








Preview text:
ĐỀ CƯƠNG TRẮC VẬT LÍ 10 CUỐI KÌ 1 NĂM HỌC 2025-2026
I. Trắc nghiệm 4 lựa chọn
Câu 1. Trong các hoạt động dưới đây, những hoạt động nào tuân thủ nguyên tắc an toàn khi sử dụng điện ?
A. Thường xuyên kiểm tra tình trạng hệ thống đường điện và các đồ dùng điện.
B. Đến gần nhưng không tiếp xúc với các máy biến thế và lưới điện cao áp.
C. Sửa chữa điện khi chưa ngắt nguồn điện.
D. Chạm tay trực tiếp vào ổ điện, dây điện trần hoặc dây dẫn điện bị hở.
Câu 2: Trong các cách sử dụng thiết bị thí nghiệm, cách nào đảm bảo an toàn khi sử dụng?
A. Nhìn trực tiếp vào tia laser.
B. Tiếp xúc với dây điện bị sờn.
C. Rút phích điện khi tay còn ướt.
D. Sử dụng thiết bị thí nghiệm đúng thang đo.
Câu 3. Đối tượng nghiên cứu của Vật lý là gì?
A. Quy luật tương tác của các dạng năng lượng.
B. Các dạng vận động của vật chất và năng lượng.
C. Quy luật vận động, phát triển của sự vật hiện tượng.
D. Các dạng vận động và tương tác của vật chất.
Câu 4: Đối tượng nào sau đây là đối tượng nghiên cứu của vật lí?
A. Nghiên cứu sự trao đổi chất trong cơ thể con người.
B. Nghiên cứu sự hình thành và phát triển của các tầng lớp trong xã hội.
C. Nghiên cứu về triển vọng phát triển của ngành du lịch nước ta trong giai đoạn tới.
D. Nghiên cứu về chuyển động cơ học.
Câu 5: Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều thì vận tốc có độ lớn
A. tăng đều theo thời gian.
B. tăng nhanh theo thời gian.
C. giảm nhanh theo thời gian.
D. giảm đều theo thời gian.
Câu 6: Một vật chuyển động thẳng chậm dần đều thì vận tốc có độ lớn
A. tăng đều theo thời gian.
B. tăng nhanh theo thời gian.
C. giảm nhanh theo thời gian.
D. giảm đều theo thời gian.
Câu 7. Quỹ đạo chuyển động của vật ném ngang là A. đường thẳng. B. đường tròn. C. đường xoáy ốc. D. nhánh parabol.
Câu 8. Quỹ đạo chuyển động của vật ném xiên là A. đường thẳng. B. đường tròn. C. đường xoáy ốc. D. parabol.
Câu 9. Một vật được ném ngang từ độ cao H so với mặt đất, tại nơi có gia tốc rơi tự do g. Bỏ qua sức cản
của không khí. Thời gian từ khi ném vật đến khi vật rơi chạm đất là 2H H H 2g A. . B. . C. . D. . g 2g g H
Câu 10. Từ mặt đất, một vật được ném xiên với vận tốc ban đầu v0 hợp với phương ngang một góc α, tại nơi
có gia tốc rơi tự do g. Bỏ qua sức cản của không khí. Tầm xa của vật là 2 v sin(2) 2 v sin(2) 2 2 v sin 2 2 v sin A. 0 . B. 0 . C. 0 . D. 0 . 2g g 2g g
Câu 11: Một vật đang đứng yên chịu tác dụng của các lực có hợp lực bằng không thì nó
A. chuyển động nhanh dần.
B. chuyển động chậm dần.
C. chuyển động thẳng đều.
D. tiếp tục đứng yên.
Câu 12: Một vật đang chuyển động dưới tác dụng của các lực. Nếu bỗng nhiên tất cả các lực này mất đi đồng thời thì nó
A. chuyển động nhanh dần.
B. chuyển động chậm dần rồi dừng lại.
C. chuyển động thẳng đều.
D. dừng lại ngay lập tức.
Câu 13: Hai lực cân bằng là hai lực
A. cùng giá, ngược chiều và khác độ lớn.
B. cùng giá, cùng chiều và cùng độ lớn.
C. cùng giá, ngược chiều, cùng độ lớn và cùng tác dụng vào một vật.
D. cùng giá, cùng chiều, cùng độ lớn và cùng tác dụng vào một vật.
Câu 14: Một vật có khối lượng m chịu tác dụng của một lực F thì gia tốc của vật là m F
A. a m F B. a
C. a m. F D. a F m
Câu 15: Khi vật A tác dụng vào vật B một lực F AB thì đồng thời vật B cũng tác dụng trở lại vật A một lực
F BA. Biểu thức đúng là A. F AB F . 2 BA B. F AB F BA C. F AB F BA D. F AB 2 F . BA
Câu 16: Phép thay thế các lực tác dụng đồng thời vào cùng một vật bằng một lực có tác dụng giống hệt như các lực ấy gọi là A. cộng các lực. B. trừ các lực. C. phân tích lực. D. tổng hợp lực.
