















Preview text:
Trắc nghiệm kinh tế vi mô 1
Câu 1: Chính phủ đánh thuế vào mặt hàng bia chai 500đ/chai đã làm cho giá người
mua phải trả tăng từ 2.500đ/chai lên 2.700đ/chai. Vậy mặt hàng trên có cầu co giãn A. Nhiều B. Ít C. Co giãn hoàn toàn D. Hoàn toàn không co giãn
Câu 2: Tăng cung sẽ làm giảm giá, trừ khi
A. Cung là hoàn toàn không co giãn
B. Cầu co giãn hoàn toàn
C. Cầu hoàn toàn không co giãn
D. Cả cung và cầu đều không co giãn
Câu 3: Một hãng kinh doanh có giá trị doanh thu bình quân bằng giá bán khi nào ?
A. Khi giá bán không đổi theo sự thay đổi của sản lượng
B. Khi giá bán thay đổi theo sự thay đổi của sản lượng C. Trong mọi TH D. Không thể xảy ra
Câu 4: Khi ngân sách tiêu dùng tăng khi
A. Đường ngân sách dốc hơn
B. Đường ngân sách thoải hơn
C. Đường ngân sách dịch chuyển sang trái
D. Đường ngân sách dịch chuyển sang phải
Câu 5: Cho cung và cầu của thị trường hàng hóa X như sau: Qd=200-4P;
Qs=20+2P. Khi thị trường đạt trạng thái cân bằng, thặng dư tiêu dùng của thị trường là: A. 1350 B. 800 C. 1600 D. 2300
Câu 6: Đường giới hạn khả năng sản xuất của 1 quốc gia có hình dáng cong lồi ra
ngoài gốc tọa độ, điều đó thể hiện:
A. Chi phí cơ hội để sản xuất thêm hàng hóa tăng dần
B. Nguồn lực của quốc gia là có giới hạn
C. Trình độ khoa học-công nghệ ngày càng phát triển
D. Mức sản xuất của quốc gia tăng dần
Câu 7: Tại sao doanh thu của nông dân lại cao hơn trong những năm sản lượng thấp do thời tiết xấu: A. Cầu co giãn hơn cung
B. Cầu hoàn toàn không co giãn
C. Cầu ít co giãn, sự dịch chuyển sang trái của cung sẽ làm cho doanh thu tăng
D. Cung ít co giãn , sự dịch chuyển sang trái của cung sẽ làm cho doanh thu tăng
Câu 8: Hàm cầu cá nhân của hàng hóa X có dạng: Pd=-Q/2 +40. Trên thị trường
hàng hóa X có 50 người tiêu thụ có hàm cầu giống nhau hoàn toàn. Hàm cầu thị trường có dạng: A. P=-Q/100 +2 B. P=-25Q+40 C. P=-25Q+800 D. P=-Q/100 + 40
Câu 9: Đặc trưng nào của đường bàng quan thể hiện rõ nhất quy luật lợi ích cận biên giảm dần
A. Dốc xuống từ trái sang phải B. Không cắt nhau
C. Cao hơn được ưa thích hơn
D. Cong lồi về gốc tọa độ
Câu 10: Nhân tố nào ảnh hưởng đến co giãn của cầu theo giá
A. Thu nhập của người tiêu dùng
B. Chính sách của chính phủ
C. Vị trí các mức giá trên đường cầu
D. Cả 3 đáp án trên đều đúng
Câu 11: Nếu đường cung của 1 sản phẩm hoàn toàn không co giãn, khi chính phủ
đặt một mức giá tối đa trên thị trường có dẫn đến khoản mất không của xã hội hay không ? A. Có B. Không
Câu 12: Cho đường cầu (D): Qd=500-5P. Độ dốc của đường cầu này là A. 5 B. -5 C. 0,2 D. -0,2
Câu 13: Trên thị trường Z có mức sản lượng trao đổi là 200, giá thị trường là 60, co
giãn của cung và cầu tương ứng là 0,3 và 1,5. Tại TTCB, để tăng doanh thu, doanh nghiệp nên A. Tăng giá B. Giảm giá C. Không thay đổi giá
D. Cả 3 phương án đều sai
Câu 14: Cho cung cầu của hàng hóa X như sau Pd=160-Q; Ps=10+2Q. Nếu chính
phủ đánh thuế t=15 vào người mua thì A. Giá tăng 10 đơn vị B. Giá giảm 10 đơn vị C. Giá tăng 15 đơn vị
D. Giá giảm 15 đơn vị
Câu 15: 1 nền kinh tế đang hoạt động trên đường giới hạn khả năng sản xuất, có nghĩa là
A. Nền kinh tế sử dụng tối đa nguồn lực sẵn có
B. Khả năng sản xuất của nền kinh tế đang tăng
C. Nền kinh tế chưa sử dụng nguồn lực hiệu quả
