2025-05-12
1
I 5
ƯC LƯNG VÀ
KIM ĐNH GI THUYT THNG KÊ
NI DUNG CHÍNH
1. Những vn đ chung
2. Ưc lưng kết qu Điu tra chn mu
1
2
2025-05-12
2
1. NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG (1)
Điu tra chọn mu
- Là một loi điu tra không toàn b
- Chn ra t tng th chung một s đơn v theo nhng nguyên tc
nht đnh
- Kết qu ca ĐTCM đưc s dng đ tính toán và suy rng cho
kết qu ca tng th chung
1. NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG (2)
Ưu đim
Tiết kim chi phí, nhân lc, thi gian
M rng ni dung điu tra
Tài liu có đ chính xác cao
T chc đơn gin
Hn chế
Không cho biết thông tin đy đ v tng th
Sai s khi suy rng
Kết qu điu tra không th tiến hành phân t theo mọi phm vi
nghiên cu
3
4
2025-05-12
3
1. NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG (3)
Trưng hp vn dng
Thay thế cho điu tra toàn b
Kết hp vi điu tra toàn b
Kim đnh gi thuyết thng kê
1. NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG (4)
Tng th muTng th chungCh tiêu
nNQuy mô
Tham s
𝑥𝜇
S bình quân
f hoc 𝜋p
T l theo mt
tiêu thc
S
2
f(1 f)
hoc
𝜋
(1
-
𝜋
)
𝜎
p(1 p)
Phương sai
5
6
2025-05-12
4
1. NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG (5)
Tng th muTng th chungTrưng hp
𝑆
=
𝑥
𝑛 1
𝜎
=
𝑥
𝜇
𝑁
Gin đơn
𝑆
=
𝑥
𝑛 1
𝜎
=
𝑥
𝑁
𝑥
𝑁
𝑆
=
𝑥
𝑓
𝑓
1
𝜎
=
𝑥
𝜇
𝑓
𝑓
Gia quyn
𝑆
=
𝑥
𝑓
𝑓
𝑓
1
𝜎
=
𝑥
𝑓
𝑓
𝑥
𝑓
𝑓
𝑓
= 𝑛
𝑖
=
1
,
𝑘
𝑓
= 𝑁
𝑖
=
1
,
𝐾
Lưu ý:
Công thc tính Phương sai
trong trưng hp Ưc lưng s bình quân
1. NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG (8)
Phương pháp chn mu
Phương pháp chn
Không hoàn li
Phương pháp chn
Hoàn li
Quy mô tng th chung gim
dn trong quá trình chn mu
S mu có th thiết lp:
𝑘 = 𝐶
=
𝑁 !
𝑛 ! (𝑁 𝑛)!
Quy mô tng th chung không
thay đi trong quá trình chn mu
S mu có th thiết lp:
k = N
n
7
8
2025-05-12
5
NI DUNG CHÍNH
1. Những vn đ chung v Điu tra chn mu
3. Ưc lưng kết qu Điu tra chn mu
4. Kim đnh gi thuyết thng kê
2. ƯỚC LƯNG KT QUẢ ĐIU TRA
ƯC LƯNG BNG KHONG TIN CY là khong giá tr
đưc xác đnh t thng kê mẫu mà vi xác sut c th, tham s ca
tng th s thuc khong đó.
