HƯỚNG DẪN ÔN TẬP HC PHN 4
MÔN: TOÁN LỚP 9
NĂM HC: 2025-2026
H và tên: ...........................................................................Lp:..............................
Phạm vi kiểm tra: MCH S HC, ĐẠI S
Chương
Nội dung
Chương 9: Dãy số, căn thức và tập
hợp
+ Dãy số
+ Số hữu tỉ và số vô tỉ
+ Căn thức có giá trị vô tỉ
+ Tập hợp
Chương 10: Đưng thng và
phương trình bc hai
+ Đồ th tuyến tính
+ Biểu thức và phương trình bậc hai
Kiểm tra: dự kiến 28/01/2026. Thời gian: 45 phút (kiểm tra trong tiết Toán của TKB)
MỘT SỐ BÀI TẬP TỰ LUYỆN
MTC 9.a: HS viết tiếp một dãy số hoặc mẫu sắp xếp cho trước dựa trên quy luật truy hồi.
MTC 9.b: HS tìm được quy tắc số hạng thứ n của dãy số.
MTC 9.c: Sử dụng quy luật số hạng thứ n của dãy số để tìm một số hạng chưa biết trong dãy.
Câu 1.1 Vi mi dãy s sau đây, hãy:
i. Viết ba s hng tiếp theo ii.Tìm hng t th n iii. Tìm hng t th 150
a) 1, 6, 11, 16, … b) 20, 14, 8, 2, …
Câu 1.2 Vi mi dãy s sau đây, hãy:
i. Viết ba s hng tiếp theo ii.Tìm hng t th n iii. Tìm hng t th 100
a) 5; 7; 10; 14; … b) 2; 9; 28; 65; 126; …
Câu 2.1
Câu 2.2
Câu 3. Cho dãy số với số hạng tổng quát là U
n
= 2(n 3)
a) Viết 6 số hạng đầu tiên của dãy
b) Tìm hạng tử thứ 93 của dãy
c) Hạng tử nào của dãy bằng 86?
MTC 9.e: Biểu diễn số thập phân vô hạn tuần hoàn dưới dạng phân số
Câu 4. 1 Viết các số sau dưới dạng phân số tối giản:
Câu 4.2 Viết các số sau dưới dạng phân số tối giản:
MTC 9.f: Thực hiện được phép cộng, trừ, nhân, chia các căn thức có giá trị vô tỉ và viết đáp án ở dạng
tối giản.
Câu 5. Rút gọn
MTC 9.g: Thực hiện được phép trục căn thức ở mẫu thức và viết kết quả dưới dạng tối giản.
Câu 6.1 Thực hiện trục căn thức ở mẫu:
Câu 6.2 Thực hiện trục căn thức ở mẫu:
MTC 9.h: Sử dụng các quy tắc tính toán với căn thức có giá trị vô tỉ để giải quyết các bài toán thực tế.
Câu 7.
MTC 9.i: Mô tả, biểu diễn tập hợp bằng ngôn ngữ, kí hiệu Toán học và biểu đồ Venn.
Câu 8.
MTC 9.j: Biu din mi quan h gia các tp hp bng kí hiu Toán hc và biểu đồ Venn.
Câu 9.1. Cho không gian mu
1;2;3;4;5;6;7;8;9;10;11;12
=
và hai tp hp
2;4;6;8;10A =
4;5;6;7;8;9B =
.
a) Tìm
b)
AB
c) Tìm
'AB
d) Hoàn thin biểu đồ Venn sau để biu th không gian mu , tp hp A và tp hp B bng cách viết
các phn t vào đúng vị trí.
Câu 9.2. Cho không gian mu
1;2;3;4;5;6;7;8;9;10;11;12
=
và hai tp hp
1;3;4;6;8;10;12A =
{:B x x=
là s l,
10}x
a) Tìm
b)
( )
n A B
c) Tìm
'AB
d) Hoàn thin biểu đồ Venn sau để biu th không gian mu , tp hp A và tp hp B bng cách viết
các phn t vào đúng v trí.
MTC 9.k: Nhn biết được khái nim v căn thức bc hai ca mt biu thức đại s.
MTC 9.l: Thc hiện được mt s phép biến đổi đơn giản v căn thức bc hai ca biu thức đại s (căn
thc bc hai ca một bình phương, căn thức bc hai ca mt tích, căn thức bc hai ca một thương).
Câu 10. Thc hin phép tính:
a)
2 32 3 50 6 72−+
. b)
1
12 4 27 75 : 3
2

+−


.
c)
16 27 4
6 10 : 0,01
9 25
3

+



. d)
( )
2
2 7 4 7 2+
.
MTC 10.a: HS v được một đường thng t phương trình của nó bng cách lp bng giá tr và v các
điểm trên mt phng tọa độ.
Câu 11. V đồ th các hàm s tuyến tính sau:
a)
3yx=−
b)
2yx=
c)
23yx=−
d)
31yx= +
a)
3yx=−
b)
2yx=
e)
1
2
x
y =+
f)
2
2
3
yx
=−
g)
25xy−=
h)
47xy+=
MTC 10.b: HS xác định được h s góc và tung độ gc ca một đường thng thông qua đồ th cho trước
trên mt phng tọa độ và qua phương trình đường thng.
Câu 12.1. Xác định h s góc và tung độ gc của các đường thng sau:
a) y = 5x 1 b) y =

x c) y =

x + 3
d) y = 
e) 4y + 7 = 2x f) 5x + 4y =
Câu 12.2. Xác định h s góc và tung độ gc của các đường thng sau:
a) b)
c)
d)
MTC 10.c: HS tìm được h s góc của đường thng khi biết tọa độ hai điểm nằm trên đường thẳng đó.
Câu 13. Tìm h s góc của đường thẳng đi qua các cặp điểm sau:
a)
( ) ( )
1;6 ; 3;8
b)
( ) ( )
2;5 ; 5;7
c)
( ) ( )
4; 3 ; 2;4
d)
( ) ( )
7; 2 ; 0; 3−−
MTC 10.d: Tìm h s góc và phương trình của đường thng vuông góc vi một đường thẳng cho trước.
Câu 14.1. Viết phương trình đường thẳng trong các trường hp sau:
a) Vuông góc với đường thng
1
5
2
yx=+
và đi qua điểm
( )
1;4
b) Vuông góc với đường thng
1
2
3
yx=
và đi qua điểm
( )
2;3
c) Vuông góc với đường thng
2
1
3
yx=−
và đi qua điểm
( )
2;7
d) Vuông góc với đường thng
4
2
5
yx= +
và đi qua điểm
( )
8; 2
Câu 14.2. Viết phương trình đưng thẳng trong các trường hp sau:
a) Vuông góc với đường thng
2 3 0xy =
và đi qua điểm
( )
3; 3
b) Vuông góc với đường thng
20xy+ =
và đi qua điểm
( )
5; 1
c) Vuông góc với đường thng
5 15 0xy =
và đi qua điểm
( )
1;3
d) Vuông góc với đường thng
3 4 7 0xy+ =
và đi qua điểm
( )
1;5
MTC 10.e: Tìm h s góc và phương trình của đường thng song song vi một đường thẳng cho trưc.
Câu 15.1. Viết phương trình đường thẳng trong các trường hp sau:
a) song song với đường thng
2
4
3
yx=+
và đi qua điểm
( )
3;1
b) song song với đường thng
34yx=
và ct trc tung tại điểm là 3
c) song song với đường thng
37yx=
và đi qua gốc to độ.
d) song song với đường thng
1
2
3
yx=
và đi qua điểm
( )
6;4
Câu 15.2. Viết phương trình đường thẳng trong các trường hp sau:
a) song song với đường thng
5 1 0xy =
và ct trc tung tại điểm là 1
b) song song với đường thng
2 1 0xy+ =
và đi qua điểm
( )
3;1
c) song song với đường thng
4 8 0xy + =
và đi qua điểm
( )
0;4
d) song song với đường thng
2 6 1 0xy + =
và đi qua điểm
( )
3;2
MTC 10.f: HS tìm được tọa độ trung điểm các đoạn thng khi biết tọa độ hai điểm đầu mút.
MTC 10.g: HS tính được độ dài đoạn thng khi biết tọa độ hai điểm đầu mút.
Câu 16.1. Tìm to độ trung điểm và độ dài của các đoạn thng sau khi biết to độ hai đầu mút.
a)
( ) ( )
2; 8 ; B 4;10A
b)
( ) ( )
3;7 ; D 1;3C
c)
( ) ( )
1;5 ; F 5;8E −−
d)
( ) ( )
3; 5 ; 4; 2G −−
Câu 16.2. Hai điểm (x;y) và (-x; -y) được v trên mt phng to đ Descartes. Tìm khong cách
giữa hai điểm này theo các giá tr đại s.
MTC 10.h: Áp dụng 3 hằng đẳng thức cơ bản và tìm nhân tử chung để phân tích được các biểu thức bậc
hai và bậc ba đơn giản thành nhân tử.
Câu 17. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
a) 

b) 󰇛 󰇜
󰇛 󰇜
c) 

󰇛

󰇜
d)  
e)


f) 
 

g) 

h) 

i) 
MTC 10.i: Giải được các phương trình bậc hai có hệ số của x^2 là 1.
Câu 18. Giải các phương trình sau
a)

b)

c)

d)
 
e) 
 
f)

g)   
h)

i)



j)



k)

 = 0
MTC 10.j: HS có thể khai triển tích của các biểu thức đại số có 2 bộ dấu ngoặc.
Câu 19. Khai triển tích các biểu thức sau
a) 󰇛 󰇜󰇛 󰇜
b) 󰇛 󰇜󰇛 󰇜
c) 󰇛 󰇜󰇛
 󰇜
d) 󰇛 󰇜󰇛 󰇜󰇛 󰇜
e) 󰇛 󰇜󰇛 󰇜
f) 󰇛 󰇜
MTC 10.k: Vẽ phác thảo được đồ thị các hàm số bậc nhất.
Câu 20. Vẽ đồ thị các hàm số bậc nhất sau
a)
b) 
c)
d)
e) 
f) 
g)
h) 
i)  

Preview text:


HƯỚNG DẪN ÔN TẬP HỌC PHẦN 4 MÔN: TOÁN LỚP 9 NĂM HỌC: 2025-2026
Họ và tên: ...........................................................................Lớp:..............................
Phạm vi kiểm tra: MẠCH SỐ HỌC, ĐẠI SỐ Chương Nội dung + Dãy số
Chương 9: Dãy số, căn thức và tập + Số hữu tỉ và số vô tỉ hợp
+ Căn thức có giá trị vô tỉ + Tập hợp
Chương 10: Đường thẳng và + Đồ thị tuyến tính phương trình bậc hai
+ Biểu thức và phương trình bậc hai
Kiểm tra: dự kiến 28/01/2026. Thời gian: 45 phút (kiểm tra trong tiết Toán của TKB)
MỘT SỐ BÀI TẬP TỰ LUYỆN
MTC 9.a: HS viết tiếp một dãy số hoặc mẫu sắp xếp cho trước dựa trên quy luật truy hồi.
MTC 9.b: HS tìm được quy tắc số hạng thứ n của dãy số.
MTC 9.c: Sử dụng quy luật số hạng thứ n của dãy số để tìm một số hạng chưa biết trong dãy.
Câu 1.1 Với mỗi dãy số sau đây, hãy:
i. Viết ba số hạng tiếp theo
ii.Tìm hạng tử thứ n
iii. Tìm hạng tử thứ 150
a) 1, 6, 11, 16, … b) 20, 14, 8, 2, …
Câu 1.2 Với mỗi dãy số sau đây, hãy:
i. Viết ba số hạng tiếp theo
ii.Tìm hạng tử thứ n
iii. Tìm hạng tử thứ 100
a) 5; 7; 10; 14; … b) 2; 9; 28; 65; 126; … Câu 2.1 Câu 2.2
Câu 3. Cho dãy số với số hạng tổng quát là Un = 2(n – 3)
a) Viết 6 số hạng đầu tiên của dãy
b) Tìm hạng tử thứ 93 của dãy
c) Hạng tử nào của dãy bằng 86?
MTC 9.e: Biểu diễn số thập phân vô hạn tuần hoàn dưới dạng phân số
Câu 4. 1 Viết các số sau dưới dạng phân số tối giản:
Câu 4.2 Viết các số sau dưới dạng phân số tối giản:
MTC 9.f: Thực hiện được phép cộng, trừ, nhân, chia các căn thức có giá trị vô tỉ và viết đáp án ở dạng tối giản. Câu 5. Rút gọn
MTC 9.g: Thực hiện được phép trục căn thức ở mẫu thức và viết kết quả dưới dạng tối giản.
Câu 6.1 Thực hiện trục căn thức ở mẫu:
Câu 6.2 Thực hiện trục căn thức ở mẫu:
MTC 9.h: Sử dụng các quy tắc tính toán với căn thức có giá trị vô tỉ để giải quyết các bài toán thực tế. Câu 7.
MTC 9.i: Mô tả, biểu diễn tập hợp bằng ngôn ngữ, kí hiệu Toán học và biểu đồ Venn. Câu 8.
MTC 9.j: Biểu diễn mối quan hệ giữa các tập hợp bằng kí hiệu Toán học và biểu đồ Venn.
Câu 9.1. Cho không gian mẫu  = 1;2;3;4;5;6;7;8;9;10;11;1 
2 và hai tập hợp A = 2;4;6;8;1  0 và B = 4;5;6;7;8;  9 .
a) Tìm A B b) A B
c) Tìm A ' B
d) Hoàn thiện biểu đồ Venn sau để biểu thị không gian mẫu  , tập hợp A và tập hợp B bằng cách viết
các phần tử vào đúng vị trí.
Câu 9.2. Cho không gian mẫu  = 1;2;3;4;5;6;7;8;9;10;11;1  2 và hai tập hợp
A = 1;3;4;6;8;10;1  2 và
B = {x : x là số lẻ, x  10}
a) Tìm A B
b) n ( A B)
c) Tìm A ' B
d) Hoàn thiện biểu đồ Venn sau để biểu thị không gian mẫu  , tập hợp A và tập hợp B bằng cách viết
các phần tử vào đúng vị trí.
MTC 9.k: Nhận biết được khái niệm về căn thức bậc hai của một biểu thức đại số.
MTC 9.l: Thực hiện được một số phép biến đổi đơn giản về căn thức bậc hai của biểu thức đại số (căn
thức bậc hai của một bình phương, căn thức bậc hai của một tích, căn thức bậc hai của một thương).
Câu 10. Thực hiện phép tính:  1 
a) 2 32 − 3 50 + 6 72 . b) 12 + 4 27 − 75 : 3   .  2   16 27 4  c)  6  − +10  : 0,01  . d) + − ( − )2 2 7 4 7 2 . 9  3 25  
MTC 10.a: HS vẽ được một đường thẳng từ phương trình của nó bằng cách lập bảng giá trị và vẽ các
điểm trên mặt phẳng tọa độ.
Câu 11. Vẽ đồ thị các hàm số tuyến tính sau:
a)
y = x − 3
b) y = −x − 2
c) y = 2x − 3 d) y = 3 − x +1
a) y = x − 3
b) y = −x − 2 x −2 e) y = +1 f) y = x − 2 2 3
g) 2x y = 5
h) 4x + y = 7
MTC 10.b: HS xác định được hệ số góc và tung độ gốc của một đường thẳng thông qua đồ thị cho trước
trên mặt phẳng tọa độ và qua phương trình đường thẳng.
Câu 12.1.
Xác định hệ số góc và tung độ gốc của các đường thẳng sau: −2 1 a) y = 5x – 1 b) y = x c) y = x + 3 5 12 4 d) y = −3𝑥 −
e) 4y + 7 = 2x f) 5x + 4y = 1 7
Câu 12.2. Xác định hệ số góc và tung độ gốc của các đường thẳng sau: a) b) c) d)
MTC 10.c: HS tìm được hệ số góc của đường thẳng khi biết tọa độ hai điểm nằm trên đường thẳng đó.
Câu 13. Tìm hệ số góc của đường thẳng đi qua các cặp điểm sau: a) (1;6) ; (3;8) b) ( 2 − ;5) ; (5;7) c) (4; 3 − ) ; (2;4) d) (7; 2 − ) ; (0; 3 − )
MTC 10.d: Tìm hệ số góc và phương trình của đường thẳng vuông góc với một đường thẳng cho trước.
Câu 14.1. Viết phương trình đường thẳng trong các trường hợp sau: 1
a) Vuông góc với đường thẳng y =
x + 5 và đi qua điểm (1;4) 2 1
b) Vuông góc với đường thẳng y = −
x − 2 và đi qua điểm ( 2 − ;3) 3 2
c) Vuông góc với đường thẳng y =
x − 1 và đi qua điểm (2;7) 3 4
d) Vuông góc với đường thẳng y = −
x + 2 và đi qua điểm (8; 2 − ) 5
Câu 14.2. Viết phương trình đường thẳng trong các trường hợp sau:
a) Vuông góc với đường thẳng 2x y − 3 = 0 và đi qua điểm (3; 3 − )
b) Vuông góc với đường thẳng x + y − 2 = 0 và đi qua điểm (5; )1 −
c) Vuông góc với đường thẳng x − 5y −15 = 0 và đi qua điểm (1;3)
d) Vuông góc với đường thẳng 3x + 4y − 7 = 0 và đi qua điểm ( 1 − ;5)
MTC 10.e: Tìm hệ số góc và phương trình của đường thẳng song song với một đường thẳng cho trước.
Câu 15.1. Viết phương trình đường thẳng trong các trường hợp sau: 2
a) song song với đường thẳng y =
x + 4 và đi qua điểm (3; ) 1 3
b) song song với đường thẳng y = 3
x − 4 và cắt trục tung tại điểm là 3
c) song song với đường thẳng y = 3
x − 7 và đi qua gốc toạ độ. 1
d) song song với đường thẳng y = −
x − 2 và đi qua điểm ( 6 − ;4) 3
Câu 15.2. Viết phương trình đường thẳng trong các trường hợp sau:
a) song song với đường thẳng 5x y −1 = 0 và cắt trục tung tại điểm là 1
b) song song với đường thẳng x + 2y −1 = 0 và đi qua điểm (3; ) 1
c) song song với đường thẳng x − 4y + 8 = 0 và đi qua điểm (0;4)
d) song song với đường thẳng 2x − 6y + 1 = 0 và đi qua điểm (3;2)
MTC 10.f: HS tìm được tọa độ trung điểm các đoạn thẳng khi biết tọa độ hai điểm đầu mút.
MTC 10.g: HS tính được độ dài đoạn thẳng khi biết tọa độ hai điểm đầu mút.
Câu 16.1. Tìm toạ độ trung điểm và độ dài của các đoạn thẳng sau khi biết toạ độ hai đầu mút. a) A(2; 8 − ) ; B(4;10)
b) C (3;7) ; D( 1 − ;3) c) E ( 1 − ;5) ; F( 5 − ;8) d) G (3; 5 − ) ; (4; 2 − )
Câu 16.2. Hai điểm (x;y) và (-x; -y) được vẽ trên mặt phẳng toạ độ Descartes. Tìm khoảng cách
giữa hai điểm này theo các giá trị đại số.
MTC 10.h: Áp dụng 3 hằng đẳng thức cơ bản và tìm nhân tử chung để phân tích được các biểu thức bậc
hai và bậc ba đơn giản thành nhân tử.
Câu 17. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử 4 a) 9𝑥2 −
b) (𝑥 − 2)2 − (4 + 3𝑥)2
c) 4𝑏2𝑐2 − (𝑏2 + 𝑐2)2 81 d) 12𝑥 − 9𝑥2 − 4
e) 𝑥2 + 4𝑥 − 𝑦2 − 4𝑦
f) 3𝑥2 + 6𝑥𝑦 + 3𝑦2 − 3𝑧2 g) 2𝑥2 + 3𝑥 + 1 h) 5𝑦2 − 8𝑦 + 3 i) 12𝑥2 − 𝑥 − 6
MTC 10.i: Giải được các phương trình bậc hai có hệ số của x^2 là 1.
Câu 18. Giải các phương trình sau a) 𝑥2 + 2𝑥 − 5 = 0 b) 𝑥2 + 4𝑥 − 3 = 0 c) 𝑥2 + 3𝑥 = 8 d) 𝑥2 + 8𝑥 = −6 e) −𝑥2 + 3𝑥 + 40 f) 𝑥2 − 7𝑥 − 8 = 0
g) −60 − 17𝑥 = −𝑥2 14 h) 𝑥 + 5 = 𝑥2+4𝑥−12 𝑥 i) = −2 3𝑥−6 2 1 1 j) − =
k) 𝑥3 − 7𝑥2 + 10𝑥 = 0 𝑥2−1 𝑥+1 𝑥−1
MTC 10.j: HS có thể khai triển tích của các biểu thức đại số có ⩾ 2 bộ dấu ngoặc.
Câu 19. Khai triển tích các biểu thức sau a) (3 + 7𝑦)(7𝑦 − 3) b) (2𝑥 + 3)(5 − 𝑥)
c) (𝑥 + 3)(𝑥2 + 2𝑥 + 5)
d) (𝑥 − 1)(𝑥 + 2)(𝑥 − 4) e) (𝑥 − 1)(𝑥 − 2)2 f) 3(𝑥 − 4)3
MTC 10.k: Vẽ phác thảo được đồ thị các hàm số bậc nhất.
Câu 20. Vẽ đồ thị các hàm số bậc nhất sau a) 𝑦 = 𝑥 + 5 b) 𝑦 = −2𝑥 − 1 c) 𝑥 = 4 d) 𝑦 = −2 1 e) 𝑦 = −2𝑥 − f) 0 = 𝑥 − 2𝑦 − 1 2 1 g) 𝑥 + 𝑦 = − h) 𝑦 = 7 − 2𝑥 i) 4 = 2𝑥 − 5𝑦 2