CHƯƠNG 1. TỔNG QUAN THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ
Câu 1: Trong các yếu tố sau, yếu tố tố nào không phải lợi ích của TMĐT đói với xã hội:
A. Nhiều người có thể làm việc từ xa, giảm việc đi lại và thiêu thụ năng lượng
B. TMĐT là động lực giảm giá.
C. Thông tin cá nhân được bảo vệ tôt hơn thương mại truyền thống
D. TMĐT giúp mọi người ở mọi nơi có thể tiếp cận thông tin về sản phẩm dễ dàng hơn.
Giải thích: bảo vệ thông tin khách hàng đang là một vấn đề rất được quan tâm.
Câu 2: Doanh nghiệp Y đang xử lý toàn bộ các hoạt động mua bán thay cho khách hàng
là cá nhân trên Internet. Mô hình kinh doanh doanh nghiệp đang áp dụng:
A. Môi giới giao dịch
B. Sàn giao dịch
C. Nhà tạo thị trường
D. Trung gian giao dịch
Giải thích: các nhà trung gian giao dịch cung cấp những bộ xử lí giao dịch bán hàng
trực tuyến tương tự như các nhà môi giới chứng khoán hay các đại lý du lịch.
Câu 3: Nhận định nào KHÔNG phải lợi ích của các nhà kinh doanh bất động sản trên
Internet:
A. Tìm kiếm thông tin chi tiết về bất động sản.
B. Cho phép tiến hành hoạt động mu bán trực tuyến
C. Tiết kiệm thời gian xem bất động sản trực tuyến
D. Sắp xếp kết quả tìm kiếm bất động sản theo số lượng người vào xem.
Giải thích: Tài sản có giá trị tương đối lớn nên không thể tiến hành mua bán trực tuyến
Câu 4: Box.net cung cấp dịch vụ lưu trữ và truy cập dữ liệu trực tuyến cho các cá nhân
và tổ chức và thu phí hàng tháng. Mô hình kinh doanh của Box.net là:
A. Thu phí giao dịch
B. Thu phí liên kết
C. Thu phí quảng cáo
D. Thu phí đăng kí
1
Giải thích: Box.net cung cấp những thông tin, dịch vụ thông qua websie của mình.
Người sử dụng phải trả một khoản phí đăng ký cho việc sử dụng một phần hay toàn bộ nộ
dung nói trên.
Câu 5: Website mà tại đó doanh nghiệp có thể chào bán, chào mua và tiến hành các giao
dịch với nhau được gọi là:
A. Trung tâm TMĐT
B. “ Phố Internet”
C. Cửa hàng trực tuyến
D. Sàn giao dịch B2B
Giải thích: Sàn giao dịch( Webiste cung cấp dịch vụ TMĐT) là một thị trường điện tử
được xây dựng cho phép cá nhân và tổ chức thực hiện hoạt động như mua bán hay thực
hiện một số giao dịch khác.
Câu 6: Công ty X giúp khách hàng là cá nhân bán hàng hoá củ mình thông qua trang web
của công ty và thu hoa hồng trên các giao dịch được thực hiện. Mô hình kinh doanh công
ty X đang áp dụng là:
A. B2C
B. C2C
C. P2P
D. B2B
Giải thích: B2C: doanh nghiệp và khách hàng
Câu 7: Nhân viên trong phòng hành chính của công ty đặt vé máy bay trực tuyến cho
chuyến công tác của một nhóm cán bộ tại website của một công ty hàng không. Đây là ví
dụ về loại hình giao dịch:
A. B2B
B. B2E
C. B2C
D. B2G
Câu 8: Doanh ngiệp B mua các loại hàng hoá qua website của mình từ khách hàng chào
giá thấp nhất. Doanh nghiệp đang sử dụng mô hình kinh doanh:
A. Đấu thầu điện tử
2
B. Bán hàng trực tuyến
C. Sàn giao dịch
D. Đấu giá trực tuyến ( đấu giá tăng dần)
Giải thích: Đấu thầu là một qúa trình nhà đầu tư lựa chọn được một nhà thầu đáp ứng
yêu cầu của mình theo quy định của pháp luật. Mục tiêu của người mua là có được hàng
hoá dịch vụ thoả mãn yêu cầu của mình về kỹ thuật, chất lượng và chi phí thấp nhất
Câu 9: Topcare thiết kế website bán các sản phẩm đồng thời công ty vẫn duy trì các cửa
hàng vật lý trong môi trường truyền thống. Đây là loại hình tổ chức TMĐT :
A. Thương mại điện tử thuần tuý
B. Thương mại điện tử truyền thống
C. Thương mại điện tử từng phần
D. Thương mại điện tử toàn phần
Giải thích: kết hợp TMĐT và thương mại truyền thống
Câu 10: Tại sao người bán muốn cá biệt hoá sản phẩm:
A. Tăng lợi nhuận nhờ đáp ứng mong muốn của Khách hàng.
B. Tăng giá bán
C. Giảm chi phí
D. Yêu cầu của TMĐT.
Giải thích: giá trị gia tăng nhờ tính độc đáo của sản phẩm cho phép người dùng đặt r
mức giá cao hơn mà không bị người dùng tẩy chay.
Câu 11: Website của doanh nghiệp D phục vụ như một diễn dàn dành cho các cá nhân
chia sẻ kinh nghiệm, mối quan tâm, sở thích và thu tiền từ dịch vụ quảng cáp và đăng kí.
Loại mô hình kinh doanh nào doanh nghiệp đang áp dụng:
A. Nhà kiến tạo thị trường
B. Bán lẻ trực tuyến
C. Nhà cung cấp dịch vụ
D. Nhà cung cấp cộng đồng
3
Giải thích: Nhà cung cấp cộng đồng là những website nơi mà những cá nhân có chung
mục đích, mối quan tâm giống nhau,.. gặp nhau và thảo luận và hoàn toàn khôngbij giới
hạn về mặt địa lí.
Câu 12: “ TMĐT là công cụ mà thông qua đó có thể đáp ứng được những mong muốn
của chính phủ, các DN, người tiêu dùng, các nhà quản lí để cắt giảm giá dịch vụ trong khi
vẫn ko ngừng nâng cao chất lượng phục vụ KH và gia tăng tốc độ phân phối dịch vụ”.
Đây là TMĐT từ góc nhìn:
A. Dịch vụ
B. Thương mại
C. Giáo dục
D. CNTT
Câu 13: Công ty Thế giới di động bán hàng hoá cho người tiêu dùng thông qa website
thegioididong.com, mô hình kinh doanh của công ty là:
A. B2B2C
B. C2C
C. B2B
D. B2C
Câu 14: Convisint là sàn giao dịch của các nhà sản xuất ô tô. Sàn này thuộc loại:
A. Sàn giao dịch theo chiều rộng ( ngang)
B. Sàn giao dịch theo chiều sâu ( dọc)
C. Trung tâm thương mại
D. Cổng thông tin
Giải thích: Sàn giao dịch theo giúp người mua và người bán gặp gỡ và giảm chiều sâu
chi phí mua bán trong lĩnh vực nhất định
Câu 15: Cá biệt hoá hàng loạt ( mass customization) cho phép các công ty:
A. Hiểu được các khía cạnh đặc biệt của thị trường để từ đó srn xuất sản phẩm có khả
năng thành công nhất.
B. Sản xuất số lượng lớn các hàng hoá giống nhau
C. Sản xuất số lượng lớn các hàng hoá khác nhau
4
D. Sản xuất những hàng hoá cá biệt cho thị trường mục tiêu.
Câu 16: Nhận định nào sau đây KHÔNG phải hạn chế của TMĐT:
A. Sự lừa đảo trên mạng có xu hướng tăng
B. Tính chính xác của thông tin
C. Thiếu niềm tin vào TMĐT
D. Thói quen tiêu dùng của khách hàng
Giải thích: Thông tin trên các trang TMĐT chính thống là chính xác
Câu 17: Nhận định nào về TMĐT Việt Nam là sai:
A. Tham gia chủ yếu vào TMĐT là các cá nhân và doanh nghiệp tư nhân
B. Thanh toán điện tử chưa phát triển
C. Các website TMĐT chưa thực sự được marketing tốt
D. Phát triển một cách tự phát, chưa có sự quy hoạch đồng bộ
Câu 18: Nguyên liệu chính cho sản xuất được doanh nghiệp mua chủ yếu qua:
A. Website bán buôn
B. EDI
C. Không phải các đáp án còn lại
D. Website bán lẻ
Giải thích: Trao đổi dữ liệu điện tử ( EDI- Electronic Data Interchange) là việc chuyển
giao thông tin từ máy tính điện tử này sang máy tính điện tử khác bằng phương tiện điện
tử, có sử dụng một tiêu chuẩn đã được thoả thuận để cấu trúc thông tin.
