BÀI T ẬP CHƢƠNG 1
Bài 1
Bn d định đi họ ếu đi học thêm vào mùa này. N c bn s không th đi m với thu nhp 6000
USD và b n không th nhà ngh c phí 2000 USD, ti n mua giáo trình 200 USD, sinh ho t ngơi. H
phí 1400 USD. B qua các chi phí không tính b ng ti i c a vi c ền. Hãy xác định chi phí hộ ệc đi họ
thêm vào mùa hè này.
Bài 2
Doanh nghi p c a b nm t dây chuy n s n xu c, giá tr còn ất đã được đầu cách đây 5m về trướ
li c a dây chuy n là 1 t đồng. B c xem nên sạn đang cân nhắ d ng dây chuy n s n xu t này vào vi c
sn xu t m t trong hai s n ph m A B. N u s n xu t s n ph m A b c l i nhu n 1,5 t ế ạn thu đượ
đồ đồ ng; nếu sn xut sn phm B b c lạn thu đượ i nhun là 1 t ng. Bn quy nh lết đị a chn sn phm
A, để sn xut sn phm này cn một lượng chi phí cho nguyên vt liu là 5 t đồng công nhân 4
t đồng. Hãy xác định chi phí cơ hội ca vic sn xut sn phm A.
Bài 3
Hình sau minh h ng gi i h n kh n xu i v i mọa đườ năng s ất đố t nn kinh tế:
Mỗi điể rên hình tương ứ ận định nào dưới đây:m A, B, C, D t ng vi nh
1. Kết h p hàng hóa mà xã h i có th s n xu t v i công ngh và ngu n l c s n
2. Kết h p hàng hóa mà xã h i s n xu c do s ất đượ d ng t t c các ngu n l c s n có mà ch y u ế
phân b cho hàng tư liệu.
3. Kết h p hàng c s n xu t trong th i k kh ng ho ng. hóa đượ
4. Kết h p hàng hóa mà xã h i s n xu c do s ất đượ d ng t t c các ngu n l c s n có mà ch y u ế
phân b cho hàng tiêu dùng.
Bài 4
Quc gia A ch s n xu t hai lo i hai hàng hóa th n áo. B ức ăn quầ ảng dưới đây đưa ra khả năng
sn xu t c a qu ốc gia đó:
TÀI LIỆU LƢU HÀNH
NI B
A, B, D
D
A
B
Kh năng Thức ăn (kg/tháng) Qun áo (b /tháng
A 300 0
B 200 50
C 100 100
D 0 150
1. V đường gi i h n kh n xu t c a qu c gia A. năng sả
2. Xác định chi phí hộ ức ăn quầi ca vic sn xut th n áo ca quc gia A mi mc sn
lượng đã cho tại bng.
3. Cho bi i c i trong b ng trên. ết xu hướng thay đ ủa chi phí cơ hộ
Bài 5
Mt n n kinh t gi n xu p và xe máy. B ng sau th hi n các kh ế ản đơn 2 ngành s ất là xe đ năng
th đạt đượ ực đượ ối ưu nhấc ca nn kinh tế khi các ngun l c s dng mt cách t t.
Các kh năng Sản lƣợng xe đạp
(vn chi c) ế
Sản lƣợng xe máy
(vn chi c) ế
A 40 0
B 35 4
C 30 6
D 20 8
E 0 10
1. Hãy v đường gi i h n kh n xu t c a n n kinh t này. năng sả ế
2. Nn kinh t có kh n xu t 27 v n chi p và 8 v n chi c xe máy kh ng? ế năng sả ếc xe đ ế
3. B n có nh n xét gì n u n n kinh t s n xu t t m G (25 v p và 6 v n xe máy) ế ế ại điể ạn xe đạ
4. Hãy tính chi phí cơ hộ ất xe đại ca vic sn xu p và xe máy.
Bài 6
Hình sau minh h ng PPF c a m t xã h i s n xu t hai hàng hóa là máy ng h ọa đườ ảnh và đồ
1. Ch ra mi kết hợp sau đây giữa 2 hàng hóa, kết hp nào là hiu qu, phi hiu qu và không th
đạt được.
a. 60 máy ảnh và 200 đồng h
b. 60 đng h và 80 máy nh
c. 300 đng h và 35 máy nh
d. 300 đng h và 200 máy nh
2. Gi s xã h n xu ng h và 40 máy n s n xu t thêm ội này đang sả ất 300 đồ ảnh nhưng mong muố
20 máy nh. S ng h ph s n xu t them s ng máy nh lượng đồ ải hy sinh là bao nhiêu để lượ
trên?
