CH ĐỀ 1: TRIT H C VÀ CÁC V N C A TRI T H C ẤN ĐỀ CƠ BẢ
Câu 1: Các ngu n g ốc ra đời ca Tri t h c bao g m? ế
A. Ngu n g c l ch s và ngu n g c xã h i.
B. Ngu n g c t nhiên và ngu n g c xã h i.
C. Ngu n g c nh n th c và ngu n g c xã h i.
D. Ngu n g c nh n th c và ngu n g c t nhiên.
Câu 2: Phát bi u nà i là tri t h c? o sau đây không phả ế
A. Tri t h c là m t hình thái ý th c xã h i. ế
B. Tri t h c gi i thích t t c các s v t, hi ng trong th gi tìm ra quy lu t chung ế ện tượ ế ới để
C. Tri t h c là h t nhân lý lu n c a th gi i quan. ế ế
D. Tri t hế ọc là phương pháp luận nhn thc.
Câu 3: Thêm c m t thích h p vào ch tr ng c a câu sau:
Triết hc là h th ng ... chung nh t v th gi i và v tc i trong th gi ế ủa con ngườ ế ới đó, là khoa học
v nh ng quy lu t v ng, phát tri n chung nh t c nhiên, xã h ận độ a t ội và tư duy.
A. Quan điểm thc ti n. m lý lu n. B. Quan điể
C. Tri th c khoa h c. D. Tri th c lý lu n.
Câu 4: Đối tượng nghiên c u c a Tri t h c bao g m? ế
A. Lý lu n và th c ti n. B. Khoa h c và nh n th c
C. Tư duy và tn ti D. T nhiên, xã h ội và tư duy
Câu 5: Luận điểm nào sau đây là c nghĩa Mác a ch - Lênin?
A. Tri t h c là khoa h c c a m i khoa h c ế
B. Toàn b ki n th c c ế ủa loài người trong đó khoa học t nhiên là thu c c a tri t h c ộc lĩnh vự ế
C. Tri t h c là nô tì c a th n h c ế
D. Tri t h c ti p t c gi i quy t m i quan h gi n tế ế ế a t ại và tư duy, vật cht và tinh th n trên l p
trường duy v t tri . ệt để
Câu 6: Th gi i quan g m nh ng thành ph n ch y u nào? ế ế
A. Tri th c, ni m tin và khoa h c. B. Tri th c, ni m t in và lý tưởng.
C. Tri th c, nh n th c, ho ng th c ti n. D. Nh n th c, tình c m, lý trí. ạt độ
Câu 7: V n c a tri t h c là gi? ấn đề cơ bả ế
A. M i quan h gi ữa tư duy và tn ti.
B. Th gi c sinh ra t ? ế ới đượ đâu
C. C i có th nh n th c th c th gi i hay không on ngườ ức đượ ức đượ ế
D. C i có th c i t c th gi i hay không? on ngườ ạo đượ
Câu 8: M t th nh t v n c a tri t h c là gì? ấn đề cơ bả ế
A. Gi a v t ch t và ý th ức thì cái nào có trước, cái nào có sau, cái nào quy nh cái nào? ết đị
B. Con ngườ năng nhậi có kh n thc thế gii hay không?
C. V quan h gi a v t ch t và ý th c. ấn đề
D. V t ch ất có trước, ý thc có sau.
Câu 9: Theo quan điểm ca CNDVBC, lu m nận điể ào sau đây là sai?
A. M i s v t, hi ng ch là ph c h p nh ng c m giác c a cá nhân. ện tượ
B. Trong những trườ ạnh “cái hoặng hp cn thiết, bên c c là... hoặc là” thì còn có cả “cái này lẫ n
cái kia”.
C. Tri t h c cung c p công c i cho ho ng nh n th c khoa h c và th c ti n cách m ng. ế vĩ đạ ạt độ
D. Tri t h c không ch giúp gi i thích th gi i mà còn c i t o th gi i. ế ế ế
Câu 10: Thu t ng gi “thế ới quan” đưc nhà tri t h c nào s d ng l u tiên? ế ần đầ
A. Platon B. Heraclit C. Canto D. Heghen
Câu 11: Thu t ng gi c nhà tri t h c nào n n? “thế ới quan đạo đức” đư ế ói đế
A. Platon B. Heghen C D. Ph. ngghen . Cantơ Ă
Câu 12: Hình th c cao nh t c a ch nghĩa duy vật?
A. Siêu hình. B. Bi n ch ng. C. Ch t phác. D. T ng. ầm thườ
Câu 13: Ch nghĩa duy vậ ất phác ra đờ ời điểt ch i ti th m nào?
A. Con ngườ Giai đoại mi thoát thai t động vt. B. n xut hin các nhà tri t h c c i. ế đạ
C. T th k n th k XVIII. D. Nh a th k XIX. ế XV đế ế ững năm 40 củ ế
Câu 14: Ch nghĩa duy vật siêu hình ra đờ ời điểi ti th m nào?
A. Con ngườ Giai đoại mi thoát thai t động vt. B. n xut hin các nhà tri t h c c i. ế đạ
C. T th k n th k XVIII. D. Nh a th k XIX. ế XV đế ế ững năm 40 củ ế
Câu 15: CNDVBC i t i th m nào? ra đờ ời điể
A. Con ngườ Giai đoại mi thoát thai t động vt. B. n xut hin các nhà tri t h c c i. ế đạ
C. T th k n th k XVIII. D. Nh a th k XIX. ế XV đế ế ững năm 40 củ ế
Câu 16: Các thu t ng : tinh th n khách quan, ý ni m tuy i, tinh th n tuy i,... là các thu t ng ệt đố ệt đố
để ch tr ng phái tri t h ườ ế ọc nào sau đây?
A. Duy v t B. Duy tâm C. Tôn giáo D. Nh n th c lu n
Câu 17: Hình thức tư duy lý luận đầu tiên trong l ch s ng nhân lo i là gi? tư tưở
A. Th n tho i B. Tôn giáo C. Tri t h c D. Khoa h c ế
Câu 18: m: Tri t h c là yêu m n sQuan điể ế ế thông thái là quan điểm ca nn tri t h ế ọc nào sau đây?
A. Trung Qu c c i. B. c i. C. Hy L p c i. D. Mác - Lênin. đạ Ấn Độ đạ đạ
Câu 19: Q m: Tri t h c là suan điể ế chiêm ngưỡng, là con đườ ầm để ắt con người đếng suy ng dn d n
vi l ph ải là quan điểm ca nn tri t hế ọc nào sau đây?
A. Trung Qu c c i. B. c i. C. Hy L p c i. D. Mác - Lênin. đạ Ấn Độ đạ đạ
Câu 20: Quan điểm: Tri t h c là bi u hi n cao c a trí tu , là s hi u bi t sâu s c c i v ế ế ủa con ngườ
toàn b th gi i thiên - a - nhân ng nhân sinh quan cho con n i là quan m c a ế đị và định hướ gườ đi
nn tri t h ế ọc nào sau đây?
A. Trung Qu c c i. B. c i. C. Hy L p c i. D. Mác - Lênin. đạ Ấn Độ đạ đạ
Câu 21: M t th hai v n c a tri t h c là gì? ấn đề cơ bả ế
A. Gi a v t ch t và ý th ức thì cái nào có trước, cái nào có sau, cái nào quy nh cái nào? ết đị
B. Con ngườ năng nhậi có kh n thc thế gii hay không?
C. V quan h gi a v t ch t và ý th c. ấn đề
D. Ý thức có trước, vt cht có sau.
Câu 22: Thêm c m t thích h p vào ch tr ống để có được quan đi ủa Ph.Ănghen về ấn đề m c v
bn c a Tri t h c: n l n c i tri t h c bi t là c a tri t h c hi i là v ế Vấn đề cơ bả a m ế ọc đặ ế ện đạ ấn đề
quan h gi a...
A. Nh n th c và th c ti n. B. V t ch t và ý th c.
C. Lý lu n và th c ti n. D. Tư duy và tồn ti.
Câu 23: Cơ sở để phân chia các trào lưu triết hc thành ch nghĩa duy v t và ch nghĩa duy tâm?
A. Tùy theo ý mu n ch quan c i tri t gia. a m ế
B. Cách gi i quy t m t th nh t trong v n c a tri t h c. ế ấn đề cơ bả ế
C. Cách gi i quy t m t th hai trong v n c a tri t h c. ế ấn đề cơ bả ế
D. Dựa vào phương pháp luận nhn thc các tri t gia. ế
Câu 24: Các hình th n cức cơ bả a ch nghĩa duy vật gm nhng hình thc nào?
A. Duy v t ch t phác, duy v t siêu hình, duy v t bi n ch ng
B. Duy v t c i, duy v t siêu hình, duy v t bi n ch ng ận đạ
C. Duy vt c i, duy v t c i, duy v t hi i đạ ận đạ ện đạ
D. Duy v t ch t phác, duy v t c i, duy v t hi i ận đạ ện đạ
Câu 25: H c thuy t tri t h c nào th a nh n kh n th c th gi i c i? ế ế năng nhậ ế a con ngườ
A. Kh tri lu n. B. B t kh tri lu n. C. Nh nguyên lu n. D. Hoài nghi lu n.
Câu 26: H c thuy t tri t h c ph nh n kh n th c th gi i c i? ế ế năng nhậ ế a con ngườ
A. Khá tri lu n. B. B t kh tri lu n. C. Nh nguyên lu n. D. Hoài nghi lu n.
Câu 27: Trong các hình th c sau, hình th c nào phát tri n cao nh t trong l ch s phép bi n ch ng?
A. Bi n ch ng t phát c i. B. Bi n ch ng duy tâm. đạ
C. Phép bi n ch ng duy v t. D. Bi n ch ng khách quan.
Câu 28: V th c ch n cùng nh nguyên lu n thu c v h th ng tri t h c nào? ất, xét đế ế
A. Ch nghĩa duy tâm. nghĩa xét lạ B. Ch i tri t h c. ế
C. Ch i. D. Ch i. nghĩa hoài ngh nghĩa tương đố
Câu 29: c th gi i quan duy v t bi n ch ng? Câu nói nào sau đây không thuộ ế
A. Người dân xu ng sông H ng tham gia l h i tim mong th n linh b o v . Ấn Đ
B. Ch i d ch Covid c n th c hi u hi u 5k, công ngh ống đạ ện đúng khẩ
C. Các qu c gia nhanh chóng tiêm ch ng v c xin cho 70% dân s .
D. Các chuyên gia nghiên c u khoa h c ti p t c nghiên c u các bi n th m i c a ch ng virus ế ế
Corona.
Câu 30: Đâu là phương pháp nhận thc siêu hình?
