



















Preview text:
Chương 1: Tổng quan về kế toán
VD1: Minh họa cho nguyên tắc kế toán giá gốc, nguyên tắc giá thị trường, nguyên
tắc giá thấp hơn giữa giá gốc và giá thị trường
Ngày 1/3/N đơn vị kế toán X mua một lô hàng hóa trị giá 300trđ. Tại ngày 31/12/N
lô hàng hóa trên đơn vị chưa bán được và vẫn nằm trong kho của đơn vị, giá thị
trường của lô hàng hóa trên tại ngày 31/12/N là 330trđ
Anh chị cho biết giá trị của lô hàng trên được công ty X ghi nhận như thế nào tại
thời điểm ban đầu (ngày 1/3/N) và tại thời điểm lập báo cáo (31/12/N) trong các trường hợp
a. Nếu đơn vị kế toán áp dụng nguyên tắc giá gốc
b. Nếu đơn vị kế toán áp dụng nguyên tắc giá thị trường
c. Nếu đơn vị kế toán áp dụng nguyên tắc giá thấp hơn giữa giá gốc và giá thị trường
VD2 + VD3 + VD4 : Minh họa cho nguyên tắc kế toán tiền và kế toán dồn tích
VD2: Ngày 1/2/N Đơn vị kế toán X kí hợp đồng cung cấp sản phẩm cho đơn vị kế
toán Y với tổng giá trị hợp đồng là 600trđ thời điểm giao hàng là 1/3/N, Ngay sau
khi hợp đồng được kí kết Y chuyển khoản ứng trước ngay cho X 50% giá trị hợp
đồng, số còn lại sẽ thanh toán tại thời điểm nhận được hàng. Anh chị hãy cho biết
kế toán đơn vị X ghi nhận thu nhập cho giao dịch này là bao nhiêu cho tháng 2 và
tháng 3 (Quý 1 và Quý 2) trong các trường hợp:
a. Đơn vị X áp dụng nguyên tắc kế toán tiền
b. Đơn vị X áp dụng nguyên tắc kế toán dồn tích
VD3: Tháng 5/N hãng hàng không X kỳ kế toán là tháng thực hiện bán vé máy bay
cho các chuyến bay thực hiện vào tháng 6, tổng số tiền 1000trđ. Anh chị cho biết
thu nhập mà X ghi nhận cho tháng 5 và tháng 6 là bao nhiêu nếu:
a. Đơn vị X áp dụng nguyên tắc kế toán tiền
b. Đơn vị X áp dụng nguyên tắc kế toán dồn tích
VD4 : Ngày 20/12/N công ty X kí hợp đồng cung cấp sản phẩm cho công ty Y với
số lượng là 1000 tấn, đơn giá 1tr/tấn. Ngày 25/12/N công ty X xuất kho 700 tấn
hàng giao cho công ty Y, giá vốn xuất kho là 0,8tr/tấn. Ngày 31/12/N công ty Y đã
nhận được 600 tấn hàng và cam kết thanh toán trong tháng 1/N+1
Yêu cầu: Nếu X áp dụng nguyên tắc dồn tích thì TN, CP ghi nhận cho giao dịch
này ghi nhận cho năm N bằng bao nhiêu?
VD5: Minh họa cho nguyên tắc Phù hợp
Tháng 1/N công ty X mua một lô văn phòng phẩm về sử dụng ngay cho hoạt đông
quản lý với trị giá 10tr đã trả tiền mặt. Số văn phòng phẩm này dự kiến sẽ được sử
dụng hết trong hai năm (N và N+1).
a. Nếu X áp dụng nguyên tắc kế toán tiền, kỳ kế toán là năm thì giá trị của lô văn
phòng phẩm nêu trên được tính vào chi phí các năm N, N+1 như thế nào?
b. Nếu X áp dụng nguyên tắc kế toán dồn tích, ký kế toán là năm và số tiền 10tr
được X coi là trọng yếu thì giá trị của lô văn phòng phẩm nêu trên được tính
vào chi phí các năm N, N+1 như thế nào?
c. Nêu tên của nguyên tắc kế toán X đang áp dụng trong trường hợp trên?
VD6: Minh họa cho nguyên tắc trọng yếu
Tháng 1/N công ty X mua một lô văn phòng phẩm về sử dụng ngay cho hoạt đông
quản lý với trị giá 10tr đã trả bằng tiền mặt. Số văn phòng phẩm nà dự kiến sẽ
được sử dụng hết trong hai năm (N và N+1).
a. Nếu X áp dụng nguyên tắc kế toán tiền, ký kế toán là năm thì giá trị của lô văn
phòng phẩm nêu trên được tính vào chi phí các năm N, N+1 như thế nào?
b. Nếu X áp dụng nguyên tắc kế toán dồn tích, ký kế toán là năm và số tiền 10tr
được X coi là không trọng yếu thì
giá trị của lô văn phòng phẩm nêu trên
được tính vào chi phí các năm N, N+1 như thế nào?
c. Nêu tên của nguyên tắc kế toán X đang áp dụng trong trường hợp trên?
VD7: Minh họa cho nguyên tắc nhất quán:
Tại đơn vị kế toán X ngày 20/12.N nhận được 400tr bằng TGNH do đơn vị Y ứng
trước để mua lô hàng vào tháng 1/N+1
a. Nếu trong niên độ kế toán N đơn vị X áp dụng nguyên tắc kế toán tiền thì thu
nhập mà X ghi nhận cho năm N với giao dịch trên là bao nhiêu?
b. Để đảm bảo khả năng so sánh của thông tin kế toán thì niên độ N+1 X phải áp
dụng nguyên tắc nào trong việc ghi nhận thu nhập và chi phí?
c. Nếu vì lý do nhất định X phải chuyển sang áp dụng nguyên tắc kế toán dồn tích
cho niên độ N+1, như vậy có vi phạm nội dung nguyên tắc nhất quán hay
không? Và nếu được X phải làm những gì?
Chương 2: Các yếu tố cơ bản của BCTC
6 yếu tố cơ bản của BCTC chính là 6 đối tượng của kế toán: TS, NPT, VCSH, TN, CP, KQ
VD1: Cho biết trong các yếu tố sau yếu tố nào là Tài sản, yếu tố nào không phải là Tài sản? Giải thích?
1. Một lô hàng hóa cam kết mua trong tương lai trị giá 6 tỷ đồng
2. Hàng hóa đã mua về nhập kho chờ bán trị giá 500trđ
3. Văn phòng phẩm mua về nhập kho chưa sử dụng
4. Văn phòng phẩm mua về dùng hết ngay trong kỳ 5. TSCĐ thuê hoạt động 6. TSCĐ thuê Tài chính
7. Hàng hóa bên bán giao thừa bên mua nhận giữ hộ cho bên bán trị giá 200tr
8. Trị giá của số hàng hóa đã bán ra trong kỳ 600tr
9. Bí kíp công nghệ đã công khai
10.Giá trị thương hiệu do đơn vị tự định giá 40 tỷ
11.Giá trị thương hiệu do đơn vị đi mua hình thành trị giá 20 tỷ
12.Khoản tiền trả trước cho người bán để mua hàng (kế toán dồn tích)
13.Khoản phải thu của khách hàng do đơn vị bán chịu hàng hóa cho khách hàng 100tr
14.Khoản tạm ứng cho nhân viên đi công tác 10tr
15.Một chiếc ô tô đơn vị đã mua trị giá 600 để chở nhân viên đi công tác
16.Một chiếc ô tô kế toán trưởng của công ty đã mua 500tr để đi làm
VD2: Cho biết trong các yếu tố sau yếu tố nào là NPT yếu tố nào không phải là NPT? Giải thích?
1. Khoản nợ tiềm tàng phát sinh từ cam kết mua hàng trong tương lai 2 tỷ đồng
2. Phát hành trái phiếu tổng mệnh giá 100 tỷ đồng
3. Mua chịu hàng hóa chưa trả tiền người bán 200trđ
4. Vay ngắn hạn của ngân hàng 300tr
5. Người mua (khách hàng) ứng trước tiền mua hàng vào kì sau (kế toán dồn tích)
VD3: Cho biết trong các giao dịch sau giao dịch nào phát sinh là Thu nhập ? Giải thích?
1. Xuất quỹ tiền mặt trả nợ kỳ trước cho người bán 100tr
2. Nhận được tiền gửi ngân hàng do khách hàng trả nợ kì trước 100tr
3. Bán một lô hàng hóa cho khách hàng giá bán là 300 khách hàng đã trả bằng TGNH
4. Lãi tiền gửi ngân hàng trong kì nhận băng TM 50tr
5. Đối tác vi phạm hợp đồng kinh tế trong kỳ chịu phạt 100tr nhưng chưa trả
6. Chủ sở hữu góp thêm vốn bằng TM số tiền 300tr
VD4: Cho biết trong các giao dịch sau giao dịch nào phát sinh là Chi phí? Giải thích?
1. Tiền lương trong kỳ của người lao động bán hàng nhưng chưa trả 100tr.
2. Tiền lãi vay trong kỳ chưa trả cho ngân hàng 50tr
3. Xuất kho hàng hóa để bán với trị giá vốn 300tr
4. Xuất quỹ tiền mặt trả nợ người bán 30tr
5. Chủ sở hữu rút vốn kinh doanh 200tr bằng TM
VD5: Anh chị hãy nhận diện và cho biết các chỉ tiêu sau thuộc yếu tố nào của
BCTC (TS, NPT, VCSH, TN, CP, KQ) 1. Tiền Mặt
2. Hàng hóa (Trị giá hàng hóa còn tồn kho cuối kỳ) 3. Phải thu khác 4. Nguồn vốn kinh doanh 5. Phải trả nội bộ 6. Tiền gửi ngân hàng
7. Giá vốn hàng xuất bán trong kỳ 8. Tạm ứng TS
9. Khách hàng trả tiền trước 10. Phải thu nội bộ
11.Thuế và các khoản phải nộp ngân sách
12.Quỹ khen thưởng phúc lợi
13.Quỹ đầu tư xây dựng cơ bản
14.Lợi nhuận chưa phân phối
15. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 16. Doanh thu tài chính 17.Thu nhập khác 18.Chi phí trả trước 19. TSCĐ (giá gốc) 20.Hao mòn TSCĐ 21.Phải trả khác NPT
22.Đầu tư chứng khoán ngắn hạn
23.Đầu tư vào công ty con
24.Đầu tư vào công ty liên kết
25.Đầu tư vào công ty liên doanh
26. Trả trước cho người bán
27.Chênh lệch đánh giá lại 28.Công cụ dụng cụ 29.Thành phẩm 30. Bán thành phẩm
31. Nguyên liệu vật liệu
32. Chênh lệch tỷ giá hối đoái
VD6: Phân tích sự ảnh hưởng của các nghiệp vụ kinh tế tài chính sau đến các
yếu tố của BCTC (ĐVT: trđ)
1. Rút TGNH về nhập quỹ tiền mặt 10 TS(TGNH) GIẢM 10, TS( TM) TĂNG 10
2. Xuất quỹ tiền mặt trả nợ cho người bán 100 TS( TM) GIẢM 100, NPT(PTNB) GIẢM 100
3. Xuất quỹ tiền mặt chi tạm ứng 15tr TS™ GIẢM 15TR, TS(TU) TĂNG 15TR
4. Nhân viên đi công tác về hoàn ứng 10tr bằng TM TS™ TĂNG 10TR, TS(TU) GIẢM 10TR
5. Khấu trừ vào lương thu hồi tạm ứng 10tr TS(TU) GIẢM 10TR, NPT(PTNLD) TĂNG 10
6. hàng mua hàng hóa về nhập kho 400
7. Xuất quỹ tiền mặt mua văn phòng phẩm về sử dụng hết ngay trong kỳ 30
cho hoạt động bán hàng. TS™ GIẢM 30, CP(CPBHP) TĂNG 30
8. Chuyển tiền gửi ngân hàng mua văn phòng phẩm (Công cụ dụng cụ) về
nhập kho 50tr TS(TGNH) GIẢM 50, TS(HH) TĂNG 50
9. Xuất kho công cụ dụng cụ ra sử dụng hết trong kỳ cho hoạt dộng bán hàng
20 TS( CCDC) GIẢM 20, CP(CPBH) TĂNG 20
10.Chuyển tiền gửi ngân hàng để nộp thuế 10 TS( TGNH) GIẢM 10TR, NPT(THUẾ) GIẢM 10
11.Vay ngắn hạn bằng tiền gửi ngân hàng 10 NPT(VNH) TĂNG 10TR, TS(TGNH) TĂNG 10TR
12.Chuyển TGNH ứng trước tiền mua hàng kì sau cho người bán 100
TS(TGNH) GIẢM 100, TS(TTCNB) GIẢM
13. Nhập kho hàng hóa theo hợp đồng đã ứng tiền trước 100 TS(HH) TĂNG 100, TS(TTCNB) GIẢM 100
14.Xuất quỹ tiền mặt trả trước tiền thuê văn phòng trong 5 năm (từ năm N
đến năm N + 4) tổng số tiền 600tr
TS™ TĂNG 600TR, TS(CPTT) TĂNG 600TR
15.Xuất kho hàng hóa để bán với giá vốn là 200 GIÁ VỐN=CP(GVHB) TĂNG 200 TS(HH) TĂNG 200
16.Bán lô hàng hóa cho khách hàng với giá bán là 300 thu bằng tiền mặt toàn bộ.
TN(DTBH) TĂNG 300, TS™ TĂNG 300
17.Trích khấu hao TSCĐ trong kỳ, phục vụ bán hàng 200, phục vụ quản lý 300. TS GIẢM(HMTSCD TĂNG) 500 CP(CPHDKD) TĂNG 200 CP(QLDN) TĂNG 200
18.Tính lương trong kỳ cho nhân viên bán hàng 200 CP(CPBH) TĂNG 200, NPT(PTNLD) TĂNG 200
19.Tính lương trong kỳ cho nhân viên quản lý 200 CP(CPQLDN) TĂNG 200, NPT(PTNLD) TĂNG 200
20.Xuất quỹ tiền mặt trả lương kì trước cho người lao động 40 TS( TM)
GIẢM 40, NPT(PTNLD) GIẢM 40
21.Nhận được thông báo lãi tiền gửi ngân hàng đến kỳ được nhận nhưng
chưa nhận 120tr TS(PTK) TĂNG 120TR, TN(TNHDTC) TĂNG 120TR
22.Xuất quỹ TM trả tiền lãi vay kỳ này 40 TS™ GIẢM 40, CP(CPHDTC) TĂNG 40
23.Khách hàng ứng trước tiền mua hàng bằng TGNH 100tr NPT( KHTT) TĂNG 100, TS(TGNH) TĂNG 100
24.Xuất kho hàng hóa giao cho khách hàng theo hợp đồng đã nhận tiền ứng
trước với tổng giá trị hợp đồng là 100tr, giá vốn của số hàng xuất kho là 70tr
GIÁ VỐN-CP(CPBH) TĂNG 70TR, TS(HH) GIẢM 70
GIÁ BÁN-TN(DTBH) TĂNG 100TR, NPT(NBTT) GIẢM 100TR
25. Chi hộ người lao động tiền điện nước sinh hoạt của họ 10tr bằng TM
TS™ GIẢM 10TR, TS(PTK) TĂNG 10TR
26.Chuyển TGNH trả nợ vay ngắn hạn 300 TS(TGNH) GIẢM 300, NPT(VNH) GIẢM 300
27.Đơn vị vi phạm hợp đồng kinh tế trong kỳ và chịu phạt 30tr, sẽ trả vào kỳ
sau NPT(PTK) TĂNG 30TR, CP(CPK) TĂNG 30TR
28.Chuyển TGNH nộp phạt nợ từ kỳ trước 10 TS(TGNH) GIẢM 10, NPT(PTK) GIẢM 10
29.Đối tác vi phạm hợp đồng kinh tế và chịu phạt 50tr nhưng chưa trả
TS(PTK) TĂNG 50, TN(TNK) TĂNG 50.
30.Nhận được TGNH do đối tác nộp phạt vi phạm hợp đồng kinh tế từ kỳ
trước 20 tr TS(PTK) GIẢM 20, TS(TGNH) TĂNG 20
31.Chi phí vận chuyển hàng đi bán 20 đã chi bằng TM TS™ GIẢM 20. CP(CPBH) TĂNG 20
32.Chủ sở hữu góp thêm vốn bằng TM 200 TS™ TĂNG 200, VCSH(NVKD) TĂNG 200
33.Công bố trả cổ tức cho các cổ đông và trả ngay bằng tiền mặt 400 TS(TM)
GIẢM 400, VCSH(LNCPP) GIẢM 400
34.Công bố trả cổ tức cho cổ đông bằng tiền (sẽ trả sau 6 tháng) 1000
NPT(PTK) TĂNG 1000, VCSH(LNCPP) GIẢM 1000
35. Xuất quỹ TM trả cổ tức cho các cổ đông 1000 ( đã công bố trước đó)
TS™GIẢM 1000, NPT(PTK) GIẢM 1000
36.Phân phối lợi nhuận kỳ trước vào quỹ khen thưởng phúc lợi 100, quỹ đầu
tư phát triển 1000 VCSH(LNCPP) GIẢM 1100, NPT (QUỸ KTPL)
TĂNG 100TR, VCSH(QDTPT) TĂNG 1000
37.Kiểm kê tiền mặt thấy thiếu 50tr so với sổ sách TS(TM) GIẢM 50TR, TS(PTK) TĂNG 50TR
38. Kiểm kê hàng hóa thấy thừa 200 so với sổ sách TS(HH) TĂNG 200, NPT(PTK) TĂNG 200
39.Chủ sở hữu rút vốn bằng TGNH 300 TS(TGNH) GIẢM 300, VCSH(NVKD) GIẢM 300
VD7: Tại công ty X năm N có Tài sản tăng 2550trđ, Nợ phải trả không thay đổi,
VCSH giảm trực tiếp 2350trd, không phát sinh tăng trực tiếp vốn chủ sở hữu
a. Xác định sự thay đổi của VCSH năm N?
b. Xác định KQ kinh doanh năm N?
c. Nếu trọng kỳ NPT giảm 2100trđ các yếu tố khác không thay đổi thì KQ thay đổi như thế nào?
VD8: Tại DN thương mại Mai Hoa trong tháng 1 năm N có các nghiệp vụ kinh tế
tài chính phát sinh như sau: (tồn kho hàng hóa A = 0) kế toán theo nguyên tắc dồn tích và giá gốc.
1. 2/1 Mua một lô hàng hóa về nhập kho giá mua là 3000 đã thanh toán 50%
bằng TGNH, số còn lại chưa thanh toán
2. 5/1 Xuất kho bán 1/3 lô hàng trên cho công ty Mimi với giá bán 1500, khách hàng chưa trả tiền
3. 10/1 Chủ sở hữu góp thêm vốn bằng TSCĐ trị giá 3000
4. 12/1 Khách hàng Mimi thanh toán 50% số nợ ở ngày 5/1 bằng TGNH
5. 15/1 chi tạm ứng cho nhân viên đi công tác 10tr bằng tiền mặt
6. Lương của nhân viên bán hàng trong tháng là 40, chưa trả cho người lao động
7. Lương của nhân viên quản lý trong tháng là 40, chưa trả cho người lao động
8. Khấu hao TSCĐ trong kỳ ở cửa hàng 100
9. Khấu hao TSCĐ trong kỳ ở văn phòng 100 Yêu cầu:
a. Phân tích ảnh hưởng của các nghiệp vụ trên đến các yếu tố của BCTC?
b. Xác định kết quả hoạt động kinh doanh của đơn vị bằng hai cách?
VD9: Tại DNTM Mai Linh (áp dụng kế toán dồn tích, kỳ kế toán tháng), tháng 1/N có
các nghiệp vụ KT-TC sau (ĐVT: trđ):
1/ Xuất kho HH để bán, giá vốn: 1.000, giá bán: 1.500, khách hàng trả ngay bằng chuyển khoản.
2/ Chuyển tiền gửi ngân hàng trả nợ người bán: 100
3/ Trích khấu hao tài sản cố định: 50, trong đó bộ phận bán hàng 20, bộ phận QLDN 30
4/ Tính lương phải trả người lao động: 30, trong đó bộ phận bán hàng 10, QLDN 20
5/ Kế toán trưởng của Mai Linh đầu tư mua chứng khoán của công ty X bằng tiền mặt: 100 Yêu cu:
a. Phân tích sự ảnh hưởng của các nghiệp vụ kinh tế tài chính trên đến các yếu tố của BCTC?
b. Xác đ(nh KQHĐKD trong kỳ theo 2 phương pháp?
CHƯƠNG 3: CÁC PHƯƠNG PHÁP KẾ TOÁN I.
PHƯƠNG PHÁP CHỨNG TỪ KẾ TOÁN
Câu 1: Nêu các chứng từ kế toán dùng để phản ánh các nghiệp vụ kinh tế tài chính sau đây:
40.Rút TGNH về nhập quỹ tiền mặt 10
41.Xuất quỹ tiền mặt trả nợ cho người bán 100
42.Xuất quỹ tiền mặt chi tạm ứng 15tr
43.Nhân viên đi công tác về hoàn ứng 10tr bằng TM
44.Khấu trừ vào lương thu hồi tạm ứng 10tr
45.Chuyển tiền gửi ngân hàng mua hàng hóa về nhập kho 400
46.Xuất quỹ tiền mặt mua văn phòng phẩm về sử dụng hết ngay trong kỳ 30
47.Chuyển tiền gửi ngân hàng mua văn phòng phẩm (Công cụ dụng cụ) về nhập kho 50tr
48. Xuất kho công cụ dụng cụ ra sử dụng hết trong kỳ 20
49. Chuyển tiền gửi ngân hàng để nộp thuế 10TR GIẤY BÁO NỢ
50.Vay ngắn hạn bằng tiền gửi ngân hàng 10tr HỢP ĐỒNG VAY VỐN , GIẤY BÁO CÓ
51. Chuyển TGNH ứng trước tiền mua hàng kì sau cho người bán 100tr
GIẤY BÁO NỢ CHƯA MUA HÀNG MUA KO CÓ PHIẾU NHẬP KHO
52. Nhập kho hàng hóa theo hợp đồng đã ứng tiền trước 100 PHIẾU NHẬP
KHO VÀ HOÁ ĐƠN ( VÌ ĐÃ NHẬP KHO RỒI)
53. Xuất quỹ tiền mặt trả trước tiền thuê văn phòng trong 5 năm (từ năm N
đến năm N + 4) tổng số tiền 600tr PHIẾU CHI
54. Xuất kho hàng hóa để bán với giá vốn là 200 PHIẾU XUẤT KHO (
MỖI GIÁ BÁN NÊN CHỈ CÓ PHIẾU XUẤT KHO THÔI)
55. Bán lô hàng hóa cho khách hàng với giá bán là 300 thu bằng tiền mặt
toàn bộ. HOÁ ĐƠN VÀ PHIẾU THU- BÁN CHO KHÁCH HÀNG NÊN
CÓ HOÁ ĐƠN- NHẬN HÀNG NHẬP KHO THÌ CÓ HOÁ ĐƠN TOO
56. Trích khấu hao TSCĐ trong kỳ, phục vụ bán hàng 200, phục vụ quản lý 300. BẢNG TRÍCH KHẤU HAO
57.Tính lương trong kỳ cho nhân viên bán hàng 200 BẢNG TÍNH LƯƠNG
58.Tính lương trong kỳ cho nhân viên quản lý 200 BẢNG TÍNH LƯƠNG
59. Xuất quỹ tiền mặt trả lương kì trước cho người lao động 40
PHIẾU CHI VÀ BẢNG THANH TOÁN TIỀN LƯƠNG
60. Nhận được thông báo lãi tiền gửi ngân hàng đến kỳ được nhận nhưng chưa nhận 120tr GIẤY THÔNG BÁO
61. Xuất quỹ TM trả tiền lãi vay kỳ này 40 PHIẾU CHI
62. Khách hàng ứng trước tiền mua hàng bằng TGNH 100tr GIẤY BÁO CÓ
63. Xuất kho hàng hóa giao cho khách hàng theo hợp đồng đã nhận tiền ứng
trước với tổng giá trị hợp đồng là 100tr, giá vốn của số hàng xuất kho là 70tr
PHIẾU XUẤT KHO, HOÁ ĐƠN (VÌ BÁN LUÔN RỒI
64. Chi hộ người lao động tiền điện nước sinh hoạt của họ 10tr PHIẾU CHI
65. Chuyển TGNH trả nợ vay ngắn hạn 300 GIẤY BÁO NỢ
66. Đơn vị vi phạm hợp đồng kinh tế trong kỳ và chịu phạt 30tr, sẽ trả vào kỳ sau BIÊN BẢN NỘP PHẠT
67.Chuyển TGNH nộp phạt nợ từ kỳ trước 10 GIẤY BÁO NỢ
68. Đối tác vi phạm hợp đồng kinh tế và chịu phạt 50tr nhưng chưa trả BIÊN BAN NỘP PHẠT
69. Nhận được TGNH do đối tác nộp phạt vi phạm hợp đồng kinh tế từ kỳ trước 20 tr GIẤY BÁO CÓ
70.Chi phí vận chuyển hàng đi bán 20 đã chi bằng TM PHIẾU CHI VÀ CÓ
THỂ CÓ HOÁ ĐƠN VẬN CHUYỂN. NẾU BÁC XE ÔM KO CÒN
NẾU THUÊ ĐƠN VỊ VẬN CHUYỂN THÌ CÓ HOÁ ĐƠN
71.Chủ sở hữu góp thêm vốn bằng TM 200 PHIẾU THU GIÁY CNHAN GÓP VỐN
72.Công bố trả cổ tức cho các cổ đông và trả ngay băng tiền mặt 400
PHIẾU CHI, HỌP ĐẠI HỘI CỔ ĐÔNG
73. Công bố trả cổ tức cho cổ đông bằng tiền (sẽ trả sau 6 tháng) 1000
BIÊN BẢN HỌP ĐỊA HỘI CỔ ĐÔNG VÀ CHƯA CHI ENNE KO CÓ PHIẾU CHI
74. Xuất quỹ TM trả cổ tức cho các cổ đông 1000 ( đã công bố trước Đó PHIẾU CHI
75. Phân phối lợi nhuận kỳ trước vào quỹ khen thưởng phúc lợi 100, quỹ đầu
tư phát triển 1000 BIÊN BẢN HỌP ĐỊA HỘI CỔ ĐÔNG
76. Kiểm kê tiền mặt thấy thiếu 50tr so với sổ sách BIÊN BẢN KIỂM KỂ
77. Kiểm kê hàng hóa thấy thừa 200 so với sổ sách BIÊN BẢN KIỂM KỂ
78. Chủ sở hữu rút vốn bằng TGNH 300 GIẤY BÁO NỢ II.
PHƯƠNG PHÁP TÍNH GIÁ
Câu 1: Đơn vị kế toán X mua một lô hàng hóa gồm hai loại cụ thể là
hàng hóa A SL: 100 tấn, ĐG 10tr/tấn, hàng hóa B SL: 400 tấn, ĐG:
2tr/tấn, chưa trả tiền cho người bán. Chi phí vận chuyển số hàng trên
đơn vị đã thanh toán cho bên vận chuyển bằng tiên mặt là 20tr. Hàng đã
được đơn vị nhập kho đủ
a. Nêu tên các chứng từ kế toán được sử dụng để phản ánh tình huống trên?
PHIẾU NHẬP KHO, PHIẾU CHI, HOÁ ĐƠN
b. Xác định chi phí vận chuyển phân bổ cho mỗi loại hàng hóa
biết rằng chi phí vận chuyển được phân bổ theo tiêu thức khối lượng
-HHA: 4TR CÔNG THỨC TỔNG CP/TỐNG SL*SỐ LƯỢNG HHA -HHB:16TR
c. Xác dịnh trị giá nhập kho của mỗi loại hàng hóa
Go= GIÁ MUA + CP MUA + CP LẮP ĐẶT CHẠY THỬ +
THUẾ (NẾU CÓ) – CKTM, Giảm giá hàng mua (100*10+400*2)+ 20TR
Câu 2. Ngày 1/1/N-1 Một dây chuyền công nghệ được công ty A mua với giá mua
là 2900trđ chưa trả tiền cho nhà cung cấp, chi phí vận chuyển là 20tr đã thanh toán
bẳng tiền mặt, chi phí lắp đặt chạy thử là 80tr đã thanh toán bằng TGNH. Tài sản
cố định này được đưa vào sử dụng ngay sau khi mua và dự tính sử dụng trong 10
năm, khấu hao theo phương pháp đường thẳng, giá trị thanh lý thu hồi bằng 0
a. Nêu tên các chứng từ kế toán được sử dụng để phản ánh tình huống trên
b. Xác định nguyên giá (giá gốc) của thiết bị tại ngày 1/1/N
c. Xác định nguyên giá, hao mòn lũy kế, giá trị còn lại của thiết bị tại ngày 31/12/N+3
PHƯƠNG PHÁP ĐƯỜNG THẰNG:
KH CHO 1 KỲ = (NG – GT THANH LÝ) / SỐ KỲ SD ƯỚC TÍNH
HAO MÒN LŨY KẾ = KH Của 1 kỳ * số kỳ đã sử dụng
GT còn lại = NG – HM lũy kế
Câu 3. Đơn vị kế toán X ngày 1/1/N mua một thiết bị sản xuất với giá mua
2000trđ đã thanh toán cho người bán bằng TGNH toàn bộ. Chi phí vận chuyển đơn
vị đã đứng ra chi hộ cho người bán là 40tr bằng TGNH. Chi phí lắp đạt chạy thử là
50tr đơn vị đã chi bằng tiền mặt.
Ngày 28/11/N+1 đơn vị tiến hành sửa chữa nhỏ tài sản cố định này chi phí là 20tr, nâng cấp là 200tr
a. Xác định nguyên giá của tài sản tại ngày 1/1/N và ngày 31/12/N
b. Xác định giá trị còn lại của thiết bị tại ngày 31/12/N biết rằng thiết bị này
được khấu hao theo phương pháp đường thẳng, thời gian sử dụng hữu ích 10
năm, giá trị thanh lý ước tính 50trd
c. Xác định nguyên giá của thiết bị tại ngày 31/12/N+1
Câu 4. Tại đơn vị thương mại H trong tháng 1/N có tình hình biến động của hàng hóa A như sau:
Ngày 1/1/N tồn kho SL: 50 tấn, ĐG: 10tr/tấn
Ngày 10/1/N nhập kho SL : 150 tấn, ĐG: 12tr/tấn
Ngày 16/1/N nhập kho SL 40 tấn, ĐG: 13tr/ tấn
Ngày 17/N nhập kho SL: 50 tấn, ĐG: 14tr/ tấn
Ngày 29/ xuất kho 200 tấn bán cho khách hàng
Yêu cầu: Anh chị hãy xác định trị giá của số hàng hóa xuất kho trong tháng 1/N
và trị giá hàng hóa tồn kho cuối tháng 1/N trong các trường hợp sau
a. Nếu đơn vị X tính trị giá hàng xuất kho theo phương pháp Nhập trước – Xuất trước (FIFO)
b. Nếu đơn vị X tính trị giá hàng xuất kho theo phương pháp Nhập sau – Xuất trước (LIFO)
c. Nếu đơn vị X tính trị giá hàng xuất kho theo phương pháp Bình quân gia quyền) Nhận
xét: nếu đơn giá tăng dần theo thời gian (hoặc giảm dần) thì
trong 3 phương pháp trên phương pháp nào cho ra lợi nhuận từ việc
bán cao nhất nếu xét trong 1 kỳ kế toán (coi như các yếu tố khác không đổi.
Câu 5: Công ty A tại ngày 01/01/N có tồn kho 1000kg hàng hóa K với giá
15.000đ/kg. Trong tháng 1/N có phát sinh các nghiệp vụ sau:
(1)Ngày 12/1 Mua nhập kho 1500kg hàng hóa K.
(2) Ngày 21/1 Xuất kho 700kg hàng hóa K bán cho khách hàng.
(3) Ngày 30/1 Xuất kho 900kg hàng hóa K bán cho khách hàng. Công ty
A tính giá hàng xuất kho theo phương pháp bình quân. Theo tính toán của
kế toán, tổng giá trị hàng hóa K xuất kho tính theo phương pháp này là 30tr.
a/ Hãy xác định giá trị của 1kg hàng hóa K nhập kho
b/ Xác định số lượng và giá trị hàng hóa K tồn kho tại thời điểm cuối tháng 1/N 14. 1. III.
PHƯƠNG PHÁP TÀI KHOẢN KẾ TOÁN
Câu 1: định khoản các nghiệp vụ kinh tế tài chính sau:
1. Rút TGNH về nhập quỹ tiền mặt 10
2. Xuất quỹ tiền mặt trả nợ cho người bán 100
3. Xuất quỹ tiền mặt chi tạm ứng 15tr
4. Nhân viên đi công tác về hoàn ứng 10tr bằng TM
5. Khấu trừ vào lương thu hồi tạm ứng 10tr
6. Chuyển tiền gửi ngân hàng mua hàng hóa về nhập kho 400 NỢ TK HH 400 CÓ TK TGNH 400
7. Xuất quỹ tiền mặt mua văn phòng phẩm về sử dụng hết ngay trong kỳ 30 cho hoạt động bán hàng NỢ TK CPBH 30 CÓ TK TM 30
8. Chuyển tiền gửi ngân hàng mua văn phòng phẩm (Công cụ dụng cụ) về nhập kho 50tr NỢ TK CCDC 50 CS TK TGNH 50
9. Xuất kho công cụ dụng cụ ra sử dụng hết trong kỳ 20 cho hoạt động bán hàng NỢ TK CPBH 20 CÓ TK CCDC 20
10. Chuyển tiền gửi ngân hàng để nộp thuế 10
NỢ TK THUẾ VÀ CÁC KHOẢN PHẢI NỘP NHÀ NƯỚC 10 CÓ TK TGNH 10
11.Vay ngắn hạn bằng tiền gửi ngân hàng 10 NỢ TK TGNH 10 CÓ TK VNH 10
12. Chuyển TGNH ứng trước tiền mua hàng kì sau cho người bán 100 NỢ TK TTCNB 100 CÓ TK TGNH 100
13. Nhập kho hàng hóa theo hợp đồng đã ứng tiền trước 100 NỢ TK HH 120 CÓ TK TTCNB 120
14. Xuất quỹ tiền mặt trả trước tiền thuê văn phòng trong 5 năm (từ năm N
đến năm N + 4) tổng số tiền 600tr CÓ TK TM 600 NỢ TK CPTT 600
CUỐI NĂM PHÂN BỔ CHI PHÍ TRẢ TRƯỚC: NỢ TK CPQLDN 120 CÓ TK CPTT 120
Đối với các nghiệp vụ liên quan đến CPTT nếu chỉ định khoản nghiệp vụ
phát sinh chi phí trả trước thì làm CÓ TK TM 600 NỢ TK CPTT 600 là xong.
Nếu NV có CPTT mà nằm trong bài tập mà nta yêu cầu XĐ kết quả thì phải
có thêm bước phân bổ. Nếu ko phân bổ thì sẽ thiếu đi một khoản CPTT 120tr
15. Xuất kho hàng hóa để bán với giá vốn là 200
16. Bán lô hàng hóa cho khách hàng với giá bán là 300 thu bằng tiền mặt toàn bộ. NỢ TK TM 300 CÓ TK DTBH 300
17. Trích khấu hao TSCĐ trong kỳ, phục vụ bán hàng 200, phục vụ quản lý 300. NỢ TK CPBH 200 NỢ TK CPQLDN 300 CÓ TK HMTSCD 500
TK HMTSCD GIỐNG TK NGUỒN VỐN. NẾU NTA NÓI TẤT CẢ TS ĐỀU GHI BÊN NỢ LÀ SAI.
18.Tính lương trong kỳ cho nhân viên bán hàng 200 NỢ TK CPBH 200 CÓ TK PTNLĐ 200
19.Tính lương trong kỳ cho nhân viên quản lý 200 NỢ TK CPQLDN 200 CÓ TK PTNLD 200
20. Xuất quỹ tiền mặt trả lương kì trước cho người lao động 40
LƯƠNG KÌ TRƯỚC NÊN KO GHI NHẬN VÀO CHI PHÍ KÌ NÀY.
CHI PHÍ VÀ THU NHẬP ĐƯỢC TÍNH THEO KỲ VÀ ĐƯỢC GHI NHẬN 1 LẦN. NỢ TK PTNLĐ 40 CÓ TK TM 40
21. Nhận được thông báo lãi tiền gửi ngân hàng đến kỳ được nhận nhưng chưa
nhận 120Tr lãi này tính vô thu nhập nên ghi nhận TN(DTTC) và TS(PTK) NỢ TK PHẢI THU KHÁC 120 CÓ TK DTTC 120
22. Xuất quỹ TM trả tiền lãi vay kỳ này 40 Trả LÃI VAY TRONG KÌ NÊN GHI NHẬN VÀO CHI PHÍ TC NỢ TK CPTC 40 CÓ TK TM 40
23. Khách hàng ứng trước tiền mua hàng bằng TGNH 100tr LƯU Ý NỢ TK TGNH 100 CÓ TK KHTTT 100
24. Xuất kho hàng hóa giao cho khách hàng theo hợp đồng đã nhận tiền ứng
trước với tổng giá trị hợp đồng là 100tr, giá vốn của số hàng xuất kho là 70tr - giá vốn :NỢ TK GVHXB 70 CÓ TK HH 70 - giá bán: NỢ TK KHTTT 100 CÓ TK DTBH 100
25. Chi hộ người lao động tiền điện nước sinh hoạt của họ 10tr NỢ TK PHẢI THU KHÁC 10 CÓ TK TM 10
26. Chuyển TGNH trả nợ vay ngắn hạn 300 NỢ TK VNH 300 CÓ TK TCNH 300
27. Đơn vị vi phạm hợp đồng kinh tế trong kỳ và chịu phạt 30tr, sẽ trả vào kỳ
sau. CÁC KHOẢN PHẠT CHO VÔ MỤC “KHÁC” NỢ TK CPK 30 CÓ TK PHẢI TRẢ KHÁC 30
28.Chuyển TGNH nộp phạt nợ từ kỳ trước 10- CHỈ TRẢ CP CHO KỲ TRƯỚC NỢ TK PTK 10 CÓ TK TGNH 10
29. Đối tác vi phạm hợp đồng kinh tế và chịu phạt 50tr nhưng chưa trả NỢ TK PHẢI THU KHÁC50 CÓ TK TNK 50
30. Nhận được TGNH do đối tác nộp phạt vi phạm hợp đồng kinh tế từ kỳ trước 20 tr NỢ TK TGNH 20 CÓ TK PHẢI THU KHÁC20
31.Chi phí vận chuyển hàng đi bán 20 đã chi bằng TM NỢ TK CPBH 20 CÓ TK TM 20
32.Chủ sở hữu góp thêm vốn bằng TM 200 NỢ TK TM 200 CÓ TK NVKD 200
33.Công bố trả cổ tức cho các cổ đông và trả ngay bằng tiền mặt 400 NỢ TK LNCPP 400 CÓ TK TM 400
34. Công bố trả cổ tức cho cổ đông bằng tiền (sẽ trả sau 6 tháng) 1000 NỢ TK LNCPP 1000
CÓ TK PHẢI TRẢ KHÁC 1000- TRẢ CÁC CỔ ĐÔNG
35. Xuất quỹ TM trả cổ tức cho các cổ đông 1000 ( đã công bố trước đó)
NỢ TK PHẢI TRẢ KHÁC 1000 CÓ TK TM 1000
36. Phân phối lợi nhuận kỳ trước vào quỹ khen thưởng phúc lợi 100, quỹ đầu tư phát triển 1000 NỢ TK LNCPP 1100
CÓ TK QUỸ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN 1000
CÓ TK QUỸ KHEN THƯỞNG PHÚC LỢI 100
37. Kiểm kê tiền mặt thấy thiếu 50tr so với sổ sách TH NỢ TK PHẢI THU KHÁC 50 CÓ TK TM 50
38. Kiểm kê hàng hóa thấy thừa 200 so với sổ sách NỢ TK HH 200 CÓ TK PHẢI TRẢ KHÁC 200
39. Chủ sở hữu rút vốn bằng TGNH 300 NỢ TK NVKD 300 CÓ TK TGNH 300 1.
1. Rút TGNH về nhập quỹ tiền mặt 10 TS(TGNH) GIẢM 10, TS( TM) TĂNG 10
2. Xuất quỹ tiền mặt trả nợ cho người bán 100 TS( TM) GIẢM 100, NPT(PTNB) GIẢM 100
3. Xuất quỹ tiền mặt chi tạm ứng 15tr TS™ GIẢM 15TR, TS(TU) TĂNG 15TR
4. Nhân viên đi công tác về hoàn ứng 10tr bằng TM TS™ TĂNG 10TR, TS(TU) GIẢM 10TR
5. Khấu trừ vào lương thu hồi tạm ứng 10tr TS(TU) GIẢM 10TR, NPT(PTNLD) TĂNG 10
6. hàng mua hàng hóa về nhập kho 400
7. Xuất quỹ tiền mặt mua văn phòng phẩm về sử dụng hết ngay trong kỳ 30
cho hoạt động bán hàng. TS™ GIẢM 30, CP(CPBHP) TĂNG 30
8. Chuyển tiền gửi ngân hàng mua văn phòng phẩm (Công cụ dụng cụ) về
nhập kho 50tr TS(TGNH) GIẢM 50, TS(HH) TĂNG 50
9. Xuất kho công cụ dụng cụ ra sử dụng hết trong kỳ cho hoạt dộng bán hàng
20 TS( CCDC) GIẢM 20, CP(CPBH) TĂNG 20
10.Chuyển tiền gửi ngân hàng để nộp thuế 10 TS( TGNH) GIẢM 10TR, NPT(THUẾ) GIẢM 10