Câu 17: Phép thay thế một lực bằng hai lực thành phần có tác dụng giống hệt lực đó gọi là A. cộng các lực. B. trừ các lực. C. phân tích lực. D. tổng hợp lực.
Câu 18: Theo định luật 2 Newton thì hướng gia tốc của một vật
A. ngược hướng với lực tác dụng lên vật.
B. cùng hướng với lực tác dụng lên vật.
C. vuông góc với hướng của lực tác dụng lên vật.
D. lệch hướng với hướng của lực tác dụng lên vật.
Câu 19: Theo định luật 2 Newton thì độ lớn của gia tốc
A. tỉ lệ thuận với độ lớn của lực và tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.
B. tỉ lệ nghịch với độ lớn của lực và tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.
C. tỉ lệ thuận với độ lớn của lực và tỉ lệ thuận với khối lượng của vật.
D. tỉ lệ thuận với khối lượng của vật và tỉ lệ nghịch với độ lớn của lực.
Câu 20: Khi nói về một vật chịu tác dụng của lực, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Khi không có lực tác dụng, vật không thể chuyển động.
B. Khi ngừng tác dụng lực lên vật, vật này sẽ dừng lại.
C. Gia tốc của vật luôn cùng chiều với lực tác dụng.
D. Khi có lực tác dụng lên vật, vận tốc của vật tăng.
Câu 21: Theo định luật 3 Newton thì lực và phản lực là cặp lực A. cân bằng.
B. có cùng điểm đặt.
C. cùng phương, cùng chiều và cùng độ lớn.
D. xuất hiện và mất đi đồng thời.
Câu 22: Cặp lực và phản lực trong định luật 3 Newton là cặp lực
A. không cùng loại.
B. cùng loại.
C. tác dụng vào cùng một vật.
D. cùng chiều, cùng độ lớn.
Câu 23: Nếu một vật đang chuyển động có gia tốc mà độ lớn hợp lực tác dụng lên vật tăng lên thì vật sẽ thu
được độ lớn gia tốc A. nhỏ hơn. B. lớn hơn. C. bằng 0. D. không đổi.
Câu 24: Một vật có khối lượng m đặt tại nơi có gia tốc rơi tự do g thì trọng lượng của vật là A. m P = . B. g P = . C. P = m2.g. D. P = m.g. g m
Câu 25: Một vật có khối lượng m đặt tại nơi có gia tốc rơi tự do g thì trọng lực tác dụng lên vật là g m
A. p m.g
B. p m g C. p D. p . m g
Câu 26: Hai vật trượt trên nhau với áp lực tác dụng lên mặt tiếp xúc có độ lớn là N. Nếu hệ số ma sát trượt
giữa hai vật tại mặt tiếp xúc là μ thì độ lớn lực ma sát trượt tác dụng lên mỗi mặt tiếp xúc là A. N F = . B. F = . C. F ms ms = μ2.N. D. Fms = μ.N. N ms
Câu 27: Hai vật trượt trên nhau với áp lực tác dụng lên mặt tiếp xúc có độ lớn là N. Nếu độ lớn lực ma sát
trượt tác dụng lên mỗi mặt tiếp xúc là F thì hệ số ma sát trượt giữa hai vật tại mặt tiếp xúc là. ms 2.F N 2 N F A. ms B. C. . D. ms N F F N ms ms
Câu 28: Phát biểu nào sau đây về lực cản của chất lưu là đúng?
A. Lực cản của chất lưu ngược hướng với chuyển động của vật.
B. Lực cản của chất lưu cùng hướng với chuyển động của vật.
C. Lực cản của chất lưu không phụ thuộc vào hình dạng của vật.
D. Lực cản của chất lưu không phụ thuộc vào tốc độ của vật.
Câu 29: Phát biểu nào sau đây về lực cản của chất lưu là đúng?
A. Lực cản của chất lưu có hướng vuông góc với chuyển động của vật.
B. Lực cản của chất lưu cùng hướng với chuyển động của vật.
C. Lực cản của chất lưu chỉ phụ thuộc vào hình dạng của vật.
D. Lực cản của chất lưu phụ thuộc vào hình dạng và tốc độ của vật.
Câu 30. Khi máy bay cất cánh, lực nâng của không khí tác dụng lên máy bay có
A. hướng về phía trước dọc theo thân máy bay.
B. hướng lên trên vuông góc với thân máy bay.
C. hướng về phía sau dọc theo thân máy bay.
D. hướng xuống dưới vuông góc với thân máy bay.
Câu 31. Khi móc một vật vào phía dưới lực kế đặt thẳng đứng trong không khí thì lực kế chỉ 50N. Nếu
nhúng chìm vật đó vào trong nước, số chỉ lực kế sẽ A. tăng lên. B. giảm đi.
