khác với hợp đồng truyên thống A)
Địa chỉ các bên
B) Quy định về thời gian, địa điểm của giao dịch
C) Quy định về thời gian, địa điểm hình thành hợp đồng
D) Quy định về các hình thức thanh toán điện tử
ANSWER:
Chỉ ra yếu tố không phải đặc điểm của chữ kí điện tử
A) Bằng chứng pháp lý: xác minh người lập chứng từ
B) Ràng buộc trách nhiệm: người kí có trách nhiệm với nội dung trong văn bản
C) Đồng ý: thể hiện sự tán thành và cam kết thực hiện các nghĩa vụ trong chứng từ
lOMoARcPSD|60380256
D) Duy nhất: Chỉ duy nhất người kí có khả năng kí điện tử vào
ANSWER:
Vấn đề gì nên chú ý nhất khi sử dụng Chữ ký số
A) Xác định chính xác người kí
B) Lưu giữ chữ kí bí mật
C) Nắm được mọi khoá công khai
D) Biết sự khác nhau về luật pháp các nước về chữ kí điện tử
ANSWER:
Để thực hiện các giao dịch điện tử B2B các bên cần bằng chứng đảm bảo chữ trong
hợp đồng điện từ chính là của bên đối tác mình giao dịch, để đảm bảo như vậy cần
A) Có cơ quan quản lý nhà nước đảm bảo
B) Có tổ chức quốc tế có uy tín đảm bảo
C) Có ngân hàng lớn, có tiềm lực tài chính, uy tín lớn đảm bảo
D) Có tổ chức trung gian, có uy tín, có khả năng tài chính đảm bảo
ANSWER:
Phương tiện thanh toán điện tử được dùng phổ biến nhất
A) Thẻ tín dụng
B) Thẻ ghi nợ
C) Thẻ thông minh
D) Tiền điện tử ANSWER:
Sử dụng….khách hàng không cần phải điền các thông tin vào các đơn đặt hàng trực tuyến
mà chỉ cần chạy phần mềm trên máy tính
A) Tiền số hoá
B) Tiền điện tử C) điện tử D) Séc điện tử
ANSWER:
Website mà tại đó các doanh nghiệp thể tiến hành các hoạt động thương mại từ quảng
cáo, giới thiệu hàng hoá, dịch vụ tới trao đổi thông tin, kết hợp đồng thanh toán…
được gọi là
A. Sàn giao dịch điện tử
B. Chợ điện tử
lOMoARcPSD|60380256
C. Trung tâm thương mại điện tử
D. Sàn giao dịch điện tử B2B
ANSWER:
Hợp đồng điện tử là hợp đồng được giao kết thông qua các phương tiện điện tử, trong đó
hợp đồng hoặc một phần của hợp đồng được lập dưới dạng dữ liệu điện tử. Đây là khái
niệm hợp đồng điện tử trong
A) Luật, nghị định về thương mại điện tử của Việt nam
B) Luật mẫu về thương mại điện tử Uncitral
C) Nhóm nghiên cứu thuộc uỷ ban châu âu về hợp đồng trong TMĐT
D) OECD ANSWER:
Chỉ ra yếu tố không phải là lợi ích của hợp đồng điện tử
A) Tiết kiệm thời gian và chi phí cho các bên tham gia
B) Tiến tới thế giới tự động hoá trong kinh doanh
C) Đảm bảo sự an toàn, chính xác, tránh giả mạo
D) Tăng thêm thị phần cho doanh nghiệp trên thị trường quốc tế
ANSWER:
Điều gì không phải sự khác biệt giữa hợp đồng điện tử và hợp đồng truyền thống A)
Sử dụng chữ kí bằng tay và sử dụng chứ kí điện tử
B) Một hợp đồng bằng giấy hoàn chỉnh một hợp đồng được tổng hợp thông qua
thống nhất các điều khoản ở các thông điệp dữ liệu khác nhau
C) Thời điểm kí của hai bên gần nhau và cách xa nhau
D) Nội dung hợp đồng truyền thống đơn giản hơn ANSWER:
Sự khác biệt giữa hợp đồng thương mại truyền thống thương mại điện tử thể hiện rõ
nhất ở
A) Đối tượng của hợp đồng
B) Nội dung của hợp đồng
C) Chủ thể của hợp đồng
D) Hình thức của hợp đồng ANSWER:
Yếu tố nào không thuộc quy trình tạo lập chữ kí điện tử
A) Thông điệp gốc
lOMoARcPSD|60380256
B) Bản tóm lược của thông điệp
C) Khoá công cộng
D) Chữ kí điện tử ANSWER:
Yếu tố nào không thuộc quy trình xác nhận chữ kí điện tử
A) Thông điệp nhận được
B) Khoá bí mật
C) Bản tóm lược của thông điệp
D) Kết quả so sánh hai bản tóm lược
ANSWER:
Công ty Lazada bán hàng hoá cho các khách hàng cá nhân, mô hình nào được sử dụng
A) B2B
B) B2C
C) C2C
D) P2P
ANSWER:
Nội dung nào không được xem là điều kiện thiết lập website thương mại điện tử bán hàng:
A) Là thương nhân, tổ chức có chức năng, nhiệm vụ phù hợp hoặc cá nhân đã được cấp mã s
thuế cá nhân.
B) Có website với tên miền hợp lệ và tuân thủ các quy định về quản lý thông tin trên Internet.
C) Đã thông báo với Bộ Công Thương về việc thiết lập website thương mại điện tử bán hàng
theo quy định tại Điều 53 Nghị định 52/2013/NĐ-CP.
D) Có website với tên miền không hợp lệ và không tuân thủ các quy định về quản lý thông tin
trên Internet.
ANSWER:
Thương nhân, tổ chức, cá nhân thiết lập website thương mại điện tử bán hàng phải thông báo với
Bộ Công Thương thông qua công c
A) Thông báo trên tạp chí Công thương
B) Thông báo trên tuyền hình
C) Thông báo trên tuyền thanh
D) Thông báo trực tuyến trên Cổng thông tin Quản lý hoạt động thương mại điện tử ANSWER:
Nội dung nào không được xem là điều kiện thiết lập website cung cấp dịch vụ thương mại điện tử:
A)
B)
C) Có đề án cung cấp dịch vụ chi tiết
Có website với tên miền hợp lệ và tuân thủ các quy định về quản lý thông tin trên Internet.
