2025-05-25
1
CHƯƠNG 6
PHÂN TÍCH TƯƠNG QUAN VÀ HI QUY
NI DUNG CHÍNH
1. NHNG VN Đ CHUNG
2. PHÂN TÍCH TƯƠNG QUAN
3. PHÂN TÍCH HI QUY
2
2025-05-25
2
1. NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG (1)
1.1. Mối liên hệ gia các hin tượng KT XH
Liên h hàm s Liên h tương quan
X Y
Y
1. NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG (2)
Liên h tương quanLiên h hàm s
-
Đnh nghĩa:
Là mi liên h không hoàn toàn cht ch.
C th: s thay đi ca hin tượng này có
th làm hin tượng liên quan thay đi theo
nhưng không có nh hưởng hoàn toàn quyết
đnh.
- Đnh nghĩa:
Là mi liên h hoàn toàn cht ch. Khi hin
tượng này thay đi có tác đng quyết đnh
làm thay đi hin tượng liên quan theo mt
t l xác đnh.
Liên h hàm s được biu din dưới dng:
y = f(x)
- Đc đim:
Không nh hưởng rõ trên từng đơn v cá
bit mà phi qua nghiên cứu s ln các đơn
v.
- Đc đim:
Không những được biu hin tng th (s
ln) mà còn được biu hin rõ trên từng đơn
v cá bit.
- Ví d:
Mối liên h giữa tui ngh và NSLĐ.
- Ví d:
Trong toán hc: cho hàm s y = a
2
4
2025-05-25
3
1. NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG (3)
1.2. Phương pháp phân tích Hi quy và tương quan
Là phương pháp toán hc đưc vn dng trong thng kê đ biu din và
đánh giá mi liên h tương quan gia các hin tưng
Nhim v:
y dng phương trình hi quy biu din mi liên h tương quan gia
các hin tưng (4 bưc)
Gii thích s tn ti thc tế và bn cht ca mi liên h
Thăm dò mi liên h
Lp phương trình hi quy
Tính toán các tham s và gii thích ý nghĩa
Đánh giá trình đ cht ch ca mi liên h tương quan và s phù hp
ca mô hình hi quy
Các dạng liên hệ
Liên h tuyến tính
Liên h phi tuyến tính
2025-05-25
4
NI DUNG CHÍNH
1. NHNG VN Đ CHUNG
2. PHÂN TÍCH TƯƠNG QUAN
3. PHÂN TÍCH HI QUY
2. Pn tích tương quan
Phân tích tương quan gm các k thut đo lường mi
liên h giữa hai biến
Hstươngquanđolườngmứcđchtchcami
liênhtươngquantuyếntínhgiữahaibiến
Côngthứctính
𝑟 =
(𝑥
𝑥)(𝑦
𝑦)
𝑛 1 𝑆
𝑆
2025-05-25
5
Pn tích tương quan
Tácdng
- Xác đnh chiu hưng ca mi liên h
- Đánh giá mc đ cht ch ca liên h tương quan
tuyến tính
nh cht ca h s tương quan
-1 0 +1
Liên h hàm s
Không có mi liên h
tuyến tính
Liên h hàm s
10
2025-05-25
6
Kim định h s tương quan
Tiêu chun kim đnh
Nếu H
0
đúng, thng kê T s tuân theo quy lut phân phi student vi bc t do
(n-2)
Với mc ý nghĩa α, Min bác b gi thuyết H
0
khi 𝑇
> 𝑡
Cp gi thuyết
𝐻
: 𝑟 = 0
𝐻
: 𝑟 0
𝑇 =
𝑟
1 𝑟
𝑛 2
3. PHÂN TÍCH HỒI QUY
3.1. Phân tích hồi quy đơn
3.2. Phân tích hồi quy bi
11
12
2025-05-25
7
y dng phương trình hi quy
3.1. PHÂN TÍCH HỒI QUY TUYN TÍNH ĐƠN
Doanh Thu
(triu đng)
CP Qung cáo
(triu đng)
STT
81021
82042
84073
85094
870105
419032Tng
Ví d:
Có tài liu v chi phí qung cáo và doanh thu bán hàng ca mt doanh nghip như sau
Yêu cu: Lp phương trình hi quy tuyến tính biu din mi liên h
ca chi phí qung cáo
ti
doanh thu bán hàng.
