1
Bài 5.1
ƯỚ ƯỢC L NG
01
Tóm t t
Ước lượng trung bình ca tng th
Ước lượng tlca tng th
Xác định quy m u
Khái nim cơbn
Độ tin cy/confidence level: xác sut hay
kh n ăng quá trình suy din ca chúng ta
đúng (VD: 95%)
Mc ý nghĩa/significance level: xác su t
hay kh a chúng tanăng quá trình suy din c
sai (VD: 5%)
Các phương pháp ước lượng
Ước lượng đim: kết quảưc lượng mt giá
tr u = 4 . Ví d, trung bình m ước l ngượ
đi m c a trung bình c a t ng th , µ.
Ước lượng khong: kết qu mt khong giá
tr. Ví dttrung bình mu suy ra mt kho ng
tin cy cho TB ca tng th.
VD: Tôi tin tưởng 95% rng trung bình ca t ng
th n m trong khong t56 đến 78.
Ch ngxét ước lượng kho
Tiêu chunước lượng
1. Không chch: 𝐸 𝑋
𝜇
2. Hi t: các ước lượng không chch gn vi giá tr
ca tng th(tim cn vgiá trịđúng ca tng th
khi cmu tăng đến cùng)
3. Hiu qu: có 02 ước lượng không chch. cƯớ
l h h nượng nào phương sai nh ơn thì hiu qu ơ
4. Vng: đi liu chnh d u, kết quUL không thay
đổi
Trên thc tếthường chly mt mu nên quan tâm
đến tiêu chun 1 và 2 (xem minh ho)
Ví d v ném phi tiêu

Không chch nh ngư
không hi tKhông chch hi
t
0 1
2 3
4 5
2
Ước lượng 𝜇vi giảđnh biếtσ
1. Tphân phi chun hoá
Khi c m u l n đủ

2
~ , .
So, ~ 0,1 .
x N n
x
Z N
n



2. Và quy tc 3 sigma
Ta biết, 95% din tích dướiđường cong n m
trong khong z(-1.96;+1.96).
 1.96 1.96 0.95P Z
3. Ước lượng strung bình (1)
Suy ra:


1.96 1.96 0.95
1.96 1.96 0.95
1.96 1.96 0.95
1.96 1.96 0.95
P Z
x
Pn
P n x n
P x n x n









3. Ước lượng strung bình (2)
KTC 95% caμ: 𝑥 1.96
𝜇𝑥 1.96
Din gii:
Nếu chúng ta ly l u mp li nhi u theo cùng m t
cách nh aưnhau, 95% KTC tính theo cách trên ch
giá trTB thc c a t ng th .
95% được gi ĐỘ TIN CY ca phép ước l ngượ
ththay đổi Z để thay đổi KTC:
Z=1.645 có KTC 90%
Z=2.56 có KTC 99%
Ước lượng strung bình : trường h ng quátp t
Vi độ tin cy là 100(1-α)% (α được gi là
sai s hay mc ý nghĩa), KTC ca μ là:
/2 /2
/2
100(1 )%
100(1 )% CI:
P x Z x Z
n n
x Z n








Hstin c y
6 7
8 9
10 11
3
Ước lượng strung bình: thut ng
KTC 95% ca giá trTB ca TT (95% confidence
interval for μ):
𝑥 1.96
𝜇𝑥 1.96
Gii hn dướiGii hn trên
Ti sao li Z ?α/2
T TB ca mu tính được, chúng ta phi m r ng
v 2 phía ca TB mu. Khong m rng (KTC) ph
thuc vào độ tin c c là 100(1- y, t α)% din tích
dưới đường cong phân phi chun hóa.
Mi bên sα/2.
Tra giá tr ca Z
α/2
da vào bng Z
LƯU Ý
KTC khác nhau khi mu khác nhau
µ là giá trcốđnh. KTC tính được tcác
m chu th a hoc không cha µ (sai s
α)
Luôn luôn dinđạt “nếu chúng ta ly các
mu khác nhau theo cùng mt cách ri tính
các KTC tcác mu khác nhau, 100(1- α)%
KTC chaμ”.
d 1
Mt người ghi li thi gian đi tnhà đến cơ
quan bng xe máy trong vòng 10 ngày tính
được thi gian trung bình 35 phút. Gis
độ l ch chu n c a phân ph i t ng th 5
phút. Tìm KTC 95% cho thi gian TB đi t
nhà đến c quan m i ngày c i này. ơ a ngườ
d1 (cont2)
Ước lượng 𝜇vi giảđnh KHÔNG biếtσ
12 13
14 15
16 17
4
Ước lượng µ khi chưa bi tế
Thay σbng s,được thng ttuân theo quy lu t
t_student vi bc tdo n-1
X
t
s n
18
Phân phi t (1)
phân phiđối xng quanh giá tr 0
Ging phân phi chun nhưng phương sai l n
h n.ơ
Bc tdo càng ln, phân phi t càng tim cn v
phân phi chu n.
Hướng dn sdng bng t.
19
20
Z
t
0
t (df = 5)
Normal
distribution
t (df = 13)
Bell-shaped
Symmetric
More spread out
Phân phi t (2) KTC ca khi không bi tế
/ 2 / 2
/ 2 / 2
100(1 )%
CI:
s s
P x t x t
n n
s s
x t x t
n n








