Ngày:………………….
Nhóm: 2
Bài tp 8:
Kế hoạch tài chính FAMILY HEALTHCARE
nh hình tài chính hin ti ca công ty?
Bảng chi phí đu tư ban đu
STT
Danh mc
S lưng
Đơn giá
Thành tin
Ghi chú
1
Thành lp doanh nghip
5,000,000
5,000,000
2
Xây dng App Family
Healthcare
1
2,437,000,000
2,437,000,000
FPT Software cung cp
3
Máy đo huyết áp và nhit
đ
80
1,000,000
80,000,000
Cty CP Trang thiết b YTECO
cung cp
4
Máy đo đường huyết
80
550,000
44,000,000
Cty CP Trang thiết b YTECO
cung cp
5
Máy Massage cm tay
80
1,500,000
120,000,000
Cty CP Trang thiết b YTECO
cung cp
6
Máy đo nhp tim thai nhi
80
1,500,000
120,000,000
Cty CP Trang thiết b YTECO
cung cp
7
Máy hút dch mũi
80
2,700,000
216,000,000
Cty CP Trang thiết b YTECO
cung cp
8
Chi phí thuê mt bng 12
tháng
12
50,000,000
600,000,000
384 Lý Thái T, P10, Q10,
HCM
9
Chi phí sa cha, thiết
kế văn phòng
1
1,000,000,000
1,000,000,000
Cty Xhome Sài Gòn
10
Chi phí hot đng văn
phòng
1
20,000,000
20,000,000
Giá d trù
11
Chi phí văn phòng phm
1
5,000,000
5,000,000
Giá d trù
Tng Cng
4,647,000,000
CHI PHÍ VN HÀNH HÀNG THÁNG
STT
Danh mc
Thành tin
1
Lương nhân viên, phúc lợi
1,091,000,000
2
Chi phí đng phc, Ba lô, bao bì
20,000,000
3
Chi phí đào to
5,000,000
4
Chi phí Marketting
60,000,000
5
Chi phí khu hao
13,262,500
6
Chi phí khác
10,000,000
7
chi phí bo hành app
12,185,000
Tng
1,211,447,500
Với bng u vChi ph đu tư ban đí à b í v ành hàng tháng ì tng chi ph n h th ng chi
phí án này là đ thc hin d 5,846,262,500 VN Đ
BNG KHU HAO TÀI SN
STT
Danh mc
S
lưng
Đơn giá
Thành
tin
Khu
hao
(Năm)
Khu hao
2024
Khu hao
2025
Khu hao
2026
1
Máy đo huyết áp và nhit
đ
80
1,000,000
80,000,000
5
16,000,000
16,000,000
16,000,000
2
Máy đo đường huyết
80
550,000
44,000,000
5
8,800,000
8,800,000
8,800,000
3
Máy Massage cm tay
80
1,500,000
120,000,000
5
24,000,000
24,000,000
24,000,000
4
Máy đo nhp tim thai nhi
80
1,500,000
120,000,000
5
24,000,000
24,000,000
24,000,000
5
Máy hút dch mũi
80
2,700,000
216,000,000
5
43,200,000
43,200,000
43,200,000
6
y tính
15
7,000,000
105,000,000
4
26,250,000
26,250,000
26,250,000
7
y photo & scan
2
1,800,000
3,600,000
4
900,000
900,000
900,000
8
Bàn ghế văn phòng
15
1,500,000
22,500,000
6
3,750,000
3,750,000
3,750,000
9
Bàn ghế tiếp khách
1
1,500,000
1,500,000
6
250,000
250,000
250,000
10
Đin thoi
15
300,000
4,500,000
3
1,500,000
1,500,000
1,500,000
11
Máy lnh
8
5,000,000
40,000,000
5
8,000,000
8,000,000
8,000,000
12
T h sơ
5
1,500,000
7,500,000
3
2,500,000
2,500,000
2,500,000
Tng cng
764,600,000
159,150,000
159,150,000
159,150,000
t cu trúc tài chính và kh năng t tài tr ca bn?
Ngun vn
Vn ch s hu
3.000.000.000
50%
Vn vay
3.000.000.000
50%
Lãi sut 7,8 %/năm
Ngân hàng BIDV
Bạn qun lý nhng khon vay dài hn như thế nào?
Đi với nhng khon vay dài hn, công ty s s dng đ đu tư vào các tài sn c
đnh như máy móc, thiết b,... Nhng tài sn này có thời gian s dng dài, vòng
xoay vn không quá cao và có th s dng làm tài sn đm bo đ huy đng vn
trong thi gian dài
Công ty s ưu tiên nhiu hơn cho vic chi tr các khon vay ngn hn liên quan
đến vic mrng phm vi hot đng ca công ty.
Vic đu tư các tài sn dài hn s kết hp gia vn ch s hu và vn vay ngân
hàng đ gim thiu các ri ro có th gp phi trong quá trình kinh doanh.
t vic bn huy đng vn ngn hn (khi cn thiết) như thế nào?