Là thương nhân, tổ chức có ngành nghề kinh doanh hoặc chức năng, nhiệm vụ phù hợp.
lOMoARcPSD|60380256
D) Không phải thương nhân, tổ chưc ngành nghề kinh doanh hoặc chức năng, nhiệm vụ
phù hợp
ANSWER:
Thương nhân, tổ chức, thực hiện thủ tục đăng ký, thiết lập website cung cấp dịch vụ thương mại
điện tử bằng hình thức
A) Đăng ký trên tạp chí Công thương
B) Đăng ký trên tuyền hình
C) Đăng ký trên tuyền thanh
D) Đăng ký trực tuyến với Bộ Công thương ANSWER:
Thẩm quyền cấp phép đăng ký website thương mại điện tử bán hàng và website cung cấp dịch vụ
thương mại điện tử
M) Bộ Tư pháp
N) Bộ Tài chính
O) Bộ Thông tin truyền thông
P) Bộ Công thương ANSWER:
Nội dung nào không được xem điều kiện tiến hành hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương
mại điện tử
A) Là thương nhân, tổ chức được thành lập theo pháp luật Việt Nam, có chức năng, nhiệm vụ
phù hợp;
B) Độc lập về mặt tổ chức và tài chính với các thương nhân, tổ chức, cá nhân sở hữu website
thương mại điện tử được đánh giá tín nhiệm;
C) bộ tiêu chí quy trình đánh giá website thương mại điện tử được công bố công khai,
minh bạch, áp dụng thống nhất cho các đối tượng được đánh giá;
D) Chưa đăng ký hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử với Bộ Công
Thương và được xác nhận đăng ký.
ANSWER:
Nội dung nào không phải là điều kiện cấp phép cho thương nhân, tổ chức tiến hành hoạt động đánh
giá và chứng nhận chính sách bảo vệ thông tin cá nhân trong thương mại điện tử
A) Là thương nhân, tổ chức được thành lập theo pháp luật Việt Nam
B) Có đề án hoạt động chi tiết được Bộ Công Thương thẩm định
C) Không độc lập về mặt tổ chức tài chính với các thương nhân, tổ chức, nhân được
đánh giá và chứng nhận về chính sách bảo vệ thông tin cá nhân
D) Có tiêu chí và quy trình đánh giá chính sách bảo vệ thông tin nhân tuân thủ các quy định
của Bộ Công Thương ANSWER:
lOMoARcPSD|60380256
Thương nhân, tổ chức bị thu hồi giấy phép hoạt động đánh giá và chứng nhận chính sách bảo vệ
thông tin cá nhân trong trường hợp nào sau đây
A) Không có hành vi gian dối hoặc cung cấp thông tin giả mạo để được cấp giấy phép
B) Không triển khai dịch vụ sau 180 (một trăm tám mươi) ngày kể từ ngày được cấp phép
C) Không việc lợi dụng hoạt động đánh giá, chứng nhận chính sách bảo vệ thông tin
nhân để thực hiện các hành vi nhằm thu lợi bất chính
D) Không vi phạm quy trình tiêu chí đánh giá đã được Bộ Công Thương thẩm định
ANSWER:
Đâu không phải là chức năng của cổng thông tin Quản lý hoạt động thương mại điện tử
A) Cung cấp dịch vụ công trực tuyến đối với thủ tục thông báo thiết lập website thương mại
điện tử bán hàng
B) Cung cấp dịch vụ công trực tuyến đối với thủ tục đăng ký website cung cấp dịch vụ thương
mại điện tử
C) Cung cấp thông tin hướng dẫn về quy trình biểu mẫu thủ tục đăng ký, thủ tục xin cấp
phép dịch vụ giám sát, đánh giá và chứng nhận trong thương mại điện tử
D) Cung cấp tài chính ANSWER:
Cơ quan chủ quản nào có trách nhiệm công bố công khai danh sách website thương mại điện tử có
hành vi vi phạm pháp luật để khuyên cáo người tiêu dung thận trọng
A) Cổng thông tin của Chính phủ
B) Bộ Công thương
C) Bộ Công an
D) Bộ Tư pháp ANSWER:
Cơ quan chủ quản nào có quyền quy định cụ thể về hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương
mại điện tử
E) Cổng thông tin của Chính phủ
F) Bộ Công thương
G) Bộ Công an
H) Bộ Tư pháp ANSWER:
Chủ thể nào trách nhiệm chính bảo vệ thông tin nhân của người tiêu dùng trong quá trình
hoạt động kinh doanh thương mại điện tử
A) Chính phủ
B) Bộ Công thương
C) Thương nhân, tổ chức, nhân thực hiện việc thu thập thông tin nhân của người tiêu
dùng
D) Người tiêu dùng ANSWER:
lOMoARcPSD|60380256
Nội dung nào thương nhân, tổ chức, cá nhân khi thu thập và sử dụng thông tin cá nhân của người
tiêu dùng không phải xây dựng và công bố chính sách bảo vệ thông tin cá nhân
A) Mục đích thu thập thông tin cá nhân
B) Phạm vi sử dụng thông tin
C) Thời gian lưu trữ thông tin
D) Địa chỉ của khách hàng ANSWER:
Đơn vị thu thập thông tin phải cần có được sự đồng ý trước của chủ thể thông tin trong trường hợp
nào sau đây:
A) Thu thập thông tin khi sử dụng dịch vụ của đơn vị thu thập thông tin
B) Thu thập thông tin cá nhân đã công bố công khai trên các website thương mại điện tử
C) Thu thập thông tin nhân để kết hoặc thực hiện hợp đồng mua bán hàng hóa dịch
vụ;
D) Thu thập thông tin cá nhân để tính giá, cước sử dụng thông tin, sản phẩm, dịch vụ trên môi
trường mạng ANSWER:
Ai (chủ thể nào) nghĩa vụ bảo đảm an toàn, an ninh thông tin nhân đã thu thập, lưu trđể
ngăn ngừa các hành vi như: đánh cắp, tiếp cận, sử dụng, thay đổi và phá hủy thông tin trái phép?
A) Chính phủ
B) Bộ Công an
C) Đơn vị thu thập thông tin
D) Bộ Tư pháp ANSWER:
Nội dung nào không được xem là điều kiện thiết lập website thương mại điện tử bán hàng:
A) Là thương nhân, tổ chức chức năng, nhiệm vụ phù hợp hoặc nhân đã được
cấp mã số thuế cá nhân.
B) Có website với tên miền hợp lệ và tuân thủ các quy định về quản lý thông tin trên Internet.
C) Đã thông báo với Bộ Công Thương về việc thiết lập website thương mại điện tử bán hàng
theo quy định tại Điều 53 Nghị định 52/2013/NĐ-CP.
D) Có website với tên miền không hợp lệ không tuân thủ các quy định về quản
thông tin trên Internet.
