












Preview text:
MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING
TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
HO CHI MINH CITY OPEN UNIVERSITY
ĐỀ CƯƠNG MÔN HỌC
COURSE SPECIFICATION
- Thông tin tổng quát/General information
- Tên môn học tiếng Việt/Course title in Vietnamese: TIẾNG ANH CĂN BẢN 4
Mã môn học/Course title in Vietnamese: GENG0337 - Tên môn học tiếng Anh/Course title in Vietnamese: General English 4
- Phương thức giảng dạy/Mode of delivery: Kết hợp/Blended
- Tên môn học tiếng Việt/Course title in Vietnamese: TIẾNG ANH CĂN BẢN 4
☐ Trực tiếp/FTF ☐ Trực tuyến/Online ☒ Kết hợp/Blended
- Ngôn ngữ giảng dạy/Language(s) for instruction:
☐ Tiếng Việt/Vietnamese ☐ Tiếng Anh/English ☒ Cả hai/Both
- Thuộc khối kiến thức/kỹ năng/ Knowledge/Skills:
☒ Giáo dục đại cương/General ☐ Kiến thức chuyên ngành/Major
☐ Kiến thức cơ sở/Foundation ☐ Kiến thức bổ trợ/Additional
☐ Kiến thức ngành/Discipline ☐ Đồ án/Khóa luận tốt
nghiệp/Graduation thesis
- Số tín chỉ/Credits
Tổng số/Total | Lý thuyết/Theory | Thực hành/Practice | Số giờ tự học/Self-study |
3 | 3 | 0 | 105 |
- Phụ trách môn học-Administration of the course
- Khoa/Ban/Bộ môn/Faculty/Division: Bộ môn Ngoại ngữ không chuyên
- Giảng viên/Academics: Bùi Thị Thục Quyên
- Địa chỉ email liên hệ/Email:
quyen.btt@ou.edu.vn, or ngoaingukhongchuyen@ou.edu.vn
- Phòng làm việc/Room: 503 Hồ Hảo Hớn, Phường Cô Giang, Quận. 1. TP. HCM
- Thông tin về môn học/Course overview
- Mô tả môn học/Course description:
Môn Tiếng Anh Căn bản 4 là môn học thứ tư của 5 cấp độ tiếng Anh căn bản dành cho sinh viên chưa đạt trình độ Tiếng Anh sơ cấp (A2) - điều kiện học chương trình tiếng Anh không chuyên chính thức. Với môn Tiếng Anh căn bản 4 sinh viên sẽ được học lý thuyết và thực hành 4 kỹ năng Nghe-Nói-Đọc Viết, thu thập vốn từ vựng, ngữ pháp, phát âm để có thể đạt trình độ tương đương với cấp độ A1++ theo chuẩn ngoại ngữ Châu Âu CEFR.
- Môn học điều kiện/Requirements:
Không
STT/No. | Môn học điều kiện/ Requirements | Mã môn học/Code |
|---|---|---|
Môn tiên quyết/Pre-requisites | Không | |
Môn học trước/Preceding courses | Không | |
3. | Môn học song hành/Co-courses | Không |
- Mục tiêu môn học/Course objectives
Môn học nhằm giúp sinh viên:
Mục tiêu môn học/ Course objectives | Mô tả - Description | CĐR CTĐT phân bổ cho môn học - PLOs |
|---|---|---|
CO | Tiếp tục tích lũy các thành phần ngôn ngữ để thực hiện được tương đối hiệu quả các hoạt động Nghe-Nói-Đọc-Viết ở mức đô khá đơn giản với những tình huống quen thuộc thường nhật cụ thể; thể hiện năng lực ngôn ngữ tương đương cấp độ A1++ theo khung tham chiếu CEFR. | PLO7 |
- Chuẩn đầu ra (CĐR) môn học – Course learning outcomes (CLOs)
Học xong môn học này, sinh viên có khả năng
