



















Preview text:
lOMoAR cPSD| 58702377
CHƯƠNG 1: ĐẠI CƯƠNG VỀ ĐO LƯỜNG
Câu 1. Hệ thống đơn vị bao gồm:
A. Đơn vị cơ bản và đơn vị kéo theo
B. Đơn vị tiêu chuẩn và đơn vị kéo theo
C. Đơn vị cơ bản và đơn vị nâng caoD. Đơn vị tiêu chuẩn và đơn vị nâng cao Câu 2.
Hệ thống đơn vị quốc tế là: A. SI B. MA C. SA D. MI
Câu 3. Đơn vị chuẩn của dòng điện là A. Ampe B. Vôn C. Fara D. Ôm
Câu 4. Đơn vị chuẩn của điện trở là A. Ôm B. Vôn C. Fara D. Ampe
Câu 5. Đơn vị chuẩn của điện áp là A. Vôn B. Ampe C. Fara D. Ôm
Câu 6. Đơn vị chuẩn của điện dung là A. Fara B. Vôn C. Ampe D. Ôm
Câu 7: Đại lượng điện tác động là những đại lượng điện ở trạng thái bình thường:
A. Có mang năng lượng điện
B. Không mang năng lượng điện C. Có dòng điện D. Có điện áp
Câu 8. Sai số của phép đo được biểu diễn:
A. Kèm theo chỉ số phần trăm
B. Không kèm theo chỉ số phần trăm
C. Kèm theo đơn vị đại lượng cần đo
D. Có dấu giá trị tuyệt đối
Câu 9. Trong đo lường, sai số hệ thống thường được gây ra bởi: A. Dụng cụ đo C. Đại lượng cần đo D. Môi trường
Câu 10: Có mấy cách để hiển thị kết quả đo lường? lOMoAR cPSD| 58702377 A. 2 cách B. 3 cách C. 4 cách D. 5 cách
Câu 11. Để giảm nhỏ sai số hệ thống thường dùng phương pháp:
A. Kiểm định thiết bị đo thường xuyên
B. Cải tiến phương pháp đo
C. Thực hiện phép đo nhiều lần
D. Khắc phục môi trường
Câu 12. Sai số tuyệt đối là:
A. Hiệu số giữa giá trị thực với giá trị đo được
B. Hiệu số giữa giá trị thực với giá trị định mức
C. Tỉ số giữa giá trị thực với giá trị đo được D. Tỉ số giữa giá trị thực với giá trị định
mức Câu 13 : Sai số tương đối là:
A. Tỉ số giữa sai số tuyệt đối với giá trị thực
B. Tỉ số giữa giá trị đo được với giá trị định mức
C. Tỉ số giữa sai số tuyệt đối với giá trị định mức
D. Tỉ số giữa sai số tuyệt đối với giá trị đo đượcCâu 14. Cấp chính xác của thiết bị đo là:
A. Sai số giới hạn tính theo giá trị định mức của thiết bị đo
B. Sai số giới hạn tính theo giá trị đo được
C. Sai số giới hạn tính theo giá trị trung bình cộng số đo D. Sai số giới hạn tính theo
giá trị thực của đại lượng cần đo Câu 15. Độ tin cậy của một thiết bị đo phụ thuộc vào:
A. Độ phức tạp của thiết bị đo B. Tính ổn định
C. Chất lượng các linh kiện cấu thành thiết bị đo D. Tất cả đều đúng
Câu 16. Một thiết bị đo có độ nhạy càng lớn thì sai số do thiết bị đo gây ra: lOMoAR cPSD| 58702377