A. Trong phòng ch ng d ch covid-19 nên xét nghi m nhanh và trên di n r ng
B. Ch xét nghi m covid- i b nhi m, tránh n cu c s ng n i dân 19 cho ngườ ảnh hưởng đế gườ
C. Vi t Nam th c hi n m c tiêu kép v ng d ch v a phát tri n kinh t a ch ế
D. Nhân dân Vi ng lòng ng h qu c ch ng d ch covid ệt Nam đồ vacxin cùng nhà nướ
Câu 31: Nh nh: Nhân t kinh t là nhân t quy nh duy nh t trong l ch s thu c l p tr ng ận đị ế ết đị ử” ườ
triết h ọc nào sau đây?
A. Duy v t bi n ch ng. B. Duy tâm ch quan.
C. Duy tâm khách quan. D. Duy v t t ng. ầm thườ
Câu 32: Tư tưở ới như mộ ới đó vềng: Thế gi t c máy khng l mà mi b phn to nên thế gi
bn là trong m t tr ng thái bi t l p và tĩnh tại là quan điể ủa trườm c ng phái tri t h c nào? ế
A. Duy v t siêu hình B. Duy v ật sơ khai.
C. Duy vt bin ch ng D. Duy tâm.
Câu 33: m: Ý ni m tuyQuan điể ệt đối là điể ởi đầ ” là quan điểm kh u ca s tn ti m ca tri t gia nào ế
dưới đây?
A. Platon B. Heghen C. Ph.Anghen D. V.I.Lênin
Câu 34: Trong xã h i có giai c p, thì tri t h c: ế
A. Cũng có tính giai cấp. B. Không có tinh giai c p.
C. Ch tri t h ế ọc phương tây mới có tính giai c p. D. Tùy t ng h c thuy t c th . ế
Câu 35: Nh nh nào ận đị dưới đây là đúng theo quan điểm siêu hình?
A. Các s v t hi ng có m i quan h qua l i l n nhau. ện tượ
B. Cái chung không t n t i m t cách th c s , trong hi n th c ch có các s v n nh t ật đơn thuầ
là t n t i.
C. Cái chung ch t n t ại trong danh nghĩa do ch đang nhậ ật như mộ th n thc gn cho s v t
thut ng để bi u th s v t.
D. Cái chung t n t i m c l p, không ph thu c vào cái riêng ột cách đ
Câu 36: m duy v t bi n ch ng trong s các lu n m sau? Xác định quan điể đi
A. Th gi i th ng nh t tính t n t i c a nó. ế
B. Th gi i th ng nh t ngu n g c tinh th n. ế
C. Th gi i th ng nh t tính v t ch t. ế
D. Th gi i th ng nh t sế suy nghĩ về nó như là cái thố ng nht.
Câu 37: c v chCâu nói nào sau đây thuộ nghĩa duy tâm chủ quan?
A. Bàn tay ta làm nên t t c / Có s i s ức ngườ ỏi đá cũng thành cơm
B. Tôi tư duy nghĩa là tôi tồn ti
C. Dân ta ph i bi t s ta, cho ng g c tích c nhà Vi t Nam ế tườ nướ
D. Các Vua Hùng có công d ng c, Bác cháu ta ph i cùng nhau gi l y c đã nướ nướ
Câu 38: ng pháp lu n bi n ch ng? Quan điểm nào sau đây không thuộc phươ
A. Có tài mà không có đức là ngườ ó đứi vô dng. C c mà không có tài làm vi ệc gì cũng khó
B. Đời cha ăn mặn, đời con khát nước
C. Ngh thu t v ngh thu t
D. Tr i có b n mùa: Xuân, H ạ, Thu, Đông / Đ ốn phương: Đông, Tây, Nam, Bắ / Ngườt có b c i có
bốn đức: Cn, Kim, Liêm, Chính / Thiếu mt mùa, thì không thành tr i / Thi u m ế ột phương,
thì không thành đấ ột đức, thì không thành ngườt / Thiếu m i”
Câu 39: Câu thơ dưới đây thuộc trường phái tri t h c nào? ế
By xin hiến pháp ban hành. Trăm điều phi có thn linh pháp quyn
A. Duy tâm ch quan B. Duy tâm khách quan.
C. Duy vt bin ch ng. D. Duy v t siêu hình.
Câu 40: m gi c sinh ra t v t ch t, t n t i d ng m t s ch t c th là thu c Quan điể “Thế ới đượ ại dướ ể”
trường phái tri t h c nà ế o sau đây?
A. Duy v t ch t phác. B. Duy v t siêu hình.
C. Duy vt bin ch ng. D. Duy tâm.
Câu 41: c vCâu nói nào sau đây thuộ trường phái tri t h c duy tâm khách quan? ế
A. Tr i sinh voi tr i sinh c . B. Gieo nhân nào g p qu y. đấ
C. Dĩ bấ D. Đi một ngày đàng họt biến ng vn biến. c mt sàng khôn
Câu 42: Đảng ta đã xác đị ền văn hóa chúng ta xâynh “Bản cht n dng là nền văn hóa tiên tiến, đậm
đà bản sc dân t Lu c xây dc n điểm này đượ ựng trên phương pháp lu n n ào sau đây?
A. Siêu hình B. Bi n ch ng duy v t
C. Bi n ch ng duy tâm D. Bi n ch ng t phát
Câu 43: Đâu không phải là phương pháp nhn thc bin chng?
A. Th y cây mà không th y r ng.
B. Ch t vài b nghĩa tư bản như một con đĩa hai vòi, mộ ản vào nhân dân các nướ ộc địc thu a, mt
vài bản vào nhân dân các nước chinh quc, mun tiêu di t con v t y ph ng th i c t b c i đồ
hai vòi n ó đi
C. Làm sao để nhà t ng không nhng tr thành trường sư phạm mà còn là trường mô phm
trong c c nướ
D. Đoàn kết, đoàn kết, đại đoàn kế hành công, đạt. Thành công, t i thành công
CH Đ 2: S RA ĐI VÀ PT TRIN C A TRI T HC MÁC LÊNIN
Câu 1: Tri t h c Mác - Lênin i k th a tr c ti p c u tế ra đờ ế ế a các yế nào sau đây?
A. Th gi i quan duy v t c a Heghen và phép bi n ch ng c a Phoi- -bách ế ơ
B. Th gi i quan duy v t c a Phoi- -bách và phép bi n ch ng c a Hê-ghen ế ơ
C. Th gi i quan duy v t c a Phoi- -bách và Tháp bi n ch ng c a Sê-linh ế ơ
D. Th gi i duy tâm c a Canto và phép bi n ch ng c a Phoi- -bách ơ
Câu 2: Cơ sở thc ti n cho là ch y u d n s i tri t h c Mác- Lênin? ế ẫn đế ra đờ ế
A. S c ng c và phát tri n c c s n xu n ch ủa phương thứ ất tư bả nghĩa trong điều kin cách
mng công nghi p
B. S xu t hi n c a giai c p vô s ản trên vũ đài lịch s vi tính cách là m t l ng chính tr - ực lượ
xã h c l p ội độ
C. Th c ti u tranh giai c p c a giai c p vô s n v i giai c p s n ễn đấ
D. Khoa h c k thu t phát tri n m nh m
Câu 3: B ph n lý lu n quan tr ng nh t c a ch Mác - Lênin là gì? nghĩa
A. Tri t h c Mác - Lênin B. Chế nghĩa xã hội khoa hc
C. Kinh t chính tr Mác Lênin D. H c thuy u tranh giai c p ế ết đấ
Câu 4: Qu c t C ng s n (Qu c t c thành l ế ế III) đượ ập năm nào?
A. 1917 B. 1918 C. 1919 D. 1920
Câu 5: Ch nghĩa Mác – Lênin đượ ểu như thế c hi nào?
A. Lý thuy t v xã h i c a C. Mác và Ph. ế Ăngghen.
B. H c thuy t do c Lênin phát tri n k th a ế C. Mác và Ph. Ăngghen sáng lập và đượ ế
C. H th ng chính tr c a C. Mác và Lênin
D. H c thuy t v kinh t n ch ế ế tư bả nghĩa
Câu 6: Ti lý lu n cho s i c ền đề ra đờ a ch nghĩa Mác là:
A. Tri t h c c c, kinh t chính tr Anh, chế điển Đứ ế nghĩa xã hội không tưởng Pháp
B. Phong trào khai sáng Pháp, c c c n Niu , lý lu n v chơ họ điể tơn nghĩa vô chính phủ ca
Pru-đông
C. Thuy i (Anh-xtanh), phân tâm h t), logic h c c a Heghen ết tương đố ọc (S.Phơ-r
D. Thuy t ti -uyn), h c thuy t b o toàn và chuy ng (R.Maye), h c ế ến hóa (Đác ế ển hóa năng lượ
thuyết tế bào (Slayden và Savanno)
Câu 7: Ti n khoa h c t đề nhiên nào tác động tr c ti n s i tri t h c Mác - Lênin. ếp đế ra đờ ế
A. nh lu t c m ng FaradayĐị , định lu n tu n hoàn các nguyên t hóa h c c a Men- -lê-ép, di đê
truyn h c hi i c a Meden ện đạ
B. Cơ học c điển c a Niu- tơn, thuy i cết tương đố a Anh-xtanh, gi thuy t tinh vân c a ế
Swedenborg
C. Hình h c -clit, mô hình nguyên t c a Dalton, thuy i c a Anh-xtanh. Ơ ết tương đố
D. Thuy t ti -uyn), h c thuy t b o toàn và chuy ng (R.Maye), h c ế ến hóa (Đác ế ển hóa năng lượ
thuyết tế bào (Slayden và Savanno)
Câu 8: S ki n l ch nào l u tiên ch ng minh tính hi n th c c Mác - Lênin? ần đầ a ch nghĩa
A. Cách m B. Công xã Paris ạng tháng mười Nga năm 1917
C. Cách m ng tháng Tám 1945 D. Th chi n II ế ế
Câu 9: Điều ki n kinh t - xã h i nào Tây Âu n u th k XIX d n s i tri t h c Mác? ế ửa đầ ế ẫn đế ra đờ ế
A. Ch n hình thành và phát tri n nghĩa tư bả
B. Cách m ng công nghi p phát tri n m nh n phát tri n các nước tư bả
C. Ch n phát tri n và giai c p vô s n xu t hi nghĩa tư bả n trên vũ đài lịch s
D. Các phong trào đấu tranh giai c p n ra
Câu 10: Tác ph m nào c a C. Mác và Ph. Ăngghen được xem là văn kiện có tính chất cương lĩnh
đầu tiên?
A. H c B. Bút ký tri t h c tư tưởng Đứ ế
C. Gia đình thần thánh D. Tuyên ngôn c a ng C ng s n Đả
Câu 11: hình thức đấu tranh đầu tiên c a giai c p công nhân là gì ?
