




Preview text:
BÀI KIỂM TRA CHƯƠNG 10 – 11 – 12 Câu Hỏi 1
Điều nào sau đây là đúng?
a. Giá trị của hàng hóa trung gian chỉ được tính vào GDP nếu chúng được mua bởi các
doanh nghiệp chứ không phải hộ gia đình.
b. Giá trị hàng hóa trung gian không được tính vào GDP.
c. Giá trị hàng hóa trung gian chỉ được tính vào GDP nếu chúng được sản xuất trong năm trước.
d. Giá trị của tất cả hàng hóa trung gian và hàng hóa cuối cùng được tính vào GDP. Câu Hỏi 2
Điều nào sau đây không phải lúc nào cũng đúng trong nền kinh tế đóng?
a. GDP thực đo lường cả thu nhập và chi tiêu.
b. Tiết kiệm quốc gia bằng tiết kiệm tư nhân cộng với tiết kiệm chính phủ.
c. Tiết kiệm tư nhân bằng đầu tư.
d. Xuất khẩu ròng bằng không. Câu Hỏi 3
Phương trình nào sau đây thể hiện tiết kiệm quốc gia trong nền kinh tế đóng? a. Y-I-G-NX b. G+C-Y c. Y-C-G d. Y-I-C Câu Hỏi 4
Khoản mục nào sau đây không được tính vào GDP?
a. giá trị cho thuê ước tính của nhà ở do chủ sở hữu sử dụng
b. làm vệ sinh và bảo trì nhà cửa không được trả lương
c. sản xuất của công dân nước ngoài sinh sống tại Hoa Kỳ
d. các dịch vụ như dịch vụ tư vấn pháp luật và tạo các kiểu tóc Câu Hỏi 5
Điều gì sẽ xảy ra trên thị trường vốn vay nếu chính phủ tăng thuế đánh trên thu nhập từ tiền lãi tiết kiệm? a. Lãi suất sẽ tăng. b. Lãi suất sẽ giảm.
c. Lãi suất sẽ không bị ảnh hưởng.
d. Sự thay đổi về lãi suất sẽ không rõ ràng. Câu Hỏi 6
Rổ hàng hóa dùng để xây dựng CPI là gì?
a. hàng hóa và dịch vụ được tính theo tỷ lệ chi tiêu cho chúng so với thành phần tiêu dùng của GDP
b. hàng hóa và dịch vụ thường được người tiêu dùng mua, theo khảo sát của Cục Thống kê Lao động
c. hàng hóa và dịch vụ ít nhất và đắt nhất trong mỗi loại chi tiêu chủ yếu của người tiêu dùng
d. một mẫu ngẫu nhiên của tất cả hàng hóa và dịch vụ được sản xuất trong nền kinh tế Câu Hỏi 7
Dalida, một công dân Canada, chỉ làm việc ở Hoa Kỳ. Giá trị gia tăng cho sản xuất từ việc làm của cô ấy
a. được bao gồm trong cả GDP của Hoa Kỳ và GNP của Hoa Kỳ
b. chỉ bao gồm trong GDP của Hoa Kỳ
c. chỉ bao gồm trong GNP Hoa Kỳ
d. không được bao gồm trong GDP của Hoa Kỳ hoặc GNP của Hoa Kỳ Câu Hỏi 8
Rổ hàng hóa được sử dụng để tính CPI ở quốc gia X là 4 ổ bánh mì, 6 lít sữa, 2 áo sơ mi
và 2 quần dài. Trong năm 2021, bánh mì có giá 1$ mỗi ô sữa có giá 1,5$ mỗi lít, áo sơ mi
có giá 6$ mỗi cái và quần có giá 10$ mỗi cái. Vào năm 2022, bánh mì có giá 1,5$ mỗi ổ,
sữa có giá 2$ mỗi lít, áo sơ mi có giá 7$ mỗi cái và quần có giá 12$ mỗi cái. Tỷ lệ lạm
phát được đo bằng CPI của quốc gia X giữa năm 2022 là bao nhiêu? a. 24,4% b. 21,6% C. 30 %
d. Không thể xác định nếu không biết năm gốc. Câu Hỏi 9
Thu nhập của An vượt quá chi tiêu của mình. An là
a. người đi vay muốn vay tiền từ hệ thống tài chính.