A. Càng bé B. Càng lớn C. Tùy thuộc phương pháp đo D. Không thay đổi.
Câu 17. Ưu điểm của mạch điện tử trong đo lường là:
A. Độ nhạy thích hợp, độ tin cậy cao
B. Tiêu thụ năng lượng ít, tốc độ đáp ứng nhanh
C. Độ linh hoạt cao, dễ tương thích truyền tín hiệu D. Tất cả đều đúng
Câu 18: Việc chuẩn hoá thiết bị đo thường được xác định theo: A. 4 cấp B. 3 cấp C. 2 cấp D. 5 cấp
Câu 19. Một vôn kế có giới hạn đo 250V, dùng vôn kế này đo điện áp 200V thì vôn
kế chỉ 210V. Sai số tương đối của phép đo là: A. 5% B. 4,7% C. 4% D. 10V
Câu 20: Độ nhạy của volt kế là 20KΩ/VDC có nghĩa là:
A. Tổng trở vào của volt kế là 20 KΩ với mỗi Volt DC
B. Tổng trở lớn nhất của volt kế là 20KΩ
C. Tổng trở bé nhất của volt kế là 20KΩ
D. Tổng trở tối đa của volt kế là 20KΩ nếu đo điện áp DC
Câu 21: Độ nhạy của volt kế là 20KΩ/VDC, thang đo là 100VDC thì tổng trở đầu vào của volt kế là: A. 2MΩ B. 20KΩ C. 200KΩ D. 2KΩ
Câu 22: Tín hiệu đo trong đo lường điện là?
A. Là tín hiệu mang thông tin về giá trị của đại lượng đo
B. Là một quá trình đánh giá định lượng về đại lượng cần đo
C. Là thông số xác định quá trình vật lý của tín hiệu đo
D. Là tín hiệu chuyển đổi giá trị của đại lượng đoCâu 23: Cấp chính xác của dụng cụ đo là: lOMoAR cPSD| 58702377
A. Giá trị sai số cực đại mà dụng cụ đo mắc phải
B. Giá trị sai số tương đối qui đổi của dụng cụ đo
C. Giá trị sai số mà dụng cụ đo mắc phải D.Tất cả sai
Câu 24: Để giảm nhỏ sai số ngẫu nhiên thường dùng phương pháp:
A. Thực hiện phép đo nhiều lần
B. Kiểm định thiết bị đo thường xuyên
C. Cải tiến phương pháp đo D. Tất cả đều sai
Câu 25: Sai số tuyệt đối ∆ X của phép đo được biểu diễn với giá trị đại lượng đo Xd và giá trị thực Xt:
A. ∆ X=|Xth– X d|
B. ∆ X=|X d– Xth|∗100%
C. ∆ X=|X d– Xth|
D. ∆ X=|Xth– X d|∗100%
Câu 26. Một vôn kế có sai số tầm đo ±1% ở tầm đo 300V, giới hạn sai số ở 120V là: A. 2,5% B. 5 % C. 10% D. 1%
Câu 27. Khi đo điện áp xoay chiều 220V với dụng cụ đo có sai số tương đối 1,5% thì
sai số tuyệt đối lớn nhất có thể có với dụng cụ đo là: A. 3,3V B. 2,2V C. 10V D. 1,1V
Câu 28. Các đặc tính cơ bản của thiết bị đo là:
A. Sai số của dụng cụ đo và độ nhạy
B. Điện trở của dụng cụ đo và công suất tiêu thụ
C. Độ tác động nhanh và độ tin cậy D. Tất cả đều đúng
Câu 29. Các đặc trưng nào sau đây là đặc trưng của kỹ thuật đo lường:
A. Đại lượng đo, điều kiện cần đo và đơn vị đo