A u tranh t phát đấ
Câu 12: V.I.Lênin đã nhậ ác không đển xét “M li cho chúng ta logic h c, l i cho chúng ta nhưng để
logic c bủa n khi nói đến tác ph : ẩm nào sau đây
A. B n th o kinh t - tri t h c B. H c ế ế tư tưởng Đứ
C. Gia đình thần thánh D. Tư bản
Câu 13: Y u t c C. Mác và Ph. ế nào đượ Ăngghen xem là đng lc chính, là nguyên t c tính ắc và đặ
mi c a tri t h c? ế
A. S th ng nh t gi a v t ch t và tinh th n
B. S th ng nh t gi a logic và l ch s
C. S th ng nh t gi a lí lu n và th c ti n
D. S th ng nh t gi ữa tư duy và tn ti
Câu 14: S i m i c a tri t h c Mác - Lênin ã t o ra m t ch i c a tri t h c. Ch c ra đờ ế đ ức năng mớ ế
năng mới đó là gì?
A. Gi i thích th gi i B. Ph n ánh th gi i C. C i t o th gi i D. Nh n th c th gi i ế ế ế ế
Câu 15: Triết hc Mác - Lênin được xem là vũ khí tinh thần ca giai cp vô sn” nói lên tính ch t
nào c a tri t h c ế
A. Tính khoa h c B. Tính cách m ng C. Tính giai c p D. Tính xã h i
Câu 16: C. Mác và Ph. Ăngghen đã đánh giá như thế nào v mi quan h gia tri t h c v i các khoa ế
hc c th khác?
A. Tri t h c là khoa h c c a m i khoa h c ế
B. Tri t h c tr thành th giế ế ới quan và phương pháp luận chung cho các khoa hc
C. Tri t h c là khoa h c t i cao nh i c n ế ất mà con ngườ n hướng đế
D. Tri t h c là khoa h c vế tư duy trừu tượng
Câu 17: Tính sáng t o c a tri t h c Mác - Lênin th hi n m nào? ế điể
A. Phù h p v i m i th i ời đạ
B. Đảo ngượ ững quan điểc li nh m truy n th ng
C. Tri t h c Mác - Lênin là m t h th ng mế luôn được b sung bng thc ti n và thành t u
khoa h c
D. T tri t h c Mác - Lênin nói chung, m c có m hi u v ch cơ sở ế ỗi nướ ột cách khác nhau đ
nghĩa Mác
Câu 18: Tính nhân đạ ản đượ ện như thếo cng s c th hi nào trong tri t h c Mác - Lênin? ế
A. Thiên hướng đấu tranh v m c, tinh th n c a xã h i. ặt đạo đứ
B. Là đạo đức, lý tưởng dành cho các nước xã hi ch nghĩa.
C. Là đấu tranh kiên quy t ch ng ch n và xây d ng chế nghĩa tư bả nghĩa xã hội.
D. Xu t phát t i, gi i phó i, phát tri n toàn di n. con người, vì con ngườ ng con ngườ
Câu 19: i s i là v lãnh t thiên tài c a giai c p công nhân toàn th gi i, khi “Khi ngườ ống, Ngư ế
Người mất, Người là vì sao sáng soi đường ch li cho chúng ta theo, ai là ngườ ắc đếi được nh n
trong lu m này? ận điể
A. C. Mác B. Ph. ghen C. V.I. Lênin D. Xtalin Ăng
Câu 20: Khi bàn v vai trò c a tri t h ế ọc trong đờ Mác đã có mội sng, C. t lu m r t sâu s c, cho ận điể
thy s khác bi t v ch t gi a tri t h c c a ông vế ới các trào lưu tri t hế ọc trước, lu ó là: ận điểm đ
A. Phương pháp biệ ững khác phương pháp biện chng ca tôi không nh n chng ca Heghen
v c b i l p h n v y nơ ản mà còn đố ới phương pháp ấ a.
B. Tôn giáo là thu c phi n c a nhân dân.
C. Các nhà tri t h i thích th gi i b ng nhi u cách khác nhau, song v là c i t o th ế ọc đã giả ế ấn đề ế
gii.
D. B n ch t c i là t ng hóa nh ng m i quan h xã h i. ủa con ngườ
Câu 21: Đặc điểm chính tr c a th gi i nh i th k XIX - u th k XX? ế ững năm cuố ế đầ ế
A. Toàn c u hóa di n ra m nh m t t c các qu c gia trên th gi i. ế
B. Ch n chuy n t n c nh tranh t nghĩa tư bả giai đoạ do sang giai đoạ nghĩa đến ch quc và
thường xuyên ti n hành nh ng cu c chi n tranh giành thu a. ế ế ộc đị
C. Ch n t ch c chi n tranh th gi i l n th phân chia th t nghĩa tư bả ế ế II để rườ ng thế gi i.
D. S phát tri n m nh m c a khoa h c và công ngh .
Câu 22: S i c a tri t h c Mác - Lênin o nên m c ngo t cách m nh trong s phát ra đờ ế đã tạ ột bướ
trin c a l ch s tri t h c. Bi u hi i nh t c c ngo t cách mế ện vĩ đạ ủa bướ ạng đó là gì?
A. Vi c n tính ch t c a tri t h ng c a nó và m i quan thay đổi căn bả ế ọc, thay đổi căn bản đối tượ
h c i v i các khoa h c khác. ủa nó đố
B. Vi c g n bó ch t ch gi a tri t h c v i phong trào cách m ng c a giai c p vô s n và qu n ế
chúng lao ng. độ
C. Vi c phát hi n ra lý lu n hình thái kinh t - xã h i. ế
D. Vi c sáng t o ra ch nghĩa duy vậ làm thay đổ ủa con ngườt lch s i quan nim c i v xã hi.
Câu 23: Đâu là chức năng của tri t h c Mác Lênin? ế
A. Th gi i quan ế phương pháp luậ hành độn. B. Nhn thc ng.
C. Giáo d c nh n th c. D. Giáo d c tư duy.
Câu 24: Sáng t o nào c a C. Mác và Ph. Ăngghen và đã được V.I.Lênin đánh giá là “đóng góp vĩ đại
nht c a tri t h i v i l ch s ng khoa h ? ế ọc Mác đố tư tưở c
A. Ch nghĩa duy vật lch s. B. CNDVBC.
C. Ch nghĩa vô thần khoa hc. D. Ch nghĩa duy vật siêu hình.
Câu 25: Các tác ph m nào c a C. u s hình thành ch t Mác đánh dấ nghĩa Mác – Lênin như mộ
chnh th t o nên t các b ph n h p thành?
A. Tư bản, Tuyên ngôn c ng C ng s n. ủa Đả
B. S kh n cùng c a tri t h c, Tuyên ngôn c ng C ng s n. ế ủa Đả
C. H ình th n thánh. tư tưởng Đức, Gia đ
D. B n th o kinh t - tri t h c 1844, ế ế Tư bản.
Câu 26: Tri t h c Mác c ph c tính chế Lênin đã khắ ục đượ ất nào sau đây của ch nghĩa duy vật cũ?
A. Tính ch t khoa h c, bi n ch ng. B. Tính ch t cách m ng, v ng. ận độ
C. Tính ch t tr c quan, siêu hình. D. Tính ch t c m quan, bi n ch ng.
Câu 27: C. Mác và Ph. Ăngghen đã tạo ra bước ngot trong tri t h c khi nghiên c u v nào sau ế ấn đề
đây:
A. Kinh t chính tr . B. Chế nghĩa duy vật lch s
C. Khoa h c t nhiên. D. Khoa h ọc tư duy.
Câu 28: Ch t ch H ng C ng s n Vi n d ng sáng t o ch Chí Minh và Đả ệt Nam đã vậ nghĩa Mác –
Lênin n ng l u tranh cách m ng cho dân t c Vi t Nam? thế nào khi xác định đườ ối đấ
A. Đưa cách mạ ệt Nam đi theo mô hng Vi ình Liên Xô.
B. Gi i phóng dân t c và ti n lên xây d ng xã h i ch ế nghĩa
C. Gi i phóng giai c p và ti n lên xây d ng xã h i ch ế nghĩa.
D. Gi i phóng xã h i và ti n lên xây d ng xã h i ch ế nghĩa.
Câu 29: Ch p y u t cho cách m ng Vi t Nam? nghĩa Mác – Lênin đã cung cấ ế nào sau đây
A. Th gi i quan khoa h c. B p nh n th c và làm vi c. ế . Phương phá
C. Nhân sinh quan. D. Con đường cách mng vô sn.
Câu 30: ng nghiên c u c a tri t h c Mác Xác định đối tượ ế Lênin trong các lĩnh vực sau đây
A. Lĩnh vự . Lĩnh vực t nhiên. B c xã hi.
C. Lĩnh vực tư duy. D. Lĩnh vự ội, tư duy.c t nhiên, xã h
Câu 31: Câu n c l p t doói: “Không có gì quý hơn độ được Ch t ch H Chí Minh nh ắc đến đã thể
hin ch a Tri t h c Mác Lênin? ức năng nào sau đây củ ế
A. Ch n th c lu n. B. Ch gi i quan. ức năng nhậ ức năng thế
C. Ch D. Chức năng nhân sinh quan. ức năng phương pháp lun.
Câu 32: Đâu là quan điể nghĩa Mác – ện tượm ca ch Lênin khi xem xét các s vt, hi ng?
A. Phi n di n, m t chi u. B. Ng u nhiên, cô l p. ế
C. Quan điểm lch s - c th - toàn din. D. V n d ng r ập khuôn vào các nước.
Câu 33: S nghi i m i toàn di n c a Vi t Nam hi n nay c n ph i d a trên y u t ệp đổ ế nào sau đây
ca ch n Mác Lênin? ghĩa
A. Th gi i quan duy v t. Bế . Phương pháp luận bin chng duy v t.
C. Nhân sinh quan đạo đức. D. Nh m v ng l i chính tr . ững quan điể đườ
Câu 34: Th gi i quan tri t h c Mác ng C ng s n Vi u gì trong quá ế ế nin đã giúp Đả ệt Nam điề
trình i mđổ ới và đi lêny d nghĩa xã hộng ch i?
A. Xác định con đường, nguyên t c, b a th i k . ước đi củ quá độ
B. Gi i quy t nh ng v t ra trong th c ti n xây d ng ch ế ấn đề đặ nghĩa xã hội trong hơn 30 năm
qua.
C. Giúp Đả ết đượ ấn đề ời đạng Cng sn Vit Nam gii quy c nhng v ln ca thế gii, th i.
D. Gi i quy t t t các m i quan h gi a kinh t - chính tr ế ế và văn hóa, xã hội
Câu 35: Phương pháp triế ênin đã giúp Đảt hc Mác L ng Cng sn Vit Nam điều gì trong quá
trình đổ đi lêny d nghĩa xã hội mi và ng ch i?