21
Mt mu ngu nhiên quy n= 25, = 50, s = 8.
Xây dng KTC 95% cho .
x
/ 2 / 2
8 8
50 2.0639 50 2.0639
25 25
46.69 53.30
s s
x t x t
n n




22
Ví d 2
Ước lượng tlc a t ng th
18 19
20 21
22 23
5
Nh th cc li Phân phi nh
Quy mô mu (slượng phép th) là n
M chi phép th 02 kết c cc (“success” ho
“failure.”)
X là slượng phép th kết cc “success” trong
m u.
Xác sut kết cc “success” trong các phép th
nhưnhau.
Các phép thửđc l p
24
Mt s hi u
p tlca tng th
𝑝 𝑝 tlmu: 
𝑝 tuân theo quy lut phân phi chun v uiđi
kin np n(1-p) đều ln h n 5ơ
𝐸 𝑝 𝑝
𝜎
𝑝󰇛1𝑝󰇜/𝑛
Áp dng định gii hn trung tâm để xây d ng
KTC cho p.
25
KTC cho tl t ng th
26
𝜀
: Phm vi SSCM
L lưu ý khi uc lượng t
Điu kin vphân phi nhth ic đ u kin np&
n(1-p)>5 phi luôn tha mãn để sdng thng z.
hiu tl m l t u t ng thkhác GT. Cnđể
ý tên gi.
27
Ví d 3
Mt câu lc b yoga đang xem xét mt đề xut sáp nhp vi
mt trung tâm th thao khác. Người qu t rn lý cho biế ng CLB
ch th c hin sáp nhp khi ít nht ba phn tư (¾) s thành
viên trong câu lc b ng ý. p, đồ Để thăm khnăng sáp nh
ông ta đã ly mt mu ngu nhiên gm 200 thành viên và k tế
qucho thy có 160 người ng h đề xut sáp nhp. Hãy xây
dng khong tin cy 90% cho t l t ng th. Da vào thông tin
va tính được, bn có th kết lun r ng t l n thành viên c
thiết p ã ng h vic sáp nh đ đảm bo? Vì sao?
28
Lưu ý chung vềưc lượng
Các công thcước lượng trung bình tl trênệở
đề u áp d ng cho t ng th hn nhm sd ng CLT.
Vi trường hp tng thhu hn, cnđiu ch nh
ph chm vi sai s n mu bng cách nhân thêm hs
hi hu chnh tng th u h n là:
FPC 󰇛Nn󰇜/󰇛N1󰇜
24 25
26 27
28 29
6
Xác định quy mu (cmu)
Xác định quy mô mu
Quy mu phthu sau:c vào các yếu t
Mcđộ tin cy ca các ước lượng tcu icđ u tra (1)
Tính đồng nht ca các đơn vtng th(2)
Cht lượng ca sliu thu thpđược tcu icđ u tra (3)
Th ii gian và kinh phí cho cucđ u tra (4)
31
Xác định quy mô mu
Mc a độ tin cy c ước lượng t cuc điu tra: VD:
95% => Sai s 5%
Tính tđồng nh n vt ca các đơ ng th: phương sai
ca tng th chung
Cht lượng ca s c t cu liu thu thp đượ c u đi
tra: a m vi sai s độ chính xác c ước lượng (ph
chn mu: chêch lch gia các thng kê tính t m u
và tham s ca tng th chung)
Thi gian và kinh phí cho cuc điu tra
32
Quy mô mu trong trường hp c ướ
lượng s trung bình
T định lý gii hn trung tâm, ta có:
Trong ó: ; là ph m vi sai s n đ αlà sai s ch
mu. N ếu gi định bi tính ết ph ng sai, sươ được c
m u
Xác 4định quy mô mu: Ví d
Gisửđlch chun ca tng th 5. Xác định cmu n uế
munước lượng trung bình ca tng thsao cho chênh lch
so vi trung bình mu nm trong phm vi 3 viđộ tin c y
99%.
Bước 1: thiết lp phương trình. Pxμ 30.99
Bước 2: chun hóa. P

0.99
PZ
0.99
PZ
0.99
Xác định quy mu: Ví d4 (cont.)
Bước 3: tra bng z tìm giá trt n.i h
PZ2.575 0.99
Bước 4: tính n.
3n
52.575
n󰇛2.575 5 /3󰇜
n18.42 19
L mưu ý: C u luôn làm tròn lên.
30 31
32 33
34 35
7
Quy mô mu: trường hp tng quát
T nT ng thhu hng th vô h nTng th
Ước lượng
Trung bình
Tl
nz
/
σ
ε
nN. z
/
.σ
󰇛 εN1󰇜.
z
/
.σ
n
z
/
. p󰇛1p󰇜
ε
nN. z
/
. p󰇛1p󰇜
N1 . ε
z
/
. p󰇛1p󰇜
Lưu ý
Trong trường hp chưa biết phương sai c a t ng th, s dng
mt trong các cách sau:
Ly phương sai (
2
)
ln nht trong các ln điu tra trước (nếu
có). Trong trường h ng tp ước lượ , chn t l (p) gn 0,5
nht.
Ly phương sai hoc t l c c t a các cu điu tra có tính ch
tương t (nếu có).
Đi u tra thí đi m để xác định phương sai.
Ước lượng độ lch chun da vào khong bi n thiên hoế c chn
p=0,5.
σR 6x

x

6
36 37

Preview text:

Tóm tắt Bài 5.1
•Ước lượng trung bình của tổng thể ƯỚC LƯỢNG
•Ước lượng tỷlệcủa tổng thể •Xác định quy mô mẫu 01 0 1 Khái niệm cơbản
Các phương pháp ước lượng
•Độ tin cy/confidence level: là xác suất hay
•Ước lượng đim: kết quảước lượng là một giá
khảnăng mà quá trình suy diễn của chúng ta
trị. Ví dụ, trung bình mẫu = 4 là ước lượng đúng (VD: 95%)
điểm của trung bình của tổng thể, µ.
•Ước lượng khong: kết quảlà một khoảng giá
Mc ý nghĩa/significance level: là xác suất
trị. Ví dụtừtrung bình mẫu suy ra một khoảng
hay khảnăng quá trình suy diễn của chúng ta
tin cậy cho TB của tổng thể. sai (VD: 5%)
VD: Tôi tin tưởng 95% rằng trung bình của tổng
thểnằm trong khoảng từ56 đến 78.
Chxét ước lượng khong 2 3 Tiêu chuẩnước lượng Ví dụ về ném phi tiêu
1. Không chệch: 𝐸 𝑋𝜇
2. Hội tụ: các ước lượng không chệch gần với giá trị
của tổng thể(tiệm cận vềgiá trịđúng của tổng thể  
khi cỡmẫu tăng đến vô cùng)  
3. Hiệu quả: có 02 ước lượng không chệch. Ước   
lượng nào có phương sai nhỏhơn thì hiệu quảhơn       
4. Vững: điều chỉnh dữliệu, kết quảUL không thay khô 
ng hội tụKhông chệch và hội đổi 
Trên thực tếthường chỉlấy một mẫu nên quan tâm Không chệch nhưng
đến tiêu chuẩn 1 và 2 (xem minh hoạ) tụ 4 5 1
1. Từphân phối chuẩn hoá •Khi cỡ mẫu đủ lớn
Ước lượng 𝜇với giảđịnh biếtσ 2   x ~ N ,n .   x   So, ~Z N  0,1 .   n 6 7 2. Và quy tắc 3 sigma
3. Ước lượng sốtrung bình (1)
•Ta biết, 95% diện tích dướiđường cong nằm •Suy ra: trong khoảng z(-1.96;+1.96).    PZ1.   96  1.96 P Z  1.96 1.96 0.95 0.95     1  . 96 x Pn   1.96 0.95      P 1.  96   n x 1.96 0.95 n   P   x 1.  96  nx 1.96 0.95n 8 9
3. Ước lượng sốtrung bình (2)
Ước lượng sốtrung bình : trường hợp tổng quát
•KTC 95% củaμ: 𝑥  1.96 𝜇𝑥 1.96 
•Với độ tin cậy là 100(1-α)% (α được gọi là  
sai số hay mức ý nghĩa), KTC của μ là: •Diễn giải:
–Nếu chúng ta lấy lặp lại nhiều mẫu theo cùng một Hệsốtin cậy
cách nhưnhau, 95% KTC tính theo cách trên chứa    PxZ  x  Z 100(1 )%
giá trịTB thực của tổng thể.  /2  /2  n n
–95% được gọi là ĐỘ TIN CẬY của phép ước lượng  100(1   )% CI:
•Có thểthay đổi Z để thay đổi KTC: x Z n  /2 –Z=1.645 có KTC 90% –Z=2.56 có KTC 99% 10 11 2
Ước lượng sốtrung bình: thuật ngữ Tại sao lại là Zα/2?
•Từ TB của mẫu tính được, chúng ta phải mở rộng
•KTC 95% của giá trịTB của TT (95% confidence
về 2 phía của TB mẫu. Khoảng mở rộng (KTC) phụ interval for μ):
thuộc vào độ tin cậy, tức là 100(1- α)% diện tích
dưới đường cong phân phối chuẩn hóa. –Mỗi bên sẽ là α/2.   𝑥  1.96 𝜇𝑥 1.96 –Tra giá trị của Z dựa vào bảng Z   α/2
Giới hạn dướiGiới hạn trên 12 13 LƯU Ý Ví dụ1
•KTC khác nhau khi mẫu khác nhau
•Một người ghi lại thời gian đi từnhà đến cơ
•µ là giá trịcốđịnh. KTC tính được từcác
quan bằng xe máy trong vòng 10 ngày và tính
mẫu có thểchứa hoặc không chứa µ (sai số
được thời gian trung bình là 35 phút. Giảsử α)
độ lệch chuẩn của phân phối tổng thểlà 5
•Luôn luôn diễnđạt “nếu chúng ta lấy các
phút. Tìm KTC 95% cho thời gian TB đi từ
mẫu khác nhau theo cùng một cách rồi tính
nhà đến cơquan mỗi ngày của người này.
các KTC từcác mẫu khác nhau, 100(1- α)% KTC chứaμ”. 14 15 Ví dụ1 (cont2)
Ước lượng 𝜇với giảđịnh KHÔNG biếtσ 16 17 3
Ước lượng µ khi chưa biết  Phân phối t (1)
•Thay σbằng s,được thống kê ttuân theo quy luật
•Là phân phốiđối xứng quanh giá trị0
t_student với bậc tựdo n-1
•Giống phân phối chuẩn nhưng có phương sai lớn hơn. X  t
•Bậc tựdo càng lớn, phân phối t càng tiệm cận về s n phân phối chuẩn.
Hướng dẫn sửdụng bảng t. 18 19 18 19 Phân phối t (2) KTC của khi không biết   Normal distribution  s sP x    t  xt 100(1 )%   /2 / 2  n n Bell-shaped
t (df = 13) s s Symmetric CI: xt   x t / 2 / 2 t More spread out (df = 5) n n Z t 0 20 21 20 21 Ví dụ 2
•Một mẫu ngẫu nhiên có quy mô n= 25, = 5 x 0, s = 8. Xây dựng KTC 95% cho  .
Ước lượng tỷlệcủa tổng thể s sxt x t  /  2 / 2 n n    8 8   50 2 .0  639  50 2.0639 25 25    46.69 53  .  3  0 22 22 23 4
Nhắc lại Phân phối nhịthức Một sốkí hiệu
•p là tỷlệcủa tổng thể
•Quy mô mẫu (sốlượng phép thử) là n 
•Mỗi phép thửchỉcó 02 kết cục (“success” hoặc
•𝑝 là tỷlệmẫu: 𝑝  “failure.”)
•𝑝 tuân theo quy luật phân phối chuẩn vớiđiều
•X là sốlượng phép thửcó kết cục “success” trong
kiện np và n(1-p) đều lớn hơn 5 mẫu.
•Xác suất có kết cục “success” trong các phép thử –𝐸 𝑝 𝑝 là nhưnhau.
–𝜎  𝑝󰇛1𝑝󰇜/𝑛
•Các phép thửđộc lập
Áp dụng định lý giới hạn trung tâm để xây dựng KTC cho p. 24 25 24 25 KTC cho tỷlệtổng thể
Lưu ý khi uớc lượng tỷlệ
•Điều kiện vềphân phối nhịthức và điều kiện np&
n(1-p)>5 phải luôn thỏa mãn để sửdụng thống kê z.
•Kí hiệu tỷlệmẫu và tỷlệtổng thểkhác GT. Cầnđể ý tên gọi. 𝜀 : Phạm vi SSCM   26 27 26 27 Ví dụ 3
Lưu ý chung vềước lượng
•Một câu lạc bộ yoga đang xem xét một đề xuất sáp nhập với
một trung tâm thể thao khác. Người quản lý cho biết rằng CLB
chỉthực hiện sáp nhập khi có ít nhất ba phần tư (¾) số thành
•Các công thứcước lượng trung bình và tỷlệởtrên
viên trong câu lạc bộ đồng ý. Để thăm dò khảnăng sáp nhập,
đều áp dụng cho tổng thểvô hạn nhằm sửdụng CLT.
ông ta đã lấy một mẫu ngẫu nhiên gồm 200 thành viên và kết
quảcho thấy có 160 người ủng hộ đề xuất sáp nhập. Hãy xây
•Với trường hợp tổng thểhữu hạn, cầnđiều chỉnh
dựng khoảng tin cậy 90% cho tỷ lệ tổng thể. Dựa vào thông tin
phạm vi sai sốchọn mẫu bằng cách nhân thêm hệsố
vừa tính được, bạn có thể kết luận rằng tỷ lệ thành viên cần
thiết ủng hộ việc sáp nhập đã đảm bảo? Vì sao?
hiệu chỉnh tổng thểhữu hạn là:
FPC 󰇛Nn󰇜/󰇛N1󰇜 28 28 29 5 Xác định quy mô mẫu
•Quy mô mẫu phụthuộc vào các yếu tốsau:
–Mứcđộ tin cậy của các ước lượng từcuộcđiều tra (1)
Xác định quy mô mẫu (cỡmẫu)
–Tính đồng nhất của các đơn vịtổng thể(2)
–Chất lượng của sốliệu thu thậpđược từcuộcđiều tra (3)
–Thời gian và kinh phí cho cuộcđiều tra (4) 31 30 31
Quy mô mẫu trong trường hợp ước Xác định quy mô mẫu lượng số trung bình
• Mức độ tin cậy của ước lượng từ cuộc điều tra: VD: 95% => Sai số 5%
•Từ định lý giới hạn trung tâm, ta có:
• Tính đồng nhất của các đơn vị tổng thể: phương sai của tổng thể chung
• Chất lượng của số liệu thu thập được từ cuộc điều
tra: độ chính xác của ước lượng (phạm vi sai số
Trong đó: αlà sai số; là phạm vi sai số chọn
chọn mẫu: chêch lệch giữa các thống kê tính từ mẫu
và tham số của tổng thể chung)
mẫu. Nếu giả định biết phương sai, sẽ tính được cỡ mẫu
• Thời gian và kinh phí cho cuộc điều tra 32 32 33
Xác định quy mô mẫu: Ví dụ 4
Xác định quy mô mẫu: Ví dụ4 (cont.)
•Giảsửđộlệch chuẩn của tổng thểlà 5. Xác định cỡmẫu nếu
•Bước 3: tra bảng z tìm giá trịtới hạn.
muốnước lượng trung bình của tổng thểsao cho chênh lệch
so với trung bình mẫu nằm trong phạm vi là 3 vớiđộ tin cậy PZ2.575 0.99 99%. •Bước 4: tính n.
•Bước 1: thiết lập phương trình. Pxμ 30.99 3n52.575 •Bước 2: chuẩn hóa. P    0.99   n󰇛2.575 ∗5󰇜/3   n18.42 19 PZ  0.99  
Lưu ý: Cmu luôn làm tròn lên. PZ   0.99  34 35 6 Lưu ý
Quy mô mẫu: trường hợp tổng quát
Trong trường hợp chưa biết phương sai của tổng thể, sử dụng một trong các cách sau: Tổng thể Tổng thể vô hạn Tổng thểhữu hạn •Lấy phương sai (
2 ) lớn nhất trong các lần điều tra trước (nếu Ước lượng
có). Trong trường hợp ước lượng tỷ lê, chọn tỷ lệ (p) gần 0,5 /  nz σ /  nN. z .σ nhất. Trung bình  ε   
󰇛N1󰇜.ε  z / .σ 
•Lấy phương sai hoặc tỷ lệ của các cuộc điều tra có tính chất tương tự (nếu có). n / nN. z . p󰇛1p󰇜 Tỷlệ / z . p󰇛1p󰇜  /
•Điều tra thí điểm để xác định phương sai. N1 . ε z . p󰇛1p󰇜   ε
•Ước lượng độ lệch chuẩn dựa vào khoảng biến thiên hoặc chọn p=0,5. σR 6x x   6 36 37 7