lOMoARcPSD| 58702377
BÀI TẬP ĐO LƯỜNG VÀ THIẾT BĐO
CHƯƠNG 1: KHÁI NIỆM VỀ KỸ THUẬT ĐO LƯNG
Tổng hợp từ nhiều nguồn tài liệu
1. Một Ampere kế có giới hạn đo là 30A, cấp chính xác 1%, khi đo đồng hchỉ 10Athì
giá trị thực của dòng điện cần đo là:
Bài làm:
Giá trị thực của dòng điện 10A là:
1030×1%÷10+30×1%
9.7÷10.3 ( A )
2. Độ nhạy của volt kế là 20KΩ/VDC, thang đo 100VDC thì tổng đầu vào của voltkế
là:
Bài làm:
Độ nhy của volt kế là 20KΩ/VDC tức là tổng trở vào của volt kế 20 KΩ với mỗi Volt DC
chúng ta có thể dùng quy tắc nhân chéo chia ngang để giải quyết bài toán
20 KΩ→1VDC xKΩ→100VDC
x= =2000 ( )=2 ( )
3. Một vôn kế có sai số tầm đo ±1% ở tầm đo 300V, giới hạn sai số ở 120V là:
Bài làm:
=2.5%
4. Một vôn kế giới hạn đo 250V, dùng vôn kế này đo điện áp 200V thì vôn kế
chỉ210V. Sai số tương đối của phép đo là:
Bài làm:
XX
m
|×100%=| |×100%=5%
γ=
|
lOMoARcPSD| 58702377
X
5. Khi đo điện áp xoay chiều 220V với dụng cụ đo sai số tương đối 1,5% thì sai
sốtuyệt đối lớn nhất có thể có với dụng cụ đo là:
Bài làm:
Đây là 1 bài toán ngược, chúng ta sẽ đi m sai số tuyệt đối từ sai số tương đối đề cho
XX
m
x
γ=| |×100%=| |×100%=1.5%
X 220
↔x=3.3 (V )
6. Độ nhy của volt kế là 20KΩ/VDC nghĩa là:
Bài làm:
Điều trên có nghĩ là tổng trở vào của volt kế là 20 với mỗi Volt DC
7. Một Volt kế có sai số tầm đo ±1%, ở tầm đo 250V, giới hạn sai số ở 172V là:
=1.45%
8. Sau nhiều lần đo điện trở, kết qu đo nằm trong khoảng 466,7 ÷ 473,3Ω. Kết
quảphép đo này có thể viết lại là:
Bài làm: (Thường thì hỏi trắc nghiệm để chúng ta dự đoán được)
R=470Ω±0.7%
470−470×0.7%=466.71Ω
470+470×0.7%=473.29Ω
9. Một Volt kế giới hạn đo 250V, dùng Volt kế này đo điện áp 150V thì Volt kế
chỉ156V. Tính sai số tương đối của phép đo.
Bài làm:
Sai số tương đối của phép đo là:
lOMoARcPSD| 58702377
XX
m
|×100%=| |×100%=4 %
γ=
X
10.Một điện trở có thông số R = 330Ω ± 5%. Khoảng giá trị của điện trở này là:
Bài làm:
330−330×5%÷330+330×5%
313.5÷346.5Ω
11.Một Ampere kế giới hạn đo 20A, cấp chính xác 1,5%. Tìm khoảng giá trị thc
của dòng điện cần đo khi Ampere kế chỉ 12A.
Bài làm:
1220×1.5%÷12+20×1.5%
11.7÷12.3 ( A )
12.Một nguồn điện áp điện áp định mức 50V. Dùng Volt kế tầm đo cực đại
100V để đo điện áp này. Kết quđo được50,2V. Tìm cấp chính xác của đồng hồ
đo trên biết sai số tuyệt đối cực đại là 0,2V.
Bài làm:
∆X
max
CCX= ×100%= ×100%=0.2% XmaxXmin 100−0
13.Một nguồn điện áp điện áp định mức 50V. Dùng Volt kế tầm đo cực đại
100V để đo điện áp này. Kết quđo được là 50,2V. Tìm sai số tương đối của kết quả
đo trên.
Bài làm:
Sai số tương đối của thiết bị đo trên
XX
m
|×100%=| |×100%=0.4%
γ=
|
|
lOMoARcPSD| 58702377
X
14.Một Ampere kế có giới hạn đo 20A, cấp chính xác 1%. Tìm giới hạn sai số khi đo
dòng điện 5A.