A. Xác định con đường, nguyên t a th i k . ắc, bước đi củ quá độ
B. Gi i quy t nh ng v t ra trong th c ti n xây d ng ch ế ấn đề đặ nghĩa xã hội trong hơn 30 năm
và những năm tiếp theo
C. Giúp Đả ết đượ ấn đề ời đạng Cng sn Vit Nam gii quy c nhng v ln ca thế gii, th i.
D. Gi i quy t t t các m i quan h gi a kinh t - chính tr ế ế và văn hóa - xã hi
Câu 36: S s c ụp đổ ủa Liên Xô và các nước Đông Âu nhữ năm ng 90 thế k XX chng t điều gì?
A. S s và sai l m c a ch - Lênin. ụp đổ nghĩa Mác
B. S s c a m t mô hình xây d ng CNXH theo mô hình c ụp đổ ủa Liên Xô và các nước Đông Âu.
C. S s c a ch chính tr - xã h i ch ụp đổ ế độ nghĩa.
D. S s c a ni m tin c i vào xã h ụp đổ ủa con ngườ ội tương lai.
Câu 37: Vi c vào th i k i m i, ch ng t ệt Nam bướ đổ điều gì sau đây?
A. Vi i v i ch - ệt Nam đã quay lưng lạ nghĩa Mác Lênin và con đường đi lên ch nghĩa xã hi.
B. Vi t Nam t ỉnh táo trướ ới các nước các mi quan h v c xã hi ch nghĩa.
C. Vi t Nam mu ng riêng không gi ng v i ch ốn đi theo một con đườ nghĩa Mác.
D. Vi i m i, v n d ng linh ho t, sáng t o và xây d c phát tri n m i c a ch ệt Nam đổ ựng bư
nghĩa Mác - Lênin.
Câu 38: Ch t ch H Chí Minh đã truyề nghĩa Mác – ệt Nam trong giai đoạn bá ch Lênin vào Vi n
nào sau đây?
A. 1911 - 1920. B. 1921 - 1925. C. 1925 1930. D. 1930 1945.
Câu 39: K t qu u tiên c a cách m ng Vi t Nam khi Nguy n Ái Qu c v n d ng sáng t o lý lu n ế đầ
ca ch nghĩa Mác Lênin vào thc ti n Vi t Nam là:
A. S thành l p c a Vi t Minh B. Cách m ng tháng Tám thành công
C. S thành l p ng C ng s n Vi t Nam D. T ch c i h i bi u toàn qu c l n III Đả Đạ ội đạ
Câu 40: T i sau C. Mác nói hép bi n ch ng c a Heghen là phép bi n ch ng l u xu ? “p ộn đầ ống đất
A. Th a nh n s t n t i khách quan c a th gi i v t ch t ế
B. Th a nh n tinh th n là s n ph m c a th gi i v t ch t ế
C. Th a nh n s t n t c l p c a tinh th n ại độ
D. Th a nh n t nhiên, xã h i là s n ph m c a quá trình phát tri n c a tinh th n c a ý ni m
tuyệt đối
Câu 41: Ch t ch H Chí Minh nh n m nh t trong nh ng nguyên nhân d n s th ng l i c a m n đế
cách m ng Vi ệt Nam đó là chúng ta có mộ vũ khí không th thay đổt th i. Th y là: vũ khí ấ
A. Tinh thần lao đng cn cù. B. Tinh thn chu khó, chu kh.
C. Ch Mác - Lênin. D. S h tr c c anh em nghĩa ủa các nướ
Câu 42: Tác ph m nào sa a ch - ng tr c ti ng u đây củ nghĩa Mác Lênin đã ảnh hưở ếp đến con đườ
cu n c c a H Chí Minh? ướ
A. Tuyên ngôn c ng C ng s n B n ủa Đả . Tư bả
C. H c D tư tưởng Đứ . Sơ thảo lu n th nh t v v dân t c và thu a ận cương l ấn đề ộc đị
Câu 43: Trong th i k i m i vi t nam hi nh chúng ta y d ng l y y u đổ ện nay , đảng xác đị ựng Đả ế
t nào làm n n t ng, kim ch ng c a ng? ảng tư tưở nam cho hành đ Đả
A. Ch Lênin & ng H Chí Minh nghĩa Mác tư tưở
B. Th c ti i s ng ễn đờ
C. Nh ng giá tr truy n th ng t p c a dân t c ốt đẹ
D. Nh ng giá tr tinh hoa văn hóa nhân loại
CH ĐỀ 3: V T CH T VÀ Ý TH C
Câu 1: Nhà tri t h ng nh t v t ch t v i các d ng c th c, l a, không khí thu c: ế ọc đồ như nướ
A. Ch nghĩa duy tâm nghĩa duy vậ B. Ch t thi c đại.
C. Ch nghĩa duy vật thế k XVII-XVIII D. CNDVBC
Câu 2: Đặc điểm chung ca nhng nhà tri t h c duy v t th i c i là: ế đạ
A. ng nh t v t ch t v i ý ni m tuy i. Đồ ệt đố
B. ng nh t v t ch t v i m t d ng c th h u hình c t ch t. Đồ a v
C. ng nh t v t ch t v i kh ng. Đồ ối lượ
D. ng nh t v t ch t v i ý th c. Đ
Câu 3: Ưu điểm ni bt trong quan ni m v th gi i c a các nhà tri t h c duy v t th i c i so v i ế ế đạ
các nhà tri t h c duy tâm là: ế
A. H gi i thích th gi i b t ngu n t v t ch t. ế
B. H gi i thích th gi i b t ngu n t ý ni m. ế
C. Có quan ni m duy v t bi n ch ng v th gi i. ế
D. Gi i thích th gi i b ng c m giác, ý th c. ế
Câu 4: Phát minh khoa h ng minh nguyên t không ph i là h t nh bé nh t? ọc nào dưới đây chứ
A. Định lu t b o toàn và chuy ng. B. H c thuy t t bào. ển hóa năng lượ ế ế
C. Phát hi n ra tia X. D. H c thuy t ti n hóa c -uyn. ế ế ủa Đác
Câu 5: N m 1895, phát ng minh nguyên t không còn là ph n t nh nh t? ă minh nào đã ch
A. Hi ng phóng x . B. Phát hi n ra n t . ện tượ điệ
C. Tia X. D. Định lu t b o toàn và chuy ng. ển hóa năng lượ
Câu 6: Ai là ngườ ện tượ ối lượ a điệ thay đổi tìm ra hi ng kh ng c n t có th b i tùy theo v n t c
chuyển độ ủa điệng c n t?
A. Tômxon. B. Béccuren. C. Kaufman D. Ronghen
Câu 7: Lênin nh ng t ch t trong tác ph m: đã đưa ra đị hĩa vậ
A. Bi t ch ng c a t nhiên.
B. Ch nghĩa duy vật và ch m phê phán. nghĩa kinh nghiệ
C. Bút ký tri t h c. ế
D. Nhà nước và cách mng
Câu 8: Lênin s d m trù v t ch t: ụng phương pháp nào để định nghĩa phạ
A. i l p B. Định nghĩa đố Định nghĩa qua so sánh
C. mô t D. qua lo i g n nh t và khác bi t v ch ng Định nghĩa Định nghĩa
Câu 9: N i dung nào dưới đây trong định nghĩa vậ ết đượt cht ca Lênin gii quy c mt th nht
vấn đề cơ bả n ca tri t h c? ế
A. V t ch t là ph m trù tri t h ế ọc dùng để ch thc ti khách quan
B. V t ch t ph thu c vào c m giác c i ủa con ngườ
C. Th c t c c m giác chép l i, ch p l i, phân tích ại khách quan đượ
D. Th c t i khách quan t n t i không l thu c vào c m giác
Câu 10: Hãy ch t trong nh nói v t ch t ọn đáp án đúng nhấ ững đáp án sau khi ý nghĩa định nghĩa vậ
ca Lênin?
A. Kh c ph c tình tr c quan, siêu hình, máy móc trong quan ni m v v t ch t c a các nhà tri t ế
hc duy v t t rước Mác
B. Kh c ph c cu c kh ng ho ng trong v t lý h c cu i th k XIX u th k XX. ế đầ ế
C. Phê phán, bác b quan ni m c a ch nghĩa duy tâm và thuyết bt kh tr trong vi c gi i quy t ế
vấn đề bn ca tri t h c. ế
D. C 3 đáp án trên đúng
Câu 11: Quan m n ch t th gi i là ý th là cđiể B ế c ủa trường phái tri t h c nào? ế
A. Duy v t siêu hình B. Duy tâm C. Nh nguyên lu n D. Duy v t bi n ch ng
Câu 12: Thuộc tính cơ bả ất đển nh phân bit vt cht vi ý thc trong định nghĩa vật cht ca
Lênin là:
A. Th c t i khách quan. B. V ng và hi i ận độ ện đổ
C. Có kh ng và qu ng tính. D. Không có kh ng ối lượ ối lượ
Câu 13: Theo quan điện ca CNDVBC, không gian và th i gian là:
A. Ph thu c vào ý th c c i. ủa con ngườ
B. Ph thu c vào ý ni m tuy i. ệt đố
C. Hình th c t n t i c t ch t. ức và phương thứ a v
D. Không ph i là m t d ng v t ch t.
Câu 14: Theo quan điể ới tư cách là phm ca CNDVBC, vt cht v m trù tri t h c có n : ế ghĩa
A. V t ch t vô h n, vô t n, t n t n. i vĩnh viễ
B. V t ch c sinh ra và b tru ất đượ ất đi.
C. V t ch t có kh ng. ối lượ
D. V t ch ng nh t v i v t th ất được đ
Câu 15: Th c t c c m giác ch p l i, chép l i, ph ại khách quan đượ ản ánh trong định nghĩa vật cht
ca Lênin kh nh ẳng đị
A. Ý th c có trước vt cht.
B. Ý th c và v t ch ng th i. ất ra đời đồ
C. Con i không th nh n th c th gi i. ngườ ức đượ ế
D. Con i có kh n th c th gi i. ngườ năng nhậ ức đượ ế
Câu 16: Theo định nghĩa vật cht ca Lênin, luận điểm nào sau đây là đúng ?
