THTRƯỜNG TÀI CHÍNH QUC T
Q
NI DUNG
Thị tng tin t quốc tế
Thị tng trái phiếu quốc tế
Thị tng c phiếu quc tế
Thị tng c phiếu quc tế
TNG QUAN
Các dòng vốn quốc tế
Đầu trực tiếp
Tín dụng ngân hàng
Đặc điểm thị trường tài chính toàn cầu
Chức năng
Quy
Đồng tiền định giá
Cấu trúc thị trường tài chính quốc tế
Tính chất quốc tế của thị trường tài chính
Cấu trúc thị trường tài chính quốc tế
4.23
5.57
Ngàn
tỷ
USD
Đu tư trc tiếp
DÒNG VN QUC T
Quy mô và cu dòng vn quc tế 1980-2003 - Ngun: McKinsey Quarterly Review, 2005
1.72
0.53 0.49
1.17
n dng
ngân hàng
Đu tư gián tiếp
(c phiếu, trái phiếu)
DÒNG VN QUC T
THTRƯỜNG TÀI CHÍNH QUC T
Thị trường tài chính toàn cầu
Chức năng thị trường tài chính
Lưu chuyển vốn
Chuyển giao rủi ro
Tạo tính thanh khoản
tố h hưở
Các nhân tố ảnh hưởng
Tăng trưởng kinh tế các nước
Quan hệ thương mại đầu quốc tế
Rào cản giao dịch xuyên biên
Nhu cầu đa dạng hóa đầu phân tán rủi ro
Xu hướng hội nhập liên kết giữa các thị trường tài chính
quốc gia Thị trường tài chính toàn cầu
TH TRƯNG TÀI CHÍNH
lưu chuyn vn & chuyn giao ri ro
Tổng Tài sn Tổng Ngun Vn
Các khoản phi tr
N
- Vay ngân ng
CK nợ ngắn hn
Tài sn lưu đng
- Tin mt
- Tin gởi ngân hàng
Tài sn ngắn hạn
Thị trường Nn ng
(tin gởi, tín dng, interbank)
CẤU TRÚC THTRƯỜNG TÀI CHÍNH
- CK nợ ngắn hn
- CK nợ trung dài hạn
- Tài sn ngắn hạn
- Tài sn khác
Đu tư tài chính
- CK nợ
- CK vốn
Tài sn cđnh
Vốn chủ
- Cphiếu thường
- Cphiếu ưu đãi
Thị trường chứng khoán nợ
(tín phiếu, kỳ phiếu, trái phiếu, ...)
Thị trường chứng khoán vốn
(cphiếu, chứng quyền c phiếu)
TH TRƯNG TÀI CHÍNH
Th trường Tin t Th trường Vn
Th trường Liên Ngân hàng
Th trường CK
Th trường CK
CẤU TRÚC THTRƯỜNG TÀI CHÍNH
Th trường Liên Ngân hàng
Th trường CK N ngn hn
Th trường CK
N dài hn
Th trường CK
Vn
Thị trường
Liên Ngân hàng
(tiền gởi)
Thị trường chứng khoán Nợ
* CK Nợ ngắn hạn (tín phiếu)
* CK Nợ i hạn (trái phiếu)
Thị trường
CK Vốn
(Cổ phiếu)
MNC công ty M
Mng lưới công
ty
toàn cu
Thị trường
hi đoái
Xut khu &
Nhp khu
i tr
h
Giao dch
hi đoái
i tr
trung dài hn
i trni b
CẤU TRÚC THTRƯỜNG TÀI CHÍNH
Công ty con
nước ngoài
toàn cu
Thị trường tin t
quc tế
Thị trường trái
phiếu quc tế
Thị trường c
phiếu quc tế
Xut khu &
Nhp khu
ngn hn
i tr
dài hn
i trdài hn
i trtrung-dài hn
i tr
ngn hn
CK Vốn
CK Nợ
CẤU TRÚC THTRƯỜNG TÀI CHÍNH
(doanh nghiệp)
CK Nợ
(chính phủ)
Tiền gởi
Ngân hàng
Giao dịch hối đoái
hàng ngày,
4/2004
Tổng giao dịch
cổ phiếu,
9/2004
Tổng giao dịch
trái phiếu,
3/2004
QUI MÔ THTRƯỜNG TÀI CHÍNH
CK Vốn
CK Nợ
(doanh nghiệp)
CK Nợ
(chính phủ)
Tiền gởi
Ngân hàng
QUI MÔ THTRƯỜNG TÀI CHÍNH
Đa phương
Tiêu c Phân loại
Nơi cư trú / Đồng tiền
Đồng tiền
định giá
Người đi vay / phát hành CK
cư trú phi cư trú
A. Nội địa B. Nước ngoài
PHÂN LOI TH TRƯỜNG TÀI CHÍNH