b. người tiết kiệm cung cấp tiền cho hệ thống tài chính.
c. người tiết kiệm cần vay tiền từ hệ thống tài chính
d. người đi vay cung cấp tiền cho hệ thống tài chính. Câu Hỏi 10
So với trái phiếu, cổ phiếu mang lại cho người nắm giữ
a. sở hữu một phần công ty b. Tất cả đều đúng.
c. khả năng thu được lợi tức thấp hơn d. rủi ro thấp hơn Câu Hỏi 11 Lãi suất danh nghĩa là
a. lãi suất thường được ngân hàng sử dụng trong các báo cáo.
b. lãi suất được điều chỉnh theo lạm phát.
c. chi phí thực của việc đi vay đối với người đi vay.
d. tỷ lệ hoàn vốn thực đối với người cho vay. Câu Hỏi 12
Chỉ số giảm phát GDP phản ánh
a. mức sản lượng thực của năm cơ sở so với mức sản lượng thực hiện hành.
b. mức giá hiện hành so với mức giá của năm cơ sở.
c. mức sản lượng thực hiện hành so với mức sản lượng thực của năm cơ sở.
d. mức giá của năm cơ sở so với mức giá hiện hành Câu Hỏi 13
Các yếu tố khác không đổi, thâm hụt ngân sách của chính phủ làm
a. tăng cả tiết kiệm tư nhân lẫn tiết kiệm quốc gia.
b. giảm cả tiết kiệm chính phủ lẫn tiết kiệm quốc gia.
c. giảm tiết kiệm tư nhân, nhưng làm tăng tiết kiệm quốc gia.
d. tăng tiết kiệm chính phủ nhưng làm giảm tiết kiệm quốc gia. Câu Hỏi 14
Chỉ số giá tiêu dùng được sử dụng để
a. theo dõi những thay đổi trên thị trường chứng khoán.
b. theo dõi những thay đổi về GDP thực.
c. theo dõi những thay đổi về giá cả sinh hoạt.
d. theo dõi những thay đổi về mức giá bán buôn (bán sỉ) trong nền kinh tế. Câu Hỏi 15
Nếu chi tiêu ngân sách vượt quá số thu, chính phủ có thể sẽ
a. cho ngân hàng hoặc trung gian tài chính khác vay tiền.
b. trực tiếp mua trái phiếu từ công chúng.
c. vay tiền từ ngân hàng hoặc trung gian tài chính khác.
d. trực tiếp bán trái phiếu cho công chúng. Câu Hỏi 16
Sự sụt giảm trong đầu tư tư nhân do thâm hụt ngân sách chính phủ được gọi là
a. tăng trưởng theo mô hình Solow. b. tác động lấn át.
c. sự sụt giảm ngân sách.
d. cân bằng theo nguyên tắc Ricardo. Câu Hỏi 17
Điều gì sẽ xảy ra trên thị trường vốn vay nếu chính phủ tăng thuế đánh trên thu nhập từ tiền lãi tiết kiệm?
a. Đường cung vốn vay sẽ dịch chuyển sang phải.
b. Đường cầu về vốn vay sẽ dịch chuyển sang trái.
c. Đường cầu về vốn vay sẽ dịch chuyển sang phải.
d. Đường cung về vốn vay sẽ dịch chuyển sang trái. Câu Hỏi 18
Bạn kỳ vọng trái phiếu nào trả lãi suất cao nhất?
a. trái phiếu do chính phủ Việt Nam phát hành
b. trái phiếu do một chuỗi nhà hàng mới phát hành
c. trái phiếu do Ngân hàng ACB phát hành
d. trái phiếu do chính quyền TP.HCM phát hành Câu Hỏi 19
Khi một quốc gia tiết kiệm được một phần lớn GDP của mình, quốc gia đó sẽ
a. đầu tư nhiều hơn, do đó có nhiều vốn hơn và năng suất cao hơn.
b. đầu tư ít hơn, do đó có nhiều vốn hơn và năng suất cao hơn.
c. đầu tư ít hơn, do đó có ít vốn hơn và năng suất cao hơn.
d. đầu tư nhiều hơn, do đó có ít vốn hơn và năng suất cao hơn. Câu Hỏi 20 Cổ phiếu đại diện cho
a. yêu cầu về lợi nhuận của một công ty. b. vốn chủ sở hữu. c. Tất cả đều đúng
d. quyền sở hữu trong một công ty. Câu Hỏi 21
Theo ngôn ngữ của kinh tế học vĩ mô, đầu tư đề cập đến a. tiết kiệm. b. Tất cả đều đúng.
c. việc mua sắm vốn mới
d. việc mua cổ phiếu, trái phiếu hoặc quỹ tương hỗ. Câu Hỏi 22
Độ dốc của đường cầu vốn vay thể hiện
a. mối quan hệ nghịch biến giữa lãi suất thực và tiết kiệm.
b. mối quan hệ cùng chiều giữa lãi suất thực và đầu tư.
c. mối quan hệ ngược chiều giữa lãi suất thực và đầu tư.
d. mối quan hệ đồng biến giữa lãi suất thực và tiết kiệm. Câu Hỏi 23
Thuật ngữ “lạm phát" được sử dụng để mô tả một tình huống trong đó
a. thu nhập trong nền kinh tế đang tăng.
b. giá chứng khoán đang tăng.
c. mức giá chung trong nền kinh tế đang tăng.
d. nền kinh tế đang tăng trưởng nhanh chóng. Câu Hỏi 24
Tỷ lệ lạm phát được tính
a. từ một cuộc khảo sát về chi tiêu của người tiêu dùng.
b. bằng cách xác định phần trăm tăng của chỉ số giá so với thời kỳ trước.
c. bằng cách tính trung bình mức tăng giá của tất cả hàng hóa và dịch vụ.
d. bằng cách cộng lại mức tăng giá của tất cả hàng hóa và dịch vụ. Câu Hỏi 25
Một công ty của Đức sản xuất ô-tô tại Việt Nam, một số trong số đó được xuất khẩu sang
các quốc gia khác. Nếu giá của những chiếc xe này tăng lên, chỉ số giảm phát GDP (GDP deflator) của Việt Nam
a. và CPI của Việt Nam sẽ không đổi.
b. và CPI của Việt Nam sẽ tăng.
c. không đổi và CPI của Việt Nam tăng.
d. sẽ tăng và CPI của Việt Nam sẽ không đổi Câu Hỏi 26
Nếu lãi suất hiện hành trên thị trường vốn vay thấp hơn lãi suất cân bằng, sẽ xảy ra tình trạng
a. thiếu hụt vốn vay và lãi suất sẽ giảm.
b. thặng dư vốn vay và lãi suất sẽ tăng.
c. dư thừa vốn vay và lãi suất sẽ giảm.
d. thiếu hụt vốn vay và lãi suất sẽ tăng. Câu Hỏi 27 Nếu GDP tăng
a. sản lượng sản xuất phải tăng, nhưng thu nhập có thể tăng hoặc giảm.
b. thu nhập và sản lượng sản xuất đều phải tăng.
c. thu nhập phải tăng, nhưng sản lượng sản xuất có thể tăng hoặc giảm.
d. thu nhập và sản lượng sản xuất đều phải giảm. Câu Hỏi 28
Kinh tế học vĩ mô bao gồm việc nghiên cứu các chủ đề như
a. Không có câu nào đúng,
b. sản lượng quốc gia, tỷ lệ lạm phát và thâm hụt thương mại.
