Bộ Môn Kiểm toán, Khoa Kế toán - Kiểm toán
KIỂM SOÁT QUẢN LÝ
Bộ Môn Kiểm toán, Khoa Kế toán - Kiểm toán
P. 502 nhà A2, Học viện Ngân hàng
THÔNG TIN GIẢNG VIÊN
2
BỘ MÔN KIỂM TOÁN, KHOA KẾ TOÁN – KIỂM TOÁN,
HỌC VIỆN NGÂN HÀNG
1
2
Bộ Môn Kiểm toán, Khoa Kế toán - Kiểm toán
GIỚI THIỆU HỌC PHẦN
T TÓM TẮT HC PHN:
Học phn Kim soát qun thuc Khi
kiến thức chuyên nnh. Nội dung chính
của học phần pn ch hệ thống kiểm
soát quản trong một doanh nghiệp bao
gồm mục tu của tổ chc, cấu tổ chức
của một doanh nghiệp, ri ro bên trong
n ngoài doanh nghip, trung m trách
nhiệm, ch tính giá chuyển giao nội bộ, lập
kế hoạch, lập d toán, lập và phân tích báo
o hot động
Bộ Môn Kiểm toán, Khoa Kế toán - Kiểm toán
TÀI LIỆU HỌC TẬP
Giáo trình chính:
[1] Giáo trình: Giáo trình Kiểm soát quản lý, Nhà xuất bản Đại học Kinh tế quốc dân,
2011
2] Slide bài giảng Kiểm soát quản lý, BM Kiểm toán, HVNH
Sách tham khảo:
Management Control Systems: Performance Measurement, Evaluation and
Incentives / Kenneth A Merchant, Wim A Van der Stede .- Harlow : Pearson , 2017
GIỚI THIỆU HỌC PHẦN
3
4
Bộ Môn Kiểm toán, Khoa Kế toán - Kiểm toán
GIỚI THIỆU HỌC PHẦN
Bộ Môn Kiểm toán, Khoa Kế toán - Kiểm toán
CHUẨN ĐẦU RA (CLOs)
6
CLO 4
04
CLO 3
03
CLO 1
01
CLO 2
02
Áp dụng các
kiến thức cơ
bản về hệ
thống kiểm
soát quản lý để
nhận diện đặc
điểm hệ thống
kiểm soát
quản lý trong
một doanh
nghiệp trong
bối cảnh cụ
thể
Phân tích hệ thống
kiểm soát quản
trong một doanh
nghiệp bao gồm
các tiêu chuẩn
đánh giá, mục tiêu,
cấu tổ chức, các
loại hình trung tâm
trách nhiệm, cách
thức tính giá
chuyển giao trong
tổ chức để đưa ra
quyết định phù hợp
trong bối cảnh cụ
thể.
Vận dụng kiến
thức về lập kế
hoạch và quy trình
lập dự toán để
phân tích chương
trình SXKD và lập
dự toán hoạt
động. Từ đó phân
tích báo cáo hoạt
động và đưa ra
quyết định phù
hợp.
Đọc hiểu tài liệu
tham khảo Tiếng
Anh để sử dụng
trong phân tích
hệ thống kiểm
soát quản
doanh nghiệp
5
6
hoa Kế toán - Kiểm toán 7
KẾT
CẤU
HỌC
PHẦN
Chương 1: Bản chất của kiểm soát quản lý
Chương 2: Hành vi trong tổ chức
Chương 3: Trung tâm tch nhiêm
Chương 4: nh g chuyển giao
Chương 5: Lập kế hoạch thực hiện chiến ợc trong KSQL
Chương 6: Lập dự toán hoạt động
Chương 7: Phân ch báo cáo hoạt động trong KSQL
Chương 8: Đo lường đánh giá các hoạt động
Chương 9: Khen thưởng và đãi ng trong KSQL
Bộ Môn Kiểm toán, Khoa Kế toán - Kiểm toán
BN CHẤT CA
KIM SOÁT QUN LÝ
Khái niệm kiểm
soát quản
Các hoạt động
kiểm soát quản
Các đặc tính của
kiểm soát quản
So sánh kiểm
soát quản lý và
kiểm soát tác
nghiệp
Các nhân tố ảnh
hưởng đến việc
thiết kế hệ thống
KSQL
02
05
Yêu cầu đối
với hệ thống
kiểm soát
quản
06 01
04 03
Chương 1: Bản chất của kiểm soát quản lý
7
8
Bộ Môn Kiểm toán, Khoa Kế toán - Kiểm toán
KIỂM SOÁT QUẢN LÝ = KIỂM SOÁT + QUẢN LÝ
1.1.1. Khái niệm kiểm soát
1.1.1.1. Khái niệm, vai trò của kiểm soát
1.1.1.2. Phân loại kiểm soát
1.1.1.3. Nội dung của hệ thống kiểm soát
1.1.2. Khái niệm quản
1.1.3. Khái niệm kiểm soát quản
1.1. KHÁI NIỆM KIỂM SOÁT QUẢN LÝ
Bộ Môn Kiểm toán, Khoa Kế toán - Kiểm toán
1.1.1.1. Khái niệm, vai trò của kiểm soát
--> Kiểm soát là quá trình đo lường, đánh giá và tác động lên đốiợng kiểm soát
nhằm bảo đảm mục tiêu, kế hoạch của tổ chức được thực hiện một cách có hiệu quả.
1.1. KHÁI NIỆM KIỂM SOÁT QUẢN LÝ
9
10
Bộ Môn Kiểm toán, Khoa Kế toán - Kiểm toán
1.1.1.1. Khái niệm, vai trò của kiểm soát
Tác dụng của kiểm soát: giúp nhà quản lý đạt được mục tiêu:
1.1. KHÁI NIỆM KIỂM SOÁT QUẢN LÝ
Bộ Môn Kiểm toán, Khoa Kế toán - Kiểm toán
1.1.1.2. Phân loại kiểm soát
Theo mức độ ảnh hưởng:
Theo nội dung kiểm soát:
Theo thời điểm kiểm soát:
Theo đối tượng kiểm soát:
1.1. KHÁI NIỆM KIỂM SOÁT QUẢN LÝ
11
12
Bộ Môn Kiểm toán, Khoa Kế toán - Kiểm toán
1.1.1.2. Phân loại kiểm soát
Theo đối tượng
Kiểm soát tập trung vào:
Các hành vi được thực hiện Kiểm soát hành vi
Kết quả tạo ra Kiểm soát Đầu ra
Nhân sự và giá trị,
tiêu chuẩn của họ Kiểm soát con người
hoặc kết hợp
1.1. KHÁI NIỆM KIỂM SOÁT QUẢN LÝ
Bộ Môn Kiểm toán, Khoa Kế toán - Kiểm toán
1.1.1.2. Phân loại kiểm soát Theo đối tượng
Phụ thuộc vào...
Khả năng đánh giá các hoạt động
Sự hiểu biết về các hành vi đư
Cao Thấp
TốtKém
1.1. KHÁI NIỆM KIỂM SOÁT QUẢN LÝ
13
14
Bộ Môn Kiểm toán, Khoa Kế toán - Kiểm toán
Ba cơ chế giúp nhà quản duy trì được người lao động theo đúng hướng: Giám sát
trực tiếp, quản theo mục tiêu đặt ra các thủ tục hoạt động chuẩn tắc
KIỂM SOÁT HÀNH VI
1.1. KHÁI NIỆM KIỂM SOÁT QUẢN LÝ
1.1.1.2. Phân loại kiểm soát
Bộ Môn Kiểm toán, Khoa Kế toán - Kiểm toán
KIỂM SOÁT HÀNH VI
Cưỡng chế hành vi
Về mặt vật chất
Về mặt quản
Soát xét trước khi thực hiện
1.1. KHÁI NIỆM KIỂM SOÁT QUẢN LÝ
1.1.1.2. Phân loại kiểm soát
15
16
Bộ Môn Kiểm toán, Khoa Kế toán - Kiểm toán
KIỂM SOÁT ĐẦU RA
Tại sao lại có ảnh hưởng lên hành vi của các cá nhân?
Ba cách thức nhà quản lý sử dụng để đánh giá hoạt động đầu ra: Các thước đo tài
chính, mục tiêu của doanh nghiệp và dự toán hoạt động
1.1. KHÁI NIỆM KIỂM SOÁT QUẢN LÝ
1.1.1.2. Phân loại kiểm soát
Bộ Môn Kiểm toán, Khoa Kế toán - Kiểm toán
KIỂM SOÁT CON NGƯỜI
Kiểm soát con người để đảm bảo các nhân viên sẽ:
Kiểm soát hành vi của chính mình
1.1. KHÁI NIỆM KIỂM SOÁT QUẢN LÝ
1.1.1.2. Phân loại kiểm soát
17
18
Bộ Môn Kiểm toán, Khoa Kế toán - Kiểm toán
Kiểm soát con người để đảm bảo các nhân viên sẽ:
Kiểm soát lẫn nhau
Tại sao kiểm soát nhân sư xây dựng cho các thành viên khuynh hướng để kiểm
soát chính họ?
KIỂM SOÁT CON NGƯỜI
1.1. KHÁI NIỆM KIỂM SOÁT QUẢN LÝ
1.1.1.2. Phân loại kiểm soát
Bộ Môn Kiểm toán, Khoa Kế toán - Kiểm toán
Kết hợp các hoạt động kiểm soát
Để đạt được kiểm soát chặt hơn, nhà quản lý thường sử dụng nhiều hình thức
kiểm soát mà có thể tăng cường hơn hoặc gối lên nhau
1.1. KHÁI NIỆM KIỂM SOÁT QUẢN LÝ
1.1.1.2. Phân loại kiểm soát
19
20
Bộ Môn Kiểm toán, Khoa Kế toán - Kiểm toán
Quản lý là sự tác động có tổ chức của chủ thể quản lý lên đối tượng bị quản
lý nhằm đạt mục tiêu chung của tổ chức.
1.1.2 KHÁI NIỆM QUẢN LÝ
Bộ Môn Kiểm toán, Khoa Kế toán - Kiểm toán
Kiểm soát quản lý là quá trình trong đó chủ thể kiểm soát (các nhà quản lý)
tác động lên các thành viên của đơn vị (tổ chức) để thực hiện các kế hoạch,
mục tiêu của tổ chức đó.
KIỂM SOÁT QUẢN LÝ = KIỂM SOÁT + QUẢN LÝ
1.1.3 KHÁI NIỆM KIỂM SOÁT QUẢN LÝ
21
22
Bộ Môn Kiểm toán, Khoa Kế toán - Kiểm toán
Kiểm soát và các hoạt động kiểm soát
Thiết lập mục tiêu
Hình thành chiến lược
Kiểm soát quản lý
1.1.3 KHÁI NIỆM KIỂM SOÁT QUẢN LÝ
Bộ Môn Kiểm toán, Khoa Kế toán - Kiểm toán
Vấn đề kiểm soát cơ bản
Họ có hiểu những gì NQL kỳ vọng vào họ không?
Thiếu sự
hướng dẫn
Họ có làm việc chăm chỉ và cố gắng đạt được những gì mà
NQL kỳ vọng vào họ không?
Thiếu động lực
Họ có thể làm được những gì mà NQL kỳ vọng hay không?
Hạn chế về mặt nhân sự
KSQL là việc khuyến khích mọi người thực hiện các hành động NQL kỳ vọng
vậy, KSQL có Nếu tất cả thành viên luôn luôn tin rằngSỰ ĐỊNH HƯỚNG HÀNH VI.
những gì họ làm tốt nhất cho tổ chức, thì không cần đến KSQL
1.1.3 KHÁI NIỆM KIỂM SOÁT QUẢN LÝ
23
24
Bộ Môn Kiểm toán, Khoa Kế toán - Kiểm toán
Đối tượng kiểm soát:
Nhân tố đánh giá:
Nhân tố hiệu ứng:
Mạng lưới thông tin:
1.1.4 NỘI DUNG CỦA HỆ THỐNG KIỂM SOÁT
Bộ Môn Kiểm toán, Khoa Kế toán - Kiểm toán
Lập kế hoạch về hoạt động tổ chức cần thực hiện
Kết hợp các hoạt động của các bộ phận khác nhau trong tổ chức
Trao đổi thông tin
Đánh giá và xử lý thông tin
Lựa chọn và ra quyết định
Tác động lên các khách thể kiểm soát nhằm thay đổi hành vi của khách thể
kiểm soát
1.2. CÁC HOẠT ĐỘNG KIỂM SOÁT QUẢN LÝ
25
26
Bộ Môn Kiểm toán, Khoa Kế toán - Kiểm toán
1.3. CÁC ĐẶC TÍNH CỦA KIỂM SOÁT QUẢN LÝ
Bộ Môn Kiểm toán, Khoa Kế toán - Kiểm toán
Kiểm soát tác nghiệpKiểm soát quản
Chủ thể tiến hành
Biện pháp tác động
Cách thức thực hiện
1.4. SO SÁNH KSQL VÀ KIỂM SOÁT TÁC NGHIỆP
27
28
Bộ Môn Kiểm toán, Khoa Kế toán - Kiểm toán
Cần gắn với mục tiêu và chiến lược của tổ chức;
Cần phù hợp với cơ cấu tổ chức của đơn vị;
Cần khích lệ các thành viên trong đơn vị;
Cần chính xác;
Hệ thống KSQL nên cung cấp thông tin kịp thời;
Nên tập trung vào những ngoại lệ;
Cần dễ hiểu, dễ thực hành.
1.5. YÊU CẦU ĐỐI VỚI KIỂM SOÁT QUẢN LÝ
Bộ Môn Kiểm toán, Khoa Kế toán - Kiểm toán
TỚI VIỆC THIẾT KẾ HỆ THỐNG KIỂM SOÁT QUẢN
1.6. CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG
29
30
Bộ Môn Kiểm toán, Khoa Kế toán - Kiểm toán
Phân tích hệ thống kiểm soát quản lý sử dụng trong một cửa hàng bách hóa,
một quán ăn, một bệnh viện, một doanh nghiệp quy mô nhỏ để hiểu cách thức
nhà quản lý giám sát và đánh giá hoạt động của tổ chức và thành viên của tổ chức:
Những tiêu chuẩn đầu ra nào (thước đo tài chính và mục tiêu tổ chức) được nhà
quản lý sử dụng thường xuyên nhất để đánh giá hoạt động ở mỗi cấp độ?
Tổ chức có hệ thống quản lý theo mục tiêu không? Hãy mô tả cụ thể (nếu có).
Hoặc giải thích vì sao không có?
Kiểm soát hành vi quan trọng như thế nào trong tổ chức? Cụ thể tổ chức thực
hiện kiểm soát hành vi như thế nào?
BÀI TẬP CHƯƠNG I
Bộ Môn Kiểm toán, Khoa Kế toán - Kiểm toán
Mục tiêu của tổ chức
01
02
Thống nhất các mục tiêu trong tổ
chức và nhân tố ảnh hưởng
03Hệ thống kiểm soát
chính thức
Các mô hình tổ chức doanh nghiệp
04
CHƯƠNG 2: HÀNH VI TRONG TỔ CHỨC
31
32
Bộ Môn Kiểm toán, Khoa Kế toán - Kiểm toán
Hệ thống mục tiêu của DN
Sứ mệnh (mission)
Tầm nhìn (vision)
Mục đích (Goal)
Mục tiêu (Objective)
Mục tiêu (target)
Chiến lược (strategy)
Kế hoạch (plan)
Nhiệm vụ cụ thể (task)
2.1. MỤC TIÊU CỦA TỔ CHỨC
Bộ Môn Kiểm toán, Khoa Kế toán - Kiểm toán
Mục tiêu của doanh nghiệp
Mục tiêu của doanh nghiệp gồm:
Mục tiêu tài chính
Lợi nhuận
Khả năng thanh toán/dòng tiền
Mục tiêu phi tài chính :
Thị phần
Thương hiệu
Văn hoá doanh nghiệp
Xã hội, môi trường.
2.1. MỤC TIÊU CỦA TỔ CHỨC
33
34
Bộ Môn Kiểm toán, Khoa Kế toán - Kiểm toán
Mục tiêu của doanh nghiệp
Mục tiêu đặt ra cần thỏa mãn 2 đặc tính:
- Có tính thách thức
- Có tính khả thi
Mục tiêu đặt ra phải dựa trên (nguồn lực đã có hoặc chắc chắn nguồn lực thực tế
sẽ có) của doanh nghiệp
Nguồn lực (nền tảng của DN) bao gồm :
+ Nhân lực + Tài lực + Nguồn lực khác
+ Vật lực + Thời gian
Nếu mục tiêu được đặt ra không dựa vào nguồn lực thực tế thì chắc chắn sẽ
không khả thi
2.1. MỤC TIÊU CỦA TỔ CHỨC
Bộ Môn Kiểm toán, Khoa Kế toán - Kiểm toán
Rủi ro của doanh nghiệp
Các dạng rủi ro của DN
Căn cứ vào nguồn gốc phát sinh, có thể phân loại rủi ro như sau :
Rủi ro từ môi trường (rủi ro kinh doanh)bên ngoài DN
Rủi ro từ bên trong doanh nghiệp
Rủi ro hoạt động
Rủi ro tuân thủ
Rủi ro của doanh nghiệp là các yếu tố (các nguyên nhân) làm cho doanh nghiệp không
đạt mục tiêu của mình
2.1. MỤC TIÊU CỦA TỔ CHỨC
35
36
Bộ Môn Kiểm toán, Khoa Kế toán - Kiểm toán
Đánh giá và đối phó với các rủi ro của doanh nghiệp
DN đánh giá các rủi ro như thế nào?
DN cần làm gì để đối phó với các rủi ro đã đánh giá?
2.1. MỤC TIÊU CỦA TỔ CHỨC
Bộ Môn Kiểm toán, Khoa Kế toán - Kiểm toán
Đánh giá và đối phó với các rủi ro của doanh nghiệp
Phân tích rủi ro từ môi trường vĩ mô theo mô hình “PEST”
Political – Môi trường chính trị
Economic – Nền kinh tế
Social – Xu hướng xã hội
Technological – Phát triển công nghệ
Xác định rủi ro kinh doanh
2.1. MỤC TIÊU CỦA TỔ CHỨC
37
38
Bộ Môn Kiểm toán, Khoa Kế toán - Kiểm toán
Đánh giá và đối phó với các rủi ro của doanh nghiệp
Xác định rủi ro kinh doanh
Phân tích rủi ro từ môi trường vi mô theo mô hình “ 5 Forces”
Nhà cung cấp
Khách hàng
Đối thủ cạnh tranh
Sản phẩm thay thế
Môi trường cạnh tranh hiện tại
2.1. MỤC TIÊU CỦA TỔ CHỨC
Bộ Môn Kiểm toán, Khoa Kế toán - Kiểm toán
Đánh giá và đối phó với các rủi ro của doanh nghiệp
Xác định rủi ro hoạt động
Đánh giá mối liên hệ giữa các chức năng cơ bản trong doanh nghiệp (value chain)
So sánh với các doanh nghiệp khác (benchmarking)
Căn cứ vào bản câu hỏi chuẩn (questionaire)
Căn cứ vào mục tiêu của từng chức năng và mục tiêu của từng hoạt động của DN
2.1. MỤC TIÊU CỦA TỔ CHỨC
39
40

Preview text:

KIỂM SOÁT QUẢN LÝ
Bộ Môn Kiểm toán, Khoa Kế toán - Kiểm toán 1 THÔNG TIN GIẢNG VIÊN
P. 502 nhà A2, Học viện Ngân hàng
