GROUP V T LÝ PHYSICS
BÀI 1: M ẠCH DAO ĐỘNG LC
I. Các tham s c a m ch LC
1. T n s , chu kì
Câu 1: Mạch dao động điện t 𝐿𝐶 lí tưở ần có động gm cun cm thu t cm 1mH t điện có đin
dung n t riêng c a m ch có t n s góc là 0,1𝜇F. Dao động điệ
A. B. C. D. 3. rad/s105 . 105rad/s. 4. rad/s105 . 2. rad/s105 .
Câu 2: Mt mạch dao động tưởng gm cu n c m thu ần độ t c m 4𝜇H và m t t điện có điện dung
bi i t n . L y ng riêng c a m ch này có giá tr ến đổ 10pF đế 640pF 𝜋2=10. Chu kì dao độ
A. B. t n . 2 . 𝑠10−8 đế 3,6. 10−7𝑠 t n . 4. 10−8𝑠 đế 2,4. 10−7𝑠
C. D. t d n . 4.10−8𝑠 ế 3,2.10−7𝑠 t n . 2. 108𝑠 đế 3.10−7𝑠
Câu 3: Mạch dao động điện t tưở ần động gm cun cm thu t cm 10−4H t n điện đi
dung . Bi t t n s ng riêng c a m ch là . L y . Giá tr c 𝐶 ế dao độ 100kHz 𝜋2=10 a 𝐶
A. B. C. D. 0,25 F. 25nF, 0,025 F. 250nF.
Câu 4: Mt mạch dao động điệ tưởn t ng gm cu n c m thu n và t điện có điện dung thay đổi được.
Trong mạch đang có dao động điện t t do. Khi điện dung c a t n có giá tr thì chu kì điệ 20pF
dao độ ạch dao độ . Khi điệng riêng ca m ng là 3𝜇s n dung ca t điện có giá tr 180pF thì chu kì
dao độ ạch dao động riêng ca m ng là
A. B. C. D. 1/9𝜇s. 1/ 𝜇s27 . 9𝜇s. 27𝜇s.
Câu 5: Mt m ng có cu n c m thu t c và tạch dao động LC lí tưở ần có độ m 2mH điện có điện dung
8𝜇F, l y 𝜋2=10. T ng t ng trong cu n c m bi n thiên v i t n s l trường năng trườ ế n
lượt là
A. B. 1250 Hz2500 Hz. 5000 Hz2500 Hz.
C. D. 2500 Hz5000 Hz. 625 Hz1250 Hz.
Câu 6: Mạch dao động tưở ần động gm cun cm thu t cm L không đổi có t điện đin
dung c. Khi thì t n s ng riêng c a m ch b ng C thay đổi đượ C = C1 dao độ 60kHz khi C =
C2 thì t n s dao động riêng c a m ch b ng 80kHz. N u ế C = C1C / C2 ( 1+ C2) thì t n s dao động