Trong quá trình hot đng kinh doanh, Công ty Family có th s phát sinh nhu cu
tăng vn, m rng kinh doanh hoc khó tránh khi vic thiếu ht vn do các biến
đng th trường. Chính vì thế công ty cn có ngun vn ngn hn đ xoay scho
các trường hp phát sinh này. Công ty có kế hoch s s dng các ngun vn vay
t nhng mi quan h thân tín với lãi sut thp và vn vay t ngân hàng.
Vay t bn bè, gia đình: 30%
Vay t ngân hàng: 70%
S c đông, ngưi góp vn cho công ty bn gm bao nhiêu ngưi?
Hin công ty bao gm 7 c đông:
DANH SÁCH C ĐÔNG CÔNG TY FAMILY HEALTHCARE
Nguyn Thanh Hin
16%
Đàm Minh Dũng
14%
H Tun V
14%
Trương Công Đc Nhân
14%
Lê Ni Tho
14%
Trn Thi Ngc Ánh
14%
Vũ Phương Thùy
14%
Kế hoch tr n ca bn? (nếu có)
Công ty s tr lãi vay ngân hàng mi năm 7,8% và phi tr theo phương thc dư
ngim dn trong vòng năm thc hin d án. 3
Trong 3 x năm thc hin d án, công ty s phi tr cho ngân hàng mi năm triu
tin gc và tin lãi ngân hàng gim đu qua các năm.
Khon
mc
2024
2025
2026
S dư n
đu k
3,000,000,000
2,000,000,000
1,000,000,000
Tr lãi vay
234,000,000
156,000,000
78,000,000
Thanh toán
gc
1,000,000,000
1,000,000,000
1,000,000,000
Khon
thanh toán
1,234,000,000
1,156,000,000
178,000,000
S dư n
cui k
2,000,000,000
1,000,000,000
0
Mức vn lưu đng ca bn là bao nhiêu?
BNG CÂN ĐI K TOÁN
2024
TÀI SN
Tài sn
ngn hn
Tin mt
2,505,750,000
Khon phi thu
ngn hn
-
Hàng tn kho
-
Tài sn
dài hn
Tài sn c đnh
3,494,250,000
Tng tài sn
6,000,000,000
NGUN
VN
Nphi
tr
Nngn hn
146,220,000
Ndài hn
1,234,000,000
Vn ch
shu
4,619,780,000
Tng ngun vn
6,000,000,000
VN LƯU ĐNG
2,359,530,000
Ưc lưng dòng tin trong tương lai
Gi đnh tài chính trong tương lai ca bn gm nhng gì?
Theo nh ính toán, Công ty Family Healthcare chúng tôi trong 3 n : n là ư t ăm đu ăm 2024
năm chúng tôi thâm nh ào th , là n úng tôi ting đu p v trường ăm ch đy mnh marke đ
người d đu biết đ i nghi ng g chùng đt ến Family Healthcare và tr m nh ói dch v ăm
sóc c nên s ó kh , t ó th m áng. ơ bn, là năm g iu khp nh ăn nht ăng trưởng c chm i th
Khi th ãi, t kh , v ương hi được u biết ến rđ ng r vic ng đnh thương hiu i Nn tng
công ngh hin đi, Nhân viên cơ hu đưc đào to, có chuyên môn;Dch v đa dng
cht lượng Giá c p l Tin lợi và d dàng tiếp cn d dàng thông qua thiết b di ; h ý;
đng ư. N là năm 2025 ăm tăng tr lưởng v t khách t App và s , ti dng dch v ăng
trưởng doanh thu.
