1
740 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM LÝ THUYT + BÀI TP CHƯƠNG 1-6
HỌC PHẦN: KINH TẾ CHÍNH TRỊ MÁC - LÊNIN
(Biên soạn theo chương trình mi nht của Bộ GD & ĐT)
Năm 2025
CHƯƠNG 1
ĐỐI TƯỢNG, PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
VÀ CHỨC NĂNG CỦA KINH TẾ CHÍNH TRỊ MÁC – LÊNIN
(40 câu)
Câu 1: Thuật ngữ “kinh tế chính trị” được sử dụng ln đu tiên vào năm nào?
A. 1515
B. 1605
C. 1615
D. 1625
Câu 2. Nhà kinh tế nào là người đầu tiên đưa ra thuật ngữ “kinh tế chính trị”?
A. Adam Smith
B. Antoine Montchretien
C. Thomas Mun
D. William Petty
Câu 3. Thuật ngữ “kinh tế chính trị” xuất hiện lần đầu tiên trong tác phẩm nào?
A. Chuyên luận về kinh tế chính tr
B. Sự giàu có của các quốc gia
C. Tuyên ngôn của Đng Cộng sản
D. BTư bản
Câu 4. Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa đưc hình thành đầu tiên ở đâu?
A. Châu Âu
B. Châu Á
C. Châu Phi
D. Châu M
Câu 5. Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa được hình thành vào thời gian nào?
A. Thế kỷ XIII
B. Thế kỷ XIV
C. Thế kỷ XV
D. Thế kỷ XVI
Câu 6. Chủ nghĩa trọng thương nghiên cứu về phương thức sản xuất bản ch
nghĩa trong thời kỳ nào?
A. Tích lũy nguyên thủy
B. Tự do cạnh tranh
C. Độc quyền
D. Độc quyền nhà nước
2
Câu 7. Các nhà kinh tế tiêu biểu của chủ nghĩa trọng thương là?
A. Willian Staford, Adam Smith, Atoni Montchretien
B. Willian Staford, David Ricardo, Atoni Montchretien
C. Willian Staford, Thomas Mun, Atoni Montchretien
D. Willian Staford, Các Mác, Atoni Montchretien
Câu 8. Đi tượng nghiên cứu của chủ nghĩa trọng thương là gì?
A. Lĩnh vực phân phối
B. Lĩnh vực trao đổi
C. Lĩnh vc sản xuất
D. Lĩnh vực lưu thông
Câu 9. Lý luận khoa học nhất của chủ nghĩa trọng thương là gì?
A. Lưu thông tạo ra giá trị thặng dư
B. Mục đích của các nhà tư bản là tìm kiếm lợi nhuận
C. Nguồn gốc ca lợi nhuận là từ thương nghiệp
D. Sản xuất vật cht là nguồn gốc của ca cải
Câu 10. Theo lý luận của chủ nghĩa trọng thương, lợi nhuận được tạo ra từ đâu?
A. Sản xuất
B. Phân phối
C. Lưu thông
D. Trao đổi
Câu 11. Hạn chế về mặt lý lun của chủ nghĩa trọng thương là gì?
A. Chỉ có nông nghiệp mới là sản xuất
B. Mục đích của các nhà tư bản là tìm kiếm lợi nhuận
C. Nguồn gốc ca lợi nhuận là từ sức lao động của người công nhân tạo ra
D. Nguồn gốc ca lợi nhuận là từ thương nghiệp
Câu 12. Đối tượng nghiên cứu của chủ nghĩa trọng nông là gì?
A. Lĩnh vực phân phối
B. Lĩnh vực trao đổi
C. Lĩnh vc sản xuất
D. Lĩnh vực lưu thông
Câu 13. Hạn chế về mt lý luận của chủ nghĩa trọng nông là gì?
A. Chỉ có nông nghiệp mới là sản xuất
B. Lưu thông tạo ra của ci cho xã hi
C. Nguồn gốc ca lợi nhuận là từ mua rẻ, bán đắt
D. Nguồn gốc sự giàu có của các quc gia là t sản xuất
Câu 14. Các nhà kinh tế tiêu biểu của trường phái kinh tế chính trị cổ điển Anh?
A. Adam Smith, David Ricardo, Các Mác
B. William Petty, Adam Smith, V.I.Lênin
C. William Petty, Thomas Mun, David Ricardo
D. William Petty, Adam Smith, David Ricardo
3
Câu 15. Đóng góp khoa học thể hiện sự phát triển vượt bậc của kinh tế chính trị cổ
điển Anh so với các hthống lý luận kinh tế trước đó là gì?
A. Nghiên cứu các quan hệ kinh tế trong quá trình tái sản xut, trình bày
một cách hthống các phạm trù kinh tế chính trị, rút ra các quy luật kinh tế.
B. Nghiên cứu lĩnh vực lưu thông và chỉ ra nguồn gốc ca li nhun là từ mua
rẻ, bán đắt mà có.
C. Sản xuất nông nghiệp tạo ra của cải cho xã hi.
D. Thương mại và tích lũy là nguồn gốc sự giàu có của các quốc gia.
Câu 16. Kinh tế chính trị chính thức trở thành một môn khoa học o thời gian
nào?
A. Thế kỷ XV
B. Thế kỷ XVI
C. Thế kỷ XVII
D. Thế kỷ XVIII
Câu 17. Kinh tế chính trị Mác - Lênin hình thành và phát triển vào thời gian nào?
A. Đầu thế kỷ XIX
B. Gia thế kỷ XIX
C. Cui thế kỷ XIX
D. Đầu thế kỷ XX
Câu 18. Kinh tế chính trị Mác - Lênin đã kế thừa và phát triển trực tiếp những giá
trị khoa học của trưng phái kinh tế nào?
A. Chủ nghĩa trọng thương
B. Chủ nghĩa trọng nông
C. Kinh tế chính trị cổ điển Anh
D. Kinh tế chính trị tầm thường
Câu 19. Học thuyết chủ nghĩa Mác – Lênin bao gồm những bộ phận nào?
A. Triết học
B. Triết học, Kinh tế chính trị
C. Kinh tế chính trị, Chủ nghĩa xã hội khoa học
D. Triết học, Kinh tế chính trị, Chủ nghĩa xã hội khoa học
Câu 20. Tác phẩm nào thể hin tập trung và cô đọng nhất lý luận kinh tế chính trị
của Các Mác và Ph. Ăngghen?
A. Tuyên ngôn của Đng Cộng sản
B. Bộ Tư bản
C. Góp phần phê phán môn kinh tế chính trị học
D. Hệ tư tưởng Đức
Câu 21. Kinh tế chính trị Mác - Lênin được hình thành xây dựng bởi các nhà
kinh tế nào?
A. Các Mác và V.I. Lênin
B. Ph. Ăngghen
C. Các Mác và Ph. Ăngghen
D. Các Mác, Ph. Ăngghen và V.I. Lênin
4
Câu 22. Học thuyết kinh tế nào của Các Mác skhoa học luận chứng về vai
trò lịch sử của chủ nghĩa tư bản?
A. Học thuyết giá trị
B. Học thuyết giá trị thặng dư
C. Học thuyết tích luỹ
D. Học thuyết về địa tô
u 23. Đóng góp nổi bật của V.I.Lênin trong học thuyết kinh tế chính trị Mác -
Lênin là gì?
A. Những đặc điểm kinh tế của độc quyền, độc quyền nhà nước trong chủ nghĩa
tư bản
B. Những đặc điểm kinh tế của chnghĩa tư bản giai đoạn tự do cạnh tranh
C. Những đặc điểm kinh tế của chnghĩa đế quốc
D. Những đặc điểm kinh tế của độc quyền trong chủ nghĩa tư bản
Câu 24. Đối tượng nghiên cứu của Kinh tế chính trị Mác - Lênin là gì?
A. Sản xuất ca cải vật chất
B. Quan hệ xã hội giữa ngưi với người
C. Các quan h xã hội của sản xut và trao đi đt trong s liên h bin chng
vi tnh đphát triển ca lc lượng sn xut và kiến trúc thưng tng tương ng
D. Quá trình sản xuất, phân phối, trao đổi, tiêu dùng
Câu 25. Mục đích nghiên cứu ở cấp độ cao nhất của Kinh tế chính trị Mác - Lênin
là gì?
A. Quá trình sản xuất, phân phối và tiêu thụ hàng hóa và dch vụ vật chất cũng
như mối quan hệ giữa nhà sản xuất, người tiêu dùng và thị trường.
B. Các hành vi kinh tế của các cá nhân, những nhóm đơn lẻ cấu thành nền kinh
tế như người tiêu dùng, các hãng sản xuất kinh doanh và Chính phủ.
C. Phát hiện ra các quy luật chi phối quan hệ giữa người với người trong sản xuất
và trao đổi.
D. Các vấn đề kinh tế tổng hợp của một nền kinh tế như sự tng trưởng, lạm phát,
thất nghiệp, các chính sách kinh tế vĩ mô
Câu 26. Quy luật kinh tế là gì?
A. Những mối liên hệ phản ánh bản chất, khách quan, lặp đi lặp lại ca các
hiện tượng và quá trình kinh tế.
B. Những mối liên hệ mang tính chủ quan, lặp đi lặp lại của các hiện tượng
quá trình kinh tế.
C. Những sự tác động chủ quan ca con ngưi đthúc đy sự phát triển, tiến bộ
của vn minh xã hi.
D. Những mối liên hệ của các hiện tượng và quá trình kinh tế. Con người có thể
thtiêu được các quy luật kinh tế.
Câu 27. Các hiện tượng kinh tế trong nền sản xuất hội đều bị chi phối bởi lực
ợng khách quan nào?
A. Đường lối kinh tế
B. Thể chế kinh tế
C. Quy lut kinh tế
D. Chính sách kinh tế
5
Câu 28. Tác động của quy luật kinh tế đối với nền sản xuất hội thể hin khía
cạnh nào sau đây?
A. Tạo ra quan hệ lợi ích kinh tế khách quan, đúng đắn, tạo động lực thúc đẩy sự
sáng tạo của con người.
B. Tạo ra quan hệ lợi ích kinh tế khách quan, con người hành động theo lợi ích
của cá nhân nhằm thu được li nhuận tối đa.
C. Con người điều chỉnh hành vi trong quá trình hoạt động kinh tế để thu được
lợi ích cao nhất cho bản thân.
D. Thúc đẩy sự giàu có và vn minh cho một thiểu số người trong xã hội.
Câu 29. Chính sách kinh tế được hình thành trên cơ sở nào?
A. Đường lối kinh tế
B. Thể chế kinh tế
C. Lợi ích kinh tế
D. Quy luật kinh tế
Câu 30. Sự tác động của chính sách kinh tế vào các quan hệ lợi ích kinh tế đưc
thhiện như thế nào?
A. Stác động mang tính hai chiều
B. Chính sách kinh tế không ảnh hưởng đến các quan hệ lợi ích kinh tế
C. Stác động mang tính chủ quan
D. Sự tác động mang tính khách quan
Câu 31. Giá trị khoa học của kinh tế chính trị Mác - Lênin thể hin khía cạnh
nào?
A. Phát hiện ra các quy luật kinh tế chi phối quá trình sản xuất của con người.
B. Phát hiện ra những nguyên lý và quy luật chi phối các quan hlợi ích giữa con
người với con người trong sản xuất và trao đi.
C. Tìm ra các nguyên lý thúc đẩy quá trình phát triển của nền sản xuất bản chủ
nghĩa.
D. Tìm ra các quy luật về lợi ích chi phối quan hệ của con người trong sản xuất
và trao đổi.
Câu 32. Nghiên cứu kinh tế chính trị Mác - Lênin ý nghĩa quan trọng như thế
nào?
A. Là sở luận khoa học cho việc giải quyết những mâu thuẫn trong quan hệ
lợi ích của cá nhân và doanh nghiệp.
B. Tạo cơ sở cho các quốc gia tư bản chủ nghĩa hoạch định đường lối, xây dựng
chính sách phát triển kinh tế xã hội
C. Tạo cơ sở cho các quốc gia xã hội chủ nghĩa hoạch định đường lối, xây dựng
chính sách phát triển kinh tế xã hội
D. Là sở lý luận khoa học cho việc xây dựng đường lối chính sách phát triển
kinh tế - xã hội của một quc gia
6
Câu 33. Phương pháp nào quan trọng nhất để nghiên cứu kinh tế chính trMác -
Lênin?
A. Trừu tượng hoá khoa học
B. Phân tích và tổng hợp
C. Mô hình hoá
D. Điều tra thống kê
Câu 34. Phương pháp trừu ợng hoá khoa học khi nghiên cứu kinh tế chính tr
Mác – Lênin là gì?