ANSWER:
Thương nhân, tổ chức, cá nhân thiết lập website thương mại điện tử bán hàng phải thông báo với
Bộ Công Thương thông qua công c
E) Thông báo trên tạp chí Công thương
F) Thông báo trên tuyền hình
G) Thông báo trên tuyền thanh
lOMoARcPSD|60380256
H) Thông báo trực tuyến trên Cổng thông tin Quản hoạt động thương mại điện tử
ANSWER:
Nội dung nào không được xem là điều kiện thiết lập website cung cấp dịch vụ thương mại điện tử:
E)
F)
G) Có đề án cung cấp dịch vụ chi tiết
H) Không phải thương nhân, tổ chưc ngành nghề kinh doanh hoặc chức năng, nhiệm
vụ phù hợp
ANSWER:
Thương nhân, tổ chức, thực hiện thủ tục đăng ký, thiết lập website cung cấp dịch vụ thương mại
điện tử bằng hình thức
E) Đăng ký trên tạp chí Công thương
F) Đăng ký trên tuyền hình
G) Đăng ký trên tuyền thanh
H) Đăng ký trực tuyến với Bộ Công thương ANSWER:
Thẩm quyền cấp phép đăng ký website thương mại điện tử bán hàng và website cung cấp dịch vụ
thương mại điện tử Q) Bộ Tư pháp
R) Bộ Tài chính
S) Bộ Thông tin truyền thông
T) Bộ Công thương ANSWER:
Nội dung nào không được xem điều kiện tiến hành hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương
mại điện tử
A) Là thương nhân, tổ chức được thành lập theo pháp luật Việt Nam, có chức năng, nhiệm vụ
phù hợp;
B) Độc lập về mặt tổ chức và tài chính với các thương nhân, tổ chức, cá nhân sở hữu website
thương mại điện tử được đánh giá tín nhiệm;
C) bộ tiêu chí quy trình đánh giá website thương mại điện tử được công bố công khai,
minh bạch, áp dụng thống nhất cho các đối tượng được đánh giá;
D) Chưa đăng ký hoạt động đánh gtín nhiệm website thương mại điện tử với Bộ Công
Thương
và được xác nhận đăng ký. ANSWER:
Có website với tên miền hợp lệ và tuân thủ các quy định về quản lý thông tin trên Internet.
Là thương nhân, tổ chức có ngành nghề kinh doanh hoặc chức năng, nhiệm vụ phù hợp.
lOMoARcPSD|60380256
Nội dung nào không phải là điều kiện cấp phép cho thương nhân, tổ chức tiến hành hoạt động đánh
giá chứng nhận chính sách bảo vệ thông tin nhân trong thương mại điện tử E)thương
nhân, tổ chức được thành lập theo pháp luật Việt Nam
F) Có đề án hoạt động chi tiết được Bộ Công Thương thẩm định
G) Không độc lập về mặt tổ chức tài chính với các thương nhân, tổ chức, nhân được
đánh giá và chứng nhận về chính sách bảo vệ thông tin cá nhân
H) Có tiêu chí và quy trình đánh giá chính sách bảo vệ thông tin cá nhân tuân thủ các quy định
của Bộ Công Thương ANSWER:
Thương nhân, tổ chức bị thu hồi giấy phép hoạt động đánh giá và chứng nhận chính sách bảo vệ
thông tin cá nhân trong trường hợp nào sau đây
E)Không có hành vi gian dối hoặc cung cấp thông tin giả mạo để được cấp giấy phép
F) Không triển khai dịch vụ sau 180 (một trăm tám mươi) ngày kể từ ngày được cấp phép
G) Không việc lợi dụng hoạt động đánh giá, chứng nhận chính sách bảo vệ thông tin
nhân để thực hiện các hành vi nhằm thu lợi bất chính
H) Không vi phạm quy trình tiêu chí đánh giá đã được Bộ Công Thương thẩm định
ANSWER:
Đâu không phải là chức năng của cổng thông tin Quản lý hoạt động thương mại điện tử
E) Cung cấp dịch vụ công trực tuyến đối với thủ tục thông báo thiết lập website thương mại
điện tử bán hàng
F) Cung cấp dịch vụ công trực tuyến đối với thủ tục đăng ký website cung cấp dịch vụ thương
mại điện tử
G) Cung cấp thông tin hướng dẫn về quy trình và biểu mẫu thủ tục đăng ký, thủ tục xin cấp
phép dịch vụ giám sát, đánh giá và chứng nhận trong thương mại điện tử
H) Cung cấp tài chính ANSWER:
Cơ quan chủ quản nào có trách nhiệm công bố công khai danh sách website thương mại điện tử có
hành vi vi phạm pháp luật để khuyên cáo người tiêu dung thận trọng
I) Cổng thông tin của Chính phủ
J) Bộ Công thương
K) Bộ Công an
L) Bộ Tư pháp ANSWER:
Cơ quan chủ quản nào có quyền quy định cụ thể về hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương
mại điện tử
M) Cổng thông tin của Chính phủ
N) Bộ Công thương
O) Bộ Công an
P) Bộ Tư pháp ANSWER:
lOMoARcPSD|60380256
Chủ thể nào trách nhiệm chính bảo vệ thông tin nhân của người tiêu dùng trong quá trình
hoạt động kinh doanh thương mại điện tử
E) Chính phủ
F) Bộ Công thương
G) Thương nhân, tổ chức, nhân thực hiện việc thu thập thông tin nhân của người tiêu
dùng
H) Người tiêu dùng ANSWER:
Nội dung nào thương nhân, tổ chức, cá nhân khi thu thập và sử dụng thông tin cá nhân của người
tiêu dùng không phải xây dựng và công bố chính sách bảo vệ thông tin cá nhân
E)Mục đích thu thập thông tin cá nhân
F) Phạm vi sử dụng thông tin
G) Thời gian lưu trữ thông tin
H) Địa chỉ của khách hàng ANSWER:
Đơn vị thu thập thông tin phải cần có được sự đồng ý trước của chủ thể thông tin trong trường hợp
nào sau đây:
E) Thu thập thông tin khi sử dụng dịch vụ của đơn vị thu thập thông tin
F) Thu thập thông tin cá nhân đã công bố công khai trên các website thương mại điện tử
G) Thu thập thông tin nhân để ký kết hoặc thực hiện hợp đồng mua bán hàng hóa dịch
vụ;
H) Thu thập thông tin cá nhân để tính giá, cước sử dụng thông tin, sản phẩm, dịch vụ trên môi
trường mạng ANSWER:
Ai (chủ thể nào) nghĩa vụ bảo đảm an toàn, an ninh thông tin nhân đã thu thập, lưu trđể
ngăn ngừa các hành vi như: đánh cắp, tiếp cận, sử dụng, thay đổi và phá hủy thông tin trái phép?
E)Chính phủ
F) Bộ Công an
G) Đơn vị thu thập thông tin
H) Bộ Tư pháp ANSWER:

Preview text:

lOMoARcPSD| 60380256
Nội dung nào không phải là nội dung quản lý nhà nước về hoạt động giao dịch điện tử
A) Ban hành, tổ chức thực hiện chiến lược, quy hoạch, kế hoạch và chính sách phát triển,
ứng dụng giao dịch điện tử trong các lĩnh vực kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh.
B) Ban hành, tuyên truyền và tổ chức thực hiện văn bản quy phạm pháp luật về giao dịch điện tử.
C) Quản lý các tổ chức cung cấp dịch vụ liên quan đến giao dịch điện tử.