Câu 19: Vật dụng và sản phẩm phù trợ cho sản xuất ( MRO) được doanh nghiệp mua chủ
yếu qua:
A. EDI
B. Không phải các đáp án còn lại
C. Website bán lẻ
D. Website bán buôn
Câu 20: Dịch vụ nào các website du lịch trực tuyến KHÔNG cung cấp:
A. Đặt vé máy bay
5
B. Thông tin du lịch
C. Chuyển đổi tiền tệ
D. Đặt tour trực tuyến
Giải thích: Chuyển đổi tiền tệ là chức năng của website tài chính.
Câu 21: TMĐT rút ngắn thời gian của hầu hết các hoạt động kinh doanh, ngoài trừ:
A. Phân phối sản phẩm
B. Phát triển và các chương trình quảng cáo
C. Tạo lập và duy trì lòng trung thành của khách hàng
D. Tung sản phẩm mới ra thị trường
Câu 22: 3 yếu tố cơ bản: ….., tác nhân phân phối và quá trình thực hiện giao dịch là cơ
sở để phân loại các loại hình tổ chức kinh doanh trong thương mại điện tử.
A. Đội ngũ lãnh đạo
B. Hàng hoá, dịch vụ
C. Công nghệ
D. Đội ngũ nhân viên
Câu 23: Chức năng nào dưới đây không phải chức năng cơ bản của TMĐT:
A. Chức năng tìm kiếm thông tin
B. Chức năng giao dịch
C. Chức năng truyền thông
D. Chức năng thanh toán
3 chức năng cơ bản của TMĐT là : truyền thông, giao dịch và thanh toán
Câu 24: Thuật ngữ nào được sử dụng phổ biến nhất để nói về hoạt động kinh doanh điện
tử trên Internet hiện nay:
A. Thương mại trực tuyến ( Online trade)
B. Thương mại điện tử ( Electronic commerce)
C. Thương mại số hoá ( Digital commerce)
D. Thương mại điều khiển học ( Cyber commere)
6
Câu 25: Yếu tố nào phải chức nang của nhà tạo thị trường:không
A. Cung cấp môi trường và công cụ để các bên có thể tiến hành kinh doanh
B. Kết nối người bán và người mua
C. Đảm bảo lợi nhuận cho người môi giới
D. Tạo điều kiện thuận lợi cho việc tiến hành giao dịch
Câu 26: Một doanh nghiệp tạo lập Website nhằm đưa người mua và người bán lại với
nhau. Đây là mô hình kinh doanh:
A. Nhà cung cấp nội dung
B. Nhà tạo thị trường
C. Nhà cung cấp dịch vụ trực tuyến
D. Nhà bán lẻ điện tử
Nhà tạo thị trường là những người xây dựng nên môi trường số hoá để người mua và
người bán gặp nhau, là nơi trưng bày sản phẩm, thực hiện các hoạt động nghiên cứu sản
phẩm và nơi giá của những sản phẩm được thiết lập.
Câu 27: Nhận định nào là lợi thế của ngân hàng trực tuyến:
A. Chuyển khoản điện tử
B. Vấn tin số dư tài khoản
C. Thanh toán hoá đơn trực tuyến
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 28: Tiếp cận thông tin đa dạng về một loại sản phẩm sẽ giúp khách hàng :
A. Chống được nguy cơ lừa đảo trên mạng (1)
B. Cả 1 và 2
C. Ra quyết định mua hàng đúng nhất
D. Biết được chi phí sản xuất (2)
Câu 29: Doanh nghiệp nào sau đây gọi là loại hình doanh nghiệp ảo hoàn toàn:
A. Công ty ảo
B. Công ty TMĐT toàn phần
C.Công ty TMĐT thuần tuý
7
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 30: Tại VN Chính phủ chưa cung cấp loại dịch vụ điện tử nào:
A. Đấu giá điện tử
B. Cấp Visa điện tử
C. Hải quan điện tử
D. Kê khai điện tử
Câu 31: Facebook.com sử dụng chủ yếu mô hình doanh thu nào:
A. Đăng ký
B. Quảng cáo
C. Bán hàng
D. Giao dịch
Đến nay, quảng cáo vẫn là nguồn thu lớn nhất của hãng. Năm 2009, hoạt động này chiếm
tới 98% doanh thu Facebook.
Câu 32: Nhận định nào sau đây thường chính xác khi nói tới sản phẩm cá biệt hoá:
A. Chênh lệch không đáng kể với giá bản sản phẩm tương tự
B. Bằng giá bán sản phẩm tương tự
C. Cao hơn giá bán sản phẩm tương tự
D. Thấp hơn giá bán sản phẩm tương tự
Sản phẩm cá biệt là những sản phẩm độc đáo. Giúp các doanh nghiệp có thể định giá cao
hơn mà không bị người dùng tẩy chay
Câu 33: Tiếp cận thông tin đa dạng về một loại sản phẩm giúp khách hàng:không
A. Tìm được mức giá rẻ nhất
B. Biết được chi phí sản xuất
C. Ra quyết định mua hàng đúng nhất
D. Thương lượng được mức giá tốt nhất
Câu 34: Doanh nghiệp nào sau đây là loại hình doanh nghiệp ảo hoàn toàn:
A. Công ty TMĐT toàn phần
8
B. Công ty “dot.com”
C. “ Cú nhắp và vữa hồ”
D. Thương mại truyền thống
Câu 35: Trong các loại hình kinh doanh sau đây, loại hình nào ko phải mô hình kinh
doanh B2C:
A. Nhà cung cấp nội dung
B. Nhà tạo lập thị trường
C. Trung gian giao dịch
D. Phân phối điện tử
Phân phối điện tử là mô hình kinh doanh B2B
Câu 36: Nhận định nào sau đây là chính xác khi nói tới sản phẩm cá biệt hoá:
A. Thấp hơn giá bán sản phẩm tượng tự
B. Thoả mãn cao hơn so với các sản phẩm tương tự
C. Bằng giá bán sản phẩm tương tự
D. Chênh lệch ko đáng kể so với các sản phẩm tương tự
Sản phẩm cá biệt là những sản phẩm độc đáo, thường có giá cao hơn.
Câu 37: Ebay.com cung cấp các cửa hàng ảo để cho những người bán hàng khác thuê và
thực hiện hoạt động đấu giá cho các sản phẩm. Doanh thu của Ebay.com được thu từ
những nguồn nào:
A. Chi phí quảng cáo (3)
B. Cả 1 và 2
C. Thu phí đăng kí (1)
D. Thu phí giao dịch (2)
Câu 38. Siêu thị điện máy Trần Anh vừa bán hàng trong môi trường truyền thống, vừa
bán trên Website, Trananh.vn thuộc loại hình doanh nghiệp nào:
A. Công ty Dotcom
B. Công ty TMĐT toàn phần (Virtual)
C. Thương mại truyền thống ( Brick and mortar)
9
D. TMĐT từng phần ( Click and mortar)
Câu 39: Chính Phủ cung cấp CMTND điện tử cho người dân. Đay được gọi là loại hình
TMĐT nào:
A. G2E
B. G2B
C. G2C
D. G2G
G2C- chính phủ và người tiêu dùng
Câu 40: Trong những dịch vụ nào sau đây, dịch vụ nào không phải dịch vụ công:
A. Ngân hàng điện tử
B. Hải quan điện tử
C. CMT điện tử
D. Thuế điện tử
Câu 41: Loại hình nào sau đây là loại hình chủ yếu trong TMĐT:
A. B2C ( Business- to- Consumer)
B. G2C ( Government- to- Consumer)
C. B2G ( Business- to- Government)
D. B2E ( Business- to- Employee)
Câu 41: Nhận định nào sau đây phải đặc điểm của TMĐT:không
A. Có tính lịch sử
B. Là phương thức thương mại sử dụng phương tiện điện tử
C. Bao gồm nhiều hoạt động phong phú, đa dạng
D. Làm tăng chi phí của sản phẩm, dịch vụ
Câu 42: Twitter.com cung cấp một không gia số hoá cho các cá nhân chia sẻ kinh
nghiệm, mối quan tậm, sở thích và thu tiền chủ yếu từ dịch vụ quảng cáo và phí đăng ký.