Mục tiêu môn học/Course objectives | CĐR môn học (CLO) | Mô tả CĐR –Description |
|---|---|---|
CO | CLO 1 | Nắm bắt và sử dụng được ở mức độ tương đối các chất liệu ngôn ngữ (language materials) đơn giản để thực hiện được các hoạt động Nói-Nghe-Đọc-Viết ở trình độ A1++; cụ thể là: - Ngữ pháp: các cấu trúc quen thuộc thường nhật gồm danh từ với a/an, some, any, a lot of, much/many; cách chia động từ ở thì quá khứ; cách so sánh với tính từ; sự khác nhau giữa thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn; have got chỉ sở hữu; - Từ vựng: liên quan đến các chủ đề như thức ăn, giờ giấc, tính từ chỉ ý kiến, du lịch, tiền bạc, quần áo, các bộ phận cơ thể; - Phát âm:các âm /s/ và /ʃ/, /tʃ/ và /dʒ/các âm cuối, âm câm, chữ viết tắt, dấu nhấn, nối âm và ngữ điệu; |
CLO 2 | Hiểu được tương đối hiệu quả mẫu hội thoại, các bài đọc, các mẫu hướng dẫn, phỏng vấn, blogs…ngắn, đơn giản phù hợp với trình độ A1++ thông qua việc nắm bắt thông tin chính liên quan đến các chủ đề thức ăn, mua sắm, sự kiện trong quá khứ, du lịch, lễ hội; Hiểu thông điệp của tác giả khi đọc, nhận biết target reader, nhận ra ý không được đề cập trong bài | |
CLO 3 | Thực hiện được tương đối hiệu quả các mẫu hội thoại ngắn, thông tin hướng dẫn, emails cám ơn, travel log. .. trong các chủ đề gần gũi phù hợp với trình độ A1++ như: mua sắm, cho lời khuyên, cho ý kiến, yêu cầu, gọi món ăn, trao đổi thông tin cá nhân; nói về gia đình, món ăn, sự kiện trong quá khứ, thời trang; miêu tả đồ vật, người, tranh ảnh, nơi chốn, lễ hội; |
Ma trận tích hợp giữa chuẩn đầu ra của môn học và chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo
CLOs | ELO1 | ELO2 | ELO3 | ELO4 | ELO5 | ELO6 | ELO7 | ELO8 | ELO9 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
CLO1 | 3 | |||||||||
CLO2 | 3 | |||||||||
CLO3 | 3 | |||||||||
1: Không đáp ứng | 4: Đáp ứng nhiều | |||||||||
2: Ít đáp ứng | 5: Đáp ứng rất nhiều | |||||||||
3: Đáp ứng trung bình | ||||||||||
- Học liệu
- Giáo trình
- Học liệu
- Hughes, J., Stephenson, H., & Dummett, P. (2017). Life Elementary Student’s Book, 2nd Edition. National Geographic Learning, Cengage Learning. (Unit 4 – Unit 8)
- Tài liệu tham khảo
- Hughes J., Stephenson, H., & Dummett P. (2017). Life Elementary Online Workbook (OWB), 2nd Edition. National Geographic Learning, Cengage Learning. (Unit 4 – Unit 8)
- Hughes J., Stephenson, H., & Dummett P. (2017). Grammar Practice Worksheets, 2nd Edition. National Geographic Learning, Cengage Learning. (Unit 4 – Unit 8). Retrieved at www.ngl.cengage.com dated August 19, 2019.
- Hughes J., Stephenson, H., & Dummett P. (2017). Mono-lingual word list, 2nd Edition. National Geographic Learning, Cengage Learning. (Unit 6 – Unit 10). Retrieved at www.ngl.cengage.com dated August 19, 2019.
