CHEMISTRY
ANALYTICAL
ÔN TẬP CUỐI KỲ I
12/2024
N
UChem
study
ANALYTICAL CHEMISTRY 1
Tổng hợp & Biên soạn: LÊ HẢI NAM Trang 1
Họ và tên sinh viên: ............................................... MSSV: ...................
Câu 1. Cho biết tích số tan của AgCl Ag
2
CrO
4
lần lượt T
AgCl
= 10
9.75
; T
Ag
2
CrO
4
=
10
11.95
, và T
AgOH
= 10
7.59
, H
2
CrO
4
có pK
a1
= 1 và pK
a2
= 6.5
a. Tính độ tan của hai chất trên trong nước nguyên chất.
b. Tiến hành chuẩn độ dung dịch KCl 0.1 M bằng dung dịch AgNO
3
cùng nồng độ.
i. Thiết lp điều kiện chuẩn độ, viết phương trình chuẩn độ.
ii. Thiết lp đường cong chuẩn độ tại các điểm F = 0.99, F = 1.00, F = 1.01.
iii. Trong phép chuẩn độ này, sinh viên có thể sử dụng K
2
CrO
4
để làm chất chỉ th.
Hãy lý giải ti sao?
iv. Tính nồng độ dung dịch K
2
CrO
4
cần thiết để kết tủa Ag
2
CrO
4
xuất hiện đúng
thi điểm tương đương.
v. Đối với phép chuẩn độ này, sinh viên cần duy trì pH của hệ ở một khoảng thích
hợp, hãy giải ngắn gọn thực tế hóa cách làm này bằng cách lựa chọn một
hệ đệm phù hợp.
vi. Sinh viên A cho rằng: “Sai số trong phép chuẩn độ này luôn là sai số thừa”. Phát
biểu này đúng hay sai? Giải thích.
vii. Hãy cho biết tên của phương pháp chuẩn độ nói trêntrình bày ngắn gọn ưu
đim của phương pháp này so với các phương pháp chuẩn độ kết tủa khác.
viii. Phân tích các yếu tảnh hưởng đến khoảng bước nhảy của đường cong chuẩn
độ đối với phương pháp chuẩn độ trên.
Câu 2. thể tách Pb
2+
Zn
2+
ra khỏi nhau hoàn toàn bằng H
2
S 0.1M từ dung dịch
mà nồng độ của các ion đều bằng 0.1M hay không?
Biết T
PbS
= 10
26.6
; T
ZnS
= 10
21.6
; H
2
S có pK
a1
= 7 và pK
a2
= 13.
ĐỀ THI THAM KHẢO
UCHEMSTUDY
(Đề có 06 trang Gồm 18 câu)
ĐỀ ÔN THI KẾT THÚC HỌC PHẦN 2024 2025
Môn học: HÓA PHÂN TÍCH 1
Thời gian làm bài: 100 phút (không kể thời gian phát đề)
Mã đề: 001
ANALYTICAL CHEMISTRY 1
Tổng hợp & Biên soạn: LÊ HẢI NAM Trang 2
Câu 3. Thêm 45.00 mL dung dịch KCN 1M vào 5 mL dung dịch Cu
2
2+
0.01 M để tạo
phức hoàn toàn Cu(CN)
4
3
thu được dung dịch A. Thêm vào dung dịch A 50,00 mL
dung dịch Na
2
S 2M và khuấy đều. Có xuất hin kết tủa hay không? Hãy chứng minh
bằng các tính toán thích hợp.
Biết Cu(CN)
4
3
1,4
= 10
30.3
; Cu
2
S có T = 2.5 × 10
48
; H
2
S có pK
a1
= 7 và pK
a2
= 13.
Câu 4. Hãy giải thích tại sao Fe
3+
có thể oxy hóa I
, nhưng khi có mặt F
thì ngược lại
I
2
có thoxy hóa được Fe
2+
.
Biết E
o
Fe
3+
/Fe
2+
= 0.77V, E
o
I
2
/2I
= 0.54V, FeF
6
3
1,6
= 10
16.10
Câu 5. Dự đoán vận tốc các phản ứng giữa các tác chất (viết phương trình phản ng,
giải thích ngắn gọn, logic)
a. KMnO
4
và H
2
C
2
O
4
trong môi trường acid.
b. Fe
2+
và K
2
Cr
2
O
7
trong môi trường acid.
c. KI và K
2
Cr
2
O
7
trong môi trường acid.