A. Gạt bỏ khỏi quá trình nghiên cứu những bộ phận phức tạp của đối tượng
nghiên cứu.
B. Gạt bỏ khỏi quá trình nghiên cứu những yếu tố ngẫu nhiên, những hiện tượng
tạm thời, gián tiếp để tách ra được những dấu hiệu điển hình, bền vững, ổn định của đối
ợng nghiên cứu.
C. Quá trình đi từ cụ thể đến trừu tượng và ngược li.
D. Cả B và C
Câu 35. Cơ sđể sdụng đúng phương pháp trừu tượng khóa khoa học khi nghiên
cứu kinh tế chính trị Mác – Lênin là gì?
A. Vic loi bỏ những hiện tượng tạm thời, ngẫu nhiên phải không làm sai lệch
bản chất của đối tượng nghiên cứu.
B. Không được tùy tiện loại bỏ yếu tố phản ánh trực tiếp bản chất của đối tượng
nghiên cứu.
C. Gii hạn của stru tượng hóa phthuộc vào đối tượng nghiên cứu.
D. CA, B và C
Câu 36. Chức năng nhận thức của Kinh tế chính trị Mác - Lênin thể hin khía
cạnh nào sau đây?
A. Cung cấp hệ thống tri thức lý luận về sự vận động của các quan hệ giữa người
với người trong sản xuất và trao đi.
B. Cung cấp hệ thống tri thức mở về những quy luật chi phối sự phát triển của
sản xuất và trao đổi, về nền sản xuất bản chủ nghĩa thời kỳ qđộ lên chủ nghĩa
xã hội.
C. Cung cấp những phạm trù kinh tế bản được khái quát, phản ánh từ hiện tượng
kinh tế mang tính biểu hiện trên bề mặt xã hi.
D. CA, B và C
Câu 37. “Kinh tế chính trị Mác - Lênin giúp hình thành được năng lực, kỹ năng
vận dụng các quy luật kinh tế vào thực tiễn hoạt động lao động cũng như quản trị
quốc gia” thể hin chức năng nào của kinh tế chính trMác – Lênin?
A. Chức nng nhận thức
B. Chức nng thực tiễn
C. Chức nng tư tưởng
D. Chức nng phương pháp luận
7
Câu 38. Kinh tế chính trị Mác - Lênin thể hiện chức năng tư tưởng như thế nào?
A. Góp phần xây dựng nền tảng tưởng cho những người lao động trong chủ
nghĩa tư bản, tôn trọng và bảo vệ thành quả của nhà nước tư sản.
B. Xây dựng lý tưởng yêu chuộng tự do, hòa bình, củng cố niềm tin cho sự phấn
đấu vì mục tiêu dân chủ tư sản.
C. Tạo lập nền tảng tư tưởng tự do, niềm tin vào sự phát triển kinh tế xã hội các
quốc gia tư bản có nền kinh tế phát triển.
D. Xây dựng tưởng khoa học, mong muốn xây dựng chế độ hội tốt đẹp,
hướng tới giải phóng con người, xóa bỏ dần những áp bức, bất công.
Câu 39. Chức năng phương pháp luận của Kinh tế chính trị Mác - Lênin được thể
hiện như thế nào trong mối liên hệ với các khoa học kinh tế chuyên ngành?
A. Để nghiên cứu kinh tế chính trị Mác - Lênin cần phải nghiên cứu c khoa học
kinh tế chuyên ngành.
B. Kinh tế chính trị Mác - Lênin là nền tảng lý luận khoa học cho việc nhận diện
sâu hơn nội hàm khoa học của các khoa học kinh tế chuyên ngành.
C. Các khoa học kinh tế chuyên ngành cung cấp sở nghiên cứu phương
pháp luận khoa học đtiếp cận kinh tế chính trMác - Lênin.
D. Kinh tế chính trc - Lênin và các khoa học kinh tế chuyên ngành không
mối liên hệ với nhau vì có đối tượng nghiên cứu khác nhau.
Câu 40. Kinh tế chính trị Mác - Lênin có các chức năng cơ bản nào?
A. Chức nng nhận thức, chức nng giáo dục, chức nng tưởng, chức nng
phương pháp luận.
B. Chức nng nhận thức, chức nng thực tiễn, chức nng hội, chức nng
phương pháp luận.
C. Chức nng nhận thức, chức nng thực tiễn, chức nng tưởng, chức nng
phương pháp luận.
D. Chức nng giáo dục, chức nng thực tiễn, chức nng tưởng, chức nng
phương pháp luận.
8
CHƯƠNG 2
HÀNG HÓA, THỊ TRƯỜNG
VÀ VAI TRÒ CỦA CÁC CHỦ THỂ THAM GIA THỊ TRƯỜNG
(150 câu)
Câu 1. Nn sản xuất xã hội đã và đang trải qua các kiểu tchc sn xuất nào?
A.
B.
C.
D.
Sản xuất tự cấp, tự túc và sản xuất hàng hóa
Sản xuất tự nhiên và sản xuất tự cấp, tự túc
Sản xuất hàng hóa và kinh tế thtrưng
Sản xuất khép kín và sản xuất hàng hóa
Câu 2. Sn xuất hàng hóa là gì?
A.
B.
C.
D.
Kiểu tổ chức kinh tế đó sản phẩm được sản xuất ra để nhân người sản
xuất tự tiêu dùng.
Kiểu tổ chức kinh tế mà ở đó sản phẩm được sản xuất ra để giao nộp cho địa chủ.
Kiểu tổ chức hoạt động kinh tế đó, những người sản xuất ra sản phẩm nhằm
mục đích trao đổi, biếu tặng.
Kiểu tổ chức hoạt động kinh tế đó, những người sản xuất ra sản phẩm nhằm
mục đích trao đổi, mua bán.
Câu 3. Chọn phương án KHÔNG ĐÚNG về sản xut hàng hóa?
A.
B.
C.
D.
Sản xuất hàng hóa tồn tại phát triển trong một số phương thức sản xuất xã hội.
Sản xuất hàng hóa xuất hiện đồng thi vi sxuất hiện của xã hội loài người.
Sản xuất hàng hóa tồn tại gắn liền vi những điều kiện lịch sử nhất đnh.
Sản xuất hàng hóa kiểu tổ chức hoạt động kinh tế mà đó, những người sản
xuất ra sản phẩm nhằm mục đích trao đổi, mua bán.
Câu 4. Điều kiện ra đi của sản xuất hàng hóa là?
A.
B.
C.
D.
Phân công lao động xã hội và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất.
Phân công lao động xã hội và sự tách biệt về mặt kinh tế của các chủ thsản xuất.
Phân công lao động cá biệt và chế độ tư hữu khác nhau về tư liệu sản xuất.
Phân công lao động cá biệt và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.
Câu 5. “Sự phân chia lao động xã hội thành các ngành, các lĩnh vc sn xuất khác
nhau” là biểu hiện của khái niệm nào sau đây?
A.
B.
C.
D.
Phân công lao động xã hội
Phân công lao động cá biệt
Xã hội hóa sản xuất
Chuyên môn hóa sản xuất
Câu 6. Phân công lao động xã hội có vai trò gì đối với nền sn xut xã hi?
A.
B.
C.
D.
Những người sn xuất hàng hóa không cần trao đổi với nhau
Tạo nên sự chuyên môn hóa sản xuất
Những người sn xuất hàng hóa ngày càng tách biệt với nhau
Sản xuất mang tính khép kín ngày càng sâu sắc
9
Câu 7. Điu kin cần để sản xuất hàng hóa ra đời là?
A.
B.
C.
D.
Sự tách bit về kinh tế của các chthể sản xuất
Phân công lao động cá biệt
Phân công lao động xã hội
Chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất
Câu 8. Chọn phương án KHÔNG ĐÚNG về vai trò của phân công lao động hội?
A.
B.
C.
D.
Mỗi ngưi sản xuất được nhiều loại sản phẩm khác nhau
Mỗi ngưi chỉ sản xuất được mt hoc mt ssản phẩm nhất đnh
Tạo ra nhiều nghề nghiệp trong xã hội
Những người sn xuất hàng hóa phải trao đổi sản phẩm với nhau.
Câu 9. Phân công lao động xã hội xuất hiện trong hình thái kinh tế xã hội nào?
A.
B.
C.
D.
Cộng sản nguyên thủy
Phong kiến
Chiếm hữu nô lệ
Tư bản chủ nghĩa
Câu 10. Sự tách biệt về mặt kinh tế của các chủ thể sản xuất có vai trò như thế nào
đối vi nn sản xuất xã hội?
A.
B.
C.
D.
Những người sn xuất tự do tiêu dùng sản phẩm ca nhau
Nền sản xuất chậm phát triển
Sản phẩm được chia đều theo hình thức bình quân chủ nghĩa
Làm cho những người sản xuất đc lập với nhau, khác nhau về lợi ích
Câu 11. Điều kin đđể sản xuất hàng hóa ra đời và phát triển?
A.
B.
C.
D.
Sự tách bit về kinh tế của các chthể sản xuất
Phân công lao động cá biệt
Phân công lao động xã hội
Chế độ công hữu về tư liệu sản xuất
Câu 12. Chọn phương án KHÔNG ĐÚNG về sự tách biệt về mặt kinh tế của các
chthể sản xut?
A.
B.
C.
D.
Là điều kiện đủ để sản xuất hàng hóa ra đời và phát triển
Xã hội càng phát triển, sự tách bit vsở hữu càng sâu sắc
Ngưi sở hữu tư liệu sản xuất là ngưi sở hữu sản phẩm lao động
Những người sn xuất hàng hóa chỉ tiêu dùng sản phẩm do mình sản xuất ra
Câu 13. Sản xuất hàng hóa ra đời ở hình thái kinh tế xã hội nào?
A.
B.
C.
D.
Cộng sản nguyên thủy
Chiếm hữu nô lệ
Phong kiến
Tư bản chủ nghĩa
Câu 14. Sản xuất hàng hóa nhỏ tồn tại phổ biến các hình thái kinh tế xã hội nào?
A.
B.
C.
D.
Cộng sản nguyên thủy và phong kiến
Cộng sản nguyên thủy và chiếm hữu nô lệ
Chiếm hữu nô lệ và phong kiến
Phong kiến và tư bản chủ nghĩa
10
Câu 15. Sản xuất hàng hóa lớn xuất hin từ hình thái kinh tế xã hội nào?
A.
B.
C.
D.
Cộng sản nguyên thủy
Chiếm hữu nô lệ
Phong kiến
Tư bản chủ nghĩa
Câu 16. Sản xuất hàng hóa có vai trò như thế nào đi vi nn sn xuất xã hội?
A.
B.
C.
D.
Phát triển lực lượng sản xuất
Đẩy nhanh quá trình xã hội hóa sn xuất
Xóa bỏ tính bảo thủ, trì trệ của nền kinh tế
Cả A, B, C
Câu 17. Một vật phẩm trở thành hàng hóa phải tha mãn những điều kin nào?
A.
B.
C.
D.
Là sản phẩm của lao động
Thỏa mãn nhu cầu của con người
Đưc trao đổi, mua bán
Cả A, B, C
Câu 18. Hình thức tn ti phbiến của hàng hóa trên thị trưng?
A.
B.
C.
D.
Vật cht hoc phi vật chất
Vật thể hoặc phi vật thể
Cụ thể hoặc trừu tượng
Không có hình thc tn tại cth
Câu 19. Hàng hóa có mấy thuộc tính cơ bản?
A.
B.
C.
D.
Một thuộc tính
Hai thuộc tính
Ba thuộc tính
Bốn thuộc tính
Câu 20. Các thuộc tính cơ bản của hàng hóa là?
A.
B.
C.
D.
Giá trị sử dụng và giá trị
Giá trị trao đổi và giá tr
Giá trị sử dụng và giá trị trao đổi
Giá trị và giá cả
Câu 21. Giá trị sử dụng của hàng hóa là gì?
A.
B.
C.
D.
ợng giá trị xã hội ca ngưi sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa
Thuộc tính xã hội của vật
Công dụng của sản phẩm có thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người
Cả A, B, C
Câu 22. Giá trị sử dụng của hàng hóa chỉ đưc thực hiện trong lĩnh vc nào?
A.
B.
C.
D.
Sản xuất
Tiêu dùng
Phân phối
Trao đổi
11
Câu 23. Số ợng giá trị sử dụng của hàng hóa phụ thuộc vào các nhân tố nào?
A.
B.
C.
D.
Chuyên môn hóa sản xuất
Trình độ phát triển của khoa học, công nghệ
Giá trị của hàng hóa
A và B
Câu 24. Hàng hóa đáp ứng những nhu cầu nào của con người?
