



















Preview text:
CHỦ ĐỀ 1: TRIẾT HỌC VÀ CÁC VẤN ĐỀ CƠ BẢN CỦA TRIẾT HỌC
Câu 1: Các nguồn gốc ra đời của Triết học bao gồm?
A. Nguồn gốc lịch sử và nguồn gốc xã hội.
B. Nguồn gốc tự nhiên và nguồn gốc xã hội.
C. Nguồn gốc nhận thức và nguồn gốc xã hội.
D. Nguồn gốc nhận thức và nguồn gốc tự nhiên.
Câu 2: Phát biểu nào sau đây không phải là triết học?
A. Triết học là một hình thái ý thức xã hội.
B. Triết học giải thích tất cả các sự vật, hiện tượng trong thế giới để tìm ra quy luật chung
C. Triết học là hạt nhân lý luận của thế giới quan.
D. Triết học là phương pháp luận nhận thức.
Câu 3: Thêm cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau:
Triết học là hệ thống . . chung nhất về thế giới và vị trí của con người trong thế giới đó, là khoa học
về những quy luật vận động, phát triển chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy.
A. Quan điểm thực tiễn. B. Quan điểm lý luận. C. Tri thức khoa học. D. Tri thức lý luận.
Câu 4: Đối tượng nghiên cứu của Triết học bao gồm?
A. Lý luận và thực tiễn.
B. Khoa học và nhận thức C. Tư duy và tồn tại
D. Tự nhiên, xã hội và tư duy
Câu 5: Luận điểm nào sau đây là của chủ nghĩa Mác - Lênin?
A. Triết học là khoa học của mọi khoa học
B. Toàn bộ kiến thức của loài người trong đó khoa học tự nhiên là thuộc lĩnh vực của triết học
C. Triết học là nô tì của thần học
D. Triết học tiếp tục giải quyết mối quan hệ giữa tồn tại và tư duy, vật chất và tinh thần trên lập
trường duy vật triệt để.
Câu 6: Thế giới quan gồm những thành phần chủ yếu nào?
A. Tri thức, niềm tin và khoa học.
B. Tri thức, niềm tin và lý tưởng.
C. Tri thức, nhận thức, hoạt động thực tiễn.
D. Nhận thức, tình cảm, lý trí.
Câu 7: Vấn đề cơ bản của triết học là gi?
A. Mối quan hệ giữa tư duy và tồn tại.
B. Thế giới được sinh ra từ đâu?
C. Con người có thể nhận thức được thức được thế giới hay không
D. Con người có thể cải tạo được thể giới hay không?
Câu 8: Mặt thứ nhất vấn đề cơ bản của triết học là gì?
A. Giữa vật chất và ý thức thì cái nào có trước, cái nào có sau, cái nào quyết định cái nào?
B. Con người có khả năng nhận thức thế giới hay không?
C. Vấn đề quan hệ giữa vật chất và ý thức.
D. Vật chất có trước, ý thức có sau.
Câu 9: Theo quan điểm của CNDVBC, luận điểm nào sau đây là sai?
A. Mọi sự vật, hiện tượng chỉ là phức hợp những cảm giác của cá nhân.
B. Trong những trường hợp cần thiết, bên cạnh “cái hoặc là. . hoặc là” thì còn có cả “cái này lẫn cái kia”.
C. Triết học cung cấp công cụ vĩ đại cho hoạt động nhận thức khoa học và thực tiễn cách mạng.
D. Triết học không chỉ giúp giải thích thế giới mà còn cải tạo thế giới.
Câu 10: Thuật ngữ “thế giới quan” được nhà triết học nào sử dụng lần đầu tiên? A. Platon B. Heraclit C. Canto D. Heghen
Câu 11: Thuật ngữ “thế giới quan đạo đức” được nhà triết học nào nói đến? A. Platon B. Heghen C. Cantơ D. Ph. Ăngghen
Câu 12: Hình thức cao nhất của chủ nghĩa duy vật? A. Siêu hình. B. Biện chứng. C. Chất phác. D. Tầm thường.
Câu 13: Chủ nghĩa duy vật chất phác ra đời tại thời điểm nào?
A. Con người mới thoát thai từ động vật.
B. Giai đoạn xuất hiện các nhà triết học cổ đại.
C. Từ thế kỷ XV đến thế kỷ XVIII.
D. Những năm 40 của thế kỷ XIX.
Câu 14: Chủ nghĩa duy vật siêu hình ra đời tại thời điểm nào?
A. Con người mới thoát thai từ động vật.
B. Giai đoạn xuất hiện các nhà triết học cổ đại.
C. Từ thế kỷ XV đến thế kỷ XVIII.
D. Những năm 40 của thế kỷ XIX.
Câu 15: CNDVBC ra đời tại thời điểm nào?
A. Con người mới thoát thai từ động vật.
B. Giai đoạn xuất hiện các nhà triết học cổ đại.
C. Từ thế kỷ XV đến thế kỷ XVIII.
D. Những năm 40 của thế kỷ XIX.
Câu 16: Các thuật ngữ: tinh thần khách quan, ý niệm tuyệt đối, tinh thần tuyệt đối,. . là các thuật ngữ
để chỉ trường phái triết học nào sau đây? A. Duy vật B. Duy tâm C. Tôn giáo D. Nhận thức luận
Câu 17: Hình thức tư duy lý luận đầu tiên trong lịch sử tư tưởng nhân loại là gi? A. Thần thoại B. Tôn giáo C. Triết học D. Khoa học
Câu 18: Quan điểm: Triết học là yêu mến sự thông thái là quan điểm của nền triết học nào sau đây?