B. Người quan sát và kết quả đo lOMoAR cPSD| 58702377
C. Thiết bị đo và phương pháp đo D. Tất cả đều đúng
Câu 30: Trong đo lường, sai số ngẫu nhiên thường được gây ra bởi:
A. Người thực hiện phép đo B. Môi trường C. Đại lượng cần đo D. Tất cả đều đúng
Câu 31: Độ tin cậy của dụng cụ đo phụ thuộc vào:
A. Độ tin cậy của các linh kiện sử dụng, điều kiện làm việc
B. Kết cấu của dụng cụ không quá phức tạp C. Câu A, B đúng D. Câu A,B sai
Câu 32: Điện trở ra của dụng cụ đo càng nhỏ thì: A. Công suất càng lớn B. Điện áp càng lớn C. Dòng điện càng lớn D. Tất cả đúng
Câu 33: Đặc điểm chung của dụng cụ đo biến đổi thẳng là:
A. Cấu trúc đơn giản, tin cậy, giá thành rẽ
B. Vận hành, bảo trì, bảo dưỡng đơn giản, chi phí thấp
C. Độ chính xác thấp, không đòi hỏi tay nghề cao. D. Cả A, B, C
Câu 34: Thiết bị có chức năng gia công tín hiệu mang thông tin đo là A. Thiết bị hiển thị B. Thiết bị cảm biến C. Thiết bị so sánh D. Thiết bị đo lOMoAR cPSD| 58702377
Câu 35: Có mấy đơn vị đo lường cơ bản trong hệ SI? A. 4 B. 5 C. 6 D. 7
Câu 36: Nếu phân loại dụng cụ đo theo cách biến đổi, có thể chia thành 2 loại:?
A. Dụng cụ đo biến đổi ngang và dụng cụ đo biến đổi bù
B. Dụng cụ đo biến đổi thẳng và dụng cụ đo biến đổi ngang
C. Dụng cụ đo biến đổi ngang và dụng cụ đo biến đổi trừ
D. Dụng cụ đo biến đổi thẳng và dụng cụ đo biến đổi bù
Câu 37: Nếu phân loại dụng cụ đo theo phương pháp so sánh, có thể chia thành 2 loại:?
A. Dụng cụ đo biến đổi ngang và dụng cụ đo biến đổi bù
B. Dụng cụ đo biến đổi thẳng và dụng cụ đo biến đổi ngang
C. Dụng cụ đo đánh giá trực tiếp và dụng cụ đo đánh giá sai lệch
D. Dụng cụ đo đánh giá trực tiếp và dụng cụ đo kiểu so sánh
Câu 38: Nếu phân loại dụng cụ đo theo phương pháp đưa ra thông tin, có thể chia thành 2 loại:
A. Dụng cụ đo chỉ thị số và dụng cụ đo chỉ thị vạch
B. Dụng cụ đo biến đổi thẳng và dụng cụ đo biến đổi ngang
C. Dụng cụ đo đánh giá trực tiếp và dụng cụ đo đánh giá sai lệch
D. Dụng cụ đo tương tự và dụng cụ đo chỉ thị số
Câu 39: Khâu nào có vai trò quan trọng nhất trong các khâu chính của một dụng cụ đo?
A. Chuyển đổi thứ cấp B. Mạch đo C. Chỉ thị D. Chuyển đổi sơ cấp
Câu 40: Điện trở ra của dụng cụ đo càng nhỏ thì:
A. Công suất tiêu thụ càng lớn B. Điện áp càng lớn C. Dòng điện càng lớn
D. Công suất tiêu thụ càng nhỏ
Câu 41: Độ tác động nhanh của dụng cụ đo là gì?
