



















Preview text:
20:22, 07/01/2026
Bài giảng: Các khái niệm văn hóa và di sản văn hóa Việt Nam (Csvh) - Studocu STT:49
Nhà nước: Văn Lang(Bắc),Chăm Pa(Trung), Phù Nam (Nam)(Tk 2 SCN)
BÀI 1: CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN 1. Khái niệm văn hóa -
Khái niệm văn hóa rất đa dạng -
Khái niệm của Trần Ngọc Thêm: Văn hóa là một hệ thống hữu cơ các giá
trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo ra và tích lũy qua quá trình hoạt
động thực tiễn, trong sự tương tác giữa con người với môi trường tự nhiên và xã hội.
Đặc trưng và chức năng của văn hóa Đặc trưng -
Tính hệ thống: sự tồn tại hòa quyện giữa cả những giá trị vật chất lẫn tinh thần -
Tính giá trị: vì nó tạo ra tính cố kết cộng đồng, tính chất tích cực, có ý nghĩa
Vd tình yêu nước trao truyền qua nhiều thế hệ -
Tính nhân sinh: Văn hóa hướng con người, con người sản sinh văn hóa,
văn hóa phục vụ mục đích con người. Vd: phong tục tập quán -
Tính lịch sử: văn hóa tồn tại qua quá trình lịch sử, tồn tại trong qk,hiện tại
đến tương lai,cái j ko phù hợp sẽ mất đi
Vd: nhiều phong tục ko còn tồn tại.xưa: phong tục tiền cheo đàn ông
làng khác thì phải nộp tiền cheo cho làng.Giờ ko còn nữa Chức năng - Tổ chức XH 20:22, 07/01/2026
Bài giảng: Các khái niệm văn hóa và di sản văn hóa Việt Nam (Csvh) - Studocu - Điều chỉnh XH
vd xưa: trung vua ái quốc, nay yêu dân tộc, chủ quyền lãnh thổ
mùng 1 tết cha mùng 2 tết mẹ, mùng 3 tết thày -
Giao tiếp: tiếp nhận học hỏi của các nền văn hóa với nhau
Vd: sự ảnh hưởng rõ nét của văn hóa Trung Hoa.Tết nguyên đán, Tết
cổ truyền sử dụng lịch âm 20:22, 07/01/2026
Bài giảng: Các khái niệm văn hóa và di sản văn hóa Việt Nam (Csvh) - Studocu -
Giáo dục: hướng con người đến chân thiện mỹ, văn hóa luôn có tính trao truyền, kế thừa
Cấu trúc của hệ thống VH
+ Văn hóa vật chất: ăn, ở, mặc, tổ chức cộng đồng....
+ Văn hóa tinh thần(phi vật thể): tín ngưỡng tôn giáo,phong tục tập quán....
2. Các khái niệm tương đồng với “văn hóa” -
Văn hiến: chỉ sách vở, chữ nghĩa, hiền tài -
Văn vật: chỉ các giá trị vật chất - Văn minh:
+ Chỉ trình độ phát triển
+ Thiên về các giá trị vật chất, kỹ thuật
3. Mối quan hệ giữa con người và văn hóa
3.1 Con người là chủ/khách thể của văn hóa
- Con người là sinh vật có tính xã hội cao nhất.
- Con người là chủ thể văn hóa vì sáng tạo ra văn hóa
- Con người cũng là khách thể của văn hóa vì chịu sự quy định của văn
hóa vd người trẻ hay gắp đồ ăn cho người cao tuổi, tôn trọng người cao tuổi
- Con người đại diện văn hóa do chính con người sáng tạo 3.2 Con người Việt Nam
- Con người Việt Nam là chủ/khách thể của văn hóa Việt Nam
- Con người Việt Nam có nhiều tính cách quý báu, quan trọng nhất: yêu nước, cộng đồng
- Con người Việt Nam cần đáp ứng đc nhu cầu của xã hội mới 4, Di sản văn hóa 4.1 Khái niệm 20:22, 07/01/2026
Bài giảng: Các khái niệm văn hóa và di sản văn hóa Việt Nam (Csvh) - Studocu
- Là di sản văn hóa vật thể và di sản văn hóa phi vật thể; là sản phẩm tính
thần, vật chất có giá trị lịch sử, văn hóa, khoa học được lưu truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác. -
Phân loại đa dạng và nhiều cấp độ
+ Phân loại : di tích lịch sử- văn hóa, danh lam thắng cảnh, di vật, cổ vật. 20:22, 07/01/2026
Bài giảng: Các khái niệm văn hóa và di sản văn hóa Việt Nam (Csvh) - Studocu
+ Phân hạng: di sản văn hóa thế giới, di tích quốc gia đặc biệt, di tích quốc gia
4.2 Các di sản văn hóa thế giới của Việt Nam
5. Giao lưu, tiếp biến văn hóa: quan trọng
- Khái niệm GL,TBVH: Là sự tiếp nhận văn hóa nước ngoài của dân tộc chủ thể. - Hai yếu tố của GL,TBVH
+Nội sinh tồn tại lâu đời + Ngoại sinh
- Một số con đường GL,TBVH:
+ Thương mại:(buôn bán gặp gỡ thương nhân nước ngoài)
ovd: 2000 năm trc các thương nhân ấn độ đến Việt Nam truyền bá Phật giáo
ovd2: TK16,17,18 hoạt động thương mại giữa các nước Châu Âu
đến Việt Nam mạnh mẽ qua Biển Đông.Bằng hoạt động thương
mại Ki tô giáo bắt đầu truyền giáo đến Việt Nam + Chiến tranh
Vd: Thời kỳ Pháp Thuộc VN bị ảnh hưởng văn hóa Pháp + Di cư
Vd :Người Thái đến Việt Nam qua quá trình di cư vốn sinh sống ở Phía
Nam Trung Quốc xong dần dần di cư đến VN mang theo nền Văn hóa gốc
và hình thành nên cộng đồng Người Thái -Hình thức trong GL,TBVH 20:22, 07/01/2026
Bài giảng: Các khái niệm văn hóa và di sản văn hóa Việt Nam (Csvh) - Studocu
+ Tự nguyện tiếp nhận: vd tiếp nhận nền văn hóa Ấn Độ
+ Bị cưỡng bức vd Thời kỳ Pháp thuộc
-Thái độ tiếp nhận trong GL,TBVH
+ Tiếp nhận đơn thuần: bê nguyên các yếu tố văn hóa
+ Tiếp nhận sáng tạo: những yếu tố văn hóa ngoại sinh đc lọc qua yếu
tố nội sinh và trở thành nét văn hóa Việt Nam. Nhờ tiếp nhận văn hóa
sáng tạo nên VN không bị đồng hóa 20:22, 07/01/2026
Bài giảng: Các khái niệm văn hóa và di sản văn hóa Việt Nam (Csvh) - Studocu
5.2 GL,TBVH trong văn hóa VN:
- Cơ sở văn hóa Đông Nam Á:
+ Không gian ĐNA văn hóa: Phía nam Trung quốc, phía đông Ấn Độ và
Đông Nam Á chính trị (11 quốc gia hiện nay)
+ Môi trường tự nhiên giống nhau: khí hậu, thực vật, sông ngòi
+ Hoạt động sản xuất điển hình: nông nghiệp lúa nước
+ Văn hóa: tôn trọng phụ nữ, ăn trầu, thờ cúng thần tự nhiên....
- Thượng tầng GL,TBVH với văn hóa TRUNG HOA:
+ Hình thức: tự nguyện, cưỡng bức (thời gian dài)
+ Các lĩnh vực tiếp nhận: Chữ Viết: Chữ Hán
Tổ chức nhà nước, Pháp luật Giáo dục
Tư tưởng, tôn giáo, phong tục tập quán Văn học nghệ thuật Trang phục, Ẩm thực
- Thượng tầng GL,TBVH với văn hóa Ấn Độ
+ Chỉ tiếp nhận dưới hình thức tự nguyện
+ Không gian: miền Bắc, miền Trung (vương quốc Chămpa), miền nam (vương quốc Phù Nam)
+ Các lĩnh vực tiếp nhận
Chữ Viết: kiểu chữ Phạn 20:22, 07/01/2026
Bài giảng: Các khái niệm văn hóa và di sản văn hóa Việt Nam (Csvh) - Studocu
Tổ chức nhà nước: mandala
Tôn giáo: Phật giáo, Hinđu giáo
Kiến trúc, nghệ thuật
- Thượng tầng GL,TBVH với văn hóa phương Tây (văn hóa việt nam thời kỳ truyền thống)
+ Hình thức: tự nguyện, cưỡng bức 20:22, 07/01/2026
Bài giảng: Các khái niệm văn hóa và di sản văn hóa Việt Nam (Csvh) - Studocu
+ Thời gian GL,TBVH chia thành nhiều giai đoạn: thế kỷ XVI – XVIII; thời Pháp thuộc
+ Các lĩnh vụ tiếp nhận: Chữ Viết
Giáo dục: thay đổi triết lý giáo dục: học để làm quan, làm
trong bộ máy chính trị nay đã chuyển sang học làm đc nhiều việc khác Tôn giáo: Kito giáo tk16 Văn học nghệ thuật Kiến trúc
BÀI 2 ĐIỀU KIỆN HÌNH THÀNH CỦA VĂN HÓA VIỆT NAM I.
Môi trường tự nhiên, hệ sinh thái với văn hóa Việt Nam
1. Đặc điểm môi trường tự nhiên, hệ sinh thái VN 1.1 Vị trí địa lý
-Diện tích đất liền: hơn 330.000 km2
- S biển: gấp 3 lần diện tích đất liền - Nằm ở trung tâm ĐNA
- Giáp các nước: TQ, Lào, Campuchia
- Là quốc gia bán đảo, quốc gia biển 1.2 Địa hình
- ¾ là đồi núi và cao nguyên
- Hai đồng bằng lớn nhất: ĐB sông Hồng; ĐB sông Cửu Long
- Hệ thống núi chạy theo hướng Tây Bắc – Đông Nam - Địa hình đa dạng 20:22, 07/01/2026
Bài giảng: Các khái niệm văn hóa và di sản văn hóa Việt Nam (Csvh) - Studocu 1.3 Khí hậu
- Khí hậu nhiệt đới, ẩm, gió mùa
- Nhiệt độ TB năm cao:>20oC: tổng giờ nắng lớn từ 1.400-3000 giờ/năm
- Lượng mưa TB năm lớn: 1.500-2.000 mm - Độ ẩm cao:>80o 20:22, 07/01/2026
Bài giảng: Các khái niệm văn hóa và di sản văn hóa Việt Nam (Csvh) - Studocu 1.4 Thủy văn
- Mạng lưới sông ngòi đay đặc
- Mật độ sông ngòi: 0,60km/km2.ĐB sông Hồng:0,45km2.ĐB sông Cửu Long:0,68 km/km2
- Có 2,360 sông dài hơn 10km
- 2 hệ thống sông lớn nhất: Sông Hồng, sông Cửu Long
- Cứ 23km dọc bờ biển lại có cửa sông, có 112 cửa sông 1.5 Biển Đông
- Đường bờ biênnr dài3.260km, đứng thứ 27 trên Thế giới - 28/63 tỉnh,tp giáp biển - Tài nguyên đa dạng
- Có 5 vùng biển: nội thủy, lãnh hải, tiếp giáp lãnh hải, đặc quyền kinh tế, thềm lục địa 20:22, 07/01/2026
Bài giảng: Các khái niệm văn hóa và di sản văn hóa Việt Nam (Csvh) - Studocu I.6 Thổ nhưỡng - Có nhiều loại đất -
Đất phù sa chủ yếu ở các đồng bằng ven biển -
Các loại đất khác: bazan, phèn,mặn,mùn,cát
I.7 Động- thực vật,hệ sinh thái -
Tổng hợp tất cả các yếu tố khí hậu,đất đai, địa hình, thủy sinh văn...tác động đến hệ sinh thái 20:22, 07/01/2026
Bài giảng: Các khái niệm văn hóa và di sản văn hóa Việt Nam (Csvh) - Studocu - Hệ sinh thái phồn tạp - Có nhiều vùng sinh thái
2. Bản sắc văn hóa VN trong mqh với môi trường tự nhiên,sinh thái -
Hai tính trội của văn hóa Việt Nam truyền thống - + sông nước - + Thực vật 2.1 Văn hóa sản xuất - Nghề trồng lúa nước -
Mở rộng địa bàn sản xuất, cư trú -
Thủy lợi: đắp đê, đào kênh - Cơ cấu cây trồng - Phương thức canh tác - 2.2 Ăn uống( Ẩm thực) -
Ăn uống: tận dụng tự nhiên và mang tính xã hội -
Ăn uống thể hiện rõ tính sông nước và thực vật - Ăn: + Lương thực: gạo, ngô 20:22, 07/01/2026
Bài giảng: Các khái niệm văn hóa và di sản văn hóa Việt Nam (Csvh) - Studocu
+ Thực phẩm : rau,cá, mắm (cá,tôm,tép,rươi)
+ Cơ cấu bữa ăn: Cơm- Rau- Cá
+ Chế biến đa dạng: bánh , bún , rượu; mắm;dưa + Ăn trầu + Sử dụng đũa -
Uống: đồ uống phong phú: rượu,chè,vối - Hút: thuốc lào -
Ẩm thực thể hiện tính tổng hợp,tính cộng đồng,vai vế trong xã hội 20:22, 07/01/2026
Bài giảng: Các khái niệm văn hóa và di sản văn hóa Việt Nam (Csvh) - Studocu 2.3 Mặc -
MẶc: tận dụng tự nhiên và mang tính xã hội -
Chất liệu: tơ tằm, bông, đay,gai, tơ chuối -
Cách mặc: tùy mùa, thường mặc thoáng mát vào mùa hè -
Màu sắc: thường là màu nâu,đen -
Loại hình trang phục đa dạng: giới, tuổi, vai vế xã hội - Loại hình trang phục:
+ Nam giới: cởi trần, đóng khố + Phụ nữ: Váy, yếm -
Ngoài ra, còn nhiều loại hình trang phục khác: áo tứ thân, áo mớ ba mớ
bảy,áo dài phụ nữ, áo dài nam giới - Đội đầu: nón quai thao -
Trang sức: đồ trang sức, tục xăm mình - Tóc: để tóc dài - Răng: nhuộm răng đen - Khăn: mỏ quạ, rằn -
Đi chân trần, dép mộc, guốc mộc 2.4 Ở -
Ở: tận dụng tận dụng tự nhiên và mang tính xã hội -
Chất liệu: tre,nứa,gỗ,đất,đá -
Vật liệu xây dựng: gạch, ngói -
Loại hình :nhà sàn,nhà trệt,nhà thuyền,nhà bè -
Kiến trúc: nhà có mái,mái cong,xây theo gian,chái;hệ thống chịu lực gồm kèo và cột - Nhà xây theo hướng Nam 2.5 Đi lại -
Đi lại: thích ứng với môi trường sông nước 20:22, 07/01/2026
Bài giảng: Các khái niệm văn hóa và di sản văn hóa Việt Nam (Csvh) - Studocu -
Giao thông đường thủy phát triển mạnh -
Phương tiện: thuyền, xuồng, ghe,mảng,bè -
Thương mại biển,sông nước -
Chợ họp ngã ba sông,ven sông - Cầu bắc qua sông ngòi 2.6 Ứng xử,Ngôn ngữ -
Ứng xử sinh hoạt, mềm mại như nước 20:22, 07/01/2026
Bài giảng: Các khái niệm văn hóa và di sản văn hóa Việt Nam (Csvh) - Studocu -
Hình ảnh sông nước in đậm trong từ vựng tiếng Việt: bến,quá giang,xe
đò,chín suối,vượt cạn, lặn lội,ngụp,lặn,tăm hơi... 2.7 Tôn giáo, tín ngưỡng -
Tục thờ thần sông, thần biển:thủy thần,thần biển,cá Ông,rắn - Tục thờ cây -
Rước nước trong lễ hội 2.8 Nghệ thuật -
Một số loiaj hình nghệ thuật: đua thuyền,múa rối nước,chèo ,hò.. II.
Hoàn cảnh lịch sử - xã hội của văn hóa Việt Nam -
Vị trí địa- văn hóa: Việt Nam là ngã tư đường của các nền văn hóa, văn minh -
Thích ứng, hài hòa và đấu tranh với thiên nhiên -
Môi trường lịch sử: quá trình dựng nước và giữ nước -
Kinh tế trồng lúa nước: mềm dẻo,linh hoạt,duy tình -
Ba hằng số của xã hội truyền thống: nông nghiệp,nông dân,nông thôn
BÀI 3 DIỄN TRÌNH VĂN HÓA VIỆT NAM (chương 3 trần quốc vượng) 1. Giai đoạn tiền sử
-từ khi con người xuất hiện đến trc khi có nhà nước đầu tiên 1.1 Bối cảnh
- thời tiền sử: cách ngày nay 40-50 vạn năm đến 4.000 năm
- Chia thành 2 giai đoạn : Đá cũ, Đá mới( cách ngày nay 1 vạn năm) chia theo công cụ ld - Các nền văn hóa:
+ Sơn Vi ( đá cũ): văn hóa đồi gò
+ Hòa Bình (đá mới): văn hóa thung lũng
+ Đa Bút, Quỳnh Văn, Hạ Long (đá mới): văn hóa ven biển 20:22, 07/01/2026
Bài giảng: Các khái niệm văn hóa và di sản văn hóa Việt Nam (Csvh) - Studocu -
Thời đá cũ: + Địa bàn sinh sống: gò đồi
+ Công cụ : cuội, thô sơ
+ Kinh tế: săn bắt, hái lượm
+ Cuối thời kỳ này, con người biết dùng lửa - Thời đá mới:
+ Địa bàn sinh sống: thung lũng, ven biển
+ Khí hậu toàn cầu trở nên ấm hơn 20:22, 07/01/2026
Bài giảng: Các khái niệm văn hóa và di sản văn hóa Việt Nam (Csvh) - Studocu
+ Công cụ: đá, tre gỗ; tinh xảo
+ Kinh tế: nông nghiệp; làm gốm;khai thác biển 1.2Đặc trưng văn hóa -
Là gd bản địa của văn hóa Việt Nam -
Là gd có tính chất quyết định: hình thành, phát triển định vị văn hóa Việt Nam -
Một số đặc trưng văn hóa
+ Văn hóa sản xuất: phụ thuộc vào thiên nhiên
+ Tín ngưỡng: có niềm tin về “ thế giới bên kia”, manh nha việc thờ mặt trời
+ Nghệ thuật: khắc hình vẽ lên xương, đồ gốm, vách hang
+ Tư duy thời gian: hình mặt trời trên gốm 2. Giai đoạn sơ sử
thời gian các nhà nước đầu tiên
- Cách đây khoảng 4000 năm - Là thời đại kim khí
- Trên lãnh thổ VN tồn tại 3 trung tâm văn hóa: + VH Đông Sơn : bắc + VH Sa Huỳnh: trung + VH Đồng Nai: nam
2.1 Từ VH tiền Đông Sơn đến VH Đông Sơn
- Không gian: lưu vực sông Hồng, sông Mã, sông Cả
- Đây là thời đại kỹ thuật đồng thau điêu luyện
- Kinh tế: Nông nghiệp trồng lúa nước
- Nhà nước Văn Lang ra đời 20:22, 07/01/2026
Bài giảng: Các khái niệm văn hóa và di sản văn hóa Việt Nam (Csvh) - Studocu - Văn hóa:
+ Xuất hiện huyền thoại: vd câu chuyện về lạc long quân và âu cơ
+ Cơ cấu bữa ăn: cơm- rau- cá +Ở nhà sàn
+ Trang phục đơn giản, có đồ trang sức + Tục thờ mặt trời