Vũ Thị Hoa 0964762475 Mai Hac De High School
1
Ch cần làm việc chăm chỉ và nỗ lc, bn có thể đạt được bt c điều gì.
DNG 2: VIT PHƯƠNG TRÌNH DAO ĐỘNG
* Phương pháp chung:
*Sơ đồ pha nhanh:
VD1: Mt vt nh dao động điều hòa dọc
theo trc Ox với biên độ 5 cm, chu kì 2 s. Tại
thời điểm t = 0, vật đi qua cân bằng O theo
chiều dương. Phương trình dao động ca vt
A. x = 5cos(π t – π/2 ) (cm)
B. x = 5cos(2 πt - π/2) (cm)
C. x = 5cos(2 πt + π/2) (cm)
D. x = 5cos(π t + π/2 ) (cm)
VD2: Mt vật dđđh trên quĩ đạo có chiều dài 8 cm vi tn s 5 Hz. Chn gc to độ O ti VTCB, gc thi gian
t=0 khi vt v trí có li độ dương cực đại. Phương trình dao động ca vật là:
A. x = 8cos(π t + π/2 ) (cm) B. x = 4cos 10πt (cm)
C. x = 4cos(10π t + π/2 ) (cm) D. x = 8cos πt (cm)
Vũ Thị Hoa 0964762475 Mai Hac De High School
2
Ch cần làm việc chăm chỉ và nỗ lc, bn có thể đạt được bt c điều gì.
VD3. Mt chất điểm dao động điều hòa vi tn s f = 1 Hz. Ti thời điểm ban đầu vật đi qua vị trí li độ x = 5
cm, vi tốc độ v = 10π cm/s theo chiều dương. Phương trình dao động ca vật là
A. x=
52
cos(
2t
4

) B. x=
52
cos(
2t
4

)
C. x=5cos (
3
2t
4

) D. x=10cos(
)
BT LUYN TP
Câu 1. Một con lắc lò xo dao động điều hoà trên trục ngang với biên độ A với tần số góc
. Chọn gốc
toạ độ vị trí cân bằng gốc thời gian lúc vật qua vị trí li độ
A2
x
2
theo chiều âm thì phương
trình dao động của vật là
A.
x Acos t .
3



B.
3
x Acos t .
4



C.
x Acos t .
4



D.
2
x Acos t .
3



Câu 2. Một vật dao động điều a phương trình vận tốc của vật
v A cos t
, gốc thời gian là
lúc
A. vật ở biên dương. B. vật ở biên âm.
C. vật đi qua VTCB theo chiều dương. D. vật đi qua VTCB theo chiều âm.
Câu 3. Một vật dao động điều hoà với biên độ 4 cm và chu kỳ 2 s, chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua
vị trí cân bằng theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là
A.
x 4cos 2 t cm.
2



B.
x 4cos t cm.
2



C.
x 4cos 2 t cm.
2



D.
x 4cos t cm.
2



...………………………………………………………………………………………………………………….
Câu 4. Một vật dao động điều hòa với chu kỳ
0,5 s
, khi qua vị trí cân bằng vật có tốc độ
0,2 m / s
, lấy gốc thời gian khi qua vị trí cân bằng lần đầu tiên ngược chiều dương của trục tọa độ Ox. Phương
trình dao động
A.
x 5cos 4t 0,5 cm .
B.
x 4cos 5t cm .
C.
x 5cos4t cm .
D.
x 15cos 4t cm .
...………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………….
Câu 5. Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox với biên độ 5 cm, chu 2 s. Tại thời điểm
t0
, vật đi qua vị trí cân bằng O theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là
A.
x 5cos 2 t cm.
2



B.
x 5cos 2 t cm.
2



Vũ Thị Hoa 0964762475 Mai Hac De High School
3
Ch cần làm việc chăm chỉ và nỗ lc, bn có thể đạt được bt c điều gì.
C.
x 5cos t cm.
2