A. Trung Quốc cổ đại. B. Ấn Độ cổ đại. C. Hy Lạp cổ đại. D. Mác - Lênin.
Câu 19: Quan điểm: Triết học là sự chiêm ngưỡng, là con đường suy ngầm để dẫn dắt con người đến
với lẽ phải là quan điểm của nền triết học nào sau đây?
A. Trung Quốc cổ đại. B. Ấn Độ cổ đại. C. Hy Lạp cổ đại. D. Mác - Lênin.
Câu 20: Quan điểm: Triết học là biểu hiện cao của trí tuệ, là sự hiểu biết sâu sắc của con người về
toàn bộ thế giới thiên - địa - nhân và định hướng nhân sinh quan cho con người là quan điểm của
nền triết học nào sau đây?
A. Trung Quốc cổ đại. B. Ấn Độ cổ đại. C. Hy Lạp cổ đại. D. Mác - Lênin.
Câu 21: Mặt thứ hai vấn đề cơ bản của triết học là gì?
A. Giữa vật chất và ý thức thì cái nào có trước, cái nào có sau, cái nào quyết định cái nào?
B. Con người có khả năng nhận thức thế giới hay không?
C. Vấn đề quan hệ giữa vật chất và ý thức.
D. Ý thức có trước, vật chất có sau.
Câu 22: Thêm cụm từ thích hợp vào chỗ trống để có được quan điểm của Ph.Ănghen về vấn đề cơ
bản của Triết học: “Vấn đề cơ bản lớn của mọi triết học đặc biệt là của triết học hiện đại là vấn đề quan hệ giữa. .”
A. Nhận thức và thực tiễn.
B. Vật chất và ý thức.
C. Lý luận và thực tiễn. D. Tư duy và tồn tại.
Câu 23: Cơ sở để phân chia các trào lưu triết học thành chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm?
A. Tùy theo ý muốn chủ quan của mỗi triết gia.
B. Cách giải quyết một thứ nhất trong vấn đề cơ bản của triết học.
C. Cách giải quyết một thứ hai trong vấn đề cơ bản của triết học.
D. Dựa vào phương pháp luận nhận thức các triết gia.
Câu 24: Các hình thức cơ bản của chủ nghĩa duy vật gồm những hình thức nào?
A. Duy vật chất phác, duy vật siêu hình, duy vật biện chứng
B. Duy vật cận đại, duy vật siêu hình, duy vật biện chứng
C. Duy vật cổ đại, duy vật cận đại, duy vật hiện đại
D. Duy vật chất phác, duy vật cận đại, duy vật hiện đại
Câu 25: Học thuyết triết học nào thừa nhận khả năng nhận thức thế giới của con người? A. Khả tri luận. B. Bất khả tri luận. C. Nhị nguyên luận. D. Hoài nghi luận.
Câu 26: Học thuyết triết học phủ nhận khả năng nhận thức thế giới của con người? A. Khá tri luận. B. Bất khả tri luận. C. Nhị nguyên luận. D. Hoài nghi luận.
Câu 27: Trong các hình thức sau, hình thức nào phát triển cao nhất trong lịch sử phép biện chứng?
A. Biện chứng tự phát cổ đại. B. Biện chứng duy tâm.
C. Phép biện chứng duy vật.
D. Biện chứng khách quan.
Câu 28: Về thực chất, xét đến cùng nhị nguyên luận thuộc về hệ thống triết học nào? A. Chủ nghĩa duy tâm.
B. Chủ nghĩa xét lại triết học. C. Chủ nghĩa hoài nghi.
D. Chủ nghĩa tương đối.
Câu 29: Câu nói nào sau đây không thuộc thế giới quan duy vật biện chứng?
A. Người dân Ấn Độ xuống sông Hằng tham gia lễ hội tim mong thần linh bảo vệ.
B. Chống đại dịch Covid cần thực hiện đúng khẩu hiệu 5k, công nghệ
C. Các quốc gia nhanh chóng tiêm chủng vắc xin cho 70% dân số.
D. Các chuyên gia nghiên cứu khoa học tiếp tục nghiên cứu các biến thể mới của chủng virus Corona.
Câu 30: Đâu là phương pháp nhận thức siêu hình?
A. Trong phòng chống dịch covid-19 nên xét nghiệm nhanh và trên diện rộng
B. Chỉ xét nghiệm covid-19 cho người bị nhiễm, tránh ảnh hưởng đến cuộc sống người dân
C. Việt Nam thực hiện mục tiêu kép vừa chống dịch vừa phát triển kinh tế
D. Nhân dân Việt Nam đồng lòng ủng hộ quỹ vacxin cùng nhà nước chống dịch covid
Câu 31: Nhận định: “Nhân tố kinh tế là nhân tố quyết định duy nhất trong lịch sử” thuộc lập trường triết học nào sau đây? A. Duy vật biện chứng. B. Duy tâm chủ quan. C. Duy tâm khách quan. D. Duy vật tầm thường.