9
10
2025-05-12
6
Công thc tng quát
𝜃 = 𝜃 ± 𝜀
𝜃 Tham s ca tng th chung (parameters)
𝜃 Thng kê mu (statistics)
𝜀 Phm vi sai s chn mu
2. ƯỚC LƯNG KT QUẢ ĐIU TRA
Nguyên nhân sai s trong ĐTCM
Vi phm nguyên tc chn mu
S lưng đơn v mu không đ ln
Kết cu tng th mu khác vi kết cu tng th
chung
Sai s do đăng ký, ghi chép
2. ƯỚC LƯNG KT QUẢ ĐIU TRA
11
12
2025-05-12
7
2. ƯỚC LƯNG KT QUẢ ĐIU TRA
- Theo đnh lý gii hn trung tâm: X ~ N( ), thì
𝝁, 𝝈
𝟐
𝒙
~ 𝑵 𝝁,
𝝈
𝒏
𝟐
Thng kê
𝑍 =
/
~ N(0, 1)
95,096,196,1 ZP
Ưc lưng s bình quân
Vi mức ý nghĩa
(1 - ) là xác sut hay trình đ tin cy
Khi biết phương sai Tng th chung (hoc chưa biết phương sai tng
th chung và )mẫu ln - n 30
Hai phía
𝑥 𝑧
/
𝜇 𝑥 + 𝑧
/
Vế phi
𝑥 𝑧
𝜇
Vế trái
𝜇 𝑥 + 𝑧
Vi 𝑧
là h s tin cy (giá tr ti hn mức ca phân phi chun hóa)
2. ƯỚC LƯNG KT QUẢ ĐIU TRA
13
14
2025-05-12
8
Ưc lưng s bình quân
Vi mức ý nghĩa
(1 - ) là xác sut hay trình đ tin cy
Khi chưa biết phương sai Tng th chung và mẫu nh
Hai phía 𝑥 𝑡
/
𝜇 𝑥 + 𝑡
/
Vế phi 𝑥 𝑡
𝜇
Vế trái 𝜇 𝑥 + 𝑡
Vi 𝑡
là h s tin cy (giá tr ti hn mức ca phân phi Student
vi n-1 bc t do)
2. ƯỚC LƯNG KT QUẢ ĐIU TRA
Tính cht ca phân phi t:
- Là phân phi liên tc
- Có dng hình chuông và đi xng
- Phân phi tri rng hơn so vi phân phi chun hóa
- Có nhiu phân phi t có trung bình bng 0 nhưng đ lch chun khác
nhau (ph thuc vào n).
2. ƯỚC LƯNG KT QUẢ ĐIU TRA
15
16
2025-05-12
9
Ưc lưng s t l
Vi mức ý nghĩa
Vi đ tin cy (1 α)
c mẫu đ ln [ n 𝜋 5 và n(1- 𝜋) 5 ]
Hai phía
𝜋 𝑧
/
()
𝑝 π+𝑧
/
()
Vế phi
𝜇 𝑧
()
𝑝
Vế trái
𝑝
𝜋
+
𝑧
()
2. ƯỚC LƯ
ỢNG KẾT QUẢ ĐIU TRA
Một s giá tr đc bit ca phân phi chun hóa
𝜎
,
𝜎
đưc gi là Sai s bình quân chn mu
2. ƯỚC LƯNG KT QUẢ ĐIU TRA (6)
c sut
tin cy
𝒁
/
0.68281
0.95442
0.99733
𝒁
/
Mức ý
nghĩa
c sut
tin cy
1.6450.1000.900
1.9600.0500.950
2.3260.0250.975
2.5760.0100.990
17
18
2025-05-12
10
Sai s bình quân chn mu
2. ƯỚC LƯNG KT QUẢ ĐIU TRA (7)
Không hoàn li
tng th hữu hn
(chn mt ln)
Hoàn li
tng th vô hn
(chn nhiu ln)
Cách chn
Suy rng
S bình
quân
T l
𝜎
=
𝑆
𝑛
𝜎
=
𝑆
𝑛
(
𝑁 𝑛
𝑁 1
)
𝜎
=
𝑓(1 𝑓)
𝑛
𝜎
=
𝑓 1 𝑓
𝑛
(
𝑁 𝑛
𝑁 1
)
𝜎
=
𝜎
𝑛
𝜎
=
𝜎
𝑛
(
𝑁 𝑛
𝑁 1
)
c đnh s đơn v mu điu tra
Yêu cu:
+ Sai s nh nht
+ Chi phí thp nht
Cách xác đnh
3. ƯỚC LƯNG KT QUẢ ĐIU TRA (7)
Công thc
Cách chn
Suy rng
Bình quân
T l
𝑛 =
𝑧
/
𝜎
𝜀
𝑛 =
𝑧
/
𝑝(1 𝑝)
𝜀
19
20
2025-05-12
11
c đnh s đơn v mu điu tra
Các nhân t tác đng ti kích thưc mẫu điu tra
+ H s tin cy (z)
+ Phương sai ca TTC (
2
)
+ Phm vi SSCM cho phép (
)
Mt s phương pháp xác đnh phương sai TTC
2
+ Ly
2
ln nht trong các ln điu tra trưc hoc p gn 0.5 nht
+ Ly phương sai ca các cuc điu tra khác có tính cht tương t
+ Điu tra thí đim đ xác đnh phương sai
+ Ưc lưng phương sai nh khong biến thiên
Lưu ý: khi mẫu đ ln (n > 30) thì có th coi
2. ƯỚC LƯNG KT QUẢ ĐIU TRA (7)
6
6
minmax
xx
R
𝜎
=
𝑆
NI DUNG CHÍNH
1. Những vn đ chung
2. Ưc lưng kết qu Điu tra chn mu
21
22
2025-05-12
12
3.1. Một s vn đ chung
Gi thuyết thng kê là gi thuyết v mt tham s ca tng th chung
Kim đnh gi thuyết là quy trình da trên d liu mu và lý thuyết xác
sut đ xác đnh gi thuyết đưa ra có hp lý không
3. KIM ĐỊNH GI THUYT THNG
c 1 Bưc 2 c 3 c 4 c 5 c 6
Nêu gi
thuyết không
và gi thuyết
đi
La chn
mc ý nghĩa
La chn tiêu
chun kim
đnh
Xác đnh quy
tc ra quyết
đnh
Ra quyết đnh Nêu kết lun
H
0
: là tuyên b v giá tr ca tham s tng th nhm mc đích kim đnh
H
1
(hoc H
a
): là tuyên b đưc chp nhn nếu H
0
sai.
