










Preview text:
Ngày:…………………. Nhóm: 2 Bài tập 8:
Kế hoạch tài chính FAMILY HEALTHCARE
✓ Tình hình tài chính hiện tại của công ty?
Bảng chi phí đầu tư ban đầu
Đơn vị tính: VNĐ STT Danh mục Số lượng Đơn giá Thành tiền Ghi chú 1 Thành lập doanh nghiệp 5,000,000 5,000,000 Xây dựng App Family 2 Healthcare
1 2,437,000,000 2,437,000,000 FPT Software cung cấp
Máy đo huyết áp và nhiệt
Cty CP Trang thiết bị YTECO 3 độ 80
1,000,000 80,000,000 cung cấp
Cty CP Trang thiết bị YTECO 4 Máy đo đường huyết 80
550,000 44,000,000 cung cấp
Cty CP Trang thiết bị YTECO 5 Máy Massage cầm tay 80
1,500,000 120,000,000 cung cấp
Cty CP Trang thiết bị YTECO 6
Máy đo nhịp tim thai nhi 80
1,500,000 120,000,000 cung cấp
Cty CP Trang thiết bị YTECO 7 Máy hút dịch mũi 80
2,700,000 216,000,000 cung cấp
Chi phí thuê mặt bằng 12 384 Lý Thái Tổ, P10, Q10, 8 tháng
12 50,000,000 600,000,000 HCM
Chi phí sửa chữa, thiết 9 kế văn phòng
1 1,000,000,000 1,000,000,000 Cty Xhome Sài Gòn Chi phí hoạt động văn 10 phòng
1 20,000,000 20,000,000 Giá dự trù 11 Chi phí văn phòng phẩm 1
5,000,000 5,000,000 Giá dự trù Tổng Cộng 4,647,000,000
BẢNG KHẤU HAO TÀI SẢN Khấu STT Danh mục Số hao Khấu hao Khấu hao Khấu hao lượng Đơn giá Thành tiền 2024 2025 2026 (Năm)
Máy đo huyết áp và nhiệt 1 độ 80 1,000,000 80,000,000 5
16,000,000 16,000,000 16,000,000
2 Máy đo đường huyết 80 550,000 44,000,000 5 8,800,000 8,800,000 8,800,000
3 Máy Massage cầm tay 80 1,500,000 120,000,000 5
24,000,000 24,000,000 24,000,000
4 Máy đo nhịp tim thai nhi 80 1,500,000 120,000,000 5
24,000,000 24,000,000 24,000,000
5 Máy hút dịch mũi 80 2,700,000 216,000,000 5
43,200,000 43,200,000 43,200,000 6 Máy tính 15 7,000,000 105,000,000 4
26,250,000 26,250,000 26,250,000
7 Máy photo & scan 2 1,800,000 3,600,000 4 900,000 900,000 900,000
8 Bàn ghế văn phòng 15 1,500,000 22,500,000 6 3,750,000 3,750,000 3,750,000
9 Bàn ghế tiếp khách 1 1,500,000 1,500,000 6 250,000 250,000 250,000 10 Điện thoại 15 300,000 4,500,000 3 1,500,000 1,500,000 1,500,000 11 Máy lạnh 8 5,000,000 40,000,000 5 8,000,000 8,000,000 8,000,000 12 Tủ hồ sơ 5 1,500,000 7,500,000 3 2,500,000 2,500,000 2,500,000 Tổng cộng 764,600,000
159,150,000 159,150,000 159,150,000
CHI PHÍ VẬN HÀNH HÀNG THÁNG STT Danh mục Thành tiền 1
Lương nhân viên, phúc lợi 1,091,000,000 2
Chi phí đồng phục, Ba lô, bao bì 20,000,000 3 Chi phí đào tạo 5,000,000 4 Chi phí Marketting 60,000,000 5 Chi phí khấu hao 13,262,500 6 Chi phí khác 10,000,000 7 chi phí bảo hành app 12,185,000 Tổng 1,211,447,500
Với bảng “Chi phí đầu tư ban đầu” và bảng “chi phí vận hành hàng tháng” thì tổng chi
phí để thực hiện dự án này là 5,846,262,500 VNĐ
✓ Mô tả cấu trúc tài chính và khả năng tự tài trợ của bạn? Nguồn vốn Vốn chủ sở hữu 3.000.000.000 50% Vốn vay 3.000.000.000 50% Lãi suất 7,8 %/năm Ngân hàng BIDV
✓ Bạn quản lý những khoản vay dài hạn như thế nào?