Theo d báo ca Tng cc Thng kê, năm 2022, t l người cao tui (t 60 tui tr lên)
chiếm 12,1% tng dân s. D kiến, đến năm 2030, t l này s tăng lên 16,9% và đến
năm 2045 s đt 24,2% 1,91% vào năm 2022 và ; T l sinh con Vit Nam d kiến đt
1,95% vào , v nhu c ch óc s không ng à thnăm 2023 ới u ăm s c khe ng t ưởng văng tr
phn ngày càng l Family Healthcare, chúng tôi k 6 s ùng nớn ca vng 202 là năm b v
mt doanh thu (tăng tr o v và tưởng 30% s ới năm 2024) ăng đ nhn di ương hin th u trên
toàn c Sau ây là gi ài chính trong 3 n nước. đ đnh t ăm tới:
DOANH THU D KIN
2024
2025
2026
Sn phm
Trưng hợp
xu
Trưng hợp
bình th ường
Trưng hợp
tt
Chăm sóc cho
người cao
tuổi/bệnh nhân
Đơn v bán ra
80,000
88,000
104,000
Giá bán trung bình
350,000
350,000
350,000
Chăm sóc bầu
Đơn v bán ra
70,000
77,000
91,000
Giá bán trung bình
250,000
250,000
250,000
Chăm sóc cho trẻ
Đơn v bán ra
10,000
11,000
13,000
sinh
Giá bán trung bình
100,000
100,000
100,000
Doanh thu
46,500,000,000
51,150,000,000
60,450,000,000
Bng Báo cáo thu nhp
2024
2025
2026
Doanh thu
46,500,000,000
51,150,000,000
60,450,000,000
- Giá vn hàng
bán
159,150,000
159,150,000
159,150,000
Lợi nhun gp
46,340,850,000
50,990,850,000
60,290,850,000
- Chi phí bán
hàng
3,720,000,000
4,092,000,000
4,836,000,000
- Chi phí qun
lý doanh nghip
19,025,220,000
14,037,370,000
14,536,670,000
Tổng chi phí
hot đng
22,745,220,000
18,129,370,000
19,372,670,000
Lợi nhun trưc
lãi vay và thuế
(EBIT)
23,595,630,000
32,861,480,000
40,918,180,000
Lãi vay
234,000,000
156,000,000
78,000,000
Tổng LN trưc
thuế (EBT)
23,361,630,000
32,705,480,000
40,840,180,000
- Thuế thu nhp
doanh nghip
4,672,326,000
6,541,096,000
8,168,036,000
Lợi nhun sau
thuế (EAT)
18,689,304,000
26,164,384,000
32,672,144,000
- B y Healthcare ng lưu chuyn tin t Famil
Chi tiêu
2024
2025
2026
S dư đu k
2,359,530,000
20,626,054,000
46,200,808,000
Dòng tin thu
Tin thu t hot đng
kinh doanh
46,500,000,000
51,150,000,000
60,450,000,000
Dòng tin chi
Chi phí bán hàng
3,720,000,000
4,092,000,000
4,836,000,000
Chi phí hot đng
13,392,000,000
13,392,000,000
13,392,000,000
Chi phí Marketing
700,000,000
500,000,000
200,000,000
Chi phí lãi vay
234,000,000
156,000,000
78,000,000
Chi tr nvay
667,000,000
667,000,000
667,000,000
Chi phí khu hao
159,150,000
159,150,000
159,150,000
Chi phí khác
9,439,326,000
6,661,096,000
8,288,036,000
Tng tin chi
28,233,476,000
25,575,246,000
27,594,212,000
S dư cui k
18,188,524,000
25,522,754,000
32,829,814,000
Công ty có thc hin p hân tích đim hòa vn? Sn lưng và doanh thu
hòa vn?
Vì n thành l í nh vào vi công ty, ăm đu p là năm tn nhiu chi ph t c xây dng đu tư
cơ svt ch ng ht, xây d thng v tn hành nên chúng ta s dùng s liu d oán
ca n iếp theo săm 2024 phân tích đim hòa vn, d toán trong các năm t dùng ít
chi phí h òa v ơn nên đim h n thp hơn năm 2024.
Khon mc
S tin
Đnh phí
4,647,000,000
Biến phí
18,257,370,000
Lợi nhun trung bình 1 sn phm
289,630
Đim hòa vn
79,081
Doanh thu hòa vn
22,983,031,278
Thời gian hòa vn
~6 tháng
Công ty có th gp nhng ri ro nào?
1. Ri ro trong ngành kinh tế, pháp lut
- Ri ro v trách nhim đi vi nhân viên:
Lương nhân viên ca công ty hin nay đang được tính theo doanh s. Điu nàycó nghĩa là
nhân viên làm nhiu s hưởng nhiu, làm ít s hưởng ít. Đây có th là yếu t to nên ri
ro. Ri ro này không ch liên quan ti vic chi tr lương cho nhân viên cũng như các
khon phúc li, tin thưởng, mà còn bao gm tranh chp v hợp đng ao đng, tranh l
chp thi gi làm vic, thi gi ngh ngơi, tranh chp v an toàn lao đng và k lut lao
đng; đc bit có nguy cơ xy ra cao khi doanh nghip phi đi mt với ri ro kinh doanh
do chiến lưc phát trin và đu tư sai.
- Nhóm ri ro v cơ quan nhà nưc
Ri ro v vic tuân th pháp lut doanh nghip:
Mt doanh nghip t lúc thành lp cho đến khi gii th phi tuân theo nhiu quy đnh
pháp lut như Lut Doanh nghip, Lut Thương mi, Bộ Lut Lao đng và các quy
đnh mang tính chuyên ngành tùy thuc vào lĩnh vc mà doanh nghip đó kinh doanh
như Lut Ngân hàng, Lut Kinh doanh Bảo him, Như đã nói trên, khi doanh nghip
có nhng hành vi vi phm quy đnh ca pháp lut, Nhà nưc s cónhng bin pháp chế
tài nht đnh đ x pht.