- Đánh giá môn học
Thành phần đánh giá/Type of assessment | Bài đánh giá Assessment methods | Thời điểm Assemment time | CĐR môn học/CLOs | Tỷ lệ % Weight % | |
|---|---|---|---|---|---|
(1) | (2) | (3) | (4) | ||
A1. Đánh giá quá trình/Formative assessment | A.1.1 Tham gia hoat động nghe, nói, đọc, viết trong lớp A.1.2 Thực hành trên MyELT | Suốt khóa học (theo từng nội dung bài học) Suốt khóa học (theo từng nội dung bài học) | CLO 1; CLO 2; CLO 3 CLO 1; CLO 2; CLO 3 | 10% 20% | |
Tổng cộng | 30% | ||||
A2. Đánh giá giữa kỳ/ Mid-term assessment | A.2.1 Bài kiểm tra kỹ năng Nói A.2.2 Bài kiểm tra kỹ năng Viêt | Buổi học cuối Buổi học cuối | CLO 1; CLO 3 CLO1; CLO 3 | 10% 10% | |
Tổng cộng | 20% | ||||
A3. Đánh giá cuối kỳ /End-of-course assessment | A.3.1 Bài kiểm tra kỹ năng Đọc A.3.2 Bài kiểm tra kỹ năng Nghe | Sau khi kết thúc môn học – Thi tập trung theo lịch chung của trường | CLO 1; CLO 2 CLO 1; CLO 2 | 25% 25% | |
Tổng cộng | 50% | ||||
Tổng cộng/Total | 100% | ||||
- Hình thức – Nội dung – Thời lượng của các bài đánh giá/Assessment format, content and time:
+ Phương pháp đánh giá của bài A.1.1
- Hình thức: Tham gia nội dung nghe, nói, đọc, viết trong giờ học
- Nội dung: Mức độ tham gia và chất lượng hoạt động nghe, nói, đọc, viết từng bài
- Thời lượng: Tùy theo từng hoạt động của sinh viên
- Công cụ đánh giá: Rubric
+ Phương pháp đánh giá của bài A.1.2 (bài thự hành online MyELT)
- Hình thức: Giải bài tập về nội dung các Unit 5,6,7,8
- Nội dung: kiến thức và kỹ năng đã học trong từng bài
- Thời lượng: Theo từng tiến độ của sinh viên
- Công cụ đánh giá: Chấm điểm của hệ thống online của nhà xuất bản Cengage
+ Phương pháp đánh giá bài thi giữa kỳ kỹ năng Nói (A.2.1)
- Hình thức: Vấn đáp giữa giảng viên và từng sinh viên
- Nội dung: Thực hiện một bài nói đơn giản theo chủ đề đã được học và trả lời câu hỏi của giảng viên
- Thời lượng: 5 phút
Công cụ đánh giá: Rubric
+ Phương pháp đánh giá bài thi giữa kỳ kỹ năng Viết (A.2.2)
- Hình thức: Bài kiểm tra kỹ năng Viết (tự luận)
- Nội dung: Viết email/blog/đoạn văn đơn giản theo chủ đề đã được học
- Thời lượng: 30 phút
- Công cụ đánh giá: Rubric
+ Phương pháp đánh giá bài thi cuối kỳ kỹ năng Nghe (A.3.1)
- Hình thức: Bài thi trắc nghiệm
- Nội dung: Các câu hỏi có chủ đề quen thuộcvà độ khó phù hợp
- Thời lượng: 25 phút
- Ma trận đề thi
+ Phương pháp đánh giá bài thi cuối kỳ kỹ năng Đọc (A.3.2)
- Hình thức: Bài thi trắc nghiệm
- Nội dung: Các câu hỏi có chủ đề quen thuộcvà độ khó phù hợp
- Thời lượng: 50 phút
- Ma trận đề thi
- Rubrics (bảng tiêu chí đánh giá)
+ Rubric bài A.1.1
Điểm | Mô tả |
9 - 10 | Trình bày dễ hiểu, sử dụng ngôn ngữ chính xác và tích cực tham gia phát biểu và hoạt động nghe, nói, đọc, viết trong giờ học. (Nếu không tích cực thì hạ xuống một bậc.) |
7 – 8.5 | Sử dụng ngôn ngữ tương đối chính xác, trình bày dễ hiểu ,và tích cực phát biểu và tham gia hoạt động nghe, nói, đọc, viết trong giờ học. (Nếu không tích cực thì hạ xuống một bậc.) |
5 – 6.5 | Gặp khó khăn trong sử dụng ngôn ngữ để diễn đạt ý nhưng tích cực tham gia phát biểu và hoạt động nghe, nói, đọc, viết trong giờ học. |
3 – 4.5 | Gặp khó khăn trong sử dụng ngôn ngữ để diễn đạt ý và tham gia phát biểu và hoạt động nghe, nói, đọc, viết trong giờ học ở mức độ vửa phải. |
1-2.5 | Gặp khó khăn trong sử dụng ngôn ngữ để diễn đạt ý và chỉ tham gia phát biểu và hoạt động nghe, nói, đọc, viết trong giờ học một hai lần trong khóa. |
0 – 0.5 | Không tham gia hoạt động nghe, nói, đọc, viết không phát biểu trong giờ học. |
+ Bài A.1.2 được hệ thống chấm dựa trên chất lượng và số lượng bài tập hoàn thành.
