Bài giảng Chương 2: Báo cáo kế toán - Nguyên Lý Kế Toán | Trường Đại học Tôn Đức Thắng

Lập được Bảng cân đối kế toán dạng đơn giản và hiểuđược sự biến động của nó• Lập được Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh với sốliệu cho sẵn• Biết tính toán một số chỉ tiêu tài chính cơ bản. Tài liệu được sưu tầm và soạn thảo dưới dạng file PDF để gửi tới các bạn sinh viên cùng tham khảo, ôn tập đầy đủ kiến thức, chuẩn bị cho các buổi học thật tốt. Mời bạn đọc đón xem!

Trường:

Đại học Tôn Đức Thắng 3.5 K tài liệu

Thông tin:
59 trang 4 tháng trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Bài giảng Chương 2: Báo cáo kế toán - Nguyên Lý Kế Toán | Trường Đại học Tôn Đức Thắng

Lập được Bảng cân đối kế toán dạng đơn giản và hiểuđược sự biến động của nó• Lập được Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh với sốliệu cho sẵn• Biết tính toán một số chỉ tiêu tài chính cơ bản. Tài liệu được sưu tầm và soạn thảo dưới dạng file PDF để gửi tới các bạn sinh viên cùng tham khảo, ôn tập đầy đủ kiến thức, chuẩn bị cho các buổi học thật tốt. Mời bạn đọc đón xem!

