TỰ LUN MÔN H THỐNG THÔNG TIN QUN
1. H thng thông tin
Là tp hp các thành phn liên quan vi nhau vi các chc năng thu thp, x lý,
lưu tr và phân phi thông tin đ h tr ra quyết đnh, phi hp và kim soát
D liu là dòng sự kin thô
Thông tin là d kin đưc chuyn hóa thành hình thc có ý nghĩa.
2. 3 hot đng ca HTTT cung cp thông tin.
Đu vào: nm bt các d liu thô t t chc và môi trưng bên ngoài.
Đu ra: chuyn thông tin đã đưc x lý đến con ngưi hoc hot đng sử dng
nó.
3. Các thành phn ca HTTT.
Con ngưi: là nhng ngưi phân tích, thiết kế, xây dng HTTT, viết chương
trình, điu khin, phn cng, phn mm (nhân viên, giám đc)
D liu: đu vào quá trình to thông tin (thông tin khách hàng, đơn đt hàng)
Th tc: nhng quy tc đ đt đưc tính ti ưu & an toàn trong x lý d liu ( báo
cáo tóm tt đnh kì, báo cáo theo yêu cu )
Truyn thông: phn cng và phn mm nhm truyn thông d liu theo dng đin
t.
Phn mm: dãy các ch th mà máy tính nhn x lý, th hin và lưu tr d liu &
thông tin (h qun tr cơ sở d liu accees, chương trình bn tính excel)
Phn cng: máy tính & các thiết b ngoi vi (máy tính, máy in).
4. Doanh nghip kinh doanh số.
Các mph quan trng trong KD đưc số hóa & đưc hiu chnh thay đi qua trung
gian.
Quy trình KD ct lõi đưc thc hin qua mng lưi k thut số.
Các tài sản chính ca công ty đưc qun lý số hóa.
5. Các phương pháp tiếp cn. (đ ca 9h 22-23)
Tiếp cn k thut.
+ Nhn mnh các mô hình da trên toán hc.
+ Bao gm khoa hc máy tính, khoa hc qun lý, nghiêm cu hot đng kinh
doanh ( vn trù hc)
Tiếp cn hành vi.
+ các vn đ hành vi ( tích hp chiến lưc kinh doanh, trin khai)
+ Tâm lý hc, kinh tế hc, xã hi hc.
6. HTTT qun lý. (đ ca 7h 22-23)
Là sự kết hp gia khoa hc máy tính, khoa hc qun lý, nghiêm cu hot đng
kinh doanh và đnh hưng thc tế vi các vn đ v hành vi.
4 tác nhân chính.
+ Nhà cung cp phn cng, phn mm.
+ Các DN kinh doanh.
+ Các nhà qun lý và nhân viên.
+ Môi trưng doanh nghip (pháp lý xã hi, văn hóa ).
7. Quy trình KD
Là 1 chui các hot đng đưc thiết kế sẵn nhm đáp ng nhng mc tiêu c th
ca hot đng KD.
+ Dòng chy cu nguyn liu, thông tin, tri thc
+ Tp hp các hot đng/ bưc
+ th gn lin vi 1 khu vc chc năng or đa chc năng.
Chc năng.
+ QTKD có th tr thành năng lc cnh tranh or rào cn đi vi DN (tùy thuc vào
QTKD tt hay xu).
8. HTTT ci tiến qui trình kinh doanh.
Nâng cao sự hiu qu ca qui trình hin ti
+ T đng hóa các quy trình th công
kích hot cac quy trình mi
+ Thay đi dòng thông tin.
+ Thay thế các hot đng tun t bng các hot đng song song.
+ Loi b sự chm tr trong vic ra quyết đnh.
+ H tr các mô hình KD mi.
9. H thng x lý giao dch-TPS.
Phc v nahf qun lý và nhân viên cp tác nghip.
Thc hin và ghi li các giao dch cn thiết hng ngày đ tiến hành KD.