Đối với những khoản vay dài hạn, công ty sẽ sử dụng để đầu tư vào các tài sản cố
định như máy móc, thiết bị,... Những tài sản này có thời gian sử dụng dài, vòng
xoay vốn không quá cao và có thể sử dụng làm tài sản đảm bảo để huy động vốn trong thời gian dài
Công ty sẽ ưu tiên nhiều hơn cho việc chi trả các khoản vay ngắn hạn liên quan
đến việc mở rộng phạm vi hoạt động của công ty.
Việc đầu tư các tài sản dài hạn sẽ kết hợp giữa vốn chủ sở hữu và vốn vay ngân
hàng để giảm thiểu các rủi ro có thể gặp phải trong quá trình kinh doanh.
✓ Mô tả việc bạn huy động vốn ngắn hạn (khi cần thiết) như thế nào?
Trong quá trình hoạt động kinh doanh, Công ty Family có thể sẽ phát sinh nhu cầu
tăng vốn, mở rộng kinh doanh hoặc khó tránh khỏi việc thiếu hụt vốn do các biến
động thị trường. Chính vì thế công ty cần có nguồn vốn ngắn hạn để xoay sở cho
các trường hợp phát sinh này. Công ty có kế hoạch sẽ sử dụng các nguồn vốn vay
từ những mối quan hệ thân tín với lãi suất thấp và vốn vay từ ngân hàng.
Vay từ bạn bè, gia đình: 30% Vay từ ngân hàng: 70%
✓ Số cổ đông, người góp vốn cho công ty bạn gồm bao nhiêu người?
Hiện công ty bao gồm 7 cổ đông:
DANH SÁCH CỔ ĐÔNG CÔNG TY FAMILY HEALTHCARE Nguyễn Thanh Hiền 16% Đàm Minh Dũng 14% Hồ Tuấn Vỹ 14% Trương Công Đức Nhân 14% Lê Ni Thảo 14% Trần Thi Ngọc Ánh 14% Vũ Phương Thùy 14%
✓ Kế hoạch trả nợ của bạn? (nếu có)
Công ty sẽ trả lãi vay ngân hàng mỗi năm 7,8% và phải trả theo phương thức dư
nợ giảm dần trong vòng 3 năm thực hiện dự án.
Trong 3 năm thực hiện dự án, công ty sẽ phải trả cho ngân hàng mỗi năm x triệu
tiền gốc và tiền lãi ngân hàng giảm đều qua các năm. Khoản 2024 2025 2026 mục Số dư nợ
3,000,000,000 2,000,000,000 1,000,000,000 đầu kỳ Trả lãi vay 234,000,000 156,000,000 78,000,000
Thanh toán 1,000,000,000 1,000,000,000 1,000,000,000 gốc Khoản
1,234,000,000 1,156,000,000 178,000,000 thanh toán Số dư nợ 2,000,000,000 1,000,000,000 0 cuối kỳ
✓ Mức vốn lưu động của bạn là bao nhiêu?
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN 2024 Tiền mặt 2,505,750,000
Tài sản Khoản phải thu ngắn hạn ngắn hạn - TÀI SẢN Hàng tồn kho - Tài sản
dài hạn Tài sản cố định 3,494,250,000
Tổng tài sản 6,000,000,000 Nợ phải Nợ ngắn hạn 146,220,000 NGUỒN trả Nợ dài hạn 1,234,000,000 VỐN Vốn chủ sở hữu 4,619,780,000
Tổng nguồn vốn 6,000,000,000 VỐN LƯU ĐỘNG 2,359,530,000
Ước lượng dòng tiền trong tương lai
✓ Giả định tài chính trong tương lai của bạn gồm những gì?