A. Th a nh n v t ch t t n t i khách quan, ngoài ý th i thông qua các d ng c th ức con ngườ
B. Th a nh n v t ch t t n t n, tách r i v i các d ng c th c t ch t. ại vĩnh viễ a v
C. Đồng nht vt cht vi mt dng c th ca vt ch t.
D. V t ch t t n t i ph thu c ý th i. ức con ngườ
Câu 17: Định nghĩa vậ có ý nghĩa quant cht ca Lênin tr ng trong vi c bác b :
A. Thuy t b t kh tri. B. Thuy t ti n hoá c a Darwin. ế ế ế
C. Thuyết tam đoạn lu n. D. Thuy t hoài nghi lu n. ế
Câu 18: Vận động là phương thức tn ti ca vt cht, là thu c tính c h u c t ch là quan a v t
điểm ca trường phái tri t h c nào? ế
A. Ch nghĩa duy tâm. nghĩa duy vậ B. Ch t thi c đại.
C. Ch nghĩa duy vật siêu hình. D. Ch nghĩa duy vật bin chng.
Câu 19: Trong các quan ni m sau v v ng, ận độ đâu là định nghĩa vận động theo quan điểm ca Ph.
Ăngghen?
A. V ng là s di chuy n v trí c v t trong không gian. ận độ a s
B. V ng là s ng các s v t. ận độ gia tăng số lượ
C. V ng hi t bao g m t t c m i s i nói chung và m i quá ận độ ểu theo nghĩa chung nh thay đổ
trình di n ra trong th gi i k t v trí gi duy. ế ản đơn cho đến tư
D. V ng là m i s bi i. n độ ến đổ
Câu 20: Theo quan điể ệnh đề nào dưới đây là không đúngm ca CNDVBC, m ?
A. S v t mu n v ng thì c n ph i có m t l ận độ ực bên ngoài tác đng vào nó.
B. V ng c a v t ch t bi u hi n nhiận độ ều trình độ đa dạ khác nhau, ng, phong phú tùy vào k t ế
cu v t ch t.
C. V ng c a v t ch t là v ng t thân. ận độ ận độ
D. V ng và v t ch t luôn g n li n v i nhau. n độ
Câu 21: Theo quan điểm ca CNDVBC, nguyên nhân nào d n n v ng c t ch t? đế n độ a v
A. Do mâu thu n bên trong gi t, các yêu t c u thành và gi a chúng có s liên h , tác a các m
động qua li vi nhau
B. Do có m t l ực bên ngoài tác động vào các s v t, hi ện tượng đó.

Preview text:

CHỦ ĐỀ 1: TRIẾT HỌC VÀ CÁC VẤN ĐỀ CƠ BẢN CỦA TRIẾT HỌC
Câu 1: Các nguồn gốc ra đời của Triết học bao gồm?
A. Nguồn gốc lịch sử và nguồn gốc xã hội.
B. Nguồn gốc tự nhiên và nguồn gốc xã hội.
C. Nguồn gốc nhận thức và nguồn gốc xã hội.
D. Nguồn gốc nhận thức và nguồn gốc tự nhiên.
Câu 2: Phát biểu nào sau đây không phải là triết học?
A. Triết học là một hình thái ý thức xã hội.
B. Triết học giải thích tất cả các sự vật, hiện tượng trong thế giới để tìm ra quy luật chung
C. Triết học là hạt nhân lý luận của thế giới quan.
D. Triết học là phương pháp luận nhận thức.
Câu 3: Thêm cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau:
Triết học là hệ thống . . chung nhất về thế giới và vị trí của con người trong thế giới đó, là khoa học
về những quy luật vận động, phát triển chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy.
A. Quan điểm thực tiễn. B. Quan điểm lý luận. C. Tri thức khoa học. D. Tri thức lý luận.
Câu 4: Đối tượng nghiên cứu của Triết học bao gồm?
A. Lý luận và thực tiễn.
B. Khoa học và nhận thức C. Tư duy và tồn tại
D. Tự nhiên, xã hội và tư duy
Câu 5: Luận điểm nào sau đây là của chủ nghĩa Mác - Lênin?
A. Triết học là khoa học của mọi khoa học
B. Toàn bộ kiến thức của loài người trong đó khoa học tự nhiên là thuộc lĩnh vực của triết học
C. Triết học là nô tì của thần học
D. Triết học tiếp tục giải quyết mối quan hệ giữa tồn tại và tư duy, vật chất và tinh thần trên lập
trường duy vật triệt để.
Câu 6: Thế giới quan gồm những thành phần chủ yếu nào?
A. Tri thức, niềm tin và khoa học.
B. Tri thức, niềm tin và lý tưởng.
C. Tri thức, nhận thức, hoạt động thực tiễn.
D. Nhận thức, tình cảm, lý trí.
Câu 7: Vấn đề cơ bản của triết học là gi?
A. Mối quan hệ giữa tư duy và tồn tại.
B. Thế giới được sinh ra từ đâu?
C. Con người có thể nhận thức được thức được thế giới hay không
D. Con người có thể cải tạo được thể giới hay không?
Câu 8: Mặt thứ nhất vấn đề cơ bản của triết học là gì?
A. Giữa vật chất và ý thức thì cái nào có trước, cái nào có sau, cái nào quyết định cái nào?
B. Con người có khả năng nhận thức thế giới hay không?
C. Vấn đề quan hệ giữa vật chất và ý thức.
D. Vật chất có trước, ý thức có sau.
Câu 9: Theo quan điểm của CNDVBC, luận điểm nào sau đây là sai?
A. Mọi sự vật, hiện tượng chỉ là phức hợp những cảm giác của cá nhân.
B. Trong những trường hợp cần thiết, bên cạnh “cái hoặc là. . hoặc là” thì còn có cả “cái này lẫn cái kia”.
C. Triết học cung cấp công cụ vĩ đại cho hoạt động nhận thức khoa học và thực tiễn cách mạng.
D. Triết học không chỉ giúp giải thích thế giới mà còn cải tạo thế giới.
Câu 10: Thuật ngữ “thế giới quan” được nhà triết học nào sử dụng lần đầu tiên? A. Platon B. Heraclit C. Canto D. Heghen
Câu 11: Thuật ngữ “thế giới quan đạo đức” được nhà triết học nào nói đến? A. Platon B. Heghen C. Cantơ D. Ph. Ăngghen
Câu 12: Hình thức cao nhất của chủ nghĩa duy vật? A. Siêu hình. B. Biện chứng. C. Chất phác. D. Tầm thường.
Câu 13: Chủ nghĩa duy vật chất phác ra đời tại thời điểm nào?
A. Con người mới thoát thai từ động vật.
B. Giai đoạn xuất hiện các nhà triết học cổ đại.
C. Từ thế kỷ XV đến thế kỷ XVIII.
D. Những năm 40 của thế kỷ XIX.
Câu 14: Chủ nghĩa duy vật siêu hình ra đời tại thời điểm nào?
A. Con người mới thoát thai từ động vật.
B. Giai đoạn xuất hiện các nhà triết học cổ đại.
C. Từ thế kỷ XV đến thế kỷ XVIII.
D. Những năm 40 của thế kỷ XIX.
Câu 15: CNDVBC ra đời tại thời điểm nào?
A. Con người mới thoát thai từ động vật.
B. Giai đoạn xuất hiện các nhà triết học cổ đại.
C. Từ thế kỷ XV đến thế kỷ XVIII.
D. Những năm 40 của thế kỷ XIX.
Câu 16: Các thuật ngữ: tinh thần khách quan, ý niệm tuyệt đối, tinh thần tuyệt đối,. . là các thuật ngữ
để chỉ trường phái triết học nào sau đây? A. Duy vật B. Duy tâm C. Tôn giáo D. Nhận thức luận
Câu 17: Hình thức tư duy lý luận đầu tiên trong lịch sử tư tưởng nhân loại là gi? A. Thần thoại B. Tôn giáo C. Triết học D. Khoa học
Câu 18: Quan điểm: Triết học là yêu mến sự thông thái là quan điểm của nền triết học nào sau đây?
A. Trung Quốc cổ đại. B. Ấn Độ cổ đại. C. Hy Lạp cổ đại. D. Mác - Lênin.
Câu 19: Quan điểm: Triết học là sự chiêm ngưỡng, là con đường suy ngầm để dẫn dắt con người đến
với lẽ phải là quan điểm của nền triết học nào sau đây?
A. Trung Quốc cổ đại. B. Ấn Độ cổ đại. C. Hy Lạp cổ đại. D. Mác - Lênin.
Câu 20: Quan điểm: Triết học là biểu hiện cao của trí tuệ, là sự hiểu biết sâu sắc của con người về
toàn bộ thế giới thiên - địa - nhân và định hướng nhân sinh quan cho con người là quan điểm của
nền triết học nào sau đây?
A. Trung Quốc cổ đại. B. Ấn Độ cổ đại. C. Hy Lạp cổ đại. D. Mác - Lênin.
Câu 21: Mặt thứ hai vấn đề cơ bản của triết học là gì?
A. Giữa vật chất và ý thức thì cái nào có trước, cái nào có sau, cái nào quyết định cái nào?
B. Con người có khả năng nhận thức thế giới hay không?
C. Vấn đề quan hệ giữa vật chất và ý thức.
D. Ý thức có trước, vật chất có sau.
Câu 22: Thêm cụm từ thích hợp vào chỗ trống để có được quan điểm của Ph.Ănghen về vấn đề cơ
bản của Triết học: “Vấn đề cơ bản lớn của mọi triết học đặc biệt là của triết học hiện đại là vấn đề quan hệ giữa. .”
A. Nhận thức và thực tiễn.
B. Vật chất và ý thức.
C. Lý luận và thực tiễn. D. Tư duy và tồn tại.
Câu 23: Cơ sở để phân chia các trào lưu triết học thành chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm?
A. Tùy theo ý muốn chủ quan của mỗi triết gia.
B. Cách giải quyết một thứ nhất trong vấn đề cơ bản của triết học.
C. Cách giải quyết một thứ hai trong vấn đề cơ bản của triết học.
D. Dựa vào phương pháp luận nhận thức các triết gia.
Câu 24: Các hình thức cơ bản của chủ nghĩa duy vật gồm những hình thức nào?
A. Duy vật chất phác, duy vật siêu hình, duy vật biện chứng
B. Duy vật cận đại, duy vật siêu hình, duy vật biện chứng
C. Duy vật cổ đại, duy vật cận đại, duy vật hiện đại
D. Duy vật chất phác, duy vật cận đại, duy vật hiện đại
Câu 25: Học thuyết triết học nào thừa nhận khả năng nhận thức thế giới của con người? A. Khả tri luận. B. Bất khả tri luận. C. Nhị nguyên luận. D. Hoài nghi luận.
Câu 26: Học thuyết triết học phủ nhận khả năng nhận thức thế giới của con người? A. Khá tri luận. B. Bất khả tri luận. C. Nhị nguyên luận. D. Hoài nghi luận.
Câu 27: Trong các hình thức sau, hình thức nào phát triển cao nhất trong lịch sử phép biện chứng?
A. Biện chứng tự phát cổ đại. B. Biện chứng duy tâm.
C. Phép biện chứng duy vật.
D. Biện chứng khách quan.
Câu 28: Về thực chất, xét đến cùng nhị nguyên luận thuộc về hệ thống triết học nào? A. Chủ nghĩa duy tâm.