2. Ri ro v thương hiu công ty
Là công ty mi thành lp, điu khó khăn là đ th trưng chp nhn công ty và c vic tin
tưởng vào nhng sn phm mà công ty s tung ra th trường. Đ chiêu m các khách hàng
s dng dch v, cách tt nht ban đu là cho h thy ý tưng và giá thành tt. Chng hn
có th gim giá vào giai đon đu h s dngdch v và cho h thy s tin li, b ích,
thú v mà dch v mang li.
3. Ri ro v chăm sóc khách hàng
Mt sn phm đi kèm vi dch v chăm sóc khách hàng tht tt chc chn s đ li n
tượng trong lòng khách hàng. Chính vì vy, công ty đào to mt đi ngũ chăm sóc khách
hàng, đi ngũ này s chuyên gii đáp thc mc và gii quyết các yêu cu ca khách hàng.
Khi dch v phát sinh li, đi ngũ này s chu trách nhim tư vn và báo li cho b phn
khác đ gii quyết. ng ty s tiến hành m nhiu lớp đào to hơn đ nâng cao kh năng,
trình đ ca đi ngũ chăm sóc và luôn ci thin đ gii quyết vnđ ca khách hàng
nhanh nht.
4. Ri ro v cht lưng sn phm
Đi với d mang n ớn, đ i t đng ch v ng tính chuyên môn và có tính quy mô l òi h ính
nht trong d t l o ch v và ch ượng đu v ũng nhào, c ư đào t cho nhân viên êu chuđ ti n
đ đ tham gia ki. Đ m s Công ty s đánh giá nhân viên daoát, trên ánh giá tri nghim
ca kh ng KPI m c hin. rưởng phòng ban s báo ách hàng và theo nh à nhân viên đó th T
cáo c đnh hàng tun v tiến đ, KPI vào mi th 2 và review li performance ca mi
nhân viên 1 năm 2 ln (vào tháng 6 và tháng 12).
5. Ri ro v đi th cnh tranh
S còn có nhiu đi th na xut hin, vn đ ca chúng t không phi là lo lngôi mà
chính là có nhng tư duy và tm nhìn tt cùng vi hành đng nhanh thì vic phát trin và
chiếm th phn trên th trưng s có hưng đi rt tích cc và th trưng s đónnhn nó vi
tâm thế tt.
Kế hoch rút lui ca công ty là gì?
Nguyên nhân út lui: đ tri ế hn khai k och r
- Doanh thu tăng trưng âm 3 năm liên tiếp.
- Lợi nhun đến năm th ba vn âm. Vì đây là d án mới nên công ty s không trông
đợi nhiu t các s liu v doanh thu, li nhun. Công ty s cân nhc dng d án khi s
lượng khách hàng qua mi năm tăng dưi 10%.
c hot đng rút lui c th như sau:
- Chấm dt liên h vi các đi tác kinh doanh, thanh lý toàn b hợp đng.
- Gii quyết và chm dt các hp đng lao đng đi vi nhân viên ca công ty.
- Thanh lý các thiết b, vt tư và gii quyết hàng tn.
- Chấm dt hot đng qua vic t nguyn gii th.
Bảng nh các ch s tài chính
2024
2025
2026
KH NĂNG SINH LI
T sut lợi nhun ròng trên
tài sn (ROA)
3.11
4.36
5.45
T sut lợi nhun ròng trên
vn ch shu (ROE)
7.92
11.09
13.85
T sut lợi nhun trên
doanh thu (ROS)
40.19
51.15
54.05
Đơn v
(%)
Lợi nhun gp biên
Lợi nhun trưc lãi vay và
thuế trên Doanh thu
(EBIT/DT)
0.51
0.64
0.68
Lợi nhun sau thuế trên
Doanh thu (EAT/DT)
0.40
0.51
0.54
GVHB/Doanh thu
0.0034
0.0031
0.0026
KH NĂNG THANH TOÁN
Current Ratio
17.14
140.53
315.08
Quick Ratio
Kh năng thanh toán Tin
mt
17.14
141.06
315.97
Kh năng chi tr lãi vay
100.84
210.65
524.59
Kh năng chi tr ngc và
lãi vay
19.12
28.43
37.96
ĐÒN BY TÀI CHÍNH
H s ntrên Tng tài sn
(D/A)
0.23
0.06
0.03
H s ntrên Vn ch s
hu (D/E)
0.30
0.06
0.03
Ndài hn/Vn CSH
0.27
0.05
0.03

Preview text:

Ngày:…………………. Nhóm: 2 Bài tập 8:
Kế hoạch tài chính FAMILY HEALTHCARE
✓ Tình hình tài chính hiện tại của công ty?