Câu 32: Tư tưởng: “Thế giới như một cỗ máy khổng lồ mà mỗi bộ phận tạo nên thế giới đó về cơ
bản là ở trong một trạng thái biệt lập và tĩnh tại” là quan điểm của trường phái triết học nào? A. Duy vật siêu hình B. Duy vật sơ khai. C. Duy vật biện chứng D. Duy tâm.
Câu 33: Quan điểm: “Ý niệm tuyệt đối là điểm khởi đầu của sự tồn tại” là quan điểm của triết gia nào dưới đây? A. Platon B. Heghen C. Ph.Anghen D. V.I.Lênin
Câu 34: Trong xã hội có giai cấp, thì triết học:
A. Cũng có tính giai cấp.
B. Không có tinh giai cấp.
C. Chỉ triết học phương tây mới có tính giai cấp.
D. Tùy từng học thuyết cụ thể.
Câu 35: Nhận định nào dưới đây là đúng theo quan điểm siêu hình?
A. Các sự vật hiện tượng có mối quan hệ qua lại lẫn nhau.
B. Cái chung không tồn tại một cách thực sự, trong hiện thực chỉ có các sự vật đơn thuần nhất là tồn tại.
C. Cái chung chỉ tồn tại trong danh nghĩa do chủ thể đang nhận thức gắn cho sự vật như một
thuật ngữ để biểu thị sự vật.
D. Cái chung tồn tại một cách độc lập, không phụ thuộc vào cái riêng
Câu 36: Xác định quan điểm duy vật biện chứng trong số các luận điểm sau?
A. Thế giới thống nhất ở tính tồn tại của nó.
B. Thế giới thống nhất ở nguồn gốc tinh thần.
C. Thế giới thống nhất ở tính vật chất.
D. Thế giới thống nhất ở sự suy nghĩ về nó như là cái thống nhất.
Câu 37: Câu nói nào sau đây thuộc về chủ nghĩa duy tâm chủ quan?
A. Bàn tay ta làm nên tất cả / Có sức người sỏi đá cũng thành cơm
B. Tôi tư duy nghĩa là tôi tồn tại
C. Dân ta phải biết sử ta, cho tường gốc tích nước nhà Việt Nam
D. Các Vua Hùng đã có công dụng nước, Bác cháu ta phải cùng nhau giữ lấy nước
Câu 38: Quan điểm nào sau đây không thuộc phương pháp luận biện chứng?
A. Có tài mà không có đức là người vô dụng. Có đức mà không có tài làm việc gì cũng khó
B. Đời cha ăn mặn, đời con khát nước
C. Nghệ thuật vị nghệ thuật
D. Trời có bốn mùa: Xuân, Hạ, Thu, Đông / Đất có bốn phương: Đông, Tây, Nam, Bắc / Người có
bốn đức: Cần, Kiệm, Liêm, Chính / Thiếu một mùa, thì không thành trời / Thiếu một phương,
thì không thành đất / Thiếu một đức, thì không thành người”
Câu 39: Câu thơ dưới đây thuộc trường phái triết học nào?
“Bảy xin hiến pháp ban hành. Trăm điều phải có thần linh pháp quyền” A. Duy tâm chủ quan B. Duy tâm khách quan. C. Duy vật biện chứng. D. Duy vật siêu hình.
Câu 40: Quan điểm “Thế giới được sinh ra từ vật chất, tồn tại dưới dạng một số chất cụ thể” là thuộc
trường phái triết học nào sau đây? A. Duy vật chất phác. B. Duy vật siêu hình. C. Duy vật biện chứng. D. Duy tâm.
Câu 41: Câu nói nào sau đây thuộc về trường phái triết học duy tâm khách quan?
A. Trời sinh voi trời sinh cỏ.
B. Gieo nhân nào gặp quả đấy.
C. Dĩ bất biến ứng vạn biến.
D. Đi một ngày đàng học một sàng khôn
Câu 42: Đảng ta đã xác định “Bản chất nền văn hóa chúng ta xây dựng là nền văn hóa tiên tiến, đậm
đà bản sắc dân tộc” Luận điểm này được xây dựng trên phương pháp luận nào sau đây? A. Siêu hình B. Biện chứng duy vật C. Biện chứng duy tâm D. Biện chứng tự phát
Câu 43: Đâu không phải là phương pháp nhận thức biện chứng?
A. Thấy cây mà không thấy rừng.
B. Chủ nghĩa tư bản như một con đĩa hai vòi, một vài bản vào nhân dân các nước thuộc địa, một
vài bản vào nhân dân các nước chinh quốc, muốn tiêu diệt con vật ấy phải đồng thời cắt bỏ cả hai vòi nó đi
C. Làm sao để nhà trường không những trở thành trường sư phạm mà còn là trường mô phạm trong cả nước
D. Đoàn kết, đoàn kết, đại đoàn kết. Thành công, thành công, đại thành công
CHỦ ĐỀ 2: SỰ RA ĐỜI VÀ PHÁT TRIỂN CỦA TRIẾT HỌC MÁC – LÊNIN
Câu 1: Triết học Mác - Lênin ra đời kế thừa trực tiếp của các yếu tố nào sau đây?
