Bài 52 trang 429
a) Vẽ biểu đồ phân tán :
4000 6000 8000 10000
400
500
600
700
800
900
1000
1100
1200
1300
Thu nhập 1 tháng (x)
Chi tiêu (y)
Qua biểu đồ ta thấy giữa thu nhập hàng tháng số tiền chi tiêu mối liên
hệ thuận
b) :
x=Σx
n
=
277387
40
= 6834.68
y=Σy
n
=
33625
40
= 840.625
sx = 1749.464
sy = 247.908
sxsy = 247.908 x 1749.464 =
433706.0733
r =
(
x−x
) (
y−y
)
(
n−1
)
sxsy
= 0.9447
H0 : p<=0
H1 : p>0
Với mức ý nghĩa 0.05, bác bỏ H 0
khi t > 1.686
t =
r
n−2
1−r2
= 17.758 >1.686
Bác bỏ H với mức ý nghĩa 0.050
Kết luận : mối liên hệ thuận giữa thu nhập hàng tháng số tiền chi tiêu
c) :
Hệ số xác định : r = 0.89252
Sự thay đổi của thu nhập hàng tháng giải thích được 89.25% sự thay đổi của số tiền
chi tiêu
d) :
Phương trình hồi quy :
^
y
= a + b
x
Hệ số hồi quy : b =
r
(
sy
sx
)
= 0.1339
Hệ số tự do : a =
y−bx
= -74.5387
Phương trình hồi quy :
y
= -74.5387 +
0.1339
x
Sai số chuẩn của ước lượng :
syx
=
(
y−
^y)
2
n−2
= 82.3285
e) :

Preview text:

Bài 52 trang 429
a) Vẽ biểu đồ phân tán : 1300 1200 1100 1000 900 800 Chi tiêu (y) 700 600 500 4004000 6000 8000 10000 Thu nhập 1 tháng (x)
Qua biểu đồ ta thấy giữa thu nhập hàng tháng và số tiền chi tiêu có mối liên hệ thuận b) :x=Σx = 277387 = 6834.68 y=Σny 40 = 33625 = 840.625 n 40 sx = 1749.464 sy = 247.908 sxsy = 247.908 x 1749.464 = 433706.0733
r = ∑(x−x ) (y−y ) = 0.9447 (n−1 )sxsy H0 : p<=0 H1 : p>0
Với mức ý nghĩa 0.05, bác bỏ H 0 khi t > 1.686 r √n−2 t = √ = 17.758 >1.686 1−r2 Bác bỏ H 0 với mức ý nghĩa 0.05
Kết luận : Có mối liên hệ thuận giữa thu nhập hàng tháng và số tiền chi tiêu c) :
Hệ số xác định : r2 = 0.8925
Sự thay đổi của thu nhập hàng tháng giải thích được 89.25% sự thay đổi của số tiền chi tiêu d) :
Phương trình hồi quy : ^y = a + bx
Hệ số hồi quy : b = r (sy ) s = 0.1339 x
Hệ số tự do : a = y−bx = -74.5387 Phương trình hồi quy : y = -74.5387 + 0.1339x
Sai số chuẩn của ước lượng là :
sy⋅x = √∑(y− ^y)2 = 82.3285 n−2 e) :