D.
x 5cos t cm.
2



Câu 6. Một vật khối lượng 1 kg dao động điều hoà với chu 2 s. Khi qua vị trí cân bằng vật đạt
vận tốc
10 cm / s
, thời điểm
t0
là lúc vật qua vị trí có li độ 5 cm ngược chiều dương quĩ đạo. Lấy
2
10
, phương trình dao động của vật là
A.
5
x 10cos t cm.
6


B.
x 10cos t cm.
3



C.
x 10cos t cm.
3



D.
5
x 10cos t cm.
6


...………………………………………………………………………………………………………………….
Câu 7. Một vật dao động điều hoà với tần số 5 Hz trên quỹ đạo dài 4 cm. Tại thời điểm ban đầu vật có
li độ
1 cm
và đang chuyển động ra xa vị trí cân bằng. Phương trình dao động của vật có dạng
A.
2
x 2cos 10 t cm.
3


B.
2
x 4cos 10 t cm.
3


C.
2
x 2cos 10 t cm.
3


D.
x 4cos 10 t cm.
3


...………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………….
Câu 8. Một vật dao động điều hoà trên quỹ đạo dài 8 cm. Khi vật đi qua vị trí cân bằng thì vận tốc
độ lớn
0, 4 m / s
. Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí
2 3 cm
theo chiều dương. Phương trình dao
động của vật là
A.
x 4cos 10 t cm.
6



B.
x 4cos 20 t cm.
6


C.
x 2cos 10 t cm.
6


D.
x 2cos 20 t cm.
6



...………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………….
Câu 9. Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Trong thời gian 50 s chất điểm thực hiện được
100 dao động toàn phần. Gốc thời gian lúc chất điểm đi qua vị trí li độ 3 cm theo chiều âm với
tốc độ
4 3 cm / s
. Phương trình dao động của chất điểm là
A.
7
x 2 3cos 4 t cm.
6



B.
7
x 3 2cos 4 t cm.
6


C.
x 2 3cos 4 t cm.
6


D.
x 3 2cos 4 t cm.
6


...………………………………………………………………………………………………………………….
Vũ Thị Hoa 0964762475 Mai Hac De High School
4
Ch cần làm việc chăm chỉ và nỗ lc, bn có thể đạt được bt c điều gì.
DẠNG 3: BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN ĐỒ TH
Phương pháp chung:
Đọc đồ th trên:
A = …………. cm
T = …………. s 

…………… rad/s
Ti t = 0: vt tại VTCB và đang đi tới biên dương A (v …. 0)  = ……………..
VD1:
Mt chất điểm dao động điều hòa dc theo trc Ox,
với O trùng với v trí cân bằng ca chất điểm. Đường
biu din s ph thuộc li độ chất điểm theo thi gian t
cho hình vẽ. Phương trình dao động ca chất điểm
:
A. x = 6cos(10π t – π/3 ) (cm)
B. x = 6cos(10 πt – 2π/3) (cm)
C. x = 6cos(10π t + π/3 ) (cm)
D. x = 6cos(10 πt + 2π/3) (cm)
...………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………….
Vũ Thị Hoa 0964762475 Mai Hac De High School
5
Ch cần làm việc chăm chỉ và nỗ lc, bn có thể đạt được bt c điều gì.
VD2: (2017) Mt vật dao động điều hòa trên trục Ox.
Hình bên là đồ th biu din s ph thuc ca li độ x vào
thi gian t.Tn s góc của dao động là
A. 10 rad/s B. 10 rad/s
C. 5 rad/s D. 5 rad/s
...………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………….
VD3: Hình bên là sự biu din vn tc theo thi gian t ca mt vật dao động điều hòa. Phương trình dao động
ca vật là:
A. x =

cos(

t +
) (cm)
B. x =

cos(

t +
) (cm)
C. x =

cos(

t -
) (cm)
D. x =

cos(

t -
) (cm)
...………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………….
BT LUYN TP
Câu 1. Cho một chất điểm dao động điều hòa, sphụ thuộc
của ly độ vào thời gian được biểu diễn trên đồ thị như hình
vẽ. Phương trình vận tốc của chất điểm là
A.
v 32 cos 4 t cm / s.
…………………
B.
v 32 cos 4 t cm / s.
……………………
C.
v 64 cos 8 t cm / s.
…………………...
D.
v 64 cos 8 t cm / s.
……………………
Câu 2. Cho một chất điểm dao động điều hòa, sự phụ thuộc của
vận tốc vào thời gian được biểu diễn trên đồ thị như hình vẽ.
Phương trình ly độ của chất điểm là
A.
x 4cos 2 t cm.
2



B.
x 4cos 2 t cm.
2



Vũ Thị Hoa 0964762475 Mai Hac De High School
6
Ch cần làm việc chăm chỉ và nỗ lc, bn có thể đạt được bt c điều gì.
C.
x 8cos t cm.
2



D.
x 8cos t cm.
2



Câu 3. Cho một chất điểm dao động điều hòa, sự phụ thuộc của ly độ vào thời gian được biểu diễn trên
đồ thị như hình vẽ. Biên độ và pha ban đầu của dao động lần lượt là
A. 8 cm;
rad.
2
B. 8 cm;
rad.
2
C. 4 cm;
rad.
2
D. 4 cm;
rad.
2
Câu 4. Mt chất điểm dao động điều hoà dọc theo trc Ox, với O trùng với v trí cân bằng ca cht
điểm. Đường biu din s ph thuộc li độ x chất điểm theo thi gian t cho hình vẽ. Phương trình vn
tc ca chất điểm là
A.
v 60 cos 10 t cm / s.
3



B.
v 60 cos 10 t cm / s.
6



C.
v 60 cos 10 t cm / s.
3



D.
v 60 cos 10 t cm / s.
6



Câu 5. Cho một chất điểm dao động điều hòa, sự phụ thuộc của ly độ vào thời gian được biểu diễn trên
đồ thị như hình vẽ. Phương trình ly độ của chất điểm là
A.
x 4cos 2 t cm.
B.
x 4cos 4 t cm.
C.
x 4cos 2 t cm.
D.
x 4cos 4 t cm.
Vũ Thị Hoa 0964762475 Mai Hac De High School
7
Ch cần làm việc chăm chỉ và nỗ lc, bn có thể đạt được bt c điều gì.
ĐỒ THỊ KÉP (NÂNG CAO)
Câu 1. Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng vị trí cân bằng,
sự phụ thuộc của ly độ vào thời gian được biểu diễn như hình vẽ. Phương trình dao động tổng hợp của chất
điểm là
A.
x 6 2 cos 12,5 t cm.
4