A. Độ trễ của tín hiệu đưa vào cơ cấu biến đổi
B. Nhiệt độ mà tại đó dụng cụ đo cho ra kết quả đo nhanh nhất lOMoAR cPSD| 58702377
C. Tốc độ xoay của công tơ điện
D. Thời gian để dụng cụ xác lập kết quả đo trên chỉ thị Chương 2
1. Cơ cấu đo chủ lực dùng để chế tạo dụng cụ đo dòng điện DC là:
A Từ điện B Điện từ C Điện Động D Cảm ứng
2. Cơ cấu chỉ thị từ điện hoạt động đối với dòng: A Một chiều B Xoay chiều C Dạng bất kỳ D Tất cả đều đúng
3. Cơ cấu chỉ thị điện từ và điện động hoạt động đối với dòng :
A Cả một chiều và xoay chiều B Xoay Chiều C Không đổi D Một chiều
4. Quan hệ ngõ vào và ngõ ra cơ cấu chỉ thị từ điện là một hàm:
A tuyến tính B Phi tuyến C parabol D tất cả đều đúng
5. Quan hệ ngõ vào và ngõ ra cơ cấu chỉ thị điện động là một hàm:
A tuyến tính B Phi tuyến C parabol D tất cả đều đúng
6. Khi đo dòng điện, dụng cụ đo được mắc:
A Nối tiếp với mạch cần đo
B Nối tiếp với đầu nguốn C SOng song với nguồn lOMoAR cPSD| 58702377
D Nối tiếp với tải cuối cùng
7. Khi dùng cơ cấu đo từ điện để đo dòng điện AC, bộ phận chính
phải lắp thêm là:
A chỉnh lưu B Tụ Lọc Nhiễu C điện trở hạn dòng D cuộn dây bù
8. Khi không có dòng điện chạy qua cuộn dòng thì điện kế sẽ:
A không quay B quay bình thường C quay chậm D quay nhanh hơn
9. Để mở rộng giới hạn đo của phép đo điện áp một chiều thì phải
dùng điện trở mắc
A nối tiếp với cơ cấu đo
B Song song với cơ cấu đo C Nối tiếp với tải D Song song với tải
10. Khi đo điện áp trên tải dụng cụ đo được mắc:
A song song với tại con đo B Song song với nguồn
C nối tiếp với tải cuối cùng
D nối tiếp với mạch cần đo
11. Khi mắc cực tính một trong hai cuộn dây của wat mét DC thì kim của nó sẽ A quay ngược lại B quay chậm hơn C không quay D không đổi chiều. lOMoAR cPSD| 58702377
12. để mở rộng giới hạn đo của phép đo dòng điện một chiều thì
phải sử dụng điện trở mắc A song song với cơ cấu đo B Song song với phụ tải
C Nối tiếp với cơ cấu đo
D Nối tiếp với phụ tải
13. Khi đo điện áp, để cách đo được chính xác, điện trở cơ cấu đo
so với điện trở tải phải A Rất lớn B bằng nhau C Rất nhỏD lớn hơn
14 Nguồn pin trong đồng hồ volt kim dùng để
A đo các đại lượng điện thụ động
B cho các đại lượng điện tác dụng C đo điện trở
D đo điện dung của tụ điện
15 Dụng cụ đo hệ số công suất đọc thẳng là A cos phi kế B ampe kế C Vôn kế D Điện năng kế
16 Ký hiệu nào sau đây đúng so với cơ cấu đo kiểu từ điện Đề cương
17 Ứng dụng của cơ cấu đo điện từ được dùng trong A trong sản xuất B Trong phòng thí nghiệm lOMoAR cPSD| 58702377 C trong công nghiệp
D dùng trong sản xuất và phòng thí nghiệm
18 Nhược điểm của cơ cấu chỉ thị từ điển là
A khả năng chịu quá tải kém
B chỉ sử dụng dòng một chiều C dễ hư hỏng D tất cả đều đúng
19 Ưu điểm của cơ cấu chỉ thị điện từ là
A chịu sự quá tải cao, dễ chế tạo
B tiêu thụ công suất bé, độ chính xác cao