+ Ma trận bài thi cuối khóa kỹ năng Nói (vấn đáp) A2.1
Thang điểm | Mức độ hoàn thành yêu cầu của đề bài |
|---|---|
10 | - Nói trôi chảy, ý phong phú.. - Sử dụng từ vựng, cấu trúc ngữ pháp phong phú, chính xác. - Phát âm tốt. |
8 - 9,5 | - Nói trôi chảy.. - Sử dụng được từ vựng, cấu trúc ngữ pháp ngoài những gì đã học nhưng đôi khi còn mắc lỗi - Thực hiện tốt yếu tố phát âm đã học. |
6 -7,5 | - Nói được khá trôi chảy. - Sử dụng được chính xác từ vựng, cấu trúc ngữ pháp đã học. - Thực hiện tương đối tốt yếu tố phát âm đã học. |
4,5-5,5 | - Nói được nhưng chưa trôi chảy. - Sử dụng được từ vựng, cấu trúc ngữ pháp đã học nhưng đôi khi còn mắc lỗi - Thực hiện tương đối tốt yếu tố phát âm đã học. |
2,5 - 4 | - Nói chỗ được chỗ không và không trôi chảy. - Sử dụng từ vựng, cấu trúc ngữ pháp ở mức độ giới hạn, hay lặp lại, nhiều lỗi. - Thực hiện chưa đạt yếu tố phát âm đã học. |
1 – 2 | Hầu như không nói được gì cả hoặc nói không hiểu được. |
0 | Không thi hoặc không nói gì cả. |
+ Rubric bài thi giữa kỳ kỹ năng Viết (tự luận) A.2.2
Thang điểm | Mức độ hoàn thành yêu cầu của đề bài |
|---|---|
10 | - Hoàn thành đầy đủ yêu cầu đề bài, phát triển ý tốt. - Bài viết mạch lạc; sử dụng các kỹ thuật nối ý tốt. - Sử dụng được từ vựng, cấu trúc ngữ pháp phong phú, chính xác. |
8 – 9,5 | - Hoàn thành đầy đủ yêu cầu đề bài; ý phát triển tương đối đầy dủ. - Bài viết khá mạch lạc; sử dụng các kỹ thuật nối ý khá tốt. - Sử dụng được thêm một số từ vựng/cấu trúc ngữ pháp ngoài nội dung đã học đã học; tuy còn mắc một vài lỗi nhưng không ảnh hưởng đến nghĩa. |
6 – 7,5 | - Hoàn thành yêu cầu đề bài ở mức độ tương đối nhưng ý chưa phát triển đầy đủ. - Bài viết có mức độ mạch lạc tương đối. - Sử dụng được chính xác các từ vựng/ cấu trúc ngữ pháp đã học. |
4,5 - 5,5 | - Hoàn thành yêu cầu đề bài ở mức độ trung bình, ý chưa phát triển đầy đủ, có vài ý không liên quan. - Bài viết có mức độ mạch lạc trung bình. - Sử dụng được từ vựng/cấu trúc ngữ pháp đã học nhưng đôi lúc còn mắc lỗi. |
2.5 – 4 | - Đáp ứng yêu cầu mức độ thấp; có nhiều ý không liên quan. - Bài viết thiếu mạch lạc; không biết liên kết ý. - Sử dụng được từ vựng/cấu trúc ngữ pháp ở mức độ giới hạn, hay lặp lại, nhiều lỗi. |
1 - 2 | Nội dung bài viết hoàn toàn không liên quan hay liên quan rất ít đến đề bài |
0 | Không nộp bài hoặc nộp giấy trắng. |
+ Ma trận bài thi cuối kỳ kỹ năng Đọc A.3.1 và kỹ năng Nghe A.3.2
MA TRẬN ĐỀ THI KẾT THÚC MÔN HỌC
(Dùng cho loại đề thi trắc nghiệm)
- Môn học: Tiếng Anh căn bản 4
- Mã môn học: GENG0337
- Số tín chỉ: 3
- Hệ đào tạo: Chính quy
- Thời gian thi: 75 phút
- Sử dụng tài liệu: Không sử dụng tài liệu
Cấp độ Tên phần (CĐR, nội dung, chương…) | Cấp độ 1 | Cấp độ 2 | Cấp độ 3 | Cộng |
TN | TN | TN | ||
Listening | CLO 1; CLO 2; | CLO 1; CLO 2;
| CLO 1; CLO 2;
| |
Số câu Số điểm | 10 1 | 10 2 | 10 2 | 30 câu 5 điểm = 50% |
Reading | CLO 1; CLO 2; | CLO 1; CLO 2; | CLO 1; CLO 2; | |
Số câu Số điểm | 20 1 | 10 2 | 10 1 | 40 5 điểm = 50% |
Tổng số câu Tổng số điểm | 30 3.0 20% | 20 4.0 40% | 20 3.0 40% | 70 10 100% |
Tuần/buổi học Week Section | Nội dung Content | CĐR môn học CLOs | Hoạt động dạy và học/Teaching and learning | Bài đánh giá/ Student assessment | Tài liệu chính và tài liệu tham khảo/ Textbooks and materials | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Tự học/Self-study | Trực tiếp/FTF | Trực tuyến (nếu có)/Online (if any) | ||||||||||
Lý thuyết/Theory | Thực hành/Practice | Lý thuyết/Theory | ||||||||||
Hoạt động Activity | Số giờ/ Periods | Hoạt động Activity | Số giờ/ Periods | Hoạt động
| Số giờ | Hoạt động Activity | Số giờ/ Periods | |||||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | ||||
1 | Introduction to the Course UNIT 5: FOOD Lead-in: Listen to the “street food”. Review food verbs. Part 5.a: Famous for Food Nội dung chính Vocabulary: Chủ đề food Pronunciation: Listening: Nghe những đoạn miêu tả và nối đúng thông tin Grammar: Danh từ đếm được và không đếm được Speaking: Trả lời các câu hỏi về các món ăn của quốc gia mình và trình bày một bữa ăn cho 6 người Part 5.b: Top five food markets Nội dung chính Reading: Đọc bài báo, nắm bắt thông tin chi tiết để trả lời câu hỏi Vocabuary: quantities & containers Grammar: a lot of/ much/many, how many/much Listening: Nghe hiểu thông tin chi tiết để trả lời câu hỏi Speaking: Đặt câu hỏi và trả lời để trao đổi mua thực phẩm Part 5.c: An eater’s guide to food labels Nội dung chính Reading: Đọc trang blog về các loại thức ăn, tìm thông tin chi 2tiết để trả lời câu hỏi Writing: Viết lời khuyên về sử dụng thực phẩm tốt cho sức khỏe Speaking: Đưa ra lời khuyên về việc dùng thực phẩm có lợi cho sức khỏe | CLO 1 CLO 2 CLO 3 | Sinh viên ôn nội dung đã học và đọc trước nội dung cho buổi học kế tiếp. | 11 | Giảng viên thuyết trình, gợi ý cho sinh viên tham gia bài giảng. Sinh viên luyện tập cá nhân hoặc theo cặp/nhóm theo nội dung bài và sửa bài với sự hướng dẫn của giáo viên. | 5 | 1.511
| Sinh viên làm bài trên hệ thống MyELT Unit 5 (5.a; 5.b; 5.c). Giảng viên nhắc nhở sinh viên làm bài và giải đáp thắc mắc của sinh viên. | A.1.1 A.1.2 | (1), (2), (3), (4) | ||
2 | Part 5.d: At the restaurant Nội dung chính Vocabulary: Chủ đề các món ăn Pronunciation: Cách đọc đúng các từ viết tắt Speaking: Role-play (waiter – customers) with the topic “at the restaurant” Part 5.e: What do I do next? Nội dung chính Writing: Viết một đoạn hướng dẫn làm một món ăn đơn giản. Đặt dấu câu trong thực hành viết hướng dẫn Part 5.f: The world food quiz Nội dung chính -Nghe nhìn đoạn phim “The world food quiz” - Vocabulary: Key vocabulary in the video - Nghe-nhìn: chi tiết - Speaking: Hỏi đáp chủ với câu hỏi trong bài tập Review and Memory Booster Ôn lại các điểm ngữ pháp và từ vựng được học trong cả Unit 5 | CLO 1 CLO 2 CLO 3 | Sinh viên ôn nội dung đã học và xem trước nội dung của buổi học kế tiếp. | 11 | Giảng viên thuyết trình, gợi ý cho sinh viên tham gia bài giảng. Sinh viên luyện tập cá nhân hoặc theo cặp/nhóm theo nội dung bài và sửa bài với sự hướng dẫn của giáo viên. | 4 | Sinh viên làm bài trên hệ thống MyELT Unit 5 (5.d; 5.e; review). Giảng viên nhắc nhở sinh viên làm bài và giải đáp thắc mắc của sinh viên. | A.1.1 A.1.2 | (1), (2), (3), (4) | |||