B. Chủ nghĩa xét lại triết học. C. Chủ nghĩa hoài nghi.
D. Chủ nghĩa tương đối.
Câu 29: Câu nói nào sau đây không thuộc thế giới quan duy vật biện chứng?
A. Người dân Ấn Độ xuống sông Hằng tham gia lễ hội tim mong thần linh bảo vệ.
B. Chống đại dịch Covid cần thực hiện đúng khẩu hiệu 5k, công nghệ
C. Các quốc gia nhanh chóng tiêm chủng vắc xin cho 70% dân số.
D. Các chuyên gia nghiên cứu khoa học tiếp tục nghiên cứu các biến thể mới của chủng virus Corona.
Câu 30: Đâu là phương pháp nhận thức siêu hình?
A. Trong phòng chống dịch covid-19 nên xét nghiệm nhanh và trên diện rộng
B. Chỉ xét nghiệm covid-19 cho người bị nhiễm, tránh ảnh hưởng đến cuộc sống người dân
C. Việt Nam thực hiện mục tiêu kép vừa chống dịch vừa phát triển kinh tế
D. Nhân dân Việt Nam đồng lòng ủng hộ quỹ vacxin cùng nhà nước chống dịch covid
Câu 31: Nhận định: “Nhân tố kinh tế là nhân tố quyết định duy nhất trong lịch sử” thuộc lập trường triết học nào sau đây? A. Duy vật biện chứng. B. Duy tâm chủ quan. C. Duy tâm khách quan. D. Duy vật tầm thường.
Câu 32: Tư tưởng: “Thế giới như một cỗ máy khổng lồ mà mỗi bộ phận tạo nên thế giới đó về cơ
bản là ở trong một trạng thái biệt lập và tĩnh tại” là quan điểm của trường phái triết học nào? A. Duy vật siêu hình B. Duy vật sơ khai. C. Duy vật biện chứng D. Duy tâm.
Câu 33: Quan điểm: “Ý niệm tuyệt đối là điểm khởi đầu của sự tồn tại” là quan điểm của triết gia nào dưới đây? A. Platon B. Heghen C. Ph.Anghen D. V.I.Lênin
Câu 34: Trong xã hội có giai cấp, thì triết học:
A. Cũng có tính giai cấp.
B. Không có tinh giai cấp.
C. Chỉ triết học phương tây mới có tính giai cấp.
D. Tùy từng học thuyết cụ thể.
Câu 35: Nhận định nào dưới đây là đúng theo quan điểm siêu hình?
A. Các sự vật hiện tượng có mối quan hệ qua lại lẫn nhau.
B. Cái chung không tồn tại một cách thực sự, trong hiện thực chỉ có các sự vật đơn thuần nhất là tồn tại.
C. Cái chung chỉ tồn tại trong danh nghĩa do chủ thể đang nhận thức gắn cho sự vật như một
thuật ngữ để biểu thị sự vật.
D. Cái chung tồn tại một cách độc lập, không phụ thuộc vào cái riêng
Câu 36: Xác định quan điểm duy vật biện chứng trong số các luận điểm sau?
A. Thế giới thống nhất ở tính tồn tại của nó.
B. Thế giới thống nhất ở nguồn gốc tinh thần.
C. Thế giới thống nhất ở tính vật chất.
D. Thế giới thống nhất ở sự suy nghĩ về nó như là cái thống nhất.
Câu 37: Câu nói nào sau đây thuộc về chủ nghĩa duy tâm chủ quan?
A. Bàn tay ta làm nên tất cả / Có sức người sỏi đá cũng thành cơm
B. Tôi tư duy nghĩa là tôi tồn tại
C. Dân ta phải biết sử ta, cho tường gốc tích nước nhà Việt Nam
D. Các Vua Hùng đã có công dụng nước, Bác cháu ta phải cùng nhau giữ lấy nước
Câu 38: Quan điểm nào sau đây không thuộc phương pháp luận biện chứng?
A. Có tài mà không có đức là người vô dụng. Có đức mà không có tài làm việc gì cũng khó
B. Đời cha ăn mặn, đời con khát nước
C. Nghệ thuật vị nghệ thuật
D. Trời có bốn mùa: Xuân, Hạ, Thu, Đông / Đất có bốn phương: Đông, Tây, Nam, Bắc / Người có
bốn đức: Cần, Kiệm, Liêm, Chính / Thiếu một mùa, thì không thành trời / Thiếu một phương,
thì không thành đất / Thiếu một đức, thì không thành người”
Câu 39: Câu thơ dưới đây thuộc trường phái triết học nào?
“Bảy xin hiến pháp ban hành. Trăm điều phải có thần linh pháp quyền” A. Duy tâm chủ quan B. Duy tâm khách quan. C. Duy vật biện chứng. D. Duy vật siêu hình.
Câu 40: Quan điểm “Thế giới được sinh ra từ vật chất, tồn tại dưới dạng một số chất cụ thể” là thuộc
trường phái triết học nào sau đây? A. Duy vật chất phác. B. Duy vật siêu hình. C. Duy vật biện chứng. D. Duy tâm.
Câu 41: Câu nói nào sau đây thuộc về trường phái triết học duy tâm khách quan?
A. Trời sinh voi trời sinh cỏ.
B. Gieo nhân nào gặp quả đấy.
C. Dĩ bất biến ứng vạn biến.
D. Đi một ngày đàng học một sàng khôn
Câu 42: Đảng ta đã xác định “Bản chất nền văn hóa chúng ta xây dựng là nền văn hóa tiên tiến, đậm
đà bản sắc dân tộc” Luận điểm này được xây dựng trên phương pháp luận nào sau đây? A. Siêu hình B. Biện chứng duy vật C. Biện chứng duy tâm D. Biện chứng tự phát
Câu 43: Đâu không phải là phương pháp nhận thức biện chứng?
A. Thấy cây mà không thấy rừng.
B. Chủ nghĩa tư bản như một con đĩa hai vòi, một vài bản vào nhân dân các nước thuộc địa, một
vài bản vào nhân dân các nước chinh quốc, muốn tiêu diệt con vật ấy phải đồng thời cắt bỏ cả hai vòi nó đi
C. Làm sao để nhà trường không những trở thành trường sư phạm mà còn là trường mô phạm trong cả nước
D. Đoàn kết, đoàn kết, đại đoàn kết. Thành công, thành công, đại thành công
CHỦ ĐỀ 2: SỰ RA ĐỜI VÀ PHÁT TRIỂN CỦA TRIẾT HỌC MÁC – LÊNIN
Câu 1: Triết học Mác - Lênin ra đời kế thừa trực tiếp của các yếu tố nào sau đây?
A. Thế giới quan duy vật của Heghen và phép biện chứng của Phoi-ơ-bách
B. Thế giới quan duy vật của Phoi-ơ-bách và phép biện chứng của Hê-ghen
C. Thế giới quan duy vật của Phoi-ơ-bách và Tháp biện chứng của Sê-linh
D. Thể giới duy tâm của Canto và phép biện chứng của Phoi-ơ-bách
Câu 2: Cơ sở thực tiễn cho là chủ yếu dẫn đến sự ra đời triết học Mác- Lênin?
A. Sự củng cố và phát triển của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa trong điều kiện cách mạng công nghiệp
B. Sự xuất hiện của giai cấp vô sản trên vũ đài lịch sử với tính cách là một lực lượng chính trị - xã hội độc lập
C. Thực tiễn đấu tranh giai cấp của giai cấp vô sản với giai cấp tư sản
D. Khoa học kỹ thuật phát triển mạnh mẽ
Câu 3: Bộ phận lý luận quan trọng nhất của chủ nghĩa Mác - Lênin là gì?
A. Triết học Mác - Lênin
B. Chủ nghĩa xã hội khoa học
C. Kinh tế chính trị Mác – Lênin
D. Học thuyết đấu tranh giai cấp
Câu 4: Quốc tế Cộng sản (Quốc tế III) được thành lập năm nào? A. 1917 B. 1918 C. 1919 D. 1920
Câu 5: Chủ nghĩa Mác – Lênin được hiểu như thế nào?
A. Lý thuyết về xã hội của C. Mác và Ph. Ăngghen.
B. Học thuyết do C. Mác và Ph. Ăngghen sáng lập và được Lênin phát triển kế thừa
C. Hệ thống chính trị của C. Mác và Lênin
D. Học thuyết về kinh tế tư bản chủ nghĩa
Câu 6: Tiền đề lý luận cho sự ra đời của chủ nghĩa Mác là:
A. Triết học cổ điển Đức, kinh tế chính trị Anh, chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp
B. Phong trào khai sáng Pháp, cơ học cổ điển Niu – tơn, lý luận về chủ nghĩa vô chính phủ của Pru-đông
C. Thuyết tương đối (Anh-xtanh), phân tâm học (S.Phơ-rớt), logic học của Heghen
D. Thuyết tiến hóa (Đác-uyn), học thuyết bảo toàn và chuyển hóa năng lượng (R.Maye), học
thuyết tế bào (Slayden và Savanno)
Câu 7: Tiền đề khoa học tự nhiên nào tác động trực tiếp đến sự ra đời triết học Mác - Lênin.
A. Định luật cảm ứng Faraday, định luận tuần hoàn các nguyên tố hóa học của Men-đê-lê-ép, di
truyền học hiện đại của Meden
B. Cơ học cổ điển của Niu-tơn, thuyết tương đối của Anh-xtanh, giả thuyết tinh vân của Swedenborg
C. Hình học Ơ-clit, mô hình nguyên tử của Dalton, thuyết tương đối của Anh-xtanh.
D. Thuyết tiến hóa (Đác-uyn), học thuyết bảo toàn và chuyển hóa năng lượng (R.Maye), học
thuyết tế bào (Slayden và Savanno)
Câu 8: Sự kiện lịch nào lần đầu tiên chứng minh tính hiện thực của chủ nghĩa Mác - Lênin?
A. Cách mạng tháng mười Nga năm 1917 B. Công xã Paris
C. Cách mạng tháng Tám 1945 D. Thế chiến II
Câu 9: Điều kiện kinh tế - xã hội nào ở Tây Âu nửa đầu thế kỷ XIX dẫn đến sự ra đời triết học Mác?
A. Chủ nghĩa tư bản hình thành và phát triển
B. Cách mạng công nghiệp phát triển mạnh ở các nước tư bản phát triển
C. Chủ nghĩa tư bản phát triển và giai cấp vô sản xuất hiện trên vũ đài lịch sử
D. Các phong trào đấu tranh giai cấp nổ ra
Câu 10: Tác phẩm nào của C. Mác và Ph. Ăngghen được xem là văn kiện có tính chất cương lĩnh đầu tiên? A. Hệ tư tưởng Đức B. Bút ký triết học C. Gia đình thần thánh
D. Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản
Câu 11: hình thức đấu tranh đầu tiên của giai cấp công nhân là gì ? A đấu tranh tự phát
Câu 12: V.I.Lênin đã nhận xét “Mác không để lại cho chúng ta logic học, nhưng để lại cho chúng ta
logic của tư bản” khi nói đến tác phẩm nào sau đây:
A. Bản thảo kinh tế - triết học B. Hệ tư tưởng Đức C. Gia đình thần thánh D. Tư bản
Câu 13: Yếu tố nào được C. Mác và Ph. Ăngghen xem là động lực chính, là nguyên tắc và đặc tính mới của triết học?
A. Sự thống nhất giữa vật chất và tinh thần
B. Sự thống nhất giữa logic và lịch sử
C. Sự thống nhất giữa lí luận và thực tiễn
D. Sự thống nhất giữa tư duy và tồn tại
Câu 14: Sự ra đời mới của triết học Mác - Lênin đã tạo ra một chức năng mới của triết học. Chức năng mới đó là gì?
A. Giải thích thế giới B. Phản ánh thế giới
C. Cải tạo thế giới D. Nhận thức thế giới
Câu 15: “Triết học Mác - Lênin được xem là vũ khí tinh thần của giai cấp vô sản” nói lên tính chất nào của triết học A. Tính khoa học B. Tính cách mạng C. Tính giai cấp D. Tính xã hội
Câu 16: C. Mác và Ph. Ăngghen đã đánh giá như thế nào về mối quan hệ giữa triết học với các khoa học cụ thể khác?
A. Triết học là khoa học của mọi khoa học
B. Triết học trở thành thế giới quan và phương pháp luận chung cho các khoa học
C. Triết học là khoa học tối cao nhất mà con người cần hướng đến
D. Triết học là khoa học về tư duy trừu tượng
Câu 17: Tính sáng tạo của triết học Mác - Lênin thể hiện ở điểm nào?
A. Phù hợp với mọi thời đại
B. Đảo ngược lại những quan điểm truyền thống
C. Triết học Mác - Lênin là một hệ thống mở luôn được bổ sung bằng thực tiễn và thành tựu khoa học
D. Từ cơ sở triết học Mác - Lênin nói chung, mỗi nước có một cách khác nhau để hiểu về chủ nghĩa Mác
Câu 18: Tính nhân đạo cộng sản được thể hiện như thế nào trong triết học Mác - Lênin?
A. Thiên hướng đấu tranh về mặt đạo đức, tinh thần của xã hội.
B. Là đạo đức, lý tưởng dành cho các nước xã hội chủ nghĩa.
C. Là đấu tranh kiên quyết chống chủ nghĩa tư bản và xây dựng chủ nghĩa xã hội.
D. Xuất phát từ con người, vì con người, giải phóng con người, phát triển toàn diện.
Câu 19: “Khi người sống, Người là vị lãnh tụ thiên tài của giai cấp công nhân toàn thế giới, khi
Người mất, Người là vì sao sáng soi đường chỉ lối cho chúng ta theo”, ai là người được nhắc đến trong luận điểm này? A. C. Mác B. Ph. Ăngghen C. V.I. Lênin D. Xtalin
Câu 20: Khi bàn về vai trò của triết học trong đời sống, C. Mác đã có một luận điểm rất sâu sắc, cho
thấy sự khác biệt về chất giữa triết học của ông với các trào lưu triết học trước, luận điểm đó là:
A. Phương pháp biện chứng của tôi không những khác phương pháp biện chứng của Heghen
về cơ bản mà còn đối lập hẳn với phương pháp ấy nữa.
B. Tôn giáo là thuốc phiện của nhân dân.
C. Các nhà triết học đã giải thích thế giới bằng nhiều cách khác nhau, song vấn đề là cải tạo thế giới.
D. Bản chất của con người là tổng hóa những mối quan hệ xã hội.
Câu 21: Đặc điểm chính trị của thế giới những năm cuối thế kỉ XIX - đầu thế kỉ XX?
A. Toàn cầu hóa diễn ra mạnh mẽ ở tất cả các quốc gia trên thế giới.
B. Chủ nghĩa tư bản chuyển từ giai đoạn cạnh tranh tự do sang giai đoạn chủ nghĩa đế quốc và
thường xuyên tiến hành những cuộc chiến tranh giành thuộc địa.
C. Chủ nghĩa tư bản tổ chức chiến tranh thế giới lần thứ II để phân chia thị trường thế giới.
D. Sự phát triển mạnh mẽ của khoa học và công nghệ.
Câu 22: Sự ra đời của triết học Mác - Lênin đã tạo nên một bước ngoặt cách mạnh trong sự phát
triển của lịch sử triết học. Biểu hiện vĩ đại nhất của bước ngoặt cách mạng đó là gì?
A. Việc thay đổi căn bản tính chất của triết học, thay đổi căn bản đối tượng của nó và mối quan
hệ của nó đối với các khoa học khác.
B. Việc gắn bó chặt chẽ giữa triết học với phong trào cách mạng của giai cấp vô sản và quần chúng lao động.
C. Việc phát hiện ra lý luận hình thái kinh tế - xã hội.
D. Việc sáng tạo ra chủ nghĩa duy vật lịch sử làm thay đổi quan niệm của con người về xã hội.
Câu 23: Đâu là chức năng của triết học Mác – Lênin?
A. Thế giới quan – phương pháp luận.
B. Nhận thức – hành động.
C. Giáo dục – nhận thức. D. Giáo dục – tư duy.
Câu 24: Sáng tạo nào của C. Mác và Ph. Ăngghen và đã được V.I.Lênin đánh giá là “đóng góp vĩ đại
nhất của triết học Mác đối với lịch sử tư tưởng khoa học”?
A. Chủ nghĩa duy vật lịch sử. B. CNDVBC.
C. Chủ nghĩa vô thần khoa học.
D. Chủ nghĩa duy vật siêu hình.
Câu 25: Các tác phẩm nào của C. Mác đánh dấu sự hình thành chủ nghĩa Mác – Lênin như một
chỉnh thể tạo nên từ các bộ phận hợp thành?
A. Tư bản, Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản.
B. Sự khốn cùng của triết học, Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản.
C. Hệ tư tưởng Đức, Gia đình thần thánh.
D. Bản thảo kinh tế - triết học 1844, Tư bản.
Câu 26: Triết học Mác – Lênin đã khắc phục được tính chất nào sau đây của chủ nghĩa duy vật cũ?
A. Tính chất khoa học, biện chứng.
B. Tính chất cách mạng, vận động.
C. Tính chất trực quan, siêu hình.
D. Tính chất cảm quan, biện chứng.
Câu 27: C. Mác và Ph. Ăngghen đã tạo ra bước ngoặt trong triết học khi nghiên cứu vấn đề nào sau đây: A. Kinh tế chính trị.
B. Chủ nghĩa duy vật lịch sử C. Khoa học tự nhiên. D. Khoa học tư duy.
Câu 28: Chủ tịch Hồ Chí Minh và Đảng Cộng sản Việt Nam đã vận dụng sáng tạo chủ nghĩa Mác –
Lênin như thế nào khi xác định đường lối đấu tranh cách mạng cho dân tộc Việt Nam?
A. Đưa cách mạng Việt Nam đi theo mô hình Liên Xô.
B. Giải phóng dân tộc và tiến lên xây dựng xã hội chủ nghĩa
C. Giải phóng giai cấp và tiến lên xây dựng xã hội chủ nghĩa.
D. Giải phóng xã hội và tiến lên xây dựng xã hội chủ nghĩa.
Câu 29: Chủ nghĩa Mác – Lênin đã cung cấp yếu tố nào sau đây cho cách mạng Việt Nam?
A. Thế giới quan khoa học.
B. Phương pháp nhận thức và làm việc. C. Nhân sinh quan.
D. Con đường cách mạng vô sản.
Câu 30: Xác định đối tượng nghiên cứu của triết học Mác – Lênin trong các lĩnh vực sau đây A. Lĩnh vực tự nhiên. B. Lĩnh vực xã hội. C. Lĩnh vực tư duy.
D. Lĩnh vực tự nhiên, xã hội, tư duy.
Câu 31: Câu nói: “Không có gì quý hơn độc lập tự do” được Chủ tịch Hồ Chí Minh nhắc đến đã thể
hiện chức năng nào sau đây của Triết học Mác – Lênin?
A. Chức năng nhận thức luận.
B. Chức năng thế giới quan.
C. Chức năng nhân sinh quan.
D. Chức năng phương pháp luận.
Câu 32: Đâu là quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin khi xem xét các sự vật, hiện tượng?
A. Phiến diện, một chiều. B. Ngẫu nhiên, cô lập.
C. Quan điểm lịch sử - cụ thể - toàn diện.
D. Vận dụng rập khuôn vào các nước.
Câu 33: Sự nghiệp đổi mới toàn diện của Việt Nam hiện nay cần phải dựa trên yếu tố nào sau đây
của chủ nghĩa Mác – Lênin?
A. Thế giới quan duy vật.
B. Phương pháp luận biện chứng duy vật.
C. Nhân sinh quan đạo đức.
D. Những quan điểm về đường lối chính trị.
Câu 34: Thế giới quan triết học Mác – Lênin đã giúp Đảng Cộng sản Việt Nam điều gì trong quá
trình đổi mới và đi lên xây dựng chủ nghĩa xã hội?
A. Xác định con đường, nguyên tắc, bước đi của thời kỳ quá độ.
B. Giải quyết những vấn đề đặt ra trong thực tiễn xây dựng chủ nghĩa xã hội trong hơn 30 năm qua.
C. Giúp Đảng Cộng sản Việt Nam giải quyết được những vấn đề lớn của thế giới, thời đại.
D. Giải quyết tốt các mối quan hệ giữa kinh tế - chính trị và văn hóa, xã hội
Câu 35: Phương pháp triết học Mác – Lênin đã giúp Đảng Cộng sản Việt Nam điều gì trong quá
trình đổi mới và đi lên xây dựng chủ nghĩa xã hội?
A. Xác định con đường, nguyên tắc, bước đi của thời kỳ quá độ.
B. Giải quyết những vấn đề đặt ra trong thực tiễn xây dựng chủ nghĩa xã hội trong hơn 30 năm và những năm tiếp theo
C. Giúp Đảng Cộng sản Việt Nam giải quyết được những vấn đề lớn của thế giới, thời đại.
D. Giải quyết tốt các mối quan hệ giữa kinh tế - chính trị và văn hóa - xã hội
Câu 36: Sự sụp đổ của Liên Xô và các nước Đông Âu những năm 90 thế kỷ XX chứng tỏ điều gì?