Bài làm:
=4 %
15.Sau nhiều lần đo điện áp, kết quđo nằm trong khoảng 156 ÷ 160V. Kết quphép
đo này có thể viết lại là:
Bài làm:
=2(V )
Kết quả được viết lại là:
U
d
=158±2(V)
16.Sử dụng một Volt kế để đo điện áp, các kết quả thu được lần lượt là: 17,46V; 17,42V;
17,44V; 17,43V. Kết quả đo này được viết lại là:
Bài làm:
U
đ
=17.44 ±0.02 (V )

Preview text:

lOMoAR cPSD| 58702377
BÀI TẬP ĐO LƯỜNG VÀ THIẾT BỊ ĐO
CHƯƠNG 1: KHÁI NIỆM VỀ KỸ THUẬT ĐO LƯỜNG
Tổng hợp từ nhiều nguồn tài liệu
1. Một Ampere kế có giới hạn đo là 30A, cấp chính xác 1%, khi đo đồng hồ chỉ 10Athì
giá trị thực của dòng điện cần đo là: Bài làm:
Giá trị thực của dòng điện 10A là:
10−30×1%÷10+30×1%
9.7÷10.3 ( A )
2. Độ nhạy của volt kế là 20KΩ/VDC, thang đo là 100VDC thì tổng đầu vào của voltkế là: Bài làm:
Độ nhạy của volt kế là 20KΩ/VDC tức là tổng trở vào của volt kế 20 KΩ với mỗi Volt DC
chúng ta có thể dùng quy tắc nhân chéo chia ngang để giải quyết bài toán 20
KΩ→1VDC xKΩ→100VDC x=
=2000 ( )=2 ( )
3. Một vôn kế có sai số tầm đo ±1% ở tầm đo 300V, giới hạn sai số ở 120V là: Bài làm: =2.5%
4. Một vôn kế có giới hạn đo 250V, dùng vôn kế này đo điện áp 200V thì vôn kế
chỉ210V. Sai số tương đối của phép đo là: Bài làm: XXm | γ=
|×100%=| |×100%=5% lOMoAR cPSD| 58702377 X
5. Khi đo điện áp xoay chiều 220V với dụng cụ đo có sai số tương đối 1,5% thì sai
sốtuyệt đối lớn nhất có thể có với dụng cụ đo là: Bài làm:
Đây là 1 bài toán ngược, chúng ta sẽ đi tìm sai số tuyệt đối từ sai số tương đối đề cho XXm x γ=|
|×100%=| |×100%=1.5% X 220 ↔x=3.3 (V )
6. Độ nhạy của volt kế là 20KΩ/VDC nghĩa là: Bài làm:
Điều trên có nghĩ là tổng trở vào của volt kế là 20 với mỗi Volt DC
7. Một Volt kế có sai số tầm đo ±1%, ở tầm đo 250V, giới hạn sai số ở 172V là: =1.45%
8. Sau nhiều lần đo điện trở, kết quả đo nằm trong khoảng 466,7 ÷ 473,3Ω. Kết
quảphép đo này có thể viết lại là:
Bài làm: (Thường thì hỏi trắc nghiệm để chúng ta dự đoán được) R=470Ω±0.7%
470−470×0.7%=466.71Ω
470+470×0.7%=473.29Ω
9. Một Volt kế có giới hạn đo 250V, dùng Volt kế này đo điện áp 150V thì Volt kế
chỉ156V. Tính sai số tương đối của phép đo. Bài làm:
Sai số tương đối của phép đo là: lOMoAR cPSD| 58702377 XXm | γ=
|×100%=| |×100%=4 % X
10.Một điện trở có thông số R = 330Ω ± 5%. Khoảng giá trị của điện trở này là: Bài làm:
330−330×5%÷330+330×5%
313.5÷346.5Ω
11.Một Ampere kế có giới hạn đo là 20A, cấp chính xác 1,5%. Tìm khoảng giá trị thực
của dòng điện cần đo khi Ampere kế chỉ 12A. Bài làm:
12−20×1.5%÷12+20×1.5%
11.7÷12.3 ( A )
12.Một nguồn điện áp có điện áp định mức là 50V. Dùng Volt kế có tầm đo cực đại là
100V để đo điện áp này. Kết quả đo được là 50,2V. Tìm cấp chính xác của đồng hồ
đo trên biết sai số tuyệt đối cực đại là 0,2V. Bài làm: ∆Xmax CCX=
×100%= ×100%=0.2% XmaxXmin 100−0
13.Một nguồn điện áp có điện áp định mức là 50V. Dùng Volt kế có tầm đo cực đại là
100V để đo điện áp này. Kết quả đo được là 50,2V. Tìm sai số tương đối của kết quả đo trên. Bài làm:
Sai số tương đối của thiết bị đo trên XXm | γ=
|×100%=| |×100%=0.4% lOMoAR cPSD| 58702377 X
14.Một Ampere kế có giới hạn đo là 20A, cấp chính xác 1%. Tìm giới hạn sai số khi đo dòng điện 5A. Bài làm: =4 %
15.Sau nhiều lần đo điện áp, kết quả đo nằm trong khoảng 156 ÷ 160V. Kết quả phép
đo này có thể viết lại là: Bài làm: =2(V )
Kết quả được viết lại là:
Ud=158±2(V)
16.Sử dụng một Volt kế để đo điện áp, các kết quả thu được lần lượt là: 17,46V; 17,42V;
17,44V; 17,43V. Kết quả đo này được viết lại là: Bài làm:
=17.44 ±0.02 (V )