Cho phép các nhà qun lý theo dõi trng thái ca các hot đng và mi liên h vi
môi trưng bên ngoài
Phc v các mc tiêu có cu trúc đưc xác đnh trưc và ra quyết đnh.
10. HTTT qun lý MIS.
Phc v các nhà qun lý cp trung.
Cung cp báo cáo v tình hình KD hin ti, da trên các d liu t HTTT x lý
giao dch.
Cung cp các đáp án/ phương án đ giai quyết các vn đ thưng gp vi các quy
trình đưc xác đnh trưc .
Kh năng phân tích thp (không dùng model toán, k thut thng kê).
11. B2C. (đ 1h30 22-23)
Mph song song DN vi ngưi tiêu dùng đây là loi hình đin hình cho các
webside bán l sp, đó ngưi bán là DN và ngưi mua là ngưi tiêu dùng.
VD: mô hình B2C như WWW.amazon.com
12. Dch v hưng đnh v.
Dch v cung cp ni dung và kh năng tương tác vi ngưi dùng da trên v trí
hin ti.
Các loi hình :
+ Dv xã hi theo vùng đa lý.
+ Qung cáo theo vùng đa lý.
+ Dch v thông tin theo vùng đa lý.
Khái nim t chc, hàng hoá số (đ 1h30 22-23)
13. Các đc đim ca t chc.
Mc tiêu ca t chc,
Chc năng, nhim v ca TC
cu ca TC
Chính sách ca TC
Ngun lc ca TC
Môi trưng ca TC
Văn hóa ca TC
ng vic & quy trình KD
14. Hãy gii thích HTTT làm phng TC? Hiu qu?
HTTT làm phng TC.
+ QĐnh đưc giao cho các cp thp hơn.
+ ít nhà qun lý hơn (HTTT cho phép ra quyết đnh nhanh hơn và tăng kh năng
kim soát)
-Hiu qu.
+ HTTT giúp m rng vic phân phi thông tin cho cp dưi và tăng hiu qu
qun lý.
+ Cán b qun lý nhn nhiu thông tin chính xác đúng thi đim nên ra các quyết
đnh nhanh hơn, t đó cn ít cán b qun lý hơn.
+ Cho phép qun lý cp cao qun lý & kim soát các nhân viên tri khp khong
cách xa hơn.
15. T chc & HTTT. (đ ca 1h30 22-23)
Là mph 2 chiu phc tp đưc trung gian qua nhiu yếu t.
+Cấu trúc
+Quy trình KD
+ Chính sách
+Văn hóa
+Môi trưng
+Các quyết đnh qun lý.
16. T chc. (đ ca 1h30 22-23)
-Đnh nghĩa hưng k thut.
+ 1 cu trúc xã hi chính thc x lý các ngun tài nguyên t môi trưng đ to ra
thành phm.
+ Là 1 đi tưng hp pháp (pháp nhân) có các ni quy & th tc cũng như cu trúc
xã hi.
-Đnh nghĩa hưng hành vi:
+ Là tp hp các quyn, nghĩa v và trách nhim đã đưc điu chnh trong 1
khong thi gian thông qua các xung đt và gii quyết xung đt.
17. Các thành phn chính ca h tng CNTT.
Nn tng phn cng máy tình.
Nn tng h điu hành.
Các ng dng phn mn DN.
Qun tr và lưu tr d liu.
Nn tng mng và vin thông.
Nn tng internet.
Dch v tư vn tích hp h thng.
18. sở h tng CNTT.
Là tp hp các thiết b phn cng và phn mm đ vn hành DN
Tp hp các dch v ca toàn DN
+ Nn tng đin toán cung cp dch v đin toán
+Dch v vin thông.
+Dch v qun lý d liu
+Các dch v qun lý cơ sở vt cht
+Qun t CNTT, giáo dc và các dch v khác.
19. Mô hình lc lưng cnh tranh cho đu tư CSHT CNTT.
Nhu cu th trưng cho các dch v ca công ty.
Chiến lưc KD ca ng ty
Chiến lưc CNTT, CSHT, Chi phí.
Đánh giá CNTT
Dch v đi th cnh tranh
S đu tư v CSHT CNTT ca đi th cnh tranh.
20. Vn đ vi môi trưng tp tin truyn thng.
Dư tha d liu
Không đng nht d liu
Ph thuc d liu ca chương trình
Thiếu tính linh hot
Bảo vt kém
Thiếu sự chia sẻ d liu & tính sẵn sàng.
21. sở d liu.
Phc v nhiu các ng dng bng tp trung d liu và kim soát d liu dư tha.
H qun CSDL (DBMS)
+ Giao din gia các ng dng và các tp tin d liu vt lý
+ Làm rõ cái nhìn logic và vt lý ca d liu
+ Giair quyết các vn đ môi trưng tp tin truyn thng.
Kim soát DL dư tha
Loi b sự không đng nht
Tách bit chương trình & d liu
Cho phép TC qun lý tp trung DL và bo mt DL
Kh năng.
Kh năng đnh nghĩa d liu
T đin d liu
Ngôn ng thao tác d liu
Kh năng to báo cáo.
22. H thng DN (ERP).
Là b các mô duble phn mm tích hp và dùng 1 cơ sở DL tp trung thng nht.
Gía tr KD ca phn mm.
Tăng hiu qu hot đng
Cung cp thông tin toàn t chc đ h tr ra quyết đnh
Kích hot tính năng phn ng nhanh chóng vi các yêu cu ca KH v thông tin
or các sp
Bao gm các công c phân tích đ đánh giá hiu sut tng th ca TC
23. HT qun lý chui cung ng (SCM)
Là tt c các hot đng liên quan 1 cách trc tiếp or gián tiếp trong vic đáp ng
nhu cu KH
Gía tr KD
Qun lý đưc ngun cc và yêu cu, gim mc tn kho
Cải thin dch v giao hàng
Tăng tc đ đưa sp ra th trưng
S dng tài sản hiu qu hơn
Gim chi phí chui cung ng dn đến tăng li nhun
Cải thin bán hàng
24. Qun tr quan h KH. (đ 9h 22-23)
H CRM
Nm bt và tích hp d liu KH t khp nơi t chc
Củng c và phân tích d liu KH
Phân phi thông tin khách hàng vào h thng khác nhau và các đim tiếp xúc KH
trên toàn DN.
Cung cp cái nhìn DN duy nht ca KH
Gía tr KD.
Tăng sự hài lòng ca KH
Giamr chi phí tiếp th trc tiếp
Tiếp th hiu qu
Giamr chi phí cho vic tìm kiếm và gi chân KH
Tăng DT bán hàng.
25. Các loi quyết đnh
Phi cu trúc: ngưi ra quyết đnh phi đưa ra đưc sự phán xét, đánh giá & hiu
biết đ gii quyết vn đ.
cu trúc: lp li, mang tính thưng xuyên, đưc bao gm trong quá trình đnh
hình quy trình.
Bán cu trúc: ch 1 phn ca vn đ có câu tr lưi rõ ràng.
26. 4 giai đon ca quá trình ra quyết đnh
Nhn thc: khám phá, xđ & hiu vn đ xy ra trong TC
Thiết kế: XĐ & tìm tòi gii pháp cho vn đ
La chn: la chn gia các gii pháp
Trin khai: la chn gii pháp làm vic & theo dõi sự hiu qu ca gii pháp.
27. KD thông minh
Là CSHT cho vic thu thp, lưu tr và phân tích d liu sinh ra bi DN.
Gm CSDL, kho DL, siêu th DL
Yếu t trong môi trưng BI
DL t môi trưng KD
CSHT BI
Các b công c phân tích KD
Các phương pháp và ngưi dùng qun lý.
