






Preview text:
THỐNG KÊ TRONG KINH TẾ VÀ KINH DOANH
THỐNG KÊ TRONG KINH TẾ VÀ KINH DOANH NỘI DUNG MÔN HỌC: THÔNG TIN MÔN HỌC:
• Bài 1: GIỚI THIỆU CHUNG VỀ THỐNG KÊ
• Giảng viên: ThS. Phạm Thị Nga (Email: ngatkt@neu.edu.vn).
• Bài 2: TRÌNH BÀY DỮ LIỆU BẰNG BẢNG VÀ ĐỒ THỊ
• Bài 3: CÁC MỨC ĐỘ THỐNG KÊ MÔ TẢ
• Giáo trình: Thống kê trong Kinh tế và Kinh doanh (Sách dịch).
• Bài 4: TỔNG QUAN VỀ XÁC SUẤT VÀ ĐỊNH LÝ GIỚI HẠN TRUNG TÂM
• Phần mềm sử dụng: SPSS
• Bài 5: ƯỚC LƯỢNG VÀ KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT THỐNG KÊ
• Bài 6: PHÂN TÍCH TƯƠNG QUAN VÀ HỒI QUY • Bài 7: CHỈ SỐ
• Bài 8: PHÂN TÍCH DÃY SỐ THỜI GIAN VÀ DỰ BÁO 1 2
THỐNG KÊ TRONG KINH TẾ VÀ KINH DOANH
THỐNG KÊ TRONG KINH TẾ VÀ KINH DOANH MỤC TIÊU MÔN HỌC:
ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ:
Sau khi hoàn thành học phần, sinh viên có thể: • Chuyên cần: 10%
üHiểu vai trò và ứng dụng của thống kê trong kinh tế và kinh doanh
• Kiểm tra giữa kỳ: 40% (20% + 20%) •
üTrình bày, mô tả và phân tích dữ liệu bằng các công cụ thống kê Thi cuối kỳ: 50%
• Hình thức thi: Trắc nghiệm trên máy
üThực hiện ước lượng và kiểm định giả thuyết thống kê
• Điều kiện dự thi:
üPhân tích mối quan hệ giữa các biến bằng tương quan và hồi quy
üKhông nghỉ quá 3 buổi
üVận dụng chỉ số và chuỗi thời gian trong theo dõi và dự báo dữ
üĐiểm chuyên cần: tối thiểu 5 điểm
üĐiểm 40%: tối thiểu 3 điểm liệu
• Được sử dụng tài liệu: Giáo trình TK trong KT&KD (bản chính thống); Slide bài giảng;
Vở ghi; Bảng tra. 3 4 Page 1
THỐNG KÊ TRONG KINH TẾ VÀ KINH DOANH
Điều kiện đạt tối đa 10% chuyên cần:
üĐi học đầy đủ và đúng giờ
üChuẩn bị bài trước khi đến lớp; làm bài tập đầy đủ
BÀI 1. GIỚI THIỆU CHUNG VỀ THỐNG KÊ
üTích cực tham gia thảo luận, phát biểu trong lớp
üTuân thủ quy định lớp học:
(Ch.1 – Thống kê trong KT&KD)
• Tắt điện thoại hoặc chuyển sang chế độ im lặng
• Không sử dụng laptop nếu không được yêu cầu
• Không ăn uống trong lớp
• Không nói chuyện riêng, không làm việc riêng
üTham gia nghiêm túc và không gian lận trong các bài kiểm tra. 5 6 NỘI DUNG BÀI 1 1. Thống kê là gì? 1 2 3 4
THỐNG KÊ là khoa học về thu thập, tổ chức, trình bày, phân Thống kê Một số khái Thang đo Thống kê mô
tích, diễn giải dữ liệu phục vụ quá trình ra quyết định. niệm thường là gì? trong tả và thống kê dùng trong thống kê thống kê suy diễn 7 8 Page 2
2. Một số thuật ngữ thường dùng trong thống kê Tổng thể và mẫu
• TỔNG THỂ bao gồm toàn bộ các đơn vị thuộc phạm vi đối Tổng thể và mẫu tượng nghiên cứu. Biến và dữ liệu
Ø Tham số: Các mức độ biểu hiện đặc điểm của tổng thể (Các đại
lượng được tính toán từ dữ liệu tổng thể).
Ø Tổng điều tra: thu thập dữ liệu cho toàn bộ tổng thể 9 10 Tổng thể và mẫu Dữ liệu và Biến
• MẪU là một phần của tổng thể
• BIẾN là đặc điểm của đơn vị tổng thể hoặc mẫu được chọn ra để nghiên cứu.
Ø Thống kê: Các mức độ biểu hiện đặc điểm của mẫu (Các đại lượng
được tính toán từ dữ liệu mẫu).
• Dữ liệu là biểu hiện quan sát được của một biến.