A. Sự sụp đổ và sai lầm của chủ nghĩa Mác - Lênin.
B. Sự sụp đổ của một mô hình xây dựng CNXH theo mô hình của Liên Xô và các nước Đông Âu.
C. Sự sụp đổ của chế độ chính trị - xã hội chủ nghĩa.
D. Sự sụp đổ của niềm tin của con người vào xã hội tương lai.
Câu 37: Việt Nam bước vào thời kỳ đổi mới, chứng tỏ điều gì sau đây?
A. Việt Nam đã quay lưng lại với chủ nghĩa Mác - Lênin và con đường đi lên chủ nghĩa xã hội.
B. Việt Nam tỉnh táo trước các mối quan hệ với các nước xã hội chủ nghĩa.
C. Việt Nam muốn đi theo một con đường riêng không giống với chủ nghĩa Mác.
D. Việt Nam đổi mới, vận dụng linh hoạt, sáng tạo và xây dựng bước phát triển mới của chủ nghĩa Mác - Lênin.
Câu 38: Chủ tịch Hồ Chí Minh đã truyền bá chủ nghĩa Mác – Lênin vào Việt Nam trong giai đoạn nào sau đây? A. 1911 - 1920. B. 1921 - 1925. C. 1925 – 1930. D. 1930 – 1945.
Câu 39: Kết quả đầu tiên của cách mạng Việt Nam khi Nguyễn Ái Quốc vận dụng sáng tạo lý luận
của chủ nghĩa Mác – Lênin vào thực tiễn Việt Nam là:
A. Sự thành lập của Việt Minh
B. Cách mạng tháng Tám thành công
C. Sự thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
D. Tổ chức Đại hội đại biểu toàn quốc lần III
Câu 40: Tại sau C. Mác nói “phép biện chứng của Heghen là phép biện chứng lộn đầu xuống đất”?
A. Thừa nhận sự tồn tại khách quan của thế giới vật chất
B. Thừa nhận tinh thần là sản phẩm của thế giới vật chất
C. Thừa nhận sự tồn tại độc lập của tinh thần
D. Thừa nhận tự nhiên, xã hội là sản phẩm của quá trình phát triển của tinh thần của ý niệm tuyệt đối
Câu 41: Chủ tịch Hồ Chí Minh nhấn mạnh “một trong những nguyên nhân dẫn đến sự thắng lợi của
cách mạng Việt Nam đó là chúng ta có một thứ vũ khí không thể thay đổi”. Thứ vũ khí ấy là:
A. Tinh thần lao động cần cù.
B. Tinh thần chịu khó, chịu khổ.
C. Chủ nghĩa Mác - Lênin.
D. Sự hỗ trợ của các nước anh em
Câu 42: Tác phẩm nào sau đây của chủ nghĩa Mác - Lênin đã ảnh hưởng trực tiếp đến con đường
cứu nước của Hồ Chí Minh?
A. Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản B. Tư bản C. Hệ tư tưởng Đức
D. Sơ thảo luận cương lần thứ nhất về vấn đề dân tộc và thuộc địa
Câu 43: Trong thời kỳ đổi mới ở việt nam hiện nay , đảng xác định chúng ta xây dựng Đảng lấy yếu
tố nào làm nền tảng tư tưởng, kim chỉ nam cho hành động của Đảng?
A. Chủ nghĩa Mác – Lênin & tư tưởng Hồ Chí Minh
B. Thực tiễn đời sống
C. Những giá trị truyền thống tốt đẹp của dân tộc
D. Những giá trị tinh hoa văn hóa nhân loại
CHỦ ĐỀ 3: VẬT CHẤT VÀ Ý THỨC
Câu 1: Nhà triết học đồng nhất vật chất với các dạng cụ thể như nước, lửa, không khí thuộc: A. Chủ nghĩa duy tâm
B. Chủ nghĩa duy vật thời cổ đại.
C. Chủ nghĩa duy vật thế kỷ XVII-XVIII D. CNDVBC
Câu 2: Đặc điểm chung của những nhà triết học duy vật thời cổ đại là:
A. Đồng nhất vật chất với ý niệm tuyệt đối.
B. Đồng nhất vật chất với một dạng cụ thể hữu hình của vật chất.
C. Đồng nhất vật chất với khối lượng.
D. Đồng nhất vật chất với ý thức.
Câu 3: Ưu điểm nổi bật trong quan niệm về thế giới của các nhà triết học duy vật thời cổ đại so với
các nhà triết học duy tâm là:
A. Họ giải thích thế giới bắt nguồn từ vật chất.
B. Họ giải thích thế giới bắt nguồn từ ý niệm.
C. Có quan niệm duy vật biện chứng về thế giới.
D. Giải thích thế giới bằng cảm giác, ý thức.
Câu 4: Phát minh khoa học nào dưới đây chứng minh nguyên tử không phải là hạt nhỏ bé nhất?
A. Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng. B. Học thuyết tế bào. C. Phát hiện ra tia X.
D. Học thuyết tiến hóa của Đác-uyn.
Câu 5: Năm 1895, phát minh nào đã chứng minh nguyên tử không còn là phần tử nhỏ nhất?
A. Hiện tượng phóng xạ.
B. Phát hiện ra điện tử. C. Tia X.
D. Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng.
Câu 6: Ai là người tìm ra h ệ
i n tượng khối lượng của điện tử có thể bị thay đổi tùy theo vận tốc
chuyển động của điện tử? A. Tômxon. B. Béccuren. C. Kaufman D. Ronghen
Câu 7: Lênin đã đưa ra định nghĩa vật chất trong tác phẩm:
A. Biệt chứng của tự nhiên.
B. Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán. C. Bút ký triết học.
D. Nhà nước và cách mạng
Câu 8: Lênin sử dụng phương pháp nào để định nghĩa phạm trù vật chất:
A. Định nghĩa đối lập
B. Định nghĩa qua so sánh C. Định nghĩa mô tả
D. Định nghĩa qua loại gần nhất và khác biệt về chủng
Câu 9: Nội dung nào dưới đây trong định nghĩa vật chất của Lênin giải quyết được mặt thứ nhất
vấn đề cơ bản của triết học?
A. Vật chất là phạm trù triết học dùng để chỉ thực tại khách quan
B. Vật chất phụ thuộc vào cảm giác của con người
C. Thực tại khách quan được cảm giác chép lại, chụp lại, phân tích
D. Thực tại khách quan tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác
Câu 10: Hãy chọn đáp án đúng nhất trong những đáp án sau khi nói về ý nghĩa định nghĩa vật chất của Lênin?
A. Khắc phục tình trực quan, siêu hình, máy móc trong quan niệm về vật chất của các nhà triết học duy vật trước Mác
B. Khắc phục cuộc khủng hoảng trong vật lý học cuối thế kỷ XIX – đầu thế kỷ XX.
C. Phê phán, bác bỏ quan niệm của chủ nghĩa duy tâm và thuyết bất khả trị trong việc giải quyết
vấn đề cơ bản của triết học.
D. Cả 3 đáp án trên đúng
Câu 11: Quan điểm “Bản chất thế giới là ý thức” là của trường phái triết học nào?
A. Duy vật siêu hình B. Duy tâm C. Nhị nguyên luận D. Duy vật biện chứng
Câu 12: Thuộc tính cơ bản nhất để phân biệt vật chất với ý thức trong định nghĩa vật chất của Lênin là: A. Thực tại khách quan.
B. Vận động và hiện đổi
C. Có khối lượng và quảng tính. D. Không có khối lượng
Câu 13: Theo quan điện của CNDVBC, không gian và thời gian là:
A. Phụ thuộc vào ý thức của con người.
B. Phụ thuộc vào ý niệm tuyệt đối.
C. Hình thức và phương thức tồn tại của vật chất.
D. Không phải là một dạng vật chất.
Câu 14: Theo quan điểm của CNDVBC, vật chất với tư cách là phạm trù triết học có nghĩa:
A. Vật chất vô hạn, vô tận, tồn tại vĩnh viễn.
B. Vật chất được sinh ra và bị truất đi.
C. Vật chất có khối lượng.
D. Vật chất được đồng nhất với vật thể
Câu 15: Thực tại khách quan được cảm giác chụp lại, chép lại, phản ánh trong định nghĩa vật chất của Lênin khẳng định
A. Ý thức có trước vật chất.
B. Ý thức và vật chất ra đời đồng thời.
C. Con người không thể nhận thức được thế giới.
D. Con người có khả năng nhận thức được thế giới.
Câu 16: Theo định nghĩa vật chất của Lênin, luận điểm nào sau đây là đúng ?
A. Thừa nhận vật chất tồn tại khách quan, ngoài ý thức con người thông qua các dạng cụ thể
B. Thừa nhận vật chất tồn tại vĩnh viễn, tách rời với các dạng cụ thể của vật chất.
C. Đồng nhất vật chất với một dạng cụ thể của vật chất.
D. Vật chất tồn tại phụ thuộc ý thức con người.
Câu 17: Định nghĩa vật chất của Lênin có ý nghĩa quan trọng trong việc bác bỏ: A. Thuyết bất khả tri.
B. Thuyết tiến hoá của Darwin.
C. Thuyết tam đoạn luận.
D. Thuyết hoài nghi luận.
Câu 18: “Vận động là phương thức tồn tại của vật chất, là thuộc tính cố hữu của vật chất” là quan
điểm của trường phái triết học nào? A. Chủ nghĩa duy tâm.
B. Chủ nghĩa duy vật thời cổ đại.
C. Chủ nghĩa duy vật siêu hình.
D. Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
Câu 19: Trong các quan niệm sau về vận động, đâu là định nghĩa vận động theo quan điểm của Ph. Ăngghen?
A. Vận động là sự di chuyển vị trí của sự vật trong không gian.
B. Vận động là sự gia tăng số lượng các sự vật.
C. Vận động hiểu theo nghĩa chung nhất bao gồm tất cả mọi sự thay đổi nói chung và mọi quá
trình diễn ra trong thế giới kể từ vị trí giản đơn cho đến tư duy.
D. Vận động là mọi sự biến đổi.
Câu 20: Theo quan điểm của CNDVBC, mệnh đề nào dưới đây là không đúng?
A. Sự vật muốn vận động thì cần phải có một lực bên ngoài tác động vào nó.
B. Vận động của vật chất biểu hiện ở nhiều trình độ khác nhau, đa dạng, phong phú tùy vào kết cấu vật chất.
C. Vận động của vật chất là vận động tự thân.
D. Vận động và vật chất luôn gắn liền với nhau.
Câu 21: Theo quan điểm của CNDVBC, nguyên nhân nào dẫn đến vận động của vật chất?
A. Do mâu thuẫn bên trong giữa các mặt, các yêu tố cấu thành và giữa chúng có sự liên hệ, tác động qua lại với nhau
B. Do có một lực bên ngoài tác động vào các sự vật, hiện tượng đó.