D. Cả 3 phương án trên đều sai
Câu 16: Chính phủ sử dụng công cụ giá trần nhằm mục đích
A. Bảo vệ lợi ích cho người sản xuất
B. Hạn chế sự giảm giá
C. Bảo vệ lợi ích người tiêu dùng D. Cả A và B đều đúng
Câu 17: 1 doanh nghiệp sản xuất 1000 đơn vị sản phẩm thì tổng chi phí là
2000USD. Khi doanh nghiệp này sản xuất 2000 đơn vị sản phẩm thì tổng chi phí là
3000 USD. Doanh nghiệp này đạt
A. tính kinh tế theo quy mô
B. tính phi kinh tế theo quy mô
C. hiệu suất kinh tế không đổi theo quy mô
D. không xác định được
Câu 18: 1 doanh nghiệp đạt tính kinh tế theo quy mô có đặc điểm
A. Chi phí tăng dần khi tăng sản lượng
B. Chi phí giảm dần khi tăng sản lượng
C. Chi phí bình quân tăng dần khi tăng sản lượng
D. Chi phí bình quân giảm dần khi tăng sản lượng
Câu 19: Giả sử co giãn của cầu theo giá là 2,5. Nếu giá tăng 2% thì lượng cầu sẽ A. Tăng 5% B. Giảm 5% C. Tăng 1,25% D. Giảm 1,25%
Câu 20: Giá hàng hóa X1 là 20USD, giá hàng hóa X2 là 40USD, lợi ích cận biên
của hàng hóa X1, X2 ở thời điểm tiêu dùng hiện tại đều là 100. Người tiêu dùng này nên:
A. Tăng tiêu dùng X1, giảm tiêu dùng X2
B. Giảm tiêu dùng X1, tăng tiêu dùng X2
C. Không thay đổi lựa chọn tiêu dùng D. Cả 3 đều sai
Câu 21: Cho cung và cầu của thị trường hàng hóa X như sau: Qd=200-4P;
Qs=20+2P. Tại mức giá P=20 thì A. Thị trường dư thừa
B. Thị trường thiếu hụt C. Thị trường cân bằng D. Cả 3 đều sai
Câu 22: Trong 1 hãng sản xuất kinh doanh, tại 1 thời điểm xác định, sản phẩm bình
quân của yếu tố lao động có quan hệ như thế nào với chi phí bình quân của hãng ?
A. Thay đổi cùng chiều với nhau
B. Thay đổi ngược chiều với nhau
C. Không có quan hệ với nhau D. Bằng nhau
Câu 23: Giá sàn được đặt trên giá cân bằng trong thị trường sữa dẫn đến dư thừa
sữa. Phát biểu trên đúng hay sai ? A. Đúng B. Sai
Câu 24: Khi giá của hàng hóa Y tăng làm cho lượng cầu của hàng hóa X giảm
trong điều kiện các yếu tố khác không đổi. Vậy 2 hàng hóa X và Y có mối quan hệ A. Thay thế cho nhau B. Độc lập nhau C. Bổ sung cho nhau D. Các câu trên đều sai
Câu 25: Người tiêu dùng tiêu dùng 4 sản phẩm thì có tổng lợi ích bằng 20, tiêu
dùng 5 sản phẩm thì có tổng lợi ích bằng 23. Vậy lợi ích biên của sản phẩm thứ 5 bằng A. 43 B. 1 C. 3 D. Đều sai
Câu 26: Tiếp cận từ lý thuyết lợi ích, để tối đa hóa lợi ích người tiêu dùng mua số
lượng sản phẩm theo nguyên tắc
A. Lợi ích biên của các sản phẩm bằng nhau
B. Lợi ích biên trên 1 đồng giá cả của các sản phẩm bằng nhau
C. Số tiền chi tiêu cho các sản phẩm bằng nhau
D. Ưu tiên mua các sản phẩm có giá rẻ hơn
CÂu 27: Người sản xuất chịu phần lớn gánh nặng thuế khi
A. Cầu co giãn, cung ít co giãn
B. Cầu ít co giãn, cung co giãn
C. Cầu hoàn toàn không co giãn D. Cung co giãn hoàn toàn
Câu 28: Cho cung cầu của hàng hóa X như sau Pd=160-Q; Ps=10+2Q. Nếu chính
phủ quy định giá trần Pc=100 thì A. TT cân bằng B. TT thặng dư C. TT thiếu hụt D. TT không hoạt động
Câu 29: Mô hình vòng chu chuyển thể hiện sự tương tác của những chủ thể nào trong nền kinh tế
A. Hộ gia đình và chính phủ
B. Doanh nghiệp và chính phủ
C. Doanh nghiệp và hộ gia đình D. Tất cả đều đúng
Câu 30: Nếu chi phí cho 1 đơn vị lao động của doanh nghiệp tăng lên trong điều
kiện các nhân tố khác không thay đổi, thì đường đồng phí của doanh nghiệp dịch chuyển như thế nào ?
A. Dịch chuyển song song ra phía ngoài
B. Dịch chuyển song song vào trong
C. Dịch chuyển xoay quanh điểm chặn trên trục tung
D. Dịch chuyển xoay quanh điểm chặn trên trục hoành
Câu 31: 1 doanh nghiệp đang sản xuất ở mức sản lượng MRnhuận doanh nghiệp nên A. Tăng sản lượng B. Giảm sản lượng
C. Giữ nguyên sản lượng D. Giảm giá bán
Câu 32: Nguyên nhân đường cung của 1 thị trường dịch chuyển từ trái sang phải có thể là
A. Có 1 vài doanh nghiệp phá sản B. T
iền lương chi trả cho công nhân giảm
C. Giá hàng hóa thay thế tăng
D. Thu nhập người tiêu dùng tăng
Câu 33: Tỉ lệ thay thế cận biên giữa 2 hàng hóa X và Y thể hiện
A. Tỉ lệ đánh đổi giữa 2 sản phẩm tr
ong tiêu dùng khi tổng lợi ích không đổi
B. Tỉ lệ đánh đổi giữa 2 sản phẩm trên thị trường
C. Tỉ số giá giữa 2 sản phẩm
D. Độ dốc của đường ngân sách
Câu 34: Cho cung cầu của hàng hóa X như sau: Pd=160-Q; Ps=10+2Q. Nếu chính
phủ đánh thuế t=15/đvsp vào người mua thì DWL bằng A. 37.5 B. 75 C. 25 D. 12.5
Câu 35: 1 hãng có hàm cầu về sản phẩm của mình là Pd=1000-0,1Q. Hàm tổng chi
phí của hãng là TC=500Q+ 50.000. Hãng sản xuất ở mức sản lượng nào để tối đa hóa lợi nhuận A. 2.500 B. 5.000 C. 10.000 D. 1.250
Câu 36: 1 nguyên nhân dẫn đến lượng cầu hàng hóa giảm khi giá của nó tăng lên là
A. Tăng giá làm dịch chuyển đường cung lên trên
B. Tăng giá làm dịch chuyển đường cầu xuống dưới
C. ở các mức giá cao hơn người cung sẵn sàng cung ít hơn
D. mọi người cảm thấy nghèo hơn và cắt giảm việc sử dụng hàng hóa của mình
Câu 37: 1 hãng có hàm cầu về sản phẩm của mình là Pd=100-0,01Q. Hàm tổng chi
phí của hãng là TC=50Q+30.000. Hãng tối đa hóa doanh thu ở mức sản lượng nào A. 10.000 B. 5.000 C. 2.500 D. 1.250
Câu 38: 1 người tiêu dùng sử dụng 100 đơn vị hàng hóa M thì sẽ tối đa hóa tổng
lợi ích. Khi mức tiêu dùng hàng hóa M tăng từ 80 lên 90 đơn vị thì điều gì xảy ra A. TU tăng, MU tăng B. TU giảm, MU giảm C. TU giảm, MU tăng D. TU tăng, MU giảm
Câu 39: Đường bàng quan biểu thị tất cả những phối hợp tiêu dùng giữa 2 loại sản
phẩm mà người tiêu dùng
A. Đạt được mức hữu dụng như nhau
B. Đạt được mức hữu dụng giảm dần
C. Đạt được mức hữu dụng tăng dần
D. Sử dụng hết số tiền mà mình có
Câu 40: Chính phủ đánh thuế vào 1 loại hàng hóa xa xỉ có chi phí sản xuất cao, gánh nặng thuế sẽ
A. Nghiêng về phía người bán
B. Nghiêng về phía người mua
C. Người mua và người bán chịu gánh nặng thuế như nhau D. Cả 3 đều sai
Câu 41: 1 doanh nghiệp có doanh thu biên bằng với giá bán hàng hóa trong trường hợp nào dưới đây
A. Giá hàng hóa thay đổi khi lượng cầu về hàng hóa đó thay đổi
B. Giá hàng hóa giữ nguyên khi lượng cầu về hàng hóa đó thay đổi
C. Doanh nghiệp đứng trước 1 đường cầu hoàn toàn không co giãn
D. Không có trường hợp nào