Ø Điều tra chọn mẫu: thu thập dữ liệu của mẫu 11 12 Page 3 Biến và dữ liệu
3. Thang đo trong thống kê Thang đo định danh Biến Thang đo thứ bậc Định tính Định lượng Thang đo khoảng Định danh Thứ bậc Rời rạc Liên tục Thang đo tỷ lệ 13 14 Thang đo định danh Thang đo thứ bậc
• Thang đo sử dụng cho biến định tính
• Sử dụng cho biến định tính
• Dữ liệu được biểu hiện bằng các đặc điểm, tính chất, và giữa các biểu hiện
• Các biểu hiện của biến định tính có quan hệ thứ bậc, hơn kém không có quan hệ hơn kém
• Có thể phân loại các quan sát, đếm số lượng, tính tỷ lệ, giá trị xuất hiện nhiều
• Phép toán thực hiện được chỉ giới hạn trong việc đếm tần số, tỷ lệ, biểu hiện nhất (mode).
xuất hiện nhiều nhất (mode). • Ví dụ: • Ví dụ:
üMức độ hài lòng: Rất không hài lòng – Không hài lòng – Bình thường – Hài lòng –
üGiới tính (Nam, Nữ, Khác) Rất hài lòng.
üDân tộc (Kinh, Thái, H’Mông, Mường, . .)
üXếp hạng trong cuộc thi: Nhất – Nhì – Ba – Khuyến khích.
üQuê quán (Hà Nội, Hưng Yên, Ninh Bình, . .)
üNhãn hiệu điện thoại (Apple, Samsung, Oppo, . .)
üTrình độ học vấn: Tiểu học – THCS – THPT – Đại học – Sau đại học. 15 16 Page 4 Thang đo khoảng Thang đo tỷ lệ
• Sử dụng cho biến định lượng.
• Sử dụng cho biến định lượng.
• Được biểu hiện bằng con số với đơn vị đo lường cụ thể. • Ví dụ:
• Được biểu hiện bằng con số và có đơn vị đo lường cụ thể.
ü Nhiệt độ (0°C, 10°C, 20°C, 30°C, …)
• Có điểm gốc 0 tuyệt đối (0 nghĩa là “không có gì”).
ü Nhiệt độ (0°F, 20°F, 40°F, …)
ü Năm (2000, 2001, 2002, …)
• Đây là cấp độ cao nhất của thang đo; hầu hết các biến định lượng trong thực
• Khoảng cách giữa các giá trị là có ý nghĩa, nhưng tỷ lệ giữa chúng thì không có ý nghĩa.
tế đều được đo bằng thang đo tỷ lệ.
(Ví dụ, 20°C – 10°C = 10°C có ý nghĩa, nhưng 20°C không phải “gấp đôi” 10°C).
• Không có điểm 0 tuyệt đối (số 0 chỉ là quy ước, không mang nghĩa “không có gì”).
• Ví dụ: Chiều cao, cân nặng, thu nhập, năng suất cà phê…
ü 0°C không có nghĩa là “không có nhiệt độ”
• Có thể thực hiện tất cả các phép toán thống kê (cộng, trừ, nhân, chia, tính
ü “năm 0” không phải là mốc tuyệt đối
trung bình, độ lệch chuẩn, hệ số biến thiên...).
• Chỉ thực hiện được các phép cộng, trừ, tính trung bình, độ lệch chuẩn…, không so sánh
theo tỉ lệ (không thể nói “gấp đôi, gấp ba”). 17 18
Tóm tắt đặc điểm và ví dụ về các loại thang đo
4. Thống kê mô tả và thống kê suy diễn
• THỐNG KÊ MÔ TẢ là các phương pháp tổ chức, tóm tắt, và trình bày dữ liệu.
Ø Dùng để tổ chức, tóm tắt, trình bày dữ liệu từ mẫu hoặc tổng thể.
Ø Mục tiêu: giúp nhìn thấy bức tranh tổng quan về dữ liệu đã có.
Ø Ví dụ: tính trung bình, độ lệch chuẩn, vẽ biểu đồ, bảng tần suất.
• THỐNG KÊ SUY DIỄN là các phương pháp được sử dụng để đưa ra kết luận về
các tham số của tổng thể dựa vào thông tin của mẫu.
Ø Dùng các phương pháp để suy luận từ mẫu ra tổng thể.
Ø Mục tiêu: đi xa hơn dữ liệu hiện có, đưa ra kết luận và dự đoán về các tham số tổng thể chưa biết.
Ø Ví dụ: ước lượng khoảng tin cậy, kiểm định giả thuyết, phân tích hồi quy 19 20 Page 5 Ứng dụng SPSS
v SPSS (Statistical Package for Social Sciences) là phần mềm chuyên dụng xử lý thông tin sơ cấp. ỨNG DỤNG SPSS
v Các màn hình chính:
TRONG QUẢN LÝ VÀ XỬ LÝ DỮ LIỆU THỐNG KÊ
• Màn hình quản lý dữ liệu
• Màn hình quản lý biến
• Màn hình hiển thị kết quả
• Màn hình hiển thị cú pháp 21 22
Màn hình quản lý dữ liệu (Data View)
Màn hình quản lý biến (Variable View) 23 24 Page 6
Màn hình hiển thị kết quả (Output)
Màn hình cú pháp (Syntax) 25 26 Page 7