: G U C U G
THNG KÊ
THNG KÊ
Thống kê là khoa học về thu nhập, tổ chức, trình bày, phân tích diễn giải dữ liệu
phục vụ quá trình ra quyết định (kĩ thuật về mặt thống kê) → giúp hiểu rõ về dữ
liệu nhận ra xu hướng so sánh và đưa ra quyết định hợp lý
MỘT S THUT NGỮ
Tổng th và mẫu
Tổng thể Bao gồm các đơn vị thuộc phạm vi đối tượng nghiên cứu (phụ thuộc vào
vấn đề nghiên cứu)
VD Việc làm thêm của SV chính quy ĐHKTQD Tổng thể) có ảnh hưởng tới
học tập của sinh viên không ?
Phân tích hồi quy Đánh giá)
 Số liệu về việc làm thêm  Mã hóa biến: LT (số giờ làm thêm/tuần)
 Biến học lực: GPA Điểm tổng kết)
Tham số: Các mức độ biểu hiện đặc điểm của tổng thể
Tổng điều tra: thu thập dữ liệu cho toàn bộ tổng thể
Đối tượng nghiên cứu  Chọn tập con (Mẫu) (Với số lượng nhiều)
Mẫu
N kích thước > n: kích thước của mẫu
Đảm bảo tính ngẫu nhiên, đại diện
Mẫu là một phần của tổng thể
Điều tra chọn mẫu: thu thập dữ liệu của mẫu
Tham số là các đại lượng dc tính toán theo số liệu tổng thể
Thống kê Các mức độ biểu hiện đặc điểm của mẫu
Thống kê là các đại lượng dc tính toán theo số liệu mẫu
Dữ liệu và biến
Biến là đặc điểm của đơn vị tổng thể hoặc mẫu được chọn ra để nghiên cứu VD
điểm trung bình, nhứng thứ tác động ảnh hưởng) - đặt tên gợi nhớ
Biến : bản chất không được mô tả như các con số, là đặc điểm, thuộc định tính
tính được chia thành các phạm trù khác nhau. VD CLB  có tham gia/không
tham gia - các phạm trù khác nhau, học lực, giới tính)
Biến định lượng: đo bằng các con số (thu nhập, chi tiêu)
Biến rời rạc: nhận những giá trị nguyên (số môn học, người,…)
Biến : nhận bất kì giá trị nào (thu nhập, chiều cao,…)liên tục
Dữ liệu là biểu hiện quan sát được của 1 biến
Thang đo trong thống kê
Quyết định dữ liệu được trình bày như thế nào, xác định công cụ thống kê phù hợp
với thang đo
Thang đo định danh (biến định tính)
Dữ liệu được biểu hiện bằng các đặc điểm tính chất
Giữa các biểu hiện không có quan hệ hơn kém
Chỉ có phân loại các quan sát và đếm số lượng quan sát theo các biểu hiện
VD Nơi ở  Nội trú 1 Ngoại trú 0  Gán số để dễ dàng làm việc và đếm dữ liệu
thuận tiện)
Thang đo thứ bậc (biến định tính)
Các biểu hiện của biến định tính có quan hệ thứ bậc, hơn kém VD Trình độ
học vấn cao nhất [có thứ bậc] )
Chỉ có thể phân loại các quan sát và đếm số lượng quan sát theo các biểu hiện
Thang đo khoảng (chứa các đặc điểm của thang đo thứ bậc)
Được biểu hiện bằng các con số và có đơn vị đo lường cụ thể
Khoảng cách giữa các con số bằng nhau
Khoảng cách giữa các con số là có ý nghĩa nhưng tỷ lệ giữa các con số là
không có ý nghĩa
Thang đo tỉ lệ

Preview text:

: G Ớ ỆU C U G THỐNG KÊ THỐNG KÊ
Thống kê là khoa học về thu nhập, tổ chức, trình bày, phân tích diễn giải dữ liệu
phục vụ quá trình ra quyết định (kĩ thuật về mặt thống kê) → giúp hiểu rõ về dữ
liệu nhận ra xu hướng so sánh và đưa ra quyết định hợp lý MỘT SỐ THUẬT NGỮ Tổng thể và mẫu
Tổng thể Bao gồm các đơn vị thuộc phạm vi đối tượng nghiên cứu (phụ thuộc vào vấn đề nghiên cứu)
VD Việc làm thêm của SV chính quy ĐHKTQD Tổng thể) có ảnh hưởng tới
học tập của sinh viên không ?
Phân tích hồi quy Đánh giá)
 Số liệu về việc làm thêm  Mã hóa biến: LT (số giờ làm thêm/tuần)
 Biến học lực: GPA Điểm tổng kết)
Tham số: Các mức độ biểu hiện đặc điểm của tổng thể
Tổng điều tra: thu thập dữ liệu cho toàn bộ tổng thể
Đối tượng nghiên cứu  Chọn tập con (Mẫu) (Với số lượng nhiều) Mẫu
N kích thước > n: kích thước của mẫu
Đảm bảo tính ngẫu nhiên, đại diện
Mẫu là một phần của tổng thể
Điều tra chọn mẫu: thu thập dữ liệu của mẫu
Tham số là các đại lượng dc tính toán theo số liệu tổng thể
Thống kê Các mức độ biểu hiện đặc điểm của mẫu
Thống kê là các đại lượng dc tính toán theo số liệu mẫu Dữ liệu và biến
Biến là đặc điểm của đơn vị tổng thể hoặc mẫu được chọn ra để nghiên cứu VD
điểm trung bình, nhứng thứ tác động ảnh hưởng) - đặt tên gợi nhớ
Biến định tính: bản chất không được mô tả như các con số, là đặc điểm, thuộc
tính được chia thành các phạm trù khác nhau. VD CLB  có tham gia/không
tham gia - các phạm trù khác nhau, học lực, giới tính)
Biến định lượng: đo bằng các con số (thu nhập, chi tiêu)
Biến rời rạc: nhận những giá trị nguyên (số môn học, người,…)
Biến liên tục: nhận bất kì giá trị nào (thu nhập, chiều cao,…)
Dữ liệu là biểu hiện quan sát được của 1 biến Thang đo trong thống kê
Quyết định dữ liệu được trình bày như thế nào, xác định công cụ thống kê phù hợp với thang đo
Thang đo định danh (biến định tính)
Dữ liệu được biểu hiện bằng các đặc điểm tính chất
Giữa các biểu hiện không có quan hệ hơn kém
Chỉ có phân loại các quan sát và đếm số lượng quan sát theo các biểu hiện
VD Nơi ở  Nội trú 1 Ngoại trú 0  Gán số để dễ dàng làm việc và đếm dữ liệu thuận tiện)
Thang đo thứ bậc (biến định tính)
Các biểu hiện của biến định tính có quan hệ thứ bậc, hơn kém VD Trình độ
học vấn cao nhất [có thứ bậc] )
Chỉ có thể phân loại các quan sát và đếm số lượng quan sát theo các biểu hiện
Thang đo khoảng (chứa các đặc điểm của thang đo thứ bậc)
Được biểu hiện bằng các con số và có đơn vị đo lường cụ thể
Khoảng cách giữa các con số bằng nhau
Khoảng cách giữa các con số là có ý nghĩa nhưng tỷ lệ giữa các con số là không có ý nghĩa Thang đo tỉ lệ