Chú ý: Gi thuyết đi (bao gm các trưng hp còn li mà không đưc đ
cp ti trong H
0
)
Bưc 1. Nêu gi thuyết không và gi thuyết đi
23
24
2025-05-12
13
Sai lm và mc ý nghĩa trong kim đnh
Bưc 2. la chn mc ý nghĩa
Bác b H
0
Chp nhn H
0
Kết lun
Thc tế
Sai lm loi I
Mức ý nghĩa
Kết lun đúngH
0
đúng
Kết lun đúngSai lm loi IIH
0
sai
c đnh xác sut mc sai lm loi II
( d trang 338)
Bưc 2. la chn mc ý nghĩa
25
26
2025-05-12
14
Tiêu chun kim đnh
Là quy lut phân phi xác sut đưc s dng đ kim
đnh gi thuyết
Lưu ý: trong tp hp các kim đnh thng kê có cùng
mc ý nghĩa , kim đnh nào có xác sut mc sai lm
loi II nh nht đưc xem là tt nht.
Bưc 3. La chn tiêu chun
Kim đnh hai phía
H
0
: 𝜇 = 𝜇
H1: 𝜇 𝜇
Kim đnh phía trái
H
0
: 𝜇 𝜇
H1: 𝜇 < 𝜇
Kim đnh phía phi
H
0
: 𝜇 𝜇
H1:
𝜇
>
𝜇
Bưc 4. Xác đnh quy tc ra quyết đnh
27
28
2025-05-12
15
Quy tc kim đnh gi thuyết thng kê
- Nếu giá tr tiêu chun kim đnh thuc min bác b
(𝑊
) Có cơ s đ bác b H
0
- Nếu giá tr tiêu chun kim đnh không thuc min
bác b (𝑊
) Chưa đ cơ s đ bác b H
0
Bưc 5 & 6. Ra quyết đnh và kết lun
Phương pháp tiếp cn P-value trong kim đnh gi thuyết
thng kê
P-value là xác sut ln nht có th bác b gi thuyết H
0
Nếu P-value < Có cơ s đ bác b gi thuyết H
0
Nếu P-value Chưa đ cơ s đ bác b gi thuyết H
0
Bưc 5 & 6. Ra quyết đnh và kết lun
29
30
2025-05-12
16
Quy tc ra quyết đnh da vào Khong tin cy
Bác b gi thuyết H
0
khi
0
không thuc khong tin
cy (1 - ) ca ưc lưng giá tr trung bình
Bưc 5 & 6. Ra quyết đnh và kết lun
Giả s biến ngu nhiên 𝑋~𝑁(𝜇, 𝜎 )
Chưa biết 𝜇 nhưng có cơ s đ gi đnh nó bng 𝜇
(H
0
: )𝜇 = 𝜇
Để kim đnh gi thuyết trên, ly mu ngu nhiên n đơn
v điu tra, t đó tính toán các thng kê mu
Tính toán tiêu chun kim đnh
3.2. Kiểm đnh giá tr trung bình ca 1 tng th
31
32
2025-05-12
17
Trưng hp phương sai ca tng thđã biết
Tiêu chun kim đnh
𝑍 =
𝑥 𝜇
𝜎 / 𝑛
Nếu H
0
đúng Thng kê Z s tuân theo quy lut phân phi chun hóa
Min bác b W
- Kim đnh 2 phía:
𝑍
> 𝑧
/
- Kim đnh phía phi:
𝑍
> 𝑧
- Kim đnh phía trái:
𝑍
< 𝑧
3. KIM ĐỊNH GI THUYT THNG
Trường hp chưa biết phương sai ca tng th chung
Tiêu chun kim đnh
𝑇 =
𝜇
𝑆 / 𝑛
Trong đó:
𝑆
=
𝑥
𝑥
𝑓
𝑓
1
=
𝑥
𝑓
𝑓
𝑥
𝑓
1
=
𝑓
𝑓
1
𝑥
𝒙
𝟐
Nếu H
0
đúng Thng kê T s tuân theo quy lut phân phi Student vi bc t do là (n-1)
Min bác b W
- Kim đnh 2 phía: 𝑇
> 𝑡
,()
- Kim đnh phía phi: 𝑇
> 𝑡
,()
- Kim đnh phía trái: 𝑇
< 𝑡
,()
3. KIM ĐỊNH GI THUYT THNG
33
34
2025-05-12
18
T l ca tng th là p
