ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HC K I
TOÁN LP 9
NĂM HỌC : 2024-2025
PHN I. TÓM TT NI DUNG KIN THC
A. Đại S
Chương I. Phương trình và hệ hai phương trình bậc nht hai n
Khái niệm phương trình và hệ hai phương trình bậc nht hai n
Gii h hai phương trình bc nht hai n
Gii bài toán bng cách lp h phương trình
Chương II. Phương trình và bất phương trình bậc nht mt n
Phương trình quy về phương trình bậc nht mt n
Bất đẳng thc và tính cht
Bất phương trình bậc nht mt n
Chương III. Căn bậc hai.Căn bậc ba
Căn bậc hai và căn thức bc hai
Các phép biến đổi đơn giản và rút gn biu thc chứa căn thức bc hai.
Căn bậc ba và căn thức bc ba .
B. Hình hc
Chương IV. Hệ thức lượng trong tam giác vuông
T s ng giác ca góc nhn
Mt s h thc gia cnh, góc trong tam giác vuông và ng dng
Chương V. Đường tròn
M đầu v đường tròn , cung và dây ca một đường tròn.
Độ dài cung tròn, din tích hình qut tròn và hình vành khuyên.
V trí tương đối của đường thẳng và đường tròn, ca hai đường tròn .
Chương VI.
Góc ni tiếp.
PHN II. MT S CÂU HI, BÀI TP THAM KHO
A.TRC NGHIM:
***DNG : TRC NGHIM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHN
Khoanh tròn ch cái đứng trước câu tr li đúng duy nhất
Câu 1.H phương trình
7
21
xy
xy
+ =
−=
có nghim là
A.
( )
2; 5
. B.
( )
2;5
. C.
( )
2; 5−−
. D.
( )
5;2
.
Câu 2.Phương trình nào sau đây là phương trình tích?
A.
( )( )
3 3 1 2xx + =
. B.
( )( ) ( )
3 2 3 3x x x + =
.
C.
( )( ) ( )
3 2 3 3x x x + =
. D.
.
Câu 3.Nghiệm của phương trình
là?
A.
5; 1xx= =
. B.
5; 1xx= =
. C.
5; 1xx==
. D.
5; 1xx= =
.
Câu 4.Điu kiện xác định của phương trình
4x 3 29
53x
=
là:
A.
3
4
x
. B.
5x
. C.
5x
. D.
5x
.
Câu 5.Nghim của phương trình
81
8
77
x
xx
−=
−−
A.
7x =
. B.
49
9
x =−
. C. Vô nghim. D. vô s nghim.
Câu 6.Cho bất đẳng thc
2 3 1a−
. Bất đẳng thc nào cùng chiu vi bất đẳng thức đã cho
A.
42a
. B.
3 2 4a −
. C.
2 3 1a=−
. D.
12a
.
Câu 7.Vi ba s
,,abc
ab
. Bất đẳng thức nào sau đây đúng
A.
a c b c +
. B.
a c b c+ +
. C.
a c b c+ +
. D.
a c b c
.
Câu 8.Nghim ca bất phương trình
8 12 14 5xx
A.
7
6
x
. B.
7
6
x
. C.
17
24
x
. D.
17
24
x
.
Câu 9:Cho tam giác
MNP
vuông ti
M
. Khi đó
cos MNP
bng
A.
MN
NP
. B.
MP
NP
. C.
MN
MP
. D.
MP
MN
.
Câu 10: Góc ni tiếp chn nửa đường tròn bằng bao nhiêu độ?
A.
45
B.
90
C.
60
D.
120
Câu 11: Cho tam giác
MNP
vuông ti
N
. H thức nào sau đây là đúng?
A.
.sinMN MP P=
. B.
.cosMN MP P=
.
C.
.tanMN MP P=
. D.
.cotMN MP P=
.
Câu 12: Cho tam giác
MNP
vuông ti
M
. H thức nào sau đây là đúng?
P
M
N
A.
.cosMP NP P=
. B.
.cosMP MN P=
.
C.
.tanMP MN P=
. D.
.cotMP NP P=
.
Câu 13: Cho tam giác
ABC
vuông ti
A
,,BC a AC b AB c= = =
. Chn khẳng định sai?
A.
.sin .cosb a B a C==
. B.
.tan .cota c B c C==
.
C.
2 2 2
a b c=+
. D.
.sin .cosc a C a B==
.
Câu 14: S tâm đối xng của đường tròn là:
A.
1
. B.
2
. C.
3
. D.
4
.
Câu 15: Tâm đối xng của đường tròn là:
A. Đim bất kì bên trong đường tròn. B. Đim bất kì bên ngoài dường tròn.
C. Đim bất kì trên đường tròn. D. Tâm của đường tròn.
Câu 16:Đin t thích hp vào ch trống: “Đường tròn có … trục đối xứng”
A.
1
. B.
2
. C. Vô s. D.
0
.
Câu 17. Rút gn biu thc
42
(5 )aa
vi
5a
ta được:
A.
( )
2
5aa
. B.
( )
2
5aa+
. C.
( )
2
5aa
. D.
( )
2
5aa−+
.
Câu 18. Rút gn biu thc
11
22xx
+−
bng:
A.
2
4
x
x
. B.
2
2
4
x
x
. C.
2
2
x
x
. D.
2
4
x
x
+
.
Câu 19. Kết qu ca phép tính
22
( 4) .9
bng:
A.
2
3
. B. -36. C.
2
3
. D. 36.
Câu 20. Căn bậc ba của - 64 là:
A. 4 và - 4 B. - 4 C.
3
4
D.
3
4
Câu 21. Biu thc
x-3
có điều kiện xác định là:
A.
x <3
B.
x >3
C.
x3
D.
x3
Câu 22. Kết quả của
( )
3
3
x-1
:
A.
x-1
3
B.
1-x
C.
3(x-1)
D.
x-1
Câu 23: Độ dài cung tròn 60
0
của một đường tròn đường kính bằng 5cm là? (lấy
3,14
, kết qu làm
tròn đến ch s thp phân th 2).
A.
2,62( )l cm
B.
2,61( )l cm
C.
5,24( )l cm
D.
5,23( )l cm
N
P
M
Câu 24. Kết qu ca phép tính
22
( 5) .7
bng:
A. -35 B. 35. C.
2
2
. D.
2
2
.
Câu 25 Góc ni tiếp nh hơn hoặc bng
90
có s đo:
A. Bng na s đo góc ở tâm cùng chn mt cung
B. Bng s đo của góc tâm cùng chn mt cung
C. Bng s đo cung bị chn
D. Bng na s đo cung lớn
Câu 26 Góc ni tiếp có s đo
A. Bng hai ln s đo góc ở tâm cùng chn mt cung
B. Bng s đo góc ở tâm cùng chn mt cung
C. Bng s đo cung bị chn
D. Bng na s đo cung bị chn
Câu 27 Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Trong một đường tròn, góc ni tiếp chn nửa đường tròn là góc vuông.
B. Trong một đường tròn, hai góc ni tiếp bng nhau chn hai cung bng nhau
C. Trong một đường tròn, hai góc ni tiếp cùng chn mt cung thì bng nhau
D. Trong một đường tròn, hai góc ni tiếp bng nhau thì cùng chn mt cung
***Dng : CÂU TRC NGHIM ĐÚNG SAI
mi câu, chọn Đúng hoc Sai cho mi ý a), b), c), d)
Câu 28. Mi khẳng định sau đúng hay sai? Hãy điền Đúng hoc Sai vào cui mi khẳng định.
a. Nếu
ab
thì
a c b c+ +
. b. Nếu
ab
thì
a c b c
.
c. Nếu
ab
và c < 0 thì
ac bc
. d. Nếu
ab
và c > 0 thì
ac bc
.
Câu 29. Mi khng định sau đúng hay sai? Hãy đin Đúng hoc Sai vào cui mi khẳng định.
a.
2
a 2a 1++
xác định vi mi
a
.
b.
1
4 2x
xác định khi và ch khi
x2
.
c.
5 6x
xác định khi và ch khi
5
x
6
.
d.
2
x1
xác định khi và ch khi
x1
.
Câu 30. Cho
ABC
vuông ti
A
6 cm; 8 cmAB AC==
a) BC = 10cm
b) AB = BC.sinB
c) tanB = tanC
d) S đo góc B xấp x 53
0
Câu 31 . Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề
Đúng
Sai
a)
Đường tròn không có tâm đối xng.
b)
Đưng tròn có vô s tâm đối xng
c)
Đường tròn có 1 tâm đối xng
d)
Tâm đường tròn là tâm đối xng
Câu 32 Cho phương trình
( )( )
2 1 3
1 2 1 2x x x x
+=
+ +
, ta có:
a) Điều kiện xác định của phương trình là:
1x −
2x
.
b) Phương trình đã cho vô nghiệm.
c)
2x =
là mt nghim của phương trình đã cho.
d) Phương trình đã cho có một nghim duy nht.
Câu 33 Cho tam giác ABC vuông ti A, có
3AB cm=
,
5BC cm=
.
a)
5
cos
3
B =
b)
4AC cm=
c)
0
36C
d)
22
sin sin 1BC+=
B.BÀI TP :
Dng 1. Gii h phương trình
Bài 1. Gii các h phương trình sau :
a)
30
2 5.
xy
xy
+=
+=
b)
5 21
6 3 45.
xy
xy
−=
+ =
a)
31
7
21
8.
xy
xy
−=
+=
b)
34
2
45
3.
xy
xy
−=
−=
c)
12 3 4
98
1.
x y xy
xy
+=
−=
d)
( ) ( )
( ) ( )
2 3 4
2 5.
x y x y
x y x y
+ + =
+ + =
Dng 2. Gii bài toán bng cách lp h phương trình , bất phương trình
Bài 1: Hai lớp 9A 9B tổng số 76 học sinh. Trong dịp tết trồng cây năm 2024, mỗi em lớp 9A trồng
được 3 cây và mỗi em lớp 9B trồng được 4 cây nên cả hai lớp trồng được tổng số 268 y. Hỏi mỗi lớp
bao nhiêu học sinh?
Bài 2: Một người mua 36 hoa hng và hoa cẩm chướng hết tt c 174 000 đồng. Giá mi bông hoa hng là
5 500 đồng, giá mi bông hoa cẩm chướng 4 000 đồng. Hỏi người đó đã mua bao nhiêu bông hoa mi loi.
Bài 3. Mt chiếc xe khách đi từ Thành ph H Chí Minh đến Cần Thơ, quãng đường dài
170
km. Sau khi
xe khách xut phát
1
gi
40
phút , mt xe ti bắt đầu đi từ Cần Thơ về Thành ph H Chí Minh và gp xe
khách sau đó 40 phút. Tính vn tc ca mi xe, biết rng mi gi xe khách đi nhanh hơn xe tải là 15 km.
Bài 4. Mt ôtô d định đi từ A đến B trong khong thi gian nhất định. Nếu ôtô chy nhanh hơn 10 km/h
mi gi thì đến nơi sớm hơn so với d định là 3 gi. Nếu ôtô chy chậm hơn 10 km/h mỗi gi thì đến nơi
chm mt so vi d định là 5 gi. Tính vn tc và thi gian d định ca ôtô.
Bài 5. Khi cho hai vòi nước cùng chy vào mt b cn thì sau 1 gi 20 phút s đầy b. Nếu m vòi th nht
chy trong 10 phút và m vòi th hai chy trong 12 phút thì s đầy được
2
15
b.
Hi nếu chy riêng, mỗi vòi nước s chảy đầy b trong bao lâu?
Bài 6. Theo kế hoch hai t sn xut 600 sn phm trong mt thi gian nhất định. Do ci tiến v mt k
thut nên t I đã sản xuất vượt kế hoch 18%, và t II sn xuất vượt mc kế hoch 21%. Vì vy trong thi
gian quy định c hai t đã hoàn thành vượt mc 120 sn phm.
Tính s sn phm được giao ca mi t theo kế hoch.
Bài 7. Mt chiếc thuyền xuôi dòng và ngược dòng trên khúc sông dài
40
km hết
4
gi
30
phút. Biết thi
gian thuyn xuôi dòng
5
km bng thi gian thuyền ngược dòng
4
km. Tính vn tốc dòng nước.
Bài 8. Mt hình ch nht có chu vi
150 cm
. Nếu tăng chiều rng thêm
6 cm
và gim chiu dài
15 cm
thì
hình ch nht tr thành hình vuông. Tính chiu dài và chiu rng ca hình ch nht.
Bài 9. Một mảnh đất hình chữ nhật có nửa chu vi bằng
24
m, biết 3 lần chiều dài bằng 5 lần chiều rộng.
Tính chiều dài mảnh đất hình chữ nhật.
Bài 10. Một ngân hàng áp dụng lãi suất tiết kiệm kì hạn 12 tháng là 6,6 %/năm. Bác An dự kiến gửi một
khoảng tiền vào ngân hàng này và cần số tiền lãi hàng năm ít nhất là bao nhiêu ?( làm tròn đến hàng triệu )
.
Dng 3. Giải phương trình và bất phương trình
Bài 1. Giải các phương trình sau:
a)
( )
2
9 2 3 0xx−=
. b)
( )( )
1 3 6 0xx =
.
c)
( )( )
2 3 3 0xx+ =
. d)
( )
2
6 8 2 0
3
xx

+ =


.
e)
( )
( )
2
4 2 1 0xx+ + =
. f)
( )( )( )
3 4 1 2 1 0x x x + =
.
a)
1 1 3
22xx
+=
. b)
2
63
2
x
x
x
=+
.
c)
3
2
43
x
x
=−
. d)
2
3 1 1
82x x x
−=
.
g)
3 2 6 1
7 2 3
xx
xx
−+
=
+−
. h)
( )
2 1 2 2
11
x
x x x x
+
+=
++
.
i)
2
3 3 1
33
x
x x x x
+
=+
−−
. j)
2
1 4 4
44
x
x x x x
+
−=
−−
.
) 5 5 9 45 4 20 18 + =k x x x
2
) 9( 4 4) 24 + =l x x
13
) 9 27 4 12 9 2
29
+ =
x
m x x
Bài 2. Gii các bất phương trình sau:
a)
8 2 7 1xx+
. b)
3 8 4 12xx
.
c)
( ) ( )
3 2 5 3 2 1xx
. d)
( ) ( )
5 7 2 5 2 1x x x
.
g)
( )( ) ( )( )
2 4 2 8 26x x x x+ + + +
. h)
( ) ( )( )
2
4 5 5 8 41x x x x + +
.
i)
1
4
32
xx+
+
. j)
2 1 2 5 4
3 2 6
x x x + +
−
.
Dng 4: Căn bậc hai Căn bậc ba
Bài 1: Rút gn các biu thc sau:
󰇜



󰇜



c)
11
48 5 2 75 5 1
33
+
d)
1
2 3 125 180 7 245
5
+
e)
1 1 21
112 7 14
7 28
7
A =
f)
g)
( )
6 2 5
. 5 2
1 3 5
Q

=


h)
( )
2
4 a 3
vi
a3
i)
25x 36x 4x+−
vi
x0
k)
3
32
27x 27x 9x 1+ + +
Bài 2.Chng minh các đẳng thc sau:
1)
( )( )
3 5 3 5 4 + =
2)
9 17. 9 17 8 + =
3)
( ) ( )
2
2 2 3 2 1 2 2 2 6 9 + + =
4)
a b b a 1
A:
ab a b
+
=
= a b (với a > 0, b > 0 và
ab
)
3 3 3
3 3 3
2 27 3 8 4 125a a a−+
Bài 3: Tìm x, biết :
a)
453 =x
b)
3
12x + =
Bài 4: So sánh:
a)
5. 11
56
b)
32
23
Bài 5. Cho biểu thức
( )
0, 1xx
a) Rút gn biu thc A.
b) Tìm giá tr ca A khi x = 9
Bài 6. A=
a a b b
ab
vi a > 0, b > 0, a # b.
a) Rút gn biu thc A
b) Tính giá tr ca biu thc A ti a = 3 , b = 12.
Dng 5. Tính độ dài cnh, s đo góc. Gii tam giác vuông
Bài 1. : Cho ABC vuông ti A. Biết BC = 10 cm,
0
30C =
. Gii tam giác vuông ABC ?
Bài 2: Cho tam giác ABC, đường cao AH ( H thuc BC),
0
42 , 12 , 22 .B AB cm BC cm= = =
Tính các cnh và các góc ca tam giác ABC.
Bài 3. Cho tam giác
ABC
vuông ti
A
9 cm, 30AB C= =
.
a) Gii tam giác
ABC
.
b) K đường cao
AH
ca tam giác
ABC
( )
H BC
. Tính
,AH CH
.
c) K
AD
là tia phân giác ca
BAC
( )
D BC
. Tính
AD
(làm tròn kết qu đến hàng phần trăm).
Dng 6. ng dng t s ng giác ca góc nhn trong thc tế
Bài 1. Một người đứng cách chân tháp 14m nhìn thấy đỉnh tháp theo góc nghiêng
60
Tính chiu cao ca tháp.
Bài 2. Mt cái cây cao 6m đang có bóng dài 3,2m. Tính góc hp bi tia nng vi thân cây.
1 1 1 x
A = :
x 2 x x 2 x + 4 x 4


+ + +

Dng 7 : Đường tròn
Bài 1 .Tính độ dài cung 80
0
của đường tròn có bán kính là 18 dm.
Bài 2. Tính s đo cung của đường tròn bán kính 9 m , độ dài cung là 12
m.
Bài 3. Tính din tích ca hình vành khuyên nm giữa hai đường tròn đồng tâm có bán kính là 2,4 dm
và 4,6 dm .
Bài 4. Tính din tích hình qut tròn bán kính 16 cm, ng vi cung 45
0
.
Bài 5. Cho đường tròn (O) đường kính AD .Dây BC vuông góc OA tại trung điểm OA .
a) T giác ABOC là hình gì ?Vì sao?.
b) Tam giác BCD là hình gì ?Vì sao?.
c) Cho OA = R.Tính độ dài các cnh ca tam giác ABD theo R.
Bài 6. Cho đường tròn (O;R) ,dây AB khác đường kính .Qua O k đường vuông góc
vi AB ti H,ct tiếp tuyến ti A của đường tròn C.
a) Chng minh : CB là tiếp tuyến của đường tròn (O).
b) Cho bán kính của đường tròn (O) là 15 cm ; AB = 24 cm.Tính độ dài OC.
Bài 7.Cho đường tròn (O) có các dây AB và CD bng nhau, các tia AB và CD ct nhau ti E nm bên ngoài
đường tròn .Gi H và K theo th t là trung điểm ca AB và CD .
Chng minh rng :
a) OH = OK .
b) EH = EK.
c) EA = EC.
Bài 8. Cho đường tròn (O;R) , điểm A nằm bên ngoài đường tròn .K các tiếp tuyến AB, AC với đường tròn
(B,C là các tiếp điểm ) .
a) Chng minh OA vuông góc BC ti H .
b) V đường kính CD.Chng minh rng : BD // AO.
c) Tính độ dài các cnh ca tam giác ABC , biết OB = 2 cm; OA = 4 cm.
d) AD cắt đường đường tròn tại điểm th hai là E .Chng minh : AE.AD = AH.AO.
Bài 9.T điểm A nằm ngoài đường tròn (O;R),k hai tiếp tuyến AB,AC với đường tròn (B,C là tiếp điểm).
Gọi I là giao điểm của đoạn thng OA với đường tròn (O) ,v CK là đường kính của đường tròn (O) .
Chng minh:
a) BC vuông góc vi OA .
b) BI là tia phân giác ca góc ABC.
c) BK song song vi OA.
Bài 10. Cho nửa đường tròn tâm O có đường kính AB. Gi Ax, By là các tia vuông góc vi AB (Ax, By và
nửa đường tròn thuc cùng mt na mt phng b AB). Qua điểm M thuc nửa đường tròn (M khác A và
B), k tiếp tuyến vi nửa đường tròn, nó ct Ax và By theo th t C và D. Chng minh:
a) CD = AC + BD
b) Tam giác COD vuông ti O.
Bài 11.Cho ∆ABC vuông tai A, đường cao AH. Biết AB = 3, AC = 4.
a) Tính AH , BH ?
b) Chng minh CB là tiếp tuyến của đường tròn (A, AH)
Bài 12. Cho hai đường tròn (O) và (O’) cắt nhau ti A và B.Gọi I là trung điểm ca OO’, gọi C là điểm đối
xng vi A qua I.Chng minh rằng OO’ song song với BC.
Bài 13.Cho AB là một dây không đi qua tâm của đường tròn (O; R). Đường thng qua O và vuông góc vi
AB ti H ct tiếp tuyến ti A ca (O) điểm C.
a) Chng minh rng CB là mt tiếp tuyến ca (O).
b) Biết R = 6cm, OH = 3cm. Tính din tích hình viên phân gii hn bi dây AB và cung nh AB.
Bài 13.
( )
Cho O
, đường kính AB, điểm D thuộc đường tròn sao cho
DAB 50=
. Gi E là điểm đối xng
vi A qua D; Góc AEB bằng bao nhiêu độ?
Bài 14 Cho tam giác ABC có ba góc nhọn, đường cao AH và ni tiếp đường tròn tâm
( )
O
, đường kính AM.
Gọi N là giao điểm ca AH với đường tròn
( )
O
. T giác BCMN là hình gì?
Bài 14. Cho đường tròn (O; R) đường kính AB điểm M thuộc đường (O) (MA < MB, M khác A B).
K MH vuông góc vi AB ti H.
a) Tiếp tuyến ti A của đường tròn (O) ct tia BM C. Gọi N trung điểm ca AC. Chứng minh đường
thng NM là tiếp tuyến của đường tròn (O).
b) Tiếp tuyến ti B ca (O) cắt đường thng MN ti D. Chng minh NA.BD = R
2
Bài 15. Cho tam giác ABC, có ba đỉnh nằm trên đường tròn (O) và AH là đường cao, đường thng AO ct
đường tròn (O) tại điểm th hai D. Chng minh rng:
a) AC vuông góc vi DC b)
ABC
=
ADC
c) AB.AC = AH. AD
Bài 16.Cho đường tròn (O) điểm M nằm ngoài đường tròn (O). T M v tiếp tuyến MA với đường tròn
(O) (A là tiếp điểm). T A k đường thng vuông góc vi OM ti H và cắt đường tròn (O) ti B.
a) Chng minh MB là tiếp tuyến của đường tròn (O).
b) Tia MO cắt đường tròn (O) ti I và K (I nm gia M và K).
Chng t HM.HO = HK.HI
MT S ĐỀ THAM KHO
Đề 1
PHN I. Trc nghim nhiều phương án lựa chn
Khoanh tròn ch cái đứng trước câu tr li đúng duy nhất
Câu 1. Điu kiện xác định của phương trình
2
2
x 2 x
x 5 x 5
x 25
+=
−+
là:
A.
x5
hoc
x5−
B.
x5
x5−
C.
x5−
D.
x5
Câu 2. Phương trình nào sau đây không phải là phương trình bậc nht hai n s?
A.
y9−=x
B.
x 3y 0+=
C.
0x 0y 6+=
D.
6y 5+=-3x
Câu 3. Nghim ca h phương trình
0,5x 0,5y 0,5
1,2y 1,2
+=
+=
1,2x
là:
A.
( ) ( )
x;y 1;1=
B.
( ) ( )
x;y x; x 1 ,x R= +
C.
( ) ( )
x;y y;y 1 ,y R= +
D.
( ) ( )
x;y x;x 1 ,x R= +
Câu 4. Nghim của phương trình
2x 6 1+=
A.
x 3,5=
. B.
x 2,5=−
. C.
x 2,5=
. D.
x 3,5=−
.
Câu 5. Bt phương trình nào sau đây là bt phương trình bậc nht mt n?
A.
1
1
x
. B.
1
x10
3
+
. C.
2
x0
. D.
0.x 3 0+
.
Câu 6. Cho bất phương trình
4x 3 0 +
. Chn phép biến đổi đúng nhất?
A.
4x 3−
B.
4x 3−
C.
4x 3
D.
4x 3
Câu 7. Căn thức
35a
xác định khi và chỉ khi :
A.
5
3
a
B.
3
5
a
C.
5
3
a
D.
5
3
a
Câu 8. Kết quả
( )
2
25
bằng :
A. 2 -
5
B. 2 +
5
C.
5
- 2 D.
5
+ 2
Câu 9. Tính
24
3 .( 0,5) .0,09
, được kết qu :
A. 0,675 B. 0,045 C. 0,0225 D. 0,225
Câu 10. Giá tr của x để
312 =+x
là:
A. x = 13 B. x =14 C. x =1 D. x =4
Câu 11. Cho
ABC
,
0
90A =
,
0
58B =
, cạnh a = 72 cm. Độ dài ca cnh b bng :
A. 38,2cm B. 60cm C. 61cm D. 62cm
Câu 12. Cho tam giác ABC vuông A. BC = 25 ; AC = 15 , s đo của góc C bng:
A. 53
0
B. 52
0
C. 51
0
D. 50
0
PHN II. Câu trc nghiệm Đúng – Sai ( mi câu, chọn đúng hoặc sai cho mi ý a), b), c), d))
Câu 1. Cho tam giác ABC, đường cao AH. H thức nào sau đây là điều kiện đủ để tam giác ABC vuông ti
A.
A.
2 2 2
AB AC BC+=
B.
2
AH HB.HC=
C.
2
AB BH.BC=
D. c A, B, C đều đúng
Câu 2. Cho tính cht:
a) s a là s dương nếu 4a < 5a. b) s a là s âm nếu 4a > 5a
c) s a là s dương nếu 4a +m < 3a + m d) s a là s âm nếu 4a - n < 3a - n
PHN III. T lun.
Câu 1. Mt xe la phài vn chuyn một lượng hàng, nếu xếp vào mi toa 15 tn hàng thì còn tha li 3 tn,
nếu xếp vào mi toa 16 tn hàng thì có th ch thêm 5 tn na, hi xe la có my toa và phi ch bao nhiêu
tn hàng?
Câu 2. A=
1 1 2
:
1
11
a
a
a a a a

−+

+

c) Rút gn biu thc A
d) Tính giá tr A biết a= 3+2
2
Câu 3. Các tia nng mt tri to vi mặt đất mt góc xp x bng 60
0
bóng ca mt cây trên mặt đất dài
9m. Tính chiu cao của cây (làm tròn đến mt ch s thp phân).
Câu 4. Cho nửa đường tâm O, đường kính AB, gi Ax, By là các tia vuông góc vi AB (Ax, By và na
đường tròn cùng thuc 1 na mp b AB), gọi M là điểm bt kì thuc Ax, qua M k tiếp tuyến vi na
đường tròn, ct By N.
a/ CMR: MN = AM + BN
b/ Tính s đo góc MON
c/ CMR: AM.BN = R
2
(R là bán kính nửa đường tròn)
ĐỀ 2
PHN I. Trc nghim nhiều phương án lựa chn
Khoanh tròn ch cái đứng trước câu tr li đúng duy nhất
Câu 1. Điu kiện xác định của phương trình
2
2
x 1 x 1 2(x 2)
x 2 x 2 x 4
+ +
+=
+
là:
A. x
2 B. x
2 C. x
2 D.
x
R
Câu 2:Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nht hai n:
A.
2
4 5 7xy+=
B.
2
25xy+=
C.
22
2 3 1xy+=
D.
2 5 9xy+=
Câu 3: Cp s nào sau đây là một nghim của phương trình
2 3 12xy+=
?
A.
( )
0;3
B.
( )
3;0
C.
10
1;
3



D. 󰇡

󰇢
Câu 4: Cp s nào sau đây là nghiệm ca h PT
=
=+
53
354
yx
yx
A. (2; 1) B. (-2; -1) C. (2; -1) D (3; 1)
Câu 5. Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nht mt n?
A.
x 2y 0+
B.
2x 5 0−=
C.
2
x 1 0+
D.
2x 3 0−
Câu 6. Cho a, b là hai s thực dương, c là số thc âm, hãy chn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A. Nếu
ab
thì
a.c b.c
B. Nếu
ab
thì
a.c b.c
C. Nếu
ab
thì
a.c b.c
D. Nếu
ab
thì
a.c b.c=
Câu 7: Cho ∆ABC vuông tại A, đường cao AH. H thức nào sau đây là đúng ?
A. cosC =
AB
AC
B. tanB =
AB
AC
C. cotgB =
AC
AB
D. cotgC =
HC
HA
Câu 8: Kết qu của phép khai phương
2
81a
(vi a < 0) là:
A. 9a B. -9a C. -9
a
D. 81a
Câu 9: Có bao nhiêu đường tròn đi qua hai điểm phân bit ?
A. Mt B. Hai C. Vô s D. Không có
Câu 10: Đưng thẳng và đường tròn có th có s đim chung nhiu nht là:
A. Một điểm B. Hai điểm C. Ba điểm D. Không điểm
Câu 11: Tính
2 0 2 0 2 0 2 0
cos 20 cos 40 cos 50 cos 70+ + +
ta được kết qu là:
A. sin40
0
B. 2 C. 1 D. cos45
0
Câu 12. Cho tam giác ABC vuông tại A như hình sau. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
b
sinB
c
=
B.
b
cosC
a
=
C.
h
cotC
b
=
D.
a
tanC
h
=
PHN II. Câu trc nghiệm Đúng – Sai ( mi câu, chọn đúng hoặc sai cho mi ý a), b), c), d))
Câu 1: Cho ∆ABC vuông tại A khi đó
A. sin
2
B + cos
2
B = 1
B. cosB = sin(90
o
B
)
C. sinB = cosC
D. sinC = cos(90
o
B
)
Câu 2:
A.Tâm của đường tròn là tâm đối xng ca nó.
B.Đường thng a là tiếp tuyến ca (O) khi và ch khi đường thẳng a đi qua O.
C.Đường kính vuông góc vi dây cung thì chia dây cung y thành hai phn bng nhau.
D.Bt k đường kính nào cũng là trục đối xng của đường tròn.
PHN III. T lun.
Bài 1. (1,5 điểm). Mt ca hàng có tng cng 28 chiếc Ti vi và T lnh. Giá mi cái T lnh là 15 triu
đồng, mi cái Ti vi là 30 triu nếu bán hết 28 cái Tivi và T lnh này ch ca hàng s thu được 720 triu.
Hi mi loi có bao nhiêu cái ?
Bài 2 (1 điểm) :
a) Rút gn các biu thc :
32
13
1
13
1
+
+
b) Tĩm, biết :
2 5 7x−=
Bài 3 (0,75 điểm) : Cho ABC vuông ti A. Biết BC = 10 cm,
0
30C =
. Gii tam giác vuông ABC ?
Bài 4 (1,75 điểm) : Cho ∆ABC vuông tai A, đường cao AH. Biết AB = 3, AC = 4.
c) Tính AH , BH ?
d) Chng minh CB là tiếp tuyến của đường tròn (A, AH)

Preview text:

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I TOÁN LỚP 9 NĂM HỌC : 2024-2025
PHẦN I. TÓM TẮT NỘI DUNG KIẾN THỨC A. Đại Số
Chương I. Phương trình và hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
– Khái niệm phương trình và hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
– Giải hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
– Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình
Chương II. Phương trình và bất phương trình bậc nhất một ẩn
– Phương trình quy về phương trình bậc nhất một ẩn
– Bất đẳng thức và tính chất
– Bất phương trình bậc nhất một ẩn
Chương III. Căn bậc hai.Căn bậc ba
– Căn bậc hai và căn thức bậc hai
– Các phép biến đổi đơn giản và rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai.
– Căn bậc ba và căn thức bậc ba . B. Hình học
Chương IV. Hệ thức lượng trong tam giác vuông
– Tỉ số lượng giác của góc nhọn
– Một số hệ thức giữa cạnh, góc trong tam giác vuông và ứng dụng
Chương V. Đường tròn
– Mở đầu về đường tròn , cung và dây của một đường tròn.
– Độ dài cung tròn, diện tích hình quạt tròn và hình vành khuyên.
– Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn, của hai đường tròn . Chương VI. – Góc nội tiếp.
PHẦN II. MỘT SỐ CÂU HỎI, BÀI TẬP THAM KHẢO A.TRẮC NGHIỆM:
***DẠNG : TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN
Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng duy nhất x + y = 7 −
Câu 1.Hệ phương trình  có nghiệm là 2x y =1 A. (2; −5) . B. (−2;5) .
C. (−2; −5) . D. (5; 2) .
Câu 2.Phương trình nào sau đây là phương trình tích?
A. ( x − 3)(3x + ) 1 = 2 .
B. ( x − 3)(2x + 3) = ( x − 3) .
C. ( x − 3)(2x + 3) = ( x − 3) .
D. ( x − 5)( x + ) 1 = 0 .
Câu 3.Nghiệm của phương trình ( x − 5)( x + ) 1 = 0 là? A. x = 5 − ; x =1.
B. x = 5; x = 1 − .
C. x = 5; x = 1. D. x = 5 − ; x = 1 − . 4x − 3 29
Câu 4.Điều kiện xác định của phương trình = x − là: 5 3 3 A. x  .
B. x  5.
C. x  5.
D. x  5 . 4 8 − x 1
Câu 5.Nghiệm của phương trình − 8 = x − 7 x − là 7 49
A. x = 7 . B. x = − .
C. Vô nghiệm. D. vô số nghiệm. 9
Câu 6.Cho bất đẳng thức 2  3a −1. Bất đẳng thức nào cùng chiều với bất đẳng thức đã cho
A. 4  2a .
B. 3a − 2  4 .
C. 2 = 3a −1. D. a −1  2 − . Câu 7.Với ba số , a ,
b c a b . Bất đẳng thức nào sau đây đúng
A. a c b + c .
B. a + c b + c .
C. a + c b + c .
D. a c b c .
Câu 8.Nghiệm của bất phương trình 8x −12  14x − 5 là 7 − 7 − 17 17 A. x  . B. x  . C. x  . D. x  . 6 6 24 24
Câu 9:Cho tam giác MNP vuông tại M . Khi đó cos MNP bằng M P N MN MP MN MP A. . B. . C. . D. . NP NP MP MN
Câu 10: Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn bằng bao nhiêu độ?
A. 45 B. 90 C. 60 D. 120
Câu 11: Cho tam giác MNP vuông tại N . Hệ thức nào sau đây là đúng?
A. MN = M . P sin P .
B. MN = M . P cos P .
C. MN = M . P tan P .
D. MN = M . P cot P .
Câu 12: Cho tam giác MNP vuông tại M . Hệ thức nào sau đây là đúng? M N P
A. MP = N . P cos P .
B. MP = MN.cos P .
C. MP = MN.tan P .
D. MP = N . P cot P .
Câu 13: Cho tam giác ABC vuông tại A BC = , a AC = ,
b AB = c . Chọn khẳng định sai? A. b = . a sin B = . a cosC . B. a = . c tan B = . c cot C . C. 2 2 2
a = b + c . D. c = . a sin C = . a cos B .
Câu 14: Số tâm đối xứng của đường tròn là: A. 1. B. 2 . C. 3 . D. 4 .
Câu 15: Tâm đối xứng của đường tròn là:
A. Điểm bất kì bên trong đường tròn.
B. Điểm bất kì bên ngoài dường tròn.
C. Điểm bất kì trên đường tròn.
D. Tâm của đường tròn.
Câu 16:Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Đường tròn có … trục đối xứng” A. 1. B. 2 . C. Vô số. D. 0 .
Câu 17. Rút gọn biểu thức 4 2
a (5 − a) với a  5 ta được: A. 2
a (5 − a) . B. 2
a (5 + a) . C. 2
a (a − 5) . D. 2
a (a + 5) . 1 1
Câu 18. Rút gọn biểu thức − bằng: 2 + x 2 − x 2 x 2 x 2 x 2 x A. − . B. − . C. − . D. − . 4 − x 2 4 − x 2 − x 4 + x
Câu 19. Kết quả của phép tính 2 2 ( 4) − .9 bằng: A. 2 3 . B. -36. C. 2 3 − . D. 36.
Câu 20. Căn bậc ba của - 64 là: A. 4 và - 4 B. - 4 C. 3 −4 D. 3 4
Câu 21. Biểu thức x - 3 có điều kiện xác định là: A. x < 3 B. x > 3 C. x 3 ≤ D. x  3
Câu 22. Kết quả của ( )3 3 x -1 là: x -1 A. B. 1- x C. 3(x -1) D. x -1 3
Câu 23: Độ dài cung tròn 600 của một đường tròn có đường kính bằng 5cm là? (lấy   3,14 , kết quả làm
tròn đến chữ số thập phân thứ 2).
A. l  2, 62(c )
m B. l  2, 61(c )
m C. l  5, 24(c )
m D. l  5, 23(c ) m
Câu 24. Kết quả của phép tính 2 2 ( 5 − ) .7 bằng: A. -35 B. 35. C. 2 2 − . D. 2 2 .
Câu 25 Góc nội tiếp nhỏ hơn hoặc bằng 90 có số đo:
A. Bằng nửa số đo góc ở tâm cùng chắn một cung
B. Bằng số đo của góc ở tâm cùng chắn một cung
C. Bằng số đo cung bị chắn
D. Bằng nửa số đo cung lớn
Câu 26 Góc nội tiếp có số đo
A. Bằng hai lần số đo góc ở tâm cùng chắn một cung
B. Bằng số đo góc ở tâm cùng chắn một cung
C. Bằng số đo cung bị chắn
D. Bằng nửa số đo cung bị chắn
Câu 27 Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Trong một đường tròn, góc nội tiếp chắn nửa đường tròn là góc vuông.
B. Trong một đường tròn, hai góc nội tiếp bằng nhau chắn hai cung bằng nhau
C. Trong một đường tròn, hai góc nội tiếp cùng chắn một cung thì bằng nhau
D. Trong một đường tròn, hai góc nội tiếp bằng nhau thì cùng chắn một cung
***Dạng : CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI
Ở mỗi câu, chọn Đúng hoặc Sai cho mỗi ý a), b), c), d)
Câu 28. Mỗi khẳng định sau đúng hay sai? Hãy điền Đúng hoặc Sai vào cuối mỗi khẳng định.
a. Nếu a  b thì a + c  b + c .
b. Nếu a  b thì a − c  b − c .
c. Nếu a  b và c < 0 thì ac  bc .
d. Nếu a  b và c > 0 thì ac  bc .
Câu 29. Mỗi khẳng định sau đúng hay sai? Hãy điền Đúng hoặc Sai vào cuối mỗi khẳng định. a. 2
a + 2a +1 xác định với mọi a  . 1 b.  . 4 −
xác định khi và chỉ khi x 2 2x 5
c. 5 − 6x xác định khi và chỉ khi x  . 6 d. 2
x −1 xác định khi và chỉ khi x 1. Câu 30. Cho ABC
vuông tại AAB = 6 cm; AC = 8 cm a) BC = 10cm b) AB = BC.sinB c) tanB = tanC
d) Số đo góc B xấp xỉ 530
Câu 31 . Các mệnh đề sau đúng hay sai? Mệnh đề Đúng Sai a)
Đường tròn không có tâm đối xứng. b)
Đường tròn có vô số tâm đối xứng c)
Đường tròn có 1 tâm đối xứng d)
Tâm đường tròn là tâm đối xứng 2 1 3
Câu 32 Cho phương trình + = x +1 x − 2 (x + ) 1 ( x − , ta có: 2)
a) Điều kiện xác định của phương trình là: x  1 − và x  2.
b) Phương trình đã cho vô nghiệm.
c) x = 2 là một nghiệm của phương trình đã cho.
d) Phương trình đã cho có một nghiệm duy nhất.
Câu 33 Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 3cm , BC = 5cm . 5 a) cos B = b) AC = 4cm c) 0 C  36 d) 2 2
sin B + sin C =1 3 B.BÀI TẬP :
Dạng 1. Giải hệ phương trình
Bài 1. Giải các hệ phương trình sau : 3  x + y = 0 x − 5y = 21 a)  b)  x + 2y = 5.  6 − x + 3y = 4 − 5. 3 1 − = 3 4 7  − = 2   x yx y a)  b)  2 1  + = 4 5 8.  − =  3.  x y x y 12
x + 3y = 4xy  2
 ( x + y) + 3( x y) = 4 c) 9 8 − = d)  1.  (  x + y
) + 2(x y) = 5.  x y
Dạng 2. Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình , bất phương trình
Bài 1: Hai lớp 9A và 9B có tổng số 76 học sinh. Trong dịp tết trồng cây năm 2024, mỗi em lớp 9A trồng
được 3 cây và mỗi em lớp 9B trồng được 4 cây nên cả hai lớp trồng được tổng số 268 cây. Hỏi mỗi lớp có bao nhiêu học sinh?
Bài 2: Một người mua 36 hoa hồng và hoa cẩm chướng hết tất cả 174 000 đồng. Giá mỗi bông hoa hồng là
5 500 đồng, giá mỗi bông hoa cẩm chướng là 4 000 đồng. Hỏi người đó đã mua bao nhiêu bông hoa mỗi loại.
Bài 3. Một chiếc xe khách đi từ Thành phố Hồ Chí Minh đến Cần Thơ, quãng đường dài 170 km. Sau khi
xe khách xuất phát 1 giờ 40 phút , một xe tải bắt đầu đi từ Cần Thơ về Thành phố Hồ Chí Minh và gặp xe
khách sau đó 40 phút. Tính vận tốc của mỗi xe, biết rằng mỗi giờ xe khách đi nhanh hơn xe tải là 15 km.
Bài 4. Một ôtô dự định đi từ A đến B trong khoảng thời gian nhất định. Nếu ôtô chạy nhanh hơn 10 km/h
mỗi giờ thì đến nơi sớm hơn so với dự định là 3 giờ. Nếu ôtô chạy chậm hơn 10 km/h mỗi giờ thì đến nơi
chậm mất so với dự định là 5 giờ. Tính vận tốc và thời gian dự định của ôtô.
Bài 5. Khi cho hai vòi nước cùng chảy vào một bể cạn thì sau 1 giờ 20 phút sẽ đầy bể. Nếu mở vòi thứ nhất 2
chảy trong 10 phút và mở vòi thứ hai chảy trong 12 phút thì sẽ đầy được bể. 15
Hỏi nếu chảy riêng, mỗi vòi nước sẽ chảy đầy bể trong bao lâu?
Bài 6. Theo kế hoạch hai tổ sản xuất 600 sản phẩm trong một thời gian nhất định. Do cải tiến về mặt kỹ
thuật nên tổ I đã sản xuất vượt kế hoạch 18%, và tổ II sản xuất vượt mức kế hoạch 21%. Vì vậy trong thời
gian quy định cả hai tổ đã hoàn thành vượt mức 120 sản phẩm.
Tính số sản phẩm được giao của mỗi tổ theo kế hoạch.
Bài 7. Một chiếc thuyền xuôi dòng và ngược dòng trên khúc sông dài 40 km hết 4 giờ 30 phút. Biết thời
gian thuyền xuôi dòng 5 km bằng thời gian thuyền ngược dòng 4 km. Tính vận tốc dòng nước.
Bài 8. Một hình chữ nhật có chu vi 150 cm. Nếu tăng chiều rộng thêm 6 cm và giảm chiều dài 15 cm thì
hình chữ nhật trở thành hình vuông. Tính chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật.
Bài 9. Một mảnh đất hình chữ nhật có nửa chu vi bằng 24 m, biết 3 lần chiều dài bằng 5 lần chiều rộng.
Tính chiều dài mảnh đất hình chữ nhật.
Bài 10. Một ngân hàng áp dụng lãi suất tiết kiệm kì hạn 12 tháng là 6,6 %/năm. Bác An dự kiến gửi một
khoảng tiền vào ngân hàng này và cần số tiền lãi hàng năm ít nhất là bao nhiêu ?( làm tròn đến hàng triệu ) .
Dạng 3. Giải phương trình và bất phương trình
Bài 1. Giải các phương trình sau: 2
a) 9x (2x − 3) = 0 . b) ( x − ) 1 (3x − 6) = 0.  2 
c) ( x + 2)(3 − 3x) = 0 . d) x + 6  (8 − 2x) = 0 .  3  e) ( x + )( 2 4 2 x + ) 1 = 0 .
f) (3x − 4)( x + ) 1 (2x − ) 1 = 0 . 1 1 3 2 x − 6 3 a) + = . b) = x + . x 2x 2 x 2 3x 3 1 1 c) = 2 − − = . 4x − . d) 3 2 8x 2x x 3x − 2 6x +1 2x +1 2 2 g) = + = . x + 7 2x − . h) 3 x +1 x x( x + ) 1 x + 3 3 1 1 x + 4 4 i) = + − = 2 x − 3 x − . j) 3x x 2 x x − 4 4x − . x
k) 5 x − 5 + 9x − 45 − 4x − 20 = 18 2 l)
9(x − 4x + 4) = 24 1 x − 3 m) 9x − 27 + 4x −12 − 9 = 2 2 9
Bài 2. Giải các bất phương trình sau:
a) 8x + 2  7x −1.
b) 3x − 8  4x −12 .
c) 3( x − 2) − 5  3(2x − ) 1 .
d) 5x − 7 (2x − 5)  2( x − ) 1 . 2
g) ( x + 2)( x + 4)  ( x − 2)( x + 8) + 26 . h) ( x − 4) − ( x + 5)( x − 5)  − 8x + 41. x + 1 x 2x −1 x + 2 5x + 4 i) +  4. j) −  . 3 2 3 2 6
Dạng 4: Căn bậc hai – Căn bậc ba
Bài 1: Rút gọn các biểu thức sau: a)√200 − √32 − √72
b) 2√48 + 4√300 − √72 + 3√8 1 1 1 c) 48 − 5 + 2 75 − 5 1 d) 2 − 3 125 + 180 − 7 245 3 3 5 1 1 21 3 3 3 3 3 3 e) A = 112 − 7 −14 −
f) 2 27a − 3 8a + 4 125a 7 28 7  6 − 2 5  g) Q =  −
.( 5 − 2) h) ( − )2 4 a 3 với a  3 1− 3 5   i) 25x + 36x − 4x với x  0 3 3 2 k) 27x + 27x + 9x +1
Bài 2.Chứng minh các đẳng thức sau: 1) (3− 5)(3 + 5) = 4 2) 9 − 17 . 9 + 17 = 8 3) ( − )+( + )2 2 2 3 2 1 2 2 − 2 6 = 9 a b + b a 1 4) A = :
= a – b (với a > 0, b > 0 và a  b ) ab a − b
Bài 3: Tìm x, biết :
a) 3x − 5 = 4 b) 3 −x +1 = 2 Bài 4: So sánh:
a) 5. 11 và 56 b) 3 2 và 2 3  1 1  1 − x
Bài 5. Cho biểu thức A = − :  
(x  0,x  )1  x + 2 x x + 2  x + 4 x + 4
a) Rút gọn biểu thức A.
b) Tìm giá trị của A khi x = 9 a a b b Bài 6. A=
với a > 0, b > 0, a # b. a b a) Rút gọn biểu thức A
b) Tính giá trị của biểu thức A tại a = 3 , b = 12.
Dạng 5. Tính độ dài cạnh, số đo góc. Giải tam giác vuông
Bài 1. : Cho ∆ABC vuông tại A. Biết BC = 10 cm, 0
C = 30 . Giải tam giác vuông ABC ?
Bài 2: Cho tam giác ABC, đường cao AH ( H thuộc BC), 0
B = 42 , AB = 12 c , m BC = 22 c . m
Tính các cạnh và các góc của tam giác ABC.
Bài 3. Cho tam giác ABC vuông tại A AB = 9 cm, C = 30 .
a) Giải tam giác ABC .
b) Kẻ đường cao AH của tam giác ABC ( H BC ) . Tính AH , CH .
c) Kẻ AD là tia phân giác của BAC ( D BC ) . Tính AD (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Dạng 6. Ứng dụng tỉ số lượng giác của góc nhọn trong thực tế
Bài 1. Một người đứng cách chân tháp 14m nhìn thấy đỉnh tháp theo góc nghiêng 60
Tính chiều cao của tháp.
Bài 2. Một cái cây cao 6m đang có bóng dài 3,2m. Tính góc hợp bởi tia nắng với thân cây.
Dạng 7 : Đường tròn
Bài 1 .Tính độ dài cung 800 của đường tròn có bán kính là 18 dm.
Bài 2. Tính số đo cung của đường tròn bán kính 9 m , độ dài cung là 12  m.
Bài 3. Tính diện tích của hình vành khuyên nằm giữa hai đường tròn đồng tâm có bán kính là 2,4 dm và 4,6 dm .
Bài 4. Tính diện tích hình quạt tròn bán kính 16 cm, ứng với cung 450.
Bài 5. Cho đường tròn (O) đường kính AD .Dây BC vuông góc OA tại trung điểm OA .
a) Tứ giác ABOC là hình gì ?Vì sao?.
b) Tam giác BCD là hình gì ?Vì sao?.
c) Cho OA = R.Tính độ dài các cạnh của tam giác ABD theo R.
Bài 6. Cho đường tròn (O;R) ,dây AB khác đường kính .Qua O kẻ đường vuông góc
với AB tại H,cắt tiếp tuyến tại A của đường tròn ở C.
a) Chứng minh : CB là tiếp tuyến của đường tròn (O).
b) Cho bán kính của đường tròn (O) là 15 cm ; AB = 24 cm.Tính độ dài OC.
Bài 7.Cho đường tròn (O) có các dây AB và CD bằng nhau, các tia AB và CD cắt nhau tại E nằm bên ngoài
đường tròn .Gọi H và K theo thứ tự là trung điểm của AB và CD . Chứng minh rằng : a) OH = OK . b) EH = EK. c) EA = EC.
Bài 8. Cho đường tròn (O;R) , điểm A nằm bên ngoài đường tròn .Kẻ các tiếp tuyến AB, AC với đường tròn
(B,C là các tiếp điểm ) .
a) Chứng minh OA vuông góc BC tại H .
b) Vẽ đường kính CD.Chứng minh rằng : BD // AO.
c) Tính độ dài các cạnh của tam giác ABC , biết OB = 2 cm; OA = 4 cm.
d) AD cắt đường đường tròn tại điểm thứ hai là E .Chứng minh : AE.AD = AH.AO.
Bài 9.Từ điểm A nằm ngoài đường tròn (O;R),kẻ hai tiếp tuyến AB,AC với đường tròn (B,C là tiếp điểm).
Gọi I là giao điểm của đoạn thẳng OA với đường tròn (O) ,vẽ CK là đường kính của đường tròn (O) . Chứng minh: a) BC vuông góc với OA .
b) BI là tia phân giác của góc ABC. c) BK song song với OA.
Bài 10. Cho nửa đường tròn tâm O có đường kính AB. Gọi Ax, By là các tia vuông góc với AB (Ax, By và
nửa đường tròn thuộc cùng một nửa mặt phẳng bờ AB). Qua điểm M thuộc nửa đường tròn (M khác A và
B), kẻ tiếp tuyến với nửa đường tròn, nó cắt Ax và By theo thứ tự ở C và D. Chứng minh: a) CD = AC + BD
b) Tam giác COD vuông tại O.
Bài 11.Cho ∆ABC vuông tai A, đường cao AH. Biết AB = 3, AC = 4. a) Tính AH , BH ?
b) Chứng minh CB là tiếp tuyến của đường tròn (A, AH)
Bài 12. Cho hai đường tròn (O) và (O’) cắt nhau tại A và B.Gọi I là trung điểm của OO’, gọi C là điểm đối
xứng với A qua I.Chứng minh rằng OO’ song song với BC.
Bài 13.Cho AB là một dây không đi qua tâm của đường tròn (O; R). Đường thẳng qua O và vuông góc với
AB tại H cắt tiếp tuyến tại A của (O) ở điểm C.
a) Chứng minh rằng CB là một tiếp tuyến của (O).
b) Biết R = 6cm, OH = 3cm. Tính diện tích hình viên phân giới hạn bởi dây AB và cung nhỏ AB.
Bài 13. Cho (O) , đường kính AB, điểm D thuộc đường tròn sao cho DAB = 50 . Gọi E là điểm đối xứng
với A qua D; Góc AEB bằng bao nhiêu độ?
Bài 14 Cho tam giác ABC có ba góc nhọn, đường cao AH và nội tiếp đường tròn tâm (O) , đường kính AM.
Gọi N là giao điểm của AH với đường tròn (O) . Tứ giác BCMN là hình gì?
Bài 14. Cho đường tròn (O; R) đường kính AB và điểm M thuộc đường (O) (MA < MB, M khác A và B).
Kẻ MH vuông góc với AB tại H.
a) Tiếp tuyến tại A của đường tròn (O) cắt tia BM ở C. Gọi N là trung điểm của AC. Chứng minh đường
thẳng NM là tiếp tuyến của đường tròn (O).
b) Tiếp tuyến tại B của (O) cắt đường thẳng MN tại D. Chứng minh NA.BD = R2
Bài 15. Cho tam giác ABC, có ba đỉnh nằm trên đường tròn (O) và AH là đường cao, đường thẳng AO cắt
đường tròn (O) tại điểm thứ hai D. Chứng minh rằng: a) AC vuông góc với DC
b) ABC = ADC c) AB.AC = AH. AD
Bài 16.Cho đường tròn (O) và điểm M nằm ngoài đường tròn (O). Từ M vẽ tiếp tuyến MA với đường tròn
(O) (A là tiếp điểm). Từ A kẻ đường thẳng vuông góc với OM tại H và cắt đường tròn (O) tại B.
a) Chứng minh MB là tiếp tuyến của đường tròn (O).
b) Tia MO cắt đường tròn (O) tại I và K (I nằm giữa M và K). Chứng tỏ HM.HO = HK.HI
MỘT SỐ ĐỀ THAM KHẢO Đề 1
PHẦN I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng duy nhất 2 x 2 x
Câu 1. Điều kiện xác định của phương trình + = là: 2 x − 5 x + 5 x − 25
A. x  5 hoặc x  5 − B. x  5 và x  5 − C. x  5 − D. x  5
Câu 2. Phương trình nào sau đây không phải là phương trình bậc nhất hai ẩn số?
A. x − y = 9 B. x + 3y = 0 C. 0x + 0y = 6 D. -3x + 6y = 5 0,5x + 0,5y = 0,5
Câu 3. Nghiệm của hệ phương trình là: 1,2x +1,2y =1,2 A. ( x; y) = (1; )
1 B. (x; y) = (x;−x + ) 1 , x  R
C. ( x; y) = ( y; y + )
1 , y  R D. (x; y) = (x; x + ) 1 , x  R
Câu 4. Nghiệm của phương trình 2x + 6 =1 A. x = 3,5. B. x = 2 − ,5 . C. x = 2,5. D. x = 3 − ,5.
Câu 5. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn? 1 1 A. −1 .
B. x +1 0 . C. 2 x  0 .
D. 0.x + 3  0 . x 3
Câu 6. Cho bất phương trình 4x
− +3 0 . Chọn phép biến đổi đúng nhất? A. 4 − x  3 −  −  − −  − B. 4x 3 C. 4x 3 D. 4x 3
Câu 7. Căn thức 3a − 5 xác định khi và chỉ khi : 5 − 3 5 5 A. a  B. a  C. a  D. a  3 5 3 3
Câu 8. Kết quả ( − )2 2 5 bằng : A. 2 - 5 B. 2 + 5 C. 5 - 2 D. 5 + 2 Câu 9. Tính 2 4 3 .( 0
− ,5) .0,09 , được kết quả :
A. 0,675 B. 0,045 C. 0,0225 D. 0,225
Câu 10. Giá trị của x để 2x +1 = 3 là:
A. x = 13 B. x =14 C. x =1 D. x =4 Câu 11. Cho A  BC, 0 A = 90 , 0
B = 58 , cạnh a = 72 cm. Độ dài của cạnh b bằng :
A. 38,2cm B. 60cm C. 61cm D. 62cm
Câu 12. Cho tam giác ABC vuông ở A. BC = 25 ; AC = 15 , số đo của góc C bằng:
A. 530 B. 520 C. 510 D. 500
PHẦN II. Câu trắc nghiệm Đúng – Sai (Ở mỗi câu, chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d))
Câu 1. Cho tam giác ABC, đường cao AH. Hệ thức nào sau đây là điều kiện đủ để tam giác ABC vuông tại A. A. 2 2 2 AB + AC = BC B. 2 AH = HB.HC C. 2
AB = BH.BC D. cả A, B, C đều đúng
Câu 2. Cho tính chất:
a) số a là số dương nếu 4a < 5a. b) số a là số âm nếu 4a > 5a
c) số a là số dương nếu 4a +m < 3a + m d) số a là số âm nếu 4a - n < 3a - n
PHẦN III. Tự luận.
Câu 1. Một xe lửa phài vận chuyển một lượng hàng, nếu xếp vào mỗi toa 15 tấn hàng thì còn thừa lại 3 tấn,
nếu xếp vào mỗi toa 16 tấn hàng thì có thể chở thêm 5 tấn nữa, hỏi xe lửa có mấy toa và phải chở bao nhiêu tấn hàng?  a 1   1 2  Câu 2. A=  − : +     a −1 a a
  a +1 a −1 c) Rút gọn biểu thức A
d) Tính giá trị A biết a= 3+2 2
Câu 3. Các tia nắng mặt trời tạo với mặt đất một góc xấp xỉ bằng 600 và bóng của một cây trên mặt đất dài
9m. Tính chiều cao của cây (làm tròn đến một chữ số thập phân).
Câu 4. Cho nửa đường tâm O, đường kính AB, gọi Ax, By là các tia vuông góc với AB (Ax, By và nửa
đường tròn cùng thuộc 1 nửa mp bờ AB), gọi M là điểm bất kì thuộc Ax, qua M kẻ tiếp tuyến với nửa
đường tròn, cắt By ở N. a/ CMR: MN = AM + BN b/ Tính số đo góc MON
c/ CMR: AM.BN = R2 (R là bán kính nửa đường tròn) ĐỀ 2
PHẦN I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng duy nhất 2 x +1 x −1 2(x + 2)
Câu 1. Điều kiện xác định của phương trình + = 2 x − 2 x + 2 x − là: 4 A. x  2 B. x  –2 C. x   2 D.  x  R
Câu 2:Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất hai ẩn: A. 2 4x + 5y = 7 B. 2 x + 2y = 5 C. 2 2 2x + 3y = 1 D. 2x + 5y = 9
Câu 3: Cặp số nào sau đây là một nghiệm của phương trình 2x + 3y =12 ?  10  10) A. (0;3) B. (3;0) C. −1;   D. (1 ;  3 3  4x + 5y = 3
Câu 4: Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ PT   x − 3y = 5
A. (2; 1) B. (-2; -1) C. (2; -1) D (3; 1)
Câu 5. Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất một ẩn?
A. x + 2y  0 B. 2x − 5 = 0 C. 2
x +1  0 D. 2x − 3  0
Câu 6. Cho a, b là hai số thực dương, c là số thực âm, hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A. Nếu a  b thì a.c  b.c B. Nếu a  b thì a.c  b.c
C. Nếu a  b thì a.c  b.c D. Nếu a  b thì a.c = b.c
Câu 7: Cho ∆ABC vuông tại A, đường cao AH. Hệ thức nào sau đây là đúng ? AB AB AC HC A. cosC = B. tanB = C. cotgB = D. cotgC = AC AC AB HA
Câu 8: Kết quả của phép khai phương 2 81a (với a < 0) là: A. 9a B. -9a C. -9 a D. 81a
Câu 9: Có bao nhiêu đường tròn đi qua hai điểm phân biệt ? A. Một B. Hai C. Vô số D. Không có
Câu 10: Đường thẳng và đường tròn có thể có số điểm chung nhiều nhất là: A. Một điểm B. Hai điểm C. Ba điểm D. Không điểm Câu 11: Tính 2 0 2 0 2 0 2 0
cos 20 + cos 40 + cos 50 + cos 70 ta được kết quả là: A. sin400 B. 2 C. 1 D. cos450
Câu 12. Cho tam giác ABC vuông tại A như hình sau. Khẳng định nào sau đây là đúng? b b h a A. sin B = B. cos C = C. cot C = D. tan C = c a b h
PHẦN II. Câu trắc nghiệm Đúng – Sai (Ở mỗi câu, chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d))
Câu 1: Cho ∆ABC vuông tại A khi đó A. sin2B + cos2B = 1
B. cosB = sin(90o – B ) C. sinB = cosC
D. sinC = cos(90o – B ) Câu 2:
A.Tâm của đường tròn là tâm đối xứng của nó.
B.Đường thẳng a là tiếp tuyến của (O) khi và chỉ khi đường thẳng a đi qua O.
C.Đường kính vuông góc với dây cung thì chia dây cung ấy thành hai phần bằng nhau.
D.Bất kỳ đường kính nào cũng là trục đối xứng của đường tròn.
PHẦN III. Tự luận.
Bài 1. (1,5 điểm). Một cửa hàng có tổng cộng 28 chiếc Ti vi và Tủ lạnh. Giá mỗi cái Tủ lạnh là 15 triệu
đồng, mỗi cái Ti vi là 30 triệu nếu bán hết 28 cái Tivi và Tủ lạnh này chủ cửa hàng sẽ thu được 720 triệu.
Hỏi mỗi loại có bao nhiêu cái ? Bài 2 (1 điểm) : 1 1
a) Rút gọn các biểu thức : + − 2 3 3 + 1 3 −1
b) Tĩm, biết : 2x −5 = 7
Bài 3 (0,75 điểm) : Cho ∆ABC vuông tại A. Biết BC = 10 cm, 0
C = 30 . Giải tam giác vuông ABC ?
Bài 4 (1,75 điểm) : Cho ∆ABC vuông tai A, đường cao AH. Biết AB = 3, AC = 4. c) Tính AH , BH ?
d) Chứng minh CB là tiếp tuyến của đường tròn (A, AH)