D) Quản lý phát triển hạ tầng công nghệ cho hoạt động giao thông. ANSWER:
Chủ thể nào sau đây không thuộc phạm vi điều chỉnh của pháp luật về thương mại điện tử A)
Thương nhân, tổ chức, cá nhân không cư trú ở Việt Nam; B)
Thương nhân, tổ chức, cá nhân cư trú ở Việt Nam C)
Cá nhân nước ngoài cư trú tại Việt Nam; D)
Thương nhân, tổ chức nước ngoài có sự hiện diện tại Việt Nam thông qua
hoạt động đầu tư, lập chi nhánh, văn phòng đại diện, hoặc thiết lập website dưới tên miền Việt Nam. ANSWER:
Hành vi nào sau đây không bị nghiêm cấm trong giao dịch điện tử A)
Cản trở việc lựa chọn sử dụng giao dịch điện tử.
B) Cản trở hoặc ngăn chặn trái phép quá trình đàm phán, ký kết và thực hiện hợp đồng mua
bán hàng hóa theo phương thức truyền thống.
C) Tạo ra thông điệp dữ liệu nhằm thực hiện hành vi trái pháp luật.
D) Gian lận, mạo nhận, chiếm đoạt hoặc sử dụng trái phép chữ ký điện tử của người khác. ANSWER:
Yếu tố nào sau đây không phải là giá trị của thông điệp dữ liệu theo góc dộ pháp luật A) Giá trị như văn bản
B) Giá trị như chứng cứ C) Gia trị như bản gốc
D) Giá trị như di sản văn hóa lOMoARcPSD| 60380256 ANSWER:
Thời điểm gửi một thông điệp dữ liệu là thời điểm thông điệp dữ liệu này được
A) tạo ra do người khởi tạo
B) nhập vào hệ thống thông tin nằm trong sự kiểm soát của người khởi tạo
C) nhập vào hệ thống thông tin nằm ngoài sự kiểm soát của người khởi tạo
D) kiểm soát bởi người khởi tạo ANSWER:
Địa điểm gửi một thông điệp dữ liệu của tổ chức khởi tạo dữ liệu là
A) trụ sở của bên trung gian
B) trụ sở của người khởi tạo
C) trụ sở của người nhận
D) tất cả trụ sở của người khởi tạo ANSWER:
Người nhận thông điệp dữ liệu là người
A) người không được chỉ định nhận thông điệp dữ liệu từ người khởi tạo
B) người được chỉ định nhận thông điệp dữ liệu từ người khởi tạo
C) người trung gian nhận được tông điệp dữ liệu đó
D) người ngẫu nhiên nhận được thông điệp dữ liệu đó ANSWER:
Thời điềm nhận thông điệp dữ liệu là
A) thời điểm thông điệp dữ liệu nhập vào hệ thống thông tin không được chỉ định
B) là thời điểm thông điệp dữ liệu đó nhập vào bất kỳ hệ thống thông tin nào của người
nhận mà người này không phải là người chỉ định
C) thời điểm thông điệp dữ liệu nhập vào hệ thống thông tin được chỉ định
D) là thời điểm thông điệp dữ liệu đó được khởi tạo và chưa nhập vào bất kỳ hệ thống
thông tin nào của người nhận ANSWER:
Yếu tố nào sau đây không được xem là điều kiện để bảo đảm an toàn cho chữ ký điện tử
A) Dữ liệu tạo chữ ký điện tử chỉ gắn duy nhất với người ký trong bối cảnh dữ liệu đó được sử dụng;
B) Dữ liệu tạo chữ ký điện tử chỉ thuộc sự kiểm soát của người ký tại thời điểm ký; lOMoARcPSD| 60380256
C) Mọi thay đổi đối với chữ ký điện tử sau thời điểm ký đều có thể bị phát hiện;
D) Mọi thay đổi đối với nội dung của thông điệp dữ liệu sau thời điểm ký là không thể bị phát hiện. ANSWER:
Nội dung nào không không được xem là nguyên tắc sử dụng chữ ký điện tử
A) Các bên phải bắt buộc sử dụng
B) Các bên tự thỏa thuận
C) Các bên không cần phải sử dụng
D) Các bên có quyền thỏa thuận nếu pháp luật không có quy định bắt buộc ANSWER:
Việc chứng thực chũ ký điện tử được thực hiện bởi
A) Các bên tham ia giao dịch
B) Bởi một bên tham gia giao dịch C) Bộ Công thương
D) Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chũ ký điện tử ANSWER:
Hợp đồng điện tử là hợp đồng được thiết lập dưới dạng A)
văn bản đánh máy in sẵn
B) cử chỉ hành vi giao tiếp C) ngôn ngữ lời nói D) thông điệp dữ liệu ANSWER:
Một thông báo về đề nghị giao kết hợp đồng mà không có bên nhận cụ thể thì sẽ là
A) lời đề nghị giao kết hợp đồng
B) thông báo mời đề nghị giao kết hợp đồng
C) thông báo từ chối giao kết hợp đồng
D) lời giới thiệu hợp đồng ANSWER:
Một website thương mại điện tử có chức năng đặt hàng trực tuyến áp dụng cho từng
hàng hóa hoặc dịch vụ cụ thể được giới thiệu trên website đó, thì các thông tin giới
thiệu về hàng hóa, dịch vụ và các điều khoản liên quan được coi là lOMoARcPSD| 60380256
A) lời đề nghị giao kết hợp đồng
B) thông báo từ chối giao kết hợp đồng
C) lời giới thiệu hợp đồng
D) thông báo mời đề nghị giao kết hợp đồng ANSWER:
Chứng từ điện tử do khách hàng khởi tạo và gửi đi bằng cách sử dụng chức năng đặt
hàng trực tuyến được coi là
A) đề nghị giao kết hợp đồng của thương nhân, tổ chức sở hữu website
B) đề nghị giao kết hợp đồng của khách hàng
C) thông báo từ chối giao kết hợp đồng
D) lời giới thiệu hợp đồng ANSWER:
Theo cách hiểu chung hiện nay, thương mại điện tử là việc sử dụng…….để tiến
hành các hoạt động thương mại A) Internet B) Các mạng
C) Các phương tiện điện tử
D) Các phương tiện điện tử và mạng Internet ANSWER:
Yếu tố nào tác động trực tiếp nhất đến sự phát triển thương mại điện tử
E) Nhận thức của người dân
F) Cơ sở và hành lang pháp lý
G) Chính sách phát triển thương mại điện tử
H) Các chương trình đào tạo về thương mại điện tử ANSWER:
Trong các yếu tố sau, yếu tố nào quan trọng nhất với sự phát triển thương mại điện tử A) Công nghệ thông tin B) Nguồn nhân lực
C) Môi trường pháp lý, kinh tế D) Môi trường chính trị, xã hội ANSWER:
Nội dung nào không phải là nội dung quản lý nhà nước về hoạt động giao dịch điện
tử A) Ban hành, tổ chức thực hiện chiến lược, quy hoạch, kế hoạch và chính sách
phát triển, ứng dụng giao dịch điện tử trong các lĩnh vực kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh. B)
Ban hành, tuyên truyền và tổ chức thực hiện văn bản quy phạm pháp luật về giao dịch điện tử. C)
Quản lý các tổ chức cung cấp dịch vụ liên quan đến giao dịch điện tử. lOMoARcPSD| 60380256 D)
Quản lý phát triển hạ tầng công nghệ cho hoạt động giao thông. ANSWER:
Chủ thể nào sau đây không thuộc phạm vi điều chỉnh của pháp luật về thương mại điện tử A)
Thương nhân, tổ chức, cá nhân không cư trú ở Việt Nam; B)
Thương nhân, tổ chức, cá nhân cư trú ở Việt Nam C)
Cá nhân nước ngoài cư trú tại Việt Nam; D)
Thương nhân, tổ chức nước ngoài có sự hiện diện tại Việt Nam thông qua
hoạt động đầu tư, lập chi nhánh, văn phòng đại diện, hoặc thiết lập website dưới tên miền Việt Nam. ANSWER:
Hành vi nào sau đây không bị nghiêm cấm trong giao dịch điện tử A)
Cản trở việc lựa chọn sử dụng giao dịch điện tử.