A. Thế giới quan duy vật của Heghen và phép biện chứng của Phoi-ơ-bách
B. Thế giới quan duy vật của Phoi-ơ-bách và phép biện chứng của Hê-ghen
C. Thế giới quan duy vật của Phoi-ơ-bách và Tháp biện chứng của Sê-linh
D. Thể giới duy tâm của Canto và phép biện chứng của Phoi-ơ-bách
Câu 2: Cơ sở thực tiễn cho là chủ yếu dẫn đến sự ra đời triết học Mác- Lênin?
A. Sự củng cố và phát triển của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa trong điều kiện cách mạng công nghiệp
B. Sự xuất hiện của giai cấp vô sản trên vũ đài lịch sử với tính cách là một lực lượng chính trị - xã hội độc lập
C. Thực tiễn đấu tranh giai cấp của giai cấp vô sản với giai cấp tư sản
D. Khoa học kỹ thuật phát triển mạnh mẽ
Câu 3: Bộ phận lý luận quan trọng nhất của chủ nghĩa Mác - Lênin là gì?
A. Triết học Mác - Lênin
B. Chủ nghĩa xã hội khoa học
C. Kinh tế chính trị Mác – Lênin
D. Học thuyết đấu tranh giai cấp
Câu 4: Quốc tế Cộng sản (Quốc tế III) được thành lập năm nào? A. 1917 B. 1918 C. 1919 D. 1920
Câu 5: Chủ nghĩa Mác – Lênin được hiểu như thế nào?
A. Lý thuyết về xã hội của C. Mác và Ph. Ăngghen.
B. Học thuyết do C. Mác và Ph. Ăngghen sáng lập và được Lênin phát triển kế thừa
C. Hệ thống chính trị của C. Mác và Lênin
D. Học thuyết về kinh tế tư bản chủ nghĩa
Câu 6: Tiền đề lý luận cho sự ra đời của chủ nghĩa Mác là:
A. Triết học cổ điển Đức, kinh tế chính trị Anh, chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp
B. Phong trào khai sáng Pháp, cơ học cổ điển Niu – tơn, lý luận về chủ nghĩa vô chính phủ của Pru-đông
C. Thuyết tương đối (Anh-xtanh), phân tâm học (S.Phơ-rớt), logic học của Heghen
D. Thuyết tiến hóa (Đác-uyn), học thuyết bảo toàn và chuyển hóa năng lượng (R.Maye), học
thuyết tế bào (Slayden và Savanno)
Câu 7: Tiền đề khoa học tự nhiên nào tác động trực tiếp đến sự ra đời triết học Mác - Lênin.
A. Định luật cảm ứng Faraday, định luận tuần hoàn các nguyên tố hóa học của Men-đê-lê-ép, di
truyền học hiện đại của Meden
B. Cơ học cổ điển của Niu-tơn, thuyết tương đối của Anh-xtanh, giả thuyết tinh vân của Swedenborg
C. Hình học Ơ-clit, mô hình nguyên tử của Dalton, thuyết tương đối của Anh-xtanh.
D. Thuyết tiến hóa (Đác-uyn), học thuyết bảo toàn và chuyển hóa năng lượng (R.Maye), học
thuyết tế bào (Slayden và Savanno)
Câu 8: Sự kiện lịch nào lần đầu tiên chứng minh tính hiện thực của chủ nghĩa Mác - Lênin?
A. Cách mạng tháng mười Nga năm 1917 B. Công xã Paris
C. Cách mạng tháng Tám 1945 D. Thế chiến II
Câu 9: Điều kiện kinh tế - xã hội nào ở Tây Âu nửa đầu thế kỷ XIX dẫn đến sự ra đời triết học Mác?
A. Chủ nghĩa tư bản hình thành và phát triển
B. Cách mạng công nghiệp phát triển mạnh ở các nước tư bản phát triển
C. Chủ nghĩa tư bản phát triển và giai cấp vô sản xuất hiện trên vũ đài lịch sử
D. Các phong trào đấu tranh giai cấp nổ ra
Câu 10: Tác phẩm nào của C. Mác và Ph. Ăngghen được xem là văn kiện có tính chất cương lĩnh đầu tiên? A. Hệ tư tưởng Đức B. Bút ký triết học C. Gia đình thần thánh
D. Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản
Câu 11: hình thức đấu tranh đầu tiên của giai cấp công nhân là gì ? A đấu tranh tự phát
Câu 12: V.I.Lênin đã nhận xét “Mác không để lại cho chúng ta logic học, nhưng để lại cho chúng ta
logic của tư bản” khi nói đến tác phẩm nào sau đây:
A. Bản thảo kinh tế - triết học B. Hệ tư tưởng Đức C. Gia đình thần thánh D. Tư bản
Câu 13: Yếu tố nào được C. Mác và Ph. Ăngghen xem là động lực chính, là nguyên tắc và đặc tính mới của triết học?
A. Sự thống nhất giữa vật chất và tinh thần
B. Sự thống nhất giữa logic và lịch sử
C. Sự thống nhất giữa lí luận và thực tiễn
D. Sự thống nhất giữa tư duy và tồn tại
Câu 14: Sự ra đời mới của triết học Mác - Lênin đã tạo ra một chức năng mới của triết học. Chức năng mới đó là gì?
A. Giải thích thế giới B. Phản ánh thế giới
C. Cải tạo thế giới D. Nhận thức thế giới
Câu 15: “Triết học Mác - Lênin được xem là vũ khí tinh thần của giai cấp vô sản” nói lên tính chất nào của triết học A. Tính khoa học B. Tính cách mạng C. Tính giai cấp D. Tính xã hội
Câu 16: C. Mác và Ph. Ăngghen đã đánh giá như thế nào về mối quan hệ giữa triết học với các khoa học cụ thể khác?
A. Triết học là khoa học của mọi khoa học
B. Triết học trở thành thế giới quan và phương pháp luận chung cho các khoa học
C. Triết học là khoa học tối cao nhất mà con người cần hướng đến
D. Triết học là khoa học về tư duy trừu tượng
Câu 17: Tính sáng tạo của triết học Mác - Lênin thể hiện ở điểm nào?
A. Phù hợp với mọi thời đại
B. Đảo ngược lại những quan điểm truyền thống
C. Triết học Mác - Lênin là một hệ thống mở luôn được bổ sung bằng thực tiễn và thành tựu khoa học
D. Từ cơ sở triết học Mác - Lênin nói chung, mỗi nước có một cách khác nhau để hiểu về chủ nghĩa Mác
Câu 18: Tính nhân đạo cộng sản được thể hiện như thế nào trong triết học Mác - Lênin?
A. Thiên hướng đấu tranh về mặt đạo đức, tinh thần của xã hội.
B. Là đạo đức, lý tưởng dành cho các nước xã hội chủ nghĩa.
C. Là đấu tranh kiên quyết chống chủ nghĩa tư bản và xây dựng chủ nghĩa xã hội.
D. Xuất phát từ con người, vì con người, giải phóng con người, phát triển toàn diện.
Câu 19: “Khi người sống, Người là vị lãnh tụ thiên tài của giai cấp công nhân toàn thế giới, khi
Người mất, Người là vì sao sáng soi đường chỉ lối cho chúng ta theo”, ai là người được nhắc đến trong luận điểm này? A. C. Mác B. Ph. Ăngghen C. V.I. Lênin D. Xtalin
Câu 20: Khi bàn về vai trò của triết học trong đời sống, C. Mác đã có một luận điểm rất sâu sắc, cho
thấy sự khác biệt về chất giữa triết học của ông với các trào lưu triết học trước, luận điểm đó là:
A. Phương pháp biện chứng của tôi không những khác phương pháp biện chứng của Heghen
về cơ bản mà còn đối lập hẳn với phương pháp ấy nữa.
B. Tôn giáo là thuốc phiện của nhân dân.
C. Các nhà triết học đã giải thích thế giới bằng nhiều cách khác nhau, song vấn đề là cải tạo thế giới.
D. Bản chất của con người là tổng hóa những mối quan hệ xã hội.
Câu 21: Đặc điểm chính trị của thế giới những năm cuối thế kỉ XIX - đầu thế kỉ XX?
A. Toàn cầu hóa diễn ra mạnh mẽ ở tất cả các quốc gia trên thế giới.
B. Chủ nghĩa tư bản chuyển từ giai đoạn cạnh tranh tự do sang giai đoạn chủ nghĩa đế quốc và
thường xuyên tiến hành những cuộc chiến tranh giành thuộc địa.
C. Chủ nghĩa tư bản tổ chức chiến tranh thế giới lần thứ II để phân chia thị trường thế giới.
D. Sự phát triển mạnh mẽ của khoa học và công nghệ.
Câu 22: Sự ra đời của triết học Mác - Lênin đã tạo nên một bước ngoặt cách mạnh trong sự phát
triển của lịch sử triết học. Biểu hiện vĩ đại nhất của bước ngoặt cách mạng đó là gì?
A. Việc thay đổi căn bản tính chất của triết học, thay đổi căn bản đối tượng của nó và mối quan
hệ của nó đối với các khoa học khác.
B. Việc gắn bó chặt chẽ giữa triết học với phong trào cách mạng của giai cấp vô sản và quần chúng lao động.
C. Việc phát hiện ra lý luận hình thái kinh tế - xã hội.
D. Việc sáng tạo ra chủ nghĩa duy vật lịch sử làm thay đổi quan niệm của con người về xã hội.
Câu 23: Đâu là chức năng của triết học Mác – Lênin?
A. Thế giới quan – phương pháp luận.
B. Nhận thức – hành động.
C. Giáo dục – nhận thức. D. Giáo dục – tư duy.
Câu 24: Sáng tạo nào của C. Mác và Ph. Ăngghen và đã được V.I.Lênin đánh giá là “đóng góp vĩ đại
nhất của triết học Mác đối với lịch sử tư tưởng khoa học”?
A. Chủ nghĩa duy vật lịch sử. B. CNDVBC.
C. Chủ nghĩa vô thần khoa học.
D. Chủ nghĩa duy vật siêu hình.
Câu 25: Các tác phẩm nào của C. Mác đánh dấu sự hình thành chủ nghĩa Mác – Lênin như một
chỉnh thể tạo nên từ các bộ phận hợp thành?