y dng phương trình hi quy
3.1. PHÂN TÍCH HỒI QUY TUYN TÍNH ĐƠN
Gii thích s tn ti thc tế và bn cht ca mi liên h
Thăm dò mi liên h
800
810
820
830
840
850
860
870
880
0 5 10 15
CP Qung cáo
Doanh Thu
Đưng hi quy
thc nghim
Đưng hi quy
lý thuyết
o Đường hi quy thc tế: là đường
gp khúc được xây dng trên cơ s
d liu thc tế
o Đường hi quy lý thuyết: là đường
điu chnh (bù tr) các chênh lch
ngu nhiên đ phn ánh mi liên h
cơ bn ca hin tượng
o Phương trình hi quy: là phương
trình xác đnh v trí ca đường hi
quy lý thuyết
13
14
2025-05-25
8
y dng phương trình hi quy
3.1. PHÂN TÍCH HỒI QUY TUYN TÍNH ĐƠN
Phương trình hi quy tng th
𝑌
= 𝛼 + 𝛽𝑥
+ 𝜀
Biến ph thuc
Biến kết qu
Biến được gii thích
Biến ni sinh
Tham s t do
H s chn
H s hi quy
H s góc
Biến đc lp
Biến nguyên nhân
Biến gii thích
Biến ngoi sinh
Phn dư (chênh lch
giữa giá tr thực tế và
giá tr lý thuyết)
y dng phương trình hi quy
3.1. PHÂN TÍCH HỒI QUY TUYN TÍNH ĐƠN
Phương trình hi quy tng th
Ý nghĩa ca các tham s
o α phn ánh nh hưng ca các tiêu thc nguyên nhân khác (ngoài tiêu
thc X) ti tiêu thc kết qu Y
o 𝛽 phn ánh nh hưng trc tiếp ca tiêu thc nguyên nhân X ti tiêu
thc kết qu Y. C th: khi X tăng thêm 1 đơn v thì Y s thay đi bình
quân 𝛽 đơn v
𝛽> 0 X và Y có mi liên h thun (cùng chiu)
𝛽 < 0 X và Y có mi liên h nghch (ngưc chiu)
15
16
2025-05-25
9
y dng phương trình hi quy
3.1. PHÂN TÍCH HỒI QUY TUYN TÍNH ĐƠN
Phương trình hi quy mu
Với mu ngu nhiên kích thưc n, phương trình hi quy mu xác đnh v
trí ca đưng hi quy lý thuyết sau:
𝑦
= 𝑎 + 𝑏𝑥
Ước lượng tham s
𝛼
Ước lượng tham s 𝛽
y dng phương trình hi quy
3.1. PHÂN TÍCH HỒI QUY TUYN TÍNH ĐƠN
Ưc lượng tham s a và b
Phương pháp bình phương nh nht (OLS - Ordinary least squares):
𝑆 = 𝑦
𝑖
𝑦
𝑥
2
𝑚𝑖𝑛
𝑆 = 𝑦
𝑖
𝑎 𝑏𝑥
2
𝑚𝑖𝑛
a và b phi tha mãn h phương trình
𝜕𝑆
𝜕𝑎
= 2 𝑦
𝑎 𝑏𝑥
1 = 0
𝜕𝑆
𝜕𝑏
= 2 𝑦
𝑎 𝑏𝑥
𝑥
= 0
𝑦
𝑖
= 𝑛𝑎 + 𝑏 𝑥
𝑖
𝑥
𝑖
𝑦
𝑖
= 𝑎 𝑥
𝑖
+ 𝑏 𝑥
𝑖
𝑏 =
𝑥𝑦 𝑦
𝜎
𝑎
=
𝑦
𝑏
𝑥
Hoc
17
18
2025-05-25
10
y dng phương trình hi quy
3.1. PHÂN TÍCH HỒI QUY TUYN TÍNH ĐƠN
Các gi thiết ca OLS
1. Mô hình đưc ưc lưng trên cơ s mẫu ngu nhiên
2. K vng toán ca sai s bng 0
3. Sai s tuân theo quy lut phân phi chun
4. Phương sai ca sai s bng nhau (không đi)
5. Không có tương quan gia các phn dư (không có hin tưng
t tương quan)
6. Gia các biến đc lp không có tương quan tuyến tính hoàn
ho (đa cng tuyến) Đi vi hi quy bi
y dng phương trình hi quy
3.1. PHÂN TÍCH HỒI QUY TUYN TÍNH ĐƠN
Ví d
y
i
2
x
i
2
x
i
y
i
Doanh Thu
(triu đng)
Chi phí
Qung cáo
(triu đng)
STT