Nn tng chuyn giao- MIS,DSS, EIS
Giao din ngưi dùng.
28. Nhng sự thay đi t chc
Các hình thc thay đi cu trúc ph biến nht là t đng hóa và hp lý hóa
Nhng chiến lưc này lưu chuyn và thay đi chm làm li nhun thu v thp
nhưng ít ri ro
Thay đi nhanh và toàn din như tái thiết kế và sử dng mô hình mang đến cơ hi
cao hơn nhưng cũng không ít ri ro.
Nhng thay đi cu trúc t chc:
+ T đng hóa
+ Chun hóa/ hp lý hóa.
+ Các th tc QTKD
+ Tái thiết kế QTKD
+ Thay đi mô hình
29. Các bưc phát trin h thng
- Phân tích h thng
- Thiết kế h thng
- Lp trình
- Kim th
- Chuyn đi
- Vn hành và bo trì
Chuyn đi: là quy trình thay đi t h thng cũ sang h thng mi.
- 4 chiến lưc chuyn đi chính: chiến lưc song song
Tiếp cn trc tiếp
Nghiêm cu thí đim
Tiếp cn theo tng giai đon
- Yêu cu đào to ngưi dùng cui
- Hoàn thin các tài liu hưng dn chi tiết cho thy h thng vn hành theo quan
đim k thut và ngưi dùng cui
30. Các phương pháp mô hình hóa.
Phương pháp hương cu trúc
- Cấu trúc: k thut ch yếu là tng bưc mt, lũy tiến.
- Đnh hưng quy trình: tp trung vào quá trình xây dng mô hình hay hành đng
thao tác DL.
- DL riêng bit t các quá trình.
Phát trin hưng đi tưng
- Đi tưng là đơn v ơ bn ca phân tích và thiết kế h thng
- Mô hình hưng đi tưng da trên các khái nim ca lp và kế tha
- Lp đi lp li nhiu hơn và gia tăng hơn so vi phát trin cu trúc truyn thng
- Bởi vì các đi tưng tái sử dng, hưng đi tưng phát trin kh năng có th làm
gim thi gian & chi phí phát trin.
31. Qun lý d án
- Là tp hp các hot đng liên quan vi nhau và phi thc hin theo 1 th t nào
đó cho đến khi hoàn thành toàn b hot đng đưc hiu như là 1 công vic đòi hi
thi gian và ngun lc đ hoàn thành
Các yếu t chính: phm vi, thi gian, chi phí, cht lưng, ri ro.
Các hot đng:
- Lp kế hoch hot đng
- Đánh giá ri ro: quy mô d án
cu d án
Kinh nghim v công ngh
- Ưc tính ngun lc cn thiết
- T chc công vic
- Phân công công vic
- Kim soát vic thc hin d án
- Báo cáo tiến b
- Phân tích kết qu

Preview text:

TỰ LUẬN MÔN HỆ THỐNG THÔNG TIN QUẢN LÝ 1. Hệ thống thông tin
₋ Là tập hợp các thành phần liên quan với nhau với các chức năng thu thập, xử lý,
lưu trữ và phân phối thông tin để hỗ trợ ra quyết định, phối hợp và kiểm soát
₋ Dữ liệu là dòng sự kiện thô
₋ Thông tin là dữ kiện được chuyển hóa thành hình thức có ý nghĩa.
2. 3 hoạt động của HTTT cung cấp thông tin.
₋ Đầu vào: nắm bắt các dữ liệu thô từ tổ chức và môi trường bên ngoài.
₋ Xử lý: chuyển đổi các dữ liệu thô sang dạng có ý nghĩa.
₋ Đầu ra: chuyển thông tin đã được xử lý đến con người hoặc hoạt động sử dụng nó.
3. Các thành phần của HTTT.
₋ Con người: là những người phân tích, thiết kế, xây dựng HTTT, viết chương
trình, điều khiển, phần cứng, phần mềm (nhân viên, giám đốc)
₋ Dữ liệu: đầu vào quá trình tạo thông tin (thông tin khách hàng, đơn đặt hàng)
₋ Thủ tục: những quy tắc để đạt được tính tối ưu & an toàn trong xử lý dữ liệu ( báo
cáo tóm tắt định kì, báo cáo theo yêu cầu )
₋ Truyền thông: phần cứng và phần mềm nhằm truyền thông dữ liệu theo dạng điện tử.
₋ Phần mềm: dãy các chỉ thị mà máy tính nhận xử lý, thể hiện và lưu trữ dữ liệu &
thông tin (hệ quản trị cơ sở dữ liệu accees, chương trình bản tính excel)
₋ Phần cứng: máy tính & các thiết bị ngoại vi (máy tính, máy in).
4. Doanh nghiệp kinh doanh số.
₋ Các mph quan trọng trong KD được số hóa & được hiệu chỉnh thay đổi qua trung gian.
₋ Quy trình KD cốt lõi được thực hiện qua mạng lưới kỹ thuật số.
₋ Các tài sản chính của công ty được quản lý số hóa.
5. Các phương pháp tiếp cận. (đề ca 9h 22-23) ₋ Tiếp cận kỹ thuật.
+ Nhấn mạnh các mô hình dựa trên toán học.
+ Bao gồm khoa học máy tính, khoa học quản lý, nghiêm cứu hoạt động kinh doanh ( vần trù học) ₋ Tiếp cận hành vi.
+ các vấn đề hành vi ( tích hợp chiến lược kinh doanh, triển khai)
+ Tâm lý học, kinh tế học, xã hội học.
6. HTTT quản lý. (đề ca 7h 22-23)
₋ Là sự kết hợp giữa khoa học máy tính, khoa học quản lý, nghiêm cứu hoạt động
kinh doanh và định hướng thực tế với các vấn đề về hành vi. ₋ 4 tác nhân chính.
+ Nhà cung cấp phần cứng, phần mềm. + Các DN kinh doanh.
+ Các nhà quản lý và nhân viên.
+ Môi trường doanh nghiệp (pháp lý xã hội, văn hóa ). 7. Quy trình KD
₋ Là 1 chuỗi các hoạt động được thiết kế sẵn nhằm đáp ứng những mục tiêu cụ thể của hoạt động KD.
+ Dòng chảy cảu nguyện liệu, thông tin, tri thức
+ Tập hợp các hoạt động/ bước
+ Có thể gắn liền với 1 khu vực chức năng or đa chức năng. ₋ Chức năng.
+ QTKD có thể trở thành năng lực cạnh tranh or rào cản đối với DN (tùy thuộc vào QTKD tốt hay xấu).
8. HTTT cải tiến qui trình kinh doanh.
₋ Nâng cao sự hiệu quả của qui trình hiện tại
+ Tự động hóa các quy trình thủ công
₋ kích hoạt cac quy trình mới
+ Thay đổi dòng thông tin.
+ Thay thế các hoạt động tuần tự bằng các hoạt động song song.
+ Loại bỏ sự chậm trễ trong việc ra quyết định.
+ Hỗ trợ các mô hình KD mới.
9. Hệ thống xử lý giao dịch-TPS.
₋ Phục vụ nahf quản lý và nhân viên ở cấp tác nghiệp.
₋ Thực hiện và ghi lại các giao dịch cần thiết hằng ngày để tiến hành KD.
₋ Cho phép các nhà quản lý theo dõi trạng thái của các hoạt động và mối liên hệ với môi trường bên ngoài
₋ Phục vụ các mục tiêu có cấu trúc được xác định trước và ra quyết định. 10. HTTT quản lý –MIS.
₋ Phục vụ các nhà quản lý cấp trung.
₋ Cung cấp báo cáo về tình hình KD hiện tại, dựa trên các dữ liệu từ HTTT xử lý giao dịch.
₋ Cung cấp các đáp án/ phương án để giai quyết các vấn đề thường gặp với các quy
trình được xác định trước .
₋ Khả năng phân tích thấp (không dùng model toán, kỹ thuật thống kê). 11. B2C. (đề 1h30 22-23)
₋ Mph song song DN với người tiêu dùng đây là loại hình điển hình cho các
webside bán lẻ sp, ở đó người bán là DN và người mua là người tiêu dùng.
₋ VD: mô hình B2C như WWW.amazon.com
12. Dịch vụ hướng định vị.
₋ Dịch vụ cung cấp nội dung và khả năng tương tác với người dùng dựa trên vị trí hiện tại. ₋ Các loại hình :
+ Dvụ xã hội theo vùng địa lý.
+ Quảng cáo theo vùng địa lý.
+ Dịch vụ thông tin theo vùng địa lý.
Khái niệm tổ chức, hàng hoá số (đề 1h30 22-23)
13. Các đặc điểm của tổ chức.
₋ Mục tiêu của tổ chức,
₋ Chức năng, nhiệm vụ của TC ₋ Cơ cấu của TC ₋ Chính sách của TC ₋ Nguồn lực của TC ₋ Môi trường của TC ₋ Văn hóa của TC
₋ Công việc & quy trình KD
14. Hãy giải thích HTTT làm phẳng TC? Hiệu quả? ₋ HTTT làm phẳng TC.
+ QĐịnh được giao cho các cấp thấp hơn.
+ ít nhà quản lý hơn (HTTT cho phép ra quyết định nhanh hơn và tăng khả năng kiểm soát) -Hiệu quả.
+ HTTT giúp mở rộng việc phân phối thông tin cho cấp dưới và tăng hiệu quả quản lý.
+ Cán bộ quản lý nhận nhiều thông tin chính xác đúng thời điểm nên ra các quyết
định nhanh hơn, từ đó cần ít cán bộ quản lý hơn.
+ Cho phép quản lý cấp cao quản lý & kiểm soát các nhân viên trải khắp ở khoảng cách xa hơn.
15. Tổ chức & HTTT. (đề ca 1h30 22-23)
₋ Là mph 2 chiều phức tạp được trung gian qua nhiều yếu tố. +Cấu trúc +Quy trình KD + Chính sách +Văn hóa +Môi trường
+Các quyết định quản lý.
16. Tổ chức. (đề ca 1h30 22-23)
-Định nghĩa hướng kỹ thuật.
+ 1 cấu trúc xã hội chính thức xử lý các nguồn tài nguyên từ môi trường để tạo ra thành phẩm.
+ Là 1 đối tượng hợp pháp (pháp nhân) có các nội quy & thủ tục cũng như cấu trúc xã hội.
-Định nghĩa hướng hành vi:
+ Là tập hợp các quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm đã được điều chỉnh trong 1
khoảng thời gian thông qua các xung đột và giải quyết xung đột.
17. Các thành phần chính của hạ tầng CNTT.
₋ Nền tảng phần cứng máy tình.
₋ Nền tảng hệ điều hành.
₋ Các ứng dụng phần mền DN.
₋ Quản trị và lưu trữ dữ liệu.
₋ Nền tảng mạng và viễn thông. ₋ Nền tảng internet.
₋ Dịch vụ tư vấn tích hợp hệ thồng. 18. Cơ sở hạ tầng CNTT.
₋ Là tập hợp các thiết bị phần cứng và phần mềm để vận hành DN
₋ Tập hợp các dịch vụ của toàn DN
+ Nền tảng điện toán cung cấp dịch vụ điện toán +Dịch vụ viễn thông.
+Dịch vụ quản lý dữ liệu
+Các dịch vụ quản lý cơ sở vật chất
+Quản tị CNTT, giáo dục và các dịch vụ khác.
19. Mô hình lực lượng cạnh tranh cho đầu tư CSHT CNTT.
₋ Nhu cầu thị trường cho các dịch vụ của công ty.
₋ Chiến lược KD của Công ty
₋ Chiến lược CNTT, CSHT, Chi phí. ₋ Đánh giá CNTT
₋ Dịch vụ đối thủ cạnh tranh
₋ Sự đầu tư về CSHT CNTT của đối thủ cạnh tranh.
20. Vấn đề với môi trường tập tin truyền thống. ₋ Dư thừa dữ liệu
₋ Không đồng nhất dữ liệu
₋ Phụ thuộc dữ liệu của chương trình ₋ Thiếu tính linh hoạt ₋ Bảo vật kém
₋ Thiếu sự chia sẻ dữ liệu & tính sẵn sàng. 21. Cơ sở dữ liệu.
₋ Phục vụ nhiều các ứng dụng bằng tập trung dữ liệu và kiểm soát dữ liệu dư thừa. • Hệ quản CSDL (DBMS)
+ Giao diện giữa các ứng dụng và các tập tin dữ liệu vật lý
+ Làm rõ cái nhìn logic và vật lý của dữ liệu
+ Giair quyết các vấn đề môi trường tập tin truyền thống. ₋ Kiểm soát DL dư thừa
₋ Loại bỏ sự không đồng nhất
₋ Tách biệt chương trình & dữ liệu
₋ Cho phép TC quản lý tập trung DL và bảo mật DL • Khả năng.
₋ Khả năng định nghĩa dữ liệu ₋ Từ điển dữ liệu
₋ Ngôn ngữ thao tác dữ liệu
₋ Khả năng tạo báo cáo. 22. Hệ thống DN (ERP).
₋ Là bộ các mô duble phần mềm tích hợp và dùng 1 cơ sở DL tập trung thống nhất.
• Gía trị KD của phần mềm.
₋ Tăng hiệu quả hoạt động
₋ Cung cấp thông tin toàn tổ chức để hỗ trợ ra quyết định
₋ Kích hoạt tính năng phản ứng nhanh chóng với các yêu cầu của KH về thông tin or các sp
₋ Bao gồm các công cụ phân tích để đánh giá hiệu suất tổng thể của TC
23. HT quản lý chuỗi cung ứng (SCM)
₋ Là tất cả các hoạt động liên quan 1 cách trực tiếp or gián tiếp trong việc đáp ứng nhu cầu KH • Gía trị KD
₋ Quản lý được nguồn cc và yêu cầu, giảm mức tồn kho
₋ Cải thiện dịch vụ giao hàng
₋ Tăng tốc độ đưa sp ra thị trường
₋ Sử dụng tài sản hiệu quả hơn
₋ Giảm chi phí chuỗi cung ứng dẫn đến tăng lợi nhuận ₋ Cải thiện bán hàng
24. Quản trị quan hệ KH. (đề 9h 22-23) Hệ CRM
₋ Nắm bắt và tích hợp dữ liệu KH từ khắp nơi tổ chức
₋ Củng cố và phân tích dữ liệu KH
₋ Phân phối thông tin khách hàng vào hệ thống khác nhau và các điểm tiếp xúc KH trên toàn DN.
₋ Cung cấp cái nhìn DN duy nhất của KH • Gía trị KD.
₋ Tăng sự hài lòng của KH
₋ Giamr chi phí tiếp thị trực tiếp ₋ Tiếp thị hiệu quả
₋ Giamr chi phí cho việc tìm kiếm và giữ chân KH ₋ Tăng DT bán hàng.
25. Các loại quyết định
₋ Phi cấu trúc: người ra quyết định phải đưa ra được sự phán xét, đánh giá & hiểu
biết để giải quyết vấn đề.
₋ Có cấu trúc: lặp lại, mang tính thường xuyên, được bao gồm trong quá trình định hình quy trình.
₋ Bán cấu trúc: chỉ 1 phần của vấn đề có câu trả lười rõ ràng.
26. 4 giai đoạn của quá trình ra quyết định
₋ Nhận thức: khám phá, xđ & hiểu vấn đề xảy ra trong TC
₋ Thiết kế: XĐ & tìm tòi giải pháp cho vấn đề
₋ Lựa chọn: lựa chọn giữa các giải pháp
₋ Triển khai: lựa chọn giải pháp làm việc & theo dõi sự hiệu quả của giải pháp. 27. KD thông minh
₋ Là CSHT cho việc thu thập, lưu trữ và phân tích dữ liệu sinh ra bởi DN.
₋ Gồm CSDL, kho DL, siêu thị DL
• Yếu tố trong môi trường BI ₋ DL từ môi trường KD ₋ CSHT BI
₋ Các bộ công cụ phân tích KD
₋ Các phương pháp và người dùng quản lý.
₋ Nền tảng chuyển giao- MIS,DSS, EIS
₋ Giao diện người dùng.
28. Những sự thay đổi tổ chức
₋ Các hình thức thay đổi cấu trúc phổ biến nhất là tự động hóa và hợp lý hóa
₋ Những chiến lược này lưu chuyển và thay đổi chậm làm lợi nhuận thu về thấp nhưng ít rủi ro
₋ Thay đổi nhanh và toàn diện như tái thiết kế và sử dụng mô hình mang đến cơ hội
cao hơn nhưng cũng không ít rủi ro.
₋ Những thay đổi cấu trúc tổ chức: + Tự động hóa
+ Chuẩn hóa/ hợp lý hóa. + Các thủ tục QTKD + Tái thiết kế QTKD + Thay đổi mô hình
29. Các bước phát triển hệ thống - Phân tích hệ thống - Thiết kế hệ thống - Lập trình - Kiểm thử - Chuyển đổi - Vận hành và bảo trì
Chuyển đổi: là quy trình thay đổi từ hệ thống cũ sang hệ thống mới.
- 4 chiến lược chuyển đổi chính: chiến lược song song Tiếp cận trực tiếp Nghiêm cứu thí điểm
Tiếp cận theo từng giai đoạn
- Yêu cầu đào tạo người dùng cuối
- Hoàn thiện các tài liệu hướng dẫn chi tiết cho thấy hệ thống vận hành theo quan
điểm kỹ thuật và người dùng cuối
30. Các phương pháp mô hình hóa.
• Phương pháp hương cấu trúc
- Cấu trúc: kỹ thuật chủ yếu là từng bước một, lũy tiến.
- Định hướng quy trình: tập trung vào quá trình xây dựng mô hình hay hành động thao tác DL.
- DL riêng biệt từ các quá trình.
• Phát triển hướng đối tượng
- Đối tượng là đơn vị ơ bản của phân tích và thiết kế hệ thống
- Mô hình hướng đối tượng dựa trên các khái niệm của lớp và kế thừa
- Lặp đi lặp lại nhiều hơn và gia tăng hơn so với phát triển cấu trúc truyền thống
- Bởi vì các đối tượng tái sử dụng, hướng đối tượng phát triển khả năng có thể làm
giảm thời gian & chi phí phát triển. 31. Quản lý dự án
- Là tập hợp các hoạt động liên quan với nhau và phải thực hiện theo 1 thứ tự nào
đó cho đến khi hoàn thành toàn bộ hoạt động được hiểu như là 1 công việc đòi hỏi
thời gian và nguồn lực để hoàn thành
• Các yếu tố chính: phạm vi, thời gian, chi phí, chất lượng, rủi ro. • Các hoạt động:
- Lập kế hoạch hoạt động
- Đánh giá rủi ro: quy mô dự án Cơ cấu dự án
Kinh nghiệm về công nghệ
- Ước tính nguồn lực cần thiết - Tổ chức công việc - Phân công công việc
- Kiểm soát việc thực hiện dự án - Báo cáo tiến bộ - Phân tích kết quả