A. Tư bản, Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản.
B. Sự khốn cùng của triết học, Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản.
C. Hệ tư tưởng Đức, Gia đình thần thánh.
D. Bản thảo kinh tế - triết học 1844, Tư bản.
Câu 26: Triết học Mác – Lênin đã khắc phục được tính chất nào sau đây của chủ nghĩa duy vật cũ?
A. Tính chất khoa học, biện chứng.
B. Tính chất cách mạng, vận động.
C. Tính chất trực quan, siêu hình.
D. Tính chất cảm quan, biện chứng.
Câu 27: C. Mác và Ph. Ăngghen đã tạo ra bước ngoặt trong triết học khi nghiên cứu vấn đề nào sau đây: A. Kinh tế chính trị.
B. Chủ nghĩa duy vật lịch sử C. Khoa học tự nhiên. D. Khoa học tư duy.
Câu 28: Chủ tịch Hồ Chí Minh và Đảng Cộng sản Việt Nam đã vận dụng sáng tạo chủ nghĩa Mác –
Lênin như thế nào khi xác định đường lối đấu tranh cách mạng cho dân tộc Việt Nam?
A. Đưa cách mạng Việt Nam đi theo mô hình Liên Xô.
B. Giải phóng dân tộc và tiến lên xây dựng xã hội chủ nghĩa
C. Giải phóng giai cấp và tiến lên xây dựng xã hội chủ nghĩa.
D. Giải phóng xã hội và tiến lên xây dựng xã hội chủ nghĩa.
Câu 29: Chủ nghĩa Mác – Lênin đã cung cấp yếu tố nào sau đây cho cách mạng Việt Nam?
A. Thế giới quan khoa học.
B. Phương pháp nhận thức và làm việc. C. Nhân sinh quan.
D. Con đường cách mạng vô sản.
Câu 30: Xác định đối tượng nghiên cứu của triết học Mác – Lênin trong các lĩnh vực sau đây A. Lĩnh vực tự nhiên. B. Lĩnh vực xã hội. C. Lĩnh vực tư duy.
D. Lĩnh vực tự nhiên, xã hội, tư duy.
Câu 31: Câu nói: “Không có gì quý hơn độc lập tự do” được Chủ tịch Hồ Chí Minh nhắc đến đã thể
hiện chức năng nào sau đây của Triết học Mác – Lênin?
A. Chức năng nhận thức luận.
B. Chức năng thế giới quan.
C. Chức năng nhân sinh quan.
D. Chức năng phương pháp luận.
Câu 32: Đâu là quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin khi xem xét các sự vật, hiện tượng?
A. Phiến diện, một chiều. B. Ngẫu nhiên, cô lập.
C. Quan điểm lịch sử - cụ thể - toàn diện.
D. Vận dụng rập khuôn vào các nước.
Câu 33: Sự nghiệp đổi mới toàn diện của Việt Nam hiện nay cần phải dựa trên yếu tố nào sau đây
của chủ nghĩa Mác – Lênin?
A. Thế giới quan duy vật.
B. Phương pháp luận biện chứng duy vật.
C. Nhân sinh quan đạo đức.
D. Những quan điểm về đường lối chính trị.
Câu 34: Thế giới quan triết học Mác – Lênin đã giúp Đảng Cộng sản Việt Nam điều gì trong quá
trình đổi mới và đi lên xây dựng chủ nghĩa xã hội?
A. Xác định con đường, nguyên tắc, bước đi của thời kỳ quá độ.
B. Giải quyết những vấn đề đặt ra trong thực tiễn xây dựng chủ nghĩa xã hội trong hơn 30 năm qua.
C. Giúp Đảng Cộng sản Việt Nam giải quyết được những vấn đề lớn của thế giới, thời đại.
D. Giải quyết tốt các mối quan hệ giữa kinh tế - chính trị và văn hóa, xã hội
Câu 35: Phương pháp triết học Mác – Lênin đã giúp Đảng Cộng sản Việt Nam điều gì trong quá
trình đổi mới và đi lên xây dựng chủ nghĩa xã hội?
A. Xác định con đường, nguyên tắc, bước đi của thời kỳ quá độ.
B. Giải quyết những vấn đề đặt ra trong thực tiễn xây dựng chủ nghĩa xã hội trong hơn 30 năm và những năm tiếp theo
C. Giúp Đảng Cộng sản Việt Nam giải quyết được những vấn đề lớn của thế giới, thời đại.
D. Giải quyết tốt các mối quan hệ giữa kinh tế - chính trị và văn hóa - xã hội
Câu 36: Sự sụp đổ của Liên Xô và các nước Đông Âu những năm 90 thế kỷ XX chứng tỏ điều gì?
A. Sự sụp đổ và sai lầm của chủ nghĩa Mác - Lênin.
B. Sự sụp đổ của một mô hình xây dựng CNXH theo mô hình của Liên Xô và các nước Đông Âu.
C. Sự sụp đổ của chế độ chính trị - xã hội chủ nghĩa.
D. Sự sụp đổ của niềm tin của con người vào xã hội tương lai.
Câu 37: Việt Nam bước vào thời kỳ đổi mới, chứng tỏ điều gì sau đây?