C Ảnh hưởng của từ trường bên ngoài bé D Tất cả đều sai
20 Nhược điểm của cơ cấu chỉ thị điện từ là
A Tiêu thụ công suất lớn
B ảnh hưởng của từ trường bên ngoài lớn
C kém chính xác thang đo không đều D tất cả đều đúng
21 ưu điểm của cơ cấu chỉ thị điện động là A có độ chính xác cao
B Ảnh hưởng của từ trường bên ngoài bé C độ nhạy cao
D tiêu thụ công suất bé
22 nhược điểm của cơ cấu chỉ thị điện động là
A Tiêu thụ công suất lớn độ nhạy thấp lOMoAR cPSD| 58702377
B Ảnh hưởng của từ trường bên ngoài lớn C Thang đo không đều D tất cả đều đúng
23 đo điện AC có thể đo trực tiếp bằng loại cơ cấu
A điện từ hoặc điện động
B từ điển hoặc điện động
C từ điển hoặc điện từ D điện tử
24 trong phép đo dòng điện yêu cầu cơ bản về điện trở nội của
dụng cụ đo so với điện trở phụ tải. A nhỏ hơn nhiều lần B bằng nhau C lớn hơn nhiều lần D không so sánh được
25 Trong phép đo dòng điện điện trở nội của cơ cấu đo phải nhỏ
hơn nhiều lần so với điện trở phụ tải là nhằm mục đích
A Giảm sai số của phép đo B bảo vệ dụng cụ đo
C giảm tổn thất năng lượng D chống ngắn mạch tải
26 Với Rs: giá trị shunt; điện trở cơ cấu; Rt điện trở tải. Giới hạn
đo dòng điện càng được mở rộng khi: A. Rs càng nhỏ so với Rm B. Rs càng lớn so với Rm C. Rs càng nhỏ so với Rt lOMoAR cPSD| 58702377 D. Rs tương đương Rt
27 Sơ đồ ampe kế như hình khi công tắc K đặt ở vị trí số 3 thì
giá trị Shunt được tính Đề cương
28 để xác định tổng trợ vào của volt kế, người ta sử dụng khái niệm A Độ nhạy B độ nhạy tương đối
C tỉ số điện trở phụ
D hệ số điện trở phụ
29 Để mở rộng giới hạn đo cho volt kế để đo điện áp xoay chiều
trên 1000v phải dùng A Biến áp đo lường
B điện trở phụ mắc nối tiếp
C điện trở phụ mắc song song D biến dòng đo lường
30 công suất mạng điện một chiều được đo gián tiếp bằngA volt mét và ampe DC
31 công suất mạng điện một chiều được đo trực tiếp bằng A Watt mét DC
32 phương pháp đo gián tiếp công suất mạng AC một pha có nên
khuyến khích sử dụng không A hoàn toàn không nên
33 công suất mạng 3 pha 4 dây được đo gián tiếp bằng A 3 Watt mét một pha
34 công suất mạnh 3 pha 3 dây được đo gián tiếp bằng lOMoAR cPSD| 58702377 A 2 watt mét 1 pha
35 công suất điện 3 pha 3 dây được đo trực tiếp bằng
A watt mét 3 pha 2 phần tử
36 dùng 2 watt mét 1 pha để đo công suất mạnh 3 pha khi
A mạng 3 pha có dây trung tính
CÂU 37 sơ đồ Ampe như hình ở vị trí số 2 thang đo Sẽ được mở
rộng so với vị trí số 1 là gần XEM ĐỀ CƯƠNG
38 ưu điểm của cơ cấu chỉ thị từ điển là D tất cả đều đúng
39 một Ampe kế có giới hạn đo 30A cấp chính xác 1% khi đo
đồng hồ chỉ 10A thì giá trị thực của dòng điện cần đo là A 9,7 ÷ 10,3 A
40 dùng1 wat mét 1 pha để đo công suất mạng 3 pha khi
A mạng 3 pha có dây trung tính
41 về nguyên tắc cấu tạo sự khác nhau cơ bản watt kế 1 pha Watt Kế 3 pha là
A số lượng các cuộn vòng và các cuộn áp
42 điện kế 1 pha thường được chế tạo với cơ cấu đo kiểu A cảm ứng