A. Thị trường tài cnh nội đa
B. Thị trường khu vực nước ngoài
C & D. Th trường ngoại biên (euromarkets)
B+C+D = Thị trường tài cnh quc tế
g
giao dịch
Ngoại t C. Ngoại biên D. Ngoại biên
Th tng tài
chính ni đa M
US Dollar
Th tng tài
chính ni đa Đc
Euro
Thị
Th tng Euroeuro
Th tng Eurosterling
Th tng tài
chính ni đa Anh
Pound Sterling
TH TNG TÀI CHÍNH NGOI BIÊN (EUROMARKETS)
Th tng ngoi biên
Th tng tài
chính ni đa Nht
JP Yen
Th tng Eurodollar
Th tng Euroyen
trường
hối đoái
Eurocredit Euronote Eurobond
THTRƯỜNG TRÁI PHIU QUC T
EUROBOND VÀ TRÁI PHIẾU NƯỚC NGOÀI
Khái niệm
Phân loại
Phát hành Eurobond
KHÁI NIỆM
Eurobond
Trái phiếu nước ngoài
EUROBOND
Trái phiếu;
Gắn với 1 đồng tiền cụ thể;
Bán cho các nhà đầu trên thị trường vốn của các quốc gia
nhưng không phải quốc gia đồng tiền.
TI PHIẾU NƯỚC NGOÀI
Trái phiếu;
Bán tại 1 quốc gia bằng đồng tiền của quốc gia đó;
Người phát hành người nước ngoài.
THTRƯỜNG EUROBOND
Phát hành đầu tiên vào 1963, khi chính phủ Mỹ đánh thuế thu
nhập đối với công dân Mỹ nắm giữ trái phiếu USD phát hành tại
Mỹ.
ế
Chính phủ Mỹ đánh thuế thu nhập lãi suất đối với người nước
ngoài mua trái phiếu nội địa Mỹ.
Bãi bỏ vào 1974 1984.

Preview text:

THỊ TRƯỜNG TÀI CHÍNH QU Q ỐC TẾ NỘI DUNG
Thị trường tiền tệ quốc tế
Thị trường trái phiếu quốc tế Thị T t rư t ờ rư ng n c ổ c p h p i h ếu ế q u q ố u c t ế TỔNG QUAN Các dòng vốn quốc tế Đầu tư trực tiếp Đầu tư gián tiếp Tín dụng ngân hàng
Đặc điểm thị trường tài chính toàn cầu Chức năng Quy mô Đồng tiền định giá
Cấu trúc thị trường tài chính quốc tế
Tính chất quốc tế của thị trường tài chính
Cấu trúc thị trường tài chính quốc tế DÒNG VỐN QUỐC TẾ Ngàn 5.57 tỷ USD 4.23 Đầu tư trực tiếp Tín dụng 1.72 ngân hàng 1.17 0.53 0.49 Đầu tư gián tiếp (cổ phiếu, trái phiếu)
Quy mô và Cơ cấu dòng vốn quốc tế 1980-2003 - Nguồn: McKinsey Quarterly Review, 2005 DÒNG VỐN QUỐC TẾ
THỊ TRƯỜNG TÀI CHÍNH QUỐC TẾ
Thị trường tài chính toàn cầu
Chức năng thị trường tài chính Lưu chuyển vốn Chuyển giao rủi ro Tạo tính thanh khoản Cá Các hâ nhân tố ả h ảnh hưở hưởng
Tăng trưởng kinh tế các nước
Quan hệ thương mại và đầu tư quốc tế
Rào cản giao dịch xuyên biên
Nhu cầu đa dạng hóa đầu tư và phân tán rủi ro
Xu hướng hội nhập và liên kết giữa các thị trường tài chính quốc gia
Thị trường tài chính toàn cầu
CẤU TRÚC THỊ TRƯỜNG TÀI CHÍNH Tổng Tài sản Tổng Nguồn Vốn THỊ TRƯỜNG TÀI CHÍNH
lưu chuyển vốn & chuyển giao rủi ro Tài sản lưu động Các khoản phải trả - Tiền mặt Nợ Thị trường Ngân hàng
- Tiền gởi ngân hàng - Vay ngân hàng
(tiền gởi, tín dụng, interbank) - T à T i à sả s n ngắn n ngắ hạn n hạn - CK C nợ ngắ nợ n ngắ h n ạn ạ - Tài sản khác - CK nợ trung dài hạn
Thị trường chứng khoán nợ Đầu tư tài chính
(tín phiếu, kỳ phiếu, trái phiếu, . .) - CK nợ Vốn chủ - CK vốn - Cổ phiếu thường
Thị trường chứng khoán vốn Tài sản cố định
(cổ phiếu, chứng quyền cổ phiếu) - Cổ phiếu ưu đãi
CẤU TRÚC THỊ TRƯỜNG TÀI CHÍNH THỊ TRƯỜNG TÀI CHÍNH Thị trường Tiền tệ Thị trường Vốn Th T ị h t r t ườ r n ườ g n L i L ên ê Ng N â g n â h à h n à g n Th T ị h t r t ườ r n ườ g n C K C Th T ị h t r t ườ r n ườ g n C K C Nợ dài hạn Vốn
Thị trường CK Nợ ngắn hạn Thị trường
Thị trường chứng khoán Nợ Thị trường Liên Ngân hàng
* CK Nợ ngắn hạn (tín phiếu) CK Vốn (tiền gởi)
* CK Nợ dài hạn (trái phiếu) (Cổ phiếu)
CẤU TRÚC THỊ TRƯỜNG TÀI CHÍNH Giao dịch MNC – công ty Mẹ hối đoái Xuất khẩu & Tài trợ nội bộ Nhập khẩu Thị trường Mạng lưới công hối đoái Tài trợ ty Tài trợ trung dài hạn to t à o n à c ầ c u ầ n ắ g n h ạn Tài trợ Xuất khẩu & dài hạn Nhập khẩu Thị trường tiền tệ Thị trường trái quốc tế phiếu quốc tế Thị trường cổ phiếu quốc tế Tài trợ Công ty con ngắn hạn ở nước ngoài Tài trợ trung-dài hạn Tài trợ dài hạn
CẤU TRÚC THỊ TRƯỜNG TÀI CHÍNH CK Vốn CK Nợ ợ (doanh nghiệp) CK Nợ (chính phủ) Tiền gởi Ngân hàng
QUI MÔ THỊ TRƯỜNG TÀI CHÍNH Giao dịch hối đoái Tổng giao dịch Tổng giao dịch hàng ngày, cổ phiếu, trái phiếu, 4/2004 9/2004 3/2004
QUI MÔ THỊ TRƯỜNG TÀI CHÍNH CK Nợ CK Nợ Tiền gởi CK Vốn (doanh nghiệp) (chính phủ) Ngân hàng
PHÂN LOẠI THỊ TRƯỜNG TÀI CHÍNH Tiêu chí Phân loại
Người đi vay / phát hành CK Nơi cư trú / Đồng tiền cư trú phi cư trú Đồng tiền Địa phương A. Nội địa B. Nước ngoài định gi g á giao dịch Ngoại tệ C. Ngoại biên D. Ngoại biên
A. Thị trường tài chính nội địa
B. Thị trường khu vực nước ngoài
C & D. Thị trường ngoại biên (euromarkets)
B+C+D = Thị trường tài chính quốc tế
THỊ TRƯỜNG TÀI CHÍNH NGOẠI BIÊN (EUROMARKETS) Thị trường tài chính nội địa Anh Pound Sterling Thị trường tài Thị trường tài chính nội địa Đức chính nội địa Mỹ Thị trường Eurosterling Euro US Dollar Thị trường Euroeuro Thị Thị trường Eurodollar trường hối đoái Thị trường Euroyen Thị trường tài Thị trường ngoại biên chính nội địa Nhật JP Yen Eurocredit Euronote Eurobond
THỊ TRƯỜNG TRÁI PHIẾU QUỐC TẾ
EUROBOND VÀ TRÁI PHIẾU NƯỚC NGOÀI Khái niệm Phân loại Phát hành Eurobond KHÁI NIỆM Eurobond Trái phiếu nước ngoài EUROBOND Trái phiếu;
Gắn với 1 đồng tiền cụ thể;
Bán cho các nhà đầu tư trên thị trường vốn của các quốc gia
nhưng không phải quốc gia có đồng tiền. TRÁI PHIẾU NƯỚC NGOÀI Trái phiếu;
Bán tại 1 quốc gia và bằng đồng tiền của quốc gia đó;
Người phát hành là người nước ngoài. THỊ TRƯỜNG EUROBOND
Phát hành đầu tiên vào 1963, khi chính phủ Mỹ đánh thuế thu
nhập đối với công dân Mỹ nắm giữ trái phiếu USD phát hành tại Mỹ. Chính phủ Mỹ đánh ế thuế thu nhập lãi ấ suất ố đối với người nước
ngoài mua trái phiếu nội địa Mỹ. Bãi bỏ vào 1974 và 1984.