B) Cản trở hoặc ngăn chặn trái phép quá trình đàm phán, ký kết và thực hiện hợp đồng mua
bán hàng hóa theo phương thức truyền thống.
C) Tạo ra thông điệp dữ liệu nhằm thực hiện hành vi trái pháp luật.
D) Gian lận, mạo nhận, chiếm đoạt hoặc sử dụng trái phép chữ ký điện tử của người khác. ANSWER:
Yếu tố nào sau đây không phải là giá trị của thông điệp dữ liệu I) Giá trị như văn bản
J) Giá trị như chứng cứ K) Gia trị như bản gốc
L) Giá trị như di sản văn hóa ANSWER:
Thời điểm gửi một thông điệp dữ liệu là thời điểm thông điệp dữ liệu này được A)
tạo ra do người khởi tạo
B) nhập vào hệ thống thông tin nằm trong sự kiểm soát của người khởi tạo
C) nhập vào hệ thống thông tin nằm ngoài sự kiểm soát của người khởi tạo
D) kiểm soát bởi người khởi tạo ANSWER:
Địa điểm gửi một thông điệp dữ liệu của tổ chức khởi tạo dữ liệu là lOMoARcPSD| 60380256
E) trụ sở của bên trung gian F)
trụ sở của người khởi tạo
G) trụ sở của người nhận
H) tất cả trụ sở của người khởi tạo ANSWER:
Người nhận thông điệp dữ liệu là
E) người không được chỉ định nhận thông điệp dữ liệu từ người khởi tạo
F) người được chỉ định nhận thông điệp dữ liệu từ người khởi tạo
G) người trung gian nhận được tông điệp dữ liệu đó
H) người ngẫu nhiên nhận được thông điệp dữ liệu đó ANSWER:
Thời điểm nhận thông điệp dữ liệu là
E) thời điểm thông điệp dữ liệu nhập vào hệ thống thông tin không được chỉ định
F) là thời điểm thông điệp dữ liệu đó nhập vào bất kỳ hệ thống thông tin nào của người
nhận mà người này không phải là người chỉ định
G) thời điểm thông điệp dữ liệu nhập vào hệ thống thông tin được chỉ định
H) là thời điểm thông điệp dữ liệu đó được khởi tạo và chưa nhập vào bất kỳ hệ thống
thông tin nào của người nhận ANSWER:
Yếu tố nào sau đây không được xem là điều kiện để bảo đảm an toàn cho chữ ký điện tử
A) Dữ liệu tạo chữ ký điện tử chỉ gắn duy nhất với người ký trong bối cảnh dữ liệu đó được sử dụng;
B) Dữ liệu tạo chữ ký điện tử chỉ thuộc sự kiểm soát của người ký tại thời điểm ký;
C) Mọi thay đổi đối với chữ ký điện tử sau thời điểm ký đều có thể bị phát hiện;
D) Mọi thay đổi đối với nội dung của thông điệp dữ liệu sau thời điểm ký là không thể bị phát hiện. ANSWER:
Nội dung nào không không được xem là nguyên tắc sử dụng chữ ký điện tử
A) Các bên phải bắt buộc sử dụng
B) Các bên tự thỏa thuận lOMoARcPSD| 60380256
C) Các bên không cần phải sử dụng
D) Các bên có quyền thỏa thuận nếu pháp luật không có quy định bắt buộc ANSWER:
Việc chứng thực chũ ký điện tử được thực hiện bởi
E) Các bên tham ia giao dịch
F) Bởi một bên tham gia giao dịch G) Bộ Công thương
H) Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chũ ký điện tử ANSWER:
Hợp đồng điện tử là hợp đồng được thiết lập dưới dạng
E) văn bản đánh máy in sẵn
F) cử chỉ hành vi giao tiếp G) ngôn ngữ lời nói H) thông điệp dữ liệu ANSWER:
Một thông báo về đề nghị giao kết hợp đồng mà không có bên nhận cụ thể thì chỉ là
E) lời đề nghị giao kết hợp đồng
F) thông báo mời đề nghị giao kết hợp đồng
G) thông báo từ chối giao kết hợp đồng
H) lời giới thiệu hợp đồng ANSWER:
Một website thương mại điện tử có chức năng đặt hàng trực tuyến áp dụng cho từng hàng
hóa hoặc dịch vụ cụ thể được giới thiệu trên website đó, thì các thông tin giới thiệu về hàng
hóa, dịch vụ và các điều khoản liên quan được coi là
E) lời đề nghị giao kết hợp đồng
F) thông báo từ chối giao kết hợp đồng
G) lời giới thiệu hợp đồng
H) thông báo mời đề nghị giao kết hợp đồng ANSWER:
Chứng từ điện tử do khách hàng khởi tạo và gửi đi bằng cách sử dụng chức năng đặt hàng
trực tuyến được coi là
E) đề nghị giao kết hợp đồng của thương nhân, tổ chức sở hữu website
F) đề nghị giao kết hợp đồng của khách hàng lOMoARcPSD| 60380256
G) thông báo từ chối giao kết hợp đồng
H) lời giới thiệu hợp đồng ANSWER:
Yêu cầu nào thương nhân, tổ chức, cá nhân bán hàng không phải phải cung cấp cho khách
hàng khi trả lời chấp nhận đề nghị giao kết hợp đồng của khách hàng
A) Danh sách toàn bộ hàng hóa hoặc dịch vụ khách hàng đặt mua, số lượng, giá của
từng sản phẩm và tổng giá trị hợp đồng;
B) Danh sách hàng hóa hoặc dịch vụ khách hàng chỉ tham khảo
C) Thời hạn giao hàng hoặc cung ứng dịch vụ;
D) Thông tin liên hệ để khách hàng có thể hỏi về tình trạng thực hiện hợp đồng khi cần thiết. ANSWER:
Chỉ ra loại hình không phải là hình thức giao dịch cơ bản trong thương mại điện tử A) B2B B) B2C C) B2G D) B2E ANSWER:
Nguyên tắc nào phổ biến hơn cả để hình thành hợp đồng điện tử
A) Nhận được xác nhận là đã nhận được chấp nhận đối với chào hàng
B) Thời điểm chấp nhận được gửi đi, dù nhận được hay không
C) Thời điểm nhận được chấp nhận hay gửi đi tuỳ các nước quy định