43 cuộn dây dòng điện trong điện kế 1 pha được đấu Nối tiếp với tải
44 tốc độ quay của đĩa nhôm trong điện kế phụ thuộc vào
Công suất tải và hằng số công tơ lOMoAR cPSD| 58702377
45 một điện kế có hằng số công tơ là 600/kwh khi hiệu chỉnh nếu
dùng bóng đèn 100W ở đúng điện áp định mức thì thời gian
chỉ định cho một vòng quay là 60 giây
46 đối với cơ cấu từ điển, Khi dòng điện thoại vào tăng gấp đôi thìgóc quay Tăng gấp đôi
47 đối với cơ cấu điện từ khi dòng điện vào tăng gấp đôi thì góc quay Tăng 4 lần
48 mục đích sử dụng máy biến dòng BI trong đo lường
A biến dòng điện lớn thành dòng điện nhỏ phù hợp với tiêu chuẩn của dụng cụ đo
49 sử dụng máy tính vòng bi có tỉ số 25 ghi trên nhãn máy người
ta thu được giá trị dòng từ b là 2,5 a Giá trị thực của dòng điện trong mạch là 62,5 A
50 sử dụng máy biến dòng b để đo dòng điện AC
51 Trong hệ thống ta dùng máy biến điện áp BU để
Mở rộng tầm đo cho cơ cấu khi đo điện áp AC
52 Một máy biến áp BU có tỷ số biến áp K là 1150 giá trị điện áp
đọc được trên volt là 95V điện áp sơ cấp của BU là bao nhiêu 109250
53 Để mở rộng giới hạn đo của watt mét 1 pha đối với cuộn dòng
điện người ta tiến hành
Chia thành hai phần và đấu dây phù hợp lOMoAR cPSD| 58702377
54 Độ nhạy điện áp SV của cơ cấu từ điển được xác định từ dòng
đạp toàn thang đo theo công thức Sv = 1/ It
55 Khi đo cường độ dòng điện và điện áp DC qua tải cách đấu
đồng hồ đo chính xác
Ampe kế mắc nối tiếp và vôn kế mắc song song với tải cần đo
56 Một vôn kế có giới hạn đo 400v Dùng vôn kế này cho điện áp
200V thì vôn kế chỉ 210 V sai số tương đối của phép đo là 5%
57 ký hiệu sau để chỉ cơ cấu chỉ thị nào
58 ký hiệu sau để chỉ cơ cấu chỉ thị nào
59 ký hiệu sau để chỉ cơ cấu chỉ thị nào
60 Sơ đồ ampe kế như hình khi công tắc K đặt ở vị trí số 2 thì giá
trị Shunt được tính Rs = R1
61 Sơ đồ ampe kế như hình khi công tắc K đặt ở vị trí số 1 thì giá
trị Shunt được tính Rs = R3 + R2 + R1
62 Cơ cấu đo điện tử khác với cơ cấu đo điện động ở đặc điểm
Cơ cấu đo điện tử có độ chính xác kém hơn
CHƯƠNG 3: ĐO THÔNG SỐ CỦA MẠCH ĐIỆN
Câu 1. Khi đo điện trở dùng vôn kế và ampere kế dạng ampere kế mắc sau vôn kế (rẽ
dài) thì sai số phép đo chủ yếu do A. Nội trở ampere kế B. Nội trở vôn kế C. Nguồn cung cấp D. Tất cả đều đúng
Câu 2. Khi đo điện trở dùng vôn kế và ampere kế, nếu điện trở cần đo có trị số
lớn thì thực hiện cách mắc: A. Vôn kế mắc trước ampere kế
B. Vôn kế mắc sau ampere kế
C . Cả A và B đều đúng lOMoAR cPSD| 58702377 D. Cả A và B đều sai
Câu 3. Khi đo điện trở dùng vôn kế và ampere kế dạng ampere kế mắc trước vôn kế
(rẽ ngắn) thì sai số phép đo chủ yếu do A. Nội trở vôn kế B. Nội trở vôn kế C. Nguồn cung cấp D. Tất cả đều đúng
Câu 4. Khi đo điện trở dùng phương pháp so sánh điện trở đo Rx song song với điện
trở mẫu R0 thì giá trị Rx được tính bằng: A. B. C.D.