BỘ MÔN KIỂM TOÁN, KHOA KẾ TOÁN – KIỂM TOÁN, HỌC VIỆN NGÂN HÀNG
Bộ Môn Kiểm toán, Khoa Kế toán - Kiểm toán 2 2 GIỚI THIỆU HỌC PHẦN
MÔ TẢ TÓM TẮT HỌC PHẦN:
Học phần Kiểm soát quản lý thuộc Khối
kiến thức chuyên ngành. Nội dung chính
của học phần là phân tích hệ thống kiểm
soát quản lý trong một doanh nghiệp bao
gồm mục tiêu của tổ chức, cơ cấu tổ chức
của một doanh nghiệp, rủi ro bên trong và
bên ngoài doanh nghiệp, trung tâm trách
nhiệm, cách tính giá chuyển giao nội bộ, lập
kế hoạch, lập dự toán, lập và phân tích báo cáo hoạt động
Bộ Môn Kiểm toán, Khoa Kế toán - Kiểm toán 3 GIỚI THIỆU HỌC PHẦN TÀI LIỆU HỌC TẬP  Giáo trình chính:
[1] Giáo trình: Giáo trình Kiểm soát quản lý, Nhà xuất bản Đại học Kinh tế quốc dân, 2011
2] Slide bài giảng Kiểm soát quản lý, BM Kiểm toán, HVNH  Sách tham khảo:
Management Control Systems: Performance Measurement, Evaluation and
Incentives / Kenneth A Merchant, Wim A Van der Stede .- Harlow : Pearson , 2017
Bộ Môn Kiểm toán, Khoa Kế toán - Kiểm toán 4 GIỚI THIỆU HỌC PHẦN
Bộ Môn Kiểm toán, Khoa Kế toán - Kiểm toán 5 CHUẨN ĐẦU RA (CLOs) CLO 1 CLO 2 CLO 3 CLO 4 Phân tích hệ thống Áp dụng các Vận dụng kiến kiểm soát quản lý Đọc hiểu tài liệu kiến thức cơ thức về lập kế trong một doanh tham khảo Tiếng bản về hệ hoạch và quy trình nghiệp bao gồm Anh để sử dụng thống kiểm lập dự toán để các tiêu chuẩn trong phân tích soát quản lý để phân tích chương đánh giá, mục tiêu, hệ thống kiểm nhận diện đặc trình SXKD và lập cơ cấu tổ chức, các soát quản lý điểm hệ thống dự toán hoạt loại hình trung tâm doanh nghiệp kiểm soát động. Từ đó phân trách nhiệm, cách quản lý trong tích báo cáo hoạt thức tính giá một doanh động và đưa ra chuyển giao trong nghiệp trong quyết định phù tổ chức để đưa ra bối cảnh cụ hợp. quyết định phù hợp thể trong bối cảnh cụ thể. 01 02 03 04
Bộ Môn Kiểm toán, Khoa Kế toán - Kiểm toán 6 6
Chương 1: Bản chất của kiểm soát quản lý
Chương 2: Hành vi trong tổ chức KẾT
Chương 3: Trung tâm trách nhiêm
Chương 4: Tính giá chuyển giao CẤU
Chương 5: Lập kế hoạch thực hiện chiến lược trong KSQL HỌC
Chương 6: Lập dự toán hoạt động
Chương 7: Phân tích báo cáo hoạt động trong KSQL
PHẦN Chương 8: Đo lườngđánhgiá các hoạtđộng
Chương 9: Khen thưởng và đãi ngộ trong KSQL hoa Kế toán - Kiểm toán 7 7
Chương 1: Bản chất của kiểm soát quản lý 06 01 Các nhân tố ảnh Khái niệm kiểm hưởng đến việc BẢN CHẤT CỦA soát quản lý thiết kế hệ thống KSQL KIỂM SOÁT QUẢN LÝ 05 Các hoạt động Yêu cầu đối 02 kiểm soát quản với hệ thống lý kiểm soát 04 03 quản lý So sánh kiểm Các đặc tính của
soát quản lý và kiểm soát quản lý kiểm soát tác nghiệp
Bộ Môn Kiểm toán, Khoa Kế toán - Kiểm toán 8
1.1. KHÁI NIỆM KIỂM SOÁT QUẢN LÝ
KIỂM SOÁT QUẢN LÝ = KIỂM SOÁT + QUẢN LÝ
1.1.1. Khái niệm kiểm soát
•1.1.1.1. Khái niệm, vai trò của kiểm soát
•1.1.1.2. Phân loại kiểm soát
•1.1.1.3. Nội dung của hệ thống kiểm soát 1.1.2. Khái niệm quản lý
1.1.3. Khái niệm kiểm soát quản lý
Bộ Môn Kiểm toán, Khoa Kế toán - Kiểm toán 9
1.1. KHÁI NIỆM KIỂM SOÁT QUẢN LÝ
1.1.1.1. Khái niệm, vai trò của kiểm soát
--> Kiểm soát là quá trình đo lường, đánh giá và tác động lên đối tượng kiểm soát
nhằm bảo đảm mục tiêu, kế hoạch của tổ chức được thực hiện một cách có hiệu quả.