Câu 42: Do có thông tin cá chết hàng loạt ở khu vực biển miền Trung nên người
tiêu dùng chuyển sang dùng thịt lợn. Khẳng định nào sau đây đúng về cung cầu thị trường thịt lợn
A. Cầu tăng, đường cầu dịch chuyển sang phải
B. Cầu giảm, đường cầu dịch chuyển sang trái
C. Cung tăng, đường cung dịch chuyển sang phải
D. Cung giảm, đường cung dịch chuyển sang trái
Câu 43: Cho cung cầu của hàng hóa Y như sau: Pd=200-2Q; Ps=20+Q. Nếu chính
phủ quy định giá sàn là Pf=70 thì
A. Thị trường trao đổi ở mức giá 70
B. Thị trường không hoạt động
C. Thị trường trao đổi ở mức giá lớn hơn 70
D. Thị trường trao đổi ở mức giá nhỏ hơn 70
Câu 44: Hàng cầu của hàng hóa X có dạng: Qd=100-2P. Tại mức giá bằng 40, để
tăng doanh thu doanh nghiệp nên
A. Giảm giá, giảm lượng B. Tăng giá, giảm lượng C. Tăng giá, tăng lượng D. Tăng giá, tăng lượng
Câu 45: Giả sử sản phẩm X có hàm cung và hàm cầu như sau: Qd=200-2P;
Qs=40+2P. Nếu chính phủ đánh thuế vào sản phẩm làm cho lượng cân bằng giảm
xuống còn 7B, thì mức thuế chính phủ đánh vào sản phẩm là A. 10 B. 2 C. 12 D. 5
Câu 46: 1 người tiêu dùng 2 loại hàng hóa X và Y, độ dốc đường ngân sách của
người tiêu dùng này phụ thuộc vào
A. Thu nhập của người tiêu dùng này
B. Giá cả tương đối của 2 hàng hóa X và Y
C. Giá cả của hàng hóa có liên quan
D. Hàng hóa đó là thứ cấp hay cao cấp
Câu 47: 1 doanh nghiệp đạt tính phi kinh tế theo quy mô đứng trước 1 đường chi phí bình quân có dạng A. Hình chứ U
B. Dốc xuống từ trái sang phải
C. Dốc lên từ trái sang phải D. Nằm ngang
Câu 48: Nếu co giãn của cầu theo thu nhập đối với hàng hóa Y bằng 2 thì
A. Y là hàng hóa thứ cấp
B. Y là hàng hóa thiết yếu C. Y là hàng hóa thay thế
D. Y là hàng hóa xa xỉ
Câu 49: Hàm cầu và hàm cung của 1 sản phẩm X lần lượt là Pd=70-2Q;
Ps=10+4Q. Thặng dư của người tiêu dùng và thặng dư của người sản xuất là A. CS=150; PS=200 B. CS=100; PS=200 C. CS=200; PS=100 D. CS=200; PS=150
Câu 50: Hãy sắp xếp các điểm A, B, C ở hình theo thứ tự từ độ co giãn của cầu lớn
nhất đến nhỏ nhất ( về giá trị tuyệt đối) A. C, A,B B. B,A,C C. A,B,C
D. Chúng có độ giãn bằng nhau Đề 2
Câu 1: Khi chính phủ áp đặt giá trần, điều gì sẽ xảy ra
A. Bảo vệ lợi ích người sản xuất
B. Gây ra hiện tượng dư thừa hàng hóa
C. Gây ra hiện tượng thiếu hụt hàng hóa D. Không có đáp án đúng
Câu 2: Thuật ngữ thăng dư tiêu dùng thể hiện
A. Sự chênh lệch giữa lợi ích thu được từ việc tiêu dùng hàng hóa với chi phí
để mua hàng hóa đó
B. Tổng lợi ích thu được từ việc tiêu dùng hàng hóa
C. Lợi ích cận biên giảm dần khi tăng số lượng tiêu dùng
D. Diện tích nằm dưới đường cầu
Câu 3: Khi giá 1 hàng hóa tăng lên, lợi ích cận biên của hàng hóa đó sẽ là A. Tăng B. Giảm C. Không thay đổi
D. Chưa kết luận được
Câu 4: Đường cầu hoàn toàn không co giãn, khi chính phủ đánh thuế vào người bán
