












Preview text:
sẵn sàng trả chi phí hiệu quả phân bổ giá giảm giá giảm giảm lợi ích/ phúc lợi giảm giảm cao hơn tăng tối a đ thặng dư sxuất
thặng dư tdùng thặng dư sxuất tổng thặng dư so sánh tuyệt đ i ố tuyệt đ i ố tăng giảm tăng cao giảm tăng giảm sản xuất chính phủ tiêu dùng tăng hạn ngạch nhập khẩu tăng sản xuất tiêu dùng nhập khẩu giảm
Bp cạnh tranh không lành mạnh, bảo h th ộ ương mại cực oan, b đ ị cấm giới hạn xuất khẩu tiêu dùng sản xuất tăng giảm
Nhập khẩu vì sản phẩm được tiêu dùng ở VN
nhưng không do VN sản xuất
Kp xuất/nhập khẩu vì sản phẩm được sản
xuất và tiêu dùng tại Việt Nam
Xuất khẩu vì sản phẩm VN sản xuất được tiêu dùng ở ư n ớc khác
Xuất khẩu vì sản phẩm VN sản xuất được tiêu dùng ở ư n ớc khác
Nhập khẩu vì sản phẩm được tiêu
dùng ở VN nhưng không do VN ả ấ
Đông và Lan sẽ mua vì giá hàng hóa
thấp hơn giá mà 2 người này sẵn sàng ả 4,5 $ 0,2 $ 9,8 $ 1012,5 $ 1012,5 $ 2025 $ 800 $ 1200 $ 2000 $ 1350 $ 450 $ 1800 $ 800 $ 800 $
2000 $ Doanh thu thuế = 400 $ Diện tích ABD Diện tích ACG Diện tích BDGC Diện tích DFG Diện tích BCG Diện tích ACH Diện tích ABGH Diện tích DGH A + B + C A - (B + C) D + F + G F - (D + G) 0 B + D + (B + D) A + B + ... + G A + B + D + F - (C + G) Ban đầu: P = 100 Q = 200 160 280 120 10000 $ 5000 $ 15000 $ 10000 - (6400) = 3600 $ (9800) - 5000 = 4800 $ (6400 + 9800) - 15000 = 1200 $