Theo như tính toán, Công ty Family Healthcare chúng tôi trong 3 năm đầu: năm 2024 là
năm đầu chúng tôi thâm nhập vào thị trường, là năm chúng tôi đẩy mạnh marketing để
người dùng đắt đầu biết đến Family Healthcare và trải nghiệm những gói dịch ụ v chăm
sóc cơ bản, nên sẽ là năm gặp nhiều khó khăn nhất, tăng trưởng có thể chậm mỗi tháng.
Khi thương hiệu được biết đến rộng rãi, từ việc khẳng định thương hiệu, vớ iNền tảng
công nghệ hiện đại, Nhân viên cơ hữu được đào tạo, có chuyên môn;Dịch vụ đa dạng
chất lượng; Giá cả hợp lý; Tiện lợi và dễ dàng tiếp cận dễ dàng thông qua thiết bị di
động. Năm 2025 là năm tăng trưởng về lượt khách tải App và sử dụng dịch vụ, tăng trưởng doanh thu.
Theo dự báo của Tổng cục Thống kê, năm 2022, tỷ lệ người cao tuổi (từ 60 tuổi trở lên)
chiếm 12,1% tổng dân số. Dự kiến, đến năm 2030, tỷ lệ này sẽ tăng lên 16,9% và đến
năm 2045 sẽ đạt 24,2%; Tỷ lệ sinh con ở Việt Nam dự kiến đạt 1,91% vào năm 2022 và
1,95% vào năm 2023, với nhu cầu chăm sóc sức khỏe không ngừng tăng trưởng và thị
phần ngày càng lớn của Family Healthcare, chúng tôi kỳ vọng 2026 sẽ là năm bùng nổ về
mặt doanh thu (tăng trưởng 30% so với năm 2024) và tăng độ nhận diện thương hiệu trên
toàn cả nước. Sau đây là giả định tài chính trong 3 năm tới: DOANH THU DỰ KIẾN 2024 2025 2026 Trường hợp Trường hợp Sản phẩm Trường hợp xấu bình thường tốt Chăm sóc cho Đơn vị bán ra 80,000 88,000 104,000 người cao tuổi/bệnh nhân Giá bán trung bình 350,000 350,000 350,000 Đơn vị bán ra 70,000 77,000 91,000 Chăm sóc Bà bầu Giá bán trung bình 250,000 250,000 250,000 Chăm sóc cho trẻ Đơn vị bán ra 10,000 11,000 13,000 sơ sinh Giá bán trung bình 100,000 100,000 100,000 Doanh thu
46,500,000,000 51,150,000,000 60,450,000,000
Bảng Báo cáo thu nhập 2024 2025 2026 Doanh thu
46,500,000,000 51,150,000,000 60,450,000,000 - Giá vốn hàng bán
159,150,000 159,150,000 159,150,000 Lợi nhuận gộp
46,340,850,000 50,990,850,000 60,290,850,000 - Chi phí bán hàng 3,720,000,000 4,092,000,000 4,836,000,000 - Chi phí quản
lý doanh nghiệp 19,025,220,000 14,037,370,000 14,536,670,000 Tổng chi phí hoạt động
22,745,220,000 18,129,370,000 19,372,670,000 Lợi nhuận trước lãi vay và thuế (EBIT)
23,595,630,000 32,861,480,000 40,918,180,000 Lãi vay 234,000,000 156,000,000 78,000,000 Tổng LN trước thuế (EBT)
23,361,630,000 32,705,480,000 40,840,180,000 - Thuế thu nhập doanh nghiệp 4,672,326,000 6,541,096,000 8,168,036,000 Lợi nhuận sau thuế (EAT)
18,689,304,000 26,164,384,000 32,672,144,000
- Bảng lưu chuyển tiền tệ Family Healthcare Chi tiêu 2024 2025 2026 Số dư đầu kỳ
2,359,530,000 20,626,054,000 46,200,808,000
Tiền thu từ hoạt động Dòng tiền thu kinh doanh
46,500,000,000 51,150,000,000 60,450,000,000 Chi phí bán hàng
3,720,000,000 4,092,000,000 4,836,000,000 Chi phí hoạt động
13,392,000,000 13,392,000,000 13,392,000,000 Chi phí Marketing
700,000,000 500,000,000 200,000,000 Chi phí lãi vay 234,000,000 156,000,000 78,000,000 Dòng tiền chi Chi trả nợ vay
667,000,000 667,000,000 667,000,000 Chi phí khấu hao
159,150,000 159,150,000 159,150,000 Chi phí khác
9,439,326,000 6,661,096,000 8,288,036,000 Tổng tiền chi
28,233,476,000 25,575,246,000 27,594,212,000
Số dư cuối kỳ
18,188,524,000 25,522,754,000 32,829,814,000
✓ Công ty có thực hiện p hân tích điểm hòa vốn? Sản lượng và doanh thu hòa vốn?