Loại mô hình kinh doanh nào Twitter.com đang áp dụng:
A. Nhà kiến tạo thị trường
B. Nhà cung cấp cộng đồng
10
C. Nhà cung cấp dịch vụ
D. Nhà bán lẻ điện tử
Nhà cung cấp cộng đồng là Website nơi mà những cá nhân có chung mục đích, mối quan
tâm giống nhau,…gặp nhau thảo luận và hoàn toàn không bị giới hạn về mặt địa lí.
Câu 43: Chodientu.vn tạo ra môi trường cho phép khách hàng cá nhân tham giá và mua
được sản phẩm hàng hoá với giá thấp và duy nhất thông qua việc chào giá với doanh
nghiệp, mô hình Chodientu.vn cung cấp là mô hình nào:
A. Đấu giá trực tuyến
B. Bán hàng trực tuyến
C. Sàn giao dịch
D. Đấu giá ngược
Đấu thầu ( đấu giá ngược) là một quá trình chủ đầu tư lựa chọn một nhà thầu đáp ứng các
yêu cầu của mình theo quy định của luật pháp. Mục tiêu của người mua là có được những
dịch vụ và hàng hoá thoả mãn các yêu cầu của mình về kỹ thuật, chất lượng và chi phí
thấp nhất.
Câu 44: Website ecosys.gov.vn là website cung cấp dịch vụ chứng nhận xuất xứ điện tử
cho doanh nghiệp. đây là loại mô hình nào:
A. G2C
B. G2B
C. B2B
D. B2C
Câu 45: Trong các yếu tố sau, yếu tố nào là quan trọng nhất đối với sự phát triển của
TMĐT:
A. Môi trường chính trị, xã hội
B. CNTT
C. Môi trường pháp lý, kinh tế
D. Nguồn nhân lực
CNTT là yếu tố quyết định đối với TMĐT
Câu 46: Pico.vn đang ở cấp độ nào của TMĐT:
11
A. Thương mại thông tin
B. Thương mại giao dịch
C. Cả A và B
D. Thương mại cộng tác
Câu 47. Loại hình TMĐT nào phù hợp nhất với các doanh nghiệp ở Việt Nam hiện nay:
A. Thương mại truyền thống
B. Thương mại số hoá
C. Thương mại toàn phần
D. Thương mại từng phần
Mặc dù TMĐT phát triển nhưng vẫn không thể thay thế thương mại truyền thống.
Câu 48: Phương tiện điện tử nào sau đây thường ko đc sử dụng trong các giao dịch điện
tử:
A. Điện thoại
B. Máy tính bảng
C. TV
D. Máy tính
Câu 49: Chỉ ra Website khác biệt với 3 website còn lại:
A. Amazon.com
B. Vinabook.com – Zalora.vn
C. Walmart.com
D. Lazada.com
Amazon, Vinabook, Lazada là các công ty TMĐT còn Walmart là tập đoàn bán lẻ.
Câu 50: Chỉ ra yếu tố phải lợi ích của TMĐT đối với xã hội:không
A. Nâng cao an ninh trong nước
B. Chuyên môn hoá người bán
C. Nâng cao mức sống của người dân
D. Người dân được tiếp cận với dịch vụ công
12
Câu 51: Việc thực hiện những giao dịch thương mại thông qua thiết bị di động trong môi
trường mạng không dây là:
A. I- commerce ( TMĐT thông tin)
B. M- commerce ( Thương mại di dộng)
C. E- commerce ( TMĐT)
D. T- commerce ( TMĐT giao dịch)
Câu 52: Luật giao dịch điện tử Việt Nam:
A. Hình thanh năm 1997, có hiệu lực 01/03/1998
B. Hình thành năm 2005, có hiệu lực 01/03/2006
C. Hình thành năm 2001, có hiệu lực 01/03/2002
D. Hình thành năm 2009, có hiệu lực 01/03/2010
Câu 53: Trường hợp nào sau đây đc ọi là TMĐT thuần tuý
Khách hàng mua phần mềm tại website Buy.com và download trực tiếp về máy tính,
thanh toán bằng thẻ tín dụng tại website này.
Câu 54: Hạn chế khó khắc phục nhất của TMĐT:
A. Thị trường tiềm năng nhỏ
B. Thiếu vốn đầu tư vào công nghệ
C. Tâm lý, thói quen tiêu dùng
D. Khó đảm bảo các vấn đề an toàn, bảo mật
Câu 55: Chính phủ điện tử cung cấp tất cả các dịch vụ ngoại trừ dịch vụ :
A. Cung cấp khả năng tiếp cận thông tin của hệ thống cơ quan hành chính
B. Cung cấp các biểu mẫu của chính phủ
C. Bán các mặt hàng thương mại
D. Cung cấp các dịch vụ công
Bán các mặt hàng thương mại là chức năng của công ty thương mại
Câu 56: Công ty ABC bán hàng trên website của mình cho khách hàng trả giá cao nhất.
Họ đang sử dụng mô hình:
A. Quản trị kênh phân phối
13
B. Marketing liên kết
C. Khách hàng trả giá
D. Đấu giá trực tuyến
Đấu giá là quá trình mua và bán hàng bằng cách đưa giá món hàng cần đấu giá, ra giá và
bán món hàng đó cho người mua giá cao nhất.
Câu 57: Mặt hàng nào bán chạy trên Internet:
A. Đồ điện gia dụng
B. Tất cả các mặt hàng
C. Sách và đĩa CD
D. Dịch vụ giải trí
Câu 58: Thông qua website của mình, doanh nghiệp cho phép một khách hàng tự thiết kế
một sản phẩm, dịch vụ theo yêu cầu riêng của họ. Doanh nghiệp đang tiến hành:
A. Bán hàng theo phương thức đấu giá
B. Cá nhân hoá sản phẩm dịch vụ
C. Bán hàng cho khách hàng cá nhân
D. Cá biệt hoá hàng loạt sản phẩm, dịch vụ
Câu 59: Doanh nghiệp A giúp các cá nhân bán hàng hoá dịch vụ trên website của mình
và thu phí hoa hồng trên mỗi giao dịch. Loại hình thương mại mà doanh nghiệp A đang
áp dụng là:
A. B2C
B. P2P
C. C2C
D. B2B
C2C: người tiêu dung- người tiêu dùng
Câu 60: Website wsj, com cung cấp các thông tin về tình hình tài chính cổ phiếu, chứng
khoán và thu phí người sử dụng theo từng nội dung tải về, website áp dụng mô hình
doanh thu nào dưới đây:
A. Phí đăng ký
B. Bán hàng hoá và dịch vụ
14
C. Phí liên kết
D. Phí giao dịch
Câu 61: Cơ quan hành chính A cung cấp dịch vụ hải quan điện tử cho doanh nghiệp trên
website của họ. Loại hình TMĐT mà cơ quan này áp dụng:
A. G2E
B. G2B
C. G2E
D. B2B
G2B: chính phủ và doanh nghiệp
Câu 62: Cung cấp các dịch vụ công trực tuyến là một trong những ứng dụng cơ bản của :
A. Chính phủ điện tử
B. Kinh doanh điện tử
C. Bán lẻ điện tử
D. Giải trí trực tuyến
Câu 63: Theo Andrew Bartel, TMĐT và kinh doanh điện tử
A. Trùng nhau
B. TMĐT nằm trong kinh doanh điện tử
C. TMĐT và kinh doanh điện tử giao thoa nhau
D. Kinh doanh điện tử nằm trong TMĐT
Câu 64: Loại hình giao dịch TMĐT phổ biến nhất Việt Nam hiện nay là:
A. B2C
B. B2G
C. B2B
D. C2C
B2C: doanh nghiệp với khách hàng
Câu 65: TMĐT cung cấp khả năng mua bán hàng hoá sản phẩm, dịch vụ và thông tin,
hoạt động thanh toán qua mạng Internet và các dịch vụ trực tuyến khác, đây là khái niệm
đc tiếp cận dưới góc độ:
15
A. Kinh doanh
B. Trực tuyến
C. Thương mại
D. Dịch vụ
Câu 66: Dịch vụ kê khai thuế điện tử cung cấp cho doanh nghiệp thuộc loại hình điện tử
nào:
A. G2B
B. B2B
C. G2B
D. C2G
G2B: chính phủ và doanh nghiệp
Câu 67: Công ty X có website TMĐT cung cấp dịch vụ giúp cá nhân mua bán hàng trực
tiếp với nhau và thu một khoản phí trên các giao dịch được thực hiện. Các cá nhân đó đã
sử dụng mô hình:
A. C2B
B. C2G
C. C2C
D. P2P
C2C: người tiêu dùng và người tiêu dùng
Câu 68: Khi nói tới sự hình thành và phát triển TMĐT, trước hết người ta gắn nó với sự
ra đời và phát triển của
A. CNTT
B. Mạng Internet
C. Mạng viễn thông
D. Mạng Intranet
Câu 69: Website GOLaodai.com cho phép một khách hàng tự thiết kế, may đo trang phục
theo yêu cầu của họ. Website mang lại lợi ích nào cho khách hàng:
A. Giá cả rẻ hơn
16
B. Nâng cao chất lượng cuộc sống
C. Cá nhân hoá, cá biệt hoá sản phẩm
D. Cá biệt hoá hàng loạt sản phẩm dịch vụ
Câu 70: Hoạt động cho phép khách hàng tự thiết kế và tham gai trực tiếp vào quá trình
sản xuất, tạo nên sản phẩm của riêng mình. Đó là việc doanh nghiệp đem đến cho khách
hàng:
A. Cá nhân hoá, cá biệt hoá sản phẩm
B. Khách hàng tự quyết định giá cả
C. Tăng doanh thu bán hàng
D. Mục tiêu giá trị
Câu 71: Lợi ích TMĐT đối với xã hội
A. Cải thiện niềm tin khách hàng
B. Cá biệt hoá nhu cầu khách hàng
C. Thanh toán ko sử dụng tiền mặt
D. Giảm chi phí quản lý các cửa hàng vật lí
Câu 72: Theo Andrew Bartel, kinh doanh điện tử bao gồm các hoạt động nào:
A. Sản xuất, nghiên cứu sản phẩm
B. Tất cả các phương án đều đúng
C. Quản trị nguồn nhân lực và cơ sở hạ tầng
D. Trao đổi đối tác doanh nghiệp và người bán hàng
Câu 73: Chức năng nào ko thuộc TMĐT
A. Chức năng truyền thông
B. Chức năng quản trị dịch vụ
C. Chức năng quản trị nguồn nhân lực
D. Chức năng giao dịch
Chức năng của TMĐT: quản trị quá trình, truyền thông, quản trị dịch vụ và giao dịch
Câu 74: Loại hình nào chiếm giá, tỷ trọng lớn nhất trong TMĐT
17
A. B2B
B. B2G
C. B2C
D. C2C
Câu 75: Các doanh nghiệp có thể tự đăng kí giấy phép kinh doanh trên website. Loại
hình TMĐT nào đang áp dụng:
A. G2B
B. G2G
C. C2G
D. G2C
Câu 76: TMĐT mang đặc điểm nào sau đây:
A. Mang lại phương thức kinh doanh hiện đại
B. Phụ thuộc vào sự phát triển của Internet và máy tính
C. Tất cả các đáp án
D. Hoạt dộng hỗ trợ của TMĐT rất đa dạng
Câu 77: Loại hình tổ chức TMĐT “Click and mortar mang đặc điểm:
A. TMĐT từng phần
B. Tất cả các đáp án trên
C. Kinh doanh trong môi trường trực tuyến và ngoại tuyến
D. Click and brick
Câu 78: Internet khởi nguồn đầu tiên vào thời gian nào:
A. 1968
B. 1970
C.1969
D. 1971
Mạng APANET ra đời 1969
Câu 79: Theo Tổ chức Uỷ ban Châu Âu (EU), TMĐT đc hiểu:
18
A. Là việc tiến hành các giao dịch thương mại thông qua Internet, mạng truyền thông và
các phương tiện khác
B. Là toàn bộ các giao dịch mang tính thương mại đc tiến hành bằng các phương tiện
điện tử
C. Là việc thực hiện các hoạt động kinh doanh qua các phương tiện điện tử, dựa trên việc
xử lý và truyền dữ liệu dưới dạng văn bản, hình ảnh và âm thanh.
D. Là các giao dịch mua bán đc tiến hành trên mạng Internet
Câu 80: “TMĐT bao gồm các hoạt động sản xuất, quảng cáo, bán hàng, phân phối sản
phẩm, được mua bán và thanh toán trên mạng Internet và đc giao nhận một cách hữu hình
tất cả các sản phẩm cũng như những thông tin đc số hoá qua mạng Internet”. Đây là khái
niệm TMĐT đc hiểu theo:
A. Tổ chức Thương mại thế giới (WTO)
B. Tổ chức hợp tác và phát triển kinh tế của Liên hợp Quốc (OECD)
C. Tổ chức Uỷ ban Châu Âu (EU)
D. Luật mẫu về TMĐT của Uỷ ban Liên hợp quốc về Luật Thương mại quốc tế
(UNCITRAL)
Câu 81: Đặc điểm nào ko phải của TMĐT:
A. Thông tin thị trường trở thành công cụ cạnh tranh đắc lực
B. Là phương thức sử dụng phương tiện điện tử để thực hiện hoạt động mua bán
C. TMĐT phát triển dựa trên khai thác, ứng dụng bởi yếu tố công nghệ
D. TMĐT có sự kế thừa, phát triển các hoạt động của thương mại truyền thống
Câu 82: Các tổ chức chia sẻ thông tin qua mạng Internet nhằm phối hợp hiệu quả thuộc
giai đoạn:
A. Giai đoạn TMĐT thông tin
B. Giai đoạn TMĐT cộng tác
C. Giai đoạn TMĐT tích hợp
D. Giai đoạn TMĐT giao dịch
Câu 83: Yếu tố nào không phải chức năng của TMĐT:
A. Cải thiện các quy trình kinh doanh
19
B. Cải thiện phân phối tất cả hàng hoá qua mạng Internet
C. Cải thiện dịch vụ thông qua ứng dụng công nghệ
D. Truyền thông thông tin
Chức năng của TMĐT: truyền thông, quản trị quá trình, quản trị dịch vụ và giao dịch
Câu 84: Với đặc điểm cá biệt sản phẩm của khách hàng, định giá căn cứ dựa trên:
A. Giá của sản phẩm tương tự như sản phẩm thông thường
B. Giá của sản phẩm trên thị trường
C. Mức giá khách hàng sẵn sàng chấp nhận thanh toán
D. Chi phí sản xuất
Câu 85: Việt Nam chính thức kết nối thành công với Internet thế giới năm bao nhiêu:
A. 2003
B. 1985
C. 2000
D. 1997
1997: mạng máy tính VN kết nối với mạng Internet, TMĐT ra đời ở VN
Câu 86: “TMĐT cung cấp một địa điểm hợp nhất cho những thành viên của cộng đồng
để học hỏi, trao đổi và hợp tác”. Đây là khái niệm TMĐT đc hiểu theo góc độ:
A. Góc độ dịch vụ
B. Góc độ quá trình kinh doanh
C. Góc độ hợp tác
D. Góc độ cộng đồng
Câu 87: 3P trong mô hình không gian 3P
A. Product, Process, People
B. Product, Place, Promotion
C. Product, Process, Player
D. People, Process, Price
Câu 88: Nhận định nào là lợi ích của các nhà kinh doanh bất động sản trực tuyến:
20

Preview text:

CHƯƠNG 1. TỔNG QUAN THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ
Câu 1: Trong các yếu tố sau, yếu tố tố nào không phải lợi ích của TMĐT đói với xã hội:
A. Nhiều người có thể làm việc từ xa, giảm việc đi lại và thiêu thụ năng lượng
B. TMĐT là động lực giảm giá.
C. Thông tin cá nhân được bảo vệ tôt hơn thương mại truyền thống
D. TMĐT giúp mọi người ở mọi nơi có thể tiếp cận thông tin về sản phẩm dễ dàng hơn.
Giải thích: bảo vệ thông tin khách hàng đang là một vấn đề rất được quan tâm.
Câu 2: Doanh nghiệp Y đang xử lý toàn bộ các hoạt động mua bán thay cho khách hàng
là cá nhân trên Internet. Mô hình kinh doanh doanh nghiệp đang áp dụng: A. Môi giới giao dịch B. Sàn giao dịch C. Nhà tạo thị trường D. Trung gian giao dịch
Giải thích: các nhà trung gian giao dịch cung cấp những bộ xử lí giao dịch bán hàng
trực tuyến tương tự như các nhà môi giới chứng khoán hay các đại lý du lịch.
Câu 3: Nhận định nào KHÔNG phải lợi ích của các nhà kinh doanh bất động sản trên Internet:
A. Tìm kiếm thông tin chi tiết về bất động sản.
B. Cho phép tiến hành hoạt động mu bán trực tuyến
C. Tiết kiệm thời gian xem bất động sản trực tuyến
D. Sắp xếp kết quả tìm kiếm bất động sản theo số lượng người vào xem.
Giải thích: Tài sản có giá trị tương đối lớn nên không thể tiến hành mua bán trực tuyến
Câu 4: Box.net cung cấp dịch vụ lưu trữ và truy cập dữ liệu trực tuyến cho các cá nhân
và tổ chức và thu phí hàng tháng. Mô hình kinh doanh của Box.net là: A. Thu phí giao dịch B. Thu phí liên kết C. Thu phí quảng cáo D. Thu phí đăng kí 1
Giải thích: Box.net cung cấp những thông tin, dịch vụ thông qua websie của mình.
Người sử dụng phải trả một khoản phí đăng ký cho việc sử dụng một phần hay toàn bộ nộ dung nói trên.
Câu 5: Website mà tại đó doanh nghiệp có thể chào bán, chào mua và tiến hành các giao
dịch với nhau được gọi là: A. Trung tâm TMĐT B. “ Phố Internet” C. Cửa hàng trực tuyến D. Sàn giao dịch B2B
Giải thích: Sàn giao dịch( Webiste cung cấp dịch vụ TMĐT) là một thị trường điện tử
được xây dựng cho phép cá nhân và tổ chức thực hiện hoạt động như mua bán hay thực
hiện một số giao dịch khác.
Câu 6: Công ty X giúp khách hàng là cá nhân bán hàng hoá củ mình thông qua trang web
của công ty và thu hoa hồng trên các giao dịch được thực hiện. Mô hình kinh doanh công ty X đang áp dụng là: A. B2C B. C2C C. P2P D. B2B
Giải thích: B2C: doanh nghiệp và khách hàng
Câu 7: Nhân viên trong phòng hành chính của công ty đặt vé máy bay trực tuyến cho
chuyến công tác của một nhóm cán bộ tại website của một công ty hàng không. Đây là ví
dụ về loại hình giao dịch: A. B2B B. B2E C. B2C D. B2G
Câu 8: Doanh ngiệp B mua các loại hàng hoá qua website của mình từ khách hàng chào
giá thấp nhất. Doanh nghiệp đang sử dụng mô hình kinh doanh: A. Đấu thầu điện tử 2 B. Bán hàng trực tuyến C. Sàn giao dịch
D. Đấu giá trực tuyến ( đấu giá tăng dần)
Giải thích: Đấu thầu là một qúa trình nhà đầu tư lựa chọn được một nhà thầu đáp ứng
yêu cầu của mình theo quy định của pháp luật. Mục tiêu của người mua là có được hàng
hoá dịch vụ thoả mãn yêu cầu của mình về kỹ thuật, chất lượng và chi phí thấp nhất
Câu 9: Topcare thiết kế website bán các sản phẩm đồng thời công ty vẫn duy trì các cửa
hàng vật lý trong môi trường truyền thống. Đây là loại hình tổ chức TMĐT :
A. Thương mại điện tử thuần tuý
B. Thương mại điện tử truyền thống
C. Thương mại điện tử từng phần
D. Thương mại điện tử toàn phần
Giải thích: kết hợp TMĐT và thương mại truyền thống
Câu 10: Tại sao người bán muốn cá biệt hoá sản phẩm:
A. Tăng lợi nhuận nhờ đáp ứng mong muốn của Khách hàng. B. Tăng giá bán C. Giảm chi phí D. Yêu cầu của TMĐT.
Giải thích: giá trị gia tăng nhờ tính độc đáo của sản phẩm cho phép người dùng đặt r
mức giá cao hơn mà không bị người dùng tẩy chay.
Câu 11: Website của doanh nghiệp D phục vụ như một diễn dàn dành cho các cá nhân
chia sẻ kinh nghiệm, mối quan tâm, sở thích và thu tiền từ dịch vụ quảng cáp và đăng kí.
Loại mô hình kinh doanh nào doanh nghiệp đang áp dụng:
A. Nhà kiến tạo thị trường B. Bán lẻ trực tuyến C. Nhà cung cấp dịch vụ
D. Nhà cung cấp cộng đồng 3
Giải thích: Nhà cung cấp cộng đồng là những website nơi mà những cá nhân có chung
mục đích, mối quan tâm giống nhau,.. gặp nhau và thảo luận và hoàn toàn khôngbij giới hạn về mặt địa lí.
Câu 12: “ TMĐT là công cụ mà thông qua đó có thể đáp ứng được những mong muốn
của chính phủ, các DN, người tiêu dùng, các nhà quản lí để cắt giảm giá dịch vụ trong khi
vẫn ko ngừng nâng cao chất lượng phục vụ KH và gia tăng tốc độ phân phối dịch vụ”.
Đây là TMĐT từ góc nhìn: A. Dịch vụ B. Thương mại C. Giáo dục D. CNTT
Câu 13: Công ty Thế giới di động bán hàng hoá cho người tiêu dùng thông qa website
thegioididong.com, mô hình kinh doanh của công ty là: A. B2B2C B. C2C C. B2B D. B2C
Câu 14: Convisint là sàn giao dịch của các nhà sản xuất ô tô. Sàn này thuộc loại:
A. Sàn giao dịch theo chiều rộng ( ngang)
B. Sàn giao dịch theo chiều sâu ( dọc) C. Trung tâm thương mại D. Cổng thông tin
Giải thích: Sàn giao dịch theo chiều sâu giúp người mua và người bán gặp gỡ và giảm
chi phí mua bán trong lĩnh vực nhất định
Câu 15: Cá biệt hoá hàng loạt ( mass customization) cho phép các công ty:
A. Hiểu được các khía cạnh đặc biệt của thị trường để từ đó srn xuất sản phẩm có khả năng thành công nhất.
B. Sản xuất số lượng lớn các hàng hoá giống nhau
C. Sản xuất số lượng lớn các hàng hoá khác nhau 4
D. Sản xuất những hàng hoá cá biệt cho thị trường mục tiêu.
Câu 16: Nhận định nào sau đây KHÔNG phải hạn chế của TMĐT:
A. Sự lừa đảo trên mạng có xu hướng tăng
B. Tính chính xác của thông tin
C. Thiếu niềm tin vào TMĐT
D. Thói quen tiêu dùng của khách hàng
Giải thích: Thông tin trên các trang TMĐT chính thống là chính xác
Câu 17: Nhận định nào về TMĐT Việt Nam là sai:
A. Tham gia chủ yếu vào TMĐT là các cá nhân và doanh nghiệp tư nhân
B. Thanh toán điện tử chưa phát triển
C. Các website TMĐT chưa thực sự được marketing tốt
D. Phát triển một cách tự phát, chưa có sự quy hoạch đồng bộ
Câu 18: Nguyên liệu chính cho sản xuất được doanh nghiệp mua chủ yếu qua: A. Website bán buôn B. EDI
C. Không phải các đáp án còn lại D. Website bán lẻ
Giải thích: Trao đổi dữ liệu điện tử ( EDI- Electronic Data Interchange) là việc chuyển
giao thông tin từ máy tính điện tử này sang máy tính điện tử khác bằng phương tiện điện
tử, có sử dụng một tiêu chuẩn đã được thoả thuận để cấu trúc thông tin.
Câu 19: Vật dụng và sản phẩm phù trợ cho sản xuất ( MRO) được doanh nghiệp mua chủ yếu qua: A. EDI
B. Không phải các đáp án còn lại C. Website bán lẻ D. Website bán buôn
Câu 20: Dịch vụ nào các website du lịch trực tuyến KHÔNG cung cấp: A. Đặt vé máy bay 5 B. Thông tin du lịch C. Chuyển đổi tiền tệ D. Đặt tour trực tuyến
Giải thích: Chuyển đổi tiền tệ là chức năng của website tài chính.
Câu 21: TMĐT rút ngắn thời gian của hầu hết các hoạt động kinh doanh, ngoài trừ: A. Phân phối sản phẩm
B. Phát triển và các chương trình quảng cáo
C. Tạo lập và duy trì lòng trung thành của khách hàng
D. Tung sản phẩm mới ra thị trường
Câu 22: 3 yếu tố cơ bản: ….., tác nhân phân phối và quá trình thực hiện giao dịch là cơ
sở để phân loại các loại hình tổ chức kinh doanh trong thương mại điện tử. A. Đội ngũ lãnh đạo B. Hàng hoá, dịch vụ C. Công nghệ D. Đội ngũ nhân viên
Câu 23: Chức năng nào dưới đây không phải chức năng cơ bản của TMĐT:
A. Chức năng tìm kiếm thông tin B. Chức năng giao dịch
C. Chức năng truyền thông D. Chức năng thanh toán
3 chức năng cơ bản của TMĐT là : truyền thông, giao dịch và thanh toán
Câu 24: Thuật ngữ nào được sử dụng phổ biến nhất để nói về hoạt động kinh doanh điện
tử trên Internet hiện nay:
A. Thương mại trực tuyến ( Online trade)
B. Thương mại điện tử ( Electronic commerce)
C. Thương mại số hoá ( Digital commerce)
D. Thương mại điều khiển học ( Cyber commere) 6
Câu 25: Yếu tố nào
phải chức nang của nhà tạo thị trường: không
A. Cung cấp môi trường và công cụ để các bên có thể tiến hành kinh doanh
B. Kết nối người bán và người mua
C. Đảm bảo lợi nhuận cho người môi giới
D. Tạo điều kiện thuận lợi cho việc tiến hành giao dịch
Câu 26: Một doanh nghiệp tạo lập Website nhằm đưa người mua và người bán lại với
nhau. Đây là mô hình kinh doanh: A. Nhà cung cấp nội dung B. Nhà tạo thị trường
C. Nhà cung cấp dịch vụ trực tuyến D. Nhà bán lẻ điện tử
Nhà tạo thị trường là những người xây dựng nên môi trường số hoá để người mua và
người bán gặp nhau, là nơi trưng bày sản phẩm, thực hiện các hoạt động nghiên cứu sản
phẩm và nơi giá của những sản phẩm được thiết lập.
Câu 27: Nhận định nào là lợi thế của ngân hàng trực tuyến:
A. Chuyển khoản điện tử
B. Vấn tin số dư tài khoản
C. Thanh toán hoá đơn trực tuyến
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 28: Tiếp cận thông tin đa dạng về một loại sản phẩm sẽ giúp khách hàng :
A. Chống được nguy cơ lừa đảo trên mạng (1) B. Cả 1 và 2
C. Ra quyết định mua hàng đúng nhất
D. Biết được chi phí sản xuất (2)
Câu 29: Doanh nghiệp nào sau đây gọi là loại hình doanh nghiệp ảo hoàn toàn: A. Công ty ảo B. Công ty TMĐT toàn phần C.Công ty TMĐT thuần tuý 7
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 30: Tại VN Chính phủ chưa cung cấp loại dịch vụ điện tử nào: A. Đấu giá điện tử B. Cấp Visa điện tử C. Hải quan điện tử D. Kê khai điện tử
Câu 31: Facebook.com sử dụng chủ yếu mô hình doanh thu nào: A. Đăng ký B. Quảng cáo C. Bán hàng D. Giao dịch
Đến nay, quảng cáo vẫn là nguồn thu lớn nhất của hãng. Năm 2009, hoạt động này chiếm tới 98% doanh thu Facebook.
Câu 32: Nhận định nào sau đây thường chính xác khi nói tới sản phẩm cá biệt hoá:
A. Chênh lệch không đáng kể với giá bản sản phẩm tương tự
B. Bằng giá bán sản phẩm tương tự
C. Cao hơn giá bán sản phẩm tương tự
D. Thấp hơn giá bán sản phẩm tương tự
Sản phẩm cá biệt là những sản phẩm độc đáo. Giúp các doanh nghiệp có thể định giá cao
hơn mà không bị người dùng tẩy chay
Câu 33: Tiếp cận thông tin đa dạng về một loại sản phẩm giúp khách hàng: không
A. Tìm được mức giá rẻ nhất
B. Biết được chi phí sản xuất
C. Ra quyết định mua hàng đúng nhất
D. Thương lượng được mức giá tốt nhất
Câu 34: Doanh nghiệp nào sau đây là loại hình doanh nghiệp ảo hoàn toàn: A. Công ty TMĐT toàn phần 8 B. Công ty “dot.com”
C. “ Cú nhắp và vữa hồ”
D. Thương mại truyền thống
Câu 35: Trong các loại hình kinh doanh sau đây, loại hình nào ko phải mô hình kinh doanh B2C: A. Nhà cung cấp nội dung
B. Nhà tạo lập thị trường C. Trung gian giao dịch D. Phân phối điện tử
Phân phối điện tử là mô hình kinh doanh B2B
Câu 36: Nhận định nào sau đây là chính xác khi nói tới sản phẩm cá biệt hoá:
A. Thấp hơn giá bán sản phẩm tượng tự
B. Thoả mãn cao hơn so với các sản phẩm tương tự
C. Bằng giá bán sản phẩm tương tự
D. Chênh lệch ko đáng kể so với các sản phẩm tương tự
Sản phẩm cá biệt là những sản phẩm độc đáo, thường có giá cao hơn.
Câu 37: Ebay.com cung cấp các cửa hàng ảo để cho những người bán hàng khác thuê và
thực hiện hoạt động đấu giá cho các sản phẩm. Doanh thu của Ebay.com được thu từ những nguồn nào: A. Chi phí quảng cáo (3) B. Cả 1 và 2 C. Thu phí đăng kí (1) D. Thu phí giao dịch (2)
Câu 38. Siêu thị điện máy Trần Anh vừa bán hàng trong môi trường truyền thống, vừa
bán trên Website, Trananh.vn thuộc loại hình doanh nghiệp nào: A. Công ty Dotcom
B. Công ty TMĐT toàn phần (Virtual)
C. Thương mại truyền thống ( Brick and mortar) 9
D. TMĐT từng phần ( Click and mortar)
Câu 39: Chính Phủ cung cấp CMTND điện tử cho người dân. Đay được gọi là loại hình TMĐT nào: A. G2E B. G2B C. G2C D. G2G
G2C- chính phủ và người tiêu dùng
Câu 40: Trong những dịch vụ nào sau đây, dịch vụ nào không phải dịch vụ công: A. Ngân hàng điện tử B. Hải quan điện tử C. CMT điện tử D. Thuế điện tử
Câu 41: Loại hình nào sau đây là loại hình chủ yếu trong TMĐT:
A. B2C ( Business- to- Consumer)
B. G2C ( Government- to- Consumer)
C. B2G ( Business- to- Government)
D. B2E ( Business- to- Employee)
Câu 41: Nhận định nào sau đây phải đặc điểm của không TMĐT: A. Có tính lịch sử
B. Là phương thức thương mại sử dụng phương tiện điện tử
C. Bao gồm nhiều hoạt động phong phú, đa dạng
D. Làm tăng chi phí của sản phẩm, dịch vụ
Câu 42: Twitter.com cung cấp một không gia số hoá cho các cá nhân chia sẻ kinh
nghiệm, mối quan tậm, sở thích và thu tiền chủ yếu từ dịch vụ quảng cáo và phí đăng ký.
Loại mô hình kinh doanh nào Twitter.com đang áp dụng:
A. Nhà kiến tạo thị trường
B. Nhà cung cấp cộng đồng 10 C. Nhà cung cấp dịch vụ D. Nhà bán lẻ điện tử
Nhà cung cấp cộng đồng là Website nơi mà những cá nhân có chung mục đích, mối quan
tâm giống nhau,…gặp nhau thảo luận và hoàn toàn không bị giới hạn về mặt địa lí.
Câu 43: Chodientu.vn tạo ra môi trường cho phép khách hàng cá nhân tham giá và mua
được sản phẩm hàng hoá với giá thấp và duy nhất thông qua việc chào giá với doanh
nghiệp, mô hình Chodientu.vn cung cấp là mô hình nào: A. Đấu giá trực tuyến B. Bán hàng trực tuyến C. Sàn giao dịch D. Đấu giá ngược
Đấu thầu ( đấu giá ngược) là một quá trình chủ đầu tư lựa chọn một nhà thầu đáp ứng các
yêu cầu của mình theo quy định của luật pháp. Mục tiêu của người mua là có được những
dịch vụ và hàng hoá thoả mãn các yêu cầu của mình về kỹ thuật, chất lượng và chi phí thấp nhất.
Câu 44: Website ecosys.gov.vn là website cung cấp dịch vụ chứng nhận xuất xứ điện tử
cho doanh nghiệp. đây là loại mô hình nào: A. G2C B. G2B C. B2B D. B2C
Câu 45: Trong các yếu tố sau, yếu tố nào là quan trọng nhất đối với sự phát triển của TMĐT:
A. Môi trường chính trị, xã hội B. CNTT
C. Môi trường pháp lý, kinh tế D. Nguồn nhân lực
CNTT là yếu tố quyết định đối với TMĐT
Câu 46: Pico.vn đang ở cấp độ nào của TMĐT: 11 A. Thương mại thông tin B. Thương mại giao dịch C. Cả A và B D. Thương mại cộng tác
Câu 47. Loại hình TMĐT nào phù hợp nhất với các doanh nghiệp ở Việt Nam hiện nay:
A. Thương mại truyền thống B. Thương mại số hoá C. Thương mại toàn phần
D. Thương mại từng phần
Mặc dù TMĐT phát triển nhưng vẫn không thể thay thế thương mại truyền thống.
Câu 48: Phương tiện điện tử nào sau đây thường ko đc sử dụng trong các giao dịch điện tử: A. Điện thoại B. Máy tính bảng C. TV D. Máy tính
Câu 49: Chỉ ra Website khác biệt với 3 website còn lại: A. Amazon.com B. Vinabook.com – Zalora.vn C. Walmart.com D. Lazada.com
Amazon, Vinabook, Lazada là các công ty TMĐT còn Walmart là tập đoàn bán lẻ.
Câu 50: Chỉ ra yếu tố phải lợi ích của không TMĐT đối với xã hội:
A. Nâng cao an ninh trong nước
B. Chuyên môn hoá người bán
C. Nâng cao mức sống của người dân
D. Người dân được tiếp cận với dịch vụ công 12
Câu 51: Việc thực hiện những giao dịch thương mại thông qua thiết bị di động trong môi
trường mạng không dây là:
A. I- commerce ( TMĐT thông tin)
B. M- commerce ( Thương mại di dộng) C. E- commerce ( TMĐT)
D. T- commerce ( TMĐT giao dịch)
Câu 52: Luật giao dịch điện tử Việt Nam:
A. Hình thanh năm 1997, có hiệu lực 01/03/1998
B. Hình thành năm 2005, có hiệu lực 01/03/2006
C. Hình thành năm 2001, có hiệu lực 01/03/2002
D. Hình thành năm 2009, có hiệu lực 01/03/2010
Câu 53: Trường hợp nào sau đây đc ọi là TMĐT thuần tuý
Khách hàng mua phần mềm tại website Buy.com và download trực tiếp về máy tính,
thanh toán bằng thẻ tín dụng tại website này.
Câu 54: Hạn chế khó khắc phục nhất của TMĐT:
A. Thị trường tiềm năng nhỏ
B. Thiếu vốn đầu tư vào công nghệ
C. Tâm lý, thói quen tiêu dùng
D. Khó đảm bảo các vấn đề an toàn, bảo mật
Câu 55: Chính phủ điện tử cung cấp tất cả các dịch vụ ngoại trừ dịch vụ :
A. Cung cấp khả năng tiếp cận thông tin của hệ thống cơ quan hành chính
B. Cung cấp các biểu mẫu của chính phủ
C. Bán các mặt hàng thương mại
D. Cung cấp các dịch vụ công
Bán các mặt hàng thương mại là chức năng của công ty thương mại
Câu 56: Công ty ABC bán hàng trên website của mình cho khách hàng trả giá cao nhất.
Họ đang sử dụng mô hình:
A. Quản trị kênh phân phối 13 B. Marketing liên kết C. Khách hàng trả giá D. Đấu giá trực tuyến
Đấu giá là quá trình mua và bán hàng bằng cách đưa giá món hàng cần đấu giá, ra giá và
bán món hàng đó cho người mua giá cao nhất.
Câu 57: Mặt hàng nào bán chạy trên Internet: A. Đồ điện gia dụng B. Tất cả các mặt hàng C. Sách và đĩa CD D. Dịch vụ giải trí
Câu 58: Thông qua website của mình, doanh nghiệp cho phép một khách hàng tự thiết kế
một sản phẩm, dịch vụ theo yêu cầu riêng của họ. Doanh nghiệp đang tiến hành:
A. Bán hàng theo phương thức đấu giá
B. Cá nhân hoá sản phẩm dịch vụ
C. Bán hàng cho khách hàng cá nhân
D. Cá biệt hoá hàng loạt sản phẩm, dịch vụ
Câu 59: Doanh nghiệp A giúp các cá nhân bán hàng hoá dịch vụ trên website của mình
và thu phí hoa hồng trên mỗi giao dịch. Loại hình thương mại mà doanh nghiệp A đang áp dụng là: A. B2C B. P2P C. C2C D. B2B
C2C: người tiêu dung- người tiêu dùng
Câu 60: Website wsj, com cung cấp các thông tin về tình hình tài chính cổ phiếu, chứng
khoán và thu phí người sử dụng theo từng nội dung tải về, website áp dụng mô hình doanh thu nào dưới đây: A. Phí đăng ký
B. Bán hàng hoá và dịch vụ 14 C. Phí liên kết D. Phí giao dịch
Câu 61: Cơ quan hành chính A cung cấp dịch vụ hải quan điện tử cho doanh nghiệp trên
website của họ. Loại hình TMĐT mà cơ quan này áp dụng: A. G2E B. G2B C. G2E D. B2B
G2B: chính phủ và doanh nghiệp
Câu 62: Cung cấp các dịch vụ công trực tuyến là một trong những ứng dụng cơ bản của : A. Chính phủ điện tử B. Kinh doanh điện tử C. Bán lẻ điện tử D. Giải trí trực tuyến
Câu 63: Theo Andrew Bartel, TMĐT và kinh doanh điện tử A. Trùng nhau
B. TMĐT nằm trong kinh doanh điện tử
C. TMĐT và kinh doanh điện tử giao thoa nhau
D. Kinh doanh điện tử nằm trong TMĐT
Câu 64: Loại hình giao dịch TMĐT phổ biến nhất Việt Nam hiện nay là: A. B2C B. B2G C. B2B D. C2C
B2C: doanh nghiệp với khách hàng
Câu 65: TMĐT cung cấp khả năng mua bán hàng hoá sản phẩm, dịch vụ và thông tin,
hoạt động thanh toán qua mạng Internet và các dịch vụ trực tuyến khác, đây là khái niệm
đc tiếp cận dưới góc độ: 15 A. Kinh doanh B. Trực tuyến C. Thương mại D. Dịch vụ
Câu 66: Dịch vụ kê khai thuế điện tử cung cấp cho doanh nghiệp thuộc loại hình điện tử nào: A. G2B B. B2B C. G2B D. C2G
G2B: chính phủ và doanh nghiệp
Câu 67: Công ty X có website TMĐT cung cấp dịch vụ giúp cá nhân mua bán hàng trực
tiếp với nhau và thu một khoản phí trên các giao dịch được thực hiện. Các cá nhân đó đã sử dụng mô hình: A. C2B B. C2G C. C2C D. P2P
C2C: người tiêu dùng và người tiêu dùng
Câu 68: Khi nói tới sự hình thành và phát triển TMĐT, trước hết người ta gắn nó với sự
ra đời và phát triển của A. CNTT B. Mạng Internet C. Mạng viễn thông D. Mạng Intranet
Câu 69: Website GOLaodai.com cho phép một khách hàng tự thiết kế, may đo trang phục
theo yêu cầu của họ. Website mang lại lợi ích nào cho khách hàng: A. Giá cả rẻ hơn 16
B. Nâng cao chất lượng cuộc sống
C. Cá nhân hoá, cá biệt hoá sản phẩm
D. Cá biệt hoá hàng loạt sản phẩm dịch vụ
Câu 70: Hoạt động cho phép khách hàng tự thiết kế và tham gai trực tiếp vào quá trình
sản xuất, tạo nên sản phẩm của riêng mình. Đó là việc doanh nghiệp đem đến cho khách hàng:
A. Cá nhân hoá, cá biệt hoá sản phẩm
B. Khách hàng tự quyết định giá cả C. Tăng doanh thu bán hàng D. Mục tiêu giá trị
Câu 71: Lợi ích TMĐT đối với xã hội
A. Cải thiện niềm tin khách hàng
B. Cá biệt hoá nhu cầu khách hàng
C. Thanh toán ko sử dụng tiền mặt
D. Giảm chi phí quản lý các cửa hàng vật lí
Câu 72: Theo Andrew Bartel, kinh doanh điện tử bao gồm các hoạt động nào:
A. Sản xuất, nghiên cứu sản phẩm
B. Tất cả các phương án đều đúng
C. Quản trị nguồn nhân lực và cơ sở hạ tầng
D. Trao đổi đối tác doanh nghiệp và người bán hàng
Câu 73: Chức năng nào ko thuộc TMĐT
A. Chức năng truyền thông
B. Chức năng quản trị dịch vụ
C. Chức năng quản trị nguồn nhân lực D. Chức năng giao dịch
Chức năng của TMĐT: quản trị quá trình, truyền thông, quản trị dịch vụ và giao dịch
Câu 74: Loại hình nào chiếm giá, tỷ trọng lớn nhất trong TMĐT 17 A. B2B B. B2G C. B2C D. C2C
Câu 75: Các doanh nghiệp có thể tự đăng kí giấy phép kinh doanh trên website. Loại
hình TMĐT nào đang áp dụng: A. G2B B. G2G C. C2G D. G2C
Câu 76: TMĐT mang đặc điểm nào sau đây:
A. Mang lại phương thức kinh doanh hiện đại
B. Phụ thuộc vào sự phát triển của Internet và máy tính C. Tất cả các đáp án
D. Hoạt dộng hỗ trợ của TMĐT rất đa dạng
Câu 77: Loại hình tổ chức TMĐT “Click and mortar’ mang đặc điểm: A. TMĐT từng phần
B. Tất cả các đáp án trên
C. Kinh doanh trong môi trường trực tuyến và ngoại tuyến D. Click and brick
Câu 78: Internet khởi nguồn đầu tiên vào thời gian nào: A. 1968 B. 1970 C.1969 D. 1971 Mạng APANET ra đời 1969
Câu 79: Theo Tổ chức Uỷ ban Châu Âu (EU), TMĐT đc hiểu: 18
A. Là việc tiến hành các giao dịch thương mại thông qua Internet, mạng truyền thông và các phương tiện khác
B. Là toàn bộ các giao dịch mang tính thương mại đc tiến hành bằng các phương tiện điện tử
C. Là việc thực hiện các hoạt động kinh doanh qua các phương tiện điện tử, dựa trên việc
xử lý và truyền dữ liệu dưới dạng văn bản, hình ảnh và âm thanh.
D. Là các giao dịch mua bán đc tiến hành trên mạng Internet
Câu 80: “TMĐT bao gồm các hoạt động sản xuất, quảng cáo, bán hàng, phân phối sản
phẩm, được mua bán và thanh toán trên mạng Internet và đc giao nhận một cách hữu hình
tất cả các sản phẩm cũng như những thông tin đc số hoá qua mạng Internet”. Đây là khái niệm TMĐT đc hiểu theo:
A. Tổ chức Thương mại thế giới (WTO)
B. Tổ chức hợp tác và phát triển kinh tế của Liên hợp Quốc (OECD)
C. Tổ chức Uỷ ban Châu Âu (EU)
D. Luật mẫu về TMĐT của Uỷ ban Liên hợp quốc về Luật Thương mại quốc tế (UNCITRAL)
Câu 81: Đặc điểm nào ko phải của TMĐT:
A. Thông tin thị trường trở thành công cụ cạnh tranh đắc lực
B. Là phương thức sử dụng phương tiện điện tử để thực hiện hoạt động mua bán
C. TMĐT phát triển dựa trên khai thác, ứng dụng bởi yếu tố công nghệ
D. TMĐT có sự kế thừa, phát triển các hoạt động của thương mại truyền thống
Câu 82: Các tổ chức chia sẻ thông tin qua mạng Internet nhằm phối hợp hiệu quả thuộc giai đoạn:
A. Giai đoạn TMĐT thông tin
B. Giai đoạn TMĐT cộng tác
C. Giai đoạn TMĐT tích hợp
D. Giai đoạn TMĐT giao dịch
Câu 83: Yếu tố nào không phải chức năng của TMĐT:
A. Cải thiện các quy trình kinh doanh 19
B. Cải thiện phân phối tất cả hàng hoá qua mạng Internet
C. Cải thiện dịch vụ thông qua ứng dụng công nghệ D. Truyền thông thông tin
Chức năng của TMĐT: truyền thông, quản trị quá trình, quản trị dịch vụ và giao dịch
Câu 84: Với đặc điểm cá biệt sản phẩm của khách hàng, định giá căn cứ dựa trên:
A. Giá của sản phẩm tương tự như sản phẩm thông thường
B. Giá của sản phẩm trên thị trường
C. Mức giá khách hàng sẵn sàng chấp nhận thanh toán D. Chi phí sản xuất
Câu 85: Việt Nam chính thức kết nối thành công với Internet thế giới năm bao nhiêu: A. 2003 B. 1985 C. 2000 D. 1997
1997: mạng máy tính VN kết nối với mạng Internet, TMĐT ra đời ở VN
Câu 86: “TMĐT cung cấp một địa điểm hợp nhất cho những thành viên của cộng đồng
để học hỏi, trao đổi và hợp tác”. Đây là khái niệm TMĐT đc hiểu theo góc độ: A. Góc độ dịch vụ
B. Góc độ quá trình kinh doanh C. Góc độ hợp tác D. Góc độ cộng đồng
Câu 87: 3P trong mô hình không gian 3P A. Product, Process, People B. Product, Place, Promotion C. Product, Process, Player D. People, Process, Price
Câu 88: Nhận định nào là lợi ích của các nhà kinh doanh bất động sản trực tuyến: 20