Câu 6. Xét phản ứng oxy hóa khử của cặp oxy hóa khử liên hợp As(V)/As(III). Hãy viết
các bán phn ứng oxy hóa khử của cặp này tại các pH 1, 5, 8, 10 13 kèm theo các
phương trình Nersnt tương ứng (không cần tính thế oxy hóa khử).
Biết H
3
AsO
4
có pK
1
= 2.22; pK
2
= 7; pK
3
= 11.3; HAsO
2
có pK = 9.3.
Câu 7. Khi có mặt CrO
4
2
và Cl
với nồng độ bằng nhau trong dung dịch, nếu thêm Ag
+
vào thì ion nào sẽ kết tủa trước. Tại sao?
Biết T
Ag
2
CrO
4
= 10
11.95
, T
AgCl
= 10
9.75
H
2
CrO
4
có pK
1
= 1 và pK
2
= 6.5.
Câu 8.
a. Tính nồng độ ion I
còn lại trong dung dịch hỗn hợp gồm ion Cl
nồng độ 0.1M
và I
0.001M khi ion Cl
bắt đầu kết tủa bằng ion Ag
+
. Biết T
AgI
= 10
24
và T
AgCl
= 10
9.75
. Coi thể tích của dung dịch không đổi khi thêm Ag
+
.
b. Có thể dùng Ag
+
để tách riêng hoàn toàn I
ra khỏi Cl
hay không? Vì sao?
ANALYTICAL CHEMISTRY 1
Tổng hợp & Biên soạn: LÊ HẢI NAM Trang 3
Câu 9. Trong điều kiện có NH
3
để các ion Cu
2+
Cu
+
tạo thành các phức chủ yếu
Cu(NH
3
)
4
2+
Cu(NH
3
)
2
+
với các hằng sbền tổng cộng tương ứng
1,4
= 10
12.0
;
1,2
= 10
10.9
.
a. Tính thế oxy hóa khđiều kiện của cp Cu(NH
3
)
4
2+
/Cu(NH
3
)
2
+
. Biết E
o
Cu
2+
/Cu
=
0.153V, nồng độ cân bằng ca NH
3
luôn bằng 0.1M
b. Nếu có thêm I
để kết tủa hoàn toàn CuI, điều kiện khác không đổi (
1,4
= 10
12.0
;
E
o
Cu
2+
/Cu
= 0.153V, thế tiêu chuẩn điều kiện của E
o
Cu(NH
3
)
4
2+
, I
/CuI
= 0.154V thì
tích số tan CuI bằng bao nhiêu?
Câu 10. Hàm lượng Fe trong một mẫu thiên thạch được xác định bằng chuẩn độ oxy
hóa khử với KMnO
4
. Hòa tan mẫu trong acid và dùng cột Walden khử định lượng Fe
3+
về Fe
2+
. Chuẩn độ bằng KMnO
4
0.125N trong môi trường H
2
SO
4
1M, với hỗn hợp bảo
vệ Zymmerman. Biết rng: E
o
MnO
4
, 8H
+
/Mn
2+
= 1.51 V; E
o
Fe
3+
/Fe
2+
= 0.77 V.
a. Thiết lp điều kiện chuẩn độ, viết các phương trình phản ng.
b. Xác định giá trị thế (đường cong chuẩn độ) tại F = 0.99; F = 1.00 và F = 1.01.
c. Vai trò của hỗn hợp Zymmerman và vai trò H
2
SO
4
, nhiệt độ phn ứng chuẩn độ
gia H
2
C
2
O
4
và KMnO
4
. Gii thích.
d. Nồng độ KMnO
4
được xác định bằng dung dịch chuẩn gốc H
2
C
2
O
4
(0.1000 ±
0.0004)N. Hút 10 mL dung dịch H
2
C
2
O
4
dung dịch chuẩn gốc vào erlen, thêm 1
mL H
2
SO
4
đặc, đun nóng đến khoảng 70 °C. Từ buret chứa KMnO
4
, chuẩn chậm
H
2
C
2
O
4
cho đến khi dung dịch trong erlen u hồng bền trong 30s. Ghi lấy
thtích KMnO
4
tiêu tốn. Chuẩn lặp 4 lần được thể tích KMnO
4
tiêu tốn là: 8.00;
8.03; 7.99; 7.97 mL. Hãy tính nồng độ dung dịch KMnO
4
kèm theo khong bất
ổn (với P = 95%). Biết dung sai của pipet; buret lần lượt là 0.02 và 0.03 mL, giá
trị t
0.95,3
= 3.18, z
0.95
= 1.96.