Bảng chi phí đầu tư ban đầu
Đơn vị tính: VNĐ STT Danh mục Số lượng Đơn giá Thành tiền Ghi chú 1 Thành lập doanh nghiệp 5,000,000 5,000,000 Xây dựng App Family 2 Healthcare
1 2,437,000,000 2,437,000,000 FPT Software cung cấp
Máy đo huyết áp và nhiệt
Cty CP Trang thiết bị YTECO 3 độ 80
1,000,000 80,000,000 cung cấp
Cty CP Trang thiết bị YTECO 4 Máy đo đường huyết 80
550,000 44,000,000 cung cấp
Cty CP Trang thiết bị YTECO 5 Máy Massage cầm tay 80
1,500,000 120,000,000 cung cấp
Cty CP Trang thiết bị YTECO 6
Máy đo nhịp tim thai nhi 80
1,500,000 120,000,000 cung cấp
Cty CP Trang thiết bị YTECO 7 Máy hút dịch mũi 80
2,700,000 216,000,000 cung cấp
Chi phí thuê mặt bằng 12 384 Lý Thái Tổ, P10, Q10, 8 tháng
12 50,000,000 600,000,000 HCM
Chi phí sửa chữa, thiết 9 kế văn phòng
1 1,000,000,000 1,000,000,000 Cty Xhome Sài Gòn Chi phí hoạt động văn 10 phòng
1 20,000,000 20,000,000 Giá dự trù 11 Chi phí văn phòng phẩm 1
5,000,000 5,000,000 Giá dự trù Tổng Cộng 4,647,000,000
BẢNG KHẤU HAO TÀI SẢN Khấu STT Danh mục Số hao Khấu hao Khấu hao Khấu hao lượng Đơn giá Thành tiền 2024 2025 2026 (Năm)
Máy đo huyết áp và nhiệt 1 độ 80 1,000,000 80,000,000 5
16,000,000 16,000,000 16,000,000
2 Máy đo đường huyết 80 550,000 44,000,000 5 8,800,000 8,800,000 8,800,000
3 Máy Massage cầm tay 80 1,500,000 120,000,000 5
24,000,000 24,000,000 24,000,000
4 Máy đo nhịp tim thai nhi 80 1,500,000 120,000,000 5
24,000,000 24,000,000 24,000,000
5 Máy hút dịch mũi 80 2,700,000 216,000,000 5
43,200,000 43,200,000 43,200,000 6 Máy tính 15 7,000,000 105,000,000 4
26,250,000 26,250,000 26,250,000
7 Máy photo & scan 2 1,800,000 3,600,000 4 900,000 900,000 900,000
8 Bàn ghế văn phòng 15 1,500,000 22,500,000 6 3,750,000 3,750,000 3,750,000
9 Bàn ghế tiếp khách 1 1,500,000 1,500,000 6 250,000 250,000 250,000 10 Điện thoại 15 300,000 4,500,000 3 1,500,000 1,500,000 1,500,000 11 Máy lạnh 8 5,000,000 40,000,000 5 8,000,000 8,000,000 8,000,000 12 Tủ hồ sơ 5 1,500,000 7,500,000 3 2,500,000 2,500,000 2,500,000 Tổng cộng 764,600,000
159,150,000 159,150,000 159,150,000
CHI PHÍ VẬN HÀNH HÀNG THÁNG STT Danh mục Thành tiền 1
Lương nhân viên, phúc lợi 1,091,000,000 2
Chi phí đồng phục, Ba lô, bao bì 20,000,000 3 Chi phí đào tạo 5,000,000 4 Chi phí Marketting 60,000,000 5 Chi phí khấu hao 13,262,500 6 Chi phí khác 10,000,000 7 chi phí bảo hành app 12,185,000 Tổng 1,211,447,500
Với bảng “Chi phí đầu tư ban đầu” và bảng “chi phí vận hành hàng tháng” thì tổng chi
phí để thực hiện dự án này là 5,846,262,500 VNĐ
✓ Mô tả cấu trúc tài chính và khả năng tự tài trợ của bạn? Nguồn vốn Vốn chủ sở hữu 3.000.000.000 50% Vốn vay 3.000.000.000 50% Lãi suất 7,8 %/năm Ngân hàng BIDV
✓ Bạn quản lý những khoản vay dài hạn như thế nào?
Đối với những khoản vay dài hạn, công ty sẽ sử dụng để đầu tư vào các tài sản cố
định như máy móc, thiết bị,... Những tài sản này có thời gian sử dụng dài, vòng
xoay vốn không quá cao và có thể sử dụng làm tài sản đảm bảo để huy động vốn trong thời gian dài
Công ty sẽ ưu tiên nhiều hơn cho việc chi trả các khoản vay ngắn hạn liên quan
đến việc mở rộng phạm vi hoạt động của công ty.
Việc đầu tư các tài sản dài hạn sẽ kết hợp giữa vốn chủ sở hữu và vốn vay ngân
hàng để giảm thiểu các rủi ro có thể gặp phải trong quá trình kinh doanh.
✓ Mô tả việc bạn huy động vốn ngắn hạn (khi cần thiết) như thế nào?
Trong quá trình hoạt động kinh doanh, Công ty Family có thể sẽ phát sinh nhu cầu
tăng vốn, mở rộng kinh doanh hoặc khó tránh khỏi việc thiếu hụt vốn do các biến
động thị trường. Chính vì thế công ty cần có nguồn vốn ngắn hạn để xoay sở cho
các trường hợp phát sinh này. Công ty có kế hoạch sẽ sử dụng các nguồn vốn vay
từ những mối quan hệ thân tín với lãi suất thấp và vốn vay từ ngân hàng.
Vay từ bạn bè, gia đình: 30% Vay từ ngân hàng: 70%
✓ Số cổ đông, người góp vốn cho công ty bạn gồm bao nhiêu người?
Hiện công ty bao gồm 7 cổ đông:
DANH SÁCH CỔ ĐÔNG CÔNG TY FAMILY HEALTHCARE Nguyễn Thanh Hiền 16% Đàm Minh Dũng 14% Hồ Tuấn Vỹ 14% Trương Công Đức Nhân 14% Lê Ni Thảo 14% Trần Thi Ngọc Ánh 14% Vũ Phương Thùy 14%
✓ Kế hoạch trả nợ của bạn? (nếu có)
Công ty sẽ trả lãi vay ngân hàng mỗi năm 7,8% và phải trả theo phương thức dư
nợ giảm dần trong vòng 3 năm thực hiện dự án.
Trong 3 năm thực hiện dự án, công ty sẽ phải trả cho ngân hàng mỗi năm x triệu
tiền gốc và tiền lãi ngân hàng giảm đều qua các năm. Khoản 2024 2025 2026 mục Số dư nợ
3,000,000,000 2,000,000,000 1,000,000,000 đầu kỳ Trả lãi vay 234,000,000 156,000,000 78,000,000
Thanh toán 1,000,000,000 1,000,000,000 1,000,000,000 gốc Khoản
1,234,000,000 1,156,000,000 178,000,000 thanh toán Số dư nợ 2,000,000,000 1,000,000,000 0 cuối kỳ
✓ Mức vốn lưu động của bạn là bao nhiêu?
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN 2024 Tiền mặt 2,505,750,000
Tài sản Khoản phải thu ngắn hạn ngắn hạn - TÀI SẢN Hàng tồn kho - Tài sản
dài hạn Tài sản cố định 3,494,250,000
Tổng tài sản 6,000,000,000 Nợ phải Nợ ngắn hạn 146,220,000 NGUỒN trả Nợ dài hạn 1,234,000,000 VỐN Vốn chủ sở hữu 4,619,780,000
Tổng nguồn vốn 6,000,000,000 VỐN LƯU ĐỘNG 2,359,530,000
Ước lượng dòng tiền trong tương lai
✓ Giả định tài chính trong tương lai của bạn gồm những gì?
Theo như tính toán, Công ty Family Healthcare chúng tôi trong 3 năm đầu: năm 2024 là
năm đầu chúng tôi thâm nhập vào thị trường, là năm chúng tôi đẩy mạnh marketing để
người dùng đắt đầu biết đến Family Healthcare và trải nghiệm những gói dịch ụ v chăm
sóc cơ bản, nên sẽ là năm gặp nhiều khó khăn nhất, tăng trưởng có thể chậm mỗi tháng.
Khi thương hiệu được biết đến rộng rãi, từ việc khẳng định thương hiệu, vớ iNền tảng
công nghệ hiện đại, Nhân viên cơ hữu được đào tạo, có chuyên môn;Dịch vụ đa dạng
chất lượng; Giá cả hợp lý; Tiện lợi và dễ dàng tiếp cận dễ dàng thông qua thiết bị di
động. Năm 2025 là năm tăng trưởng về lượt khách tải App và sử dụng dịch vụ, tăng trưởng doanh thu.
Theo dự báo của Tổng cục Thống kê, năm 2022, tỷ lệ người cao tuổi (từ 60 tuổi trở lên)
chiếm 12,1% tổng dân số. Dự kiến, đến năm 2030, tỷ lệ này sẽ tăng lên 16,9% và đến
năm 2045 sẽ đạt 24,2%; Tỷ lệ sinh con ở Việt Nam dự kiến đạt 1,91% vào năm 2022 và
1,95% vào năm 2023, với nhu cầu chăm sóc sức khỏe không ngừng tăng trưởng và thị
phần ngày càng lớn của Family Healthcare, chúng tôi kỳ vọng 2026 sẽ là năm bùng nổ về
mặt doanh thu (tăng trưởng 30% so với năm 2024) và tăng độ nhận diện thương hiệu trên
toàn cả nước. Sau đây là giả định tài chính trong 3 năm tới: DOANH THU DỰ KIẾN 2024 2025 2026 Trường hợp Trường hợp Sản phẩm Trường hợp xấu bình thường tốt Chăm sóc cho Đơn vị bán ra 80,000 88,000 104,000 người cao tuổi/bệnh nhân Giá bán trung bình 350,000 350,000 350,000 Đơn vị bán ra 70,000 77,000 91,000 Chăm sóc Bà bầu Giá bán trung bình 250,000 250,000 250,000 Chăm sóc cho trẻ Đơn vị bán ra 10,000 11,000 13,000 sơ sinh Giá bán trung bình 100,000 100,000 100,000 Doanh thu
46,500,000,000 51,150,000,000 60,450,000,000
Bảng Báo cáo thu nhập 2024 2025 2026 Doanh thu
46,500,000,000 51,150,000,000 60,450,000,000 - Giá vốn hàng bán
159,150,000 159,150,000 159,150,000 Lợi nhuận gộp
46,340,850,000 50,990,850,000 60,290,850,000 - Chi phí bán hàng 3,720,000,000 4,092,000,000 4,836,000,000 - Chi phí quản
lý doanh nghiệp 19,025,220,000 14,037,370,000 14,536,670,000 Tổng chi phí hoạt động
22,745,220,000 18,129,370,000 19,372,670,000 Lợi nhuận trước lãi vay và thuế (EBIT)
23,595,630,000 32,861,480,000 40,918,180,000 Lãi vay 234,000,000 156,000,000 78,000,000 Tổng LN trước thuế (EBT)
23,361,630,000 32,705,480,000 40,840,180,000 - Thuế thu nhập doanh nghiệp 4,672,326,000 6,541,096,000 8,168,036,000 Lợi nhuận sau thuế (EAT)
18,689,304,000 26,164,384,000 32,672,144,000
- Bảng lưu chuyển tiền tệ Family Healthcare Chi tiêu 2024 2025 2026 Số dư đầu kỳ
2,359,530,000 20,626,054,000 46,200,808,000
Tiền thu từ hoạt động Dòng tiền thu kinh doanh
46,500,000,000 51,150,000,000 60,450,000,000 Chi phí bán hàng
3,720,000,000 4,092,000,000 4,836,000,000 Chi phí hoạt động
13,392,000,000 13,392,000,000 13,392,000,000 Chi phí Marketing
700,000,000 500,000,000 200,000,000 Chi phí lãi vay 234,000,000 156,000,000 78,000,000 Dòng tiền chi Chi trả nợ vay
667,000,000 667,000,000 667,000,000 Chi phí khấu hao
159,150,000 159,150,000 159,150,000 Chi phí khác
9,439,326,000 6,661,096,000 8,288,036,000 Tổng tiền chi
28,233,476,000 25,575,246,000 27,594,212,000
Số dư cuối kỳ
18,188,524,000 25,522,754,000 32,829,814,000
✓ Công ty có thực hiện p hân tích điểm hòa vốn? Sản lượng và doanh thu hòa vốn?
Vì năm đầu thành lập là năm tốn nhiều chi phí nhất vào việc xây dựng công ty, đầu tư
cơ sở vật chất, xây dựng hệ thống vận hành nên chúng ta sẽ dùng số liệu dự toán
của năm 2024 phân tích điểm hòa vốn, dự toán trong các năm tiếp theo sẽ dùng ít
chi phí hơn nên điểm hòa vốn thấp hơn năm 2024. Khoản mục Số tiền Định phí 4,647,000,000 Biến phí 18,257,370,000
Lợi nhuận trung bình 1 sản phẩm 289,630 Điểm hòa vốn 79,081 Doanh thu hòa vốn 22,983,031,278 Thời gian hòa vốn ~6 tháng
✓ Công ty có thể gặp những rủi ro nào?
1.
Rủi ro trong ngành kinh tế, pháp luật
- Rủi ro về trách nhiệm đối với nhân viên:
Lương nhân viên của công ty hiện nay đang được tính theo doanh số. Điều nàycó nghĩa là
nhân viên làm nhiều sẽ hưởng nhiều, làm ít sẽ hưởng ít. Đây có thể là yếu tố tạo nên rủi
ro. Rủi ro này không chỉ liên quan tới việc chi trả lương cho nhân viên cũng như các
khoản phúc lợi, tiền thưởng, … mà còn bao gồm tranh chấp về hợp đồng lao động, tranh
chấp thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi, tranh chấp về an toàn lao động và kỷ luật lao
động; đặc biệt có nguy cơ xảy ra cao khi doanh nghiệp phải đối mặt với rủi ro kinh doanh
do chiến lược phát triển và đầu tư sai.
- Nhóm rủi ro về cơ quan nhà nước
Rủi ro về việc tuân thủ pháp luật doanh nghiệp:
Một doanh nghiệp từ lúc thành lập cho đến khi giải thể phải tuân theo nhiều quy định
pháp luật như Luật Doanh nghiệp, Luật Thương mại, Bộ Luật Lao động… và các quy
định mang tính chuyên ngành tùy thuộc vào lĩnh vực mà doanh nghiệp đó kinh doanh
như Luật Ngân hàng, Luật Kinh doanh Bảo hiểm, … Như đã nói ở trên, khi doanh nghiệp
có những hành vi vi phạm quy định của pháp luật, Nhà nước sẽ cónhững biện pháp chế
tài nhất định để xử phạt.