C. không đổi.
D. chỉ số 0.
Câu 32. Trường hợp nào sau đây không có lực nâng do chất lưu tác dụng lên vật?
A. Con chim bay trên bầu trời.
B. Cuốn sách nằm trên bàn trong chân không.
C. Thợ lặn lặn xuống biển.
D. Con cá bơi dưới nước.
Câu 33. Moment lực tác dụng lên một vật có trục quay cố định là đại lượng
A. đặc trưng cho tác dụng làm quay vật của lực và được đo bằng thương của lực và cánh tay đòn của nó.
B. đặc trưng cho tác dụng làm quay vật của lực và được đo bằng tích của lực và cánh tay đòn của nó. Có đơn vị là (N/m).
C. đặc trưng cho độ mạnh yếu của lực. D. luôn có giá trị âm.
Câu 34. Điều kiện cân bằng của một vật rắn có trục quay cố định còn được gọi là:
A. Quy tắc hợp lực đồng quy.
B. Quy tắc hợp lực song song.
C. Quy tắc hình bình hành. D. Quy tắc moment lực.
Câu 35: Nếu chọn một chiều quay làm chiều dương thì điều kiện cân bằng một vật rắn có trục quay cố định
là tổng các moment lực đối với một trục quay có giá trị A. bằng không. B. khác không. C. luôn dương. D. luôn âm.
Câu 36: Chọn một chiều quay làm chiều dương, muốn cho một vật có trục quay cố định ở trạng thái cân bằng thì
A. tổng các moment của các lực đặt lên vật phải có giá trị dương.
B. moment của mỗi lực đối với trục quay phải khác không.
C. tổng các moment lực tác dụng lên vật đối với một điểm bất kì chọn trục quay bằng không.
D. tổng moment của các lực tác dụng làm vật quay theo chiều kim đồng hồ bằng không.
Câu 37: Mỗi thành phần lực của ngẫu lực có độ lớn là F tác dụng vào vật rắn có trục quay cố định, khoảng
cách giữa hai giá của hai thành phần lực đó là d. Công thức moment của ngẫu lực là F A. M=F.d. B. M=2.F.d. C. F+d. D. M d
Câu 38: Một lực F có độ lớn F tác dụng vào vật rắn có trục quay cố định tại O sao cho cánh tay đòn của lực
là d. Moment lực F đối với trục quay tại O là F A. M=F.d. B. M=2.F.d. C. F+d. D. M d
Câu 39: Một vật có khối lượng m và thể tích V thì khối lượng riêng là 3 A. V m V = . B. = . C. m = . D. = . m 3 V V m
Câu 40: Một áp lực FN ép vào một diện tích S thì gây ra áp suất là 2 A. F S F S N p = . B. p = . C. N p = . D. p = . S F 2 S F N N
Câu 41: Trong hệ SI, áp suất có đơn vị là A. N/m. B. N/m2. C. N/m3. D. N.m.
Câu 42: Áp suất ở tại mặt thoáng trên mặt chất lỏng là p , tại nơi có gia tốc trọng trường là g. Biết khối a
lượng riêng của chất lỏng là . Áp suất tại dộ sâu h so với mặt thoáng là p
A. p p .g h .
B. p p ..g h .
C. p p .g h . D. p a a a a .g h .
Câu 43: Áp suất ở tại vị trí M và N ở độ sâu h và h ( với h > h ) trong lòng chất lỏng lần lượt là p và 1 2 1 2 N
p . Biết khối lượng riêng của chất lỏng là , gia tốc trọng trường là g. Với p
p p và h
h h . M N M 1 2
Phương trình cơ bản của chất lưu đứng yên là A. p
p .g. h B. p g . h C. p
p .g. h D. p g . . h a a
Câu 44: Một vật đang trượt trên một mặt phẳng, khi tốc độ của vật giảm thì hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng A. giảm xuống. B. không đổi.
C. tăng tỉ lệ với tốc độ của vật.
D. tăng tỉ lệ với bình phương tốc độ của vật.
Câu 45: Một vật có trọng lượng 10 N đang trượt trên một mặt phẳng ngang nhờ một lực kéo theo phương
ngang có độ lớn 30 N, hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng ngang là 0,2. Độ lớn của lực ma sát trượt tác dụng lên vật là A. 4 N. B. 2 N. C. 6 N. D. 8 N
Câu 46: Một người đi chợ dùng lực kế kiểm tra khối lượng của một gói hàng. Người đó treo gói hàng vào
lực kế, khi túi hàng đứng yên đọc được số chỉ của lực kế là 20 N. Biết gia tốc rơi tự do tại vị trí này là 2
g 10 m / s . Khối lượng của túi hàng là A. 2kg. B. 20 kg. C. 30 kg. D. 10 kg.