3. S lượng đồng h ph i hy sinh s n xu t thêm 20 máy nh n là bao nhiêu để a (t ng c ng 80
máy nh)?
4. Gi i thích hình d ng c ng gi i h n kh n xu t trên. ủa đườ năng sả
Bài 7
Mt n n kinh t gi n xu t 2 lo i hàng hóa b p c i khoai tây. N n kinh t m 3 ế ản đơn s ế đó bao gồ
khu v a lý: KV1, KV2 và KV3. Gi s r ng c 3 khu v c s d ng t t c các ngu n l c. Các ực đị ối ưu tấ
kh năng có thể đạt đượ c ca 3 khu v ng. T ng gi i h n kh n xu t trên ực như trong bả các đườ năng sả
hãy xác định đườ năng sảng gii hn kh n xut ca toàn b nn kinh t . ế
Bài 8
Mt ho ng có các giá tr t ng l i ích (TB) và t c cho trong b ng sau: ạt độ ổng chi phí (TC) đượ
Q TB MB TC MC
10 ................. 50 400 .................
20 950 ................. 700 .................
30 1350 ................. 900 .................
40 ................. 35 1050 .................
50 2000 ................. ................. 30
100
200
500 40
45
30
40 20
1700
30
15
1350
60 2250 ................. 1850 .................
70 2450 ................. 2550 .................
80 2600 ................. 3450 .................
1. Hãy xác định các giá tr còn thiếu bng trên.
2. Hãy xác đị ối ưu củ ạt độnh quy mô t a ho ng.
Bài 9
Các hàm t ng l i ích (TB) và hàm t ng chi phí (TC) c a m t ho ạt động như sau:
𝑇𝐵 = 200𝑄 𝑄2
𝑇𝐶 𝑄 = 200 + 20𝑄 + 0,5 2
1. Hãy xác đị ạt độ ối đa hóa tổnh quy mô ho ng t ng li ích
2. Áp d ng nguyên t c phân tích c nh quy mô t i ích ròng ận biên để xác đị ối đa hóa lợ
3. Hãy xác định hướng điều tiết khi = 50 𝑄
4. Hãy xác định hướng điều tiết khi = 80 𝑄
Bài t p trong Giáo trình
Bài t p và v n d ụng (Chƣơng 2)
Bài 4. (trang 49) M t n n kinh t ng: Larry, Moe Curly. M i làm vi c 10 ế ba lao đ ỗi ngườ
gi/ngày có th cung c p hai d ch v : c t c r a xe. Trong m t gi , Larry có th c t m t bãi c
hoc ra m t chi c xe, Moe th c t m ế t bãi c ho c r a hai chi c xe, và Curly th c t hai bãi c ế
hoc ra m t chi c xe. ế
a. Hãy tính toán s ng t ng d ch v c cung lượ đượ ng trong các tình hu ng sau, chúng ta hi u là A,
B, C, và D:
• Cả ba dành toàn b thi gian ct c (A).
• Cả ba dành toàn b thi gian ra xe (B).
• Cả ạt độ ba dành mt na thi gian cho mi ho ng (C).
• Larry dành mộ ạt đột na thi gian cho mi ho ng, trong khi Moe ch r a xe và Curly ch c t c (D).
b. Hãy v bi ng gi i h n kh n xu t cho n n kinh t này. D a vào câu tr l i c a b n ểu đồ đườ năng sả ế
trong ph m A, B, C và D trên bi . ần a, xác định các điể ểu đồ
c. Hãy gi i thích t ng gi i h n kh n xu t có hình d y. ại sao đườ năng sả ạng như vậ
d. Có s phân b nào tính toán trong ph n a là không hi u qu không? Hãy gi i thích.
Bài t p và v n d ụng (Chƣơng 3) trang 80-83
Bài 1. Maria th c 20 trang sách kinh t h c trong m đọ ế t gi c 50 trang sách ờ. cũng thể đọ
hi hc trong m t gi . Cô dành 5 gi m i ngày cho vi c h c.
a. V ng gi i h n kh n xu t c a Maria cho vi c sách kinh t h c và xã h i h c. đườ năng sả ệc đọ ế
25
20
15
50
70
90
MB = MC -> Q=50.
b. Chi phí cơ hộ ệc đọi ca Maria cho vi c 100 trang sách xã h i h c là bao nhiêu?
Bài 2. Mỗi người lao độ ản đề ỗi m. Một ngường M Nht B u th sn xut 4 chiếc ô m i lao
độ ng M th sn xut 10 tn lúa m m trong khi m ng Nh t B n th s n ột năm, ột người lao độ
xut 5 t n lúa m m n, gi sột năm. Để đơn giả mi quc gia có 100 tri ng. ệu người lao độ
a. Trong tình hu ng này, hãy l p m t b ng gi ng trong Hình 1. ống như bả
b. V ng gi i h n kh n xu t cho n n kinh t M và Nh t B n. đườ năng sả ế
c. V i M i c a m t chi c ô tô bao nhiêu? C a lúa m bao nhiêu? V i Nh t B n, chi ỹ, chi phí cơ hộ ế
phí cơ hội ca mt chiếc ô tô là bao nhiêu? Ca lúa m là bao nhiêu? Hãy đưa những thông tin này vào
mt b ng gi ống như Bảng 1.
d. Qu c gia nào có l i th tuy i trong vi c s n xu t ô tô? Trong vi c s n xu t lúa m ? ế t đố
e. Qu c gia nào có l i th so sánh trong vi c s n xu t ô tô? Trong vi c s n xu t lúa m ? ế
f. Nếu không thương mạ người lao đội, mt na s ng mi quc gia sn xut ô tô, mt na sn
xut lúa m i qu c gia s s n xu ng ô tô và lúa m bao nhiêu? . M ất lượ
g. B u tắt đầ điểm không có thương mại, hãy nêu m t d trong đó thương mại đem đến li ích cho
mi qu c gia.
Bài 3. Diego Darnell nh i b n cùng phòng. H dành ph n l n th i gian c a mình cho ững ngườ
vic h t ít th i gian cho ho ng yêu thích c a h : làm ọc (đương nhiên rồi), nhưng họ cũng dành mộ ạt độ
pizza n u bia. Diego c n 4 gi n u 1 gallon bia 2 gi m 1 cái pizza. Darnell c n 6 gi để để để
nu 1 gallon bia và 4 gi làm 1 cái pizza. để
a. Chi phí cơ hội ca mỗi người cho vic làm 1 cái pizza là bao nhiêu?
Ai là ngườ ệt đối có li thế tuy i trong việc làm pizza? Ai là người có li thế so sánh trong vic làm
pizza?
b. Nếu Diego và Darnell trao đổi đồ ăn với nhau, ai là ngườ đổi pizza để i s ly bia?
c. Giá c a pizza có th c bi u di n b ng s gallon bia. M c giá cao nh t pizza th c trao i đượ đượ đổ
mà c c l i là bao nhiêu? M c giá th p nh t là bao nhiêu? Hãy gi i thích. hai người đều đượ
Bài 4. Gi s 10 tri ng Canada mệu người lao độ ỗi người th sn xut 2 chiếc ô hoc 30
gi lúa m trong m ột năm.
a. Chi phí cơ hộ Canada là bao nhiêu? Chi phí cơ hi ca vic sn xut 1 chiếc ô tô i ca vic sn xut
mt gi lúa m Canada bao nhiêu? Hãy gi i thích m i quan h gi i c a hai lo i ữa chi phí hộ
hàng hoá.
b. V ng gi i h n kh n xu t c a Canada. N u Canada l a ch n tiêu dùng 10 tri u chi c ô đườ năng sả ế ế
tô, nướ ếu không có thương mại? Hãy đánh dấu điểc này có th tiêu dùng bao nhiêu lúa m n m này trên
đường gii hn kh năng sản xut.
c. Gi gi s M xu t vi c mua 10 tri u chi c ô tô t i l y 20 gi lúa m cho m i chi c đề ế Canada để đổ ế
ô tô. N u Canada ti p t c tiêu dùng 10 tri u chi c ô tô, giao d ch này khi n Canada có th ế ế ế ế
tiêu dùng bao nhiêu lúa m th . Li u Canada có nên ch p nh n ỳ? Hãy đánh dấu điểm này trên đ
giao d ch này?