A. Việt Nam đã quay lưng lại với chủ nghĩa Mác - Lênin và con đường đi lên chủ nghĩa xã hội.
B. Việt Nam tỉnh táo trước các mối quan hệ với các nước xã hội chủ nghĩa.
C. Việt Nam muốn đi theo một con đường riêng không giống với chủ nghĩa Mác.
D. Việt Nam đổi mới, vận dụng linh hoạt, sáng tạo và xây dựng bước phát triển mới của chủ nghĩa Mác - Lênin.
Câu 38: Chủ tịch Hồ Chí Minh đã truyền bá chủ nghĩa Mác – Lênin vào Việt Nam trong giai đoạn nào sau đây? A. 1911 - 1920. B. 1921 - 1925. C. 1925 – 1930. D. 1930 – 1945.
Câu 39: Kết quả đầu tiên của cách mạng Việt Nam khi Nguyễn Ái Quốc vận dụng sáng tạo lý luận
của chủ nghĩa Mác – Lênin vào thực tiễn Việt Nam là:
A. Sự thành lập của Việt Minh
B. Cách mạng tháng Tám thành công
C. Sự thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
D. Tổ chức Đại hội đại biểu toàn quốc lần III
Câu 40: Tại sau C. Mác nói “phép biện chứng của Heghen là phép biện chứng lộn đầu xuống đất”?
A. Thừa nhận sự tồn tại khách quan của thế giới vật chất
B. Thừa nhận tinh thần là sản phẩm của thế giới vật chất
C. Thừa nhận sự tồn tại độc lập của tinh thần
D. Thừa nhận tự nhiên, xã hội là sản phẩm của quá trình phát triển của tinh thần của ý niệm tuyệt đối
Câu 41: Chủ tịch Hồ Chí Minh nhấn mạnh “một trong những nguyên nhân dẫn đến sự thắng lợi của
cách mạng Việt Nam đó là chúng ta có một thứ vũ khí không thể thay đổi”. Thứ vũ khí ấy là:
A. Tinh thần lao động cần cù.
B. Tinh thần chịu khó, chịu khổ.
C. Chủ nghĩa Mác - Lênin.
D. Sự hỗ trợ của các nước anh em
Câu 42: Tác phẩm nào sau đây của chủ nghĩa Mác - Lênin đã ảnh hưởng trực tiếp đến con đường
cứu nước của Hồ Chí Minh?
A. Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản B. Tư bản C. Hệ tư tưởng Đức
D. Sơ thảo luận cương lần thứ nhất về vấn đề dân tộc và thuộc địa
Câu 43: Trong thời kỳ đổi mới ở việt nam hiện nay , đảng xác định chúng ta xây dựng Đảng lấy yếu
tố nào làm nền tảng tư tưởng, kim chỉ nam cho hành động của Đảng?
A. Chủ nghĩa Mác – Lênin & tư tưởng Hồ Chí Minh
B. Thực tiễn đời sống
C. Những giá trị truyền thống tốt đẹp của dân tộc
D. Những giá trị tinh hoa văn hóa nhân loại
CHỦ ĐỀ 3: VẬT CHẤT VÀ Ý THỨC
Câu 1: Nhà triết học đồng nhất vật chất với các dạng cụ thể như nước, lửa, không khí thuộc: A. Chủ nghĩa duy tâm
B. Chủ nghĩa duy vật thời cổ đại.
C. Chủ nghĩa duy vật thế kỷ XVII-XVIII D. CNDVBC
Câu 2: Đặc điểm chung của những nhà triết học duy vật thời cổ đại là:
A. Đồng nhất vật chất với ý niệm tuyệt đối.
B. Đồng nhất vật chất với một dạng cụ thể hữu hình của vật chất.
C. Đồng nhất vật chất với khối lượng.
D. Đồng nhất vật chất với ý thức.
Câu 3: Ưu điểm nổi bật trong quan niệm về thế giới của các nhà triết học duy vật thời cổ đại so với
các nhà triết học duy tâm là:
A. Họ giải thích thế giới bắt nguồn từ vật chất.
B. Họ giải thích thế giới bắt nguồn từ ý niệm.
C. Có quan niệm duy vật biện chứng về thế giới.
D. Giải thích thế giới bằng cảm giác, ý thức.
Câu 4: Phát minh khoa học nào dưới đây chứng minh nguyên tử không phải là hạt nhỏ bé nhất?
A. Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng. B. Học thuyết tế bào. C. Phát hiện ra tia X.
D. Học thuyết tiến hóa của Đác-uyn.
Câu 5: Năm 1895, phát minh nào đã chứng minh nguyên tử không còn là phần tử nhỏ nhất?
A. Hiện tượng phóng xạ.
B. Phát hiện ra điện tử. C. Tia X.
D. Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng.
Câu 6: Ai là người tìm ra h ệ
i n tượng khối lượng của điện tử có thể bị thay đổi tùy theo vận tốc
chuyển động của điện tử? A. Tômxon. B. Béccuren. C. Kaufman D. Ronghen
Câu 7: Lênin đã đưa ra định nghĩa vật chất trong tác phẩm:
A. Biệt chứng của tự nhiên.
B. Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán. C. Bút ký triết học.
D. Nhà nước và cách mạng
Câu 8: Lênin sử dụng phương pháp nào để định nghĩa phạm trù vật chất:
A. Định nghĩa đối lập
B. Định nghĩa qua so sánh C. Định nghĩa mô tả
D. Định nghĩa qua loại gần nhất và khác biệt về chủng
Câu 9: Nội dung nào dưới đây trong định nghĩa vật chất của Lênin giải quyết được mặt thứ nhất
vấn đề cơ bản của triết học?
A. Vật chất là phạm trù triết học dùng để chỉ thực tại khách quan
B. Vật chất phụ thuộc vào cảm giác của con người
C. Thực tại khách quan được cảm giác chép lại, chụp lại, phân tích
D. Thực tại khách quan tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác
Câu 10: Hãy chọn đáp án đúng nhất trong những đáp án sau khi nói về ý nghĩa định nghĩa vật chất của Lênin?
A. Khắc phục tình trực quan, siêu hình, máy móc trong quan niệm về vật chất của các nhà triết học duy vật trước Mác
B. Khắc phục cuộc khủng hoảng trong vật lý học cuối thế kỷ XIX – đầu thế kỷ XX.
C. Phê phán, bác bỏ quan niệm của chủ nghĩa duy tâm và thuyết bất khả trị trong việc giải quyết
vấn đề cơ bản của triết học.
D. Cả 3 đáp án trên đúng
Câu 11: Quan điểm “Bản chất thế giới là ý thức” là của trường phái triết học nào?
A. Duy vật siêu hình B. Duy tâm C. Nhị nguyên luận D. Duy vật biện chứng
Câu 12: Thuộc tính cơ bản nhất để phân biệt vật chất với ý thức trong định nghĩa vật chất của Lênin là: A. Thực tại khách quan.
B. Vận động và hiện đổi
C. Có khối lượng và quảng tính. D. Không có khối lượng
Câu 13: Theo quan điện của CNDVBC, không gian và thời gian là:
A. Phụ thuộc vào ý thức của con người.
B. Phụ thuộc vào ý niệm tuyệt đối.
C. Hình thức và phương thức tồn tại của vật chất.
D. Không phải là một dạng vật chất.
Câu 14: Theo quan điểm của CNDVBC, vật chất với tư cách là phạm trù triết học có nghĩa:
A. Vật chất vô hạn, vô tận, tồn tại vĩnh viễn.
B. Vật chất được sinh ra và bị truất đi.
C. Vật chất có khối lượng.
D. Vật chất được đồng nhất với vật thể
Câu 15: Thực tại khách quan được cảm giác chụp lại, chép lại, phản ánh trong định nghĩa vật chất của Lênin khẳng định
A. Ý thức có trước vật chất.
B. Ý thức và vật chất ra đời đồng thời.
C. Con người không thể nhận thức được thế giới.
D. Con người có khả năng nhận thức được thế giới.
Câu 16: Theo định nghĩa vật chất của Lênin, luận điểm nào sau đây là đúng ?
A. Thừa nhận vật chất tồn tại khách quan, ngoài ý thức con người thông qua các dạng cụ thể
B. Thừa nhận vật chất tồn tại vĩnh viễn, tách rời với các dạng cụ thể của vật chất.
C. Đồng nhất vật chất với một dạng cụ thể của vật chất.
D. Vật chất tồn tại phụ thuộc ý thức con người.
Câu 17: Định nghĩa vật chất của Lênin có ý nghĩa quan trọng trong việc bác bỏ: A. Thuyết bất khả tri.
B. Thuyết tiến hoá của Darwin.
C. Thuyết tam đoạn luận.
D. Thuyết hoài nghi luận.
Câu 18: “Vận động là phương thức tồn tại của vật chất, là thuộc tính cố hữu của vật chất” là quan
điểm của trường phái triết học nào? A. Chủ nghĩa duy tâm.
B. Chủ nghĩa duy vật thời cổ đại.
C. Chủ nghĩa duy vật siêu hình.
D. Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
Câu 19: Trong các quan niệm sau về vận động, đâu là định nghĩa vận động theo quan điểm của Ph. Ăngghen?
A. Vận động là sự di chuyển vị trí của sự vật trong không gian.
B. Vận động là sự gia tăng số lượng các sự vật.
C. Vận động hiểu theo nghĩa chung nhất bao gồm tất cả mọi sự thay đổi nói chung và mọi quá
trình diễn ra trong thế giới kể từ vị trí giản đơn cho đến tư duy.
D. Vận động là mọi sự biến đổi.
Câu 20: Theo quan điểm của CNDVBC, mệnh đề nào dưới đây là không đúng?
A. Sự vật muốn vận động thì cần phải có một lực bên ngoài tác động vào nó.
B. Vận động của vật chất biểu hiện ở nhiều trình độ khác nhau, đa dạng, phong phú tùy vào kết cấu vật chất.
C. Vận động của vật chất là vận động tự thân.
D. Vận động và vật chất luôn gắn liền với nhau.
Câu 21: Theo quan điểm của CNDVBC, nguyên nhân nào dẫn đến vận động của vật chất?
A. Do mâu thuẫn bên trong giữa các mặt, các yêu tố cấu thành và giữa chúng có sự liên hệ, tác động qua lại với nhau
B. Do có một lực bên ngoài tác động vào các sự vật, hiện tượng đó.