2. Rủi ro về thương hiệu công ty
Là công ty mới thành lập, điều khó khăn là để thị trường chấp nhận công ty và cả việc tin
tưởng vào những sản phẩm mà công ty sẽ tung ra thị trường. Để chiêu mộ các khách hàng
sử dụng dịch vụ, cách tốt nhất ban đầu là cho họ thấy ý tưởng và giá thành tốt. Chẳng hạn
có thể giảm giá vào giai đoạn đầu họ sử dụngdịch vụ và cho họ thấy sự tiện lợi, bổ ích,
thú vị mà dịch vụ mang lại.
3. Rủi ro về chăm sóc khách hàng
Một sản phẩm đi kèm với dịch vụ chăm sóc khách hàng thật tốt chắc chắn sẽ để lại ấn
tượng trong lòng khách hàng. Chính vì vậy, công ty đào tạo một đội ngũ chăm sóc khách
hàng, đội ngũ này sẽ chuyên giải đáp thắc mắc và giải quyết các yêu cầu của khách hàng.
Khi dịch vụ phát sinh lỗi, đội ngũ này sẽ chịu trách nhiệm tư vấn và báo lại cho bộ phận
khác để giải quyết. Công ty sẽ tiến hành mở nhiều lớp đào tạo hơn để nâng cao khả năng,
trình độ của đội ngũ chăm sóc và luôn cải thiện để giải quyết vấnđề của khách hàng nhanh nhất.
4. Ri ro về chất lượng sản phẩm Đối với dịch ụ
v mang nặng tính chuyên môn và có tính quy mô lớn, đòi hỏi tính đồng
nhất trong dịch vụ và chất lượng đầu vào, cũng như đào tạo cho nhân viên đủ tiêu chuẩn
để tham gia. Để kiểm soát, Công ty sẽ đánh giá nhân viên dựa trên đánh giá trải nghiệm
của khách hàng và theo những KPI mà nhân viên đó thực hiện. Trưởng phòng ban sẽ báo
cáo cố định hàng tuần về tiến độ, KPI vào mỗi thứ 2 và review lại performance của mỗi
nhân viên 1 năm 2 lần (vào tháng 6 và tháng 12).
5. Rủi ro về đối thủ cạnh tranh
Sẽ còn có nhiều đối thủ nữa xuất hiện, vấn đề của chúng tôi không phải là lo lắng mà
chính là có những tư duy và tầm nhìn tốt cùng với hành động nhanh thì việc phát triển và
chiếm thị phần trên thị trường sẽ có hướng đi rất tích cực và thị trường sẽ đónnhận nó với tâm thế tốt.
✓ Kế hoạch rút lui của công ty là gì?
Nguyên nhân để triển khai kế hoạch rút lui:
- Doanh thu tăng trưởng âm 3 năm liên tiếp.
- Lợi nhuận đến năm thứ ba vẫn âm. → Vì đây là dự án mới nên công ty sẽ không trông
đợi nhiều từ các số liệu về doanh thu, lợi nhuận. Công ty sẽ cân nhắc dừng dự án khi số
lượng khách hàng qua mỗi năm tăng dưới 10%.
Các hoạt động rút lui cụ thể như sau:
- Chấm dứt liên hệ với các đối tác kinh doanh, thanh lý toàn bộ hợp đồng.
- Giải quyết và chấm dứt các hợp đồng lao động đối với nhân viên của công ty.
- Thanh lý các thiết bị, vật tư và giải quyết hàng tồn.
- Chấm dứt hoạt động qua việc tự nguyện giải thể.
Bảng Tính các chỉ số tài chính 2024 2025 2026 KHẢ NĂNG SINH LỢI
Tỷ suất lợi nhuận ròng trên tài sản (ROA) 3.11 4.36 5.45
Tỷ suất lợi nhuận ròng trên vốn chủ sở hữu (ROE) 7.92 11.09 13.85
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu (ROS) 40.19 51.15 54.05 Đơn vị (%) Lợi nhuận gộp biên
Lợi nhuận trước lãi vay và thuế trên Doanh thu 0.51 0.64 0.68 (EBIT/DT)
Lợi nhuận sau thuế trên Doanh thu (EAT/DT) 0.40 0.51 0.54 GVHB/Doanh thu 0.0034 0.0031 0.0026 KHẢ NĂNG THANH TOÁN Current Ratio 17.14 140.53 315.08 Quick Ratio
Khả năng thanh toán Tiền mặt 17.14 141.06 315.97
Khả năng chi trả lãi vay 100.84 210.65 524.59
Khả năng chi trả nợ gốc và lãi vay 19.12 28.43 37.96 ĐÒN BẨY TÀI CHÍNH
Hệ số nợ trên Tổng tài sản (D/A) 0.23 0.06 0.03
Hệ số nợ trên Vốn chủ sở hữu (D/E) 0.30 0.06 0.03 Nợ dài hạn/Vốn CSH 0.27 0.05 0.03