A.
B.
C.
D.
Nhu cầu vật chất
Nhu cầu tinh thần
Nhu cầu cho sản xut
Cả A, B, C
Câu 25. Chọn phương án KHÔNG ĐÚNG về thuộc tính giá trị sử dụng của ng
hóa?
A.
B.
C.
D.
Là giá trị sử dụng cho bản thân người sn xuất
Là giá trị sử dụng cho người khác
Một hàng hóa có một hay nhiều giá trị sử dụng khác nhau
Số ợng giá trị sử dụng phụ thuc vào s phát triển của khoa học, công nghệ
Câu 26. Giá trị trao đi của hàng hóa là gì?
A.
B.
C.
D.
Tỉ lệ trao đi giữa các giá trị sử dụng khác nhau
Tỉ lệ trao đi giữa các hàng hóa giống nhau
Tỉ lệ trao đi theo s tha thuận của những người sản xuất
Tỉ lệ trao đi ngẫu nhiên giữa các giá tr sử dụng khác nhau
Câu 27. Tại sao những hàng hóa khác nhau li trao đi đưc vi nhau?
A.
B.
C.
D.
Có công dụng giống nhau
Đều có chung đơn vị đo lường
Đều là sản phẩm của lao động
Có lượng hao phí vật tư kỹ thut bằng nhau
Câu 28. “Lao động hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa”
thhiện thuộc tính nào của hàng hóa?
A.
B.
C.
D.
Giá trị sử dụng
Giá trị trao đổi
Giá trcá biệt
Giá tr
Câu 29. Giá trị của hàng hóa được tạo ra từ đâu?
A.
B.
C.
D.
Sản xuất
Trao đổi
Tiêu dùng
Cả A, B và C
Câu 30. Yếu tnào quyết định giá trị của hàng hóa?
A.
B.
C.
D.
Tính khan hiếm của hàng hóa
Lao động trừu tượng của ngưi sản xuất hàng hóa
Công dụng của hàng hóa
Lao động cụ thể của người sản xuất hàng hóa
12
Câu 31. Giá trị trao đi và giá trị của hàng hóa có mối quan hệ như thế nào?
A.
B.
C.
D.
Giá trị trao đổi là nội dung, là cơ sở của giá trị.
Giá trị trao đổi quyết định giá trị của hàng hóa trên thtrường.
Giá trị trao đổi là hình thức biểu hiện ra bên ngoài của giá trị, giá trị là nội dung,
là cơ sở của trao đi.
Giá trị trao đổi và giá trị không phthuộc vào nhau.
Câu 32. Chọn phương án KHÔNG ĐÚNG về thuộc tính giá trị của hàng hóa?
A.
B.
C.
D.
Là phạm trù lịch s
Là phạm trù vĩnh viễn
Biểu hiện mối quan hệ kinh tế giữa những ngưi sản xuất, trao đổi hàng hóa
Là lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa
Câu 33. Giá trị của hàng hóa được thực hiện trong lĩnh vực nào?
A.
B.
C.
D.
Sản xuất
Phân phối
Lưu thông
Tiêu dùng
Câu 34. C. Mác lý gii nguồn gốc thuộc tính của hàng hóa như thế nào?
A.
B.
C.
D.
Do hàng hóa là sản phẩm ca lao động
Do người lao động có tính chuyên môn hóa trong sản xuất
Do những người lao động có sự phụ thuộc lẫn nhau trong sản xuất
Do lao động của ngưi sản xuất hàng hóa có tính hai mặt
Câu 35. Tính hai mặt của lao động sn xuất hàng hóa là?
A.
B.
C.
D.
Lao động cụ thể và lao động trừu tượng
Lao động tư nhân và lao động xã hội
Lao động cá biệt và lao động chung
Lao động cụ thể và lao động chung
Câu 36. Lao động cthlà gì?
A.
B.
C.
D.
Lao động của từng ngưi lao động cụ thể trong nền sản xuất xã hi
Lao động của những người sản xuất cùng sản xuất ra mt loại sản phm
Sự hao phí sức lao động của ngưi sản xuất hàng hóa về cơ bắp, thần kinh, trí óc
Lao động ích ới một hình thức cụ thcủa những nghề nghiệp chuyên n
nhất định
Câu 37. Lao động cthcó đặc điểm gì?
A.
B.
C.
D.
Tạo ra giá trị cho hàng hóa
Lao động cụ thể càng nhiều loại càng tạo ra nhiều giá trị cho xã hội
mục đích lao động riêng, đối tượng lao động riêng, công clao động riêng,
phương pháp lao động riêng và kết quả riêng
Lao động cụ thể là phạm trù lịch sử
Câu 38. Nhận định nào ĐÚNG về lao động cụ thể?
A.
B.
C.
D.
Là mt phm trù lịch sử
Tạo ra giá trị cho hàng hóa
Biểu hiện tính chất xã hội ca những người sản xuất và trao đổi hàng hóa
Tạo ra giá trị sử dụng cho hàng hóa
13
Câu 39. Lao động trừu tượng là gì?
A.
B.
C.
D.
Là lao động không cth
Là lao động phức tạp
Sự hao phí sức lao động nói chung của người sản xuất hàng hóa về bắp, thần
kinh, trí óc
Là phạm trù vĩnh viễn
Câu 40. Nkinh tế nào là người đầu tiên phát hiện ra tính hai mặt của lao động
sản xuất hàng hóa?
A.
B.
C.
D.
Ăngghen
Các Mác
V.I.Lênin
David Ricardo
Câu 41. Lao động cthể và lao động trừu tượng có mối quan hệ như thế nào?
A.
B.
C.
D.
Lao động cụ thể và lao động trừu tượng độc lập với nhau
Là hai quá trình sản xut hàng hóa khác nhau
Ngưi sản xuất cần quan tâm đến lao động trừu tượng nhiều hơn lao động cụ th
Vừa thống nhất, va mâu thuẫn vi nhau
Câu 42. Điền từ vào chỗ trống: Lao động cụ thphản ánh tính chất ….. , lao động
trừu tượng phản ánh tính chất ….. của lao động sn xuất hàng hóa.
A.
B.
C.
D.
Xã hội, tư nhân
Tư nhân, xã hội
Cá biệt, phc tạp
Sử dụng, giá trị
Câu 43. Mâu thuẫn giữa lao động cụ thvà lao động trừu tượng xuất hiện khi nào?
A.
B.
C.
D.
Sản phẩm do những người sản xuất hàng hóa riêng biệt tạo ra không phù hợp với
nhu cầu xã hội
Mức hao phí lao động cá biệt phù hợp với mc hao phí xã hi chp nhận
Mức hao phí lao động chung ở mức trung bình
Sản phẩm do ít người sản xuất tạo ra có giá trị quá lớn so với người tiêu dùng
Câu 44. Mâu thuẫn giữa lao động cụ thlao động trừu ợng tác động như
thế nào đến nền kinh tế?
A.
B.
C.
D.
Giảm tính cạnh tranh giữa những ngưi sản xut hàng hóa
Hàng hóa không bán đưc, nguy cơ khủng hoảng kinh tế
Giá cả hàng hóa bằng với giá tr
Giá cả hàng hóa cao hơn so với giá tr
Câu 45. “Chất” giá trị của hàng hóa là gì?
A.
B.
C.
D.
Lao động tư nhân của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa
Lao động cá biệt của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa
Lao động cụ thể của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa
Lao động trừu tượng của ngưi sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa
14
Câu 46. Cơ sở để so sánh, trao đổi các giá trị sử dụng khác nhau là ?
A.
B.
C.
D.
Lao động cụ th
Lao động trừu tượng
Lao động tư nhân
Lao động cá biệt
Câu 47. Chọn phương án ĐÚNG về lao động trừu tưng?
A.
B.
C.
D.
Là phạm trù chung của mọi nền kinh tế
Là phạm trù riêng có ca chủ nghĩa tư bản
Là phạm trù riêng có ca nền sản xuất hàng hóa
Là phạm trù chung của sản xuất tự cấp, tự túc và sản xuất hàng hóa
Câu 48. Lượng giá trị của hàng hóa là gì?
A.
B.
C.
D.
ợng vật tư hao phí để tạo ra hàng hóa
ợng nguyên, nhiên, vật liệu tạo ra hàng hóa
Số ợng người sản xut để tạo ra hàng hóa
ợng lao động đã hao phí để tạo ra hàng hóa
Câu 49. Để có lợi thế bền vững trong cạnh tranh, người sản xuất phải làm gì?
A.
B.
C.
D.
Đổi mới, ng tạo, thời gian hao phí lao động biệt lớn hơn mức hao phí
trung bình cần thiết.
Đổi mới, sáng tạo, gim thời gian hao phí lao động cá biệt thấp hơn mức hao phí
trung bình cần thiết.
Chú trọng vào tng thời gian lao động, giảm lượng vật kỹ thuật trong quá trình
sản xuất
Chú trọng vào tng cường độ lao động, sử dụng nhiều nhân công trong sản xuất
Câu 50. Lượng giá trị của một hàng hóa bao gồm những bphận nào?
A.
B.
C.
D.
Hao phí vật tư, nguyên nhiên vật liệu để sản xuất ra hàng hóa đó
Hao phí lao động cụ thể và lao động cá biệt
Hao phí lao động tư nhân và lao động cá biệt
Hao phí lao động quá khứ và hao phí lao động mi kết tinh thêm
Câu 51. Khi trao đổi hàng hóa trên thị trưng phải căn cứ vào yếu tố nào?
A.
B.
C.
D.
Thời gian lao động quá khứ kết tinh trong hàng hóa
Thời gian lao động hiện tại ca ngưi sản xuất hàng hóa
Thời gian lao động xã hội cần thiết
Thời gian lao động cá biệt của riêng từng người sản xuất hàng hóa
Câu 52. Thời gian lao động xã hội cần thiết là gì?
A.
B.
C.
D.
Thời gian đòi hỏi để sản xuất ra một giá trị sử dụng nào đó trong những điều kiện
bình thường của hội với trình đthành thạo trung bình, cường độ lao động
trung bình.
Thời gian đòi hỏi để sản xuất ra một giá trị sử dụng nào đó trong những điều kiện
sản xuất riêng của từng người sản xuất hàng hóa.
Thời gian đòi hỏi để sản xuất ra một giá trị nào đó của hàng hóa trong những điều
kiện bình thường của xã hội.
Thời gian đòi hi để sản xuất ra những giá trị sử dụng khác nhau trong điều kiện
sản xuất riêng của từng người sản xuất hàng hóa.
15
Câu 53. Những nhân tố nào ảnh hưởng đến lưng giá trị của hàng hóa?
A.
B.
C.
D.
Nng suất lao động cá biệt, tính cht phc tạp của lao đng
Nng suất lao động, tính chất phc tạp của lao động
Nng suất lao động xã hội, tính cht phc tạp của lao đng
Nng suất lao động, cường độ lao động
Câu 54. Chọn phương án SAI về ợng giá trị của hàng hóa?
A.
B.
C.
D.
ợng giá trị của đơn vị hàng hóa là một đại lượng bất biến
ợng giá trị của đơn vị hàng hóa có thể thay đổi
ợng giá trị của đơn vị hàng hóa gồm hao phí lao động quá khứ hao phí lao
động sống kết tinh thêm.
ợng giá trị hàng hóa là lượng lao động đã hao phí để tạo ra hàng hóa.
Câu 55. Lượng giá trị của 1 đơn vị hàng hoá thay đổi như thế nào khi tăng năng
suất lao động lên 2 lần?
A.
B.
C.
D.
Không thay đổi
Gim xuống 2 lần
Tng lên 2 lần
Gim xuống 0,5 lần
Câu 56. Chọn phương án SAI khi tăng cường độ lao động?
A.
B.
C.
D.
ợng lao động hao phí trong 1 đơn vị sản phm giữ nguyên
Số sản phẩm làm ra trong cùng một đơn vị thi gian tng lên
ợng lao động hao phí trong 1 đơn vị sản phm giảm xuống
Tổng lượng giá trị của các sản phẩm tng lên
Câu 57. Điền từ vào chỗ trống: Lượng giá trị của 1 đơn vị hàng hóa …. với lượng
lao động hao phí thể hiện trong hàng hóa đó và ….. với năng suất lao động.
A.
B.
C.
D.
Tỷ lệ thuận, tỷ lệ nghịch
Tỷ lệ nghịch, tỷ lệ thuận
Tỷ lệ thuận, tỷ lệ thuận
Tỷ lệ nghịch, tỷ lệ nghịch
Câu 58. Những nhân tố nào ảnh hưởng đến năng suất lao động?
A.
B.
C.
D.
Trình độ khéo léo trung bình của người lao động, các điều kiện tự nhiên
Mức độ phát triển của khoa học, sự kết hợp xã hội của quá trình sản xuất
Quy mô và hiệu suất của tư liệu sản xuất
Cả A, B, C
Câu 59. “Mức độ khẩn trương, tích cực của hoạt động lao động” biểu thị cho khái
niệm nào sau đây?
A.
B.
C.
D.
Nng suất lao động
Mức độ phức tạp của lao động
ờng độ lao động
Xã hội hóa sản xuất
Câu 60. Xét về bản chất, tăng cường độ lao động là gì?
A.
B.
C.
D.
Tng nng suất lao động
Tng mc đphc tạp của hot đng lao động
Rút ngắn thời gian lao động
Kéo dài thi gian lao động
16
Câu 61. Nhân tố nào là cơ bản, lâu dài để tăng sản phẩm cho xã hi?
A.
B.
C.
D.
Tng nng suất lao động
Tng cường độ lao đng
Tng số người lao đng
Tng nng suất lao động và kéo dài thời gian lao động
Câu 62. Chọn phương án ĐÚNG khi tăng cường độ lao động?
A.
B.
C.
D.
Số ợng hàng hoá làm ra trong một đơn vị thi gian tng lên
Số ợng lao động hao phí trong thời gian đó không thay đổi
Giá trị 1 đơn vị hàng hoá giảm đi
Cả A, B, C
Câu 63. Chọn phương án ĐÚNG về sự thay đổi lượng giá trị của 1 đơn vị hàng hóa
khi tăng năng suất lao động và cường độ lao động?
A.
B.
C.
D.
Tỷ lệ nghịch với nng suất lao động
Tỷ lệ thuận với cường độ lao động
Tỷ lệ nghịch với nng suất lao động, không phụ thuộc vào cường độ lao động
A và B
Câu 64. Chọn phương án KHÔNG ĐÚNG khi tăng cường độ lao động?
A.
B.
C.
D.
Tổng số sản phẩm tng lên
Tổng lượng giá trị của tt cả hàng hóa tng lên
ợng giá trị của 1 đơn vị hàng hóa không thay đổi
ợng giá trị của 1 đơn vị hàng hóa giảm xuống
Câu 65. Điểm giống nhau khi tăng năng sut lao động và cường độ lao đng?
A.
B.
C.
D.
Đều làm lượng giá trị của 1 đơn vị hàng hóa gim xuống
Đều làm tng số sản phẩm sản xuất ra trong cùng 1 đơn vị thời gian
Đều làm tng lượng lao động hao phí trong 1 đơn vị hàng hóa
Cả A, B, C
Câu 66. Biện pháp nào để giảm giá trị của 1 đơn vị hàng hóa?
A.
B.
C.
D.
Tng cường độ lao đng
Giảm nng suất lao động
Tng nng suất lao động
Tng lượng vật tư đầu vào của sản xuất
Câu 67. Những nhân tố làm tăng sản phẩm cho xã hi?
A.
B.
C.
D.
Tng nng suất lao động
Tng cường độ lao đng
Tng số người lao đng
Cả A, B, C
Câu 68. Thế nào là lao động giản đơn?
A.
B.
C.
D.
Là lao động làm được số ợng hàng hóa ít
Là lao động không cần trải qua đào tạo cũng có thể làm đưc
Là lao động làm công việc cần ít thao tác
Là lao động làm những công vic ở nông thôn
17
Câu 69. Thế nào là lao động phức tp?
A.
B.
C.
D.
Là lao động phải tri qua đào tạo, huấn luyện
Là lao động tạo ra sản phẩm ở thành th
Là lao động làm được số ợng hàng hóa nhiều
Là lao động ở nhiều công đoạn khác nhau
Câu 70. Trong cùng 1 đơn vị thi gian, lượng giá trị do lao động phức tạp tạo ra
như thế nào so với lao động gin đơn?
A.
B.
C.
D.
Nhiều hơn
Ít hơn
Bằng nhau
Phthuộc vào vật tư tạo ra sản phẩm
Câu 71. Đại lượng nào là thước đo lượng giá trị xã hội của hàng hóa?
A.
B.
C.
D.
Thi gian lao động cá biệt
Thời gian lao động xã hội cần thiết
Thời gian lao động giản đơn
Thời gian lao động cth
Câu 72. Hình thái giá trị sơ khai của tiền là hình thái nào?
A.
B.
C.
D.
Hình thái chung của giá trị
Hình thái giá trị đầy đủ hay mở rộng
Hình thái giá trị giản đơn hay ngẫu nhiên
Hình thái tiền
Câu 73. Trong hình thái giá trnào, việc trao đổi giữa các hàng hóa mang tính ngẫu
nhiên?
A.
B.
C.
D.
Hình thái chung của giá trị
Hình thái giá trị đầy đủ hay mở rộng
Hình thái tiền
Hình thái giá trị giản đơn hay ngẫu nhiên
Câu 74. Tiền là gì?
A.
B.
C.
D.
Hàng hóa thông thường, dùng làm môi giới trong quá trình trao đổi hàng hóa
Hàng hóa đặc biệt, hình thái biểu hiện giá trị sử dụng của tất cả các hàng hóa
còn lại
Hàng hóa đc biệt đóng vai trò là vật ngang giá chung cho thế giới hàng hóa
Hàng hóa khan hiếm, mầm mống khai của tiền hình thái giá trđầy đủ hay
mở rộng
Câu 75. Tại sao vàng, bạc được chọn làm tiền tệ?
A.
B.
C.
D.
Có giá trị cao
Dễ chia nh
Ít bị hao mòn
Cả A, B và C
18
Câu 76. Tiền có mấy chức năng cơ bản?
A.
B.
C.
D.
Hai chc nng
Ba chức nng
Bốn chức nng
Nm chc nng
Câu 77. “Tiền dùng để đo lường biểu hiện giá trị của các hàng hóa khác” thể
hiện chức năng nào của tiền?
A.
B.
C.
D.
Thưc đo giá tr
Phương tiện lưu thông
Phương tiện thanh toán
Tiền tệ thế giới
Câu 78. Giá cả là gì?
A.
B.
C.
D.
Mức giá do người bán đưa ra
Mức giá đưc người mua chấp nhận
Hình thc biểu hiện bằng tiền của giá trị
Là giá trị trao đổi giữa các hàng hóa
Câu 79. Giá cả của hàng hóa chịu sự tác động bởi các yếu tố nào?
A.
B.
C.
D.
Giá trị của hàng hóa
Tình hình cung – cầu trên thị trường
Giá trị của tiền
Cả A, B và C
Câu 80. Yếu tnào quyết định giá cả của hàng hóa?
A.
B.
C.
D.
Giá trị của hàng hóa
Tình hình cung – cầu trên thị trường
Giá trị của tiền
Cả A, B và C
Câu 81. Khi các điều kiện khác không thay đổi, giá trị giá cả của hàng hóa có
mối quan hệ như thế nào?
A.
B.
C.
D.
Tỉ lệ thuận
Tỉ lệ nghịch
Giá trị không ảnh hưởng đến giá cả hàng hóa
Giá trị và giá cả tác động qua lại lẫn nhau
Câu 82: Chọn phương án SAI về chức năng phương tin ct tr của tiền?
A.
B.
C.
D.
Tiền rút ra khỏi lưu thông
Phi có đủ giá trị
Phi là tiền vàng
Dùng làm môi giới trong quá trình trao đổi hàng hóa
Câu 83. Khi làm môi giới trong quá trình trao đổi hàng hóa, tiền đang thực hiện
chức năng nào?
A.
B.
C.
D.
Chc nng thước đo giá trị
Chc nng phương tiện lưu thông
Chc nng phương tiện thanh toán
Chc nng phương tiện cất tr
19
Câu 84. Khi dùng để trả nợ, trả tiền mua chịu hàng hóa, tiền đang thực hiện chức
năng nào?
A.
B.
C.
D.
Chc nng thước đo giá trị
Chc nng phương tiện lưu thông
Chc nng tiền tệ thế giới
Chc nng phương tiện thanh toán
Câu 85. Chọn phương án ĐÚNG về chc năng tiền tthế giới của tiền?
A.
B.
C.
D.
Tiền không nhất thiết phải có đủ giá trị
Tiền dùng để trả nợ, trả tiền mua chịu hàng hóa
Tiền không nhất thiết phải là tiền mặt mà chỉ cần tiền một cách tưởng tượng
Tiền dùng làm phương tiện mua bán, thanh toán quốc tế giữa các nước vi nhau
Câu 86. Dịch vụ là gì?
A.
B.
C.
D.
Là hàng hóa vô hình
Là hàng hóa hữu hình
Là hàng hóa vt th
Là hàng hóa có thể cất trữ
Câu 87. Hàng hóa dịch vụ có đặc điểm nào?
A.
B.
C.
D.
Là hàng hóa có thể cất trữ
Vic sản xuất và tiêu dùng dịch vụ diễn ra tách rời nhau
Là hàng hóa không thể cất tr
Là hàng hóa hữu hình
Câu 88. “Tổng hòa những quan hệ kinh tế trong đó nhu cầu của các chủ thđưc
đáp ứng thông qua việc trao đổi, mua bán với sự xác định giá cả và số ợng hàng
hóa, dịch vụ ơng ứng với trình độ phát trin nht định của nn sản xuất xã hội”
là nội dung của khái niệm nào?
A.
B.
C.
D.
Thtrường
Nền kinh tế thtrưng
Sản xuất hàng hóa
Nền kinh tế chỉ huy
Câu 89. Căn cứ vào đối tượng trao đổi, mua bán cụ thể, thị trưng được phân chia
như thế nào?
A.
B.
C.
D.
Thtrường trong nước, thị trường thế giới
Thtrường hàng hóa, thị trường dịch vụ
Thtrường tư liệu tiêu dùng, thị trường tư liệu sản xuất
Thtrường tự do, thị trường có điều tiết
Câu 90. Thị trường có vai trò như thế nào trong thúc đẩy sản xuất và trao đổi hàng
hóa?
A.
B.
C.
D.
Kìm hãm sự phát triển ca nền sản xuất xã hội
Gia tng cạnh tranh không lành mạnh giữa những người sản xuất
Nguy cơ khủng hoảng kinh tế, ô nhiễm môi trường
Thc hiện giá trị hàng hóa, là điều kiện, môi trường cho sản xuất phát triển
20
Câu 91. Chọn phương án SAI về cơ chế thị trường?
A.
B.
C.
D.
Mang tính khách quan
Do bản thân nền sản xuất hàng hóa hình thành
Mang tính chủ quan, do Nhà nước ban hành
Hệ thống các quan hệ kinh tế mang đặc tính tự điều chỉnh các cân đối của nền
kinh tế theo yêu cầu của các quy lut kinh tế.
Câu 92. Yếu tố nào được Adam Smith như “bàn tay hình” khnăng tự
điều chỉnh các quan hệ kinh tế trong thị trưng?
A.
B.
C.
D.
Cơ chế thtrường
Quan hệ cung – cầu
Thtrường
Thchế kinh tế thị trường
Câu 93. Nền kinh tế thtrường là gì?
A.
B.
C.
D.
Nền kinh tế được vận hành theo ý muốn chủ quan của con người
Nền kinh tế được vận hành theo cơ chế thtrường
Nền kinh tế vận hành theo sự chỉ đạo của Nhà nưc
Nền kinh tế khép kín
Câu 94. Chọn phương án SAI về nền kinh tế thtrưng?
A.
B.
C.
D.
Là nền kinh tế hàng hóa phát triển cao
Mọi quan hệ sản xuất và trao đổi đu được thông qua thị trường
Hình thành một cách khách quan trong lịch sử
Hình thành do ý muốn chủ quan của con ngưi
Câu 95. Nền kinh tế thtrường có đặc trưng phbiến nào?
A.
B.
C.
D.
Là nền kinh tế khép kín
Là nền kinh tế được vn hành theo cơ chế quản lý của Nhà nước
Sự đa dạng của các ch thể kinh tế, nhiều hình thức sở hữu
Chcó 2 chthể kinh tế là Nhà nước và tập thể
Câu 96. Đặc trưng ni bật trong nền kinh tế thtrường là gì?
A.
B.
C.
D.
Nhà nước đóng vai trò quyết định trong việc phân bổ các nguồn lực xã hội
Hình thc sở hữu độc tôn là công hữu
Giá cả được hình thành theo nguyên tc thtrường
Thtrường trong nước độc lập với thtrường quốc tế
Câu 97. Động lực lớn nhất của các chủ thsản xuất kinh doanh trong nền kinh tế
thtrường là gì?
A.
B.
C.
D.
Lợi nhuận
Từ thiện
Gii quyết việc làm cho người lao động
Mục tiêu xã hi
Câu 98. Trong nền kinh tế thị trường, Nhà nưc có vai trò như thế nào?
A.
B.
C.
D.
Nhà nưc độc quyền phân phối hàng hóa trong nền kinh tế
Tng cường bảo hộ các sản phẩm đưc sản xuất trong nước
Ban hành các chính sách để hỗ tr các doanh nghiệp vừa và nhỏ
Thc hiện chức nng quản lý và khc phục các khuyết tt của thị trường

Preview text:

740 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT + BÀI TẬP CHƯƠNG 1-6
HỌC PHẦN: KINH TẾ CHÍNH TRỊ MÁC - LÊNIN
(Biên soạn theo chương trình mới nhất của Bộ GD & ĐT) Năm 2025 CHƯƠNG 1
ĐỐI TƯỢNG, PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
VÀ CHỨC NĂNG CỦA KINH TẾ CHÍNH TRỊ MÁC – LÊNIN (40 câu)
Câu 1: Thuật ngữ “kinh tế chính trị” được sử dụng lần đầu tiên vào năm nào?
A. 1515 B. 1605 C. 1615 D. 1625
Câu 2. Nhà kinh tế nào là người đầu tiên đưa ra thuật ngữ “kinh tế chính trị”? A. Adam Smith B. Antoine Montchretien C. Thomas Mun D. William Petty
Câu 3. Thuật ngữ “kinh tế chính trị” xuất hiện lần đầu tiên trong tác phẩm nào?
A. Chuyên luận về kinh tế chính trị
B. Sự giàu có của các quốc gia
C. Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản D. Bộ Tư bản
Câu 4. Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa được hình thành đầu tiên ở đâu? A. Châu Âu B. Châu Á C. Châu Phi D. Châu Mỹ
Câu 5. Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa được hình thành vào thời gian nào? A. Thế kỷ XIII B. Thế kỷ XIV C. Thế kỷ XV D. Thế kỷ XVI
Câu 6. Chủ nghĩa trọng thương nghiên cứu về phương thức sản xuất tư bản chủ
nghĩa trong thời kỳ nào?
A. Tích lũy nguyên thủy B. Tự do cạnh tranh C. Độc quyền
D. Độc quyền nhà nước 1
Câu 7. Các nhà kinh tế tiêu biểu của chủ nghĩa trọng thương là?
A. Willian Staford, Adam Smith, Atoni Montchretien
B. Willian Staford, David Ricardo, Atoni Montchretien
C. Willian Staford, Thomas Mun, Atoni Montchretien
D. Willian Staford, Các Mác, Atoni Montchretien
Câu 8. Đối tượng nghiên cứu của chủ nghĩa trọng thương là gì? A. Lĩnh vực phân phối B. Lĩnh vực trao đổi C. Lĩnh vực sản xuất D. Lĩnh vực lưu thông
Câu 9. Lý luận khoa học nhất của chủ nghĩa trọng thương là gì?
A. Lưu thông tạo ra giá trị thặng dư
B. Mục đích của các nhà tư bản là tìm kiếm lợi nhuận
C. Nguồn gốc của lợi nhuận là từ thương nghiệp
D. Sản xuất vật chất là nguồn gốc của của cải
Câu 10. Theo lý luận của chủ nghĩa trọng thương, lợi nhuận được tạo ra từ đâu? A. Sản xuất B. Phân phối C. Lưu thông D. Trao đổi
Câu 11. Hạn chế về mặt lý luận của chủ nghĩa trọng thương là gì?
A. Chỉ có nông nghiệp mới là sản xuất
B. Mục đích của các nhà tư bản là tìm kiếm lợi nhuận
C. Nguồn gốc của lợi nhuận là từ sức lao động của người công nhân tạo ra
D. Nguồn gốc của lợi nhuận là từ thương nghiệp
Câu 12. Đối tượng nghiên cứu của chủ nghĩa trọng nông là gì? A. Lĩnh vực phân phối B. Lĩnh vực trao đổi C. Lĩnh vực sản xuất D. Lĩnh vực lưu thông
Câu 13. Hạn chế về mặt lý luận của chủ nghĩa trọng nông là gì?
A. Chỉ có nông nghiệp mới là sản xuất
B. Lưu thông tạo ra của cải cho xã hội
C. Nguồn gốc của lợi nhuận là từ mua rẻ, bán đắt
D. Nguồn gốc sự giàu có của các quốc gia là từ sản xuất
Câu 14. Các nhà kinh tế tiêu biểu của trường phái kinh tế chính trị cổ điển Anh?
A. Adam Smith, David Ricardo, Các Mác
B. William Petty, Adam Smith, V.I.Lênin
C. William Petty, Thomas Mun, David Ricardo
D. William Petty, Adam Smith, David Ricardo 2
Câu 15. Đóng góp khoa học thể hiện sự phát triển vượt bậc của kinh tế chính trị cổ
điển Anh so với các hệ thống lý luận kinh tế trước đó là gì?

A. Nghiên cứu các quan hệ kinh tế trong quá trình tái sản xuất, trình bày
một cách hệ thống các phạm trù kinh tế chính trị, rút ra các quy luật kinh tế.
B. Nghiên cứu lĩnh vực lưu thông và chỉ ra nguồn gốc của lợi nhuận là từ mua rẻ, bán đắt mà có.
C. Sản xuất nông nghiệp tạo ra của cải cho xã hội.
D. Thương mại và tích lũy là nguồn gốc sự giàu có của các quốc gia.
Câu 16. Kinh tế chính trị chính thức trở thành một môn khoa học vào thời gian nào? A. Thế kỷ XV B. Thế kỷ XVI C. Thế kỷ XVII D. Thế kỷ XVIII
Câu 17. Kinh tế chính trị Mác - Lênin hình thành và phát triển vào thời gian nào? A. Đầu thế kỷ XIX B. Giữa thế kỷ XIX C. Cuối thế kỷ XIX D. Đầu thế kỷ XX
Câu 18. Kinh tế chính trị Mác - Lênin đã kế thừa và phát triển trực tiếp những giá
trị khoa học của trường phái kinh tế nào?

A. Chủ nghĩa trọng thương B. Chủ nghĩa trọng nông
C. Kinh tế chính trị cổ điển Anh
D. Kinh tế chính trị tầm thường
Câu 19. Học thuyết chủ nghĩa Mác – Lênin bao gồm những bộ phận nào? A. Triết học
B. Triết học, Kinh tế chính trị
C. Kinh tế chính trị, Chủ nghĩa xã hội khoa học
D. Triết học, Kinh tế chính trị, Chủ nghĩa xã hội khoa học
Câu 20. Tác phẩm nào thể hiện tập trung và cô đọng nhất lý luận kinh tế chính trị
của Các Mác và Ph. Ăngghen?

A. Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản B. Bộ Tư bản
C. Góp phần phê phán môn kinh tế chính trị học D. Hệ tư tưởng Đức
Câu 21. Kinh tế chính trị Mác - Lênin được hình thành và xây dựng bởi các nhà kinh tế nào? A. Các Mác và V.I. Lênin B. Ph. Ăngghen C. Các Mác và Ph. Ăngghen
D. Các Mác, Ph. Ăngghen và V.I. Lênin 3
Câu 22. Học thuyết kinh tế nào của Các Mác là cơ sở khoa học luận chứng về vai
trò lịch sử của chủ nghĩa tư bản?
A. Học thuyết giá trị
B. Học thuyết giá trị thặng dư C. Học thuyết tích luỹ
D. Học thuyết về địa tô
Câu 23. Đóng góp nổi bật của V.I.Lênin trong học thuyết kinh tế chính trị Mác - Lênin là gì?
A. Những đặc điểm kinh tế của độc quyền, độc quyền nhà nước trong chủ nghĩa tư bản
B. Những đặc điểm kinh tế của chủ nghĩa tư bản giai đoạn tự do cạnh tranh
C. Những đặc điểm kinh tế của chủ nghĩa đế quốc
D. Những đặc điểm kinh tế của độc quyền trong chủ nghĩa tư bản
Câu 24. Đối tượng nghiên cứu của Kinh tế chính trị Mác - Lênin là gì?
A. Sản xuất của cải vật chất
B. Quan hệ xã hội giữa người với người
C. Các quan hệ xã hội của sản xuất và trao đổi đặt trong sự liên hệ biện chứng
với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng tương ứng
D. Quá trình sản xuất, phân phối, trao đổi, tiêu dùng
Câu 25. Mục đích nghiên cứu ở cấp độ cao nhất của Kinh tế chính trị Mác - Lênin là gì?
A. Quá trình sản xuất, phân phối và tiêu thụ hàng hóa và dịch vụ vật chất cũng
như mối quan hệ giữa nhà sản xuất, người tiêu dùng và thị trường.
B. Các hành vi kinh tế của các cá nhân, những nhóm đơn lẻ cấu thành nền kinh
tế như người tiêu dùng, các hãng sản xuất kinh doanh và Chính phủ.
C. Phát hiện ra các quy luật chi phối quan hệ giữa người với người trong sản xuất và trao đổi.
D. Các vấn đề kinh tế tổng hợp của một nền kinh tế như sự tăng trưởng, lạm phát,
thất nghiệp, các chính sách kinh tế vĩ mô…
Câu 26. Quy luật kinh tế là gì?
A. Những mối liên hệ phản ánh bản chất, khách quan, lặp đi lặp lại của các
hiện tượng và quá trình kinh tế.
B. Những mối liên hệ mang tính chủ quan, lặp đi lặp lại của các hiện tượng và quá trình kinh tế.
C. Những sự tác động chủ quan của con người để thúc đẩy sự phát triển, tiến bộ của văn minh xã hội.
D. Những mối liên hệ của các hiện tượng và quá trình kinh tế. Con người có thể
thủ tiêu được các quy luật kinh tế.
Câu 27. Các hiện tượng kinh tế trong nền sản xuất xã hội đều bị chi phối bởi lực
lượng khách quan nào?
A. Đường lối kinh tế B. Thể chế kinh tế C. Quy luật kinh tế D. Chính sách kinh tế 4
Câu 28. Tác động của quy luật kinh tế đối với nền sản xuất xã hội thể hiện ở khía cạnh nào sau đây?
A. Tạo ra quan hệ lợi ích kinh tế khách quan, đúng đắn, tạo động lực thúc đẩy sự
sáng tạo của con người.
B. Tạo ra quan hệ lợi ích kinh tế khách quan, con người hành động theo lợi ích
của cá nhân nhằm thu được lợi nhuận tối đa.
C. Con người điều chỉnh hành vi trong quá trình hoạt động kinh tế để thu được
lợi ích cao nhất cho bản thân.
D. Thúc đẩy sự giàu có và văn minh cho một thiểu số người trong xã hội.
Câu 29. Chính sách kinh tế được hình thành trên cơ sở nào? A. Đường lối kinh tế B. Thể chế kinh tế C. Lợi ích kinh tế D. Quy luật kinh tế
Câu 30. Sự tác động của chính sách kinh tế vào các quan hệ lợi ích kinh tế được
thể hiện như thế nào?

A. Sự tác động mang tính hai chiều
B. Chính sách kinh tế không ảnh hưởng đến các quan hệ lợi ích kinh tế
C. Sự tác động mang tính chủ quan
D. Sự tác động mang tính khách quan
Câu 31. Giá trị khoa học của kinh tế chính trị Mác - Lênin thể hiện ở khía cạnh nào?
A. Phát hiện ra các quy luật kinh tế chi phối quá trình sản xuất của con người.
B. Phát hiện ra những nguyên lý và quy luật chi phối các quan hệ lợi ích giữa con
người với con người trong sản xuất và trao đổi.
C. Tìm ra các nguyên lý thúc đẩy quá trình phát triển của nền sản xuất tư bản chủ nghĩa.
D. Tìm ra các quy luật về lợi ích chi phối quan hệ của con người trong sản xuất và trao đổi.
Câu 32. Nghiên cứu kinh tế chính trị Mác - Lênin có ý nghĩa quan trọng như thế nào?
A. Là cơ sở lý luận khoa học cho việc giải quyết những mâu thuẫn trong quan hệ
lợi ích của cá nhân và doanh nghiệp.
B. Tạo cơ sở cho các quốc gia tư bản chủ nghĩa hoạch định đường lối, xây dựng
chính sách phát triển kinh tế xã hội
C. Tạo cơ sở cho các quốc gia xã hội chủ nghĩa hoạch định đường lối, xây dựng
chính sách phát triển kinh tế xã hội
D. Là cơ sở lý luận khoa học cho việc xây dựng đường lối chính sách phát triển
kinh tế - xã hội của một quốc gia 5
Câu 33. Phương pháp nào quan trọng nhất để nghiên cứu kinh tế chính trị Mác - Lênin?
A. Trừu tượng hoá khoa học
B. Phân tích và tổng hợp C. Mô hình hoá D. Điều tra thống kê
Câu 34. Phương pháp trừu tượng hoá khoa học khi nghiên cứu kinh tế chính trị Mác – Lênin là gì?
A. Gạt bỏ khỏi quá trình nghiên cứu những bộ phận phức tạp của đối tượng nghiên cứu.
B. Gạt bỏ khỏi quá trình nghiên cứu những yếu tố ngẫu nhiên, những hiện tượng
tạm thời, gián tiếp để tách ra được những dấu hiệu điển hình, bền vững, ổn định của đối tượng nghiên cứu.
C. Quá trình đi từ cụ thể đến trừu tượng và ngược lại. D. Cả B và C
Câu 35. Cơ sở để sử dụng đúng phương pháp trừu tượng khóa khoa học khi nghiên
cứu kinh tế chính trị Mác – Lênin là gì?

A. Việc loại bỏ những hiện tượng tạm thời, ngẫu nhiên phải không làm sai lệch
bản chất của đối tượng nghiên cứu.
B. Không được tùy tiện loại bỏ yếu tố phản ánh trực tiếp bản chất của đối tượng nghiên cứu.
C. Giới hạn của sự trừu tượng hóa phụ thuộc vào đối tượng nghiên cứu. D. Cả A, B và C
Câu 36. Chức năng nhận thức của Kinh tế chính trị Mác - Lênin thể hiện ở khía cạnh nào sau đây?
A. Cung cấp hệ thống tri thức lý luận về sự vận động của các quan hệ giữa người
với người trong sản xuất và trao đổi.
B. Cung cấp hệ thống tri thức mở về những quy luật chi phối sự phát triển của
sản xuất và trao đổi, về nền sản xuất tư bản chủ nghĩa và thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội.
C. Cung cấp những phạm trù kinh tế cơ bản được khái quát, phản ánh từ hiện tượng
kinh tế mang tính biểu hiện trên bề mặt xã hội. D. Cả A, B và C
Câu 37. “Kinh tế chính trị Mác - Lênin giúp hình thành được năng lực, kỹ năng
vận dụng các quy luật kinh tế vào thực tiễn hoạt động lao động cũng như quản trị
quốc gia” thể hiện chức năng nào của kinh tế chính trị Mác – Lênin?

A. Chức năng nhận thức
B. Chức năng thực tiễn C. Chức năng tư tưởng
D. Chức năng phương pháp luận 6
Câu 38. Kinh tế chính trị Mác - Lênin thể hiện chức năng tư tưởng như thế nào?
A. Góp phần xây dựng nền tảng tư tưởng cho những người lao động trong chủ
nghĩa tư bản, tôn trọng và bảo vệ thành quả của nhà nước tư sản.
B. Xây dựng lý tưởng yêu chuộng tự do, hòa bình, củng cố niềm tin cho sự phấn
đấu vì mục tiêu dân chủ tư sản.
C. Tạo lập nền tảng tư tưởng tự do, niềm tin vào sự phát triển kinh tế xã hội ở các
quốc gia tư bản có nền kinh tế phát triển.
D. Xây dựng lý tưởng khoa học, mong muốn xây dựng chế độ xã hội tốt đẹp,
hướng tới giải phóng con người, xóa bỏ dần những áp bức, bất công.
Câu 39. Chức năng phương pháp luận của Kinh tế chính trị Mác - Lênin được thể
hiện như thế nào trong mối liên hệ với các khoa học kinh tế chuyên ngành?

A. Để nghiên cứu kinh tế chính trị Mác - Lênin cần phải nghiên cứu các khoa học kinh tế chuyên ngành.
B. Kinh tế chính trị Mác - Lênin là nền tảng lý luận khoa học cho việc nhận diện
sâu hơn nội hàm khoa học của các khoa học kinh tế chuyên ngành.
C. Các khoa học kinh tế chuyên ngành cung cấp cơ sở nghiên cứu và phương
pháp luận khoa học để tiếp cận kinh tế chính trị Mác - Lênin.
D. Kinh tế chính trị Mác - Lênin và các khoa học kinh tế chuyên ngành không có
mối liên hệ với nhau vì có đối tượng nghiên cứu khác nhau.
Câu 40. Kinh tế chính trị Mác - Lênin có các chức năng cơ bản nào?
A. Chức năng nhận thức, chức năng giáo dục, chức năng tư tưởng, chức năng phương pháp luận.
B. Chức năng nhận thức, chức năng thực tiễn, chức năng xã hội, chức năng phương pháp luận.
C. Chức năng nhận thức, chức năng thực tiễn, chức năng tư tưởng, chức năng phương pháp luận.
D. Chức năng giáo dục, chức năng thực tiễn, chức năng tư tưởng, chức năng phương pháp luận. 7 CHƯƠNG 2
HÀNG HÓA, THỊ TRƯỜNG
VÀ VAI TRÒ CỦA CÁC CHỦ THỂ THAM GIA THỊ TRƯỜNG (150 câu)
Câu 1. Nền sản xuất xã hội đã và đang trải qua các kiểu tổ chức sản xuất nào?
A. Sản xuất tự cấp, tự túc và sản xuất hàng hóa
B. Sản xuất tự nhiên và sản xuất tự cấp, tự túc
C. Sản xuất hàng hóa và kinh tế thị trường
D. Sản xuất khép kín và sản xuất hàng hóa
Câu 2. Sản xuất hàng hóa là gì?
A. Kiểu tổ chức kinh tế mà ở đó sản phẩm được sản xuất ra để cá nhân người sản xuất tự tiêu dùng.
B. Kiểu tổ chức kinh tế mà ở đó sản phẩm được sản xuất ra để giao nộp cho địa chủ.
C. Kiểu tổ chức hoạt động kinh tế mà ở đó, những người sản xuất ra sản phẩm nhằm
mục đích trao đổi, biếu tặng.
D. Kiểu tổ chức hoạt động kinh tế mà ở đó, những người sản xuất ra sản phẩm nhằm
mục đích trao đổi, mua bán.
Câu 3. Chọn phương án KHÔNG ĐÚNG về sản xuất hàng hóa?
A. Sản xuất hàng hóa tồn tại và phát triển trong một số phương thức sản xuất xã hội.
B. Sản xuất hàng hóa xuất hiện đồng thời với sự xuất hiện của xã hội loài người.
C. Sản xuất hàng hóa tồn tại gắn liền với những điều kiện lịch sử nhất định.
D. Sản xuất hàng hóa là kiểu tổ chức hoạt động kinh tế mà ở đó, những người sản
xuất ra sản phẩm nhằm mục đích trao đổi, mua bán.
Câu 4. Điều kiện ra đời của sản xuất hàng hóa là?
A. Phân công lao động xã hội và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất.
B. Phân công lao động xã hội và sự tách biệt về mặt kinh tế của các chủ thể sản xuất.
C. Phân công lao động cá biệt và chế độ tư hữu khác nhau về tư liệu sản xuất.
D. Phân công lao động cá biệt và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.
Câu 5. “Sự phân chia lao động xã hội thành các ngành, các lĩnh vực sản xuất khác
nhau” là biểu hiện của khái niệm nào sau đây?

A. Phân công lao động xã hội
B. Phân công lao động cá biệt
C. Xã hội hóa sản xuất
D. Chuyên môn hóa sản xuất
Câu 6. Phân công lao động xã hội có vai trò gì đối với nền sản xuất xã hội?
A. Những người sản xuất hàng hóa không cần trao đổi với nhau
B. Tạo nên sự chuyên môn hóa sản xuất
C. Những người sản xuất hàng hóa ngày càng tách biệt với nhau
D. Sản xuất mang tính khép kín ngày càng sâu sắc 8
Câu 7. Điều kiện cần để sản xuất hàng hóa ra đời là?
A. Sự tách biệt về kinh tế của các chủ thể sản xuất
B. Phân công lao động cá biệt
C. Phân công lao động xã hội
D. Chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất
Câu 8. Chọn phương án KHÔNG ĐÚNG về vai trò của phân công lao động xã hội?
A. Mỗi người sản xuất được nhiều loại sản phẩm khác nhau
B. Mỗi người chỉ sản xuất được một hoặc một số sản phẩm nhất định
C. Tạo ra nhiều nghề nghiệp trong xã hội
D. Những người sản xuất hàng hóa phải trao đổi sản phẩm với nhau.
Câu 9. Phân công lao động xã hội xuất hiện trong hình thái kinh tế xã hội nào?
A. Cộng sản nguyên thủy B. Phong kiến C. Chiếm hữu nô lệ D. Tư bản chủ nghĩa
Câu 10. Sự tách biệt về mặt kinh tế của các chủ thể sản xuất có vai trò như thế nào
đối với nền sản xuất xã hội?

A. Những người sản xuất tự do tiêu dùng sản phẩm của nhau
B. Nền sản xuất chậm phát triển
C. Sản phẩm được chia đều theo hình thức bình quân chủ nghĩa
D. Làm cho những người sản xuất độc lập với nhau, khác nhau về lợi ích
Câu 11. Điều kiện đủ để sản xuất hàng hóa ra đời và phát triển?
A. Sự tách biệt về kinh tế của các chủ thể sản xuất
B. Phân công lao động cá biệt
C. Phân công lao động xã hội
D. Chế độ công hữu về tư liệu sản xuất
Câu 12. Chọn phương án KHÔNG ĐÚNG về sự tách biệt về mặt kinh tế của các chủ thể sản xuất?
A. Là điều kiện đủ để sản xuất hàng hóa ra đời và phát triển
B. Xã hội càng phát triển, sự tách biệt về sở hữu càng sâu sắc
C. Người sở hữu tư liệu sản xuất là người sở hữu sản phẩm lao động
D. Những người sản xuất hàng hóa chỉ tiêu dùng sản phẩm do mình sản xuất ra
Câu 13. Sản xuất hàng hóa ra đời ở hình thái kinh tế xã hội nào?
A. Cộng sản nguyên thủy B. Chiếm hữu nô lệ C. Phong kiến D. Tư bản chủ nghĩa
Câu 14. Sản xuất hàng hóa nhỏ tồn tại phổ biến ở các hình thái kinh tế xã hội nào?
A. Cộng sản nguyên thủy và phong kiến
B. Cộng sản nguyên thủy và chiếm hữu nô lệ
C. Chiếm hữu nô lệ và phong kiến
D. Phong kiến và tư bản chủ nghĩa 9
Câu 15. Sản xuất hàng hóa lớn xuất hiện từ hình thái kinh tế xã hội nào?
A. Cộng sản nguyên thủy B. Chiếm hữu nô lệ C. Phong kiến D. Tư bản chủ nghĩa
Câu 16. Sản xuất hàng hóa có vai trò như thế nào đối với nền sản xuất xã hội?
A. Phát triển lực lượng sản xuất
B. Đẩy nhanh quá trình xã hội hóa sản xuất
C. Xóa bỏ tính bảo thủ, trì trệ của nền kinh tế D. Cả A, B, C
Câu 17. Một vật phẩm trở thành hàng hóa phải thỏa mãn những điều kiện nào?
A. Là sản phẩm của lao động
B. Thỏa mãn nhu cầu của con người
C. Được trao đổi, mua bán D. Cả A, B, C
Câu 18. Hình thức tồn tại phổ biến của hàng hóa trên thị trường?
A. Vật chất hoặc phi vật chất
B. Vật thể hoặc phi vật thể
C. Cụ thể hoặc trừu tượng
D. Không có hình thức tồn tại cụ thể
Câu 19. Hàng hóa có mấy thuộc tính cơ bản? A. Một thuộc tính B. Hai thuộc tính C. Ba thuộc tính D. Bốn thuộc tính
Câu 20. Các thuộc tính cơ bản của hàng hóa là?
A. Giá trị sử dụng và giá trị
B. Giá trị trao đổi và giá trị
C. Giá trị sử dụng và giá trị trao đổi D. Giá trị và giá cả
Câu 21. Giá trị sử dụng của hàng hóa là gì?
A. Lượng giá trị xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa
B. Thuộc tính xã hội của vật
C. Công dụng của sản phẩm có thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người D. Cả A, B, C
Câu 22. Giá trị sử dụng của hàng hóa chỉ được thực hiện trong lĩnh vực nào? A. Sản xuất B. Tiêu dùng C. Phân phối D. Trao đổi 10
Câu 23. Số lượng giá trị sử dụng của hàng hóa phụ thuộc vào các nhân tố nào?
A. Chuyên môn hóa sản xuất
B. Trình độ phát triển của khoa học, công nghệ
C. Giá trị của hàng hóa D. A và B
Câu 24. Hàng hóa đáp ứng những nhu cầu nào của con người? A. Nhu cầu vật chất B. Nhu cầu tinh thần C. Nhu cầu cho sản xuất D. Cả A, B, C
Câu 25. Chọn phương án KHÔNG ĐÚNG về thuộc tính giá trị sử dụng của hàng hóa?
A. Là giá trị sử dụng cho bản thân người sản xuất
B. Là giá trị sử dụng cho người khác
C. Một hàng hóa có một hay nhiều giá trị sử dụng khác nhau
D. Số lượng giá trị sử dụng phụ thuộc vào sự phát triển của khoa học, công nghệ
Câu 26. Giá trị trao đổi của hàng hóa là gì?
A. Tỉ lệ trao đổi giữa các giá trị sử dụng khác nhau
B. Tỉ lệ trao đổi giữa các hàng hóa giống nhau
C. Tỉ lệ trao đổi theo sự thỏa thuận của những người sản xuất
D. Tỉ lệ trao đổi ngẫu nhiên giữa các giá trị sử dụng khác nhau
Câu 27. Tại sao những hàng hóa khác nhau lại trao đổi được với nhau?
A. Có công dụng giống nhau
B. Đều có chung đơn vị đo lường
C. Đều là sản phẩm của lao động
D. Có lượng hao phí vật tư kỹ thuật bằng nhau
Câu 28. “Lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa”
thể hiện thuộc tính nào của hàng hóa?
A. Giá trị sử dụng B. Giá trị trao đổi C. Giá trị cá biệt D. Giá trị
Câu 29. Giá trị của hàng hóa được tạo ra từ đâu? A. Sản xuất B. Trao đổi C. Tiêu dùng D. Cả A, B và C
Câu 30. Yếu tố nào quyết định giá trị của hàng hóa?
A. Tính khan hiếm của hàng hóa
B. Lao động trừu tượng của người sản xuất hàng hóa
C. Công dụng của hàng hóa
D. Lao động cụ thể của người sản xuất hàng hóa 11
Câu 31. Giá trị trao đổi và giá trị của hàng hóa có mối quan hệ như thế nào?
A. Giá trị trao đổi là nội dung, là cơ sở của giá trị.
B. Giá trị trao đổi quyết định giá trị của hàng hóa trên thị trường.
C. Giá trị trao đổi là hình thức biểu hiện ra bên ngoài của giá trị, giá trị là nội dung,
là cơ sở của trao đổi.
D. Giá trị trao đổi và giá trị không phụ thuộc vào nhau.
Câu 32. Chọn phương án KHÔNG ĐÚNG về thuộc tính giá trị của hàng hóa?
A. Là phạm trù lịch sử
B. Là phạm trù vĩnh viễn
C. Biểu hiện mối quan hệ kinh tế giữa những người sản xuất, trao đổi hàng hóa
D. Là lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa
Câu 33. Giá trị của hàng hóa được thực hiện trong lĩnh vực nào? A. Sản xuất B. Phân phối C. Lưu thông D. Tiêu dùng
Câu 34. C. Mác lý giải nguồn gốc thuộc tính của hàng hóa như thế nào?
A. Do hàng hóa là sản phẩm của lao động
B. Do người lao động có tính chuyên môn hóa trong sản xuất
C. Do những người lao động có sự phụ thuộc lẫn nhau trong sản xuất
D. Do lao động của người sản xuất hàng hóa có tính hai mặt
Câu 35. Tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa là?
A. Lao động cụ thể và lao động trừu tượng
B. Lao động tư nhân và lao động xã hội
C. Lao động cá biệt và lao động chung
D. Lao động cụ thể và lao động chung
Câu 36. Lao động cụ thể là gì?
A. Lao động của từng người lao động cụ thể trong nền sản xuất xã hội
B. Lao động của những người sản xuất cùng sản xuất ra một loại sản phẩm
C. Sự hao phí sức lao động của người sản xuất hàng hóa về cơ bắp, thần kinh, trí óc
D. Lao động có ích dưới một hình thức cụ thể của những nghề nghiệp chuyên môn nhất định
Câu 37. Lao động cụ thể có đặc điểm gì?
A. Tạo ra giá trị cho hàng hóa
B. Lao động cụ thể càng nhiều loại càng tạo ra nhiều giá trị cho xã hội
C. Có mục đích lao động riêng, đối tượng lao động riêng, công cụ lao động riêng,
phương pháp lao động riêng và kết quả riêng
D. Lao động cụ thể là phạm trù lịch sử
Câu 38. Nhận định nào ĐÚNG về lao động cụ thể?
A. Là một phạm trù lịch sử
B. Tạo ra giá trị cho hàng hóa
C. Biểu hiện tính chất xã hội của những người sản xuất và trao đổi hàng hóa
D. Tạo ra giá trị sử dụng cho hàng hóa 12
Câu 39. Lao động trừu tượng là gì?
A. Là lao động không cụ thể
B. Là lao động phức tạp
C. Sự hao phí sức lao động nói chung của người sản xuất hàng hóa về cơ bắp, thần kinh, trí óc
D. Là phạm trù vĩnh viễn
Câu 40. Nhà kinh tế nào là người đầu tiên phát hiện ra tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa? A. Ăngghen B. Các Mác C. V.I.Lênin D. David Ricardo
Câu 41. Lao động cụ thể và lao động trừu tượng có mối quan hệ như thế nào?
A. Lao động cụ thể và lao động trừu tượng độc lập với nhau
B. Là hai quá trình sản xuất hàng hóa khác nhau
C. Người sản xuất cần quan tâm đến lao động trừu tượng nhiều hơn lao động cụ thể
D. Vừa thống nhất, vừa mâu thuẫn với nhau
Câu 42. Điền từ vào chỗ trống: Lao động cụ thể phản ánh tính chất ….. , lao động
trừu tượng phản ánh tính chất ….. của lao động sản xuất hàng hóa.
A. Xã hội, tư nhân B. Tư nhân, xã hội C. Cá biệt, phức tạp D. Sử dụng, giá trị
Câu 43. Mâu thuẫn giữa lao động cụ thể và lao động trừu tượng xuất hiện khi nào?
A. Sản phẩm do những người sản xuất hàng hóa riêng biệt tạo ra không phù hợp với nhu cầu xã hội
B. Mức hao phí lao động cá biệt phù hợp với mức hao phí xã hội chấp nhận
C. Mức hao phí lao động chung ở mức trung bình
D. Sản phẩm do ít người sản xuất tạo ra có giá trị quá lớn so với người tiêu dùng
Câu 44. Mâu thuẫn giữa lao động cụ thể và lao động trừu tượng có tác động như
thế nào đến nền kinh tế?

A. Giảm tính cạnh tranh giữa những người sản xuất hàng hóa
B. Hàng hóa không bán được, nguy cơ khủng hoảng kinh tế
C. Giá cả hàng hóa bằng với giá trị
D. Giá cả hàng hóa cao hơn so với giá trị
Câu 45. “Chất” giá trị của hàng hóa là gì?
A. Lao động tư nhân của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa
B. Lao động cá biệt của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa
C. Lao động cụ thể của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa
D. Lao động trừu tượng của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa 13
Câu 46. Cơ sở để so sánh, trao đổi các giá trị sử dụng khác nhau là gì? A. Lao động cụ thể
B. Lao động trừu tượng C. Lao động tư nhân D. Lao động cá biệt
Câu 47. Chọn phương án ĐÚNG về lao động trừu tượng?
A. Là phạm trù chung của mọi nền kinh tế
B. Là phạm trù riêng có của chủ nghĩa tư bản
C. Là phạm trù riêng có của nền sản xuất hàng hóa
D. Là phạm trù chung của sản xuất tự cấp, tự túc và sản xuất hàng hóa
Câu 48. Lượng giá trị của hàng hóa là gì?
A. Lượng vật tư hao phí để tạo ra hàng hóa
B. Lượng nguyên, nhiên, vật liệu tạo ra hàng hóa
C. Số lượng người sản xuất để tạo ra hàng hóa
D. Lượng lao động đã hao phí để tạo ra hàng hóa
Câu 49. Để có lợi thế bền vững trong cạnh tranh, người sản xuất phải làm gì?
A. Đổi mới, sáng tạo, có thời gian hao phí lao động cá biệt lớn hơn mức hao phí trung bình cần thiết.
B. Đổi mới, sáng tạo, giảm thời gian hao phí lao động cá biệt thấp hơn mức hao phí trung bình cần thiết.
C. Chú trọng vào tăng thời gian lao động, giảm lượng vật tư kỹ thuật trong quá trình D. sản xuất
Chú trọng vào tăng cường độ lao động, sử dụng nhiều nhân công trong sản xuất
Câu 50. Lượng giá trị của một hàng hóa bao gồm những bộ phận nào?
A. Hao phí vật tư, nguyên nhiên vật liệu để sản xuất ra hàng hóa đó
B. Hao phí lao động cụ thể và lao động cá biệt
C. Hao phí lao động tư nhân và lao động cá biệt
D. Hao phí lao động quá khứ và hao phí lao động mới kết tinh thêm
Câu 51. Khi trao đổi hàng hóa trên thị trường phải căn cứ vào yếu tố nào?
A. Thời gian lao động quá khứ kết tinh trong hàng hóa
B. Thời gian lao động hiện tại của người sản xuất hàng hóa
C. Thời gian lao động xã hội cần thiết
D. Thời gian lao động cá biệt của riêng từng người sản xuất hàng hóa
Câu 52. Thời gian lao động xã hội cần thiết là gì?
A. Thời gian đòi hỏi để sản xuất ra một giá trị sử dụng nào đó trong những điều kiện
bình thường của xã hội với trình độ thành thạo trung bình, cường độ lao động trung bình.
B. Thời gian đòi hỏi để sản xuất ra một giá trị sử dụng nào đó trong những điều kiện
sản xuất riêng của từng người sản xuất hàng hóa.
Thời gian đòi hỏi để sản xuất ra một giá trị nào đó của hàng hóa trong những điều
C. kiện bình thường của xã hội.
Thời gian đòi hỏi để sản xuất ra những giá trị sử dụng khác nhau trong điều kiện
D. sản xuất riêng của từng người sản xuất hàng hóa. 14
Câu 53. Những nhân tố nào ảnh hưởng đến lượng giá trị của hàng hóa?
A. Năng suất lao động cá biệt, tính chất phức tạp của lao động
B. Năng suất lao động, tính chất phức tạp của lao động
C. Năng suất lao động xã hội, tính chất phức tạp của lao động
D. Năng suất lao động, cường độ lao động
Câu 54. Chọn phương án SAI về lượng giá trị của hàng hóa?
A. Lượng giá trị của đơn vị hàng hóa là một đại lượng bất biến
B. Lượng giá trị của đơn vị hàng hóa có thể thay đổi
C. Lượng giá trị của đơn vị hàng hóa gồm hao phí lao động quá khứ và hao phí lao
động sống kết tinh thêm.
D. Lượng giá trị hàng hóa là lượng lao động đã hao phí để tạo ra hàng hóa.
Câu 55. Lượng giá trị của 1 đơn vị hàng hoá thay đổi như thế nào khi tăng năng
suất lao động lên 2 lần?
A. Không thay đổi B. Giảm xuống 2 lần C. Tăng lên 2 lần D. Giảm xuống 0,5 lần
Câu 56. Chọn phương án SAI khi tăng cường độ lao động?
A. Lượng lao động hao phí trong 1 đơn vị sản phẩm giữ nguyên
B. Số sản phẩm làm ra trong cùng một đơn vị thời gian tăng lên
C. Lượng lao động hao phí trong 1 đơn vị sản phẩm giảm xuống
D. Tổng lượng giá trị của các sản phẩm tăng lên
Câu 57. Điền từ vào chỗ trống: Lượng giá trị của 1 đơn vị hàng hóa …. với lượng
lao động hao phí thể hiện trong hàng hóa đó và ….. với năng suất lao động.

A. Tỷ lệ thuận, tỷ lệ nghịch
B. Tỷ lệ nghịch, tỷ lệ thuận
C. Tỷ lệ thuận, tỷ lệ thuận
D. Tỷ lệ nghịch, tỷ lệ nghịch
Câu 58. Những nhân tố nào ảnh hưởng đến năng suất lao động?
A. Trình độ khéo léo trung bình của người lao động, các điều kiện tự nhiên
B. Mức độ phát triển của khoa học, sự kết hợp xã hội của quá trình sản xuất
C. Quy mô và hiệu suất của tư liệu sản xuất D. Cả A, B, C
Câu 59. “Mức độ khẩn trương, tích cực của hoạt động lao động” biểu thị cho khái niệm nào sau đây? A. Năng suất lao động
B. Mức độ phức tạp của lao động C. Cường độ lao động
D. Xã hội hóa sản xuất
Câu 60. Xét về bản chất, tăng cường độ lao động là gì?
A. Tăng năng suất lao động
B. Tăng mức độ phức tạp của hoạt động lao động
C. Rút ngắn thời gian lao động
D. Kéo dài thời gian lao động 15
Câu 61. Nhân tố nào là cơ bản, lâu dài để tăng sản phẩm cho xã hội?
A. Tăng năng suất lao động
B. Tăng cường độ lao động
C. Tăng số người lao động
D. Tăng năng suất lao động và kéo dài thời gian lao động
Câu 62. Chọn phương án ĐÚNG khi tăng cường độ lao động?
A. Số lượng hàng hoá làm ra trong một đơn vị thời gian tăng lên
B. Số lượng lao động hao phí trong thời gian đó không thay đổi
C. Giá trị 1 đơn vị hàng hoá giảm đi D. Cả A, B, C
Câu 63. Chọn phương án ĐÚNG về sự thay đổi lượng giá trị của 1 đơn vị hàng hóa
khi tăng năng suất lao động và cường độ lao động?

A. Tỷ lệ nghịch với năng suất lao động
B. Tỷ lệ thuận với cường độ lao động
C. Tỷ lệ nghịch với năng suất lao động, không phụ thuộc vào cường độ lao động D. A và B
Câu 64. Chọn phương án KHÔNG ĐÚNG khi tăng cường độ lao động?
A. Tổng số sản phẩm tăng lên
B. Tổng lượng giá trị của tất cả hàng hóa tăng lên
C. Lượng giá trị của 1 đơn vị hàng hóa không thay đổi
D. Lượng giá trị của 1 đơn vị hàng hóa giảm xuống
Câu 65. Điểm giống nhau khi tăng năng suất lao động và cường độ lao động?
A. Đều làm lượng giá trị của 1 đơn vị hàng hóa giảm xuống
B. Đều làm tăng số sản phẩm sản xuất ra trong cùng 1 đơn vị thời gian
C. Đều làm tăng lượng lao động hao phí trong 1 đơn vị hàng hóa D. Cả A, B, C
Câu 66. Biện pháp nào để giảm giá trị của 1 đơn vị hàng hóa?
A. Tăng cường độ lao động
B. Giảm năng suất lao động
C. Tăng năng suất lao động
D. Tăng lượng vật tư đầu vào của sản xuất
Câu 67. Những nhân tố làm tăng sản phẩm cho xã hội?
A. Tăng năng suất lao động
B. Tăng cường độ lao động
C. Tăng số người lao động D. Cả A, B, C
Câu 68. Thế nào là lao động giản đơn?
A. Là lao động làm được số lượng hàng hóa ít
B. Là lao động không cần trải qua đào tạo cũng có thể làm được
C. Là lao động làm công việc cần ít thao tác
D. Là lao động làm những công việc ở nông thôn 16
Câu 69. Thế nào là lao động phức tạp?
A. Là lao động phải trải qua đào tạo, huấn luyện
B. Là lao động tạo ra sản phẩm ở thành thị
C. Là lao động làm được số lượng hàng hóa nhiều
D. Là lao động ở nhiều công đoạn khác nhau
Câu 70. Trong cùng 1 đơn vị thời gian, lượng giá trị do lao động phức tạp tạo ra
như thế nào so với lao động giản đơn?
A. Nhiều hơn B. Ít hơn C. Bằng nhau
D. Phụ thuộc vào vật tư tạo ra sản phẩm
Câu 71. Đại lượng nào là thước đo lượng giá trị xã hội của hàng hóa?
A. Thời gian lao động cá biệt
B. Thời gian lao động xã hội cần thiết
C. Thời gian lao động giản đơn
D. Thời gian lao động cụ thể
Câu 72. Hình thái giá trị sơ khai của tiền là hình thái nào?
A. Hình thái chung của giá trị
B. Hình thái giá trị đầy đủ hay mở rộng
C. Hình thái giá trị giản đơn hay ngẫu nhiên D. Hình thái tiền
Câu 73. Trong hình thái giá trị nào, việc trao đổi giữa các hàng hóa mang tính ngẫu nhiên?
A. Hình thái chung của giá trị
B. Hình thái giá trị đầy đủ hay mở rộng C. Hình thái tiền
D. Hình thái giá trị giản đơn hay ngẫu nhiên
Câu 74. Tiền là gì?
A. Hàng hóa thông thường, dùng làm môi giới trong quá trình trao đổi hàng hóa
B. Hàng hóa đặc biệt, là hình thái biểu hiện giá trị sử dụng của tất cả các hàng hóa còn lại
C. Hàng hóa đặc biệt đóng vai trò là vật ngang giá chung cho thế giới hàng hóa
D. Hàng hóa khan hiếm, mầm mống sơ khai của tiền là hình thái giá trị đầy đủ hay mở rộng
Câu 75. Tại sao vàng, bạc được chọn làm tiền tệ? A. Có giá trị cao B. Dễ chia nhỏ C. Ít bị hao mòn D. Cả A, B và C 17
Câu 76. Tiền có mấy chức năng cơ bản? A. Hai chức năng B. Ba chức năng C. Bốn chức năng D. Năm chức năng
Câu 77. “Tiền dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của các hàng hóa khác” thể
hiện chức năng nào của tiền?
A. Thước đo giá trị
B. Phương tiện lưu thông
C. Phương tiện thanh toán D. Tiền tệ thế giới
Câu 78. Giá cả là gì?
A. Mức giá do người bán đưa ra
B. Mức giá được người mua chấp nhận
C. Hình thức biểu hiện bằng tiền của giá trị
D. Là giá trị trao đổi giữa các hàng hóa
Câu 79. Giá cả của hàng hóa chịu sự tác động bởi các yếu tố nào?
A. Giá trị của hàng hóa
B. Tình hình cung – cầu trên thị trường C. Giá trị của tiền D. Cả A, B và C
Câu 80. Yếu tố nào quyết định giá cả của hàng hóa?
A. Giá trị của hàng hóa
B. Tình hình cung – cầu trên thị trường C. Giá trị của tiền D. Cả A, B và C
Câu 81. Khi các điều kiện khác không thay đổi, giá trị và giá cả của hàng hóa có
mối quan hệ như thế nào?
A. Tỉ lệ thuận B. Tỉ lệ nghịch
C. Giá trị không ảnh hưởng đến giá cả hàng hóa
D. Giá trị và giá cả tác động qua lại lẫn nhau
Câu 82: Chọn phương án SAI về chức năng phương tiện cất trữ của tiền?
A. Tiền rút ra khỏi lưu thông
B. Phải có đủ giá trị C. Phải là tiền vàng
D. Dùng làm môi giới trong quá trình trao đổi hàng hóa
Câu 83. Khi làm môi giới trong quá trình trao đổi hàng hóa, tiền đang thực hiện chức năng nào?
A. Chức năng thước đo giá trị
B. Chức năng phương tiện lưu thông
C. Chức năng phương tiện thanh toán
D. Chức năng phương tiện cất trữ 18
Câu 84. Khi dùng để trả nợ, trả tiền mua chịu hàng hóa, tiền đang thực hiện chức năng nào?
A. Chức năng thước đo giá trị
B. Chức năng phương tiện lưu thông
C. Chức năng tiền tệ thế giới
D. Chức năng phương tiện thanh toán
Câu 85. Chọn phương án ĐÚNG về chức năng tiền tệ thế giới của tiền?
A. Tiền không nhất thiết phải có đủ giá trị
B. Tiền dùng để trả nợ, trả tiền mua chịu hàng hóa
C. Tiền không nhất thiết phải là tiền mặt mà chỉ cần tiền một cách tưởng tượng
D. Tiền dùng làm phương tiện mua bán, thanh toán quốc tế giữa các nước với nhau
Câu 86. Dịch vụ là gì? A. Là hàng hóa vô hình B. Là hàng hóa hữu hình C. Là hàng hóa vật thể
D. Là hàng hóa có thể cất trữ
Câu 87. Hàng hóa dịch vụ có đặc điểm nào?
A. Là hàng hóa có thể cất trữ
B. Việc sản xuất và tiêu dùng dịch vụ diễn ra tách rời nhau
C. Là hàng hóa không thể cất trữ D. Là hàng hóa hữu hình
Câu 88. “Tổng hòa những quan hệ kinh tế trong đó nhu cầu của các chủ thể được
đáp ứng thông qua việc trao đổi, mua bán với sự xác định giá cả và số lượng hàng
hóa, dịch vụ tương ứng với trình độ phát triển nhất định của nền sản xuất xã hội”
là nội dung của khái niệm nào?
A. Thị trường
B. Nền kinh tế thị trường C. Sản xuất hàng hóa D. Nền kinh tế chỉ huy
Câu 89. Căn cứ vào đối tượng trao đổi, mua bán cụ thể, thị trường được phân chia như thế nào?
A. Thị trường trong nước, thị trường thế giới
B. Thị trường hàng hóa, thị trường dịch vụ
C. Thị trường tư liệu tiêu dùng, thị trường tư liệu sản xuất
D. Thị trường tự do, thị trường có điều tiết
Câu 90. Thị trường có vai trò như thế nào trong thúc đẩy sản xuất và trao đổi hàng hóa?
A. Kìm hãm sự phát triển của nền sản xuất xã hội
B. Gia tăng cạnh tranh không lành mạnh giữa những người sản xuất
C. Nguy cơ khủng hoảng kinh tế, ô nhiễm môi trường
D. Thực hiện giá trị hàng hóa, là điều kiện, môi trường cho sản xuất phát triển 19
Câu 91. Chọn phương án SAI về cơ chế thị trường? A. Mang tính khách quan
B. Do bản thân nền sản xuất hàng hóa hình thành
C. Mang tính chủ quan, do Nhà nước ban hành
D. Hệ thống các quan hệ kinh tế mang đặc tính tự điều chỉnh các cân đối của nền
kinh tế theo yêu cầu của các quy luật kinh tế.
Câu 92. Yếu tố nào được Adam Smith ví như “bàn tay vô hình” có khả năng tự
điều chỉnh các quan hệ kinh tế trong thị trường?
A. Cơ chế thị trường B. Quan hệ cung – cầu C. Thị trường
D. Thể chế kinh tế thị trường
Câu 93. Nền kinh tế thị trường là gì?
A. Nền kinh tế được vận hành theo ý muốn chủ quan của con người
B. Nền kinh tế được vận hành theo cơ chế thị trường
C. Nền kinh tế vận hành theo sự chỉ đạo của Nhà nước D. Nền kinh tế khép kín
Câu 94. Chọn phương án SAI về nền kinh tế thị trường?
A. Là nền kinh tế hàng hóa phát triển cao
B. Mọi quan hệ sản xuất và trao đổi đều được thông qua thị trường
C. Hình thành một cách khách quan trong lịch sử
D. Hình thành do ý muốn chủ quan của con người
Câu 95. Nền kinh tế thị trường có đặc trưng phổ biến nào?
A. Là nền kinh tế khép kín
B. Là nền kinh tế được vận hành theo cơ chế quản lý của Nhà nước
C. Sự đa dạng của các chủ thể kinh tế, nhiều hình thức sở hữu
D. Chỉ có 2 chủ thể kinh tế là Nhà nước và tập thể
Câu 96. Đặc trưng nổi bật trong nền kinh tế thị trường là gì?
A. Nhà nước đóng vai trò quyết định trong việc phân bổ các nguồn lực xã hội
B. Hình thức sở hữu độc tôn là công hữu
C. Giá cả được hình thành theo nguyên tắc thị trường
D. Thị trường trong nước độc lập với thị trường quốc tế
Câu 97. Động lực lớn nhất của các chủ thể sản xuất kinh doanh trong nền kinh tế thị trường là gì? A. Lợi nhuận B. Từ thiện
C. Giải quyết việc làm cho người lao động D. Mục tiêu xã hội
Câu 98. Trong nền kinh tế thị trường, Nhà nước có vai trò như thế nào?
A. Nhà nước độc quyền phân phối hàng hóa trong nền kinh tế
B. Tăng cường bảo hộ các sản phẩm được sản xuất trong nước
C. Ban hành các chính sách để hỗ trợ các doanh nghiệp vừa và nhỏ
D. Thực hiện chức năng quản lý và khắc phục các khuyết tật của thị trường 20