VÍ DỤ TỔNG HỢP
Công ty X (kỳ kế toán; năm, áp dụng kế toán dồn tích, nguyên tắc giá gốc) tháng 12/N
tài liệu sau: (đvt: triệu đồng)
I. Số dư đầu kỳ các tài khoản kế toán :
TK Tiền mặt 200 TK Vay và nợ thuê tài chính 2.000
TK Tiền gửi NH 700 TK Phải trả cho người lao động 60
TK Tạm ứng 20 TK Vốn đầu tư của CSH 6.200
TK Hàng hóa 1.200 TK Phải trả cho người bán 160
TK TSCĐ hữu hình 7.300 Chi tiết: Phải trả công ty A 100
TK Hao mòn TSCĐ 1.000 Chi tiết:Phải trả công ty B 60
Các tài khoản khác có số dư bằng (-) không hoặc không có số dư (x).
II. Các nghiệp vụ kinh tế - tài chính phát sinh trong tháng 12 năm N :
1. Chủ sở hữu góp vốn bổ sung bằng tiền mặt: 100
- Đối tượng:
- TK :
2. Xuất tiền mặt gửi vào tài khoản ngân hàng: 150
- Đối tượng:
- TK:
3. Mua một tài sản cố định hữu hình chưa trả tiền cho công ty A: 500
- Đối
tượng:
+ Tổng quát:
+ Chi tiết:
- TK: Tổng hợp+ :
+ Chi tiết:
4. Chuyển tiền gửi ngân hàng trả nợ cho công ty A: 280 và cho công ty B: 70
- Đối
tượng:
+ Tổng quát:
+ Chi tiết:
- TK Tổng hợp+ :
+ Chi tiết:
5. Xuất tiền mặt trả lương kỳ trước cho người lao động: 60
- Đối tượng:
- TK:
6. Vay ngắn hạn trả nợ tiền mua hàng cho công ty A: 200
- Đối
tượng:
+ Tổng quát:
+ Chi tiết:
- TK: Tổng hợp+ :
+ Chi tiết:
BÀI GIẢI
1. Lập định khoản kế toán các nghiệp vụ kinh tế - tài chính phát sinh:
(1)
(2)
(3)
(
(4)
(
)
(5)
(6)
(
Cộng phát sinh
2. Phản ánh vào sơ đồ TK dạng chữ T, cộng số phát sinh và tính số dư cuối kỳ
( Khóa sổ kế toán)
N TK TM C N TK TGNH C N TK C
N TK HH C N TK
TSCĐhh
C N TK
HMTSCĐ
N Vay ngắn
hạn
C N TK Phải
trả cho
NB
C N TK Phải
trả NLĐ
C
N Vốn đầu
tư của
CSH
C N Sct PT
cho NB-
Cty A
C N Sct PT cho
NB- Cty B
C

Preview text:

VÍ DỤ TỔNG HỢP
Công ty X (kỳ kế toán; năm, áp dụng kế toán dồn tích, nguyên tắc giá gốc) tháng 12/N có
tài liệu sau: (đvt: triệu đồng)
I. Số dư đầu kỳ các tài khoản kế toán : TK Tiền mặt 200
TK Vay và nợ thuê tài chính 2.000 TK Tiền gửi NH 700
TK Phải trả cho người lao động 60 TK Tạm ứng 20 TK Vốn đầu tư của CSH 6.200 TK Hàng hóa 1.200
TK Phải trả cho người bán 160 TK TSCĐ hữu hình 7.300
Chi tiết: Phải trả công ty A 100 TK Hao mòn TSCĐ 1.000
Chi tiết:Phải trả công ty B 60
Các tài khoản khác có số dư bằng (-) không hoặc không có số dư (x).
II. Các nghiệp vụ kinh tế - tài chính phát sinh trong tháng 12 năm N :
1. Chủ sở hữu góp vốn bổ sung bằng tiền mặt: 100 - Đối tượng: - TK :
2. Xuất tiền mặt gửi vào tài khoản ngân hàng: 150 - Đối tượng: - TK:
3. Mua một tài sản cố định hữu hình chưa trả tiền cho công ty A: 500 - Đối + Tổng quát: tượng: + Chi tiết: - TK: + Tổng hợp: + Chi tiết:
4. Chuyển tiền gửi ngân hàng trả nợ cho công ty A: 280 và cho công ty B: 70 - Đối + Tổng quát: tượng: + Chi tiết: - TK + Tổng hợp: + Chi tiết:
5. Xuất tiền mặt trả lương kỳ trước cho người lao động: 60 - Đối tượng: - TK:
6. Vay ngắn hạn trả nợ tiền mua hàng cho công ty A: 200 - Đối + Tổng quát: tượng: + Chi tiết: - TK: + Tổng hợp: + Chi tiết: BÀI GIẢI
1. Lập định khoản kế toán các nghiệp vụ kinh tế - tài chính phát sinh: (1) (2) (3) ( (4) ( ) (5) (6) ( Cộng phát sinh
2. Phản ánh vào sơ đồ TK dạng chữ T, cộng số phát sinh và tính số dư cuối kỳ ( Khóa sổ kế toán) N TK TM C N TK TGNH C N TK TƯ C N TK HH C N TK C N TK TSCĐhh HMTSCĐ N Vay ngắn C N TK Phải C N TK Phải C hạn trả cho trả NLĐ NB N Vốn đầu C N Sct PT C N Sct PT cho C tư của cho NB- NB- Cty B CSH Cty A