Trắc nghiệm Quản trị Marketing
quản trị marekting (Đại học Thủy lợi)
Scan to open on Studeersnel
Studocu is not sponsored or endorsed by any college or university
Trắc nghiệm Quản trị Marketing
quản trị marekting (Đại học Thủy lợi)
Scan to open on Studeersnel
Studocu is not sponsored or endorsed by any college or university
Downloaded by Thanh Tien Nguyen (nguyenthanhtien32304@gmail.com)
lOMoARcPSD|58012893
Trắc nghiệm Quản trị Marketing
Câu 1: Trong một tình huống cụ thể, marketing là công việc của:
A. Bên nào tích cực hơn trong việc tìm cách trao đổi với bên kia
B. Đồng thời của cả người bán và người mua
C. Người mua
D. Người bán
Câu 2: Khẳng định nào sau đây đúng về ước muốn (Want):
A. Là nhu cầu phù hợp với khả năng thanh toán
B. Do văn hóa, bản sắc của mỗi người, phù hợp với khả năng thanh toán
C. Là cảm giác thiếu hụt và sự sẵn sàng chi trả của khách hàng
D. Là hình thái cụ thể của nhu cầu, phụ thuộc vào văn hóa, bản sắc của mỗi cá nhân
Câu 3: Theo quan điểm 4C thì nhu cầu và mong muốn của khách hàng (Customer need
and want) tương ứng với yếu tố nào sau đây:
A. Phân phối
B. Truyền thông marketing
C. Sản phẩm
D. Giá
Câu 4: Các giai đoạn trọng quy trình quản trị marketing bao gồm:
A. Đánh giá có hội thị trường – Phân tích chiến lược – Kế hoạch marketing mix
B. Hoạch định – Phân tích cơ hội thị trường – Lập kế hoạch marketing mix
C. Kế hoạch hóa marketing – Tổ chức và thực hiện – Kiểm tra và điều chỉnh
D. Đánh giá cơ hội thị trường – Xây dựng kế hoạch – Thực thi và điều chỉnh
Câu 5: Điều kiện để áp dụng quan điểm định hướng sản xuất là:
Downloaded by Thanh Tien Nguyen (nguyenthanhtien32304@gmail.com)
lOMoARcPSD|58012893
A. Cung thấp hơn cầu và giá thành sản phẩm có thể giảm được khi mở rộng sản xuất
B. Khoa học, công nghệ phát triển
C. Cung thấp hơn cầu
D. Giá thành sản phẩm còn cao
Câu 6: Vị thế cạnh tranh thấp nhất thuộc về ai:
A. Người thách thức thị trường
B. Người dẫn đầu thị trường
C. Người theo sau thị trường
D. Người nép góc thị trường
Câu 7: Trong ma trận Ansoff, các chiến lược marketing bao gồm:
A. Phát triển sản phẩm, phát triển thị trường, thâm nhập sâu và đa dạng
B. Phát triển thị trường, phát triển sản phẩm, đa dạng hóa và phát triển thị phần
C. Thâm nhập sâu, phát triển thị trường, phát triển sản phẩm và đa dạng
D. Xâm nhập thị trường, phát triển khách hàng, phát triển sản phẩm và đa dạng hóa
Câu 8: Việc khuyến khích khách hàng mua nhiều hơn; kéo khách hàng của đối thủ cạnh
tranh; thuyết phục khách hàng chưa sử dụng dùng thử sản phẩm là cách thức triển khai
chiến lược nào sau đây của doanh nghiệp:
A. Thâm nhập sâu
B. Phát triển thị trường
C. Phát triển sản phẩm
D. Đa dạng hóa
Câu 9: Mục đích xây dựng kế hoạch hóa chiến lược marketing là:
A. Giúp công ty phân bổ nguồn nhân lực hợp lý
B. (Giúp các bộ phận của công ty tự đánh giá, nhận thực về điểm mạnh, điểm yếu của
mình
C. Chỉ ra định hướng của công ty
Downloaded by Thanh Tien Nguyen (nguyenthanhtien32304@gmail.com)
lOMoARcPSD|58012893
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 10: Các chiến lược nhằm phân bổ nguồn lực cho các đơn vị kinh doanh chiến lược
(SBU) là:
A. Xây dựng; giải thể; duy trì; thu hoạch
B. Xây dựng; Duy trì; Xóa bỏ; Giải thể
C. Duy trì; Phát triển; Giải thể; Xóa bỏ
D. Xây dựng; Duy trì; Phát triển; Giải thể
Câu 11: Thị trường điện thoại di động phát triển khá nhanh, nhưng điện thoại di động
được sản xuất bởi công ty X, lại có thị phần thấp tới mức X đang tìm kiếm phân đoạn để
bán các sản phẩm của mình. Theo ma trận BCG, các loại điện thoại di động X là một ví
dụ của các SBU nằm trong ô:
A. Chó già
B. Ngôi sao.
C. Dấu hỏi.
D. Bò sữa.
Câu 12: Chiến lược nào sau đây không phải là chiến lược của người dẫn đầu thị trường?
A. Bảo vệ thị phần hiện tại
B. Mở rộng thị phần hiện tại
C. Tấn công chính diện
D. Tăng tổng nhu cầu hiện tại
Câu 13: Chiến lược nào sau đây không phải là chiến lược chính của người theo sau thị
trường:
A. Mô phỏng hoàn toàn
B. Mô phỏng chọn lọc
C. Mô phỏng cải tiến
D. Quảng cáo công dụng sản phẩm mới
Downloaded by Thanh Tien Nguyen (nguyenthanhtien32304@gmail.com)
lOMoARcPSD|58012893
Câu 14: Việc doanh nghiệp tìm cách nắm quyền kiểm soát các doanh nghiệp cạnh tranh là
nội dung của chiến lược phát triển nào dưới đây?
A. Chiến lược hợp nhất ngang
B. Chiến lược hợp nhất về phía sau
C. Chiến lược hợp nhất về phía trước
D. Chiến lược hợp nhất dọc
Câu 15: Một trong những lý do các doanh nghiệp duy trì các SBU ở vị trí “chó già” trong
ma trận BCG là:
A. Dư thừa về nguồn lực
B. Dự báo thị trường yếu kém
C. Không có khả năng phát triển những lĩnh vực mới
D. Tình cảm và kì vọng về sự phát triển trở lại của thị trường
Câu 16: Cơ hội kinh doanh chỉ trở nên hấp dẫn với doanh nghiệp khi:
A. Phù hợp với mục tiêu và nguồn lực của doanh nghiệp
B. Xuất phát từ các yếu tố bên ngoài
C. Mang lại lợi ích cho khách hàng và giúp doanh nghiệp đạt được lợi nhuận
D. Mang lại quy mô thị trường đủ lớn và có sự tăng trưởng hấp dẫn
Câu 17: Theo ma trận GE, vùng dấu hỏi của doanh nghiệp nằm ở vị trí:
A. Sức hấp dẫn của thị trường trung bình và doanh nghiệp có vị thế trung bình
B. Sức hấp dẫn của thị trường thấp và vị thế cạnh tranh của doanh nghiệp trung bình
hoặc yếu
C. Sức hấp dẫn của thị trường thấp và vị thế của doanh nghiệp mạnh
D. Sức hấp dẫn của thị trường lớn và vị thế cạnh tranh của doanh nghiệp yếu
Câu 18: Những nhóm người được xem là công chúng tích cực của một doanh nghiệp
thường có đặc trưng:
A. Doanh nghiệp đang thu hút sự chú ý của họ
Downloaded by Thanh Tien Nguyen (nguyenthanhtien32304@gmail.com)
lOMoARcPSD|58012893
B. Doanh nghiệp đang tìm sự quan tâm của họ
C. Họ quan tâm tới doanh nghiệp với thái độ thiện chí
D. Họ quan tâm tới doanh nghiệp vì họ có nhu cầu đối với sản phẩm của doanh
Câu 19: Đối thủ cạnh tranh của dầu gội Sunsilk là tất cả các sản phẩm dầu gội đầu khác
trên thị trường. Việc xem xét đối thủ cạnh tranh như trên là thuộc cấp độ nào:
A. Cạnh tranh trong cùng loại sản phẩm
B. Cạnh tranh giữa các loại sản phẩm
C. Cạnh tranh giữa các nhãn hiệu
