9/3/2024
1
1
i tập 1: Xác định tọa độ
địa và vng c
d
2
D
2
D
1
d
1
A (1945’00”, 10530’00”)
d’
1
d’
2
AA’
2
ng tác chuẩn bị
m hiểu các cạnh khung của bản đđịa
hình (khung trong, khung ngoài khung
giữa)
Điểm góc khung với tọa độ địa lý
Khung giữa vi c đoạn chia pt được sử
dụng để xác định ta độ địa
m điểm đỉnhi với độ cao ghi tn bn đồ
Chiếu điểm đỉnh núi xuống khung giữa để
xác định ta độ địa lý
3
Ta độ địa của điểm đỉnh núi
Phần nguyên phút chính số đoạn 1 đếm
được cộng với tọa độ góc khung
Tính toán phần lẻ phút cho kinh độ (trục
hoành) độ (trục tung)
Đo chiều dài d
1
, d’
1
d
2
, d’
2
Tính toán tỉ số d’
1
/d
1
d’
2
/d
2
Giá trị dao động từ 0 tới 1
Nhân giá trị tính được lần ợt với 1 chuyển
sang giây
nh toán kết qủa cuối ng
4
Xác định tọa độ vng góc
5
Tọa độ đông (E)
cho toàn i
Cực bắc
Cực nam
Tlệ chiều dài tại kinh tuyến
trung ương
Tlệ chiều dài tại
cát tuyến
Đường giới hạn khung
của mảnh bản đồ địa hình
6
2185km nh từch đạo
về phía bắc
482553km tính từ kinh tuyến trc
về phía đông có đúng không?
9/3/2024
2
7
2185km tính từ xích đạo
về phía bắc
482553km tính từ kinh tuyến trục
về phía đông có đúng không?
D
1
D
2
d
1
d’
1
Điểm A
A
d
2
d’
2
8
Tính hoành độ
Xác định ô vuôngđiểm đó rơi vào
Xác định tọa độ 4 góc ô vuông
Chiếu điểm đó xuống hai cạnh của ô vuông
Đo chiều dài d
1
, d’
1
(tương t với tung độ là d
2
, d’
2
)
Tính toán tỉ số d’
1
/d
1
(và d’
2
/d
2
)
Giá tr dao động t 0 tới 1
Nhân giá tr tính được lần lượt với 1km chuyển
sang m nếu cần thiết
nh toán kết quả cuối ng
9
Ghi chúới kilomet trên hoành độ
10
Tính hoành độ
482 553km tính từ kinh tuyến trục
vphía đôngđúng không?
Tọa độ điểm gc đã dịch chuyển vphía
đông 500km
Biên tây sẽ có hoành độ mới là
-333km+500km=+167km
Biên đông sẽ có hoành độ mới
+333km+500km=+833km
Dấu âm (-333) dấu ơng (+333) chđiểm đó
nằm về phía tây hay phía đông của kinh tuyến trục

Preview text:

9/3/2024
Bài tập 1: Xác định tọa độ Công tác chuẩn bị địa lý và vuông góc
 Tìm hiểu các cạnh khung của bản đồ địa
hình (khung trong, khung ngoài và khung giữa)
 Điểm góc khung với tọa độ địa lý d
 Khung giữa với các đoạn chia phút được sử 2 D2
dụng để xác định tọa độ địa lý d’2 d’1
 Tìm điểm đỉnh núi với độ cao ghi trên bản đồ A’ A D
 Chiếu điểm đỉnh núi xuống khung giữa để 1 1
A (1945’00”, 10530’00”) d 2
xác định tọa độ địa lý 1
Tọa độ địa lý của điểm đỉnh núi
Xác định tọa độ vuông góc
 Phần nguyên phút chính là số đoạn 1’ đếm
được cộng với tọa độ góc khung
 Tính toán phần lẻ phút cho kinh độ (trục
hoành) và vĩ độ (trục tung)
 Đo chiều dài d1, d’1 và d2, d’2
 Tính toán tỉ số d’1/d1 và d’2/d2
 Giá trị dao động từ 0 tới 1
 Nhân giá trị tính được lần lượt với 1’ và chuyển sang giây
 Tính toán kết qủa cuối cùng 3 4 Cực bắc
Đường giới hạn khung
của mảnh bản đồ địa hình Tọa độ đông (E) cho toàn múi
Tỉ lệ chiều dài tại kinh tuyến trung ương
Tỉ lệ chiều dài tại cát tuyến
2185km tính từ xích đạo về phía bắc Cực nam
482553km tính từ kinh tuyến trục
về phía đông có đúng không? 5 6 1 9/3/2024 d2 D2 d’2 Tính hoành độ d’1 A D1 d
 Xác định ô vuông mà điểm đó rơi vào 1
 Xác định tọa độ 4 góc ô vuông
 Chiếu điểm đó xuống hai cạnh của ô vuông
 Đo chiều dài d , d’ (tương tự với tung độ là d , d’ 1 1 2 2)  Tính toán tỉ số d’ (và d’ 1/d1 2/d2)
 Giá trị dao động từ 0 tới 1
 Nhân giá trị tính được lần lượt với 1km và chuyển Điểm A sang m nếu cần thiết
2185km tính từ xích đạo về phía bắc
 Tính toán kết quả cuối cùng
482553km tính từ kinh tuyến trục 7
về phía đông có đúng không? 8
Ghi chú lưới kilomet trên hoành độ Tính hoành độ
 482 553km tính từ kinh tuyến trục
về phía đông có đúng không?
 Tọa độ điểm gốc đã dịch chuyển về phía đông 500km
 Biên tây sẽ có hoành độ mới là -333km+500km=+167km
 Biên đông sẽ có hoành độ mới là +333km+500km=+833km
 Dấu âm (-333) và dấu dương (+333) chỉ điểm đó
nằm về phía tây hay phía đông của kinh tuyến trục 9 10 2