Chưa biết 𝑝 nhưng có cơ s đ gi đnh nó bng 𝑝
(H
0
: 𝑝 = 𝑝
)
Để kim đnh gi thuyết trên, ly mu ngu nhiên n đơn
v điu tra, t đó tính toán các thng kê mu
Tính toán tiêu chun kim đnh
3.2. Kiểm đnh t l ca 1 tng th
3.2. Kiểm đnh t l ca 1 tng th
Khi n đ ln (n. 5 và n(1- ) 𝜋
𝜋
5)
Tiêu chun kim đnh
𝑍 =
(𝜋 𝑝
)
𝜋 (1 𝜋)/𝑛
Nếu H
0
đúng, Thng kê Z tuân theo quy lut phân phi chun hóa
Min bác b W
- Hai phía: Z
qs
> z
/2
- Vế phi: Z
qs
> z
- Vế trái: Z
qs
< -z
35
36
2025-05-12
19
NG DNG SPSS
TRONG ƯC LƯNG VÀ KIM ĐNH
GI THUYT THNG KÊ
Ước lượng thống
38
Chọn Analyze > Descriptive Statistics > Explore
Đưa các biến cần tính toán các tha
m số sang Dependent List
Muốn phân tích theo biến nào đó th
ì đưa sang biến sang Factor List
Trong mục Display chọn Statistics
hoặc Both
37
38
2025-05-12
20
Kiểm định giả thiết v g tr trung bình ca
mt tổng th
39
Analyze > Compare Means > One-Sample T Test
Đưa các biến cn kim đnh giá tr tru
ng bình vào Test Variable(s)
Nhp giá tr cn kim đnh trung bình
vào Test Value
Nhn Options...
Kiểm định giả thiết v g trị trung bình ca
mt tổng th
40
Analyze > Compare Means > One-Sample T Test
Nhp đ tin cy ca kim đnh vào
Confidence Interval
Ch kim đnh đi vi các quan sát có ý
nghĩa ca biến chn Exclude cases
analysis by analysis
Ch kim đnh đi vi các quan sát có đy
đ trong các biến chn Exclude cases
listwise (n như nhau)
39
40

Preview text:

2025-05-12 BÀI 5 ƯỚC LƯỢNG VÀ
KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT THỐNG KÊ 1 NỘI DUNG CHÍNH 1. Những vấn đề chung
2. Ước lượng kết quả Điều tra chọn mẫu
3. Kiểm định giả thuyết thống kê 2 1 2025-05-12
1. NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG (1) Điều tra chọn mẫu
- Là một loại điều tra không toàn bộ
- Chọn ra từ tổng thể chung một số đơn vị theo những nguyên tắc nhất định
- Kết quả của ĐTCM được sử dụng để tính toán và suy rộng cho
kết quả của tổng thể chung 3
1. NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG (2) Ưu điểm
Tiết kiệm chi phí, nhân lực, thời gian
Mở rộng nội dung điều tra
Tài liệu có độ chính xác cao Tổ chức đơn giản Hạn chế
Không cho biết thông tin đầy đủ về tổng thể Sai số khi suy rộng
Kết quả điều tra không thể tiến hành phân tổ theo mọi phạm vi nghiên cứu 4 2 2025-05-12
1. NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG (3) Trường hợp vận dụng
Thay thế cho điều tra toàn bộ
Kết hợp với điều tra toàn bộ