D. Cạnh tranh mong muốn
Câu 20: Khi đi mua một sản phẩm công nghệ, khách hàng cân nhắc mua một máy tính
xách tay hoặc một điện thoại di động. Như vậy máy tính và điện thoại trong trường hợp
này cạnh tranh với nhau ở cấp độ:
A. Nhãn hiệu
B. Loại sản phẩm
C. Nhu cầu (ngân sách)
D. Công dụng (mong muốn)
Câu 21: Khi rào cản nhập cao, rào cản xuất cao thì doanh nghiệp có khả năng:
A. Thu được lợi nhuận ổn định và thấp
B. Thu được lợi nhuận ổn định và cao
C. Thu được lợi nhuận thấp, tiềm ẩn nhiều rủi ro
D. Thu được lợi nhuận cao nhưng cũng tiềm ẩn rủi ro cao
Câu 22: Quyền lực khách hàng sẽ lớn khi:
A. Chi phí chuyển đổi nhà cung cấp cao
B. Khách hàng mất nhiều thời gian để lựa chọn lại sản phẩm
C. Mức độ sẵn có của hàng hóa thay thế cao
D. Sản phẩm có nhiều sự khác biệt
Downloaded by Thanh Tien Nguyen (nguyenthanhtien32304@gmail.com)
lOMoARcPSD|58012893
Câu 23: Doanh nghiệp chỉ nên tập trung vào thị trường ngách khi có đủ các điều kiện sau,
ngoại trừ:
A. Có tốc độ tăng trưởng nhanh chóng và quy mô vừa đủ
B. Có quy mô đủ lớn và đem lại lợi nhuận
C. Có khả năng phòng vệ khi bị đối thủ tấn công
D. Các đối thủ cạnh tranh chưa chú ý trong ngắn và trung hạn
Câu 24: Khi marketing sản phẩm trên thị trường, yếu tố địa lý và yếu tố khí hậu ảnh
hưởng quan trọng nhất dưới góc độ:
A. Thu nhập dân cư không đều
B. Nhu cầu của dân cư ở các vùng không giống nhau
C. Không tác động nhiều đến hoạt động marketing
D. Đòi hỏi sự thích ứng của sản phẩm
Câu 25: Khẳng định nào sau đây không đúng:
A. Các yếu tố thuộc môi trường marketing mang lại cả cơ hội và thách thức cho doanh
nghiệp
B. Khách hàng cũng được xem như là một bộ phận trong môi trường marketing của
doanh nghiệp
C. Các giá trị văn hóa thứ phát thường rất bền vững và ít thay đổi nhất
D. Nhìn chung, các yếu tố thuộc môi trường vĩ mô của doanh nghiệp được coi là các
yếu tố mà doanh nghiệp không kiểm soát được
Câu 26: Hành vi mua của tổ chức khác với hành vi mua của người tiêu dùng ở chỗ:
A. Các yếu tố thuộc môi trường marketing mang lại cả cơ hội và thách thức cho doanh
nghiệp
B. Khách hàng cũng được xem như là một bộ phận trong môi trường marketing của
doanh nghiệp
C. Các tổ chức khi mua có nhiều người tham gia vào quá trình mua hơn
Downloaded by Thanh Tien Nguyen (nguyenthanhtien32304@gmail.com)
lOMoARcPSD|58012893
D. Không có quá nhiều hợp đồng, bảng báo giá như trong lĩnh vực tiêu dùng
Câu 27: Những yếu tố nào dưới đây thuộc yếu tố xã hội ảnh hưởng đến hành vi người
tiêu dùng:
A. Địa vị của cá nhân trong nhóm.
B. Gia đình.
C. Gia đình và địa vị của cá nhân trong nhóm.
D. Phong cách sống.
Câu 28: Theo ma trận SWOT, chiến lược S-O đề cập đến việc DN có thể đưa ra lựa chọn
nào sau đây:
A. Tấn công, mở rộng và phát triển thị trường mới
B. Đa dạng hóa danh mục sản phẩm
C. Củng cố, bảo vệ vị trí hiện tại
D. Phát triển nhiều sản phẩm mới, mở rộng thị trường mới
Câu 29: Yếu tố nào sau đây không phải là ảnh hưởng của xã hội?
A. Cá tính.
B. Giai tầng xã hội.
C. Gia đình.
D. Văn hóa.
Câu 30: Sự quan tâm đến vẻ đẹp hình thể đang bắt buộc các nhà sản xuất quần áo, thực
phẩm và nhiều hàng hoá khác phải xem xét lại chiến lược marketing của họ. Các nhân tố
thuộc môi trường nào sau đây ảnh hưởng đến xu hướng này:
A. Điều kiện kinh doanh hiện tại.
B. Môi trường chính trị luật pháp
C. Môi trường văn hoá xã hội.
D. Môi trường kinh tế và chính trị.
Downloaded by Thanh Tien Nguyen (nguyenthanhtien32304@gmail.com)
lOMoARcPSD|58012893
Câu 31: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Theo định nghĩa thì ….. của một con người
thường được thể hiện qua sự quan tâm, hành động, quan điểm về các nhân tố xung
quanh”:
A. Niềm tin
B. Thái độ
C. Nhân cách
D. Lối sống
Câu 32: Với những hợp đồng mua hàng quan trọng và phức tạp, người diêu dùng tổ chức
thường sử dụng cách thức nào sau đây:
A. Đấu thầu và thương lượng
B. Mua hàng gián tiếp
C. Mua hàng trực tiếp
D. Cả B và C
Câu 33: Trong quá trình mua hàng của khách hàng tổ chức, tìm kiếm nhà cung ứng được
tiến hành sau bước nào dưới đây:
A. Yêu cầu báo giá
B. Mô tả nhu cầu
C. Đánh giá các đặc tính
D. Nhận thức nhu cầu
Câu 34: Đối với mặt hàng đồ chơi trẻ em, các bé thường đóng vai trò là?
A. Người khởi xướng
B. Người quyết định
C. Người ảnh hưởng
D. Người mua sắm
Downloaded by Thanh Tien Nguyen (nguyenthanhtien32304@gmail.com)
lOMoARcPSD|58012893
Câu 35: Cô N mua sản phẩm từ sàn thương mại Lazada, sau khi nhận được sản phẩm cô
vào ứng dụng và để lại bình luận, nhận xét. Cô N đang ở giai đoạn nào của quá trình
quyết định mua?
A. Tìm kiếm thông tin
B. Đánh giá các phương án
C. Hành vi sau mua
D. Hành động mua
Câu 36: Khẳng định nào sau đây không đúng về đặc tính cầu của thị trường hàng tư liệu
sản xuất:
A. Cầu hàng tư liệu sản xuất biến động ít hơn cầu hàng tiêu dùng
B. Thị trường các doanh nghiệp sản xuất có tính chất tập trung theo khu vực địa lý
C. Cầu hàng tư liệu sản xuất mang tính chất thứ phát (phái sinh)
D. hàng tư liệu sản xuất có độ co giãn về giá thấp
Câu 37: Việc công chúng mục tiêu có thường chú ý đến những chương trình quảng cáo ấn
tượng và nổi bật là biểu hiện của mức độ nhận thức nào dưới đây?
A. Sự quan tâm có chọn lọc
B. Sự bóp méo có chọn lọc
C. Sự ghi nhớ có chọn lọc
D. A và C đúng
Câu 38: Khẳng định nào sau đây không đúng:
A. Nguồn thông tin từ bạn bè, gia đình, hàng xóm, người quen có tính chất tham khảo
cao
B. Nguồn thông tin thực nghiệm rất đang tin
C. Nguồn thông tin cá nhân bao gồm gia đình, bạn bè, hàng xóm, người quen
D. Nguồn thông tin thương mại là nguồn khách hàng nhận được nhiều và đáng tin cậy
nhất
Downloaded by Thanh Tien Nguyen (nguyenthanhtien32304@gmail.com)
lOMoARcPSD|58012893
Câu 39: Để mô tả vị trí hiện tại của mình, một công ty nên tiến hành một……
A. Kế hoạch tình huống hỗn hợp.
B. Phân tích tiền khả thi.
C. Nghiên cứu thị trường
D. Phân tích SWOT
Câu 40: Người tiêu dùng sẽ hình thành được 1 tập hợp các nhãn hiệu, mỗi nhãn hiệu có
những đặc trưng điển hình khác nhau là kết quả của giai đoạn nào trong quá trình quyết
định mua của người tiêu dùng?
