Bài 1: Giới thiệu chung v thống kê
ST
T
Thống kê Đầu bếp
1 Đề i ? Nấu món ?
2 Các biến Các nguyên liệu
3 Đi thu thập số liệu Đi chợ
4Làm sạch số liệu chế, làm sạch
5 Phân tích số liệu Chế biến
6 Nhận xét Nhận xét
1. Thống kê ?
khoa học về thu thập, tổ chức, trình bày, phân tích, diễn giải dữ liệu phục vụ quá trình ra
quyết định
2. Một số thuật ngữ thường dùng trong thống
Đề i: Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến điểm thi môn tke của s/v k65 trường KTQD
Phương pháp: Điều tra chọn mẫu
Số liệu mẫu -> tính các chỉ tiêu của mẫu gọi thống kê
Số liệu tổng thể -> tính các chỉ tiêu của tổng thể tham số
Tính các chỉ tiêu: + Trung bình
+ Trung vị
+ Mốt
+ Phương sai…
3. Thang đo trong thống kê
- Thang đo định danh
- Thang đo thứ bậc
- Thang đo khoảng -> gốc 0 quy ước
- Thang đo tỷ lệ -> gốc 0 tuyệt đối
4. Thống kê tả thống kê suy diễn
- Thống kê tả: từ các số liệu được và tả lại bằng đồ thị, bảng, tính chỉ tiêu,..
- Thống kê suy diễn: từ mẫu suy ra tổng thể
- Thống kê khám phá (trường hợp đặc biệt của tke suy diễn)
Biến
Định lượng
(đo bằng số)
Rời rạc: điểm thi, IQ
số đếm được
Liên tục: thời gian
số không đếm được
Định tính
(không đo bằng số)
Định danh: giới tính,
dân tộc, tôn giáo..
(bình đẳng)
Thứ bậc: bằng cấp,
size quần áo..
(có sự hơn kém)
Bài 2: Trình y dữ liệu bằng bảng và đồ thị
1. Trình bày dữ liệu đơn biến
Điểm Số lượng (tần
số)
Tần số tích lũy Tần suất
(tần số chia
tổng tần số)
Tần suất tích
lũy
1 7 7 0.07 0.07
2 3 10 0.03 0.1
3 5 15 0.05 0.15
.. .. .. .. ..
10 6 100 1
n=100
10 tổ không khoảng cách
Không khoảng cách nên không mật độ
Trị số giữa Khoảng cách (h) Điểm (x) Số lượng (f) Mật độ (m = f :
h)
2 2 1 -> <3 8 4
4.5 3 3 -> <6 12 4
7.5 3 6 -> <9 6 2
10.5 3 >= 9 (tổ mở) 15 5
T khoảng cách không đều
Chỉ nên tính mật độ khi khoảng cách không đều
Nhận xét:
- Bảng (tần số phân phối giản đơn) không khoảng cách tổ dùng cho biến định tính, biến
định lượng rời rạc (khi số lượng biến ít)
- Bảng khoảng cách t dùng cho biến định lượng liên tục, biến định lượng rời rạc (khi số
lượng biến nhiều)
Dãy số phân phối: + Dãy số thuộc tính
+ Dãy số lượng biến
Đồ thị
Công cụ cho biến định tính biến rời rạc
Biểu đồ hình cột giản đơn
Biểu đồ hình tròn
Công cụ cho biến liên tục
Biểu đồ tần số phân phối
Đa giác tần số
Biểu đồ hộp
2. Trình bày dữ liệu t mối liên hệ
Bài 3: Các mức độ thống kê tả
1. Thống kê tả cho 1 biến
1.1. Số tuyệt đối số tương đối trong tke
- Số tuyệt đối: biểu hiện quy mô, số lượng của hiện tượng nghiên cứu tại thời gian, địa
điểm cụ thể
- Đơn vị tính:
+ Đơn vị hiện vật: cái, con, quả, chiếc, m, kg, giờ, ngày..
+ Đơn vị giá trị: VND, USD,..
- Số tương đối: biểu hiện quan hệ so sánh giữa hai mức độ nào đó của hiện tượng
- Đơn vị tính:
+ lần, phần tram (%), phần nghìn
+ Đơn vị kép: người/ km2, sản phẩm/ người..
5 loại số tương đối
Số tương đối động thái (tốc đ phát triển)
VD: DT 2024/ DT 2023
Số tương đối kế hoạch
VD:
- Nv kế hoạch: DTKH 2024/ DT 2023
S tu yt đ
Thời kỳ: phản ánh quy mô, khối
lượng trong một khoảng thời gian
VD: dthu, dsố, số lg
Thời điểm: phản ánh quy mô, khối
lượng tại một thời điểm nhất định
VD: số l động (số công nhân)
- Thực hiện kế hoạch: DT 2024/ DTKH 2024
Số tương đối kết cấu: Phản ánh tỷ trọng của từng bộ phận cấu thành trong
tổng thể
VD: DT mặt hàng A/ tổng DT tất cả mặt hàng
Số tương đối không gian: so sánh
- hai hiện tượng cùng loại nhưng khác nhau về không gian VD: Dthu HN-HCM, Dthu
mặt hang A-B
- hai mức độ giữa hai bộ phận trong một tổng thể
Số tương đối cường độ: so sánh chỉ tiêu của hai hiện tượng khác nhau nhưng
quan hệ với nhau
VD: DT2024/ số LĐ 2024 = năng suất lao động 2024
A: so sánh cùng 1 loại A: so sánh khác loại
1.2. Các mức độ trung tâm
- Số trung bình: được sử dụng nhiều nhất ( chịu ảnh hưởng của giá trị đột xuất )
Trung bình cộng
oTrung bình cộng giản đơn
oTrung bình cộng gia quyền
oTrung bình cộng điều hòa
VD: Điểm thi: 3,3,5,5,5,7,6,10
TBC giản đơn = ( 3+3+5+5+5+7+6+10 )/8 = 5.5
TBC gia quyền = (3x2+5x3+7x1+6x1+10x1)/8 = 5.5
Trung bình nhân
oTrung bình nhân giản đơn
oTrung bình nhân gia quyền
oTrung bình nhân điều hòa
VD: tốc độ tăng doanh thu các năm là:
120%, 130%, 120%, 140%, 130%, 120%
TB nhân giản đơn =
6
1.2 1.3 1.2x x x1.4x1.3 1.2x
TB nhân gia quyền =
6
1.2¿
- Số trung vị ( không chịu ảnh hưởng của giá trị đột xuất )
- Mốt ( không chịu ảnh hưởng của giá trị đột xuất )
1.3. Các mức độ đo độ biến thiên
- Phương sai
- Độ lệch chuẩn
- Hệ số biến thiên
- Khoảng biến thiên
- Các phân vị
T phân vị: Q1, Q2, Q3 Các gtri chia tập hợp dữ liệu ( đã được sắp xếp từ nhỏ đến
lớn ) thành 4 phần bằng nhau
Thập phân vị: Q1 -> Q9 Các gtri chia tập hợp dữ liệu ( đã được sắp xếp từ nhỏ đến
lớn ) thành 10 phần bằng nhau
Bách phân vị: Q1 -> Q99 Các gtri chia tập hợp dữ liệu ( đã được sắp xếp từ nhỏ đến
lớn ) thành 100 phần bằng nhau
- Khoảng tứ phân vị
1.4. Hình dáng phân phối của y số
- Hệ số bất đối xứng
- Hệ số nhọn
1.5. Đo mối quan hệ
- Hiệp phương sai
- Hệ số tương quan

Preview text:

Bài 1: Giới thiệu chung về thống kê ST Thống kê Đầu bếp T1 Đề tài gì ? Nấu món gì ? 2 Các biến Các nguyên liệu 3 Đi thu thập số liệu Đi chợ 4Làm sạch số liệu Sơ chế, làm sạch 5 Phân tích số liệu Chế biến 6 Nhận xét Nhận xét
1. Thống ?
Là khoa học về thu thập, tổ chức, trình bày, phân tích, diễn giải dữ liệu phục vụ quá trình ra quyết định
2. Một số thuật ngữ thường dùng trong thống
Đề tài: Nghiên cứu các yếu
tố ảnh hưởng đến điểm thi môn tke của s/v k65 trường KTQD
Phương pháp: Điều tra chọn mẫu
Số liệu mẫu -> tính các chỉ tiêu của mẫu gọi là thống kê
Số liệu tổng thể -> tính các chỉ tiêu của tổng thể là tham số
Tính các chỉ tiêu: + Trung bình + Trung vị + Mốt + Phương sai… Rời rạc: điểm thi, IQ số đếm được Định lượng (đo bằng số) Liên tục: thời gian số không đếm được Biến Định danh: giới tính, dân tộc, tôn giáo.. Định tính (bình đẳng) (không đo bằng số) Thứ bậc: bằng cấp, size quần áo.. (có sự hơn kém)
3. Thang đo trong thống kê - Thang đo định danh - Thang đo thứ bậc -
Thang đo khoảng -> gốc 0 quy ước -
Thang đo tỷ lệ -> gốc 0 tuyệt đối
4. Thống tả thống suy diễn -
Thống kê mô tả: từ các số liệu có được và mô tả lại bằng đồ thị, bảng, tính chỉ tiêu,.. -
Thống kê suy diễn: từ mẫu suy ra tổng thể -
Thống kê khám phá (trường hợp đặc biệt của tke suy diễn)
Bài 2: Trình bày dữ liệu bằng bảng và đồ thị
1. Trình bày dữ liệu đơn biến Điểm Số lượng (tần Tần số tích lũy Tần suất Tần suất tích số) (tần số chia lũy tổng tần số) 1 7 7 0.07 0.07 2 3 10 0.03 0.1 3 5 15 0.05 0.15 .. .. .. .. .. 10 6 100 1 n=100
10 tổ không có khoảng cách
Không có khoảng cách nên không có mật độ Trị số giữa Khoảng cách (h) Điểm (x) Số lượng (f) Mật độ (m = f : h) 2 2 1 -> <3 8 4 4.5 3 3 -> <6 12 4 7.5 3 6 -> <9 6 2 10.5 3 >= 9 (tổ mở) 15 5
Tổ có khoảng cách không đều
Chỉ nên tính mật độ khi khoảng cách không đều Nhận xét:
- Bảng (tần số phân phối giản đơn) không có khoảng cách tổ dùng cho biến định tính, biến
định lượng rời rạc (khi số lượng biến ít)
- Bảng có khoảng cách tổ dùng cho biến định lượng liên tục, biến định lượng rời rạc (khi số lượng biến nhiều)
Dãy số phân phối: + Dãy số thuộc tính + Dãy số lượng biến Đồ thị
Công cụ cho biến định tính và biến rời rạc
Biểu đồ hình cột giản đơn Biểu đồ hình tròn
Công cụ cho biến liên tục
Biểu đồ tần số phân phối Đa giác tần số Biểu đồ hộp
2. Trình bày dữ liệu tả mối liên hệ
Bài 3: Các mức độ thống kê mô tả
1. Thống tả cho 1 biến 1.1.
Số tuyệt đối và số tương đối trong tke -
Số tuyệt đối: biểu hiện quy mô, số lượng của hiện tượng nghiên cứu tại thời gian, địa điểm cụ thể - Đơn vị tính:
+ Đơn vị hiện vật: cái, con, quả, chiếc, m, kg, giờ, ngày..
+ Đơn vị giá trị: VND, USD,..
Thời kỳ: phản ánh quy mô, khối
lượng trong một khoảng thời gian VD: dthu, dsố, số lg
Thời điểm: phản ánh quy mô, khối
lượng tại một thời điểm nhất định
VD: số l động (số công nhân) S ố tu y ệ t đ ố -
Số tương đối: biểu hiện quan hệ so sánh giữa hai mức độ nào đó của hiện tượng - Đơn vị tính:
+ lần, phần tram (%), phần nghìn
+ Đơn vị kép: người/ km2, sản phẩm/ người.. 5 loại số tương đối
Số tương đối động thái (tốc độ phát triển) VD: DT 2024/ DT 2023
Số tương đối kế hoạch VD: -
Nv kế hoạch: DTKH 2024/ DT 2023 -
Thực hiện kế hoạch: DT 2024/ DTKH 2024
Số tương đối kết cấu: Phản ánh tỷ trọng của từng bộ phận cấu thành trong tổng thể
VD: DT mặt hàng A/ tổng DT tất cả mặt hàng
Số tương đối không gian: so sánh -
hai hiện tượng cùng loại nhưng khác nhau về không gian VD: Dthu HN-HCM, Dthu mặt hang A-B -
hai mức độ giữa hai bộ phận trong một tổng thể
Số tương đối cường độ: so sánh chỉ tiêu của hai hiện tượng khác nhau nhưng có quan hệ với nhau
VD: DT2024/ số LĐ 2024 = năng suất lao động 2024
A: so sánh cùng 1 loại A: so sánh khác loại 1.2. Các mức độ trung tâm -
Số trung bình: được sử dụng nhiều nhất ( chịu ảnh hưởng của giá trị đột xuất ) Trung bình cộng
oTrung bình cộng giản đơn
oTrung bình cộng gia quyền
oTrung bình cộng điều hòa
VD: Điểm thi: 3,3,5,5,5,7,6,10
TBC giản đơn = ( 3+3+5+5+5+7+6+10 )/8 = 5.5
TBC gia quyền = (3x2+5x3+7x1+6x1+10x1)/8 = 5.5 Trung bình nhân
oTrung bình nhân giản đơn oTrung bình nhân gia quyền
oTrung bình nhân điều hòa
VD: tốc độ tăng doanh thu các năm là:
120%, 130%, 120%, 140%, 130%, 120% TB nhân giản đơn 6= √ 1.2x1.3x1.2x1.4x1.3x1.2 TB nhân gia quyền 6= √1.2¿ -
Số trung vị ( không chịu ảnh hưởng của giá trị đột xuất ) -
Mốt ( không chịu ảnh hưởng của giá trị đột xuất ) 1.3.
Các mức độ đo độ biến thiên - Phương sai - Độ lệch chuẩn - Hệ số biến thiên - Khoảng biến thiên - Các phân vị
Tứ phân vị: Q1, Q2, Q3 Các gtri chia tập hợp dữ liệu ( đã được sắp xếp từ nhỏ đến
lớn ) thành 4 phần bằng nhau
Thập phân vị: Q1 -> Q9 Các gtri chia tập hợp dữ liệu ( đã được sắp xếp từ nhỏ đến
lớn ) thành 10 phần bằng nhau
Bách phân vị: Q1 -> Q99 Các gtri chia tập hợp dữ liệu ( đã được sắp xếp từ nhỏ đến
lớn ) thành 100 phần bằng nhau - Khoảng tứ phân vị 1.4.
Hình dáng phân phối của dãy số - Hệ số bất đối xứng - Hệ số nhọn 1.5. Đo mối quan hệ - Hiệp phương sai - Hệ số tương quan