B.
x 6 2 cos 12,5 t cm.
4



C.
x 12 cos 12,5 t cm.
4



D.
x 6 2 cos 25 t cm.
4



Câu 2. Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động điều hòa mà sự phụ thuộc của ly độ vào thời gian được
biểu diễn trên đồ thị như hình vẽ. Lấy gần đúng
2
10
. Phương trình dao động của chất điểm là
A.
x 9cos 3 t cm.
B.
x 10cos 3 t 1, 45 cm.
C.
x 9cos 3 t 1, 45 cm.
D.
x 10cos 3 t cm.
Câu 3. Đồ thị li độ theo thời gian của chất điểm 1 (đường 1) và chất điểm 2 (đường 2) như hình vẽ, tốc độ cực
đại của chất điểm 2 là
3 cm / s
. Không kể thời điểm
t0
, thời điểm hai chất điểm có cùng li độ lần thứ 4 là
A. 4,0 s. B. 3,25 s. C. 3,75 s. D. 6 s.
Câu 4. Dao động ca mt vật khối lượng 200 g là tng hp của hai dao động điều hòa cùng phương
1
D
2
D
. Hình bên đ th biu din s ph thuc của li độ ca
1
D
2
D
theo thi gian. Mc thế năng tại v trí
Vũ Thị Hoa 0964762475 Mai Hac De High School
8
Ch cần làm việc chăm chỉ và nỗ lc, bn có thể đạt được bt c điều gì.
cân bằng ca vt. Biết cơ năng của vật là 22,2 mJ. Biên đ dao động ca
2
D
giá trị gn nht với giá trị nào
sau đây?
A. 5,1 cm. B. 5,4 cm. C. 4,8 cm. D. 5,7 cm.
Câu 5. Đồ th li độ theo thi gian ca chất điểm 1(nét liền) và của chất điểm 2 (nét đứt) như hình v, tốc độ cc
đại ca chất điểm 2 là
3 cm / s
. Không k thời điểm
t0
, thời điểm hai chất điểm có cùng li đ ln th 5 là
A. 5,33 s. B. 5,25 s. C. 4,67 s. D. 4,5 s.
Câu 6. Hai vật cùng khối lượng dao động điều hòa trên hai đường thẳng song song nhau vị trí cân bằng
thuộc đường thẳng vuông góc với quĩ đạo. Đồ th s ph thuc của li độ vào thời gian ca hai chất điểm như
hình bên. Tại thi điểm hai vt gp nhau ln th hai k t
t0
, t s động năng của chất điểm (1) và (2) là
A.
16
25
. B.
4
5
. C.
9
25
. D.
3
5
.
CHÚ Ý V ĐỘ LCH PHA GIA 2 DAO ĐỘNG
- Công thc: …………………………………………………………………………………….
- Trong đó: nếu …………………………………………………………………………………
nếu …………………………………………………………………………………
- 3 Trường hp đặc bit:
+ …………………………………………………………
+ …………………………………………………………
+ …………………………………………………………

Preview text:

1 Chỉ cần làm việc chăm chỉ và nỗ lực, bạn có thể đạt được bất cứ điều gì.
DẠNG 2: VIẾT PHƯƠNG TRÌNH DAO ĐỘNG
* Phương pháp chung: *Sơ đồ pha nhanh:
VD1: Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc
theo trục Ox với biên độ 5 cm, chu kì 2 s. Tại
thời điểm t = 0, vật đi qua cân bằng O theo
chiều dương. Phương trình dao động của vật là
A. x = 5cos(π t – π/2 ) (cm)
B. x = 5cos(2 πt - π/2) (cm)
C. x = 5cos(2 πt + π/2) (cm)
D. x = 5cos(π t + π/2 ) (cm)
VD2: Một vật dđđh trên quĩ đạo có chiều dài 8 cm với tần số 5 Hz. Chọn gốc toạ độ O tại VTCB, gốc thời gian
t=0 khi vật ở vị trí có li độ dương cực đại. Phương trình dao động của vật là:
A. x = 8cos(π t + π/2 ) (cm) B. x = 4cos 10πt (cm)
C. x = 4cos(10π t + π/2 ) (cm) D. x = 8cos πt (cm)
Vũ Thị Hoa – 0964762475 – Mai Hac De High School
2 Chỉ cần làm việc chăm chỉ và nỗ lực, bạn có thể đạt được bất cứ điều gì.
VD3. Một chất điểm dao động điều hòa với tần số f = 1 Hz. Tại thời điểm ban đầu vật đi qua vị trí có li độ x = 5
cm, với tốc độ v = 10π cm/s theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là   A. x=5 2 cos( 2 t   ) B. x=5 2 cos( 2 t   ) 4 4 3  C. x=5cos ( 2 t   ) D. x=10cos( 2 t   ) 4 3 BT LUYỆN TẬP
Câu 1. Một con lắc lò xo dao động điều hoà trên trục ngang với biên độ A với tần số góc . Chọn gốc A 2
toạ độ ở vị trí cân bằng và gốc thời gian lúc vật qua vị trí li độ x 
theo chiều âm thì phương 2
trình dao động của vật là     3  A. x  Acos t  .   B. x  Acos t  .    3   4      2  C. x  Acos t  .   D. x  Acos t   .    4   3 
Câu 2. Một vật dao động điều hòa có phương trình vận tốc của vật là v  A c  os t  , gốc thời gian là lúc
A.
vật ở biên dương.
B. vật ở biên âm.
C. vật đi qua VTCB theo chiều dương.
D. vật đi qua VTCB theo chiều âm.
Câu 3. Một vật dao động điều hoà với biên độ 4 cm và chu kỳ 2 s, chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua
vị trí cân bằng theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là       A. x  4cos 2 t  – cm.   B. x  4cos t  – cm.    2   2        C. x  4cos 2 t   cm.   D. x  4cos t   cm.    2   2 
...………………………………………………………………………………………………………………….
Câu 4. Một vật dao động điều hòa với chu kỳ 0,5 s , khi qua vị trí cân bằng vật có tốc độ 0,2 m / s
, lấy gốc thời gian khi qua vị trí cân bằng lần đầu tiên ngược chiều dương của trục tọa độ Ox. Phương trình dao động
A.
x  5cos4t  0,5 cm.
B. x  4cos5t   cm.
C. x  5cos4t cm.
D. x 15cos4t   cm.
...………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………….
Câu 5. Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox với biên độ 5 cm, chu kì 2 s. Tại thời điểm
t  0 , vật đi qua vị trí cân bằng O theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là       A. x  5cos 2 t  – cm.   B. x  5cos 2 t   cm.    2   2 
Vũ Thị Hoa – 0964762475 – Mai Hac De High School
3 Chỉ cần làm việc chăm chỉ và nỗ lực, bạn có thể đạt được bất cứ điều gì.       C. x  5cos t   cm.   D. x  5cos t  – cm.    2   2 
Câu 6. Một vật có khối lượng 1 kg dao động điều hoà với chu kì 2 s. Khi qua vị trí cân bằng vật đạt
vận tốc 10 cm / s , thời điểm t  0 là lúc vật qua vị trí có li độ 5 cm ngược chiều dương quĩ đạo. Lấy 2
 10 , phương trình dao động của vật là  5     A. x  10cos t   cm.   B. x  10cos t   cm.    6   3      5  C. x  10cos t   cm.   D. x  10cos t   cm.    3   6 
...………………………………………………………………………………………………………………….
Câu 7. Một vật dao động điều hoà với tần số 5 Hz trên quỹ đạo dài 4 cm. Tại thời điểm ban đầu vật có li độ 1
 cm và đang chuyển động ra xa vị trí cân bằng. Phương trình dao động của vật có dạng  2   2  A. x  2cos 10 t   cm.   B. x  4cos 10 t   cm.    3   3   2     C. x  2cos 10 t   cm.   D. x  4cos 10 t   cm.    3   3 
...………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………….
Câu 8. Một vật dao động điều hoà trên quỹ đạo dài 8 cm. Khi vật đi qua vị trí cân bằng thì vận tốc có
độ lớn 0, 4 m / s . Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí 2 3 cm theo chiều dương. Phương trình dao
động của vật là       A. x  4cos 10 t  – cm.   B. x  4cos 20 t   cm.    6   6        C. x  2cos 10 t   cm.   D. x  2cos 20 t  – cm.    6   6 
...………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………….
Câu 9.
Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Trong thời gian 50 s chất điểm thực hiện được
100 dao động toàn phần. Gốc thời gian là lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ 3 cm theo chiều âm với
tốc độ 4 3 cm / s . Phương trình dao động của chất điểm là  7   7  A. x  2 3cos 4 t  – cm.   B. x  3 2cos 4 t   cm.    6   6        C. x  2 3cos 4 t   cm.   D. x  3 2cos 4 t   cm.    6   6 
...………………………………………………………………………………………………………………….
Vũ Thị Hoa – 0964762475 – Mai Hac De High School
4 Chỉ cần làm việc chăm chỉ và nỗ lực, bạn có thể đạt được bất cứ điều gì.
DẠNG 3: BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN ĐỒ THỊ Phương pháp chung:
Đọc đồ thị trên: A = …………. cm T = …………. s 2𝜋 → 𝜔 = = …………… rad/s 𝑇
Tại t = 0: vật tại VTCB và đang đi tới biên dương A (v …. 0) → 𝜑 = …………….. VD1:
Một chất điểm dao động điều hòa dọc theo trục Ox,
với O trùng với vị trí cân bằng của chất điểm. Đường
biểu diễn sự phụ thuộc li độ chất điểm theo thời gian t
cho ở hình vẽ. Phương trình dao động của chất điểm là :
A. x = 6cos(10π t – π/3 ) (cm)
B. x = 6cos(10 πt – 2π/3) (cm)
C. x = 6cos(10π t + π/3 ) (cm)
D. x = 6cos(10 πt + 2π/3) (cm)
...………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………….
Vũ Thị Hoa – 0964762475 – Mai Hac De High School
5 Chỉ cần làm việc chăm chỉ và nỗ lực, bạn có thể đạt được bất cứ điều gì.
VD2: (2017) Một vật dao động điều hòa trên trục Ox.
Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào
thời gian t.Tần số góc của dao động là A. 10 rad/s B. 10𝜋 rad/s C. 5𝜋 rad/s D. 5 rad/s
...………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………….
VD3: Hình bên là sự biểu diễn vận tốc theo thời gian t của một vật dao động điều hòa. Phương trình dao động của vật là:
A. x = 3 cos(40𝜋t + 𝜋 ) (cm) 8𝜋 3 6
B. x = 3 cos(20𝜋t + 𝜋 ) (cm) 4𝜋 3 6
C. x = 3 cos(40𝜋t - 𝜋 ) (cm) 8𝜋 3 6
D. x = 3 cos(20𝜋t - 𝜋 ) (cm) 4𝜋 3 6
...………………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………………. BT LUYỆN TẬP
Câu 1. Cho một chất điểm dao động điều hòa, sự phụ thuộc
của ly độ vào thời gian được biểu diễn trên đồ thị như hình
vẽ. Phương trình vận tốc của chất điểm là A. v  32cos4 t
   cm / s. …………………
B. v  32cos4 t
  cm / s. ……………………
C. v  64cos8 t
  cm / s. …………………...
D. v  64cos8 t
   cm / s. ……………………
Câu 2. Cho một chất điểm dao động điều hòa, sự phụ thuộc của
vận tốc vào thời gian được biểu diễn trên đồ thị như hình vẽ.
Phương trình ly độ của chất điểm là       A. x  4cos 2 t   cm.   B. x  4cos 2 t   cm.    2   2 
Vũ Thị Hoa – 0964762475 – Mai Hac De High School
6 Chỉ cần làm việc chăm chỉ và nỗ lực, bạn có thể đạt được bất cứ điều gì.       C. x  8cos t   cm.   D. x  8cos t   cm.    2   2 
Câu 3. Cho một chất điểm dao động điều hòa, sự phụ thuộc của ly độ vào thời gian được biểu diễn trên
đồ thị như hình vẽ. Biên độ và pha ban đầu của dao động lần lượt là     A. 8 cm; rad. B. 8 cm;  rad. C. 4 cm; rad. D. 4 cm;  rad. 2 2 2 2
Câu 4. Một chất điểm dao động điều hoà dọc theo trục Ox, với O trùng với vị trí cân bằng của chất
điểm. Đường biểu diễn sự phụ thuộc li độ x chất điểm theo thời gian t cho ở hình vẽ. Phương trình vận
tốc của chất điểm là       A. v  60cos 10 t   cm / s.   B. v  60cos 10 t   cm / s.    3   6        C. v  60 cos 10 t   cm / s.   D. v  60 cos 10 t   cm / s.    3   6 
Câu 5. Cho một chất điểm dao động điều hòa, sự phụ thuộc của ly độ vào thời gian được biểu diễn trên
đồ thị như hình vẽ. Phương trình ly độ của chất điểm là A. x  4cos2 t   cm. B. x  4cos4 t    cm. C. x  4cos2 t    cm. D. x  4cos4 t   cm.
Vũ Thị Hoa – 0964762475 – Mai Hac De High School
7 Chỉ cần làm việc chăm chỉ và nỗ lực, bạn có thể đạt được bất cứ điều gì.
ĐỒ THỊ KÉP (NÂNG CAO)
Câu 1.
Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng vị trí cân bằng,
và có sự phụ thuộc của ly độ vào thời gian được biểu diễn như hình vẽ. Phương trình dao động tổng hợp của chất điểm là      
A. x  6 2 cos 12,5 t   cm.   B. x  6 2 cos 12,5 t   cm.    4   4        C. x  12 cos 12,5 t   cm.   D. x  6 2 cos 25 t   cm.    4   4 
Câu 2. Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động điều hòa mà sự phụ thuộc của ly độ vào thời gian được
biểu diễn trên đồ thị như hình vẽ. Lấy gần đúng 2
 10 . Phương trình dao động của chất điểm là A. x  9cos3 t    cm. B. x  10cos3 t  1,45 cm. C. x  9cos3 t  1,45 cm. D. x  10cos3 t    cm.
Câu 3. Đồ thị li độ theo thời gian của chất điểm 1 (đường 1) và chất điểm 2 (đường 2) như hình vẽ, tốc độ cực
đại của chất điểm 2 là 3cm / s . Không kể thời điểm t  0 , thời điểm hai chất điểm có cùng li độ lần thứ 4 là A. 4,0 s. B. 3,25 s. C. 3,75 s. D. 6 s.
Câu 4. Dao động của một vật có khối lượng 200 g là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương D và 1
D . Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ của D và D theo thời gian. Mốc thế năng tại vị trí 2 1 2
Vũ Thị Hoa – 0964762475 – Mai Hac De High School
8 Chỉ cần làm việc chăm chỉ và nỗ lực, bạn có thể đạt được bất cứ điều gì.
cân bằng của vật. Biết cơ năng của vật là 22,2 mJ. Biên độ dao động của D có giá trị gần nhất với giá trị nào 2 sau đây? A. 5,1 cm. B. 5,4 cm. C. 4,8 cm. D. 5,7 cm.
Câu 5. Đồ thị li độ theo thời gian của chất điểm 1(nét liền) và của chất điểm 2 (nét đứt) như hình vẽ, tốc độ cực
đại của chất điểm 2 là 3cm / s . Không kể thời điểm t  0 , thời điểm hai chất điểm có cùng li độ lần thứ 5 là A. 5,33 s. B. 5,25 s. C. 4,67 s. D. 4,5 s.
Câu 6. Hai vật cùng khối lượng dao động điều hòa trên hai đường thẳng song song nhau và có vị trí cân bằng
thuộc đường thẳng vuông góc với quĩ đạo. Đồ thị sự phụ thuộc của li độ vào thời gian của hai chất điểm như
hình bên. Tại thời điểm hai vật gặp nhau lần thứ hai kể từ t  0 , tỉ số động năng của chất điểm (1) và (2) là 16 4 9 3 A. . B. . C. . D. . 25 5 25 5
CHÚ Ý VỀ ĐỘ LỆCH PHA GIỮA 2 DAO ĐỘNG
- Công thức: …………………………………………………………………………………….
- Trong đó: nếu …………………………………………………………………………………
nếu …………………………………………………………………………………
- 3 Trường hợp đặc biệt:
+ …………………………………………………………
+ …………………………………………………………
+ …………………………………………………………

Vũ Thị Hoa – 0964762475 – Mai Hac De High School