A. Đánh giá các phương án
B. Nhận thức vấn đề
C. Quyết định mua
D. Tìm kiếm thông tin
Câu 41: Một thương hiệu cà phê quyết định tạo ra dòng cà phê hữu cơ để nhắm đến khách
hàng quan tâm đến sức khỏe. Đây là chiến lược gì?
A. Định vị theo lợi ích
B. Định vị theo giá
C. Mở rộng thương hiệu
D. Cải tiến sản phẩm
Cây 42: Một công ty mới bắt đầu kinh doanh trong ngành thực phẩm nhưng lại sử dụng
nhãn hiệu đã được biết đến rộng rãi trong ngành công nghệ. Quyết định này có thể gây ra
vấn đề gì?
A. Gây nhầm lẫn cho khách hàng và giảm uy tín của nhãn hiệu
B. Tăng tính nhận diện và lòng trung thành của khách hàng
C. Giúp công ty mở rộng thị trường nhanh chóng
D. Không có vấn đề gì, vì ngành thực phẩm và công nghệ không liên quan đến nhau
Downloaded by Thanh Tien Nguyen (nguyenthanhtien32304@gmail.com)
lOMoARcPSD|58012893
Câu 43: Một doanh nghiệp nhỏ có ngân sách hạn chế nên lựa chọn chiến lược nào để tiếp
cận thị trường mục tiêu một cách hiệu quả nhất?
A. Marketing tập trung vào một phân khúc khách hàng cụ thể
B. Marketing đại trà
C. Marketing phân biệt trên nhiều phân khúc
D. Cạnh tranh về giá với các thương hiệu lớn
Câu 44: Marketing mục tiêu phải được tiến hành theo 3 bước lớn. Công việc nào được
nêu dưới đây KHÔNG phải là một trong các bước đó:
A. Lựa chọn thị trường mục tiêu
B. Phân đoạn thị trường
C. Phân chia sản phẩm
D. Định vị thị trường
Câu 45: Nhiều nhà marketing tin rằng các biến số ---- là điểm khởi đầu tốt nhất để xây
dựng các phân khúc thị trường:
A. Tâm lý
B. Địa lý
C. Giới tính
D. Hành vi
Câu 46: Câu nào sau đây là đúng khi phát biểu về định vị?
A. Không phải tất cả các sản phẩm đều tạo được điểm khác biệt
B. Doanh nghiệp cần khuếch trương tất cả những điểm khác biệt trong sản phẩm của
mình
C. Mục tiêu cuối cùng của định vị là thành công trong việc tạo ra điểm khác biệt nổi
trội của sản phẩm trong tâm trí khách hàng
D. Không nên tiến hành tái định vị cho bất cứ sản phẩm nào
Downloaded by Thanh Tien Nguyen (nguyenthanhtien32304@gmail.com)
lOMoARcPSD|58012893
Câu 47: Xây dựng chiến lược định vị nằm trong bước nào của tiến trình quản trị
Marketing:
A. Phân tích cơ hội thị trường.
B. Hoạch định chiến lược marketing.
C. Hoạch định 4P.
D. Chọn thị trường mục tiêu.
Câu 48: Khi sử dụng chiến lược marketing không phân biệt, người bán có thể gặp phải
những khó khăn sau đây, ngoại trừ:
A. Cạnh tranh sẽ gay gắt hơn
B. Khó khăn khi muốn thay đổi trên thị trường có quy mô lớn
C. Không dễ tạo ra một sản phẩm có thể thu hút mọi khách hàng
D. Phải tính đến sự khác biệt trong đặc điểm của từng đoạn thị trường
Câu 49: Loại sản phẩm nào dưới đây khi mua khách hàng luôn sự so sánh về chất lượng,
giá cả, kiểu dáng,...?
A. Hàng mua có lựa chọn
B. Hàng mua theo nhu cầu đặc biệt
C. Hàng mua theo nhu cầu thụ động
D. Hàng sử dụng thường ngày
Câu 50: Lớp sản phẩm chứa đựng những công dụng, lợi ích của sản phẩm mà những lợi
ích, công dụng này có khả năng thỏa mãn nhu cầu, ước muốn của khách hàng gọi là?
A. Sản phẩm kỳ vọng
B. Sản phẩm tiềm năng
C. Sản phẩm hiện thực
D. Sản phẩm cốt lõi
Câu 51: Chiến lược nào dưới đây là chiến lược tung sản phẩm mới ra thị trường với mức
giá ban đầu cao và mức khuyến mãi thấp?
Downloaded by Thanh Tien Nguyen (nguyenthanhtien32304@gmail.com)
lOMoARcPSD|58012893
A. Chiến lược thâm nhập chậm
B. Chiến lược thâm nhập chớp nhoáng
C. Chiến lược hớt váng từ từ
D. Chiến lược hớt váng chớp nhoáng
Câu 52: Ở giai đoạn nào của vòng đời sản phẩm, hoạt động quảng cáo được thực hiện
hướng tới mục tiêu thông tin?
A. Bão hòa
B. Suy thoái
C. giới thiệu
D. tăng trưởng
Câu 53: Nếu gắn nhãn hiệu riêng cho từng loại sản phẩm có ưu điểm gì?
A. Danh tiếng công ty không gắn liền với mức độ chấp nhận sản phẩm
B. Chi phí cho giới thiệu sản phẩm sẽ thấp hơn
C. Tung ra sản phẩm mới dễ dàng hơn
D. Tất cả các yếu tố trên đều đúng
Câu 54: Một công ty có thể sử dụng phương pháp định giá xâm nhập trị trường khi?
A. Khách hàng nhạy cảm về giá và giá thấp không thu hút thêm đối thủ cạnh tranh
B. Cầu đối với sản phẩm mới là không co giãn theo giá
C. Một sản phẩm đã đi vào giai đoạn suy thoái được định vị lại
D. Lợi ích kinh tế theo quy mô không được tính đến
Câu 55: Khi sản phẩm của DN có những khác biệt so với những sản phẩm cạnh tranh và
sự khác biệt này được khách hàng chấp nhận thì DN nên định giá?
A. Định giá thấp hơn nhằm chiếm lĩnh thị phần
B. Định giá theo thời vụ
C. Định giá cao hơn sản phẩm cạnh tranh
D. Theo chi phí sản xuất
Downloaded by Thanh Tien Nguyen (nguyenthanhtien32304@gmail.com)
lOMoARcPSD|58012893
Câu 56: Khẳng định nào sau đây không đúng:
A. Nếu đối thủ cạnh tranh giảm giá thì doanh nghiệp cân nhắc việc giữ nguyên giá;
gia tăng chất lượng hoặc giảm giá nếu cần thiết
B. Giá CIF là giá mà người bán phải chịu chi phí vận chuyển, chi phí bảo hiểm đến
nơi người mua lựa chọn.
C. Việc giảm giá cho những cuộc gọi vào ban đêm hoặc ngày nghỉ, ngày lễ tết được
gọi là chính sách định giá hai phần.
D. Nếu các yếu tố khác không đổi, khi cầu về một sản phẩm vượt cung về sản phẩm
đó thì doanh nghiệp nên tăng giá bán.
Câu 57: Sản phẩm nào dưới đây người bán nên sử dụng định giá theo uy tín (theo sự cảm
nhận của khách hàng)?
A. Container chứa nhựa
B. Đồ tráng miệng đông lạnh
C. Nến trang trí
D. Rượu Whiskey của Scotch
Câu 58: Một kênh phân phối được gọi là kênh dài nếu?
A. Có nhiều cấp độ trung gian trong kênh
B. Có số lượng nhiều các trung gian Marketing
C. Có số lượng nhiều trung gian ở mỗi cấp kênh phân phối
D. Tất cả đều đúng
câu 59: Mục đích của chiến lược đẩy là xúc tiến và hỗ trợ kinh doanh đối với?
A. Các trung gian trong kênh phân phối
B. Người tiêu dùng
C. Hàng hóa
D. Đội ngũ nhân viên bán hàng của công ty
Downloaded by Thanh Tien Nguyen (nguyenthanhtien32304@gmail.com)
lOMoARcPSD|58012893
Câu 60: Trong giai đoạn nào của chu kỳ sống sản phẩm, doanh nghiệp thường tiến hành
mở rộng kênh phân phối, sử dụng nhiều trung gian khác nhau?
A. Giới thiệu
B. Bão hòa
C. Suy thoái
D. Tăng trưởng
Câu 61: Nếu khách hàng có mật độ tập trung thấp, mua thường xuyên với khối lượng nhỏ
thì loại hình kênh phân phối phù hợp nhất là?
A. Kênh trực tiếp
B. Kênh gián tiếp 1 cấp
C. Kênh 0 cấp
D. Kênh 2 cấp
Câu 62: Việc bán hàng qua mạng internet của siêu thị BigC được xem là hoạt động:
A. Bán hàng trực tiếp
B. Bán hàng gián tiếp
C. Bán hàng qua trung gian
D. Không có phương án đúng
Câu 63: Việc nhà sản xuất hỗ trợ cho những nhà bán lẻ trong việc trưng bày hàng hóa và
tư vấn cho khách hàng là thực hiện chức năng nào trong các chức năng của kênh phân
phối?
A. Tài trợ
B. Thiết lập mối quan hệ
C. Xúc tiến bán hàng
D. San sẻ rủi ro
Câu 64: Công cụ truyền thông tích hợp nào dưới đây hướng tới mục tiêu thiết lập và xây
dựng hình ảnh tốt đẹp về doanh nghiệp?
Downloaded by Thanh Tien Nguyen (nguyenthanhtien32304@gmail.com)
lOMoARcPSD|58012893
A. Quan hệ công chúng
B. Quảng cáo
C. Xúc tiến bán
D. Bán hàng cá nhân
Câu 65: Việc người nhận gọi điện thoại, bày tỏ ý kiến trên các trang mạng xã hội, … để
bày tỏ thái độ, quan điểm, sự khen chê về các chương trình truyền thông của người gửi là
minh họa cho phần tử nào trong mô hình truyền thông của Shannon (1948)?
A. Phản ứng đáp lại
B. Liên hệ ngược
C. Giải mã
D. Mã hóa
Câu 66: Các khía cạnh thể hiện hiệu quả truyền thông?
A. Thay đổi nhận thức; Thay đổi thái độ; Thay đổi hành vi
B. Tiếp cận được (chạm tới); Thay đổi suy nghĩ, thái độ; Thúc đẩy hành động
C. Thay đổi nhận thức; Thay đổi thái độ; Thúc đẩy hành động
D. Tiếp cận được (chạm tới); Thay đổi suy nghĩ; Thay đổi hành vi
Câu 67: Việc doanh nghiệp đưa ra thông điệp truyền thông “ Sạch nhanh vết bẩn cứng
đầu chỉ trong 1 lần giặt” là ví dụ cho việc thực hiện chiến thuật xây dựng thông điệp nào
dưới đây?
A. Khai thác lợi ích
B. Khai thác cảm xúc
C. Khai thác tính nhân văn
D. Khai thác đề tài đạo đức
Câu 68: Ở giai đoạn nào trong mô hình thứ bậc của hiệu quả, doanh nghiệp nên cố gắng
cung cấp thông tin củng cố niềm tin của khách hàng?
A. Yêu thích
Downloaded by Thanh Tien Nguyen (nguyenthanhtien32304@gmail.com)
lOMoARcPSD|58012893
B. Mua
C. Hiểu
D. Ý định mua
Câu 69: Một thương hiệu mỹ phẩm quyết định tập trung vào phân khúc khách hàng có ý
thức về bảo vệ môi trường bằng cách cung cấp sản phẩm hữu cơ và không thử nghiệm
trên động vật. Đây là ví dụ của chiến lược nào?
A. Định vị theo đặc tính sản phẩm
B. Định vị theo hình ảnh thương hiệu
C. Định vị theo giá cả
D. Định vị theo độ phủ thị trường
Câu 70: Chiến lược giá trọn gói (Bundling Pricing) là gì?
A. Cung cấp nhiều sản phẩm hoặc dịch vụ với giá giảm khi mua theo gói
B. Đưa ra mức giá thấp cho các sản phẩm bán lẻ riêng lẻ
C. Tăng giá để tạo sự khác biệt cho sản phẩm
D. Cung cấp sản phẩm với mức giá thấp nhất để tăng thị phần
Câu 71: Khi nào chiến lược giá khuyến mãi (Promotional Pricing) không phải là lựa chọn
tốt nhất?
A. Khi doanh nghiệp muốn duy trì giá trị thương hiệu cao
B. Khi sản phẩm đang trong giai đoạn giới thiệu
C. Khi doanh nghiệp có ít đối thủ cạnh tranh
D. Khi sản phẩm đang trong giai đoạn trưởng thành
Câu 72: Khi doanh nghiệp có nguồn lực tài chính mạnh, họ có thể chọn chiến lược phân
phối nào để tăng cường kiểm soát hệ thống kênh?
A. Xây dựng kênh phân phối trực tiếp
B. Giảm số lượng cửa hàng để tiết kiệm chi phí
Downloaded by Thanh Tien Nguyen (nguyenthanhtien32304@gmail.com)
lOMoARcPSD|58012893
C. Chỉ tập trung vào bán hàng qua đại lý
D. Sử dụng nhiều trung gian để giảm chi phí
Câu 72: Một thương hiệu đồ ăn nhanh nhượng quyền (franchise) cho nhiều đối tác trên
toàn quốc nhưng vẫn kiểm soát chặt chẽ về nguyên liệu, chất lượng, giá cả và quảng cáo.
Đây là hình thức liên kết dọc nào?
A. Liên kết dọc ngược chiều
B. Liên kết ngang
C. Liên kết dọc theo hợp đồng
D. Liên kết dọc xuôi chiều
Câu 74: Quảng cáo thuộc nhóm nào trong chiến lược xúc tiến hỗn hợp?
A. Truyền thông nội bộ
B. Truyền thông phi lợi nhuận
C. Truyền thông đại chúng
D. Truyền thông cá nhân
Câu 75: Ưu điểm lớn nhất của bán hàng cá nhân so với các công cụ xúc tiến khác là gì?
A. Có thể điều chỉnh nội dung theo từng khách hàng
B. Tiếp cận được nhiều khách hàng cùng lúc
C. Chi phí thấp hơn quảng cáo
D. Không cần đào tạo nhân viên
Câu 76: Khi doanh nghiệp áp dụng chiến lược đẩy (Push strategy), mục tiêu chính của họ
là gì?
A. Thuyết phục các nhà phân phối, bán lẻ để họ đẩy sản phẩm đến tay người tiêu dùng
B. Tạo sự chú ý cho khách hàng cuối thông qua quảng cáo và khuyến mãi
C. Tăng cường sự hiện diện trên các kênh truyền thông đại chúng
D. Tăng cường quan hệ công chúng để xây dựng hình ảnh thương hiệu
Downloaded by Thanh Tien Nguyen (nguyenthanhtien32304@gmail.com)
lOMoARcPSD|58012893
Câu 77: Trong chiến lược xúc tiến hỗn hợp, khi nào doanh nghiệp nên sử dụng hình thức
quảng cáo thay vì bán hàng cá nhân?
A. Khi sản phẩm cần được giải thích kỹ càng cho từng khách hàng
B. Khi khách hàng yêu cầu sự tư vấn trực tiếp
C. Khi sản phẩm có giá trị cao và cần giải thích chi tiết
D. Khi muốn tiếp cận lượng khách hàng lớn trong thời gian ngắn
Câu 78: Một công ty sữa muốn tăng trưởng nhanh chóng và tiếp cận trực tiếp với người
tiêu dùng cuối. Công ty quyết định sử dụng chiến lược kéo. Công ty nên áp dụng công cụ
xúc tiến nào trong chiến lược này?
A. Tặng mẫu thử cho các nhà phân phối
B. Bán hàng cá nhân tại các cửa hàng
C. Quảng cáo trên TV và mạng xã hội
D. Khuyến mãi tại các cửa hàng bán lẻ
Câu 79: Một công ty du lịch muốn quảng bá gói tour trải nghiệm văn hóa địa phương đến
khách hàng trẻ (18-30 tuổi), những người thường xuyên sử dụng mạng xã hội. Công ty
nên chọn công cụ truyền thông nào để tiếp cận nhóm khách hàng này một cách hiệu quả
nhất?
A. Sử dụng TikTok và Instagram với nội dung video ngắn hấp dẫn về trải nghiệm
tour.
B. Đăng bài quảng cáo trên báo giấy và tạp chí du lịch.
C. Gửi email giới thiệu tour đến danh sách khách hàng cũ.
D. Phát tờ rơi tại các trung tâm thương mại và trường đại học.
Câu 80: Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng lớn đến việc thiết kế kênh phân phối cho sản phẩm
có thời gian sử dụng ngắn (ví dụ: thực phẩm tươi sống)?
A. Số lượng trung gian lớn
B. Hạn chế bán hàng qua kênh trực tuyến
Downloaded by Thanh Tien Nguyen (nguyenthanhtien32304@gmail.com)
lOMoARcPSD|58012893

Preview text:

lOMoARcPSD|58012893
Trắc nghiệm Quản trị Marketing
quản trị marekting (Đại học Thủy lợi) Scan to open on Studeersnel
Studocu is not sponsored or endorsed by any college or university
Downloaded by Thanh Tien Nguyen (nguyenthanhtien32304@gmail.com) lOMoARcPSD|58012893
Trắc nghiệm Quản trị Marketing
Câu 1: Trong một tình huống cụ thể, marketing là công việc của:
A. Bên nào tích cực hơn trong việc tìm cách trao đổi với bên kia
B. Đồng thời của cả người bán và người mua C. Người mua D. Người bán
Câu 2: Khẳng định nào sau đây đúng về ước muốn (Want):
A. Là nhu cầu phù hợp với khả năng thanh toán
B. Do văn hóa, bản sắc của mỗi người, phù hợp với khả năng thanh toán
C. Là cảm giác thiếu hụt và sự sẵn sàng chi trả của khách hàng
D. Là hình thái cụ thể của nhu cầu, phụ thuộc vào văn hóa, bản sắc của mỗi cá nhân
Câu 3: Theo quan điểm 4C thì nhu cầu và mong muốn của khách hàng (Customer need
and want) tương ứng với yếu tố nào sau đây: A. Phân phối B. Truyền thông marketing C. Sản phẩm D. Giá
Câu 4: Các giai đoạn trọng quy trình quản trị marketing bao gồm:
A. Đánh giá có hội thị trường – Phân tích chiến lược – Kế hoạch marketing mix
B. Hoạch định – Phân tích cơ hội thị trường – Lập kế hoạch marketing mix
C. Kế hoạch hóa marketing – Tổ chức và thực hiện – Kiểm tra và điều chỉnh
D. Đánh giá cơ hội thị trường – Xây dựng kế hoạch – Thực thi và điều chỉnh
Câu 5: Điều kiện để áp dụng quan điểm định hướng sản xuất là:
Downloaded by Thanh Tien Nguyen (nguyenthanhtien32304@gmail.com) lOMoARcPSD|58012893
A. Cung thấp hơn cầu và giá thành sản phẩm có thể giảm được khi mở rộng sản xuất
B. Khoa học, công nghệ phát triển C. Cung thấp hơn cầu
D. Giá thành sản phẩm còn cao
Câu 6: Vị thế cạnh tranh thấp nhất thuộc về ai:
A. Người thách thức thị trường
B. Người dẫn đầu thị trường
C. Người theo sau thị trường
D. Người nép góc thị trường
Câu 7: Trong ma trận Ansoff, các chiến lược marketing bao gồm:
A. Phát triển sản phẩm, phát triển thị trường, thâm nhập sâu và đa dạng
B. Phát triển thị trường, phát triển sản phẩm, đa dạng hóa và phát triển thị phần
C. Thâm nhập sâu, phát triển thị trường, phát triển sản phẩm và đa dạng
D. Xâm nhập thị trường, phát triển khách hàng, phát triển sản phẩm và đa dạng hóa
Câu 8: Việc khuyến khích khách hàng mua nhiều hơn; kéo khách hàng của đối thủ cạnh
tranh; thuyết phục khách hàng chưa sử dụng dùng thử sản phẩm là cách thức triển khai
chiến lược nào sau đây của doanh nghiệp: A. Thâm nhập sâu
B. Phát triển thị trường C. Phát triển sản phẩm D. Đa dạng hóa
Câu 9: Mục đích xây dựng kế hoạch hóa chiến lược marketing là:
A. Giúp công ty phân bổ nguồn nhân lực hợp lý
B. (Giúp các bộ phận của công ty tự đánh giá, nhận thực về điểm mạnh, điểm yếu của mình
C. Chỉ ra định hướng của công ty
Downloaded by Thanh Tien Nguyen (nguyenthanhtien32304@gmail.com) lOMoARcPSD|58012893
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 10: Các chiến lược nhằm phân bổ nguồn lực cho các đơn vị kinh doanh chiến lược (SBU) là:
A. Xây dựng; giải thể; duy trì; thu hoạch
B. Xây dựng; Duy trì; Xóa bỏ; Giải thể
C. Duy trì; Phát triển; Giải thể; Xóa bỏ
D. Xây dựng; Duy trì; Phát triển; Giải thể
Câu 11: Thị trường điện thoại di động phát triển khá nhanh, nhưng điện thoại di động
được sản xuất bởi công ty X, lại có thị phần thấp tới mức X đang tìm kiếm phân đoạn để
bán các sản phẩm của mình. Theo ma trận BCG, các loại điện thoại di động X là một ví
dụ của các SBU nằm trong ô: A. Chó già B. Ngôi sao. C. Dấu hỏi. D. Bò sữa.
Câu 12: Chiến lược nào sau đây không phải là chiến lược của người dẫn đầu thị trường?
A. Bảo vệ thị phần hiện tại
B. Mở rộng thị phần hiện tại C. Tấn công chính diện
D. Tăng tổng nhu cầu hiện tại
Câu 13: Chiến lược nào sau đây không phải là chiến lược chính của người theo sau thị trường: A. Mô phỏng hoàn toàn B. Mô phỏng chọn lọc C. Mô phỏng cải tiến
D. Quảng cáo công dụng sản phẩm mới
Downloaded by Thanh Tien Nguyen (nguyenthanhtien32304@gmail.com) lOMoARcPSD|58012893
Câu 14: Việc doanh nghiệp tìm cách nắm quyền kiểm soát các doanh nghiệp cạnh tranh là
nội dung của chiến lược phát triển nào dưới đây?
A. Chiến lược hợp nhất ngang
B. Chiến lược hợp nhất về phía sau
C. Chiến lược hợp nhất về phía trước
D. Chiến lược hợp nhất dọc
Câu 15: Một trong những lý do các doanh nghiệp duy trì các SBU ở vị trí “chó già” trong ma trận BCG là:
A. Dư thừa về nguồn lực
B. Dự báo thị trường yếu kém
C. Không có khả năng phát triển những lĩnh vực mới
D. Tình cảm và kì vọng về sự phát triển trở lại của thị trường
Câu 16: Cơ hội kinh doanh chỉ trở nên hấp dẫn với doanh nghiệp khi:
A. Phù hợp với mục tiêu và nguồn lực của doanh nghiệp
B. Xuất phát từ các yếu tố bên ngoài
C. Mang lại lợi ích cho khách hàng và giúp doanh nghiệp đạt được lợi nhuận
D. Mang lại quy mô thị trường đủ lớn và có sự tăng trưởng hấp dẫn
Câu 17: Theo ma trận GE, vùng dấu hỏi của doanh nghiệp nằm ở vị trí:
A. Sức hấp dẫn của thị trường trung bình và doanh nghiệp có vị thế trung bình
B. Sức hấp dẫn của thị trường thấp và vị thế cạnh tranh của doanh nghiệp trung bình hoặc yếu
C. Sức hấp dẫn của thị trường thấp và vị thế của doanh nghiệp mạnh
D. Sức hấp dẫn của thị trường lớn và vị thế cạnh tranh của doanh nghiệp yếu
Câu 18: Những nhóm người được xem là công chúng tích cực của một doanh nghiệp thường có đặc trưng:
A. Doanh nghiệp đang thu hút sự chú ý của họ
Downloaded by Thanh Tien Nguyen (nguyenthanhtien32304@gmail.com) lOMoARcPSD|58012893
B. Doanh nghiệp đang tìm sự quan tâm của họ
C. Họ quan tâm tới doanh nghiệp với thái độ thiện chí
D. Họ quan tâm tới doanh nghiệp vì họ có nhu cầu đối với sản phẩm của doanh
Câu 19: Đối thủ cạnh tranh của dầu gội Sunsilk là tất cả các sản phẩm dầu gội đầu khác
trên thị trường. Việc xem xét đối thủ cạnh tranh như trên là thuộc cấp độ nào:
A. Cạnh tranh trong cùng loại sản phẩm
B. Cạnh tranh giữa các loại sản phẩm
C. Cạnh tranh giữa các nhãn hiệu D. Cạnh tranh mong muốn
Câu 20: Khi đi mua một sản phẩm công nghệ, khách hàng cân nhắc mua một máy tính
xách tay hoặc một điện thoại di động. Như vậy máy tính và điện thoại trong trường hợp
này cạnh tranh với nhau ở cấp độ: A. Nhãn hiệu B. Loại sản phẩm C. Nhu cầu (ngân sách) D. Công dụng (mong muốn)
Câu 21: Khi rào cản nhập cao, rào cản xuất cao thì doanh nghiệp có khả năng:
A. Thu được lợi nhuận ổn định và thấp
B. Thu được lợi nhuận ổn định và cao
C. Thu được lợi nhuận thấp, tiềm ẩn nhiều rủi ro
D. Thu được lợi nhuận cao nhưng cũng tiềm ẩn rủi ro cao
Câu 22: Quyền lực khách hàng sẽ lớn khi:
A. Chi phí chuyển đổi nhà cung cấp cao
B. Khách hàng mất nhiều thời gian để lựa chọn lại sản phẩm
C. Mức độ sẵn có của hàng hóa thay thế cao
D. Sản phẩm có nhiều sự khác biệt
Downloaded by Thanh Tien Nguyen (nguyenthanhtien32304@gmail.com) lOMoARcPSD|58012893
Câu 23: Doanh nghiệp chỉ nên tập trung vào thị trường ngách khi có đủ các điều kiện sau, ngoại trừ:
A. Có tốc độ tăng trưởng nhanh chóng và quy mô vừa đủ
B. Có quy mô đủ lớn và đem lại lợi nhuận
C. Có khả năng phòng vệ khi bị đối thủ tấn công
D. Các đối thủ cạnh tranh chưa chú ý trong ngắn và trung hạn
Câu 24: Khi marketing sản phẩm trên thị trường, yếu tố địa lý và yếu tố khí hậu ảnh
hưởng quan trọng nhất dưới góc độ:
A. Thu nhập dân cư không đều
B. Nhu cầu của dân cư ở các vùng không giống nhau
C. Không tác động nhiều đến hoạt động marketing
D. Đòi hỏi sự thích ứng của sản phẩm
Câu 25: Khẳng định nào sau đây không đúng:
A. Các yếu tố thuộc môi trường marketing mang lại cả cơ hội và thách thức cho doanh nghiệp
B. Khách hàng cũng được xem như là một bộ phận trong môi trường marketing của doanh nghiệp
C. Các giá trị văn hóa thứ phát thường rất bền vững và ít thay đổi nhất
D. Nhìn chung, các yếu tố thuộc môi trường vĩ mô của doanh nghiệp được coi là các
yếu tố mà doanh nghiệp không kiểm soát được
Câu 26: Hành vi mua của tổ chức khác với hành vi mua của người tiêu dùng ở chỗ:
A. Các yếu tố thuộc môi trường marketing mang lại cả cơ hội và thách thức cho doanh nghiệp
B. Khách hàng cũng được xem như là một bộ phận trong môi trường marketing của doanh nghiệp
C. Các tổ chức khi mua có nhiều người tham gia vào quá trình mua hơn
Downloaded by Thanh Tien Nguyen (nguyenthanhtien32304@gmail.com) lOMoARcPSD|58012893
D. Không có quá nhiều hợp đồng, bảng báo giá như trong lĩnh vực tiêu dùng
Câu 27: Những yếu tố nào dưới đây thuộc yếu tố xã hội ảnh hưởng đến hành vi người tiêu dùng:
A. Địa vị của cá nhân trong nhóm. B. Gia đình.
C. Gia đình và địa vị của cá nhân trong nhóm. D. Phong cách sống.
Câu 28: Theo ma trận SWOT, chiến lược S-O đề cập đến việc DN có thể đưa ra lựa chọn nào sau đây:
A. Tấn công, mở rộng và phát triển thị trường mới
B. Đa dạng hóa danh mục sản phẩm
C. Củng cố, bảo vệ vị trí hiện tại
D. Phát triển nhiều sản phẩm mới, mở rộng thị trường mới
Câu 29: Yếu tố nào sau đây không phải là ảnh hưởng của xã hội? A. Cá tính. B. Giai tầng xã hội. C. Gia đình. D. Văn hóa.
Câu 30: Sự quan tâm đến vẻ đẹp hình thể đang bắt buộc các nhà sản xuất quần áo, thực
phẩm và nhiều hàng hoá khác phải xem xét lại chiến lược marketing của họ. Các nhân tố
thuộc môi trường nào sau đây ảnh hưởng đến xu hướng này:
A. Điều kiện kinh doanh hiện tại.
B. Môi trường chính trị luật pháp
C. Môi trường văn hoá xã hội.
D. Môi trường kinh tế và chính trị.
Downloaded by Thanh Tien Nguyen (nguyenthanhtien32304@gmail.com) lOMoARcPSD|58012893
Câu 31: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Theo định nghĩa thì ….. của một con người
thường được thể hiện qua sự quan tâm, hành động, quan điểm về các nhân tố xung quanh”: A. Niềm tin B. Thái độ C. Nhân cách D. Lối sống
Câu 32: Với những hợp đồng mua hàng quan trọng và phức tạp, người diêu dùng tổ chức
thường sử dụng cách thức nào sau đây:
A. Đấu thầu và thương lượng B. Mua hàng gián tiếp C. Mua hàng trực tiếp D. Cả B và C
Câu 33: Trong quá trình mua hàng của khách hàng tổ chức, tìm kiếm nhà cung ứng được
tiến hành sau bước nào dưới đây: A. Yêu cầu báo giá B. Mô tả nhu cầu
C. Đánh giá các đặc tính D. Nhận thức nhu cầu
Câu 34: Đối với mặt hàng đồ chơi trẻ em, các bé thường đóng vai trò là? A. Người khởi xướng B. Người quyết định C. Người ảnh hưởng D. Người mua sắm
Downloaded by Thanh Tien Nguyen (nguyenthanhtien32304@gmail.com) lOMoARcPSD|58012893
Câu 35: Cô N mua sản phẩm từ sàn thương mại Lazada, sau khi nhận được sản phẩm cô
vào ứng dụng và để lại bình luận, nhận xét. Cô N đang ở giai đoạn nào của quá trình quyết định mua? A. Tìm kiếm thông tin
B. Đánh giá các phương án C. Hành vi sau mua D. Hành động mua
Câu 36: Khẳng định nào sau đây không đúng về đặc tính cầu của thị trường hàng tư liệu sản xuất:
A. Cầu hàng tư liệu sản xuất biến động ít hơn cầu hàng tiêu dùng
B. Thị trường các doanh nghiệp sản xuất có tính chất tập trung theo khu vực địa lý
C. Cầu hàng tư liệu sản xuất mang tính chất thứ phát (phái sinh)
D. hàng tư liệu sản xuất có độ co giãn về giá thấp
Câu 37: Việc công chúng mục tiêu có thường chú ý đến những chương trình quảng cáo ấn
tượng và nổi bật là biểu hiện của mức độ nhận thức nào dưới đây?
A. Sự quan tâm có chọn lọc
B. Sự bóp méo có chọn lọc
C. Sự ghi nhớ có chọn lọc D. A và C đúng
Câu 38: Khẳng định nào sau đây không đúng:
A. Nguồn thông tin từ bạn bè, gia đình, hàng xóm, người quen có tính chất tham khảo cao
B. Nguồn thông tin thực nghiệm rất đang tin
C. Nguồn thông tin cá nhân bao gồm gia đình, bạn bè, hàng xóm, người quen
D. Nguồn thông tin thương mại là nguồn khách hàng nhận được nhiều và đáng tin cậy nhất
Downloaded by Thanh Tien Nguyen (nguyenthanhtien32304@gmail.com) lOMoARcPSD|58012893
Câu 39: Để mô tả vị trí hiện tại của mình, một công ty nên tiến hành một……
A. Kế hoạch tình huống hỗn hợp.
B. Phân tích tiền khả thi.
C. Nghiên cứu thị trường D. Phân tích SWOT
Câu 40: Người tiêu dùng sẽ hình thành được 1 tập hợp các nhãn hiệu, mỗi nhãn hiệu có
những đặc trưng điển hình khác nhau là kết quả của giai đoạn nào trong quá trình quyết
định mua của người tiêu dùng?
A. Đánh giá các phương án B. Nhận thức vấn đề C. Quyết định mua D. Tìm kiếm thông tin
Câu 41: Một thương hiệu cà phê quyết định tạo ra dòng cà phê hữu cơ để nhắm đến khách
hàng quan tâm đến sức khỏe. Đây là chiến lược gì?
A. Định vị theo lợi ích B. Định vị theo giá C. Mở rộng thương hiệu D. Cải tiến sản phẩm
Cây 42: Một công ty mới bắt đầu kinh doanh trong ngành thực phẩm nhưng lại sử dụng
nhãn hiệu đã được biết đến rộng rãi trong ngành công nghệ. Quyết định này có thể gây ra vấn đề gì?
A. Gây nhầm lẫn cho khách hàng và giảm uy tín của nhãn hiệu
B. Tăng tính nhận diện và lòng trung thành của khách hàng
C. Giúp công ty mở rộng thị trường nhanh chóng
D. Không có vấn đề gì, vì ngành thực phẩm và công nghệ không liên quan đến nhau
Downloaded by Thanh Tien Nguyen (nguyenthanhtien32304@gmail.com) lOMoARcPSD|58012893
Câu 43: Một doanh nghiệp nhỏ có ngân sách hạn chế nên lựa chọn chiến lược nào để tiếp
cận thị trường mục tiêu một cách hiệu quả nhất?
A. Marketing tập trung vào một phân khúc khách hàng cụ thể B. Marketing đại trà
C. Marketing phân biệt trên nhiều phân khúc
D. Cạnh tranh về giá với các thương hiệu lớn
Câu 44: Marketing mục tiêu phải được tiến hành theo 3 bước lớn. Công việc nào được
nêu dưới đây KHÔNG phải là một trong các bước đó:
A. Lựa chọn thị trường mục tiêu
B. Phân đoạn thị trường C. Phân chia sản phẩm
D. Định vị thị trường
Câu 45: Nhiều nhà marketing tin rằng các biến số ---- là điểm khởi đầu tốt nhất để xây
dựng các phân khúc thị trường: A. Tâm lý B. Địa lý C. Giới tính D. Hành vi
Câu 46: Câu nào sau đây là đúng khi phát biểu về định vị?
A. Không phải tất cả các sản phẩm đều tạo được điểm khác biệt
B. Doanh nghiệp cần khuếch trương tất cả những điểm khác biệt trong sản phẩm của mình
C. Mục tiêu cuối cùng của định vị là thành công trong việc tạo ra điểm khác biệt nổi
trội của sản phẩm trong tâm trí khách hàng
D. Không nên tiến hành tái định vị cho bất cứ sản phẩm nào
Downloaded by Thanh Tien Nguyen (nguyenthanhtien32304@gmail.com) lOMoARcPSD|58012893
Câu 47: Xây dựng chiến lược định vị nằm trong bước nào của tiến trình quản trị Marketing:
A. Phân tích cơ hội thị trường.
B. Hoạch định chiến lược marketing. C. Hoạch định 4P.
D. Chọn thị trường mục tiêu.
Câu 48: Khi sử dụng chiến lược marketing không phân biệt, người bán có thể gặp phải
những khó khăn sau đây, ngoại trừ:
A. Cạnh tranh sẽ gay gắt hơn
B. Khó khăn khi muốn thay đổi trên thị trường có quy mô lớn
C. Không dễ tạo ra một sản phẩm có thể thu hút mọi khách hàng
D. Phải tính đến sự khác biệt trong đặc điểm của từng đoạn thị trường
Câu 49: Loại sản phẩm nào dưới đây khi mua khách hàng luôn sự so sánh về chất lượng, giá cả, kiểu dáng,. .? A. Hàng mua có lựa chọn
B. Hàng mua theo nhu cầu đặc biệt
C. Hàng mua theo nhu cầu thụ động
D. Hàng sử dụng thường ngày
Câu 50: Lớp sản phẩm chứa đựng những công dụng, lợi ích của sản phẩm mà những lợi
ích, công dụng này có khả năng thỏa mãn nhu cầu, ước muốn của khách hàng gọi là? A. Sản phẩm kỳ vọng B. Sản phẩm tiềm năng C. Sản phẩm hiện thực D. Sản phẩm cốt lõi
Câu 51: Chiến lược nào dưới đây là chiến lược tung sản phẩm mới ra thị trường với mức
giá ban đầu cao và mức khuyến mãi thấp?
Downloaded by Thanh Tien Nguyen (nguyenthanhtien32304@gmail.com) lOMoARcPSD|58012893
A. Chiến lược thâm nhập chậm
B. Chiến lược thâm nhập chớp nhoáng
C. Chiến lược hớt váng từ từ
D. Chiến lược hớt váng chớp nhoáng
Câu 52: Ở giai đoạn nào của vòng đời sản phẩm, hoạt động quảng cáo được thực hiện
hướng tới mục tiêu thông tin? A. Bão hòa B. Suy thoái C. giới thiệu D. tăng trưởng
Câu 53: Nếu gắn nhãn hiệu riêng cho từng loại sản phẩm có ưu điểm gì?
A. Danh tiếng công ty không gắn liền với mức độ chấp nhận sản phẩm
B. Chi phí cho giới thiệu sản phẩm sẽ thấp hơn
C. Tung ra sản phẩm mới dễ dàng hơn
D. Tất cả các yếu tố trên đều đúng
Câu 54: Một công ty có thể sử dụng phương pháp định giá xâm nhập trị trường khi?
A. Khách hàng nhạy cảm về giá và giá thấp không thu hút thêm đối thủ cạnh tranh
B. Cầu đối với sản phẩm mới là không co giãn theo giá
C. Một sản phẩm đã đi vào giai đoạn suy thoái được định vị lại
D. Lợi ích kinh tế theo quy mô không được tính đến
Câu 55: Khi sản phẩm của DN có những khác biệt so với những sản phẩm cạnh tranh và
sự khác biệt này được khách hàng chấp nhận thì DN nên định giá?
A. Định giá thấp hơn nhằm chiếm lĩnh thị phần
B. Định giá theo thời vụ
C. Định giá cao hơn sản phẩm cạnh tranh D. Theo chi phí sản xuất
Downloaded by Thanh Tien Nguyen (nguyenthanhtien32304@gmail.com) lOMoARcPSD|58012893
Câu 56: Khẳng định nào sau đây không đúng:
A. Nếu đối thủ cạnh tranh giảm giá thì doanh nghiệp cân nhắc việc giữ nguyên giá;
gia tăng chất lượng hoặc giảm giá nếu cần thiết
B. Giá CIF là giá mà người bán phải chịu chi phí vận chuyển, chi phí bảo hiểm đến
nơi người mua lựa chọn.
C. Việc giảm giá cho những cuộc gọi vào ban đêm hoặc ngày nghỉ, ngày lễ tết được
gọi là chính sách định giá hai phần.
D. Nếu các yếu tố khác không đổi, khi cầu về một sản phẩm vượt cung về sản phẩm
đó thì doanh nghiệp nên tăng giá bán.
Câu 57: Sản phẩm nào dưới đây người bán nên sử dụng định giá theo uy tín (theo sự cảm nhận của khách hàng)? A. Container chứa nhựa
B. Đồ tráng miệng đông lạnh C. Nến trang trí
D. Rượu Whiskey của Scotch
Câu 58: Một kênh phân phối được gọi là kênh dài nếu?
A. Có nhiều cấp độ trung gian trong kênh
B. Có số lượng nhiều các trung gian Marketing
C. Có số lượng nhiều trung gian ở mỗi cấp kênh phân phối D. Tất cả đều đúng
câu 59: Mục đích của chiến lược đẩy là xúc tiến và hỗ trợ kinh doanh đối với?
A. Các trung gian trong kênh phân phối B. Người tiêu dùng C. Hàng hóa
D. Đội ngũ nhân viên bán hàng của công ty
Downloaded by Thanh Tien Nguyen (nguyenthanhtien32304@gmail.com) lOMoARcPSD|58012893
Câu 60: Trong giai đoạn nào của chu kỳ sống sản phẩm, doanh nghiệp thường tiến hành
mở rộng kênh phân phối, sử dụng nhiều trung gian khác nhau? A. Giới thiệu B. Bão hòa C. Suy thoái D. Tăng trưởng
Câu 61: Nếu khách hàng có mật độ tập trung thấp, mua thường xuyên với khối lượng nhỏ
thì loại hình kênh phân phối phù hợp nhất là? A. Kênh trực tiếp B. Kênh gián tiếp 1 cấp C. Kênh 0 cấp D. Kênh 2 cấp
Câu 62: Việc bán hàng qua mạng internet của siêu thị BigC được xem là hoạt động: A. Bán hàng trực tiếp B. Bán hàng gián tiếp C. Bán hàng qua trung gian
D. Không có phương án đúng
Câu 63: Việc nhà sản xuất hỗ trợ cho những nhà bán lẻ trong việc trưng bày hàng hóa và
tư vấn cho khách hàng là thực hiện chức năng nào trong các chức năng của kênh phân phối? A. Tài trợ
B. Thiết lập mối quan hệ C. Xúc tiến bán hàng D. San sẻ rủi ro
Câu 64: Công cụ truyền thông tích hợp nào dưới đây hướng tới mục tiêu thiết lập và xây
dựng hình ảnh tốt đẹp về doanh nghiệp?
Downloaded by Thanh Tien Nguyen (nguyenthanhtien32304@gmail.com) lOMoARcPSD|58012893 A. Quan hệ công chúng B. Quảng cáo C. Xúc tiến bán D. Bán hàng cá nhân
Câu 65: Việc người nhận gọi điện thoại, bày tỏ ý kiến trên các trang mạng xã hội, … để
bày tỏ thái độ, quan điểm, sự khen chê về các chương trình truyền thông của người gửi là
minh họa cho phần tử nào trong mô hình truyền thông của Shannon (1948)? A. Phản ứng đáp lại B. Liên hệ ngược C. Giải mã D. Mã hóa
Câu 66: Các khía cạnh thể hiện hiệu quả truyền thông?
A. Thay đổi nhận thức; Thay đổi thái độ; Thay đổi hành vi
B. Tiếp cận được (chạm tới); Thay đổi suy nghĩ, thái độ; Thúc đẩy hành động
C. Thay đổi nhận thức; Thay đổi thái độ; Thúc đẩy hành động
D. Tiếp cận được (chạm tới); Thay đổi suy nghĩ; Thay đổi hành vi
Câu 67: Việc doanh nghiệp đưa ra thông điệp truyền thông “ Sạch nhanh vết bẩn cứng
đầu chỉ trong 1 lần giặt” là ví dụ cho việc thực hiện chiến thuật xây dựng thông điệp nào dưới đây? A. Khai thác lợi ích B. Khai thác cảm xúc C. Khai thác tính nhân văn
D. Khai thác đề tài đạo đức
Câu 68: Ở giai đoạn nào trong mô hình thứ bậc của hiệu quả, doanh nghiệp nên cố gắng
cung cấp thông tin củng cố niềm tin của khách hàng? A. Yêu thích
Downloaded by Thanh Tien Nguyen (nguyenthanhtien32304@gmail.com) lOMoARcPSD|58012893 B. Mua C. Hiểu D. Ý định mua
Câu 69: Một thương hiệu mỹ phẩm quyết định tập trung vào phân khúc khách hàng có ý
thức về bảo vệ môi trường bằng cách cung cấp sản phẩm hữu cơ và không thử nghiệm
trên động vật. Đây là ví dụ của chiến lược nào?
A. Định vị theo đặc tính sản phẩm
B. Định vị theo hình ảnh thương hiệu C. Định vị theo giá cả
D. Định vị theo độ phủ thị trường
Câu 70: Chiến lược giá trọn gói (Bundling Pricing) là gì?
A. Cung cấp nhiều sản phẩm hoặc dịch vụ với giá giảm khi mua theo gói
B. Đưa ra mức giá thấp cho các sản phẩm bán lẻ riêng lẻ
C. Tăng giá để tạo sự khác biệt cho sản phẩm
D. Cung cấp sản phẩm với mức giá thấp nhất để tăng thị phần
Câu 71: Khi nào chiến lược giá khuyến mãi (Promotional Pricing) không phải là lựa chọn tốt nhất?
A. Khi doanh nghiệp muốn duy trì giá trị thương hiệu cao
B. Khi sản phẩm đang trong giai đoạn giới thiệu
C. Khi doanh nghiệp có ít đối thủ cạnh tranh
D. Khi sản phẩm đang trong giai đoạn trưởng thành
Câu 72: Khi doanh nghiệp có nguồn lực tài chính mạnh, họ có thể chọn chiến lược phân
phối nào để tăng cường kiểm soát hệ thống kênh?
A. Xây dựng kênh phân phối trực tiếp
B. Giảm số lượng cửa hàng để tiết kiệm chi phí
Downloaded by Thanh Tien Nguyen (nguyenthanhtien32304@gmail.com) lOMoARcPSD|58012893
C. Chỉ tập trung vào bán hàng qua đại lý
D. Sử dụng nhiều trung gian để giảm chi phí
Câu 72: Một thương hiệu đồ ăn nhanh nhượng quyền (franchise) cho nhiều đối tác trên
toàn quốc nhưng vẫn kiểm soát chặt chẽ về nguyên liệu, chất lượng, giá cả và quảng cáo.
Đây là hình thức liên kết dọc nào?
A. Liên kết dọc ngược chiều B. Liên kết ngang
C. Liên kết dọc theo hợp đồng
D. Liên kết dọc xuôi chiều
Câu 74: Quảng cáo thuộc nhóm nào trong chiến lược xúc tiến hỗn hợp? A. Truyền thông nội bộ
B. Truyền thông phi lợi nhuận
C. Truyền thông đại chúng D. Truyền thông cá nhân
Câu 75: Ưu điểm lớn nhất của bán hàng cá nhân so với các công cụ xúc tiến khác là gì?
A. Có thể điều chỉnh nội dung theo từng khách hàng
B. Tiếp cận được nhiều khách hàng cùng lúc
C. Chi phí thấp hơn quảng cáo
D. Không cần đào tạo nhân viên
Câu 76: Khi doanh nghiệp áp dụng chiến lược đẩy (Push strategy), mục tiêu chính của họ là gì?
A. Thuyết phục các nhà phân phối, bán lẻ để họ đẩy sản phẩm đến tay người tiêu dùng
B. Tạo sự chú ý cho khách hàng cuối thông qua quảng cáo và khuyến mãi
C. Tăng cường sự hiện diện trên các kênh truyền thông đại chúng
D. Tăng cường quan hệ công chúng để xây dựng hình ảnh thương hiệu
Downloaded by Thanh Tien Nguyen (nguyenthanhtien32304@gmail.com) lOMoARcPSD|58012893
Câu 77: Trong chiến lược xúc tiến hỗn hợp, khi nào doanh nghiệp nên sử dụng hình thức
quảng cáo thay vì bán hàng cá nhân?
A. Khi sản phẩm cần được giải thích kỹ càng cho từng khách hàng
B. Khi khách hàng yêu cầu sự tư vấn trực tiếp
C. Khi sản phẩm có giá trị cao và cần giải thích chi tiết
D. Khi muốn tiếp cận lượng khách hàng lớn trong thời gian ngắn
Câu 78: Một công ty sữa muốn tăng trưởng nhanh chóng và tiếp cận trực tiếp với người
tiêu dùng cuối. Công ty quyết định sử dụng chiến lược kéo. Công ty nên áp dụng công cụ
xúc tiến nào trong chiến lược này?
A. Tặng mẫu thử cho các nhà phân phối
B. Bán hàng cá nhân tại các cửa hàng
C. Quảng cáo trên TV và mạng xã hội
D. Khuyến mãi tại các cửa hàng bán lẻ
Câu 79: Một công ty du lịch muốn quảng bá gói tour trải nghiệm văn hóa địa phương đến
khách hàng trẻ (18-30 tuổi), những người thường xuyên sử dụng mạng xã hội. Công ty
nên chọn công cụ truyền thông nào để tiếp cận nhóm khách hàng này một cách hiệu quả nhất?
A. Sử dụng TikTok và Instagram với nội dung video ngắn hấp dẫn về trải nghiệm tour.
B. Đăng bài quảng cáo trên báo giấy và tạp chí du lịch.
C. Gửi email giới thiệu tour đến danh sách khách hàng cũ.
D. Phát tờ rơi tại các trung tâm thương mại và trường đại học.
Câu 80: Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng lớn đến việc thiết kế kênh phân phối cho sản phẩm
có thời gian sử dụng ngắn (ví dụ: thực phẩm tươi sống)?
A. Số lượng trung gian lớn
B. Hạn chế bán hàng qua kênh trực tuyến
Downloaded by Thanh Tien Nguyen (nguyenthanhtien32304@gmail.com)