Câu 47: Lực có tác dụng làm cho vật rắn quay quanh một trục khi
A. lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và cắt trục quay.
B. lực có giá song song với trục quay.
C. lực có giá cắt trục quay.
D. lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và không cắt trục quay.
Câu 48: Một vật có trục quay cố định, khi chịu tác dụng của một ngẫu lực thì vật sẽ
A. chuyển động tịnh tiến.
B. chuyển động quay quanh trục.
C. vừa quay, vừa tịnh tiến. D. nằm cân bằng.
Câu 49: Quy tắc moment lực được dùng trong trường hợp nào sau đây?
A. Chỉ được dùng cho vật rắn có trục cố định.
B. Chỉ được dùng cho vật rắn không có trục cố định.
C. Không dùng cho vât nào cả.
D. Dùng được cho cả vật rắn có trục cố định và không cố định.
Câu 50: Một vật chuyển động thẳng có vận tốc thay đổi theo thời gian là vt = 5 – 3t (trong đó vận tốc tính
bằng m/s và thời gian tính bằng s). Gia tốc của vật là A. 5 m/s2. B. 5 m/s2. C. 3 m/s2. D. 3m/s2.
Câu 51: Một vật chuyển động thẳng có vận tốc thay đổi theo thời gian là vt = 5 + 3t (trong đó vận tốc tính
bằng m/s và thời gian tính bằng s). Gia tốc của vật là A. 5 m/s2. B. 5 m/s2. C. 3 m/s2. D. 3m/s2.
Câu 52: Một lực 20 N tác dụng vào một vật rắn có trục quay cố định. Biết cánh tay đòn của lực 50 cm. Độ lớn moment lực đó là A. 1000 Nm. B. 50 Nm. C. 20 Nm. D. 10 Nm.
Câu 53: Mỗi thành phần lực của ngẫu lực có độ lớn là 10 N tác dụng vào vật rắn có trục quay cố định,
khoảng cách giữa hai giá của hai thành phần lực đó là 60 cm. Độ lớn moment của ngẫu lực đó là A. 600 Nm. B. 300 Nm. C. 6 Nm. D. 3 Nm.
Câu 54: Một khối chì và một khối đồng có cùng thể tích là 10 cm3. Biết khối lượng riêng của chì là 11300
kg/m3 và của đồng là 8900 kg/m3. Kết luận nào sau đây đúng?
A. Khối chì nặng hơn khối đồng.
B. Khối đồng nặng hơn khối chì.
C. Khối đồng nặng bằng khối chì
D. Khối chì nặng gấp 3 lần khối đồng.
II. Trắc nghiệm đúng - sai
Câu 1: Một vật chuyển động thẳng có đồ thị vận tốc như hình vẽ.
a) Trong khoảng từ 1 s đến 2 s vận tốc tăng dần.
b) Trong khoảng từ 5 s đến 6 s vận tốc luôn dương.
c) Trong khoảng từ 2 s đến 3 s gia tốc bằng 5 cm/s2.
d) Trong khoảng từ 0 s đến 2 s gia tốc bằng 2,5 cm/s2.
Câu 2: Vật rơi tự do từ độ cao h = 78,4 m so với mặt đất, ở nơi có gia tốc rơi tự do g = 9,8m/s2.
a) Vật rơi tự do theo phương thẳng đứng.
b) Vật chuyển động thẳng nhanh dần đều.
c) Vật chạm đất sau 16s kể từ lúc thả rơi tự do.
d) Tốc độ của vật ngay trước khi chạm đất bằng 39,2m/s
Câu 3. Một chất điểm chuyển động dọc theo trục Ox với phương trình độ dời: d = 10t – 0,25t2; trong đó d
tính bằng mét, t tính bằng giây.
a) Chất điểm chuyển động từ trạng thái nghỉ.
b) Gia tốc của vật là: -0,25m/s2.
c) Chất điểm chuyển động chậm dần đều.
d) Vận tốc tức thời của chất điểm lúc t = 4 s là 8m/s.