Kiểm định giả thuyết thống kê 5
1. NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG (4) Chỉ tiêu Tổng thể chung Tổng thể mẫu Quy mô N n ’ Tham số Số bình quân 𝜇 𝑥 Tỷ lệ theo một p f hoặc 𝜋 tiêu thức S2 𝜎 Phương sai f(1 – f) p(1 – p) hoặc 𝜋(1-𝜋) 6 3 2025-05-12
1. NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG (5)
Công thức tính Phương sai
trong trường hợp Ước lượng số bình quân Trường hợp Tổng thể chung Tổng thể mẫu ∑ 𝑥 − 𝜇 ∑ 𝑥 − 𝜎 = 𝑆 = 𝑁 𝑛 − 1 Giản đơn ∑ 𝑥 ∑ 𝑥 ∑ 𝑥 − 𝜎 = − 𝑆 = 𝑁 𝑁 𝑛 − 1 ∑ 𝑥 − 𝜇 𝑓 ∑ 𝑥 − 𝑓 𝜎 = 𝑆 = ∑ 𝑓 ∑ 𝑓 − 1 Gia quyền ∑ 𝑥 𝑓 ∑ 𝑥 𝑓 ∑ 𝑥 𝑓 − ∑ 𝑓 𝜎 = − 𝑆 = ∑ 𝑓 ∑ 𝑓 ∑ 𝑓 − 1 𝑓 = 𝑁 𝑓 = 𝑛 Lưu ý: 𝑖 = 1, 𝐾 𝑖 = 1, 𝑘 7
1. NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG (8) Phương pháp chọn mẫu Phương pháp chọn Phương pháp chọn Hoàn lại Không hoàn lại
• Quy mô tổng thể chung không
• Quy mô tổng thể chung giảm
thay đổi trong quá trình chọn mẫu
dần trong quá trình chọn mẫu
• Số mẫu có thể thiết lập:
• Số mẫu có thể thiết lập: k = Nn 𝑁!
𝑘 = 𝐶 = 𝑛! (𝑁 − 𝑛)! 8 4 2025-05-12 NỘI DUNG CHÍNH
1. Những vấn đề chung về Điều tra chọn mẫu
2. Cơ sở ước lượng và kiểm định
3. Ước lượng kết quả Điều tra chọn mẫu
4. Kiểm định giả thuyết thống kê 9
2. ƯỚC LƯỢNG KẾT QUẢ ĐIỀU TRA
ƯỚC LƯỢNG BẰNG KHOẢNG TIN CẬY là khoảng giá trị
được xác định từ thống kê mẫu mà với xác suất cụ thể, tham số của
tổng thể sẽ thuộc khoảng đó. 10 5 2025-05-12
2. ƯỚC LƯỢNG KẾT QUẢ ĐIỀU TRA Công thức tổng quát 𝜃 = 𝜃′ ± 𝜀 𝜃
Tham số của tổng thể chung (parameters) 𝜃’ Thống kê mẫu (statistics) 𝜀
Phạm vi sai số chọn mẫu 11
2. ƯỚC LƯỢNG KẾT QUẢ ĐIỀU TRA
Nguyên nhân sai số trong ĐTCM
• Vi phạm nguyên tắc chọn mẫu
• Số lượng đơn vị mẫu không đủ lớn
• Kết cấu tổng thể mẫu khác với kết cấu tổng thể chung
• Sai số do đăng ký, ghi chép 12 6 2025-05-12
2. ƯỚC LƯỢNG KẾT QUẢ ĐIỀU TRA 𝟐
- Theo định lý giới hạn trung tâm: X ~ N(𝝁, 𝝈𝟐 ), thì 𝒙 ~ 𝑵 𝝁, 𝝈𝒏 Thống kê 𝑍 = ~ N(0, 1) / P 9 , 1 6 Z 9 , 1 6 9 , 0 5 13
2. ƯỚC LƯỢNG KẾT QUẢ ĐIỀU TRA
Ước lượng số bình quân Với mức ý nghĩa
(1 - ) là xác suất hay trình độ tin cậy
Khi biết phương sai Tổng thể chung (hoặc chưa biết phương sai tổng
thể chung và mẫu lớn - n≥ 30) Hai phía 𝑥 − 𝑧 / ≤ 𝜇 ≤ 𝑥 + 𝑧 / Vế phải 𝑥 − 𝑧 ≤ 𝜇 ≤ ∞ Vế trái
−∞ ≤ 𝜇 ≤ 𝑥 + 𝑧
Với 𝑧 là hệ số tin cậy (giá trị tới hạn mức
của phân phối chuẩn hóa) 14 7 2025-05-12
2. ƯỚC LƯỢNG KẾT QUẢ ĐIỀU TRA
Ước lượng số bình quân Với mức ý nghĩa