Câu 11. Tính độ tan ca kết ta MS trong dung dịch đệm có pH = 5 cha tng nng
độ CH
3
COOH CH
3
COONa 0.2 M. Cho pK
CH
3
COOH
= 4.75; H
2
S pK
a1
= 7 pK
a2
= 13; M(CH
3
COO)
2
có K
1-2
= 10
8.4
; MS có tích s tan là 10
31.8
.
ANALYTICAL CHEMISTRY 1
Tổng hợp & Biên soạn: LÊ HẢI NAM Trang 4
Câu 12.
a. Tính tích s tan BaSO
4
, biết trong dung dịch HCl 0.2 M độ tan BaSO
4
3.10
5
M, H
2
SO
4
có pK
a2
= 1.99.
b. Tính độ tan ca CaC
2
O
4
trong dung dch HClO
4
1M. Biết T
Ca
2
C
2
O
4
= 10
8.75
H
2
C
2
O
4
có pK
a1
= 1.25; pK
a2
= 4.27.
c. Tính độ tan ca kết ta ZnCO
3
trong dung dịch đệm NH
4
Cl 0.05M + NH
3
0.01M.
Biết NH
3
pK
b
= 4.75. Tích s tan ca ZnCO
3
1,2.10
10
H
2
CO
3
pK
a1
=
6.35; pK
a2
= 10.33. Phc [Zn(NH
3
)
4
2+
]
1
= 10
2.2
;
12
= 10
4.4
;
123
= 10
6.7
;
1234
= 10
8.7
.
Câu 13. Xét chiều ca phn ứng sau đây trong dung dịch NaHCO
3
0.5 M
H
3
AsO
4
+ 2HI I
2
+ HAsO
2
+ 2H
2
O
Biết thế oxy hóa kh tiêu chun E
o
I
2
/2I
= 0.54V; E
o
H
3
AsO
4
,H
+
/HAsO
2
= 0.56V H
2
CO
3
pK
a1
= 6.35; pK
a2
= 10.3.
Câu 14. Chuẩn độ xác định Ag
+
0.1 M bng SCN
0.1M vi ch th Fe
3+
a. V sơ đồ h chun độ, viết phương trình chun độ, thiết lp điu kin chun độ.
b. Xác định khoảng bước nhy với 3 đim quan trng nhất tương ứng với điều kin
chun đ định lượng trên.
c. Vi ch th Fe
3+
, cho biết phn ng chuẩn độ nên thc hin ti pH nào (dùng hóa
cht nào làm môi trường lý gii ti sao) và nồng độ Fe
3+
nên trong khong nào
để khi phát hin màu phc FeSCN
2+
với ngưỡng phát hin 10
5.5
M. Biết
pT
AgSCN
= 12 và β
FeSCN
2+
= 10
3.03
?
d. Tiến hành chun độ 5 ln lp vi 10.00 mL dung dch Ag
+
thu được th tích SCN
0.1000 M ( 0.0005 M) 11.00; 11.05; 11.00; 11.05; 11.10 mL. Biu din kết qu
nng độ Ag
+
kèm khong bt n (vi P = 95%). Biết dung sai của pipet; buret lần
ợt là 0.02 và 0.03 mL, giá trị t
0.95,3
= 2.78, z
0.95
= 1.96.
e. Phương pháp trên tên gi gì? Mt sinh viên d định xác định Cl
theo
phương pháp đó. Hãy đề xut ngn gn nguyên tc chun độ cho sinh viên y.
ANALYTICAL CHEMISTRY 1
Tổng hợp & Biên soạn: LÊ HẢI NAM Trang 5
Câu 15. The titration of 10 mL iron(II) sulfate 0.01N by potassium dichromate 0.01N
is carried out in acidic medium with H
2
SO
4
1M using diphenylamine as indicator. The
endpoint of the titration reaction is recognized by sudden change of the colour of the
indicator from colourless to violet blue.
a. Write the reaction of the titration.
b. Calculate the potential values of the solution at F = 0.99, 1.00 and 1.01.
c. Calculate the endpoint error.
d. Calculate the endpoint error if the titration reaction is carried out in the
presence of H
3
PO
4
. Assuming that the concentration of dihydrogen phosphate
ion is kept constant at 0.1M. Comment on the role of phosphoric acid?