Câu 4. Gọi F1, F2 là độ lớn của hai lực thành phần đồng quy, F là độ lớn hợp lực của hai lực thành phần.
a)Tổng hợp lực là phép thay thế các lực tác dụng đồng thời vào cùng một vật bằng một lực có tác dụng giống hệt như các lực ấy.
b)Tổng hợp lực tuân theo quy tắc hình bình hành.
c)Trong mọi trường hợp, F luôn thỏa mãn hệ thức F F F F F . 1 2 1 2
d)Nếu F F 20 N và hai lực này hợp với nhau một góc 600 thì F 10 3 N 1 2
Câu 5: Một vật có khối lượng m= 1,5 kg đang đứng yên trên sàn nhà nằm ngang, tác dụng vào vật một lực
kéo F theo phương ngang có độ lớn không đổi F= 4,5 N. Bỏ qua ma sát giữa vật và sàn. Lấy g=10 m/s2.
a) Sau khi lực kéo F tác dụng lên vật, gia tốc của vật cùng hướng với lực F .
b) Chỉ có 1 lực kéo F tác dụng lên vật.
c) Vật sẽ chuyển động thẳng đều dưới tác dụng của lực kéo F .
d) Gia tốc của vật có độ lớn là 3 m/s2.
Câu 6: Một quyển sách đặt trên bàn nằm ngang như hình vẽ.
a) Quyển sách đang ở trạng thái cân bằng.
b) Có 3 lực tác dụng lên cuốn sách đó là: Trọng lực P , phản lực N và áp lực Q .
c)Nếu gọi áp lực Q mà cuốn sách tác dụng lên mặt bàn thì N là phản lực mà mặt bàn tác dụng lên cuốn sách.
d)Nếu cuốn sách có độ lớn trọng lực 10 N thì độ lớn phản lực cũng 10 N và độ lớn áp lực cũng 10 N.
Câu 7: Mô ̣t đĩa quay chịu tác dụng của những lực như hình dưới đa y:
a. Nế u bổ lực 𝐹⃗ thì đĩa quay thếô chiế u kim đô ng hô . S 1
b. Nế u bổ lực 𝐹⃗ thì đĩa quay ngược chiế u kim đô ng hô . S 2
c. Đế̉ đĩa ca n bàng, mômếnt lực 𝐹⃗1 phải bàng mômếnt lực 𝐹⃗2. Đ
d. Với F1 = 3N, d1 =10cm, F2 = 1N, d2 =30cm thì đĩa ca n bàng. Đ
Câu 8: Quan sát hình dưới đa y:
a. Lực của người ếm và người chị tác dụng lế n ba ̣p bế nh là trộng lực P. Đ
b. Lực của người ếm tác dụng lế n ba ̣p bế nh cố xu hướng làm S
ba ̣p bế nh quay thếô chiế u kim đô ng hô .
c. Chiế c ba ̣p bế nh đứng ca n bàng dô mômếnt lực cố xu hướng
làm va ̣t quay thếô chiế u kim đô ng hô bàng mômếnt lực cố xu Đ
hướng làm va ̣t quay ngược chiế u kim đô ng hô .
d. Chô biế t người chị (bế n phải) cố trộng lượng P2 = 300 N,
khôảng cách d2 = 1 m, cồn người ếm cố trộng lượng P1 = 200 Đ
N. Khôảng cách d1 phải bàng 3m đế̉ ba ̣p bế nh ca n bàng nàm ngang.
Câu 9: Chô cơ hế ̣ như hình 13. Biế t thanh AB cố chiế u dài l = 3m, khô i lượng m = 60kg, cố trục quay
ga n tại đa u A. Trộng ta m của thanh cách đa u A mô ̣t đôạn 1/3. La y g = 10m/s2. Biế t α = 30ô.
a. Thanh AB chịu tác dụng của mô ̣t lực duy nha t. S
b. Lực 𝐹⃗ cố xu hướng làm thanh AB quay thếô chiế u kim S đô ng hô .
c. Khi thanh đứng yế n, các mômếnt tác dụng lế n thanh là ca n bàng nhau. Đ
d. Đế̉ giữ thanh AB ca n bàng ca n lực F =100N. S III. Tự luận
Câu 1: Một vật chuyển động thẳng từ M đến N. Trên nửa quãng đường đầu vật có tốc độ trung bình 10 km/h
và nửa quãng đường còn lại có tốc độ trung bình 16 km/h. Tính tốc độ trung bình trên cả đoạn đường MN.
Câu 2: Một ô tô đang chuyển động thẳng với tốc độ 36 km/h thì tăng tốc chuyển động nhanh dần đều. Sau
10s thì tốc độ đạt đến 54 km/h.
a) Tính gia tốc của ô tô.
b) Tính quãng đường đi được trong 4s đầu và trong giây thứ 4.
Câu 3: Một vật rơi tự do từ độ cao 125 m tại nơi có g = 10 m/s2.
a) Tính thời gian rơi và vận tốc khi vừa chạm đất.
b) Tính quãng đường rơi trong 0,6 giây cuối cùng ngay trước khi chạm đất.
c) Tính thời gian rơi trong 15 m cuối ngay trước khi chạm đất.
Câu 4: Một quả cầu được ném theo phương ngang từ độ cao 80 m so với mặt đất với vận tốc ban đầu là 20
m/s. Bỏ qua sức cản của không khí. Lấy 2 g 10 m/s . Xác định
a) thời gian từ khi ném đến khi vật vừa chạm đất. b) tầm bay xa của vật.