D) Thời điểm xác nhận đã nhận được chấp nhận được gửi đi ANSWER:
Nội dung gì của hợp đồng điện tử không khác với hợp đồng truyên thống A) Địa chỉ các bên
B) Quy định về thời gian, địa điểm của giao dịch
C) Quy định về thời gian, địa điểm hình thành hợp đồng
D) Quy định về các hình thức thanh toán điện tử ANSWER:
Chỉ ra yếu tố không phải đặc điểm của chữ kí điện tử
A) Bằng chứng pháp lý: xác minh người lập chứng từ
B) Ràng buộc trách nhiệm: người kí có trách nhiệm với nội dung trong văn bản
C) Đồng ý: thể hiện sự tán thành và cam kết thực hiện các nghĩa vụ trong chứng từ lOMoARcPSD| 60380256
D) Duy nhất: Chỉ duy nhất người kí có khả năng kí điện tử vào ANSWER:
Vấn đề gì nên chú ý nhất khi sử dụng Chữ ký số
A) Xác định chính xác người kí
B) Lưu giữ chữ kí bí mật
C) Nắm được mọi khoá công khai
D) Biết sự khác nhau về luật pháp các nước về chữ kí điện tử ANSWER:
Để thực hiện các giao dịch điện tử B2B các bên cần có bằng chứng đảm bảo chữ kí trong
hợp đồng điện từ chính là của bên đối tác mình giao dịch, để đảm bảo như vậy cần
A) Có cơ quan quản lý nhà nước đảm bảo
B) Có tổ chức quốc tế có uy tín đảm bảo
C) Có ngân hàng lớn, có tiềm lực tài chính, uy tín lớn đảm bảo
D) Có tổ chức trung gian, có uy tín, có khả năng tài chính đảm bảo ANSWER:
Phương tiện thanh toán điện tử được dùng phổ biến nhất A) Thẻ tín dụng B) Thẻ ghi nợ C) Thẻ thông minh
D) Tiền điện tử ANSWER:
Sử dụng….khách hàng không cần phải điền các thông tin vào các đơn đặt hàng trực tuyến
mà chỉ cần chạy phần mềm trên máy tính A) Tiền số hoá
B) Tiền điện tử C) Ví điện tử D) Séc điện tử ANSWER:
Website mà tại đó các doanh nghiệp có thể tiến hành các hoạt động thương mại từ quảng
cáo, giới thiệu hàng hoá, dịch vụ tới trao đổi thông tin, kí kết hợp đồng thanh toán… được gọi là
A. Sàn giao dịch điện tử B. Chợ điện tử lOMoARcPSD| 60380256
C. Trung tâm thương mại điện tử
D. Sàn giao dịch điện tử B2B ANSWER:
Hợp đồng điện tử là hợp đồng được giao kết thông qua các phương tiện điện tử, trong đó
hợp đồng hoặc một phần của hợp đồng được lập dưới dạng dữ liệu điện tử. Đây là khái
niệm hợp đồng điện tử trong
A) Luật, nghị định về thương mại điện tử của Việt nam
B) Luật mẫu về thương mại điện tử Uncitral
C) Nhóm nghiên cứu thuộc uỷ ban châu âu về hợp đồng trong TMĐT D) OECD ANSWER:
Chỉ ra yếu tố không phải là lợi ích của hợp đồng điện tử
A) Tiết kiệm thời gian và chi phí cho các bên tham gia
B) Tiến tới thế giới tự động hoá trong kinh doanh
C) Đảm bảo sự an toàn, chính xác, tránh giả mạo
D) Tăng thêm thị phần cho doanh nghiệp trên thị trường quốc tế ANSWER:
Điều gì không phải sự khác biệt giữa hợp đồng điện tử và hợp đồng truyền thống A)
Sử dụng chữ kí bằng tay và sử dụng chứ kí điện tử
B) Một hợp đồng bằng giấy hoàn chỉnh và một hợp đồng được tổng hợp thông qua
thống nhất các điều khoản ở các thông điệp dữ liệu khác nhau
C) Thời điểm kí của hai bên gần nhau và cách xa nhau
D) Nội dung hợp đồng truyền thống đơn giản hơn ANSWER:
Sự khác biệt giữa hợp đồng thương mại truyền thống và thương mại điện tử thể hiện rõ nhất ở
A) Đối tượng của hợp đồng
B) Nội dung của hợp đồng
C) Chủ thể của hợp đồng
D) Hình thức của hợp đồng ANSWER:
Yếu tố nào không thuộc quy trình tạo lập chữ kí điện tử A) Thông điệp gốc lOMoARcPSD| 60380256 B)
Bản tóm lược của thông điệp C) Khoá công cộng D)
Chữ kí điện tử ANSWER:
Yếu tố nào không thuộc quy trình xác nhận chữ kí điện tử
A) Thông điệp nhận được B) Khoá bí mật
C) Bản tóm lược của thông điệp
D) Kết quả so sánh hai bản tóm lược ANSWER:
Công ty Lazada bán hàng hoá cho các khách hàng cá nhân, mô hình nào được sử dụng A) B2B B) B2C C) C2C D) P2P ANSWER:
Nội dung nào không được xem là điều kiện thiết lập website thương mại điện tử bán hàng:
A) Là thương nhân, tổ chức có chức năng, nhiệm vụ phù hợp hoặc cá nhân đã được cấp mã số thuế cá nhân.
B) Có website với tên miền hợp lệ và tuân thủ các quy định về quản lý thông tin trên Internet.
C) Đã thông báo với Bộ Công Thương về việc thiết lập website thương mại điện tử bán hàng
theo quy định tại Điều 53 Nghị định 52/2013/NĐ-CP.
D) Có website với tên miền không hợp lệ và không tuân thủ các quy định về quản lý thông tin trên Internet. ANSWER:
Thương nhân, tổ chức, cá nhân thiết lập website thương mại điện tử bán hàng phải thông báo với
Bộ Công Thương thông qua công cụ
A) Thông báo trên tạp chí Công thương
B) Thông báo trên tuyền hình
C) Thông báo trên tuyền thanh
D) Thông báo trực tuyến trên Cổng thông tin Quản lý hoạt động thương mại điện tử ANSWER:
Nội dung nào không được xem là điều kiện thiết lập website cung cấp dịch vụ thương mại điện tử:
A) Có website với tên miền hợp lệ và tuân thủ các quy định về quản lý thông tin trên Internet.