Where: E
o
Fe
3+
/Fe
2+
= +0.77 V, E
o
Cr
2
O
7
2
, H
+
/Cr
3+
= +1.33 V, E
o
Ind
= +0.76 V.
The dissociation constant of the complex Fe(H
2
PO
4
)
4
is 10
9.15
and the end point errors
is calculated by
Câu 16. Mg
2+
phản ứng tạo phức với EDTA phản ứng y được dùng trong xác định
nồng độ Mg
2+
(hoặc EDTA). Thực hiện phản ứng chuẩn độ với Mg
2+
0.05M EDTA
(dạng Na
2
H
2
Y) 0.05M trong môi trường đệm pH = 10 chỉ thErichrome Blact T
(NET).
a. Qua minh họa bằng các phản ứng các tính toán cần thiết, hãy cho biết mức
độ định lượng của phép chun độ này (tại pH = 10).
b. Xem xét các yếu tố kèm theo tính tính toán cần thiết để hợp hóa việc chọn
đệm pH = 10 cho phản ứng chuẩn độ này.
c. Bằng các tính toán cần thiết, hãy cho biết nên chọn điểm cuối chuẩn độ tại màu
trung gian hay màu rõ rt.
d. Nếu phép chuẩn độ được tiến hành cho 10 mL Mg
2+
0.05M phản ứng EDTA
0.05M trong 5 mL dung dịch đệm. Hãy cho biết nồng độ đệm (tổng nồng độ) cần
pha chế để pH tại điểm cuối chuẩn độ giảm không quá 0.02 đơn vị. Trình bày
cách pha dung dịch đệm đó.
ANALYTICAL CHEMISTRY 1
Tổng hợp & Biên soạn: LÊ HẢI NAM Trang 6
K
MgY
2
= 10
8.7
; K
MgIn
= 10
7.0
; H
4
Y các pK lần lượt 2.0; 2.67; 6.7 và 10.4; chỉ th
NET có pK
2
= 6.3; pK
3
= 11.6; K
NH
4
+
= 10
9.25
, công thức tính π
( )
a
2
a
K .[H ]
= 2.303×C
K +[H ]
+
+
Câu 17. Chuẩn độ Ba
2+
0.01M bằng Na
2
H
2
Y 0.01M trong môi trường đệm pH = 10
ệm amoniac) với chỉ thNET. Cho pK
BaY
= 7.8, EDTA pK
a1
= 2.0, pK
a2
= 2.69, pK
a3
= 6.13, pK
a4
= 10.37. Chỉ thNET có pK
a2
= 6.3, pK
a3
= 11.6, pK
BaIn
= 3.0, pK
MgIn
= 7.0
a. Viết phản ng chuẩn độ, các cân bằng xảy ra trong hệ cho biết mức độ định
ng của phép chun độ này (tại pH = 10)
b. Gii thích tại sao quy trình chuẩn độ complexon luôn sử dụng đệm pH?
c. Tính khoảng bước nhảy ứng với tphần F = 0.99; F = 1.00; F = 1.01?
d. Bằng các tính toán phợp, hãy làm rõ ý kiến điểm cuối nên tại màu trung gian
hay rõ rệt.
e. Nếu ngay từ ban đầu thêm vào bình erlen chứa Ba
2+
một lượng phức MgY
2
sao
cho tỉ lệ [Ba
2+
]/[MgY
2
] = 1, thì pBa
cui
bao nhiêu? Tính sai schthứng với
pBa
cuối
tìm đưc? (Biết rằng pK
MgY
= 8.7, pMg
cui
= pK
MgInd
)
f. Giải thích vai trò của phức MgY
2-
trong trưng hp này?
Câu 18. Cho quá trình thực nghiệm như sau:
Bước 1: Cho 1g AgCl vào dung dịch (NH
4
)
2
CO
3
1M, lắc kỹ dung dịch đạt cân bằng.
Bước 2: Ly tâm (hoặc lc tách kết tủa).
Bước 3: Thêm HNO
3
trung hòa dung dịch đến pH = 3.
Kết tủa AgCl có xuất hin lại sau bước dùng HNO
3
hay không?
Biết K
sp
AgCl
= 9.75, K
sp
Ag
2
CO
3
= 11.09; pK
a
NH
4
+
= 9.75; pK
a1
H
2
CO
3
= 6.35; K
a2
H
2
CO
3
=
10.33 và Ag(NH
3
)
i
+
có p
1
= 3.32; p
2
= 3.38.