riêng c a m ch b ng
A. B. C. D. 100kHz. 24kHz. 70kHz. 50kHz.
2. Giá tr c i, giá tr t c th i ực đạ
Câu 7: Mt m ng c hi n t t n tích c i trên m i b n t ạch dao độ 𝐿𝐶 đang th ện dao động điệ do điệ ực đ
n c i là n t t do b ng 2. 10−6(𝐶), cường độ dòng điệ ực đạ 0,1𝜋(𝐴). Chu kì dao động điệ
A. 10−6
3(𝑠) B. 103
3(𝑠) 4. C. 10−7(𝑠) D. 4. 10−5(𝑠)
Câu 8: Mt m n t g m m t t n dung m t cu n c t ạch dao động điệ điện đi 0, 𝜇 F125 ảm độ
c n tr thu n c a m . Hi n th c i gi a hai b n tm 50𝜇H. Điệ ạch không đáng k ệu đi ế ực đ điện
n c i trong m ch là 4,5 . Cường độV dòng điệ ực đạ
A. B. C. D. 0,225 A 7,5mA 15mA 0,15A
Câu 9: Trong m t m n tr thu n t t ạch dao động LC không điệ ần, dao động điệ do (dao động
riêng). Hiu điện thế c i gi a hai b n t ực đạ và cường độ dòng điện c i qua m ch l t là ực đạ ần lượ
U0 I0. T i th n trong m ch giá tr ời điểm cường độ dòng điệ I /20 thì độ ệu điệ ln hi n thế
gi a hai b n t n là điệ
A. B. C. D. 3U 40/ . √3U 20/ U 20/ . √3U 40/
Câu 10: Mạch dao động LC có điện tr thun b ng không g m cu n dây thu n c m (c m thu t ần) có độ
c và t m 4mH điện có điệ ạch có dao động điện dung . Trong m9nF n t t do (riêng), hi ệu điện
thế c i giực đạ a hai b n c c ca t điện b ng . Khi hi n th gi a hai b n t 5 V ệu điệ ế đin là 3 V
thì cường độ dòng điệ n trong cun cm bng
A. B. C. D. 3 𝑚𝐴 9 𝑚𝐴 6 𝑚𝐴 12 𝑚𝐴
GROUP V T LÝ PHYSICS
Câu 11: Mt m n t t n cạch dao động LC tưởng đang dao động đi do. Cường độ dòng điệ ực đại
qua cu n c m thu n là I0c ng t cm ực đại trong lòng cu n c m B0. Khi độ lớn cường độ
dòng điệ thì độn qua mch bng 0,8I0 ln cm ng t trong lòng cun cm là
A. B. C. D. 0,5 B 0. B0. 0,6 B 0. 0,8 B 0.
3. Giá tr t c th hai th m i ời điể
Câu 12: Mt m ng chu n tích c i trên t T i m t thạch dao động LC tưở 2𝜇s, điệ ực đạ 6𝜇C. i
điểm, điện tích trên bn A c a t 3𝜇C đang tăng sau đó dòng điện có cường độ1/6𝜇s gn giá
tr nào nh ất sau đây?
A. B. C. D. 4,5𝜋 A 3,2𝜋 A 3,6𝜋 A 2,66𝜋 A
Câu 13: Mạch dao động LC tưởng chu k T. T i th n tích trên t b ng 0,9 ời điểm 𝑡0 điệ 𝜇C, sau đó
3T/4 cường n trong m ch b ng Giá trđộ dòng điệ 3,6𝜋mA. c b ng a T
A. B. 0,25 ms 0,50 ms C. 2 ms D. 1 ms
Câu 14: Mt mạch dao động LC lý tưởng gm m t cu n dây thu n c ảm có độ t cm L và m t t n có điệ
điện dung 𝐶 = 50
𝜋𝜇𝐹. Dao động điện trong mch có tn s riêng là . Bi T ết thời điể , điệm t n áp
trên t n , điệ 5 V thời điểm (𝑡 + 𝑇
4) cường độ dòng điệ ộn dây độn qua cu ln bng
50 mA. t cĐộ m L b ng
A. 5
𝜋𝐻. B. 12𝜋𝐻. C. 2𝜋𝐻. D. 3
𝜋𝐻.
4 ng b ng riêng . Dao động cưỡ ức, dao độ
Câu 15: Đoạ ế n mch gAB m cu n cm thu n n i ti p vi t t nguđiện. Đặ n xoay chiu có t n s c 𝜔
vào hai đu thì tA B điện có dung kháng , cu100Ω n cm có cm kháng . Ng25Ω t A, B ra
kh i ngu n r i n i A B thành m ch kín thì t n s góc dao động riêng c a m ch 100𝜋(rad/s).
Tính . 𝜔
A. B. C. D. 100𝜋rad/s. 50𝜋rad/s. 100rad/s. 50rad/s.
5. Kho ng th i gian
Câu 16: Mt m n t n t t do. Bi n tích c i trên ạch dao động điệ tưởng đang có dao động điệ ết điệ ực đạ
mt b n t n n c i trong m ch . điệ 4√2𝜇C cường độ dòng điệ ực đạ 0,5𝜋 2 A Thi gian
ng n nh n tích trên m t b n t n gi m t giá tr c n n a giá tr c i là ất để điệ điệ ực đại đế ực đạ
A. 8
3𝜇s. B. 43𝜇s. C. 23𝜇s. D. 16
3𝜇s.