B) Là thương nhân, tổ chức có ngành nghề kinh doanh hoặc chức năng, nhiệm vụ phù hợp.
C) Có đề án cung cấp dịch vụ chi tiết lOMoARcPSD| 60380256
D) Không phải là thương nhân, tổ chưc có ngành nghề kinh doanh hoặc chức năng, nhiệm vụ phù hợp ANSWER:
Thương nhân, tổ chức, thực hiện thủ tục đăng ký, thiết lập website cung cấp dịch vụ thương mại
điện tử bằng hình thức A)
Đăng ký trên tạp chí Công thương B)
Đăng ký trên tuyền hình C)
Đăng ký trên tuyền thanh D)
Đăng ký trực tuyến với Bộ Công thương ANSWER:
Thẩm quyền cấp phép đăng ký website thương mại điện tử bán hàng và website cung cấp dịch vụ thương mại điện tử M) Bộ Tư pháp N) Bộ Tài chính
O) Bộ Thông tin truyền thông
P) Bộ Công thương ANSWER:
Nội dung nào không được xem là điều kiện tiến hành hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử
A) Là thương nhân, tổ chức được thành lập theo pháp luật Việt Nam, có chức năng, nhiệm vụ phù hợp;
B) Độc lập về mặt tổ chức và tài chính với các thương nhân, tổ chức, cá nhân sở hữu website
thương mại điện tử được đánh giá tín nhiệm;
C) Có bộ tiêu chí và quy trình đánh giá website thương mại điện tử được công bố công khai,
minh bạch, áp dụng thống nhất cho các đối tượng được đánh giá;
D) Chưa đăng ký hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử với Bộ Công
Thương và được xác nhận đăng ký. ANSWER:
Nội dung nào không phải là điều kiện cấp phép cho thương nhân, tổ chức tiến hành hoạt động đánh
giá và chứng nhận chính sách bảo vệ thông tin cá nhân trong thương mại điện tử
A) Là thương nhân, tổ chức được thành lập theo pháp luật Việt Nam
B) Có đề án hoạt động chi tiết được Bộ Công Thương thẩm định
C) Không độc lập về mặt tổ chức và tài chính với các thương nhân, tổ chức, cá nhân được
đánh giá và chứng nhận về chính sách bảo vệ thông tin cá nhân
D) Có tiêu chí và quy trình đánh giá chính sách bảo vệ thông tin cá nhân tuân thủ các quy định
của Bộ Công Thương ANSWER: lOMoARcPSD| 60380256
Thương nhân, tổ chức bị thu hồi giấy phép hoạt động đánh giá và chứng nhận chính sách bảo vệ
thông tin cá nhân trong trường hợp nào sau đây
A) Không có hành vi gian dối hoặc cung cấp thông tin giả mạo để được cấp giấy phép
B) Không triển khai dịch vụ sau 180 (một trăm tám mươi) ngày kể từ ngày được cấp phép
C) Không có việc lợi dụng hoạt động đánh giá, chứng nhận chính sách bảo vệ thông tin cá
nhân để thực hiện các hành vi nhằm thu lợi bất chính
D) Không vi phạm quy trình và tiêu chí đánh giá đã được Bộ Công Thương thẩm định ANSWER:
Đâu không phải là chức năng của cổng thông tin Quản lý hoạt động thương mại điện tử
A) Cung cấp dịch vụ công trực tuyến đối với thủ tục thông báo thiết lập website thương mại điện tử bán hàng
B) Cung cấp dịch vụ công trực tuyến đối với thủ tục đăng ký website cung cấp dịch vụ thương mại điện tử
C) Cung cấp thông tin hướng dẫn về quy trình và biểu mẫu thủ tục đăng ký, thủ tục xin cấp
phép dịch vụ giám sát, đánh giá và chứng nhận trong thương mại điện tử
D) Cung cấp tài chính ANSWER:
Cơ quan chủ quản nào có trách nhiệm công bố công khai danh sách website thương mại điện tử có
hành vi vi phạm pháp luật để khuyên cáo người tiêu dung thận trọng
A) Cổng thông tin của Chính phủ B) Bộ Công thương C) Bộ Công an D) Bộ Tư pháp ANSWER:
Cơ quan chủ quản nào có quyền quy định cụ thể về hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử
E) Cổng thông tin của Chính phủ F) Bộ Công thương G) Bộ Công an H) Bộ Tư pháp ANSWER:
Chủ thể nào có trách nhiệm chính bảo vệ thông tin cá nhân của người tiêu dùng trong quá trình
hoạt động kinh doanh thương mại điện tử A) Chính phủ B) Bộ Công thương
C) Thương nhân, tổ chức, cá nhân thực hiện việc thu thập thông tin cá nhân của người tiêu dùng
D) Người tiêu dùng ANSWER: lOMoARcPSD| 60380256
Nội dung nào thương nhân, tổ chức, cá nhân khi thu thập và sử dụng thông tin cá nhân của người
tiêu dùng không phải xây dựng và công bố chính sách bảo vệ thông tin cá nhân
A) Mục đích thu thập thông tin cá nhân
B) Phạm vi sử dụng thông tin
C) Thời gian lưu trữ thông tin
D) Địa chỉ của khách hàng ANSWER:
Đơn vị thu thập thông tin phải cần có được sự đồng ý trước của chủ thể thông tin trong trường hợp nào sau đây:
A) Thu thập thông tin khi sử dụng dịch vụ của đơn vị thu thập thông tin
B) Thu thập thông tin cá nhân đã công bố công khai trên các website thương mại điện tử
C) Thu thập thông tin cá nhân để ký kết hoặc thực hiện hợp đồng mua bán hàng hóa và dịch vụ;
D) Thu thập thông tin cá nhân để tính giá, cước sử dụng thông tin, sản phẩm, dịch vụ trên môi trường mạng ANSWER:
Ai (chủ thể nào) có nghĩa vụ bảo đảm an toàn, an ninh thông tin cá nhân đã thu thập, lưu trữ để
ngăn ngừa các hành vi như: đánh cắp, tiếp cận, sử dụng, thay đổi và phá hủy thông tin trái phép? A) Chính phủ B) Bộ Công an
C) Đơn vị thu thập thông tin D) Bộ Tư pháp ANSWER:
Nội dung nào không được xem là điều kiện thiết lập website thương mại điện tử bán hàng: A)
Là thương nhân, tổ chức có chức năng, nhiệm vụ phù hợp hoặc cá nhân đã được
cấp mã số thuế cá nhân.
B) Có website với tên miền hợp lệ và tuân thủ các quy định về quản lý thông tin trên Internet.