3 | UNIT 6: PAST LIVES Lead-in: Review the period of time Part 6.a: Famous faces Nội dung chính Vocabulary: Chủ đề time expressions Reading: Đọc bài báo về những nhân vật và địa danh lich sử trên tờ tiền, nắm thông tin chi tiết để trả lời câu hỏi Grammar: thì quá khứ đơn, động từ quá khứ có quy tắc Pronunciation: Cách đọc âm đuôi các động từ quá khứ có quy tắc Speaking: Kể về người thân trong gia đình Part 6.b: Visiting the past Nội dung chính Listening: Nghe thông tin chi tiết để hoàn thành câu Grammar: Thì quá khứ đơn với động từ bất quy tắc ở thể phủ định, nghi vấn Speaking: Kể về những việc đã làm của bản thân trong quá khứ Part 6.c: Lifelogging Nội dung chính Reading: Đọc hiểu, tìm chủ đề, và trả lời câu hỏi Critical thinking: nhận biết và phân biệt thông tin for or against Vocabulary: Cách dùng từ write Speaking: Đặt câu hỏi và trả lời câu hỏi phỏng vấn để hoàn thành khảo sát về lifelogging | CLO 1 CLO 2 CLO 3 | Sinh viên ôn nội dung đã học và xem trước nội dung của buổi học kế tiếp. | 11 | Giảng viên thuyết trình, gợi ý cho sinh viên tham gia bài giảng. Sinh viên luyện tập cá nhân hoặc theo cặp/nhóm theo nội dung bài và sửa bài với sự hướng dẫn của giáo viên. | 5 | 1.511
| Sinh viên làm bài trên hệ thống MyELT Unit 6 (6.a; 6.b; 6.c). Giảng viên nhắc nhở sinh viên làm bài và giải đáp thắc mắc của sinh viên. | A.1.1 A.1.2 | (1), (2), (3), (4) | ||
4 | Part 6.d: How was your evening? Nội dung chính Listening: Nghe đoạn hội thoại và sắp xếp thông tin Pronunciation: Ngữ điệu Vocabulary: Opinion adjectives Speaking: Hỏi đáp về hoạt động trong quá khứ Part 6.e: Thanks Nội dung chính Writing: Phân biệt cách diễn đạt formal và informal, viết lời cảm ơn Part 6.f: Objects from the past Nội dung chính -Nghe nhìn đoạn phim “Objects from the past” - Vocabulary: Key vocabulary in the video - Nghe - nhìn: chi tiết - Writing: Write a presentation about an object from the past in your home Review and Memory Booster Ôn lại các điểm ngữ pháp và từ vựng được học trong cả UNIT 6 | CLO 1 CLO 2 CLO 3 | 11 | Giảng viên thuyết trình, gợi ý cho sinh viên tham gia bài giảng. Sinh viên luyện tập cá nhân hoặc theo cặp/nhóm theo nội dung bài và sửa bài với sự hướng dẫn của giáo viên. | 5 |
|
| Sinh viên làm bài trên hệ thống MyELT Unit 6 (6.d. 6.e; review). Giảng viên nhắc nhở sinh viên làm bài và giải đáp thắc mắc của sinh viên. | A.1.1 A.1.2 | (1), (2), (3), (4) | ||
5 | UNIT 7: JOURNEYS Lead-in: Review the adjectives Part 7.a: Animal journeys Nội dung chính Reading: Đọc bài báo và tìm thông tin chi tiết để hoàn thành bảng thông tin Grammar: Tính từ so sánh Pronunciation: âm nhấn và âm không nhấn Speaking: Phân biệt fact và opinion, cách nêu ý kiến | CLO 1 CLO 2 CLO 3 | Sinh viên ôn nội dung đã học và xem trước nội dung của buổi học kế tiếp. | 11 | Giảng viên thuyết trình, gợi ý cho sinh viên tham gia bài giảng. Sinh viên luyện tập cá nhân hoặc theo cặp/nhóm theo nội dung bài và sửa bài với sự hướng dẫn của giáo viên. | 5 |
|
| Sinh viên làm bài trên hệ thống MyELT Unit 7 (7.a; 7.b; 7.c). Giảng viên nhắc nhở sinh viên làm bài và giải đáp thắc mắc của sinh viên. | |||