HẾT
Chúc các bạn ôn tp tt và đạt kết quả cao!

Preview text:

ANALYTICAL CHEMISTRY N UChem study ÔN TẬP CUỐI KỲ I 12/2024 ANALYTICAL CHEMISTRY 1
ĐỀ ÔN THI KẾT THÚC HỌC PHẦN 2024 – 2025 ĐỀ THI THAM KHẢO
Môn học: HÓA PHÂN TÍCH 1 UCHEMSTUDY
Thời gian làm bài: 100 phút (không kể thời gian phát đề)
(Đề có 06 trang – Gồm 18 câu) Mã đề: 001
Họ và tên sinh viên: ............................................... MSSV: ...................
Câu 1. Cho biết tích số tan của AgCl và Ag2CrO4 lần lượt là T = 10–9.75; T = AgCl Ag2CrO4 10–11.95, và T = 10–7.59, H = 1 và pK = 6.5 AgOH 2CrO4 có pKa1 a2
a. Tính độ tan của hai chất trên trong nước nguyên chất.
b. Tiến hành chuẩn độ dung dịch KCl 0.1 M bằng dung dịch AgNO3 cùng nồng độ.
i. Thiết lập điều kiện chuẩn độ, viết phương trình chuẩn độ.
ii. Thiết lập đường cong chuẩn độ tại các điểm F = 0.99, F = 1.00, F = 1.01.
iii. Trong phép chuẩn độ này, sinh viên có thể sử dụng K2CrO4 để làm chất chỉ thị. Hãy lý giải tại sao?
iv. Tính nồng độ dung dịch K2CrO4 cần thiết để kết tủa Ag2CrO4 xuất hiện ở đúng
thời điểm tương đương.
v. Đối với phép chuẩn độ này, sinh viên cần duy trì pH của hệ ở một khoảng thích
hợp, hãy lý giải ngắn gọn và thực tế hóa cách làm này bằng cách lựa chọn một hệ đệm phù hợp.
vi. Sinh viên A cho rằng: “Sai số trong phép chuẩn độ này luôn là sai số thừa”. Phát
biểu này đúng hay sai? Giải thích.
vii. Hãy cho biết tên của phương pháp chuẩn độ nói trên và trình bày ngắn gọn ưu
điểm của phương pháp này so với các phương pháp chuẩn độ kết tủa khác.
viii. Phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến khoảng bước nhảy của đường cong chuẩn
độ đối với phương pháp chuẩn độ trên.
Câu 2. Có thể tách Pb2+ và Zn2+ ra khỏi nhau hoàn toàn bằng H2S 0.1M từ dung dịch
mà nồng độ của các ion đều bằng 0.1M hay không? Biết T = 10–26.6; T = 10–21.6; H = 13. PbS ZnS 2S có pKa1 = 7 và pKa2
Tổng hợp & Biên soạn: LÊ HẢI NAM Trang 1 ANALYTICAL CHEMISTRY 1
Câu 3. Thêm 45.00 mL dung dịch KCN 1M vào 5 mL dung dịch Cu 2+ 2 0.01 M để tạo phức hoàn toàn Cu(CN) 3–
4 thu được dung dịch A. Thêm vào dung dịch A 50,00 mL
dung dịch Na2S 2M và khuấy đều. Có xuất hiện kết tủa hay không? Hãy chứng minh
bằng các tính toán thích hợp. Biết Cu(CN) 3–
4 có 1,4 = 1030.3; Cu2S có T = 2.5 × 10–48; H2S có pK = 13. a1 = 7 và pKa2
Câu 4. Hãy giải thích tại sao Fe3+ có thể oxy hóa I–, nhưng khi có mặt F– thì ngược lại
I2 có thể oxy hóa được Fe2+. Biết Eo = 0.77V, Eo = 0.54V, FeF 3– có  Fe3+/Fe2+ I 6 1,6 = 1016.10 2/2I–
Câu 5. Dự đoán vận tốc các phản ứng giữa các tác chất (viết phương trình phản ứng,
giải thích ngắn gọn, logic)
a. KMnO4 và H2C2O4 trong môi trường acid.
b. Fe2+ và K2Cr2O7 trong môi trường acid.
c. KI và K2Cr2O7 trong môi trường acid.
Câu 6. Xét phản ứng oxy hóa khử của cặp oxy hóa khử liên hợp As(V)/As(III). Hãy viết
các bán phản ứng oxy hóa khử của cặp này tại các pH 1, 5, 8, 10 và 13 kèm theo các
phương trình Nersnt tương ứng (không cần tính thế oxy hóa khử).
Biết H3AsO4 có pK = 2.22; pK = 7; pK = 11.3; HAsO 1 2 3 2 có pK = 9.3. Câu 7. Khi có mặt CrO 2–
4 và Cl– với nồng độ bằng nhau trong dung dịch, nếu thêm Ag+
vào thì ion nào sẽ kết tủa trước. Tại sao? Biết T = 10–11.95, T = 10–9.75 và H = 1 và pK = 6.5. Ag 2CrO4 có pK 2CrO4 AgCl 1 2 Câu 8.
a. Tính nồng độ ion I– còn lại trong dung dịch hỗn hợp gồm ion Cl– nồng độ 0.1M
và I– 0.001M khi ion Cl– bắt đầu kết tủa bằng ion Ag+. Biết T = 10–24 và T AgI AgCl
= 10–9.75. Coi thể tích của dung dịch không đổi khi thêm Ag+.
b. Có thể dùng Ag+ để tách riêng hoàn toàn I– ra khỏi Cl– hay không? Vì sao?
Tổng hợp & Biên soạn: LÊ HẢI NAM Trang 2 ANALYTICAL CHEMISTRY 1
Câu 9. Trong điều kiện có dư NH3 để các ion Cu2+ và Cu+ tạo thành các phức chủ yếu Cu(NH 2+ +
3)4 và Cu(NH3)2 với các hằng số bền tổng cộng tương ứng là  = 1012.0;  1,4 1,2 = 1010.9.
a. Tính thế oxy hóa – khử điều kiện của cặp Cu(NH 2+ + 3)4 /Cu(NH3)2 . Biết Eo = Cu2+/Cu
0.153V, nồng độ cân bằng của NH3 luôn bằng 0.1M
b. Nếu có thêm I– để kết tủa hoàn toàn CuI, điều kiện khác không đổi ( = 1012.0; 1,4 Eo
= 0.153V, thế tiêu chuẩn điều kiện của Eo’ = 0.154V thì Cu2+/Cu Cu(NH 2+ 3)4 , I–/CuI
tích số tan CuI bằng bao nhiêu?
Câu 10. Hàm lượng Fe trong một mẫu thiên thạch được xác định bằng chuẩn độ oxy
hóa khử với KMnO4. Hòa tan mẫu trong acid và dùng cột Walden khử định lượng Fe3+
về Fe2+. Chuẩn độ bằng KMnO4 0.125N trong môi trường H2SO4 1M, với hỗn hợp bảo
vệ Zymmerman. Biết rằng: Eo = 1.51 V; Eo = 0.77 V. MnO4–, 8H+/Mn2+ Fe3+/Fe2+
a. Thiết lập điều kiện chuẩn độ, viết các phương trình phản ứng.
b. Xác định giá trị thế (đường cong chuẩn độ) tại F = 0.99; F = 1.00 và F = 1.01.
c. Vai trò của hỗn hợp Zymmerman và vai trò H2SO4, nhiệt độ phản ứng chuẩn độ
giữa H2C2O4 và KMnO4. Giải thích.
d. Nồng độ KMnO4 được xác định bằng dung dịch chuẩn gốc H2C2O4 (0.1000 ±
0.0004)N. Hút 10 mL dung dịch H2C2O4 dung dịch chuẩn gốc vào erlen, thêm 1
mL H2SO4 đặc, đun nóng đến khoảng 70 °C. Từ buret chứa KMnO4, chuẩn chậm
H2C2O4 cho đến khi dung dịch trong erlen có màu hồng bền trong 30s. Ghi lấy
thể tích KMnO4 tiêu tốn. Chuẩn lặp 4 lần được thể tích KMnO4 tiêu tốn là: 8.00;
8.03; 7.99; 7.97 mL. Hãy tính nồng độ dung dịch KMnO 4kèm theo khoảng bất
ổn (với P = 95%). Biết dung sai của pipet; buret lần lượt là 0.02 và 0.03 mL, giá
trị t0.95,3 = 3.18, z0.95 = 1.96.