55 28 lượt tải Tải xuống
BÁO CÁO KẾ TOÁN
ACCOUNTING REPORTS
CHƯƠNG 2
08/12/16 201039 - BÁO CÁO KẾ TOÁN 1
08/12/16 201039 - BÁO CÁO KẾ TOÁN 2
Chủ doanh nghiệp
08/12/16 201039 - BÁO CÁO KẾ TOÁN 3
Nhà đầu
08/12/16 201039 - BÁO CÁO KẾ TOÁN 4
Khách hàng
08/12/16 201039 - BÁO CÁO KẾ TOÁN 5
Cổ đông
08/12/16 201039 - BÁO CÁO KẾ TOÁN 6
MỤC TIÊU HỌC TẬP
Hiểu được sản phẩm làm ra của kế toán
Lập được dạng đơn giản hiểuBảng cân đối kế toán
được sự biến động của
Lập được Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh với số
liệu cho sẵn
Biết tính toán một số chỉ tiêu tài chính bản
08/12/16 201039 - BÁO CÁO KẾ TOÁN 7
NỘI DUNG
2.1. Tổng quan về báo cáo kế toán
2.2. Bảng cân đối kế toán
2.3. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
2.4. Một số chỉ tiêu tài chính bản
08/12/16 201039 - BÁO CÁO KẾ TOÁN 8
2.1. Tổng quan báo cáo kế toán
Muốn tìm hiểu tình hình tài chính của một doanh nghiệp
Những câu hỏi đầu tiên thường
được đặt ra là:
Tình trạng tài chính vào một ngày
(thời điểm) cụ thể?
Tình hình hoạt động kinh doanh của
một thời kỳ?
08/12/16 201039 - BÁO CÁO KẾ TOÁN 9
2.1. Tổng quan báo cáo kế toán
Chứng từ kế toán
Sổ kế toán
BÁO CÁO
TÀI CHÍNH
Qui trình kế toán
Tổng hợp: Sàng lọc, lựa chọn,
liên kết thông tin riêng lẻ (sổ kế
toán) -> thành thông tin tổng
quát (chỉ tiêu CB), phản ánh tình
hình hoạt động SXKD
Cân đối: Sự cân bằng về lượng khi
so sánh 2 mặt của 1 đối tượng
(TS=NV; DT=CF+LN; SDĐK + tăng
= SDCK + giảm)
Phương pháp TỔNG HỢP
CÂN ĐỐI
Bảng
CĐKT
BCKQ
hđKD
BCLC
Tiền tệ
TM
BCTC
08/12/16 201039 - BÁO CÁO KẾ TOÁN 10
2.2. Bảng cân đối kế toán
Balance sheet
Khái niệm:
Báo cáo tài chính tổng hợp, trình bày tổng quát hình tài
chính của một đơn vị tại một thời điểm nhất định (Cuối
quý, cuối tháng hay cuối năm).
Phân loại:
(1) BCĐKT áp dụng cho DN đáp ứng giả định hoạt động
liên tục;
(2) BCĐKT áp dụng cho DN không đáp ứng giả định hoạt
động liên tục.
08/12/16 201039 - BÁO CÁO KẾ TOÁN 11
* Kết cấu của
BCĐKT áp
dụng cho DN
đáp ứng giả
định hoạt động
liên tục: 2
cách trình bày
(1) Kết cấu ngang
(2) Kết cấu dọc
TÀI SẢN
SỐ
CUỐI
NĂM
SỐ
ĐẦU
NĂM
NGUỒN
VỐN
SỐ
CUỐI
NĂM
SỐ
ĐẦU
NĂM
A/ TS NH
B/ TS DH
C/ NPT
D/ VCSH
Tổng TS Y X Tổng NV Y X
TÀI SẢN SỐ CUỐI NĂM SỐ ĐẦU NĂM
A/ TS ngắn hạn
B/ TS dài hạn
Tổng TS Y X
NGUỒN VỐN
C/ Nợ phải trả
D/ Vốn CSH
Tổng NV Y X
2.2. Bảng cân đối kế toán
Balance sheet
08/12/16 201039 - BÁO CÁO KẾ TOÁN 12
TÀI SẢN
SỐ SỐ
ĐẦU
NĂM
NGUỒN VỐN
SỐ
C I
SỐ
ĐẦU
NĂM
A. TS ngắn hạn
B. TS dài hạn
C. Nợ phải trả
D. Vốn chủ sở hữu
Tổng TS Tổng NV
BCĐKT (kiểu ngang)
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Tại ngày …. Tháng…. Năm….
ĐVT:
Ngày …. tháng ….. năm …..
Người lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, h tên, đóng dấu)
2.2. Bảng cân đối kế toán
Balance sheet
08/12/16 201039 - BÁO CÁO KẾ TOÁN 13
BCĐKT (Kiểu dọc)
TÀI SẢN SỐ NĂM SỐ ĐẦU NĂM
A. TS ngắn hạn
B. TS dài hạn
Tổng TS
NGUỒN VỐN
C. Nợ phải trả
D. Vốn chủ sở hữu
Tổng NV
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Tại ngày …. Tháng…. Năm….
ĐVT:
Ngày …. tháng ….. năm …..
Người lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc
(Ký, họ tên) (Ký, h tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)
2.2. Bảng cân đối kế toán
Balance sheet
08/12/16 201039 - BÁO CÁO KẾ TOÁN 14
* Kết cấu của
BCĐKT áp
dụng cho DN
không đáp ứng
giả định hoạt
động liên tục:
2 cách trình
bày
(1) Kết cấu ngang
(2) Kết cấu dọc
TÀI SẢN
SỐ
CUỐI
NĂM
SỐ
ĐẦU
NĂM
NGUỒN
VỐN
SỐ
CUỐI
NĂM
SỐ
ĐẦU
NĂM
A/ NPT
B/ VCSH
Tổng TS Y X Tổng NV Y X
TÀI SẢN SỐ CUỐI
NĂM
SỐ ĐẦU
NĂM
Tổng TS Y X
NGUỒN VỐN
A/ Nợ phải trả
B/ Vốn CSH
Tổng NV Y X
2.2. Bảng cân đối kế toán
Balance sheet
08/12/16 201039 - BÁO CÁO KẾ TOÁN 15
TÀI SẢN
SỐ SỐ
ĐẦU
NĂM
NGUỒN VỐN
SỐ
I
SỐ
ĐẦU
NĂM
B. Nợ phải trả
C. Vốn chủ sở hữu
Tổng TS Tổng NV
BCĐKT (kiểu ngang)
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Tại ngày …. Tháng…. Năm….
ĐVT:
Ngày …. tháng ….. năm …..
Người lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)
2.2. Bảng cân đối kế toán
Balance sheet
08/12/16 201039 - BÁO CÁO KẾ TOÁN 16
BCĐKT (Kiểu dọc)
TÀI SẢN SỐ NĂM SỐ ĐẦU NĂM
Tổng TS
NGUỒN VỐN
B. Nợ phải trả
C. Vốn chủ sở hữu
Tổng NV
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Tại ngày …. Tháng…. Năm….
ĐVT:
Ngày …. tháng ….. năm …..
Người lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc
(Ký, họ tên) (Ký, họ n) (Ký, họ tên, đóng dấu)
2.2. Bảng cân đối kế toán
Balance sheet
08/12/16 201039 - BÁO CÁO KẾ TOÁN 17
Đẳng thức kế toán
Tổng tài sản = Tổng nguồn vốn
Hoặc
Vốn chủ sở hữu = Tài sản - Nợ phải trả
2.2. Bảng cân đối kế toán
Balance sheet
08/12/16 201039 - BÁO CÁO KẾ TOÁN 18
Tóm tắt
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
(Thời điểm)
KIỂU NGANG KIỂU DỌC
Phần II: NGUỒN VỐN Phần I: TÀI SẢN
A: TÀI SẢN NGẮN HẠN
B: TÀI SẢN DÀI HẠN
A: NỢ PHẢI TRẢ
B: VỐN CHỦ SỞ HỮU
08/12/16 201039 - BÁO CÁO KẾ TOÁN 19
Câu hỏi trả lời
08/12/16 201039 - BÁO CÁO KẾ TOÁN 20
| 1/59

Preview text:

CHƯƠNG 2 BÁO CÁO KẾ TOÁN ACCOUNTING REPORTS 08/12/16 201039 - BÁO CÁO KẾ TOÁN 1 08/12/16 201039 - BÁO CÁO KẾ TOÁN 2 Chủ doanh nghiệp 08/12/16 201039 - BÁO CÁO KẾ TOÁN 3 Nhà đầu tư 08/12/16 201039 - BÁO CÁO KẾ TOÁN 4 Khách hàng 08/12/16 201039 - BÁO CÁO KẾ TOÁN 5 Cổ đông 08/12/16 201039 - BÁO CÁO KẾ TOÁN 6 MỤC TIÊU HỌC TẬP
• Hiểu được sản phẩm làm ra của kế toán
• Lập được Bảng cân đối kế toán dạng đơn giản và hiểu
được sự biến động của nó
• Lập được Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh với số liệu cho sẵn
• Biết tính toán một số chỉ tiêu tài chính cơ bản 08/12/16 201039 - BÁO CÁO KẾ TOÁN 7 NỘI DUNG
2.1. Tổng quan về báo cáo kế toán
2.2. Bảng cân đối kế toán
2.3. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
2.4. Một số chỉ tiêu tài chính cơ bản 08/12/16 201039 - BÁO CÁO KẾ TOÁN 8
2.1. Tổng quan báo cáo kế toán
Muốn tìm hiểu tình hình tài chính của một doanh nghiệp
Những câu hỏi đầu tiên thường được đặt ra là:
• Tình trạng tài chính vào một ngày
(thời điểm) cụ thể?
• Tình hình hoạt động kinh doanh của một thời kỳ? 08/12/16 201039 - BÁO CÁO KẾ TOÁN 9
2.1. Tổng quan báo cáo kế toán Tổng hợp: Qui trình kế toán Sàng lọc, lựa chọn,
liên kết thông tin riêng lẻ (sổ kế
toán) -> thành thông tin tổng
quát (chỉ tiêu CB), phản ánh tình Chứng từ kế toán hình hoạt động SXKD
Cân đối: Sự cân bằng về lượng khi
so sánh 2 mặt của 1 đối tượng
(TS=NV; DT=CF+LN; SDĐK + tăng Sổ kế toán = SDCK + giảm)
Phương pháp TỔNG HỢP – CÂN ĐỐI BÁO CÁO Bảng BCKQ BCLC TM TÀI CHÍNH CĐKT hđKD Tiền tệ BCTC 08/12/16 201039 - BÁO CÁO KẾ TOÁN 10
2.2. Bảng cân đối kế toán Balance sheetKhái niệm:
Báo cáo tài chính tổng hợp, trình bày tổng quát hình tài
chính của một đơn vị tại một thời điểm nhất định (Cuối
quý, cuối tháng hay cuối năm). • Phân loại:
(1) BCĐKT áp dụng cho DN đáp ứng giả định hoạt động liên tục;
(2) BCĐKT áp dụng cho DN không đáp ứng giả định hoạt động liên tục. 08/12/16 201039 - BÁO CÁO KẾ TOÁN 11
2.2. Bảng cân đối kế toán Balance sheet * Kết cấu của SỐ SỐ SỐ SỐ NGUỒN BCĐKT áp TÀI SẢN CUỐI ĐẦU CUỐI ĐẦU VỐN dụng cho DN NĂM NĂM NĂM NĂM đáp ứng giả A/ TS NH C/ NPT
định hoạt động B/ TS DH D/ VCSH liên tục: có 2 Tổng TS Y X Tổng NV Y X cách trình bày TÀI SẢN SỐ CUỐI NĂM SỐ ĐẦU NĂM
(1) Kết cấu ngang A/ TS ngắn hạn B/ TS dài hạn Tổng TS Y X (2) Kết cấu dọc NGUỒN VỐN C/ Nợ phải trả D/ Vốn CSH Tổng NV Y X 08/12/16 201039 - BÁO CÁO KẾ TOÁN 12
2.2. Bảng cân đối kế toán Balance sheet BCĐKT (kiểu ngang)
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Tại ngày …. Tháng…. Năm…. ĐVT: SỐ SỐ SỐ SỐ TÀI SẢN ĐẦU NGUỒN VỐN C I ĐẦU NĂM NĂM A. TS ngắn hạn C. Nợ phải trả B. TS dài hạn D. Vốn chủ sở hữu Tổng TS Tổng NV
Ngày …. tháng ….. năm ….. Người lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc (Ký, họ tên)
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu) 08/12/16 201039 - BÁO CÁO KẾ TOÁN 13
2.2. Bảng cân đối kế toán Balance sheet BCĐKT (Kiểu dọc)
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Tại ngày …. Tháng…. Năm…. ĐVT: TÀI SẢN SỐ NĂM SỐ ĐẦU NĂM A. TS ngắn hạn B. TS dài hạn Tổng TS NGUỒN VỐN C. Nợ phải trả D. Vốn chủ sở hữu Tổng NV
Ngày …. tháng ….. năm ….. Người lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu) 08/12/16 201039 - BÁO CÁO KẾ TOÁN 14
2.2. Bảng cân đối kế toán Balance sheet * Kết cấu của SỐ SỐ SỐ SỐ BCĐKT áp NGUỒN TÀI SẢN CUỐI ĐẦU CUỐI ĐẦU VỐN dụng cho DN NĂM NĂM NĂM NĂM không đáp ứng A/ NPT giả định hoạt B/ VCSH
động liên tục: Tổng TS Y X Tổng NV Y X có 2 cách trình TÀI SẢN SỐ CUỐI SỐ ĐẦU bày NĂM NĂM
(1) Kết cấu ngang Tổng TS Y X NGUỒN VỐN (2) Kết cấu dọc A/ Nợ phải trả B/ Vốn CSH Tổng NV Y X 08/12/16 201039 - BÁO CÁO KẾ TOÁN 15
2.2. Bảng cân đối kế toán Balance sheet BCĐKT (kiểu ngang)
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Tại ngày …. Tháng…. Năm…. ĐVT: SỐ SỐ SỐ SỐ TÀI SẢN ĐẦU NGUỒN VỐN I ĐẦU NĂM NĂM B. Nợ phải trả C. Vốn chủ sở hữu Tổng TS Tổng NV
Ngày …. tháng ….. năm ….. Người lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu) 08/12/16 201039 - BÁO CÁO KẾ TOÁN 16
2.2. Bảng cân đối kế toán Balance sheet BCĐKT (Kiểu dọc)
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Tại ngày …. Tháng…. Năm…. ĐVT: TÀI SẢN SỐ NĂM SỐ ĐẦU NĂM Tổng TS NGUỒN VỐN B. Nợ phải trả C. Vốn chủ sở hữu Tổng NV
Ngày …. tháng ….. năm ….. Người lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu) 08/12/16 201039 - BÁO CÁO KẾ TOÁN 17
2.2. Bảng cân đối kế toán Balance sheet
Đẳng thức kế toán
Tổng tài sản = Tổng nguồn vốn Hoặc
Vốn chủ sở hữu = Tài sản - Nợ phải trả 08/12/16 201039 - BÁO CÁO KẾ TOÁN 18 Tóm tắt
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (Thời điểm) KIỂU NGANG KIỂU DỌC Phần I: TÀI SẢN
Phần II: NGUỒN VỐN
A: TÀI SẢN NGẮN HẠN A: NỢ PHẢI TRẢ
B: TÀI SẢN DÀI HẠN
B: VỐN CHỦ SỞ HỮU 08/12/16 201039 - BÁO CÁO KẾ TOÁN 19
Câu hỏi – trả lời 08/12/16 201039 - BÁO CÁO KẾ TOÁN 20