Part 7.b: The deepest place on Earth Nội dung chính Vocabulary: Chủ đề ways of travelling Listening: Nghe hiểu thông tin chi tiết để hoàn thành câu Grammar: tính từ so sánh nhất Speaking: Dùng tính từ so sánh trong trao đổi thông tin về các quốc gia. Part 7.c: Visit Colombia! Nội dung chính Reading: Đọc bài báo, nắm thông tin, tìm ý chính, trả lời câu hỏi Critical thinking: phân loại đọc giả cho các loại text khác nhau Vocabulary: Cách dùng từ time Writing: Viết đoạn7văn 50 chữ | CLO 1 CLO 2 CLO 3 | 11 | Giảng viên thuyết trình, gợi ý cho sinh viên tham gia bài giảng. Sinh viên luyện tập cá nhân hoặc theo cặp/nhóm theo nội dung bài và sửa bài với sự hướng dẫn của giáo viên. | 5 | 1.511
| Sinh viên làm bài trên hệ thống MyELT Unit 7 (7.a; 7.b; 7.c). Giảng viên nhắc nhở sinh viên làm bài và giải đáp thắc mắc của sinh viên. | A.1.1 A.1.2 | (1), (2), (3), (4) | ||||
6 | Part 7.d: Travel money Nội dung chính Vocabulary: Chủ đề money Listening: Nghe các đoạn hội thoại và nắm bắt thông tin chi tiết Speaking : Practicing giving the request and respond Part 7.e: The end of the road Nội dung chính Writing: viết blog về du lịch sử dụng so và because Part 7.f: The final journey Nội dung chính -Nghe nhìn đoạn phim “The final journey” - Vocabulary: Key vocabulary in the video - Nghe: nghe chi tiết - Writing: Describe the life of sockeye salmon using the expression provided Review and Memory Booster Ôn lại các điểm ngữ pháp và từ vựng được học trong cả Unit 7 | CLO 1 CLO 2 CLO 3 | Sinh viên ôn nội dung đã học và xem trước nội dung của buổi học kế tiếp. | 11 | Giảng viên thuyết trình, gợi ý cho sinh viên tham gia bài giảng. Sinh viên luyện tập cá nhân hoặc theo cặp/nhóm theo nội dung bài và sửa bài với sự hướng dẫn của giáo viên. | 5 | 1.511 | Sinh viên làm bài trên hệ thống MyELT Unit 7 7.d; 7.e; review). Giảng viên nhắc nhở sinh viên làm bài và giải đáp thắc mắc của sinh viên. | A.1.1 A.1.2 | (1), (2), (3), (4) | ||
7 | UNIT 8: APPEARANCE Lead-in: Listen to the Dinagyang Festival. Short description of the festival in your country. Part 8.a: Global fashions Nội dung chính Reading: Đọc và nắm bắt thông tin chi tiết để trả lời câu hỏi Vocabulary: Chủ đề Clothes Pronunciation: cách phát âm phụ âm /s/ và /ʃ / Grammar: Thì hiện tại tiếp diễn Present Continuous Speaking: Đặt câu hỏi và trả lời câu hỏi sử dụng thì hiện tại đơn và tiêp diễn | CLO 1 CLO 2 CLO 3 | Sinh viên ôn nội dung đã học và xem trước nội dung của buổi học kế tiếp. | 17 | Giảng viên thuyết trình, gợi ý cho sinh viên tham gia bài giảng. Sinh viên luyện tập cá nhân hoặc theo cặp/nhóm theo nội dung bài và sửa bài với sự hướng dẫn của giáo viên. | 5 |
| 1.511
| Sinh viên làm bài trên hệ thống MyELT Unit 8 (8.a; 8.b; 8.c). Giảng viên nhắc nhở sinh viên làm bài và giải đáp thắc mắc của sinh viên. | A.1.1 A.1.2 | (1), (2), (3), (4) | |
8 | Part 8.d: The photos of Reinier Gerritsen Nội dung chính Pronunciation: silent letters Listening: Nghe hiểu và kết nối thông tin thành câu hoàn chỉnh Speaking: Work in pair describing your favourite picture Part 8.e: Short and Simple Nội dung chính Writing: Viết message ngắn trên điện thoại Part 8.f: Festivals and special events Nội dung chính -Nghe nhìn đoạn phim “The final journey” - Vocabulary: Key vocabulary in the video - Nghe - nhìn: chi tiết - Writing: Writing an email to describe a festival in your country. Review and Memory Booster Ôn lại các điểm ngữ pháp và từ vựng được học trong cả Unit 8 | CLO 1 CLO 2 CLO 3 | Sinh viên ôn nội dung đã học và xem trước nội dung của buổi học kế tiếp. | 11 | Giảng viên thuyết trình, gợi ý cho sinh viên tham gia bài giảng. Sinh viên luyện tập cá nhân hoặc theo cặp/nhóm theo nội dung bài và sửa bài với sự hướng dẫn của giáo viên. | 5 |
|
| Sinh viên làm bài trên hệ thống MyELT Unit 8 (8.d; 8.e; review). Giảng viên nhắc nhở sinh viên làm bài và giải đáp thắc mắc của sinh viên. | A.1.1 A.1.2 | (1), (2), (3), (4) | |
9 | Kiểm tra kỹ năng Viết (30 phút) Kiểm tra kỹ năng Nói (5 phút/sv) | CLO 1 CLO 2 CLO 3 | Sinh viên ôn nội dung đã học trong cả khóa để chuẩn bị thi bài giữa kỳ và cuối khóa. | 17 | Sinh viên làm bài kiểm tra giữa kỳ. GV tổng kết điểm trên hệ thống MyELT | 5 |
|
| A.2.1 A.2.2 | |||
Tổng cộng/Total | 105 | 45 | ||||||||||
- Kế hoạch giảng dạy
8. Ma trận tích hợp giữa chuẩn đầu ra của môn học và phương pháp giảng dạy – phương pháp đánh giá
Tuần/buổi học Week Section | Nội dung Content | CĐR môn học CLOs | Hình thức dạy học Teaching and learning methods | Hình thức đánh giá Student assessment |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
1 | Xem lịch giảng từng tuần | CLO 1; CLO 2; CLO 3 | GV diễn giảng | A.1.1 Sinh viên tham gia hoat động nghe, nói, đọc, viết trong lớp A.1.2 Sinh viên thực hành trên MyELT |
2 | Xem lịch giảng từng tuần | CLO 1; CLO 2; CLO 3 | GV diễn giảng | A.1.1 Sinh viên tham gia hoat động nghe, nói, đọc, viết trong lớp A.1.2 Sinh viên thực hành trên MyELT |
3 | Xem lịch giảng từng tuần | CLO 1; CLO 2; CLO 3 | GV diễn giảng | A.1.1 Sinh viên tham gia hoat động nghe, nói, đọc, viết trong lớp A.1.2 Sinh viên thực hành trên MyELT |
4 | Xem lịch giảng từng tuần | CLO 1; CLO 2; CLO 3 | GV diễn giảng | A.1.1 Sinh viên tham gia hoat động nghe, nói, đọc, viết trong lớp A.1.2 Sinh viên thực hành trên MyELT |
5 | Xem lịch giảng từng tuần | CLO 1; CLO 2; CLO 3 | GV diễn giảng | A.1.1 Sinh viên tham gia hoat động nghe, nói, đọc, viết trong lớp A.1.2 Sinh viên thực hành trên MyELT |
6 | Xem lịch giảng từng tuần | CLO 1; CLO 2; CLO 3 | GV diễn giảng | A.1.1 Sinh viên tham gia hoat động nghe, nói, đọc, viết trong lớp A.1.2 Sinh viên thực hành trên MyELT |
7 | Xem lịch giảng từng tuần | CLO 1; CLO 2; CLO 3 | GV diễn giảng | A.1.1 Sinh viên tham gia hoat động nghe, nói, đọc, viết trong lớp A.1.2 Sinh viên thực hành trên MyELT |
8 | Xem lịch giảng từng tuần | CLO 1; CLO 2; CLO 3 | GV diễn giảng | A.1.1 Sinh viên tham gia hoat động nghe, nói, đọc, viết trong lớp A.1.2 Sinh viên thực hành trên MyELT |
9 | Kiểm tra kỹ năng nói Kiểm tra kỹ năng viết | CLO 1; CLO 2; CLO 3 | A.2.1 Sinh viên làm bài kiểm tra kỹ năng Nói A.2.2 Sinh viên làm bài kiểm tra kỹ năng Viêt |
9. Quy định của môn học
- Quy định về nộp bài tập, bài kiểm tra: Phải hoàn thành bài tập online đúng hạn theo từng tuần. Phải thi đầy đủ các kỹ năng của bài thi cuối kỳ.
- Quy định về chuyên cần: Phải tham dự ít nhất 80% thời lượng môn học. Sinh viên nghỉ quá 20% thời lượng môn học sẽ bị cấm thi cuối kỳ.
- Nội quy lớp học: Sinh viên phải chấp hành nội qui của nhà trường, có thái độ hòa nhã, lịch sự với giảng viên và các bạn cùng tham gia môn học.
TRƯỞNG KHOA TS. Nguyễn Thúy Nga | Giảng viên biên soạn ACADEMIC TS. Bùi Thị Thục Quyên |