Câu 11. Tính độ tan của kết tủa MS trong dung dịch đệm có pH = 5 chứa tổng nồng
độ CH3COOH và CH3COONa là 0.2 M. Cho pK = 7 và pK CH3COOH = 4.75; H2S có pKa1 a2
= 13; M(CH3COO)2 có K1-2 = 10–8.4; MS có tích số tan là 10–31.8.
Tổng hợp & Biên soạn: LÊ HẢI NAM Trang 3 ANALYTICAL CHEMISTRY 1 Câu 12.
a. Tính tích số tan BaSO4, biết trong dung dịch HCl 0.2 M độ tan BaSO4 là 3.10–5 M, H2SO4 có pK = 1.99. a2
b. Tính độ tan của CaC2O4 trong dung dịch HClO4 1M. Biết T = 10–8.75 và Ca2C2O4
H2C2O4 có pK = 1.25; pK = 4.27. a1 a2
c. Tính độ tan của kết tủa ZnCO3 trong dung dịch đệm NH4Cl 0.05M + NH3 0.01M.
Biết NH3 có pK = 4.75. Tích số tan của ZnCO = b
3 là 1,2.10–10 và H2CO3 có pKa1
6.35; pK = 10.33. Phức [Zn(NH 2+] có  = 102.2;  = 104.4;  = 106.7;  a2 3)4 1 12 123 1234 = 108.7.
Câu 13. Xét chiều của phản ứng sau đây trong dung dịch NaHCO3 0.5 M H3AsO4 + 2HI I2 + HAsO2 + 2H2O
Biết thế oxy hóa khử tiêu chuẩn Eo = 0.54V; Eo = 0.56V và H I 2CO3 có 2/2I– H3AsO4,H+/HAsO2 pK = 6.35; pK = 10.3. a1 a2
Câu 14. Chuẩn độ xác định Ag+ ⁓ 0.1 M bằng SCN– 0.1M với chỉ thị Fe3+
a. Vẽ sơ đồ hệ chuẩn độ, viết phương trình chuẩn độ, thiết lập điều kiện chuẩn độ.
b. Xác định khoảng bước nhảy với 3 điểm quan trọng nhất tương ứng với điều kiện
chuẩn độ định lượng trên.
c. Với chỉ thị Fe3+, cho biết phản ứng chuẩn độ nên thực hiện tại pH nào (dùng hóa
chất nào làm môi trường – lý giải tại sao) và nồng độ Fe3+ nên trong khoảng nào
để khi phát hiện màu phức FeSCN2+ với ngưỡng phát hiện là 10–5.5 M. Biết
pTAgSCN = 12 và βFeSCN2+ = 10–3.03?
d. Tiến hành chuẩn độ 5 lần lặp với 10.00 mL dung dịch Ag+ thu được thể tích SCN–
0.1000 M ( 0.0005 M) là 11.00; 11.05; 11.00; 11.05; 11.10 mL. Biểu diễn kết quả
nồng độ Ag+ kèm khoảng bất ổn (với P = 95%). Biết dung sai của pipet; buret lần
lượt là 0.02 và 0.03 mL, giá trị t0.95,3 = 2.78, z0.95 = 1.96.
e. Phương pháp trên có tên gọi là gì? Một sinh viên dự định xác định Cl– theo
phương pháp đó. Hãy đề xuất ngắn gọn nguyên tắc chuẩn độ cho sinh viên ấy.
Tổng hợp & Biên soạn: LÊ HẢI NAM Trang 4 ANALYTICAL CHEMISTRY 1
Câu 15. The titration of 10 mL iron(II) sulfate 0.01N by potassium dichromate 0.01N
is carried out in acidic medium with H2SO4 1M using diphenylamine as indicator. The
endpoint of the titration reaction is recognized by sudden change of the colour of the
indicator from colourless to violet blue.
a. Write the reaction of the titration.
b. Calculate the potential values of the solution at F = 0.99, 1.00 and 1.01.
c. Calculate the endpoint error.
d. Calculate the endpoint error if the titration reaction is carried out in the
presence of H3PO4. Assuming that the concentration of dihydrogen phosphate
ion is kept constant at 0.1M. Comment on the role of phosphoric acid? Where: Eo = +0.77 V, Eo = +1.33 V, Eo = +0.76 V. Fe3+/Fe2+ Cr 2 2O7 –, H+/Cr3+ Ind
The dissociation constant of the complex Fe(H –
2PO4)4 is 10–9.15 and the end point errors n χ( o E − E 'χ) n ( o E '− E end point R R end point ) is calculated by % % 0.059 0.059 D = 1 − 0 ×100, or Δ = 10 ×100 lnd,χ lnd,R
Câu 16. Mg2+ phản ứng tạo phức với EDTA và phản ứng này được dùng trong xác định
nồng độ Mg2+ (hoặc EDTA). Thực hiện phản ứng chuẩn độ với Mg2+ 0.05M và EDTA
(dạng Na2H2Y) 0.05M trong môi trường đệm pH = 10 và chỉ thị Erichrome Blact T (NET).
a. Qua minh họa bằng các phản ứng và các tính toán cần thiết, hãy cho biết mức
độ định lượng của phép chuẩn độ này (tại pH = 10).
b. Xem xét các yếu tố kèm theo tính tính toán cần thiết để hợp lý hóa việc chọn
đệm pH = 10 cho phản ứng chuẩn độ này.
c. Bằng các tính toán cần thiết, hãy cho biết nên chọn điểm cuối chuẩn độ tại màu
trung gian hay màu rõ rệt.
d. Nếu phép chuẩn độ được tiến hành cho 10 mL Mg2+ 0.05M phản ứng EDTA
0.05M trong 5 mL dung dịch đệm. Hãy cho biết nồng độ đệm (tổng nồng độ) cần
pha chế để pH tại điểm cuối chuẩn độ giảm không quá 0.02 đơn vị. Trình bày
cách pha dung dịch đệm đó.
Tổng hợp & Biên soạn: LÊ HẢI NAM Trang 5 ANALYTICAL CHEMISTRY 1 K = 10–8.7; K = 10–7.0; H MgY2– MgIn–
4Y có các pK lần lượt là 2.0; 2.67; 6.7 và 10.4; chỉ thị + NET có pK K .[H ]
= 10–9.25, công thức tính π a 2 = 6.3; pK3 = 11.6; KNH = 2.303×C + 4 (K +[H+ )2] a
Câu 17. Chuẩn độ Ba2+ 0.01M bằng Na2H2Y 0.01M trong môi trường đệm pH = 10
(đệm amoniac) với chỉ thị NET. Cho pKBaY = 7.8, EDTA có pK = 2.0, pK a1 a2 = 2.69, pKa3 = 6.13, pK = 7.0
a4 = 10.37. Chỉ thị NET có pKa2 = 6.3, pKa3 = 11.6, pKBaIn = 3.0, pKMgIn
a. Viết phản ứng chuẩn độ, các cân bằng xảy ra trong hệ và cho biết mức độ định
lượng của phép chuẩn độ này (tại pH = 10)
b. Giải thích tại sao quy trình chuẩn độ complexon luôn sử dụng đệm pH?
c. Tính khoảng bước nhảy ứng với tỉ phần F = 0.99; F = 1.00; F = 1.01?
d. Bằng các tính toán phù hợp, hãy làm rõ ý kiến điểm cuối nên tại màu trung gian hay rõ rệt.
e. Nếu ngay từ ban đầu thêm vào bình erlen chứa Ba2+ một lượng phức MgY2– sao
cho tỉ lệ [Ba2+]/[MgY2–] = 1, thì pBacuối bao nhiêu? Tính sai số chỉ thị ứng với
pBacuối tìm được? (Biết rằng pK )
MgY = 8.7, pMgcuối = pK’MgInd
f. Giải thích vai trò của phức MgY2- trong trường hợp này?
Câu 18. Cho quá trình thực nghiệm như sau:
▪ Bước 1: Cho 1g AgCl vào dung dịch (NH4)2CO3 1M, lắc kỹ và dung dịch đạt cân bằng.
▪ Bước 2: Ly tâm (hoặc lọc tách kết tủa).
▪ Bước 3: Thêm HNO3 trung hòa dung dịch đến pH = 3.
Kết tủa AgCl có xuất hiện lại sau bước dùng HNO3 hay không? Biết K AgCl = 9.75, K Ag +
2CO3 = 11.09; pK NH4 = 9.75; pK H2CO3 = 6.35; K H2CO3 = sp sp a a1 a2 10.33 và Ag(NH + 3) có p i 1 = 3.32; p2 = 3.38.  HẾT
Chúc các bạn ôn tập tốt và đạt kết quả cao!
Tổng hợp & Biên soạn: LÊ HẢI NAM Trang 6