Vì năm đầu thành lập là năm tốn nhiều chi phí nhất vào việc xây dựng công ty, đầu tư
cơ sở vật chất, xây dựng hệ thống vận hành nên chúng ta sẽ dùng số liệu dự toán
của năm 2024 phân tích điểm hòa vốn, dự toán trong các năm tiếp theo sẽ dùng ít
chi phí hơn nên điểm hòa vốn thấp hơn năm 2024. Khoản mục Số tiền Định phí 4,647,000,000 Biến phí 18,257,370,000
Lợi nhuận trung bình 1 sản phẩm 289,630 Điểm hòa vốn 79,081 Doanh thu hòa vốn 22,983,031,278 Thời gian hòa vốn ~6 tháng
✓ Công ty có thể gặp những rủi ro nào?
1. Rủi ro trong ngành kinh tế, pháp luật
- Rủi ro về trách nhiệm đối với nhân viên:
Lương nhân viên của công ty hiện nay đang được tính theo doanh số. Điều nàycó nghĩa là
nhân viên làm nhiều sẽ hưởng nhiều, làm ít sẽ hưởng ít. Đây có thể là yếu tố tạo nên rủi
ro. Rủi ro này không chỉ liên quan tới việc chi trả lương cho nhân viên cũng như các
khoản phúc lợi, tiền thưởng, … mà còn bao gồm tranh chấp về hợp đồng lao động, tranh
chấp thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi, tranh chấp về an toàn lao động và kỷ luật lao
động; đặc biệt có nguy cơ xảy ra cao khi doanh nghiệp phải đối mặt với rủi ro kinh doanh
do chiến lược phát triển và đầu tư sai.
- Nhóm rủi ro về cơ quan nhà nước
Rủi ro về việc tuân thủ pháp luật doanh nghiệp:
Một doanh nghiệp từ lúc thành lập cho đến khi giải thể phải tuân theo nhiều quy định
pháp luật như Luật Doanh nghiệp, Luật Thương mại, Bộ Luật Lao động… và các quy
định mang tính chuyên ngành tùy thuộc vào lĩnh vực mà doanh nghiệp đó kinh doanh
như Luật Ngân hàng, Luật Kinh doanh Bảo hiểm, … Như đã nói ở trên, khi doanh nghiệp
có những hành vi vi phạm quy định của pháp luật, Nhà nước sẽ cónhững biện pháp chế
tài nhất định để xử phạt.
2. Rủi ro về thương hiệu công ty
Là công ty mới thành lập, điều khó khăn là để thị trường chấp nhận công ty và cả việc tin
tưởng vào những sản phẩm mà công ty sẽ tung ra thị trường. Để chiêu mộ các khách hàng
sử dụng dịch vụ, cách tốt nhất ban đầu là cho họ thấy ý tưởng và giá thành tốt. Chẳng hạn
có thể giảm giá vào giai đoạn đầu họ sử dụngdịch vụ và cho họ thấy sự tiện lợi, bổ ích,
thú vị mà dịch vụ mang lại.
3. Rủi ro về chăm sóc khách hàng
Một sản phẩm đi kèm với dịch vụ chăm sóc khách hàng thật tốt chắc chắn sẽ để lại ấn
tượng trong lòng khách hàng. Chính vì vậy, công ty đào tạo một đội ngũ chăm sóc khách
hàng, đội ngũ này sẽ chuyên giải đáp thắc mắc và giải quyết các yêu cầu của khách hàng.
Khi dịch vụ phát sinh lỗi, đội ngũ này sẽ chịu trách nhiệm tư vấn và báo lại cho bộ phận
khác để giải quyết. Công ty sẽ tiến hành mở nhiều lớp đào tạo hơn để nâng cao khả năng,
trình độ của đội ngũ chăm sóc và luôn cải thiện để giải quyết vấnđề của khách hàng nhanh nhất.
4. Rủi ro về chất lượng sản phẩm Đối với dịch ụ
v mang nặng tính chuyên môn và có tính quy mô lớn, đòi hỏi tính đồng
nhất trong dịch vụ và chất lượng đầu vào, cũng như đào tạo cho nhân viên đủ tiêu chuẩn
để tham gia. Để kiểm soát, Công ty sẽ đánh giá nhân viên dựa trên đánh giá trải nghiệm
của khách hàng và theo những KPI mà nhân viên đó thực hiện. Trưởng phòng ban sẽ báo
cáo cố định hàng tuần về tiến độ, KPI vào mỗi thứ 2 và review lại performance của mỗi
nhân viên 1 năm 2 lần (vào tháng 6 và tháng 12).
5. Rủi ro về đối thủ cạnh tranh
Sẽ còn có nhiều đối thủ nữa xuất hiện, vấn đề của chúng tôi không phải là lo lắng mà
chính là có những tư duy và tầm nhìn tốt cùng với hành động nhanh thì việc phát triển và
chiếm thị phần trên thị trường sẽ có hướng đi rất tích cực và thị trường sẽ đónnhận nó với tâm thế tốt.
✓ Kế hoạch rút lui của công ty là gì?
Nguyên nhân để triển khai kế hoạch rút lui:
- Doanh thu tăng trưởng âm 3 năm liên tiếp.
- Lợi nhuận đến năm thứ ba vẫn âm. → Vì đây là dự án mới nên công ty sẽ không trông
đợi nhiều từ các số liệu về doanh thu, lợi nhuận. Công ty sẽ cân nhắc dừng dự án khi số
lượng khách hàng qua mỗi năm tăng dưới 10%.
Các hoạt động rút lui cụ thể như sau:
- Chấm dứt liên hệ với các đối tác kinh doanh, thanh lý toàn bộ hợp đồng.
- Giải quyết và chấm dứt các hợp đồng lao động đối với nhân viên của công ty.
- Thanh lý các thiết bị, vật tư và giải quyết hàng tồn.
- Chấm dứt hoạt động qua việc tự nguyện giải thể.
Bảng Tính các chỉ số tài chính 2024 2025 2026 KHẢ NĂNG SINH LỢI
Tỷ suất lợi nhuận ròng trên tài sản (ROA) 3.11 4.36 5.45
Tỷ suất lợi nhuận ròng trên vốn chủ sở hữu (ROE) 7.92 11.09 13.85
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu (ROS) 40.19 51.15 54.05 Đơn vị (%) Lợi nhuận gộp biên
Lợi nhuận trước lãi vay và thuế trên Doanh thu 0.51 0.64 0.68 (EBIT/DT)
Lợi nhuận sau thuế trên Doanh thu (EAT/DT) 0.40 0.51 0.54 GVHB/Doanh thu 0.0034 0.0031 0.0026 KHẢ NĂNG THANH TOÁN Current Ratio 17.14 140.53 315.08 Quick Ratio
Khả năng thanh toán Tiền mặt 17.14 141.06 315.97
Khả năng chi trả lãi vay 100.84 210.65 524.59
Khả năng chi trả nợ gốc và lãi vay 19.12 28.43 37.96 ĐÒN BẨY TÀI CHÍNH
Hệ số nợ trên Tổng tài sản (D/A) 0.23 0.06 0.03
Hệ số nợ trên Vốn chủ sở hữu (D/E) 0.30 0.06 0.03 Nợ dài hạn/Vốn CSH 0.27 0.05 0.03