(1 - ) là xác suất hay trình độ tin cậy
Khi chưa biết phương sai Tổng thể chung và mẫu nhỏ Hai phía 𝑥 − 𝑡 / ≤ 𝜇 ≤ 𝑥 + 𝑡 / Vế phải 𝑥 − 𝑡 ≤ 𝜇 ≤ ∞ Vế trái
−∞ ≤ 𝜇 ≤ 𝑥 + 𝑡
Với 𝑡 là hệ số tin cậy (giá trị tới hạn mức của phân phối Student với n-1 bậc tự do) 15
2. ƯỚC LƯỢNG KẾT QUẢ ĐIỀU TRA
Tính chất của phân phối t: - Là phân phối liên tục -
Có dạng hình chuông và đối xứng -
Phân phối trải rộng hơn so với phân phối chuẩn hóa -
Có nhiều phân phối t có trung bình bằng 0 nhưng độ lệch chuẩn khác nhau (phụ thuộc vào n). 16 8 2025-05-12
2. ƯỚC LƯ ỢNG KẾT QUẢ ĐIỀU TRA Ước lượng số tỷ lệ Với mức ý nghĩa
Với độ tin cậy (1 – α)
cỡ mẫu đủ lớn [ n 𝜋 ≥ 5 và n(1- 𝜋) ≥ 5 ] Hai phía ( ) ( ) 𝜋 − 𝑧 / ≤ 𝑝 ≤π+𝑧 / Vế phải ( ) 𝜇 − 𝑧 ≤ 𝑝 ≤ ∞ Vế trái − ∞ ≤ ( ) 𝑝 ≤ 𝜋 + 𝑧 17
2. ƯỚC LƯỢNG KẾT QUẢ ĐIỀU TRA (6)
Một số giá trị đặc biệt của phân phối chuẩn hóa 𝒁 / Xác suất Xác suất Mức ý 𝒁 / tin cậy tin cậy nghĩa 1 0.6828 0.900 0.100 1.645 2 0.9544 0.950 0.050 1.960 3 0.9973 0.975 0.025 2.326 0.990 0.010 2.576
𝜎 , 𝜎 được gọi là Sai số bình quân chọn mẫu 18 9 2025-05-12
2. ƯỚC LƯỢNG KẾT QUẢ ĐIỀU TRA (7)
Sai số bình quân chọn mẫu Cách chọn Hoàn lại Không hoàn lại – tổng thể vô hạn – tổng thể hữu hạn Suy rộng (chọn nhiều lần) (chọn một lần) 𝜎 𝜎 𝑁 − 𝑛 Số bình 𝜎 = 𝜎 = ( ) 𝑛 𝑛 𝑁 − 1 quân 𝑆 𝑆 𝑁 − 𝑛 𝜎 = 𝜎 = ( ) 𝑛 𝑛 𝑁 − 1 Tỷ lệ 𝑓(1 − 𝑓) 𝑓 1 − 𝑓 𝑁 − 𝑛 𝜎 = 𝜎 = ( ) 𝑛 𝑛 𝑁 − 1 19
3. ƯỚC LƯỢNG KẾT QUẢ ĐIỀU TRA (7)
Xác định số đơn vị mẫu điều tra Yêu cầu: + Sai số nhỏ nhất + Chi phí thấp nhất Cách xác định Cách chọn Công thức Suy rộng 𝑧 / 𝜎 Bình quân 𝑛 = 𝜀 𝑧 Tỷ lệ / 𝑝(1 − 𝑝) 𝑛 = 𝜀 20 10 2025-05-12
2. ƯỚC LƯỢNG KẾT QUẢ ĐIỀU TRA (7)
Xác định số đơn vị mẫu điều tra
Các nhân tố tác động tới kích thước mẫu điều tra + Hệ số tin cậy (z) + Phương sai của TTC ( 2) + Phạm vi SSCM cho phép ( )
Một số phương pháp xác định phương sai TTC 2
+ Lấy 2 lớn nhất trong các lần điều tra trước hoặc p gần 0.5 nhất
+ Lấy phương sai của các cuộc điều tra khác có tính chất tương tự
+ Điều tra thí điểm để xác định phương sai
+ Ước lượng phương sai nhờ khoảng biến thiên R x x max min 6 6
Lưu ý: khi mẫu đủ lớn (n > 30) thì có thể coi 𝜎 = 𝑆 21 NỘI DUNG CHÍNH 1. Những vấn đề chung
2. Ước lượng kết quả Điều tra chọn mẫu
3. Kiểm định giả thuyết thống kê 22 11 2025-05-12
3. KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT THỐNG KÊ
3.1. Một số vấn đề chung