c. sự khác biệt trong cấu trúc thị trường và cách người tiêu dùng tối đa hóa lợi ích.
d. giá cổ phiếu của Vinamilk, chênh lệch tiền lương theo giới tính và luật chống độc quyền. Câu Hỏi 29
Lãi suất cao hơn khuyến khích mọi người
a. đầu tư nhiều hơn, vì vậy đường cung vốn vay dốc lên.
b. đầu tư ít hơn, vì vậy đường cung vốn vay dốc xuống.
c. tiết kiệm ít hơn, vì vậy đường cung vốn vay dốc xuống.
d. tiết kiệm nhiều hơn, vì vậy đường cung vốn vay dốc lên. Câu Hỏi 30
Quốc gia Thịnh Vượng không có trao đổi ngoại thương với bất kỳ quốc gia nào khác.
GDP của Thịnh Vương là 20 tỷ đô-la. Chính phủ Thịnh Vượng mua 3 tỷ đô-la hàng hóa
và dịch vụ mỗi năm, thu thuế 3 tỷ đô-la và thanh toán chuyển khoản (trợ cấp) 2 tỷ đô-la
cho các hộ gia đình. Tiết kiệm tư nhân là 4 tỷ đô-la. Đầu tư ở Thịnh Vượng là bao nhiêu?
a. Không có đủ thông tin để trả lời câu hỏi. b. 3 tỷ đô-la c. 4 tỷ đô la d. 2 tỷ đô-la Câu Hỏi 31
Trong vài thập kỷ qua, người Mỹ đã nấu ăn ở nhà ít hơn và ăn ở nhà hàng nhiều hơn. Sự
thay đổi trong hành vi này a. Tất cả đều sai b. làm giảm GDP c. làm tăng GDP
d. không ảnh hưởng đến GDP Câu Hỏi 32
Trong một sơ đồ chu chuyển kinh tế đơn giản, tổng thu nhập và tổng chi tiêu là
a. chỉ bằng nhau khi tất cả hàng hóa và dịch vụ sản xuất ra đều được bán.
b. hiếm khi bằng nhau vì nền kinh tế luôn vận động.
c. luôn bằng nhau vì mọi giao dịch đều có người mua và người bán.
d. luôn bằng nhau theo những nguyên tắc kế toán Câu Hỏi 33
Trọng số của các hàng hóa và dịch vụ khác nhau trong rổ CPI được xác định như thế nào?
a. Tất cả hàng hóa và dịch vụ đều có trọng số như nhau.
b. Trọng số bằng tỷ lệ chi tiêu cho mỗi hàng hóa hoặc dịch vụ chia cho tổng chi tiêu tiêu dùng trong GDP.
c. Mỗi hàng hóa và dịch vụ được tính trọng số theo giá của nó.
d. Một cuộc khảo sát được tiến hành để xác định số lượng hàng hóa và dịch vụ mà
người tiêu dùng điển hình mua Câu Hỏi 34
Giả sử trong một nền kinh tế đóng không có chỉ trợ cấp của chính phủ, GDP bằng 10.000,
thuế rồng bằng 2.000, tiêu dùng bằng 6.500 và chi tiêu chính phủ mua hàng hóa và dịch
vụ bằng 2.500. Tiết kiệm tư nhân và tiết kiệm chính phủ là bao nhiêu? a. 1.000 và –500 b. 1.000 và 500 c. 1.500 và 500 d. 1.500 và -500 Câu Hỏi 35
Điều nào sau đây là đúng?
a. Không có câu nào đúng.
b. Cổ phiếu, trái phiếu và tiền gởi đều giống nhau ở chỗ mỗi loại đều cung cấp một phương tiện trao đổi
c. Các ngân hàng chủ yếu cho vay các công ty lớn và thân quen hơn là các công ty nhỏ ở địa phương.
d. Các ngân hàng tinh lãi suất cho người đi vay thấp hơn một chút so với lãi suất mà họ
phải trả cho người gởi tiền.