Câu 17: Trong mạch LC lý tưởng đang có dao động điện t điều hòa vi bi u th n áp trên t n là ức điệ điệ
𝑢 = 4cos(104𝑡) 𝑉. Tính t thời điểm ban đầ , điệu 𝑡 = 0 n áp t c th i trên t điện có giá tr 2√2𝑉
ln 5 t i th m ời điể
A. B. C. D. 𝑡 = 0,750𝜋𝑚𝑠. 𝑡 = 0,425𝜋𝑚𝑠. 𝑡 = 0,745𝜋𝑚𝑠. 𝑡 = 0,547𝜋ms.
Câu 18: Mt m n t u hòa vạch LC tưởng đang dao động điệ điề i 𝑖 = 10cos (1000𝜋𝑡 +5𝜋
6)𝑚𝐴.
Trong kho ng th i gian tính t 1,5 ms thời điểm ban đầu 𝑡 = 0, s l n mà dòng điện t c th ời đạt
giá tr 5√2𝑚𝐴
A. B. C. D. 1 l n. 2 l n. 3 l n. 4 l n.
Câu 19: Mt m n t n tích c i trên b n t n tích t c thạch dao động đi LC tưởng. Điệ ực đạ Qo; điệ i
trên m t b n t q. Trong m t chu k , kho ng th i gian 𝑞 0,5𝑄0 . Chu k dao 0,1𝜇s
độ ng c a m ch là
A. B. C. 0 1, 𝜇 s 0 3 s, 𝜇 0 6 s 1 2 s, 𝜇 D. , 𝜇
Câu 20: Mt mạch dao động điện t LC tưởng, thời điểm ban đầu điện tích trên t đạt cực đại 10 (nC).
Thời gian để ết điệ . Cường độ ủa dòng điệ t phóng h n tích là 2 (μs) hiu dng c n trong mch là
A. B. C. D. 7,85 mA 15 72, mA 78 52, mA 5,55 mA
GROUP V T LÝ PHYSICS
Câu 21: Điện tích trên t trong m ạch dao động LC lí tưởng có đồ
th dòng hi u d ng trên m ch là như hình vẽ. Cường độ
A. 80𝜋mA
B. 160𝜋mA
C. 80𝜋√2 mA
D. 40𝜋√2 mA
6. Điện lượng di chuyn
Câu 22: Mt m n t v n tích t c th i trên t n ạch LC tưởng đang dao động điệ ới điệ điệ 𝑞 =
2cos (500𝜋𝑡 +𝜋
4)𝜇𝐶. Điện lượng chuy n qua m t ti t di n th ng c a dây d n trong ế 1,5 ms đầu
tiên b ng
A. B. C. D. 6𝜇𝐶. 2+√2𝜇𝐶. 4 2 𝜇𝐶. 4𝜇𝐶.
II. N ng cho m ch LC. Liên quan bi u th c ạp năng lượ
1. N ng cho t ạp năng lượ
Câu 23: Mạch dao động LC tưởng đượ ấp năng lượ ồn điệ ất điệc cung c ng t ngu n mt chiu su n
động 8 (V) b ng cách n ạp điện cho t . Bi t t n s góc c a m ế ạch dao động dòng 2000 (rad/s)
điệ n c i trong mực đạ ch là t0,002 A. Xác định độ c m ca cu n dây.
A. B. C. D. 0,5H. 0,35H. 2H. 0,15H.
2. N ng cho cu n c m ạp năng lượ
Câu 24: Cho mạch điện như hình vẽ bên, nguồn điện m t chi u su ất điện
độ ng n trE không đổi và đi trong , cur n dây thun c m L và t
điện điệ . Ban đầ chưa n dung C = 2,5. 10−7 F u khóa mK , t
tích điện. Đóng khóa ổn địK, khi mch nh thì m khóa . Lúc này K
trong mạch có dao động điện t t do v i chu kì b ng 𝜋. s10−6
hi n th c i trên t b ng . Giá tr c b ệu điệ ế ực đạ 2E a r ng
A. B. C. D. . 0,5Ω. . 0,25Ω.
3. Bi u th c ph thu c th i gian
Câu 25: Mt m ng g m t n dung cu n c m thu . Khi m ch hoạch dao động tưở điện điệ 𝐶 n 𝐿 t
động thì phương trình của dòng điện trong mch biu thc 𝑖 = I0cos(106𝑡 𝜋/3)A ti
mt th n trong m l n ời điểm nào đó cường độ dòng điệ ạch độ 2 mA thì điện tích ca t điện
trong m l n . n tích c a t n trong m ch là ạch có độ 2 3𝑛C Phương trình của điệ điệ
A. B. 𝑞 = 4.10−9cos(106𝑡 5𝜋/ )𝐶6 𝑞 = 4.10−9cos(106𝑡 0,5𝜋)𝐶
C. D. 𝑞 = 4.10−9cos(106𝑡 𝜋/6)𝐶 𝑞 = 4.10−9cos(106𝑡 + 0,5𝜋)𝐶
Câu 27: Trong m t m ng , t n dung là t c th i c n ạch dao độ LC điện điệ 5μF, cường độ ủa dòng điệ
i = 0,05sin2000t (A), v t c m c a cu n c m bi u thi t đo bằng giây. Tìm độ ức cho điện
tích c a t .
A. B. L = 0, q = 25cos(05H 2000t π)μC L = 0, q = 25cos(05H 2000t π/2)μC
C. D. L = 0, q = 25cos(005H 2000t π)μC L = 0,005Hq = 2,5cos(2000t π)μC
Câu 28: Trong 𝐿𝐶 tưởng, t điện phẳng điện dung 𝐶 = 5(𝑛𝐹), kho ng cách gi a hai t điện 4 mm.
Điện trường gia hai bn t điện biến thiên theo th i gian v ới phương trình 𝐸 =
2cos (5000𝑡 𝜋
4) ( /𝑚)𝑀𝑉 . Dòng điện chy qua t có biu thc là.
A. 𝑖 = 200cos (5000𝑡 𝜋2) ( (𝜇𝐴) B. 𝑖 = 200cos 5000𝑡 + 𝜋
4) ( )𝑚𝐴
C. 𝑖 = 100cos (5000𝑡 + 𝜋2) ( (𝜇𝐴) D. 𝑖 = 20cos 5000𝑡 𝜋
4) ( )𝜇𝐴
GROUP V T LÝ PHYSICS
III. M i c u trúc ạch LC thay đổ
1. Có điện tr
Câu 29: Mt m ng g m m t t n dung , m t cu n c t cạch đao độ điện có đi C = 3500(pF) ảm có độ m
L = r = 1,30(μH) m n tr thu n ột điệ . Ph i cung c p cho m ch m t công su t b ng bao
nhiêu để duy trì dao độ ủa nó, khi điệ ực đạ ng c n áp c i trên t điện là Uo=15 V?
A. B. P = 19 10,69 −3 W. P = 16,9 103 W.
C. D. P = 21 10,69 −3 W. P = 19,6 10−3 W.
2. T xoay
Câu 30: Mạch dao động điện t gm cun dây mt t xoay. Điện dung ca t xoay hàm bc nht
c a góc xoay . Khi thì . Khi thì . Tìm bi u th c c 𝛼 𝛼 = 0 𝐶 = 10( )𝑝𝐹 𝛼 = 50 𝐶 = 160(𝑝𝐹) a
C theo 𝛼.
A. B. C. D. 𝐶 = 3𝛼 + 10( )𝑝𝐹 𝐶 = 3𝛼 + 20(𝑝𝐹) 𝐶 = 4𝛼 + 10(𝑝𝐹) 𝐶 = 4𝛼 + 20(𝑝𝐹)
Câu 31: Mt m ng g m m t cu n c m thu t c nh m t t n là t xoay, ạch dao độ ần có độ ảm xác đị điệ
điện dung thay đổi được theo quy lu t hàm s b c nh t c a góc xoay 𝛼 ca bản linh động. Khi
𝛼 = 0, t n s dao động riêng c a m ch . Khi , t n s 3MHz 𝛼 = 120 dao động riêng c a m ch
m ch có t n s ng riêng b ng thì b ng 1MHz. Để dao độ 1,5MHz 𝛼
A. B. C. D. 90. 30. 45 60

Preview text:

BÀI 1: MẠCH DAO ĐỘ NG LC I. Các tham s c ố a m ủ ạch LC 1. Tần s , chu kì ố
Câu 1: Mạch dao động điện từ 𝐿𝐶 lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1mH và t ụ điện có điện
dung 0,1𝜇F. Dao động điện từ riêng của mạch có tần s góc là ố A. 3. 105rad/s. B. 105rad/s. C. 4. 105rad/s. D. 2. 105rad/s.
Câu 2: Một mạch dao động lí tưởng gồm cu n
ộ cảm thuần có độ tự cảm 4𝜇H và m t ộ t ụ điện có điện dung
biến đổi từ 10pF đến 640pF. Lấy 𝜋2=10. Chu kì dao động riêng c a m ủ ạch này có giá trị
A. từ 210−8. 𝑠 đến 3,6. 10−7𝑠.
B. từ 4. 10−8𝑠 đến 2,4. 10−7𝑠.
C. từ 4.10−8𝑠 dến 3, 2.10−7𝑠.
D. từ 2. 10−8𝑠 đến 3. 10−7𝑠.
Câu 3: Mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 10−4H và tụ điện có điện dung . Bi 𝐶
ết tần số dao động riêng của mạch là 100kHz. Lấy 𝜋2= . Giá tr 10 ị của 𝐶 là A. 0,25 F. B. 25nF, C. 0,025 F. D. 250nF.
Câu 4: Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần và t
ụ điện có điện dung thay đổi được.
Trong mạch đang có dao động điện từ tự do. Khi điện dung c a ủ t
ụ điện có giá trị 20pF thì chu kì
dao động riêng của mạch dao động là 3𝜇s. Khi điện dung của tụ điện có giá trị 180pF thì chu kì
dao động riêng của mạch dao động là A. 1/9𝜇s. B. 1/ 𝜇 27 s. C. 9𝜇s. D. 27𝜇s.
Câu 5: Một mạch dao động LC lí tưởng có cu n c ộ ảm thuần có độ tự cảm
2mH và tụ điện có điện dung
8𝜇F, lấy 𝜋2=10. Từ trường và năng lượng từ trường trong cu n
ộ cảm biến thiên với tần s ố lần lượt là A. 1250 Hz và 2500 Hz. B. 5000 Hz và 2500 Hz. C. 2500 Hz và 5000 Hz. D. 625 Hz và 1250 Hz.
Câu 6: Mạch dao động lý tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L không đổi và có t ụ điện có điện
dung C thay đổi được. Khi C = C1 thì tần số dao ng độ riêng c a
ủ mạch bằng 60kHz và khi C = C2 thì tần s ố dao động riêng c a
ủ mạch bằng 80kHz. Nếu C = C1C2/(C1+ C2) thì tần s ố dao động riêng c a m ủ ạch bằng A. 100kHz. B. 24kHz. C. 70kHz. D. 50kHz. 2. Giá trị c i, giá tr ực đạ ị tức thời Câu 7: Một m 3( ạch dao đ 𝑠) B. 10−3 ng ộ
𝐿𝐶 đang thực hiện dao động điện từ tự do điện tích cực đại trên m i ỗ bản t ụ là 2. A. 1010−6 −6
(𝐶), cường độ dòng điện c i là ực đạ
0,1𝜋(𝐴). Chu kì dao động điện từ tự do bằng
3(𝑠) C. 4.10−7(𝑠) D. 4. 10−5(𝑠)
Câu 8: Một mạch dao động điện từ g m ồ
một tụ điện có điện dung 0, 𝜇 125 F và m t ộ cu n ộ cảm có độ tự
cảm 50𝜇H. Điện trở thuần của mạch không đáng kể. Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện
là 4,5 V. Cường độ dòng điện c i trong m ực đạ ạch là A. 0,225 A B. 7,5mA C. 15mA D. 0,15A Câu 9: Trong m t
ộ mạch dao động LC không có điện trở thuần, có dao động điện từ tự do (dao động
riêng). Hiệu điện thế c i gi ực đạ ữa hai bản t
ụ và cường độ dòng điện c i
ực đạ qua mạch lần lượt là
U0 và I0. Tại thời điểm cường độ dòng điện trong mạch có giá trị I0/2 thì độ lớn hiệu điện thế giữa hai bản t ụ điện là A. 3U0/4. B. √3U0/2 C. U0/2. D. √3U0/4
Câu 10: Mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không g m ồ cu n dây ộ
thuần cảm (cảm thuần) có độ tự cảm 4mH và t
ụ điện có điện dung 9nF. Trong mạch có dao động điện từ tự do (riêng), hiệu điện
thế cực đại giữa hai bản cực của tụ điện bằng 5 V. Khi hiệu điện thế giữa hai bản t ụ điện là 3 V
thì cường độ dòng điện trong cuộn cảm bằng
A. 3 𝑚𝐴 B. 9 𝑚𝐴 C. 6 𝑚𝐴 D. 12 𝑚𝐴 GROUP VẬT LÝ PHYSICS
Câu 11: Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Cường độ dòng điện cực đại qua cu n c ộ
ảm thuần là I0 và cảm ứng từ cực đại trong lòng cu n c ộ
ảm là B0. Khi độ lớn cường độ
dòng điện qua mạch bằng 0,8I0 thì độ lớn cảm ứng từ trong lòng cuộn cảm là A. 0,5 B 0. B. B0. C. 0,6 B 0. D. 0,8 B 0.
3. Giá trị tức thời ở hai thời điểm
Câu 12: Một mạch dao động LC lí tưởng có chu kì 2𝜇s, điện tích cực đại trên t ụ là 6𝜇C. Tại m t ộ thời
điểm, điện tích trên bản A c a ủ t
ụ 3𝜇C và đang tăng sau đó 1/6𝜇s dòng điện có cường độ gần giá trị nào nhất sau đây? A. 4,5𝜋 A B. 3,2𝜋 A C. 3,6 𝜋 A D. 2,66𝜋 A
Câu 13: Mạch dao động LC lí tưởng có chu kỳ T. Tại thời điểm 𝑡0 điện tích trên t
ụ bằng 0,9 𝜇C, sau đó
3T/4 cường độ dòng điện trong mạch bằng 3,6𝜋mA Giá tr . ị của T bằng
A. 0,25 ms B. 0,50 ms C. 2 ms D. 1 ms
Câu 14: Một mạch dao động LC lý tưởng gồm m t cu ộ
ộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và m t ộ t ụ điện có điện dung 𝐶 = 50
𝜋𝜇𝐹. Dao động điện trong mạch có tần số riêng là T. Biết ở thời điểm t, điện áp
trên tụ điện là 5 V, và ở thời điểm (𝑡 + 𝑇 4) cường
độ dòng điện qua cuộn dây có độ lớn bằng
50 mA. Độ tự cảm L bằng A. 5𝜋𝐻. B. 12𝜋𝐻. C. 2𝜋𝐻. D. 3𝜋𝐻. 4. Dao động cưỡng b ng riêng ức, dao độ
Câu 15: Đoạn mạch AB gồm cuộn cảm thuần nối tiếp với tụ điện. Đặt nguồn xoay chiều có tần số góc 𝜔
vào hai đầu A và B thì tụ điện có dung kháng 100Ω, cuộn cảm có cảm kháng 25Ω. Ngắt A, B ra kh i ỏ ngu n
ồ rồi nối A và B thành mạch kín thì tần s
ố góc dao động riêng c a
ủ mạch là 100𝜋(rad/s). Tính 𝜔. A. 100𝜋rad/s. B. 50𝜋rad/s. C. 100rad/s. D. 50rad/s. 5. Khoảng thời gian
Câu 16: Một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Biết điện tích cực đại trên
một bản tụ điện là 4√2𝜇C và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 0,5𝜋√2A. Thời gian
ngắn nhất để điện tích trên m t b ộ
ản tụ điện giảm từ giá trị cực đại đến nửa giá trị c i là ực đạ A. 83𝜇s. B. 43𝜇s. C. 23𝜇s. D. 163𝜇s.
Câu 17: Trong mạch LC lý tưởng đang có dao động điện từ điều hòa với biểu thức điện áp trên t ụ điện là
𝑢 = 4cos(104𝑡) 𝑉. Tính từ thời điểm ban đầu 𝑡 = 0, điện áp tức thời trên t
ụ điện có giá trị 2√2𝑉 lần 5 tại thời điểm A. 𝑡 = 0,750𝜋𝑚𝑠. B. 𝑡 = 0,425𝜋𝑚𝑠. C. 𝑡 = 0,745𝜋𝑚𝑠. D. 𝑡 = 0,547𝜋ms.
Câu 18: Một mạch LC lý tưởng đang có dao động điện từ điều hòa với 𝑖 = 10cos (1000𝜋𝑡 +5𝜋6)𝑚𝐴.
Trong khoảng thời gian 1,5 ms tính từ thời điểm ban đầu 𝑡 = 0, s l
ố ần mà dòng điện tức thời đạt giá trị 5√2𝑚𝐴 là A. 1 lần. B. 2 lần. C. 3 lần. D. 4 lần.
Câu 19: Một mạch dao động điện từ LC lý tưởng. Điện tích cực đại trên bản tụ là Qo; điện tích tức thời trên m t
ộ bản tụ là q. Trong m t ộ chu k ,
ỳ khoảng thời gian mà 𝑞 ≥ 0,5𝑄0 là 0,1𝜇s. Chu k ỳ dao động của mạch là A. 0 1 , 𝜇 s B. 0 3 , 𝜇s C. 0 6 , 𝜇s D. 1 2 , 𝜇s
Câu 20: Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng, ở thời điểm ban đầu điện tích trên t
ụ đạt cực đại 10 (nC).
Thời gian để tụ phóng hết điện tích là 2 (μs). Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch là A. 7,85 mA B. 15 72 , mA C. 78 52 , mA D. 5,55 mA GROUP VẬT LÝ PHYSICS
Câu 21: Điện tích trên tụ trong mạch dao động LC lí tưởng có đồ
thị như hình vẽ. Cường độ dòng hiệu d ng trên m ụ ạch là A. 80𝜋mA B. 160𝜋mA C. 80𝜋√2 mA D. 40𝜋√2 mA
6. Điện lượng di chuyển
Câu 22: Một mạch LC lý tưởng đang có dao động điện từ với điện tích tức thời trên tụ điện là 𝑞 =
2cos (500𝜋𝑡 +𝜋 4)𝜇𝐶. Điện lượng chuyển qua m t ti ộ ết diện thẳng c a
ủ dây dẫn trong 1,5 ms đầu tiên bằng A. 6𝜇𝐶. B. 2+√2𝜇𝐶. C. 4√2𝜇𝐶. D. 4𝜇𝐶.
II. Nạp năng lượng cho mạch LC. Liên quan biểu thức 1. Nạp năng lượng cho t ụ
Câu 23: Mạch dao động LC lí tưởng được cung cấp năng lượng từ nguồn điện một chiều có suất điện
động 8 (V) bằng cách nạp điện cho tụ. Biết tần s ố góc c a m ủ
ạch dao động 2000 (rad/s) và dòng điện c i trong m ực đạ
ạch là 0,002 A. Xác định độ tự cảm của cuộn dây. A. 0,5H. B. 0,35H. C. 2H. D. 0,15H.
2. Nạp năng lượng cho cuộn cảm
Câu 24: Cho mạch điện như hình vẽ bên, nguồn điện m t
ộ chiều có suất điện
động E không đổi và điện trở trong r, cuộn dây thuần cảm L và tụ
điện có điện dung C = 2,5. 10−7 F. Ban đầu khóa K mở, tụ chưa
tích điện. Đóng khóa K, khi mạch ổn định thì mở khóa K. Lúc này
trong mạch có dao động điện từ tự do với chu kì bằng 𝜋. 10−6 s và hiệu điện thế c i trên t ực đạ b
ụ ằng 2E. Giá trị của r bằng A. 2Ω. B. 0,5Ω. C. 1Ω. D. 0,25Ω. 3. Biểu thức ph thu ụ c th ộ ời gian
Câu 25: Một mạch dao động lí tưởng gồm tụ điện có điện dung 𝐶 và cu n ộ cảm thuần . 𝐿 Khi mạch hoạt
động thì phương trình của dòng điện trong mạch có biểu thức 𝑖 = I0cos(106𝑡 − 𝜋/3)A và tại
một thời điểm nào đó cường độ dòng điện trong mạch có
độ lớn 2 mA thì điện tích của tụ điện
trong mạch có độ lớn 2√3𝑛C. Phương trình của điện tích c a t ủ ụ điện trong mạch là
A. 𝑞 = 4.10−9cos(106𝑡 − 5𝜋/ )
6 𝐶 B. 𝑞 = 4.10−9cos(106𝑡 − 0,5𝜋)𝐶
C. 𝑞 = 4.10−9cos(106𝑡 − 𝜋/6)𝐶 D. 𝑞 = 4.10−9cos(106𝑡 + 0,5𝜋)𝐶 Câu 27: Trong m t ộ mạch dao n
độ g LC, tụ điện có điện dung là 5μF, cường
độ tức thời của dòng điện là
i = 0,05sin2000t (A), với t đo bằng giây. Tìm độ tự cảm c a ủ cu n
ộ cảm và biểu thức cho điện tích c a t ủ . ụ
A. L = 0,05H và q = 25cos(2000t − π)μC B. L = 0,05H và q = 25cos(2000t − π/2)μC
C. L = 0,005H và q = 25cos(2000t − π)μC D. L = 0,005H và q = 2,5cos(2000t − π)μC
Câu 28: Trong 𝐿𝐶 lí tưởng, tụ điện phẳng có điện dung 𝐶 = 5(𝑛𝐹), khoảng cách giữa hai t ụ điện là 4 mm.
Điện trường giữa hai bản tụ điện biến thiên theo thời gian với phương trình 𝐸 =
2cos (5000𝑡 − 𝜋 4) (𝑀𝑉/𝑚). Dòng điện chạy qua tụ có biểu thức là.
A. 𝑖 = 200cos (5000𝑡 − 𝜋2) (𝜇𝐴) B. 𝑖 = 200cos (5000𝑡 + 𝜋 4) (𝑚𝐴)
C. 𝑖 = 100cos (5000𝑡 + 𝜋2) (𝜇𝐴) D. 𝑖 = 20cos (5000𝑡 − 𝜋 4) (𝜇𝐴) GROUP VẬT LÝ PHYSICS
III. Mạch LC thay đổi cấu trúc 1. Có điện trở
Câu 29: Một mạch đao động g m ồ m t t
ộ ụ điện có điện dung C = 3500(pF), m t cu ộ n ộ cảm có độ tự cảm
L = 30(μH) và một điện trở thuần r = 1,5Ω. Phải cung cấp cho mạch m t ộ công suất bằng bao
nhiêu để duy trì dao động của nó, khi điện áp cực đại trên tụ điện là Uo= 15 V? A. P = 19,69 10 ⋅ −3 W. B. P = 16,9 ⋅ 10−3 W. C. P = 21,69 10 ⋅ −3 W. D. P = 19,6 ⋅ 10−3 W. 2. T xoay ụ
Câu 30: Mạch dao động điện từ gồm cuộn dây và một tụ xoay. Điện dung của tụ xoay là hàm bậc nhất c a góc xo ủ ay . Khi 𝛼 𝛼 = 0 thì 𝐶 = 10(𝑝 )
𝐹 . Khi 𝛼 = 50∘ thì 𝐶 = 160(𝑝𝐹). Tìm biểu thức của C theo 𝛼. A. 𝐶 = 3𝛼 + 10(𝑝 )
𝐹 B. 𝐶 = 3𝛼 + 20(𝑝𝐹) C. 𝐶 = 4𝛼 + 10(𝑝𝐹) D. 𝐶 = 4𝛼 + 20(𝑝𝐹)
Câu 31: Một mạch dao động g m ồ m t ộ cuộn cảm thuần có
độ tự cảm xác định và m t ộ tụ điện là t ụ xoay,
có điện dung thay đổi được theo quy luật hàm số bậc nhất c a
ủ góc xoay 𝛼 của bản linh động. Khi 𝛼 = 0∘, tần s ố dao động riêng c a
ủ mạch là 3MHz. Khi 𝛼 = 120∘, tần s ố dao động riêng c a ủ mạch
là 1MHz. Để mạch có tần s
ố dao động riêng bằng 1,5MHz thì b 𝛼 ằng A. 90∘. B. 30∘. C. 45∘ D. 60∘ GROUP VẬT LÝ PHYSICS