Giả thuyết thống kê là giả thuyết về một tham số của tổng thể chung
Kiểm định giả thuyết là quy trình dựa trên dữ liệu mẫu và lý thuyết xác
suất để xác định giả thuyết đưa ra có hợp lý không
Bước 1 Bước 2 Bước 3 Bước 4 Bước 5 Bước 6 Nêu giả Lựa chọn tiêu Xác định quy thuyết không Lựa chọn chuẩn kiểm tắc ra quyết Ra quyết định Nêu kết luận và giả thuyết mức ý nghĩa định định đối 23
Bước 1. Nêu giả thuyết không và giả thuyết đối
H0: là tuyên bố về giá trị của tham số tổng thể nhằm mục đích kiểm định
H1 (hoặc Ha): là tuyên bố được chấp nhận nếu H0 sai.
Chú ý: Giả thuyết đối (bao gồm các trường hợp còn lại mà không được đề cập tới trong H0) 24 12 2025-05-12
Bước 2. lựa chọn mức ý nghĩa
Sai lầm và mức ý nghĩa trong kiểm định Kết luận Chấp nhận H Bác bỏ H 0 0 Thực tế H đúng Kết luận đúng Sai lầm loại I 0 Mức ý nghĩa H sai Sai lầm loại II Kết luận đúng 0 25
Bước 2. lựa chọn mức ý nghĩa
Xác định xác suất mắc sai lầm loại II (Ví dụ trang 338) 26 13 2025-05-12
Bước 3. Lựa chọn tiêu chuẩn Tiêu chuẩn kiểm định
Là quy luật phân phối xác suất được sử dụng để kiểm định giả thuyết
Lưu ý: trong tập hợp các kiểm định thống kê có cùng
mức ý nghĩa , kiểm định nào có xác suất mắc sai lầm
loại II nhỏ nhất được xem là tốt nhất. 27
Bước 4. Xác định quy tắc ra quyết định Kiểm định hai phía H0: 𝜇 = 𝜇 H1: 𝜇 ≠ 𝜇 Kiểm định phía trái H0: 𝜇 ≥ 𝜇 H1: 𝜇 < 𝜇 Kiểm định phía phải H0: 𝜇 ≤ 𝜇 H1: 𝜇 > 𝜇 28 14 2025-05-12
Bước 5 & 6. Ra quyết định và kết luận
Quy tắc kiểm định giả thuyết thống kê
- Nếu giá trị tiêu chuẩn kiểm định thuộc miền bác bỏ (𝑊 )
Có cơ sở để bác bỏ H 0
- Nếu giá trị tiêu chuẩn kiểm định không thuộc miền bác bỏ (𝑊 )
Chưa đủ cơ sở để bác bỏ H 0 29
Bước 5 & 6. Ra quyết định và kết luận
Phương pháp tiếp cận P-value trong kiểm định giả thuyết thống kê
P-value là xác suất lớn nhất có thể bác bỏ giả thuyết H0 Nếu P-value <
Có cơ sở để bác bỏ giả thuyết H 0 Nếu P-value ≥
Chưa đủ cơ sở để bác bỏ giả thuyết H 0 30 15 2025-05-12
Bước 5 & 6. Ra quyết định và kết luận
Quy tắc ra quyết định dựa vào Khoảng tin cậy Bác bỏ giả thuyết H khi không thuộc khoảng tin 0 0
cậy (1 - ) của ước lượng giá trị trung bình 31
3.2. Kiểm định giá trị trung bình của 1 tổng thể
• Giả sử biến ngẫu nhiên 𝑋~𝑁(𝜇, 𝜎 )
• Chưa biết 𝜇 nhưng có cơ sở để giả định nó bằng 𝜇 (H0: 𝜇 = 𝜇 )
• Để kiểm định giả thuyết trên, lấy mẫu ngẫu nhiên n đơn
vị điều tra, từ đó tính toán các thống kê mẫu
• Tính toán tiêu chuẩn kiểm định 32 16 2025-05-12
3. KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT THỐNG KÊ
Trường hợp đã biết phương sai của tổng thể Tiêu chuẩn kiểm định 𝑥 − 𝜇 𝑍 = 𝜎/ 𝑛 Nếu H đúng
Thống kê Z sẽ tuân theo quy luật phân phối chuẩn hóa 0 Miền bác bỏ W - Kiểm định 2 phía: 𝑍 > 𝑧 / - Kiểm định phía phải: 𝑍 > 𝑧 - Kiểm định phía trái: 𝑍 < −𝑧 33
3. KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT THỐNG KÊ
Trường hợp chưa biết phương sai của tổng thể chung Tiêu chuẩn kiểm định − 𝜇 𝑇 = 𝑆/ 𝑛 Trong đó:
∑ 𝑥 − 𝑥 𝑓 ∑ 𝑥 𝑓 − ∑ 𝑓 𝑥 ∑ 𝑓 𝑆 = = = ∑ 𝑥 − 𝒙 𝟐 𝑓 − 1 ∑ 𝑓 − 1 ∑ 𝑓 − 1 Nếu H đúng
Thống kê T sẽ tuân theo quy luật phân phối Student với bậc tự do là (n-1) 0 Miền bác bỏ W - Kiểm định 2 phía: 𝑇 > 𝑡 ,( ) - Kiểm định phía phải: 𝑇 > 𝑡 ,( ) - Kiểm định phía trái: 𝑇 < −𝑡 ,( ) 34 17 2025-05-12
3.2. Kiểm định tỷ lệ của 1 tổng thể
• Tỷ lệ của tổng thể là p
• Chưa biết 𝑝 nhưng có cơ sở để giả định nó bằng 𝑝 (H0: 𝑝 = 𝑝 )
• Để kiểm định giả thuyết trên, lấy mẫu ngẫu nhiên n đơn
vị điều tra, từ đó tính toán các thống kê mẫu
• Tính toán tiêu chuẩn kiểm định 35
3.2. Kiểm định tỷ lệ của 1 tổng thể
Khi n đủ lớn (n.𝜋 5 và n(1- 𝜋) 5) Tiêu chuẩn kiểm định (𝜋 − 𝑝 ) 𝑍 = 𝜋(1 − 𝜋)/𝑛
Nếu H 0 đúng, Thống kê Z tuân theo quy luật phân phối chuẩn hóa Miền bác bỏ W - Hai phía: Z > z qs /2 - Vế phải: Z qs > z - Vế trái: Z qs < -z 36 18 2025-05-12 ỨNG DỤNG SPSS
TRONG ƯỚC LƯỢNG VÀ KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT THỐNG KÊ 37 Ước lượng thống kê
Chọn Analyze > Descriptive Statistics > Explore …
Đưa các biến cần tính toán các tha m số sang Dependent List
Muốn phân tích theo biến nào đó th
ì đưa sang biến sang Factor List
Trong mục Display chọn Statistics hoặc Both 38 38 19 2025-05-12
Kiểm định giả thiết về giá trị trung bình của một tổng thể
Analyze > Compare Means > One-Sample T Test…
Đưa các biến cần kiểm định giá trị tru ng bình vào Test Variable(s)
Nhập giá trị cần kiểm định trung bình vào Test Value Nhấn Options... 39 39
Kiểm định giả thiết về giá trị trung bình của một tổng thể
Analyze > Compare Means > One-Sample T Test…
Nhập độ tin cậy của kiểm định vào Confidence Interval
Chỉ kiểm định đối với các quan sát có ý
nghĩa của biến chọn Exclude cases analysis by analysis
Chỉ kiểm định đối với các quan sát có đầy
đủ trong các biến chọn Exclude cases listwise (n như nhau) 40 40 20