6561004162081021
67240016328082042
70560049588084073
72250081765085094
7569001008700870105
351350025027130419032Tng
x
i
y
i
19
20
2025-05-25
11
y dng phương trình hi quy
3.1. PHÂN TÍCH HỒI QUY TUYN TÍNH ĐƠN
𝑥 =
𝑥
𝑛
=
32
5
= 6.4
𝑦 =
𝑦
𝑛
=
4190
5
= 838
𝑥𝑦 =
𝑥
𝑦
𝑛
=
27130
5
= 5426
𝑏 =
𝑥𝑦 𝑥 𝑦
𝜎
=
5426 6.4 × 838
9.04
= 6.947
𝑎
=
𝑦
𝑏
1
𝑥
=
838 6.947 x 6.4 = 793.54
Phương trình hi quy tuyến tính biu
din mối liên h gia CPQC và doanh
thu có dng
𝑦
𝑥
=793.54+6.947x
i
𝜎
=
𝑥
𝑛
=
250
5
6,4
= 9,04
3.1. PHÂN TÍCH HỒI QUY TUYN TÍNH ĐƠN
Kim đnh ý nghĩa ca h s hi quy
Gi thuyết: H
0
:
= 0 và H
1
:
0
Tiêu chun kim đnh: 𝑇 =
()
Trong đó:
𝑠𝑒 𝑏 =
𝜎
𝑥
𝑥
Trong đó: 𝜎
=
=
Nếu H
0
đúng thì Thng kê T s tuân theo quy lut phân phi Student
vi (n-2) bc t do
Vi mức ý nghĩa α, Min bác b gi thuyết H
0
khi
𝑇
>
𝑡
21
22
2025-05-25
12
3.1. PHÂN TÍCH HỒI QUY TUYN TÍNH ĐƠN
Ưc lưng h s hi quy
Hai phía 𝑏 𝑡
/
𝑠𝑒 (𝑏) 𝛽 𝑏
+ 𝑡
/
𝑠𝑒 (𝑏)
Phía phi 𝑏 𝑡
𝑠𝑒 𝑏 𝛽 +
Phía trái 𝛽 𝑏 + 𝑡
𝑠𝑒(𝑏)
Ưc lưng khong tin cy cho biến ph thuc
Khoảng tin cy giá tr trung bình
𝑦
± 𝑡
/
()
𝑆
+
Khoảng tin cy giá tr cá bit
𝑦
± 𝑡
/
()
𝑆
1 +
+
𝑆

= 𝑆𝐸 =
(

)

Trong đó
Sai s chun ca ưc lưng
23
24
2025-05-25
13
Đánh giá s phù hp ca phương trình hi quy
3.1. PHÂN TÍCH HỒI QUY TUYN TÍNH ĐƠN
Hệ s xác đnh (R
2
)
X
i
𝒀
X
Y
SST
=
𝒀
𝒊
𝒀
𝟐
SSE
=
𝒀
𝒊
𝒀
𝒊
𝟐
SSR
=
𝒀
𝒀
𝟐
Y
i
Đánh giá s phù hp ca phương trình hi quy
3.1. PHÂN TÍCH HỒI QUY TUYN TÍNH ĐƠN
Tng biến thiên ca biến ph thuc:
SST =
𝒀
𝒊
𝒀
𝟐
Tng biến thiên đưc gii thích bi hình hi quy:
SSR =
𝒀
𝒀
𝟐
Tng biến thiên đưc gii thích bi phn dư:
SSE =
𝒀
𝒊
𝒀
𝒊
𝟐
SST = + SSR SSE
Hệ s xác đnh: 𝑅
=
= 1
Phn ánh % thay đi ca biến ph thuc đưc gii thích bi hình
hi quy
25
26
2025-05-25
14
Đánh giá s phù hp ca phương trình hi quy
3.1. PHÂN TÍCH HỒI QUY TUYN TÍNH ĐƠN
Kiểm đnh ý nghĩa ca mô hình hi quy
Cp gi thuyết
𝐻
0
: 𝑀ô ì𝑛 𝑘ô𝑛𝑔 𝑐ó ý 𝑛𝑔ĩ𝑎
𝐻
1
: 𝑀ô ì𝑛 𝑐ó ý 𝑛𝑔ĩ𝑎
𝐻
0
: 𝑅
= 0
𝐻
1
: 𝑅
0
Tiêu chun kim đnh: 𝐹 =
=
()
(
)
Nếu H0 đúng, Thng kê F s tuân theo quy lut phân phi Fisher vi
bc t do (1, n-2)
Vi mức ý nghĩa
, Min bác b gi thuyết H
0
khi F > F
,(1, n-2)
3. PHÂN TÍCH HỒI QUY
3.1. Phân tích hồi quy đơn
3.2. Phân tích hồi quy bi
27
28
2025-05-25
15
y dng phương trình hi quy
3.2. PHÂN TÍCH HỒI QUY TUYN TÍNH BỘI
Phương trình hi quy tng th
𝑌
= 𝛼 + 𝛽
𝑥
+ 𝛽
𝑥
+ + 𝛽
𝑥
+ 𝜀
𝛼 - Tham s t do (h s chn)
𝛽
(𝑗 = 1, 𝑘) Hệ s hi quy riêng
𝛽
phn ánh nh hưng thun ca nguyên nhân x
j
ti kết
qu y (khi các yếu t khác không đi). C th: khi x
j
tăng
thêm 1 đơn v thì y thay đi trung bình
𝛽
đơn v.
y dng phương trình hi quy
3.2. PHÂN TÍCH HỒI QUY TUYN TÍNH BỘI
Phương trình hi quy mu
Với mu ngu nhiên kích thưc n, phương trình hi quy
mu sau:
𝑦
= 𝑎 + 𝑏
𝑥
+ 𝑏
𝑥
+ + 𝑏
𝑥
a: ưc lưng ca tham s 𝛼
𝑏
: ưc lưng ca tham s 𝛽
29
30
2025-05-25
16
y dng phương trình hi quy
3.2. PHÂN TÍCH HỒI QUY TUYN TÍNH BỘI
Kiểm đnh h s hi quy
Giả thuyết: H
0
:
j
= 0 và H
1
:
j
0
Tiêu chun kim đnh: 𝑇 =
(
)
Nếu H
0
đúng thì Thng kê T s tuân theo quy lut phân
phi Student vi (n-k-1) bc t do
Với k là s biến đc lp trong mô hình
y dng phương trình hi quy
3.2. PHÂN TÍCH HỒI QUY TUYN TÍNH BỘI
Kiểm đnh h s hi quy
Miền bác b gi thuyết H
0
(W
)
- Kiểm đnh 2 phía: 𝑇
> 𝑡
,()
- Kiểm đnh phía phi: 𝑇
,()
> 𝑡
- Kiểm đnh phía trái: 𝑇
,()
< 𝑡
31
32
2025-05-25
17
y dng phương trình hi quy
3.2. PHÂN TÍCH HỒI QUY TUYN TÍNH BỘI
Ưc lưng h s hi quy
Hai phía 𝑏
𝑡
/
𝑠𝑒 (𝑏
) 𝛽
𝑏
+ 𝑡
/
𝑠𝑒 (𝑏
)
Phía phi 𝑏
𝑡
𝑠𝑒 𝑏
𝛽
+
Phía trái 𝛽
𝑏
+ 𝑡
𝑠𝑒 (𝑏
)
y dng phương trình hi quy
3.2. PHÂN TÍCH HỒI QUY TUYN TÍNH BỘI
Hệ s hi quy chun hóa
𝐵𝑒𝑡𝑎
= 𝑏
𝜎
𝜎
Phn ánh vai trò ca tng biến đc lp ti biến ph thuc
33
34
2025-05-25
18
Đánh giá s phù hp ca phương trình hi quy
3.2. PHÂN TÍCH HỒI QUY TUYN TÍNH BỘI
Hệ s xác đnh R
2
Tng biến thiên ca biến ph thuc:
SST =
𝒀
𝒊
𝒀
𝟐
Tng biến thiên đưc gii thích bi hình hi quy:
SSR =
𝒀
𝒀
𝟐
Tng biến thiên đưc gii thích bi phn dư:
SSE =
𝒀
𝒊
𝒀
𝒊
𝟐
SST = + SSR SSE
H s xác đnh:
𝑅
=
=
1
Phn ánh % thay đi ca biến ph thuc đưc gii thích bi hình hi quy
Đánh giá s phù hp ca phương trình hi quy
3.2. PHÂN TÍCH HỒI QUY TUYN TÍNH BỘI
Hệ s xác đnh điu chnh 𝑹
𝒂𝒅𝒋
𝟐
𝑅
= 1
𝑆𝑆𝐸
𝑛 𝑘 1
𝑆𝑆𝑇
𝑛 1
= 1
(1 𝑅
)(𝑛 1)
𝑛 𝑘 1
Dùng đ so sánh, đánh giá s phù hp ca hình khi s lưng biến
trong hình hi quy khác nhau
Khi k > 1 thì 𝑅
𝑅
1
k càng ln
𝑅
càng nh so vi R
𝑅
có th âm, khi đó quy ưc
𝑅
=
0
35
36
2025-05-25
19
Đánh giá s phù hp ca phương trình hi quy
3.2. PHÂN TÍCH HỒI QUY TUYN TÍNH BỘI
Kim đnh ý nghĩa ca mô hình hi quy
Cp gi thuyết
𝐻
0
: 𝑅
= 0
𝐻
1
: 𝑅
0
Tiêu chun kim đnh:
𝐹 =
=
()
(
)
Nếu H
0
đúng, Thng kê F s tuân theo quy lut phân phi Fisher vi bc t do
(k, n-k-1)
Với mc ý nghĩa
, Min bác b gi thuyết H
0
khi F > F
,(k, n-k-1)
𝐻
: 𝑀ô ì𝑛 𝑘ô𝑛𝑔 𝑐ó ý 𝑛𝑔ĩ𝑎
𝐻
: 𝑀ô ì𝑛 𝑐ó ý 𝑛𝑔ĩ𝑎
𝐻
: 𝛽
= 𝛽
= . = 𝛽
= 0
𝐻
: 𝑇𝑛 𝑡𝑖 í𝑡 𝑛𝑡 𝛽
0
Đánh giá s phù hp ca phương trình hi quy
3.2. PHÂN TÍCH HỒI QUY TUYN TÍNH BỘI
Hệ s tương quan chung
Công thc
𝑅 = 1
𝑆𝑆𝐸
𝑆𝑆𝑇
=
𝑆𝑆𝑅
𝑆𝑆𝑇
= 𝑅
37
38
2025-05-25
20
Các dng bài tp ca chương
Xây dng phương trình hi quy (b
0
, b
1
)
Kiểm đnh và ưc lưng các h s hi quy
Tính toán R
2
và kim đnh s phù hp ca mô hình
hi quy
Đánh giá trình đ cht ch ca mi liên h (R)
Ứng dụng SPSS trong pn tích HQ
Analyze > Regression > Linear
Đưa biến ph thuc sang Dependent
Đưa các biến đc lp sang
Independent(s)
39
40

Preview text:

2025-05-25 CHƯƠNG 6
PHÂN TÍCH TƯƠNG QUAN VÀ HỒI QUY 1 NỘI DUNG CHÍNH 1. NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG 2. PHÂN TÍCH TƯƠNG QUAN 3. PHÂN TÍCH HỒI QUY 2 1 2025-05-25
1. NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG (1)
1.1. Mối liên hệ giữa các hiện tượng KT – XH Liên hệ hàm số Liên hệ tương quan X Y Y 3
1. NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG (2) Liên hệ hàm số Liên hệ tương quan - Định nghĩa: - Định nghĩa:
Là mối liên hệ hoàn toàn chặt chẽ. Khi hiện Là mối liên hệ không hoàn toàn chặt chẽ.
tượng này thay đổi có tác động quyết định Cụ thể: sự thay đổi của hiện tượng này có
làm thay đổi hiện tượng liên quan theo một thể làm hiện tượng liên quan thay đổi theo tỷ lệ xác định.
nhưng không có ảnh hưởng hoàn toàn quyết định.
Liên hệ hàm số được biểu diễn dưới dạng: y = f(x) - Đặc điểm: - Đặc điểm:
Không những được biểu hiện ở tổng thể (số Không ảnh hưởng rõ trên từng đơn vị cá
lớn) mà còn được biểu hiện rõ trên từng đơn biệt mà phải qua nghiên cứu số lớn các đơn vị cá biệt. vị. - Ví dụ: - Ví dụ:
Trong toán học: cho hàm số y = a2
Mối liên hệ giữa tuổi nghề và NSLĐ. 4 2 2025-05-25
1. NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG (3)
1.2. Phương pháp phân tích Hồi quy và tương quan
Là phương pháp toán học được vận dụng trong thống kê để biểu diễn và
đánh giá mối liên hệ tương quan giữa các hiện tượng Nhiệm vụ:
Xây dựng phương trình hồi quy biểu diễn mối liên hệ tương quan giữa
các hiện tượng (4 bước)
Giải thích sự tồn tại thực tế và bản chất của mối liên hệ Thăm dò mối liên hệ
Lập phương trình hồi quy
Tính toán các tham số và giải thích ý nghĩa
Đánh giá trình độ chặt chẽ của mối liên hệ tương quan và sự phù hợp của mô hình hồi quy 5 Các dạng liên hệ Liên hệ tuyến tính Liên hệ phi tuyến tính 6 3 2025-05-25 NỘI DUNG CHÍNH 1. NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG 2. PHÂN TÍCH TƯƠNG QUAN 3. PHÂN TÍCH HỒI QUY 7 2. Phân tích tương quan
Phân tích tương quan gồm các kỹ thuật đo lường mối liên hệ giữa hai biến
Hệsốtươngquanđolườngmứcđộchặtchẽcủamối
liênhệtươngquantuyếntínhgiữahaibiến Côngthứctính
∑(𝑥 − 𝑥 )(𝑦 − 𝑦 ) 𝑟 = 𝑛 − 1 𝑆 𝑆 8 4 2025-05-25 Phân tích tương quan Tácdụng
- Xác định chiều hướng của mối liên hệ
- Đánh giá mức độ chặt chẽ của liên hệ tương quan tuyến tính 9
Tính chất của hệ số tương quan Không có mối liên hệ Liên hệ hàm số Liên hệ hàm số tuyến tính -1 0 +1 10 5 2025-05-25
Kiểm định hệ số tương quan Cặp giả thuyết 𝐻: 𝑟 = 0 𝐻 : 𝑟 ≠ 0 𝑟 Tiêu chuẩn kiểm định 𝑇 = 1 − 𝑟 𝑛 − 2
Nếu H0 đúng, thống kê T sẽ tuân theo quy luật phân phối student với bậc tự do (n-2)
Với mức ý nghĩa α, Miền bác bỏ giả thuyết H0 khi 𝑇 > 𝑡 ⁄ 11 3. PHÂN TÍCH HỒI QUY
3.1. Phân tích hồi quy đơn
3.2. Phân tích hồi quy bội 12 6 2025-05-25
3.1. PHÂN TÍCH HỒI QUY TUYẾN TÍNH ĐƠN
Xây dựng phương trình hồi quy Ví dụ:
Có tài liệu về chi phí quảng cáo và doanh thu bán hàng của một doanh nghiệp như sau CP Quảng cáo Doanh Thu STT (triệu đồng) (triệu đồng) 1 2 810 2 4 820 3 7 840 4 9 850 5 10 870 Tổng 32 4190
Yêu cầu: Lập phương trình hồi quy tuyến tính biểu diễn mối liên hệ
của chi phí quảng cáotới doanh thu bán hàng. 13
3.1. PHÂN TÍCH HỒI QUY TUYẾN TÍNH ĐƠN
Xây dựng phương trình hồi quy
Giải thích sự tồn tại thực tế và bản chất của mối liên hệ Thăm dò mối liên hệ 880
o Đường hồi quy thực tế: là đường
gấp khúc được xây dựng trên cơ sở 870 Đường hồi quy dữ liệu thực tế 860 lý thuyết
o Đường hồi quy lý thuyết: là đường 850 hu
điều chỉnh (bù trừ) các chênh lệch 840 oanh T 830 Đường hồi quy
ngẫu nhiên để phản ánh mối liên hệ D
cơ bản của hiện tượng 820 thực nghiệm
o Phương trình hồi quy: là phương 810
trình xác định vị trí của đường hồi 800 0 5 10 15 quy lý thuyết CP Quảng cáo 14 7 2025-05-25
3.1. PHÂN TÍCH HỒI QUY TUYẾN TÍNH ĐƠN
Xây dựng phương trình hồi quy
Phương trình hồi quy tổng thể Phần dư (chênh lệch 𝑌 = 𝛼 + 𝛽𝑥 + 𝜀
giữa giá trị thực tế và giá trị lý thuyết) Biến phụ thuộc Tham số tự do Hệ số hồi quy Biến độc lập Biến kết quả Hệ số chặn Hệ số góc Biến nguyên nhân Biến được giải thích Biến giải thích Biến nội sinh Biến ngoại sinh 15
3.1. PHÂN TÍCH HỒI QUY TUYẾN TÍNH ĐƠN
Xây dựng phương trình hồi quy
Phương trình hồi quy tổng thể Ý nghĩa của các tham số
o α phản ánh ảnh hưởng của các tiêu thức nguyên nhân khác (ngoài tiêu
thức X) tới tiêu thức kết quả Y
o 𝛽 phản ánh ảnh hưởng trực tiếp của tiêu thức nguyên nhân X tới tiêu
thức kết quả Y. Cụ thể: khi X tăng thêm 1 đơn vị thì Y sẽ thay đổi bình quân 𝛽 đơn vị 𝛽> 0
X và Y có mối liên hệ thuận (cùng chiều) 𝛽 < 0
X và Y có mối liên hệ nghịch (ngược chiều) 16 8 2025-05-25
3.1. PHÂN TÍCH HỒI QUY TUYẾN TÍNH ĐƠN
Xây dựng phương trình hồi quy
Phương trình hồi quy mẫu
Với mẫu ngẫu nhiên kích thước n, phương trình hồi quy mẫu xác định vị
trí của đường hồi quy lý thuyết sau: 𝑦 = 𝑎 + 𝑏𝑥 Ước lượng tham số 𝛼 Ước lượng tham số 𝛽 17
3.1. PHÂN TÍCH HỒI QUY TUYẾN TÍNH ĐƠN
Xây dựng phương trình hồi quy
Ước lượng tham số a và b
Phương pháp bình phương nhỏ nhất (OLS - Ordinary least squares): 𝑆 = 𝑦 − 2 → 𝑖 𝑦 𝑥 𝑚𝑖𝑛 𝑆 = 𝑦 − 𝑖 𝑎 − 𝑏𝑥 2 → 𝑚𝑖𝑛
a và b phải thỏa mãn hệ phương trình
𝜕𝑆 = 2 𝑦 − 𝑎 − 𝑏𝑥 −1 = 0 𝑦 𝑖 = 𝑛𝑎 + 𝑏 𝑥 𝑖 𝜕𝑎
𝜕𝑆 = 2 𝑦 − 𝑎 − 𝑏𝑥 −𝑥 = 0 𝑥 = 𝑎 𝑥 + 𝑏 𝑥 𝜕𝑏 𝑖 𝑦𝑖 𝑖 𝑖 𝑥𝑦 − 𝑦 𝑏 = 𝜎 Hoặc 𝑎 = 𝑦 − 𝑏𝑥 18 9 2025-05-25
3.1. PHÂN TÍCH HỒI QUY TUYẾN TÍNH ĐƠN
Xây dựng phương trình hồi quy Các giả thiết của OLS
1. Mô hình được ước lượng trên cơ sở mẫu ngẫu nhiên
2. Kỳ vọng toán của sai số bằng 0
3. Sai số tuân theo quy luật phân phối chuẩn
4. Phương sai của sai số bằng nhau (không đổi)
5. Không có tương quan giữa các phần dư (không có hiện tượng tự tương quan)
6. Giữa các biến độc lập không có tương quan tuyến tính hoàn
hảo (đa cộng tuyến) – Đối với hồi quy bội 19
3.1. PHÂN TÍCH HỒI QUY TUYẾN TÍNH ĐƠN
Xây dựng phương trình hồi quy Ví dụ x y i i Chi phí Doanh Thu 2 STT Quảng cáo x y 2 x iyi i i (triệu đồng) (triệu đồng) 1 2 810 1620 4 656100 2 4 820 3280 16 672400 3 7 840 5880 49 705600 4 9 850 7650 81 722500 5 10 870 8700 100 756900 Tổng 32 4190 27130 250 3513500 20 10 2025-05-25
3.1. PHÂN TÍCH HỒI QUY TUYẾN TÍNH ĐƠN
Xây dựng phương trình hồi quy ∑ 𝑥 32 𝑥 = = = 6.4 𝑛 5
Phương trình hồi quy tuyến tính biểu ∑ 𝑦 4190
diễn mối liên hệ giữa CPQC và doanh 𝑦 = = = 838 𝑛 5 thu có dạng ∑ 𝑥 𝑦 27130 𝑥𝑦 = = = 5426 𝑦 =793.54+6.947x 𝑛 5 𝑥 i ∑ 𝑥 250 𝜎 = − = − 6,4 = 9,04 𝑛 5 𝑥𝑦 − 𝑥𝑦 5426 − 6.4 × 838 𝑏 = = = 6.947 𝜎 9.04
𝑎 = 𝑦 − 𝑏1𝑥 = 838 – 6.947 x 6.4 = 793.54 21
3.1. PHÂN TÍCH HỒI QUY TUYẾN TÍNH ĐƠN
Kiểm định ý nghĩa của hệ số hồi quy Giả thuyết: H0: = 0 và H 1: ≠ 0
Tiêu chuẩn kiểm định: 𝑇 = ( ) Trong đó: 𝜎 𝑠𝑒 𝑏 = ∑ 𝑥 − 𝑥 Trong đó: ∑ 𝜎 = =
Nếu H đúng thì Thống kê T sẽ tuân theo quy luật phân phối Student 0 với (n-2) bậc tự do
Với mức ý nghĩa α, Miền bác bỏ giả thuyết H khi 0 𝑇 > 𝑡 ⁄ 22 11 2025-05-25
3.1. PHÂN TÍCH HỒI QUY TUYẾN TÍNH ĐƠN
Ước lượng hệ số hồi quy Hai phía 𝑏 − 𝑡 /
𝑠𝑒(𝑏) ≤ 𝛽 ≤ 𝑏 + 𝑡 / 𝑠𝑒(𝑏) Phía phải 𝑏 − 𝑡
𝑠𝑒 𝑏 ≤ 𝛽 ≤ +∞ Phía trái
−∞ ≤ 𝛽 ≤ 𝑏 + 𝑡 𝑠𝑒(𝑏) 23
Ước lượng khoảng tin cậy cho biến phụ thuộc ( )
Khoảng tin cậy giá trị trung bình 𝑦 ± 𝑡 / 𝑆 + ∑
Khoảng tin cậy giá trị cá biệt 𝑦 ± 𝑡 ( ) / 𝑆 1 + + ∑ 𝑆 = 𝑆𝐸 = ∑( ) Trong đó
Sai số chuẩn của ước lượng 24 12 2025-05-25
3.1. PHÂN TÍCH HỒI QUY TUYẾN TÍNH ĐƠN
Đánh giá sự phù hợp của phương trình hồi quy Hệ số xác định (R 2) Yi Y SSE =∑ 𝟐 𝒀𝒊 − 𝒀 𝒊
SST = ∑ 𝒀𝒊 − 𝒀 𝟐 𝟐 SSR =∑ 𝒀 − 𝒀 𝒀 X Xi 25
3.1. PHÂN TÍCH HỒI QUY TUYẾN TÍNH ĐƠN
Đánh giá sự phù hợp của phương trình hồi quy
Tổng biến thiên của biến phụ thuộc: SST = ∑ 𝒀𝒊 − 𝒀 𝟐 𝟐
Tổng biến thiên được giải thích bởi mô hình hồi quy: SSR =∑ 𝒀 − 𝒀
Tổng biến thiên được giải thích bởi phần dư: SSE =∑ 𝟐 𝒀𝒊 − 𝒀 𝒊 SST = SSR + SSE Hệ số xác định: 𝑅 = = 1 −
Phản ánh % thay đổi của biến phụ thuộc được giải thích bởi mô hình hồi quy 26 13 2025-05-25
3.1. PHÂN TÍCH HỒI QUY TUYẾN TÍNH ĐƠN
Đánh giá sự phù hợp của phương trình hồi quy
Kiểm định ý nghĩa của mô hình hồi quy 𝐻 Cặp giả thuyết
0: 𝑀ô ℎì𝑛ℎ 𝑘ℎô𝑛𝑔 𝑐ó ý 𝑛𝑔ℎĩ𝑎 𝐻0: 𝑅 = 0
𝐻1: 𝑀ô ℎì𝑛ℎ 𝑐ó ý 𝑛𝑔ℎĩ𝑎 𝐻1: 𝑅 ≠ 0 Tiêu chuẩn kiểm định: 𝐹 = = ( ) ( )
Nếu H0 đúng, Thống kê F sẽ tuân theo quy luật phân phối Fisher với bậc tự do (1, n-2)
Với mức ý nghĩa , Miền bác bỏ giả thuyết H khi F > F 0 ,(1, n-2) 27 3. PHÂN TÍCH HỒI QUY
3.1. Phân tích hồi quy đơn
3.2. Phân tích hồi quy bội 28 14 2025-05-25
3.2. PHÂN TÍCH HỒI QUY TUYẾN TÍNH BỘI
Xây dựng phương trình hồi quy
Phương trình hồi quy tổng thể 𝑌 = 𝛼 + 𝛽 𝑥 + 𝛽 𝑥 + ⋯ + 𝛽 𝑥 + 𝜀
𝛼 - Tham số tự do (hệ số chặn)
𝛽 (𝑗 = 1, 𝑘) – Hệ số hồi quy riêng
𝛽 phản ánh ảnh hưởng thuần của nguyên nhân xj tới kết
quả y (khi các yếu tố khác không đổi). Cụ thể: khi x tăng j
thêm 1 đơn vị thì y thay đổi trung bình 𝛽 đơn vị. 29
3.2. PHÂN TÍCH HỒI QUY TUYẾN TÍNH BỘI
Xây dựng phương trình hồi quy
Phương trình hồi quy mẫu
Với mẫu ngẫu nhiên kích thước n, phương trình hồi quy mẫu sau: 𝑦 = 𝑎 + 𝑏 𝑥 + 𝑏 𝑥 + ⋯ + 𝑏 𝑥
a: ước lượng của tham số 𝛼
𝑏 : ước lượng của tham số 𝛽 30 15 2025-05-25
3.2. PHÂN TÍCH HỒI QUY TUYẾN TÍNH BỘI
Xây dựng phương trình hồi quy
Kiểm định hệ số hồi quy Giả thuyết: H : = 0 và H : ≠ 0 0 j 1 j
Tiêu chuẩn kiểm định: 𝑇 = ( )
Nếu H đúng thì Thống kê T sẽ tuân theo quy luật phân 0
phối Student với (n-k-1) bậc tự do
Với k là số biến độc lập trong mô hình 31
3.2. PHÂN TÍCH HỒI QUY TUYẾN TÍNH BỘI
Xây dựng phương trình hồi quy
Kiểm định hệ số hồi quy
Miền bác bỏ giả thuyết H (W ) 0 - Kiểm định 2 phía: 𝑇 > 𝑡 ,( ) - Kiểm định phía phải: 𝑇 > 𝑡 ,( ) - Kiểm định phía trái: 𝑇 < −𝑡 ,( ) 32 16 2025-05-25
3.2. PHÂN TÍCH HỒI QUY TUYẾN TÍNH BỘI
Xây dựng phương trình hồi quy
Ước lượng hệ số hồi quy Hai phía 𝑏 − 𝑡 /
𝑠𝑒(𝑏 ) ≤ 𝛽 ≤ 𝑏 + 𝑡 / 𝑠𝑒(𝑏 ) Phía phải 𝑏 − 𝑡 𝑠𝑒 𝑏 ≤ 𝛽 ≤ +∞ Phía trái
−∞ ≤ 𝛽 ≤ 𝑏 + 𝑡 𝑠𝑒(𝑏 ) 33
3.2. PHÂN TÍCH HỒI QUY TUYẾN TÍNH BỘI
Xây dựng phương trình hồi quy
Hệ số hồi quy chuẩn hóa 𝜎 𝐵𝑒𝑡𝑎= 𝑏 𝜎
Phản ánh vai trò của từng biến độc lập tới biến phụ thuộc 34 17 2025-05-25
3.2. PHÂN TÍCH HỒI QUY TUYẾN TÍNH BỘI
Đánh giá sự phù hợp của phương trình hồi quy Hệ số xác định R 2
Tổng biến thiên của biến phụ thuộc: SST = ∑ 𝒀𝒊 − 𝒀 𝟐
Tổng biến thiên được giải thích bởi mô hình hồi quy: SSR =∑ 𝟐 𝒀 − 𝒀
Tổng biến thiên được giải thích bởi phần dư: SSE =∑ 𝟐 𝒀𝒊 − 𝒀 𝒊 SST = SSR + SSE Hệ số xác định: 𝑅 = = 1 −
Phản ánh % thay đổi của biến phụ thuộc được giải thích bởi mô hình hồi quy 35
3.2. PHÂN TÍCH HỒI QUY TUYẾN TÍNH BỘI
Đánh giá sự phù hợp của phương trình hồi quy
Hệ số xác định điều chỉnh 𝑹 𝟐 𝒂𝒅𝒋 𝑆𝑆𝐸 (1 − 𝑅 )(𝑛 − 1) 𝑅
= 1 − 𝑛 − 𝑘 − 1 = 1 − 𝑆𝑆𝑇 𝑛 − 𝑘 − 1 𝑛 − 1
Dùng để so sánh, đánh giá sự phù hợp của mô hình khi số lượng biến
trong mô hình hồi quy khác nhau Khi k > 1 thì 𝑅 ≤ 𝑅 ≤ 1 k càng lớn 𝑅 càng nhỏ so với R2 𝑅
có thể âm, khi đó quy ước 𝑅 = 0 36 18 2025-05-25
3.2. PHÂN TÍCH HỒI QUY TUYẾN TÍNH BỘI
Đánh giá sự phù hợp của phương trình hồi quy
Kiểm định ý nghĩa của mô hình hồi quy Cặp giả thuyết 𝐻0: 𝑅 = 0 𝐻1: 𝑅 ≠ 0
𝐻: 𝑀ô ℎì𝑛ℎ 𝑘ℎô𝑛𝑔 𝑐ó ý 𝑛𝑔ℎĩ𝑎 𝐻 :
𝛽 = 𝛽 = … . = ⋯ 𝛽 = 0
𝐻 : 𝑀ô ℎì𝑛ℎ 𝑐ó ý 𝑛𝑔ℎĩ𝑎
𝐻 : 𝑇ồ𝑛 𝑡ạ𝑖 í𝑡 𝑛ℎấ𝑡 𝛽 ≠ 0 Tiêu chuẩn kiểm định: 𝐹 = = ( ) ( )
Nếu H0 đúng, Thống kê F sẽ tuân theo quy luật phân phối Fisher với bậc tự do (k, n-k-1)
Với mức ý nghĩa , Miền bác bỏ giả thuyết H0 khi F > F ,(k, n-k-1) 37
3.2. PHÂN TÍCH HỒI QUY TUYẾN TÍNH BỘI
Đánh giá sự phù hợp của phương trình hồi quy Hệ số tương quan chung Công thức 𝑆𝑆𝐸 𝑆𝑆𝑅 𝑅 = 1 − = = 𝑅 𝑆𝑆𝑇 𝑆𝑆𝑇 38 19 2025-05-25
Các dạng bài tập của chương
Xây dựng phương trình hồi quy (b0, b1)
Kiểm định và ước lượng các hệ số hồi quy
Tính toán R2 và kiểm định sự phù hợp của mô hình hồi quy
Đánh giá trình độ chặt chẽ của mối liên hệ (R) 39
Ứng dụng SPSS trong phân tích HQ
Analyze > Regression > Linear…
Đưa biến phụ thuộc sang Dependent
Đưa các biến độc lập sang Independent(s) 40 20