Câu 5: Một khối lượng 150 g lúc đầu đang chuyển động thẳng đều với vận tốc 2 m/s, người ta tác dụng một
lực theo hướng chuyển động của vật có độ lớn 0,15 N.
a) Tính gia tốc của vật.
b) Tính vận tốc và quãng đường mà vật đi được sau 5 s.
Câu 6: Một lực không đổi tác dụng vào một vật có khối lượng 1 kg làm vận tốc của nó tăng dần từ 3 m/s
đến 15 m/s trong 4 s. Lực tác dụng vào vật có độ lớn bằng bao nhiêu?
Câu 7: Một lực F truyền cho vật có khối lượng m1 một gia tốc bằng 3 m/s2, truyền cho vật khác có khối
lượng m2 một gia tốc bằng 2 m/s2. Nếu đem ghép hai vật đó lại thành một vật thì lực đó truyền cho vật
ghép một gia tốc bằng bao nhiêu?
Câu 8: Một quả bóng có khối lượng 100 g bay với vận tốc 54 km / h đến đập vuông góc vào tường rồi bật
trở lại theo phương cũ với vận tốc 36km / h. Thời gian va chạm của bóng và tường là 0,05 s. Xác định độ
lớn lực của tường tác dụng lên quả bóng.
Câu 9: Một thùng có khối lượng m = 10 kg đang đứng yên trên sàn nhà nằm ngang. Một người kéo thùng
bằng một lực nằm ngang và có độ lớn F = 80 N. Hệ số ma sát trượt giữa thùng và sàn nhà là 0,2. Cho sàn
nhà có chiều dài đủ lớn. Lấy g = 10 m/s2.
a) Tính gia tốc của thùng và độ lớn vận tốc của thùng sau 5 s kể từ khi bắt đầu chuyển động.
b) Sau khi thùng chuyển động được 5 s thì người này dừng tác dụng. Tính quãng đường đi được của
thùng từ khi người này dừng tác dụng cho đến khi dừng lại.
Câu 10: Một vật có khối lượng 5 kg được kéo trượt trên mặt sàn nằm ngang bằng lực kéo 40 N theo hướng
chếch lên hợp với phương ngang góc 300. Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng ngang là 0,1. Lấy g = 10 m/s2.
a) Tính áp lực của vật lên sàn; độ lớn của lực ma sát trượt và gia tốc của vật.
b) Lúc đang chuyển động với tốc độ 8 m/s thì lực kéo thôi tác dụng. Sau bao lâu thì vật dừng lại?
Câu 11: Một vật trượt không vận tốc đầu từ đỉnh mặt phẳng nghiêng dài 15m, cao 4m . Sau khi đến chân
mặt phẳng nghiêng, vật tiếp tục chuyển động trên mặt phẳng ngang. Bỏ qua ma sát trên mặt phẳng nghiêng.
Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng ngang là 0,1. Lấy 2 g 10m / s .
a) Tính gia tốc chuyển động của vật trên mặt phẳng nghiêng.
b) Tính tổng quãng đường, thời gian vật đi được cho tới lúc dừng lại.
Câu 12: Một quả cầu đồng chất có khối lượng 2 kg được treo vào tường thẳng đứng
nhờ một sợi dây hợp với tường một góc = 300. Bỏ qua ma sát ở chỗ tiếp xúc của quả
cầu với tường. Lấy g =10 m/s2. Tính lực của quả cầu tác dụng lên tường và lực căng dây treo.
Câu 13: Một người nâng một tấm gỗ đồng chất, tiết diện đều, có trọng lượng 200N.
Người ấy tác dụng một lực F vào đầu trên của tấm gỗ để giữ nó hợp với mặt đất một góc 30o
. Tính độ lớn của lực trong hai trường hợp sau.
a) Lực F vuông góc với tấm gỗ (Hình a).
b) Lực F thẳng đứng hướng lên (Hình b).
Câu 14: Một thanh dài AO, đồng chất, có khối lượng 1,5kg. Đầu O
của thanh liên kết với tường bằng một bản lề, còn đầu A được treo
vào tường bằng một sợi dây AB. Thanh được giữ nằm ngang và dây làm với thanh một góc o 30 . Lấy 2 g 10m / s .
a) Tính lực căng của dây.
b) Tính phản lực của tường tác dụng lên thanh.
Câu 15: Thanh đồng chất AB có m 2kg , gắn vào tường nhờ bản lề A và giữ
nghiêng góc 60 với tường nhờ dây BC tạo với AB góc 30 . Xác định độ lớn và
hướng phản lực của bản lề đặt lên AB. Lấy 2 g 10m / s . IV. ĐỀ THAM KHẢO
PHẦN I. (4,0 điểm) Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 16. Mỗi câu hỏi học sinh
chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Đối tượng nào sau đây là đối tượng nghiên cứu của vật lí?
A. Nghiên cứu sự trao đổi chất trong cơ thể con người.
B. Nghiên cứu sự hình thành và phát triển của các tầng lớp trong xã hội.
C. Nghiên cứu về triển vọng phát triển của ngành du lịch nước ta trong giai đoạn tới.
D. Nghiên cứu về chuyển động cơ học.
Câu 2: Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều thì vận tốc có độ lớn
A. tăng đều theo thời gian.
B. tăng nhanh theo thời gian.
C. giảm nhanh theo thời gian.
D. giảm đều theo thời gian.
Câu 3: Phép thay thế một lực bằng hai lực thành phần có tác dụng giống hệt lực đó gọi là A. cộng các lực. B. trừ các lực. C. phân tích lực. D. tổng hợp lực.
Câu 4: Theo định luật 2 Newton thì hướng gia tốc của một vật
A. ngược hướng với lực tác dụng lên vật.
B. cùng hướng với lực tác dụng lên vật.
C. vuông góc với hướng của lực tác dụng lên vật.
D. lệch hướng với hướng của lực tác dụng lên vật.
Câu 5: Theo định luật 2 Newton thì độ lớn của gia tốc
A. tỉ lệ thuận với độ lớn của lực và tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.
B. tỉ lệ nghịch với độ lớn của lực và tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.
C. tỉ lệ thuận với độ lớn của lực và tỉ lệ thuận với khối lượng của vật.
D. tỉ lệ thuận với khối lượng của vật và tỉ lệ nghịch với độ lớn của lực.
Câu 6: Khi nói về một vật chịu tác dụng của lực, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Khi không có lực tác dụng, vật không thể chuyển động.
B. Khi ngừng tác dụng lực lên vật, vật này sẽ dừng lại.
C. Gia tốc của vật luôn cùng chiều với lực tác dụng.
D. Khi có lực tác dụng lên vật, vận tốc của vật tăng.
Câu 7: Một vật có khối lượng 200 g chịu tác dụng các lực có độ lớn hợp lực 2 N thì gia tốc là A. 0,01 m/s2. B. 10 m/s2. C. 400 m/s2. D. 0,4 m/s2.
Câu 8: Một vật có khối lượng m đặt tại nơi có gia tốc rơi tự do g thì trọng lực tác dụng lên vật là g m
A. p m.g
B. p m g C. p D. p . m g
Câu 9: Hai vật trượt trên nhau với áp lực tác dụng lên mặt tiếp xúc có độ lớn là N. Nếu hệ số ma sát trượt
giữa hai vật tại mặt tiếp xúc là μ thì độ lớn lực ma sát trượt tác dụng lên mỗi mặt tiếp xúc là A. N F = . B. F = . C. F ms ms = μ2.N. D. Fms = μ.N. N ms
Câu 10: Phát biểu nào sau đây về lực cản của chất lưu là đúng?
A. Lực cản của chất lưu ngược hướng với chuyển động của vật.
B. Lực cản của chất lưu cùng hướng với chuyển động của vật.
C. Lực cản của chất lưu không phụ thuộc vào hình dạng của vật.
D. Lực cản của chất lưu không phụ thuộc vào tốc độ của vật.
Câu 11: Một người đi chợ dùng lực kế kiểm tra khối lượng của một gói hàng. Người đó treo gói hàng vào
lực kế, khi túi hàng đứng yên đọc được số chỉ của lực kế là 20 N. Biết gia tốc rơi tự do tại vị trí này là 2
g 10 m / s . Khối lượng của túi hàng là A. 2kg. B. 20 kg. C. 30 kg. D. 10 kg.
Câu 12: Chọn một chiều quay làm chiều dương, muốn cho một vật có trục quay cố định ở trạng thái cân bằng thì
A. tổng các moment của các lực đặt lên vật phải có giá trị dương.
B. moment của mỗi lực đối với trục quay phải khác không.
C. tổng các moment lực tác dụng lên vật đối với một điểm bất kì chọn trục quay bằng không.
D. tổng moment của các lực tác dụng làm vật quay theo chiều kim đồng hồ bằng không.
Câu 13: Mỗi thành phần lực của ngẫu lực có độ lớn là F tác dụng vào vật rắn có trục quay cố định, khoảng
cách giữa hai giá của hai thành phần lực đó là d. Công thức moment của ngẫu lực là F A. M=F.d. B. M=2.F.d. C. F+d. D. M d
Câu 14: Mỗi thành phần lực của ngẫu lực có độ lớn là 10 N tác dụng vào vật rắn có trục quay cố định,
khoảng cách giữa hai giá của hai thành phần lực đó là 60 cm. Độ lớn moment của ngẫu lực đó là A. 600 Nm. B. 300 Nm. C. 6 Nm. D. 3 Nm.
Câu 15: Một áp lực FN ép vào một diện tích S thì gây ra áp suất là 2 A. F S F S N p = . B. p = . C. N p = . D. p = . S F 2 S F N N
Câu 16: Một khối chì và một khối đồng có cùng thể tích là 10 cm3. Biết khối lượng riêng của chì là 11300
kg/m3 và của đồng là 8900 kg/m3. Kết luận nào sau đây đúng?
A. Khối chì nặng hơn khối đồng.
B. Khối đồng nặng hơn khối chì.
C. Khối đồng nặng bằng khối chì
D. Khối chì nặng gấp 3 lần khối đồng.
PHẦN II. (2,0 điểm) Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3. Trong mỗi ý a), b), c), d) của mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Một chất điểm chuyển động dọc theo trục Ox với phương trình độ dời: d = 10t – 0,25t2; trong đó d
tính bằng mét, t tính bằng giây.
a) Chất điểm chuyển động từ trạng thái nghỉ.
b) Gia tốc của vật là: -0,25m/s2.
c) Chất điểm chuyển động chậm dần đều.
d) Vận tốc tức thời của chất điểm lúc t = 4 s là 8m/s.
Câu 2: Một quyển sách đặt trên bàn nằm ngang như hình vẽ.
a) Quyển sách đang ở trạng thái cân bằng.
b) Có 3 lực tác dụng lên cuốn sách đó là: Trọng lực P , phản lực N và áp lực Q .
c)Nếu gọi áp lực Q mà cuốn sách tác dụng lên mặt bàn thì N là phản lực mà mặt bàn tác dụng lên cuốn sách.
d)Nếu cuốn sách có độ lớn trọng lực 10 N thì độ lớn phản lực cũng 10 N và độ lớn áp lực cũng 10 N.
PHẦN III. (1,0 điểm) Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Câu 1. Một vật có khối lượng 200 g đặt tại nơi có g = 9,8 m/s2 thì trọng lượng bằng
bao nhiêu Newton (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)?
Câu 2. Một vật có khối lượng 400 g làm bằng hợp kim có khối lượng riêng 9,69
g/cm3. Thể tích của vật bằng bao nhiêu cm3 (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần mười)?
Câu 3. Một vật có khối lượng 5 kg được kéo trượt trên mặt sàn nằm ngang bằng lực
kéo 40 N theo hướng chếch lên hợp với phương ngang góc 300. Hệ số ma sát giữa vật
và mặt phẳng ngang là 0,1. Lấy g = 10 m/s2. Độ lớn lực ma sát trượt bằng bao nhiêu
Newton (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm)?
Câu 4. Một quả cầu đồng chất có khối lượng 2 kg được treo vào tường thẳng đứng
nhờ một sợi dây hợp với tường một góc = 300. Bỏ qua ma sát ở chỗ tiếp xúc của quả cầu với tường. Lấy
g =10 m/s2. Lực căng dây treo bằng bao nhiêu Newton?
PHẦN III. (3,0 điểm) Tự luận. Học sinh trình bày từ câu 1 đến câu 4Câu Câu 1. Lúc 11h, tàu SE3 đang
chuyển động với vận tốc 54 km/h thì được phanh để vào ga Đông Hà, sau khi dịch chuyển được 900 m thì
tàu SE3 dừng lại. Xem tàu SE3 chuyển động thẳng biến đổi đều. Tính gia tốc của tàu SE3 khi đang vào ga Đông Hà ở trên.
Câu 2. Một thùng có khối lượng m = 10 kg đang đứng yên trên sàn nhà nằm ngang. Một người kéo thùng
bằng một lực nằm ngang và có độ lớn F = 80 N. Hệ số ma sát trượt giữa thùng và sàn nhà là 0,2. Cho sàn
nhà có chiều dài đủ lớn. Lấy g = 10 m/s2.
a) Tính gia tốc của thùng và độ lớn vận tốc của thùng sau 5 s kể từ khi bắt đầu chuyển động.
b) Sau khi thùng chuyển động được 5 s thì người này dừng tác dụng. Tính quãng đường đi được của thùng
từ khi người này dừng tác dụng cho đến khi dừng lại.
Câu 3: Một thanh dài AO, đồng chất, có khối lượng 1,5kg. Đầu
O của thanh liên kết với tường bằng một bản lề, còn đầu A được
treo vào tường bằng một sợi dây AB. Thanh được giữ nằm ngang
và dây làm với thanh một góc o 30 . Lấy 2 g 10m / s .
a) Tính lực căng của dây.
b) Tính phản lực của tường tác dụng lên thanh.
-----------------HẾT---------------------
Học sinh không được sử dụng tài liệu. Giáo viên không giải thích gì thêm.