C) Đã thông báo với Bộ Công Thương về việc thiết lập website thương mại điện tử bán hàng
theo quy định tại Điều 53 Nghị định 52/2013/NĐ-CP. D)
Có website với tên miền không hợp lệ và không tuân thủ các quy định về quản lý thông tin trên Internet. ANSWER:
Thương nhân, tổ chức, cá nhân thiết lập website thương mại điện tử bán hàng phải thông báo với
Bộ Công Thương thông qua công cụ
E) Thông báo trên tạp chí Công thương
F) Thông báo trên tuyền hình G)
Thông báo trên tuyền thanh lOMoARcPSD| 60380256 H)
Thông báo trực tuyến trên Cổng thông tin Quản lý hoạt động thương mại điện tử ANSWER:
Nội dung nào không được xem là điều kiện thiết lập website cung cấp dịch vụ thương mại điện tử:
Có website với tên miền hợp lệ và tuân thủ các quy định về quản lý thông tin trên Internet.
Là thương nhân, tổ chức có ngành nghề kinh doanh hoặc chức năng, nhiệm vụ phù hợp. E) F) G)
Có đề án cung cấp dịch vụ chi tiết H)
Không phải là thương nhân, tổ chưc có ngành nghề kinh doanh hoặc chức năng, nhiệm vụ phù hợp ANSWER:
Thương nhân, tổ chức, thực hiện thủ tục đăng ký, thiết lập website cung cấp dịch vụ thương mại
điện tử bằng hình thức
E) Đăng ký trên tạp chí Công thương
F) Đăng ký trên tuyền hình G)
Đăng ký trên tuyền thanh H)
Đăng ký trực tuyến với Bộ Công thương ANSWER:
Thẩm quyền cấp phép đăng ký website thương mại điện tử bán hàng và website cung cấp dịch vụ
thương mại điện tử Q) Bộ Tư pháp R) Bộ Tài chính
S) Bộ Thông tin truyền thông
T) Bộ Công thương ANSWER:
Nội dung nào không được xem là điều kiện tiến hành hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử
A) Là thương nhân, tổ chức được thành lập theo pháp luật Việt Nam, có chức năng, nhiệm vụ phù hợp;
B) Độc lập về mặt tổ chức và tài chính với các thương nhân, tổ chức, cá nhân sở hữu website
thương mại điện tử được đánh giá tín nhiệm;
C) Có bộ tiêu chí và quy trình đánh giá website thương mại điện tử được công bố công khai,
minh bạch, áp dụng thống nhất cho các đối tượng được đánh giá;
D) Chưa đăng ký hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử với Bộ Công Thương
và được xác nhận đăng ký. ANSWER: lOMoARcPSD| 60380256
Nội dung nào không phải là điều kiện cấp phép cho thương nhân, tổ chức tiến hành hoạt động đánh
giá và chứng nhận chính sách bảo vệ thông tin cá nhân trong thương mại điện tử E)Là thương
nhân, tổ chức được thành lập theo pháp luật Việt Nam
F) Có đề án hoạt động chi tiết được Bộ Công Thương thẩm định
G) Không độc lập về mặt tổ chức và tài chính với các thương nhân, tổ chức, cá nhân được
đánh giá và chứng nhận về chính sách bảo vệ thông tin cá nhân
H) Có tiêu chí và quy trình đánh giá chính sách bảo vệ thông tin cá nhân tuân thủ các quy định
của Bộ Công Thương ANSWER:
Thương nhân, tổ chức bị thu hồi giấy phép hoạt động đánh giá và chứng nhận chính sách bảo vệ
thông tin cá nhân trong trường hợp nào sau đây
E)Không có hành vi gian dối hoặc cung cấp thông tin giả mạo để được cấp giấy phép
F) Không triển khai dịch vụ sau 180 (một trăm tám mươi) ngày kể từ ngày được cấp phép
G) Không có việc lợi dụng hoạt động đánh giá, chứng nhận chính sách bảo vệ thông tin cá
nhân để thực hiện các hành vi nhằm thu lợi bất chính
H) Không vi phạm quy trình và tiêu chí đánh giá đã được Bộ Công Thương thẩm định ANSWER:
Đâu không phải là chức năng của cổng thông tin Quản lý hoạt động thương mại điện tử
E) Cung cấp dịch vụ công trực tuyến đối với thủ tục thông báo thiết lập website thương mại điện tử bán hàng
F) Cung cấp dịch vụ công trực tuyến đối với thủ tục đăng ký website cung cấp dịch vụ thương mại điện tử
G) Cung cấp thông tin hướng dẫn về quy trình và biểu mẫu thủ tục đăng ký, thủ tục xin cấp
phép dịch vụ giám sát, đánh giá và chứng nhận trong thương mại điện tử
H) Cung cấp tài chính ANSWER:
Cơ quan chủ quản nào có trách nhiệm công bố công khai danh sách website thương mại điện tử có
hành vi vi phạm pháp luật để khuyên cáo người tiêu dung thận trọng
I) Cổng thông tin của Chính phủ J) Bộ Công thương K) Bộ Công an L) Bộ Tư pháp ANSWER:
Cơ quan chủ quản nào có quyền quy định cụ thể về hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử
M) Cổng thông tin của Chính phủ N) Bộ Công thương O) Bộ Công an P) Bộ Tư pháp ANSWER: lOMoARcPSD| 60380256
Chủ thể nào có trách nhiệm chính bảo vệ thông tin cá nhân của người tiêu dùng trong quá trình
hoạt động kinh doanh thương mại điện tử E) Chính phủ F) Bộ Công thương
G) Thương nhân, tổ chức, cá nhân thực hiện việc thu thập thông tin cá nhân của người tiêu dùng
H) Người tiêu dùng ANSWER:
Nội dung nào thương nhân, tổ chức, cá nhân khi thu thập và sử dụng thông tin cá nhân của người
tiêu dùng không phải xây dựng và công bố chính sách bảo vệ thông tin cá nhân
E)Mục đích thu thập thông tin cá nhân
F) Phạm vi sử dụng thông tin
G) Thời gian lưu trữ thông tin
H) Địa chỉ của khách hàng ANSWER:
Đơn vị thu thập thông tin phải cần có được sự đồng ý trước của chủ thể thông tin trong trường hợp nào sau đây:
E) Thu thập thông tin khi sử dụng dịch vụ của đơn vị thu thập thông tin
F) Thu thập thông tin cá nhân đã công bố công khai trên các website thương mại điện tử
G) Thu thập thông tin cá nhân để ký kết hoặc thực hiện hợp đồng mua bán hàng hóa và dịch vụ;
H) Thu thập thông tin cá nhân để tính giá, cước sử dụng thông tin, sản phẩm, dịch vụ trên môi trường mạng ANSWER:
Ai (chủ thể nào) có nghĩa vụ bảo đảm an toàn, an ninh thông tin cá nhân đã thu thập, lưu trữ để
ngăn ngừa các hành vi như: đánh cắp, tiếp cận, sử dụng, thay đổi và phá hủy thông tin trái phép? E)Chính phủ F) Bộ Công an
G) Đơn vị thu thập thông tin H) Bộ Tư pháp ANSWER: