fidt.phenikaa-uni.edu.vn
Nhập môn Quan hệ công chúng
Introduction to Public Relations
ThS. Phan Thị Thanh Huệ - 0973888255
hue.phanthithanh@phenikaa-uni.edu.vn
fidt.phenikaa-uni.edu.vn | 2
NỘI QUY LỚP HỌC
2
KHÔNG NÓI
CHUYỆN
RIÊNG
KHÔNG SỬ
DỤNG ĐIỆN
THOẠI
KHÔNG NGỦ
GẬT
GHI CHÉP ĐẦY
ĐỦ
fidt.phenikaa-uni.edu.vn | 3
Thông tin Học phần
Tên HP: Nhập môn QHCC
Số bài kiểm tra: 1
Số tín chỉ: 3
Số tiết lên lớp: 45 tiết (15
buổi) - Sv lên lớp tối thiểu
80% (12 buổi)
Số tiết tự học: 90 tiết
fidt.phenikaa-uni.edu.vn | 4
Hình thức đánh giá
Điểm chuyên cần:
Điểm danh
5%
Kiểm tra 01:
Bài tập lớn/ Tiểu luận
30%
Điểm chuyên cần:
Phát biểu
5%
Thi kết thúc học phần:
Tự luận
60%
fidt.phenikaa-uni.edu.vn | 5
Tài liệu học tập
1. Nguyễn Đình Toàn (2024), Giáo trình Quan hệ công chúng, Nhà xuất bản đại học Kinh tế quốc dân
2. Đinh Thị Thúy Hằng (2014), PR - Lý luận và Ứng dụng, NXB Lao động xã hội.
(https://file.nhasachmienphi.com//arepub/bibi/?book=nhasachmienphi-pr-ly-luan-va-ung-dung.epub)
3. Nguyễn Thị Thanh Huyền (2014), Quan hệ công chúng – Lý luận và thực tiễn, NXB Đại Học Quốc Gia
4. Seitel, Fraser P (2017), Practice of Public Relations, 13th Edition, Pearson
5. Denis L.Wilcox, Green T. Cameron and Brian H.Reber, Public Relations Strategies and Tatics, 11st
Edition, Pearson
fidt.phenikaa-uni.edu.vn | 6
Chuẩn đầu ra học phần
Người học nắm được những kiến thức cơ bản về Quan hệ công chúng: Khái niệm, vai trò, lịch sử. Hiểu
được những hoạt động Quan hệ công chúng cơ bản. Xác định được các kỹ năng cần thiết của một
người làm truyền thông. Hình dung được những vị trí công việc có thể đảm nhiệm khi ra trường.
Vận dụng các kiên thức trong quan hệ công chúng để tìm hiểu hoạt động truyền thông của một tổ chức
Lập kế hoạch triển khai và đánh giá các hoạt động quan hệ công chúng một cách hiệu quả.
fidt.phenikaa-uni.edu.vn | 7
Cơ cấu buổi học
Chương 1: Tổng quan về QHCC
Bài 1: Khái niệm, vai trò, chức năng Quan hệ công
chúng và Đối tượng quan hệ công chúng và Phân biệt
QHCC với các hoạt động khác
Bài 2: Lịch sử và xu hướng phát triển QHCC
fidt.phenikaa-uni.edu.vn | 8
Cơ cấu buổi học
Chương 2: Các hoạt động QHCC cơ bản
Bài 3: Quan hệ nội bộ - Employee Relations
và Quan hệ báo chí - Media Relations
Bài 4: Quan hệ cộng đồng - Community Relations và Trách
nhiệm xã hội trong tổ chức (CSR)
Bài 5: Quản lý danh tiếng - Reputation Management và Quản trị
khủng hoảng - Crisis Menegament
Bài 6: Quản trị sự kiện - Event Management và các hoạt động
QHCC bổ trợ: Quản trị thương hiệu (Branding), Vận động hành
lang (Lobby), Quan hệ khách hàng (CR), Gây quỹ (Fund
Raising)
fidt.phenikaa-uni.edu.vn | 9
Cơ cấu buổi học
Chương 3: Kỹ năng Quan hệ công chúng
Bài 7: Kỹ năng viết trong Quan hệ công chúng
Bài 8: Kỹ năng Media, Giao tiếp và Tổ chức
Bài 9: Kiểm tra giữa kỳ
Chương 4: Tổ chức hoạt động Quan hệ công
chúng
Bài 10: PR Agency và PR In-house
Chương 5: Chương trình Quan hệ công
chúng
Bài 11: Xác định vấn đề và xây dựng kế hoạch
Quan hệ công chúng
Bài 12: Chương trình hành động và Đánh giá -
rà soát
Bài 13: Báo cáo xây dựng kế hoạch Quan hệ
công chúng
Chương 6: Đạo đức và pháp luật Quan hệ
công chúng
Bài 14: Đạo đức và pháp luật Quan hệ công
chúng
Bài 15: Ôn tập
fidt.phenikaa-uni.edu.vn
Chương 1: Tổng quan về Quan hệ công chúng
Bài 1: Khái niệm, vai trò, chức năng QHCC và Đối tượng QHCC
So sánh QHCC với các hoạt động khác
fidt.phenikaa-uni.edu.vn | 11
Mục tiêu chương 1
1. Hiểu rõ khái niệm cơ bản về quan hệ công
chúng (QHCC)
2. Nhận thức vai trò và tầm quan trọng của hoạt
động QHCC trong tổ chức
3. So sánh QHCC với các hoạt động liên quan để
nhận diện rõ hoạt động QHCC
4. Tìm hiểu lịch sử ra đời và phát triển của QHCC
fidt.phenikaa-uni.edu.vn | 12
NỘI DUNG BÀI 1
1.1.Khái niệm QHCC
1.2.Vai trò QHCC
1.3.Các nhóm công chúng cơ bản của một tổ chức
1.4 Phân biệt Quan hệ công chúng với các hoạt
động khác:
1.4.1 QHCC với Marketing
1.4.2 QHCC với Quảng cáo
1.4.3 QHCC với Báo c
1.4.4 QHCC với dân vận và tuyên truyền
1.4.5 Xu hướng truyền thông tích hợp.
fidt.phenikaa-uni.edu.vn | 13
Thảo luận:
Hãy tìm một số câu nói trong đời sống hằng ngày/trên
truyền thông có từ “Công chúng”:
"Sự kiện này đã thu hút sự chú ý của đông đảo công
chúng."
"Công chúng cần được bảo vệ khỏi những thông tin sai
lệch và độc hại."
"Nhà lãnh đạo đã có bài phát biểu trước công chúng để
giải thích về tình hình hiện tại."
1.1 Khái niệm công chúng
fidt.phenikaa-uni.edu.vn | 14
Xem clip Phỏng vấn Ông Lê Quốc Vinh
về Khủng hoảng truyền thông có nhắc
đến từ “công chúng”
(3:43 - 5:41)
https://youtu.be/tkMeREMv2Dw
Hãy xem thêm một vài ví dụ:
=> VẬY CÔNG CHÚNG LÀ GÌ?
1.1 Khái niệm công chúng
fidt.phenikaa-uni.edu.vn | 15
Thảo luận:
Hãy quan sát những hình
bên và cho biết những nhóm
đối tượng xung quanh có
mối liên hệ như thế nào với
nhân vật Cs sỹ Amie?
1.1 Khái niệm công chúng
fidt.phenikaa-uni.edu.vn | 16
1.1 Khái niệm công chúng
“Công chúng là đông đảo những người đọc, xem,
nghe, trong quan hệ với tác giả, diễn viên,...hoặc
một nhóm người cùng tham gia xem một buổi biểu
diễn hoặc cùng theo dõi một tác phẩm nghệ thuật,
văn học, buổi biểu diễn ca nhạc, trò chơi điện tử
hoặc họ là một hội viên trong một tập thể”
(Từ điển tiếng Việt)
fidt.phenikaa-uni.edu.vn | 17
Theo Từ điển Giáo khoa Tiếng Việt, Nguyễn Như Ý giải nghĩa:
“Công chúng là toàn thể người đọc, người xem, người nghe (sách, báo,phim, ảnh, kịch). Có thể hiểu cụ
thể:
Công = công việc chung
Chúng = nhiều người
=> Công chúng: là nhiều người làm cùng làm chung một việc
(Theo PGS. TS. Nguyễn Đình Toàn, Giáo trình quan hệ công chúng, NXB Đại học kinh tế quốc dân, 2024,
tr.9)
1.1 Khái niệm công chúng
fidt.phenikaa-uni.edu.vn | 18
Công chúng là số đông những người có cùng sự
quan tâm đến một hoạt động xã hội, nằm trong
một mối liên hệ với một cá nhân, tổ chức hay một
giá trị nào đó. Công chúng tiếp nhận thông tin
có sự đánh giá về cá nhân, tổ chức đó.
1.1 Khái niệm công chúng
fidt.phenikaa-uni.edu.vn | 19
Rex Harlow, giáo sư tại Stanford - Người sáng lập ra
tổ chức sau này trở thành Hiệp hội quan hệ công
chúng Hoa Kỳ đã từng biên soạn hơn 500 định nghĩa
về quan hệ công chúng, trong đó ngắn nhất là:
“Doing good and getting credit for it”
"Làm điều tốt thì nhận được sự tín nhiệm từ đó"
1.2 Khái niệm quan hệ công chúng - Public Relations
fidt.phenikaa-uni.edu.vn | 20
1.2 Khái niệm quan hệ công chúng - Public Relations
“QHCC bao gồm tất cả các hình thức giao tiếp
được lên kế hoạch, cả bên trong và bên ngoài tổ
chức, giữa một tổ chức và công chúng của nó nhằm
mục đích đạt được những mục tiêu cụ thể liên quan
đến hiểu biết lẫn nhau
Jefkins Frank - trong cuốn“Phá vỡ bí ẩn
PR”(Nguyễn Thị Phương Anh và NAnh Thy biên
dịch, NXB Trẻ, Tp.HCM,2007,Tr22

Preview text:

Nhập môn Quan hệ công chúng
Introduction to Public Relations
ThS. Phan Thị Thanh Huệ - 0973888255
hue.phanthithanh@phenikaa-uni.edu.vn fidt.phenikaa-uni.edu.vn NỘI QUY LỚP HỌC KHÔNG NÓI KHÔNG SỬ KHÔNG NGỦ GHI CHÉP ĐẦY CHUYỆN DỤNG ĐIỆN GẬT ĐỦ RIÊNG THOẠI fidt.phenikaa-uni.edu.vn | 2 2 Thông tin Học phần
Tên HP: Nhập môn QHCC Số tín chỉ: 3
Số tiết lên lớp: 45 tiết (15 Số bài kiểm tra: 1
buổi) - Sv lên lớp tối thiểu 80% (12 buổi)
Số tiết tự học: 90 tiết
fidt.phenikaa-uni.edu.vn | 3 Hình thức đánh giá Điểm chuyên cần: 5% Điểm chuyên cần: 5% Điểm danh Phát biểu Kiểm tra 01: 30% 60%
Thi kết thúc học phần:
Bài tập lớn/ Tiểu luận Tự luận fidt.phenikaa-uni.edu.vn | 4 Tài liệu học tập
1. Nguyễn Đình Toàn (2024), Giáo trình Quan hệ công chúng, Nhà xuất bản đại học Kinh tế quốc dân
2. Đinh Thị Thúy Hằng (2014), PR - Lý luận và Ứng dụng, NXB Lao động xã hội.
(https://file.nhasachmienphi.com//arepub/bibi/?book=nhasachmienphi-pr-ly-luan-va-ung-dung.epub)

3. Nguyễn Thị Thanh Huyền (2014), Quan hệ công chúng – Lý luận và thực tiễn, NXB Đại Học Quốc Gia
4. Seitel, Fraser P (2017), Practice of Public Relations, 13th Edition, Pearson
5. Denis L.Wilcox, Green T. Cameron and Brian H.Reber, Public Relations Strategies and Tatics, 11st Edition, Pearson fidt.phenikaa-uni.edu.vn | 5 Chuẩn đầu ra học phần
Người học nắm được những kiến thức cơ bản về Quan hệ công chúng: Khái niệm, vai trò, lịch sử. Hiểu
được những hoạt động Quan hệ công chúng cơ bản. Xác định được các kỹ năng cần thiết của một
người làm truyền thông. Hình dung được những vị trí công việc có thể đảm nhiệm khi ra trường.
Vận dụng các kiên thức trong quan hệ công chúng để tìm hiểu hoạt động truyền thông của một tổ chức
Lập kế hoạch triển khai và đánh giá các hoạt động quan hệ công chúng một cách hiệu quả. fidt.phenikaa-uni.edu.vn | 6 Cơ cấu buổi học
Chương 1: Tổng quan về QHCC
Bài 1:
Khái niệm, vai trò, chức năng Quan hệ công
chúng và Đối tượng quan hệ công chúng và Phân biệt
QHCC với các hoạt động khác
Bài 2: Lịch sử và xu hướng phát triển QHCC fidt.phenikaa-uni.edu.vn | 7 Cơ cấu buổi học
Chương 2: Các hoạt động QHCC cơ bản
Bài 3
: Quan hệ nội bộ - Employee Relations
và Quan hệ báo chí - Media Relations
Bài 4: Quan hệ cộng đồng - Community Relations và Trách
nhiệm xã hội trong tổ chức (CSR)
Bài 5: Quản lý danh tiếng - Reputation Management và Quản trị
khủng hoảng - Crisis Menegament
Bài 6: Quản trị sự kiện - Event Management và các hoạt động
QHCC bổ trợ: Quản trị thương hiệu (Branding), Vận động hành
lang (Lobby), Quan hệ khách hàng (CR), Gây quỹ (Fund Raising) fidt.phenikaa-uni.edu.vn | 8 Cơ cấu buổi học
Chương 5: Chương trình Quan hệ công chúng
Bài 11
: Xác định vấn đề và xây dựng kế hoạch
Chương 3: Kỹ năng Quan hệ công chúng Quan hệ công chúng
Bài 7: Kỹ năng viết trong Quan hệ công chúng
Bài 12: Chương trình hành động và Đánh giá -
Bài 8: Kỹ năng Media, Giao tiếp và Tổ chức rà soát
Bài 9: Kiểm tra giữa kỳ
Bài 13: Báo cáo xây dựng kế hoạch Quan hệ công chúng
Chương 4: Tổ chức hoạt động Quan hệ công chúng
Chương 6: Đạo đức và pháp luật Quan hệ công chúng
Bài 10: PR Agency và PR In-house
Bài 14: Đạo đức và pháp luật Quan hệ công chúng
Bài 15: Ôn tập fidt.phenikaa-uni.edu.vn | 9
Chương 1: Tổng quan về Quan hệ công chúng
Bài 1: Khái niệm, vai trò, chức năng QHCC và Đối tượng QHCC
So sánh QHCC với các hoạt động khác
fidt.phenikaa-uni.edu.vn Mục tiêu chương 1
1. Hiểu rõ khái niệm cơ bản về quan hệ công chúng (QHCC)
2. Nhận thức vai trò và tầm quan trọng của hoạt động QHCC trong tổ chức
3. So sánh QHCC với các hoạt động liên quan để
nhận diện rõ hoạt động QHCC
4. Tìm hiểu lịch sử ra đời và phát triển của QHCC fidt.phenikaa-uni.edu.vn | 11 NỘI DUNG BÀI 1 1.1.Khái niệm QHCC 1.2.Vai trò QHCC
1.3.Các nhóm công chúng cơ bản của một tổ chức
1.4 Phân biệt Quan hệ công chúng với các hoạt
động khác: 1.4.1 QHCC với Marketing 1.4.2 QHCC với Quảng cáo 1.4.3 QHCC với Báo chí
1.4.4 QHCC với dân vận và tuyên truyền
1.4.5 Xu hướng truyền thông tích hợp. fidt.phenikaa-uni.edu.vn | 12 1.1 Khái niệm công chúng Thảo luận:
Hãy tìm một số câu nói trong đời sống hằng ngày/trên
truyền thông có từ “Công chúng”:
"Sự kiện này đã thu hút sự chú ý của đông đảo công chúng."
"Công chúng cần được bảo vệ khỏi những thông tin sai
lệch và độc hại."
"Nhà lãnh đạo đã có bài phát biểu trước công chúng để
giải thích về tình hình hiện tại." fidt.phenikaa-uni.edu.vn | 13 1.1 Khái niệm công chúng
Hãy xem thêm một vài ví dụ:
Xem clip Phỏng vấn Ông Lê Quốc Vinh
về Khủng hoảng truyền thông có nhắc đến từ “công chúng” (3:43 - 5:41) https://youtu.be/tkMeREMv2Dw
=> VẬY CÔNG CHÚNG LÀ GÌ? fidt.phenikaa-uni.edu.vn | 14 1.1 Khái niệm công chúng Thảo luận: Hãy quan sát những hình
bên và cho biết những nhóm
đối tượng xung quanh có
mối liên hệ như thế nào với nhân vật Cs sỹ Amie? fidt.phenikaa-uni.edu.vn | 15 1.1 Khái niệm công chúng
“Công chúng là đông đảo những người đọc, xem,
nghe, trong quan hệ với tác giả, diễn viên,. .hoặc
một nhóm người cùng tham gia xem một buổi biểu
diễn hoặc cùng theo dõi một tác phẩm nghệ thuật,
văn học, buổi biểu diễn ca nhạc, trò chơi điện tử
hoặc họ là một hội viên trong một tập thể” (Từ điển tiếng Việt) fidt.phenikaa-uni.edu.vn | 16 1.1 Khái niệm công chúng
Theo Từ điển Giáo khoa Tiếng Việt, Nguyễn Như Ý giải nghĩa:
“Công chúng là toàn thể người đọc, người xem, người nghe (sách, báo,phim, ảnh, kịch). Có thể hiểu cụ thể: Công = công việc chung Chúng = nhiều người
=> Công chúng: là nhiều người làm cùng làm chung một việc
(Theo PGS. TS. Nguyễn Đình Toàn, Giáo trình quan hệ công chúng, NXB Đại học kinh tế quốc dân, 2024, tr.9) fidt.phenikaa-uni.edu.vn | 17 1.1 Khái niệm công chúng
Công chúng là số đông những người có cùng sự
quan tâm đến một hoạt động xã hội, nằm trong
một mối liên hệ với một cá nhân, tổ chức hay một
giá trị nào đó. Công chúng tiếp nhận thông tin và
có sự đánh giá về cá nhân, tổ chức đó. fidt.phenikaa-uni.edu.vn | 18
1.2 Khái niệm quan hệ công chúng - Public Relations
Rex Harlow, giáo sư tại Stanford - Người sáng lập ra
tổ chức sau này trở thành Hiệp hội quan hệ công
chúng Hoa Kỳ đã từng biên soạn hơn 500 định nghĩa
về quan hệ công chúng, trong đó ngắn nhất là:
“Doing good and getting credit for it”
"Làm điều tốt thì nhận được sự tín nhiệm từ đó" fidt.phenikaa-uni.edu.vn | 19
1.2 Khái niệm quan hệ công chúng - Public Relations
“QHCC bao gồm tất cả các hình thức giao tiếp
được lên kế hoạch, cả bên trong và bên ngoài tổ
chức, giữa một tổ chức và công chúng của nó nhằm
mục đích đạt được những mục tiêu cụ thể liên quan
đến hiểu biết lẫn nhau
Jefkins Frank - trong cuốn“Phá vỡ bí ẩn
PR”(Nguyễn Thị Phương Anh và Ngô Anh Thy biên
dịch, NXB Trẻ, Tp.HCM,2007,Tr22 fidt.phenikaa-uni.edu.vn | 20