Câu 5. Khi đo điện trở dùng ohm kế nối tiếp, nếu điện trở cần đo tăng 2 lần thì góc quay: A. Giảm 2 lần B. Tăng gần 2 lần C. Tăng D. Tất cả đều sai
Câu 6. Thang đo của Ohm kế nối tiếp thường chia không đều là do:
A. Quan hệ giữa điện trở cần đo và góc quay là hàm phi tuyến
B. Quan hệ giữa điện trở cần đo và góc quay là hàm tuyến tính
C. Nguồn cung cấp giảm khi sử dụng D. Tất cả đều sai
Câu 7. Khi đo điện trở dùng ohm kế song song, nếu điện trở cần đo tăng 2 lần thì góc quay: A. Tăng 2 lần B. Giảm 2 lần C. Tăng D. Tất cả đều sai lOMoAR cPSD| 58702377
Câu 8. Ưu điểm của phương pháp đo điện trở dùng cầu cân bằng là: A. Độ chính xác cao
B. Dãy đo rộng C. Tốc độ đo cao D. Giá thành thấp
Câu 9. Đo điện trở lớn người ta thường sử dụng phương pháp
A. Đo bằng volmeter và amperemeter hoặc megohmmeter
B. Đo bằng cầu đo Wheastone và cầu đo Kelvin
C. Đo bằng cầu đo Wheastone và amperemeter
D. Đo bằng cầu đo Kelvin và volmeter
Câu 10. Khi đo điện trở dùng phương pháp so sánh điện trở đo Rx nối tiếp với điện trở
mẫu R0 thì giá trị Rx được tính bằng: A. B. C.D.
Câu 11. Phát biểu nào sau đây là đúng về cầu đo Wheastone
A. Là thiết bị đo điện trở có điện kế chỉ không có độ nhạy cao
B. Là thiết bị đo điện trở có độ chính xác cao với dòng đo xoay chiều
C. Là thiết bị đo điện trở có điện trở được chế tạo gồm 4 đầu
D. Là thiết bị đo điện trở có bảo vệ ngắn mạch cho cơ cấu chỉ thị
Câu 12. Phát biểu nào sau đây là sai về cầu đo Kelvin
A. Hoạt động cả với dòng xoay chiều
B. Là thiết bị đo điện trở có độ sụt áp do tiếp xúc thấp
C. Là thiết bị đo điện trở có điện trở được chế tạo gồm 4 đầu
D. Sai số phép đo có thể đạt ±2% lOMoAR cPSD| 58702377
Câu 13. Điều kiện cân bằng của cầu Kelvin đo điện trở là:
A. Dòng điện qua điện kế bằng 0
B. Tích điện trở các nhánh kề nhau bằng 0
C. Tích điện trở các nhánh đối nhau bằng 0 D. Tất cả đều sai
Câu 14. Trị số điện trở đo được bằng phương pháp dùng cầu cân bằng:
A. Không phụ thuộc vào nguồn B. Có độ chính xác cao
C. Chỉ phụ thuộc vào các điện trở mẫu D. Tất cả đều đúng Câu 15.
Điện kế trong các cầu đo dùng để:
A. Xác định cầu cân bằng hay chưa
B. Xác định dòng điện qua cầu
C. Đọc trị số điện trở cần đo D. Tất cả đều sai
Câu 16. Trong cầu Kelvin thường dùng điện trở 4 đầu là để:
A. Tránh sự xuất hiện hiệu ứng nhiệt điện B. Có độ chính xác cao C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai
Câu 17. Khi đo điện trở lớn, vòng bảo vệ được dùng với mục đích:
A. Loại bỏ dòng điện rò rỉ bề mặt
B. Loại bỏ điện cảm rò rỉ bề mặt
C. Loại bỏ điện áp rò rỉ bề mặt D. Tất cả đều sai
Câu 18. Trong Megohm kế chuyên dùng dạng kim, khi Rx có trị số bất kỳ thì góc quay:
A. Tỉ lệ với thương 2 dòng điện trong 2 cuộn dây
B. Tỉ lệ với tích 2 dòng điện trong 2 cuộn dây
C. Tỉ lệ với tổng 2 dòng điện trong 2 cuộn dây
D. Tỉ lệ với hiệu 2 dòng điện trong 2 cuộn dây
Câu 19. Điều kiện cân bằng của cầu Wheatstone đo tổng trở là:
A. Tích tổng trở các nhánh đối nhau bằng nhau
B. Điện áp 2 đầu điện kế bằng nhau
C. Dòng điện qua điện kế bằng 0 D. Tất cả đều đúng
Câu 20. Nếu 2 nhánh liên tiếp nhau của cầu đo tổng trở là điện trở, để cầu được cân
bằng thì 2 nhánh còn lại: A. Là điện trở lOMoAR cPSD| 58702377 B. Cùng tính chất C. Có tính chất cảm D. Tất cả đều đúng
Câu 21. Nếu 2 nhánh đối nhau của cầu đo tổng trở là điện trở, để cầu được cân
bằng thì 2 nhánh còn lại: A. Có tính chất ngược nhau B. Là điện dung C. Là điện cảm D. Tất cả đều sai
Câu 22. Khi đo điện dung của tụ dùng cầu cân bằng thì sai số của phép đo phụ thuộc vào:
A. Độ chính xác các điện trở và điện dung mẫu B. Tần số nguồn C. Nội trở điện kế D. Điện áp nguồn
Câu 23. Khi đo điện cảm dùng cầu cân bằng thì sai số của phép đo phụ thuộc vào:
A. Độ chính xác các điện trở và điện cảm mẫu B. Tần số nguồn C. Nội trở điện kế D. Điện áp nguồn
Câu 24. Điện kế dùng trong cầu đo tổng trở là điện kế: A. Xoay chiều B. Một chiều C. Cả A và B đều đúng D. Tất cả đều sai
Câu 25. Khi đo điện trở phụ tải bằng Ohm kế, ta phải đo lúc:
A. Mạch đã được cắt nguồn B. Mạch đang mang điện C. Mạch đang làm việc
D. Mạch đã được cắt 1 pha
Câu 26. Điều kiện cân bằng của cầu Wheatstone đo điện trở là:
A. Tích điện trở các nhánh đối nhau bằng 0
B. Tích điện trở các nhánh kề nhau bằng 0
C. Dòng điện qua điện kế khác 0 D. Tất cả đều sai lOMoAR cPSD| 58702377
Câu 27. Khi đo điện trở bằng máy đo chỉ thị kim, trị số phải được đọc từ
A. Tại vị trí kim dừng lại B. Phải qua trái C. Trái qua phải D. Giữa ra hai biên
Câu 28. Muốn kiểm tra chạm vỏ các thiết bị điện, dùng đồng hồ đo điện trở, đặt ở thang đo: A. X1 hoặc X10 B. X1 hoặc X1K C. X10 hoặc X10K D. X1K hoặc X10K
Câu 29. Nếu sử dụng cầu đo tụ điện có tổn hao lớn với điều kiện cầu cân bằng như
hình sau, giá trị Cx sẽ được tính bằng: A. B. C. D.
Câu 30: Muốn đo điện cảm người ta có thể sử dụng kết hợp các dụng cụ do như sau: A. Vônmét và Ampemét
B. Vônmét, Ampemét và Oátmét C. Cầu cân bằng D. Tất cả đều đúng
Câu 31. Khi sử dụng cầu đo điện cảm như hình dưới đây thì điện cảm cần đo được xác định theo công thức: