Bài tập báo cáo tài chính - Nguyên Lý Kế Toán | Trường Đại học Tôn Đức Thắng

Ta có: ∑Tài sản = ∑Nguồn vốn Tài sản ngắn hạn + Tài sản dài hạn = Nợ phải trả + vốn chủ sở hữu 1.645.000 + 1.000.000 = 520.000 + 1.500.000 + X=> X = 625.000 ( triệu đồng). Tài liệu được sưu tầm và soạn thảo dưới dạng file PDF để gửi tới các bạn sinh viên cùng tham khảo, ôn tập đầy đủ kiến thức, chuẩn bị cho các buổi học thật tốt. Mời bạn đọc đón xem!

Trường:

Đại học Tôn Đức Thắng 3.5 K tài liệu

Thông tin:
3 trang 4 tháng trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Bài tập báo cáo tài chính - Nguyên Lý Kế Toán | Trường Đại học Tôn Đức Thắng

Ta có: ∑Tài sản = ∑Nguồn vốn Tài sản ngắn hạn + Tài sản dài hạn = Nợ phải trả + vốn chủ sở hữu 1.645.000 + 1.000.000 = 520.000 + 1.500.000 + X=> X = 625.000 ( triệu đồng). Tài liệu được sưu tầm và soạn thảo dưới dạng file PDF để gửi tới các bạn sinh viên cùng tham khảo, ôn tập đầy đủ kiến thức, chuẩn bị cho các buổi học thật tốt. Mời bạn đọc đón xem!

107 54 lượt tải Tải xuống
2.5.1 Hãy lập báo cáo tài chính của doanh nghiệp đầu kỳ.
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Ngày 31 Tháng 12 Năm 20x2
Đơn vị: Triệu đồng
Chỉ tiêu 31/12/20x2
TÀI SẢN
Tài sản ngắn hạn 80
Nguyên vật liệu 25
Công cụ, dụng cụ 5
Thành phẩm 5
Tiền mặt 15
Tiền gửi ngân hàng 25
Phải thu của khách hàng 5
Tài sản dài hạn 100
Tài sản cố định hữu hình 100
TỔNG TÀI SẢN 180
NGUỒN VỐN
Nợ phải trả 20
Nợ người bán 10
Quỹ khen thưởng phúc lợi 5
Vay và nợ thuê tài chính 5
Vốn chủ sở hữu 160
Lợi nhuận sau thuế chưa phân
phối
10
Vốn đầu tư của chủ sở hữu 150
Tổng nguồn vốn 180
2.5.2. Hãy lập báo cáo tình hình tài chính sau mỗi nghiệp vụ kinh tế phát sinh và
cho nhận xét vè tính cân đối của Báo cáo tình hình tài chính.
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Ngày 31 Tháng 01 Năm 20x3
Đơn vị: Triệu đồng
Chỉ tiêu 31/12/20x2 31/1/20x3
TÀI SẢN
Tài sản ngắn hạn 80 91
Nguyên vật liệu 25 40
Công cụ, dụng cụ 5 13
Thành phẩm 5 5
Tiền mặt 15 20
Tiền gửi ngân hàng 25 12
Phải thu của khách hàng 5 1
Tài sản dài hạn 100 100
Tài sản cố định hữu hình 100 100
TỔNG TÀI SẢN 180 191
NGUỒN VỐN
Nợ phải trả 20 31
Nợ người bán 10 25
Quỹ khen thưởng phúc lợi 5 5
Vay và nợ thuê tài chính 5 1
Vốn chủ sở hữu 160 160
Lợi nhuận sau thuế chưa phân
phối
10 5
Vốn đầu tư của chủ sở hữu 150 155
Tổng nguồn vốn 180 191
Nhận xét:
2.6.1 Xác định X
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
∑Tài sản ∑Nguồn vốn
Tài sản ngắn hạn: 1.645.000
- Tiền mặt: 500.000
Nợ phải trả: 520.000
- Quỹ phúc lợi: 200.000
- Trả trước cho người bán: 20.000
- Nguyên vật liệu: 400.000
- Phải thu khách hàng: 55.000
- Công cụ, dụng cụ: 150.000
- Chi phí sản xuất, kinh doanh dở
dang: 20.000
- Thành phẩm: 30.000
- Tiền gửi ngân hàng: 170.000
Tài sản dài hạn: 1.000.000
- Tài sản cố định hữu hình:
1.000.000
- Người mua trả tiền trước:
10.000
- Phải trả người lao động: 10.000
- Phải trả nhà cung cấp: 300.000
Vốn chủ sở hữu: 1.500.000 + X
- Vốn đầu tư của chủ sở hữu:
1.500.000
- Lợi nhuận sau thuế chưa phân
phối: X
Ta có:
∑Tài sản = ∑Nguồn vốn
Tài sản ngắn hạn + Tài sản dài hạn = Nợ phải trả + vốn chủ sở hữu
1.645.000 + 1.000.000 = 520.000 + 1.500.000 + X
=> X = 625.000 ( triệu đồng)
| 1/3

Preview text:

2.5.1 Hãy lập báo cáo tài chính của doanh nghiệp đầu kỳ. BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Ngày 31 Tháng 12 Năm 20x2
Đơn vị: Triệu đồng Chỉ tiêu 31/12/20x2 TÀI SẢN Tài sản ngắn hạn 80 Nguyên vật liệu 25 Công cụ, dụng cụ 5 Thành phẩm 5 Tiền mặt 15 Tiền gửi ngân hàng 25 Phải thu của khách hàng 5 Tài sản dài hạn 100
Tài sản cố định hữu hình 100 TỔNG TÀI SẢN 180 NGUỒN VỐN Nợ phải trả 20 Nợ người bán 10
Quỹ khen thưởng phúc lợi 5 Vay và nợ thuê tài chính 5 Vốn chủ sở hữu 160
Lợi nhuận sau thuế chưa phân 10 phối
Vốn đầu tư của chủ sở hữu 150 Tổng nguồn vốn 180
2.5.2. Hãy lập báo cáo tình hình tài chính sau mỗi nghiệp vụ kinh tế phát sinh và
cho nhận xét vè tính cân đối của Báo cáo tình hình tài chính. BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Ngày 31 Tháng 01 Năm 20x3
Đơn vị: Triệu đồng Chỉ tiêu 31/12/20x2 31/1/20x3 TÀI SẢN Tài sản ngắn hạn 80 91 Nguyên vật liệu 25 40 Công cụ, dụng cụ 5 13 Thành phẩm 5 5 Tiền mặt 15 20 Tiền gửi ngân hàng 25 12 Phải thu của khách hàng 5 1 Tài sản dài hạn 100 100
Tài sản cố định hữu hình 100 100 TỔNG TÀI SẢN 180 191 NGUỒN VỐN Nợ phải trả 20 31 Nợ người bán 10 25
Quỹ khen thưởng phúc lợi 5 5 Vay và nợ thuê tài chính 5 1 Vốn chủ sở hữu 160 160
Lợi nhuận sau thuế chưa phân 10 5 phối
Vốn đầu tư của chủ sở hữu 150 155 Tổng nguồn vốn 180 191 Nhận xét: 2.6.1 Xác định X
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN ∑Tài sản ∑Nguồn vốn
Tài sản ngắn hạn: 1.645.000
Nợ phải trả: 520.000 - Tiền mặt: 500.000 - Quỹ phúc lợi: 200.000
- Trả trước cho người bán: 20.000
- Người mua trả tiền trước:
- Nguyên vật liệu: 400.000 10.000
- Phải thu khách hàng: 55.000
- Phải trả người lao động: 10.000
- Công cụ, dụng cụ: 150.000
- Phải trả nhà cung cấp: 300.000
- Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang: 20.000 - Thành phẩm: 30.000
- Tiền gửi ngân hàng: 170.000
Vốn chủ sở hữu: 1.500.000 + X
Tài sản dài hạn: 1.000.000
- Vốn đầu tư của chủ sở hữu:
- Tài sản cố định hữu hình: 1.500.000 1.000.000
- Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối: X Ta có:
∑Tài sản = ∑Nguồn vốn
 Tài sản ngắn hạn + Tài sản dài hạn = Nợ phải trả + vốn chủ sở hữu
 1.645.000 + 1.000.000 = 520.000 + 1.500.000 + X
=> X = 625.000 ( triệu đồng)