Bộ Môn Kiểm toán, Khoa Kế toán - Kiểm toán 10
1.1. KHÁI NIỆM KIỂM SOÁT QUẢN LÝ
1.1.1.1. Khái niệm, vai trò của kiểm soát
Tác dụng của kiểm soát: giúp nhà quản lý đạt được mục tiêu:
Bộ Môn Kiểm toán, Khoa Kế toán - Kiểm toán 11
1.1. KHÁI NIỆM KIỂM SOÁT QUẢN LÝ
1.1.1.2. Phân loại kiểm soát
• Theo mức độ ảnh hưởng:
• Theo nội dung kiểm soát:
• Theo thời điểm kiểm soát:
• Theo đối tượng kiểm soát:
Bộ Môn Kiểm toán, Khoa Kế toán - Kiểm toán 12
1.1. KHÁI NIỆM KIỂM SOÁT QUẢN LÝ
1.1.1.2. Phân loại kiểm soát
• Kiểm soát tập trung vào: Theo đối tượng
Các hành vi được thực hiện Kiểm soát hành vi Kết quả tạo ra Kiểm soát Đầu ra Nhân sự và giá trị, tiêu chuẩn của họ Kiểm soát con người hoặc kết hợp
Bộ Môn Kiểm toán, Khoa Kế toán - Kiểm toán 13
1.1. KHÁI NIỆM KIỂM SOÁT QUẢN LÝ
1.1.1.2. Phân loại kiểm soát Theo đối tượng Phụ thuộc vào...
Sự hiểu biết về các hành vi đư
Khả năng đánh giá các hoạt động Kém Tốt Cao Thấp
Bộ Môn Kiểm toán, Khoa Kế toán - Kiểm toán 14
1.1. KHÁI NIỆM KIỂM SOÁT QUẢN LÝ KIỂM SOÁT HÀNH VI
1.1.1.2. Phân loại kiểm soát
Ba cơ chế giúp nhà quản lý duy trì được người lao động theo đúng hướng: Giám sát
trực tiếp, quản lý theo mục tiêu và đặt ra các thủ tục hoạt động chuẩn tắc
Bộ Môn Kiểm toán, Khoa Kế toán - Kiểm toán 15
1.1. KHÁI NIỆM KIỂM SOÁT QUẢN LÝ KIỂM SOÁT HÀNH VI
1.1.1.2. Phân loại kiểm soát • Cưỡng chế hành vi –Về mặt vật chất –Về mặt quản lý
– Soát xét trước khi thực hiện
Bộ Môn Kiểm toán, Khoa Kế toán - Kiểm toán 16
1.1. KHÁI NIỆM KIỂM SOÁT QUẢN LÝ KIỂM SOÁT ĐẦU RA
1.1.1.2. Phân loại kiểm soát
 Tại sao lại có ảnh hưởng lên hành vi của các cá nhân?
• Ba cách thức nhà quản lý sử dụng để đánh giá hoạt động đầu ra: Các thước đo tài
chính, mục tiêu của doanh nghiệp và dự toán hoạt động
Bộ Môn Kiểm toán, Khoa Kế toán - Kiểm toán 17
1.1. KHÁI NIỆM KIỂM SOÁT QUẢN LÝ KIỂM SOÁT CON NGƯỜI
1.1.1.2. Phân loại kiểm soát
Kiểm soát con người để đảm bảo các nhân viên sẽ:
 Kiểm soát hành vi của chính mình
Bộ Môn Kiểm toán, Khoa Kế toán - Kiểm toán 18
1.1. KHÁI NIỆM KIỂM SOÁT QUẢN LÝ KIỂM SOÁT CON NGƯỜI
1.1.1.2. Phân loại kiểm soát
Kiểm soát con người để đảm bảo các nhân viên sẽ:  Kiểm soát lẫn nhau
 Tại sao kiểm soát nhân sư xây dựng cho các thành viên khuynh hướng để kiểm soát chính họ?
Bộ Môn Kiểm toán, Khoa Kế toán - Kiểm toán 19
1.1. KHÁI NIỆM KIỂM SOÁT QUẢN LÝ
1.1.1.2. Phân loại kiểm soát
Kết hợp các hoạt động kiểm soát
 Để đạt được kiểm soát chặt hơn, nhà quản lý thường sử dụng nhiều hình thức
kiểm soát mà có thể tăng cường hơn hoặc gối lên nhau
Bộ Môn Kiểm toán, Khoa Kế toán - Kiểm toán 20 1.1.2 KHÁI NIỆM QUẢN LÝ
 Quản lý là sự tác động có tổ chức của chủ thể quản lý lên đối tượng bị quản
lý nhằm đạt mục tiêu chung của tổ chức.
Bộ Môn Kiểm toán, Khoa Kế toán - Kiểm toán 21
1.1.3 KHÁI NIỆM KIỂM SOÁT QUẢN LÝ
KIỂM SOÁT QUẢN LÝ = KIỂM SOÁT + QUẢN LÝ
Kiểm soát quản lý là quá trình trong đó chủ thể kiểm soát (các nhà quản lý)
tác động lên các thành viên của đơn vị (tổ chức) để thực hiện các kế hoạch,
mục tiêu của tổ chức đó.
Bộ Môn Kiểm toán, Khoa Kế toán - Kiểm toán 22
1.1.3 KHÁI NIỆM KIỂM SOÁT QUẢN LÝ
Kiểm soát và các hoạt động kiểm soát Thiết lập mục tiêu Hình thành chiến lược Kiểm soát quản lý
Bộ Môn Kiểm toán, Khoa Kế toán - Kiểm toán 23
1.1.3 KHÁI NIỆM KIỂM SOÁT QUẢN LÝ
Vấn đề kiểm soát cơ bản
 Họ có hiểu những gì NQL kỳ vọng vào họ không? Thiếu sự hướng dẫn
 Họ có làm việc chăm chỉ và cố gắng đạt được những gì mà
NQL kỳ vọng vào họ không?  Thiếu động lực
 Họ có thể làm được những gì mà NQL kỳ vọng hay không?
 Hạn chế về mặt nhân sự
KSQL là việc khuyến khích mọi người thực hiện các hành động mà NQL kỳ vọng
Vì vậy, KSQL có SỰ ĐỊNH HƯỚNG HÀNH VI. Nếu tất cả thành viên luôn luôn tin rằng
những gì họ làm là tốt nhất cho tổ chức, thì không cần đến KSQL
Bộ Môn Kiểm toán, Khoa Kế toán - Kiểm toán 24
1.1.4 NỘI DUNG CỦA HỆ THỐNG KIỂM SOÁT Đối tượng kiểm soát:   Nhân tố đánh giá:  Nhân tố hiệu ứng: Mạng lưới thông tin: 
Bộ Môn Kiểm toán, Khoa Kế toán - Kiểm toán 25
1.2. CÁC HOẠT ĐỘNG KIỂM SOÁT QUẢN LÝ
 Lập kế hoạch về hoạt động tổ chức cần thực hiện
 Kết hợp các hoạt động của các bộ phận khác nhau trong tổ chức  Trao đổi thông tin
 Đánh giá và xử lý thông tin
 Lựa chọn và ra quyết định
 Tác động lên các khách thể kiểm soát nhằm thay đổi hành vi của khách thể kiểm soát
Bộ Môn Kiểm toán, Khoa Kế toán - Kiểm toán 26
1.3. CÁC ĐẶC TÍNH CỦA KIỂM SOÁT QUẢN LÝ
Bộ Môn Kiểm toán, Khoa Kế toán - Kiểm toán 27
1.4. SO SÁNH KSQL VÀ KIỂM SOÁT TÁC NGHIỆP Kiểm soát quản lý Kiểm soát tác nghiệp Chủ thể tiến hành Biện pháp tác động Cách thức thực hiện
Bộ Môn Kiểm toán, Khoa Kế toán - Kiểm toán 28
1.5. YÊU CẦU ĐỐI VỚI KIỂM SOÁT QUẢN LÝ
 Cần gắn với mục tiêu và chiến lược của tổ chức;
 Cần phù hợp với cơ cấu tổ chức của đơn vị;
 Cần khích lệ các thành viên trong đơn vị;  Cần chính xác;
 Hệ thống KSQL nên cung cấp thông tin kịp thời;
 Nên tập trung vào những ngoại lệ;
 Cần dễ hiểu, dễ thực hành.
Bộ Môn Kiểm toán, Khoa Kế toán - Kiểm toán 29
1.6. CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG
TỚI VIỆC THIẾT KẾ HỆ THỐNG KIỂM SOÁT QUẢN LÝ
Bộ Môn Kiểm toán, Khoa Kế toán - Kiểm toán 30 BÀI TẬP CHƯƠNG I
Phân tích hệ thống kiểm soát quản lý sử dụng trong một cửa hàng bách hóa,
một quán ăn, một bệnh viện, một doanh nghiệp quy mô nhỏ để hiểu cách thức
nhà quản lý giám sát và đánh giá hoạt động của tổ chức và thành viên của tổ chức:
• Những tiêu chuẩn đầu ra nào (thước đo tài chính và mục tiêu tổ chức) được nhà
quản lý sử dụng thường xuyên nhất để đánh giá hoạt động ở mỗi cấp độ?
• Tổ chức có hệ thống quản lý theo mục tiêu không? Hãy mô tả cụ thể (nếu có).
Hoặc giải thích vì sao không có?
• Kiểm soát hành vi quan trọng như thế nào trong tổ chức? Cụ thể tổ chức thực
hiện kiểm soát hành vi như thế nào?
Bộ Môn Kiểm toán, Khoa Kế toán - Kiểm toán 31
CHƯƠNG 2: HÀNH VI TRONG TỔ CHỨC Mục tiêu của tổ chức 01
02 Thống nhất các mục tiêu trong tổ
chức và nhân tố ảnh hưởng Hệ thống kiểm soát 03 chính thức
04 Các mô hình tổ chức doanh nghiệp
Bộ Môn Kiểm toán, Khoa Kế toán - Kiểm toán 32
2.1. MỤC TIÊU CỦA TỔ CHỨC
Hệ thống mục tiêu của DN  Sứ mệnh (mission)  Tầm nhìn (vision)  Mục đích (Goal)  Mục tiêu (Objective) • Mục tiêu (target) •Chiến lược (strategy) •Kế hoạch (plan)
•Nhiệm vụ cụ thể (task)
Bộ Môn Kiểm toán, Khoa Kế toán - Kiểm toán 33
2.1. MỤC TIÊU CỦA TỔ CHỨC
Mục tiêu của doanh nghiệp
Mục tiêu của doanh nghiệp gồm:  Mục tiêu tài chính • Lợi nhuận
• Khả năng thanh toán/dòng tiền
 Mục tiêu phi tài chính : • Thị phần • Thương hiệu • Văn hoá doanh nghiệp • Xã hội, môi trường.
Bộ Môn Kiểm toán, Khoa Kế toán - Kiểm toán 34
2.1. MỤC TIÊU CỦA TỔ CHỨC
Mục tiêu của doanh nghiệp
 Mục tiêu đặt ra cần thỏa mãn 2 đặc tính: - Có tính thách thức - Có tính khả thi
 Mục tiêu đặt ra phải dựa trên nguồn lực thực tế (nguồn lực đã có hoặc chắc chắn sẽ có) của doanh nghiệp
 Nguồn lực (nền tảng của DN) bao gồm : + Nhân lực + Tài lực + Nguồn lực khác + Vật lực + Thời gian
 Nếu mục tiêu được đặt ra không dựa vào nguồn lực thực tế thì chắc chắn sẽ không khả thi
Bộ Môn Kiểm toán, Khoa Kế toán - Kiểm toán 35
2.1. MỤC TIÊU CỦA TỔ CHỨC Rủi ro của doanh nghiệp
Rủi ro của doanh nghiệp là các yếu tố (các nguyên nhân) làm cho doanh nghiệp không đạt mục tiêu của mình Các dạng rủi ro của DN
Căn cứ vào nguồn gốc phát sinh, có thể phân loại rủi ro như sau :
 Rủi ro từ môi trường bên ngoài DN (rủi ro kinh doanh)
 Rủi ro từ bên trong doanh nghiệp • Rủi ro hoạt động • Rủi ro tuân thủ
Bộ Môn Kiểm toán, Khoa Kế toán - Kiểm toán 36
2.1. MỤC TIÊU CỦA TỔ CHỨC
Đánh giá và đối phó với các rủi ro của doanh nghiệp
 DN đánh giá các rủi ro như thế nào?
 DN cần làm gì để đối phó với các rủi ro đã đánh giá?
Bộ Môn Kiểm toán, Khoa Kế toán - Kiểm toán 37
2.1. MỤC TIÊU CỦA TỔ CHỨC
Đánh giá và đối phó với các rủi ro của doanh nghiệp
Xác định rủi ro kinh doanh
Phân tích rủi ro từ môi trường vĩ mô theo mô hình “PEST”
Political – Môi trường chính trị
Economic – Nền kinh tế
 Social – Xu hướng xã hội
Technological – Phát triển công nghệ
Bộ Môn Kiểm toán, Khoa Kế toán - Kiểm toán 38
2.1. MỤC TIÊU CỦA TỔ CHỨC
Đánh giá và đối phó với các rủi ro của doanh nghiệp
Xác định rủi ro kinh doanh
Phân tích rủi ro từ môi trường vi mô theo mô hình “ 5 Forces”  Nhà cung cấp  Khách hàng  Đối thủ cạnh tranh  Sản phẩm thay thế
 Môi trường cạnh tranh hiện tại
Bộ Môn Kiểm toán, Khoa Kế toán - Kiểm toán 39
2.1. MỤC TIÊU CỦA TỔ CHỨC
Đánh giá và đối phó với các rủi ro của doanh nghiệp
Xác định rủi ro hoạt động
 Đánh giá mối liên hệ giữa các chức năng cơ bản trong doanh nghiệp (value chain)
 So sánh với các doanh nghiệp khác (benchmarking)
 Căn cứ vào bản câu hỏi chuẩn (questionaire)
 Căn cứ vào mục tiêu của từng chức năng và mục tiêu của từng hoạt động của DN
Bộ Môn Kiểm toán, Khoa Kế toán - Kiểm toán 40