A. Người tiêu dùng chịu thuế nhiều hơn
B. Người sản xuất chịu thuế nhiều hơn
C. Người tiêu dùng chịu thuế hoàn toàn
D. Người sản xuất chịu thuế hoàn toàn
Câu 5: Nếu giảm giá vé xem phim buổi trưa làm cho TR giảm, có nghĩa là Edp của phim vào buổi trưa A. Co giãn B. Co giãn đơn vị C. Ít co giãn D. Co giãn hoàn toàn
Câu 6: Nếu giá của hàng hóa được biểu hiện ở trục tung tăng thì đường ngân sách sẽ A. Dốc hơn
B. Dịch chuyển sang trái và dốc hơn
C. Dịch chuyển sang trái và song song với đường ngân sách ban đầu D. Thoải hơn
Câu 7: Sự đánh đổi giữa 2 hàng hóa được thể hiện bởi
A. Độ dốc của đường ngân sách
B. Độ dốc của đường cầu
C. Độ dốc của đường bàng quan
D. Không có câu trả lời đúng
Câu 8: Khi tỉ lệ thay thế cận biên của 2 hàng hóa lơn hơn tỉ lệ về giá của chúng thì
A. Người tiêu dùng chỉ tiêu dùng 1 loại hàng hóa
B. Ở điểm tiêu dùng tối ưu, độ dốc của đường bàng quan lớn hơn độ dốc của đường ngân sách
C. Ở điểm tiêu dùng tối ưu, tỉ lệ thay thế cận biên của 2 hàng hóa bằng tỉ số giá của đường ngân sách D. Cả a và b
Câu 9: Đường cung hoàn toàn không co giãn, khi đánh thuế đơn vị vào người mua A. Mất không giảm
B. Mất không bằng 0
C. Tất cả phương án trên D. Mất không tăng
Câu 10: Nếu co giãn chéo của 2 hàng hóa A và B là dương
A. Cầu về A và B đều co giãn theo giá
B. Cầu về A và B đều không co giãn theo giá
C. A và B là 2 hàng hóa bổ sung D. A v
à B là 2 hàng hóa thay thế
Câu 11: Nếu cung và cầu đều tăng, giá thị trường sẽ A. Không thay đổi
B. Chưa thể kết luận được C. Tăng D. Giảm
Câu 12: Khi nguồn lực được chuyển từ ngành này sang ngành khác, điều này được minh họa bởi
A. Sự vận động dọc theo đường giới hạn khả năng sản xuất
B. Sự dịch chuyển đường giới hạn khả năng sản xuất ra bên ngoài
C. Sự dịch chuyển đường giới hạn khả năng sản xuất vào bên trong
D. Sự vận động dọc theo đường cung
Câu 13: Khi tổng lợi ích tăng lên thì lợi ích cận biên MU thay đổi như thế nào ? A. MU tăng lên B. MU giảm xuống C. MU>0 D. MU<0
Câu 14: Khi thu nhập thay đổi, còn các yếu tố khác giữ nguyên thì
A. Đường ngân sách thay đổi
B. Đường ngân sách thay đổi độ dốc
C. Đường ngân sách dịch chuyển song song D. Chưa chắc chắn
Câu 15: Được mùa thì người nông dân không vui vì
A. Giá tăng, tổng doanh thu tăng
B. Giá tăng, tổng doanh thu giảm
C. Giá giảm, tổng doanh thu giảm D. Không chắc chắn
Câu 16: Người tiêu dùng trở nên thích tiêu dùng hàng hóa A. Giá của hàng hóa A sẽ không thay đổi nếu
A. Co giãn của cầu theo giá =0
B. Co giãn của cầu theo giá =1
C. Co giãn của cung theo giá =1
D. Co giãn của cung theo giá =vô cùng
Câu 17: Người tiêu dùng sẽ lựa chọn tiêu dùng hàng hóa A. Có lợi ích cao nhất B. Có giá rẻ nhất
C. Lợi ích cận biên tính trên 1 đồng giá cả là lớn nhất
D. Lợi ích cận biên tính trên 1 đồng giá cả là nhỏ nhất
Câu 18: Nếu đường cầu hoàn toàn co giãn, khi giả thiết xảy ra làm đường cung
dịch chuyển sang phải thì
A. Giá và lượng cân bằng tăng
B. Giá và lượng cân bằng giảm
C. Giá giữ nguyên nhưng lượng cân bằng tăng
D. Giá tăng nhưng lượng cân bằng giữ nguyên
Câu 19: Nếu đường cầu hoàn toàn không co giãn, khi đánh thuế vào hàng hóa thì
A. Người bán chịu thuế hoàn toàn
B. Gánh nặng thuế chia sẻ cho cả người mua và người bán
C. Gánh nặng thuế nghiêng về bên người bán nhiều hơn
D. Người mua chịu thuế hoàn toàn
Câu 20: Nếu giá hàng hóa tăng từ 2000 đồng lên 2500 đồng. Xác định lượng cung
đã thay đổi bao nhiêu phần trăm biết Esp=0,7 A. 25% B. 12.5% C. 17.5% D. 20%
Câu 21: Khi nguồn lực được chuyển từ ngành này sang ngành khác, điều này được minh họa bởi
A. Sự vận động dọc theo đường giới hạn khả năng sản xuất
B. Sự dịch chuyển đường giới hạn khả năng sản xuất ra bên ngoài
C. Sự dịch chuyển đường giới hạn khả năng sản xuất vào bên trong
D. Sự vận động dọc theo đường cung
Câu 22: Sự đánh đổi giữa 2 hàng hóa được thể hiện bởi
A. Độ dốc của đường ngân sách
B. Độ dốc của đường cầu
C. Độ dốc của đường bàng quan
D. Không có câu trả lời đúng
Câu 23: Đường cung hoàn toàn không co giãn, khi đánh thuế đơn vị vào người mua A. Mất không giảm B. Mất không bằng 0 C. Mất không tăng D. Tất cả phương án
Câu 24: Khi chính phủ áp đặt giá trần, điều gì sẽ xảy ra
A. Bảo vệ lợi ích người sản xuất
B. Gây ra hiện tượng dư thừa hàng hóa
C. Gây ra hiện tượng thiếu hụt hàng hóa
D. Không có đáp án đúng
Câu 25: Nếu đường cầu hoàn toàn không co giãn, khi đánh thuế vào hàng hóa thì
A. Người bán chịu thuế hoàn toàn
B. Gánh nặng thuế chia sẻ cho cả người mua và người bán
C. Gánh nặng thuế nghiêng về bên người bán nhiều hơn
D. Người mua chịu thuế hoàn toàn
Câu 26: Đường cầu hoàn toàn không co giãn, khi chính phủ đánh thuế vào người bán
A. Người tiêu dùng chịu thuế nhiều hơn
B. Người sản xuất chịu thuế nhiều hơn
C. Người tiêu dùng chịu thuế hoàn toàn
D. Người sản xuất chịu thuế hoàn toàn
Câu 27: Khi thu nhập thay đổi, còn các yếu tố khác giữ nguyên thì
A. Đường ngân sách thay đổi
B. Đường ngân sách thay đổi độ dốc
C. Đường ngân sách dịch chuyển song song D. Chưa chắc chắn
Câu 28: Nếu co giãn chéo của 2 hàng hóa A và B là dương
A. Cầu về A và B đều co giãn theo giá
B. Cầu về A và B đều không co giãn theo giá C. A
và B là 2 hàng hóa bổ sung
D. A và B là 2 hàng hóa thay thế
Câu 29: Khi giá của 1 hàng hóa tăng lên, lợi ích cận biên của hàng hóa đó sẽ A. Tăng B. Giảm C. Không thay đổi D. Chưa kết luận được
Câu 30: Chi phí đầu vào để sản xuất ra hàng hóa X tăng lên sẽ làm cho
A. Đường cầu dịch lên trên
B. Đường cung dịch lên trên
C. Cả đường cung và cầu đều dịch lên trên
D. Đường cung dịch xuống dưới