Bài 5. Anh và Scotland đ ất bánh nướu sn xu ng và áo len. Gi s m ột người lao động Anh có th sn
xut 50 chi ng trong m t gi ho c 1 chi c áo len trong m t gi . Gi s mếc bánh nướ ế ột người lao động
Scotland có th s n xu t 40 chi ng trong m t gi ho c 2 chi c áo len trong m t gi . ếc bánh nướ ế
a. Qu c gia nào có l i th tuy i trong vi c s n xu t m i hàng hoá? Qu c gia nào có l i th so sánh? ế ệt đố ế
b. N u Anh Scotland quy t i, Scotland s xu t kh u hàng hoá nào sang Anh? Hãy gi i ế ế định trao đổ
thích.
c. N u m ng Scotland ch có th s n xu t 1 chi c áo len m i gi , li u Scotland có còn thu ế ột người lao đ ế
đượ c li ích t thương mại? Liệu Anh có còn thu đượ thương mạc li ích t i? Hãy gii thích.
Bài 6. Bng sau mô t kh n xu t c a hai thành ph năng sả đất nước Baseballia:
a. Khi không có thương mại, giá một đôi tất trng (tính theo s ) Boston là bao nhiêu? Giá đôi tất đ
Chicago là bao nhiêu?
b. Thành ph nào l i th tuy t i trong vi c s n xu t m i màu t t? Thành ph nào l i th so ế đố ế
sánh trong vi c s n xu t m i màu t t?
c. N u các thành ph i v i nhau, màu t t nào s c m i thành ph xu t kh u? ế trao đ đượ
d. Trong khoảng giá nào thì thương m i có li cho c hai bên có th din ra?
Bài 7. Một người lao động Đc cn 400 gi để sn xut mt chiếc ô và 2 gi s n xu t m để t thùng
rượ u vang. Mt ng Pháp cngười lao độ n 600 gi để sn xut mt chiếc ô và X gi s n xu t m để t
thùng rượu vang.
a. V i giá tr nào c a X t m i có th i l i ích? Hãy gi i thích. hì thương đem lạ
b. V i giá tr nào c c s xu t kh u ô tô và nh p kh u u vang? Hãy gi i thích. ủa X thì Đứ rượ
Bài 8. Gi s r ng trong m ột năm, một người lao động M có th s n xu -mi ho c 20 máy ất 100 áo
vi tính, và m ng Trung Qu c có th s n xu -mi ho c 10 máy vi tính. ột người lao độ ất 100 áo sơ
a. V i m i qu c gia, v ng gi i h n kh n xu t. Gi s r đườ năng sả ằng khi không có thương mại, người
lao độ định điểng mi quc gia dành mt na thi gian cho vic sn xut mi hàng hoá. Hãy xác m
này trên đ th.
b. N u các qu c gia quy nh m c i, qu c gia nào s xu t kh u áo? Hãy l y m t ế ết đị ửa cho thương mạ
d v i con s c th xác th . Qu định nó trên đồ c gia nào s c l i t i? Hãy gi i đượ thương mạ
thích.
c. Hãy gi i thích xem m c giá nào c a máy vi tính (tính theo s áo -mi) thì hai qu c gia có th
trao đổi.
d. Gi s Trung Qu c b t k p v i t c a M nên m năng su ột ngườ lao đội ng Trung Quc th sn
xuất 100 áo -mi hoc 20 máy vi tính trong m n d nào v nh ột m. Bạ đoán như thế thương
mi s x y ra? Ti n b t c a Trung Qu c s ng th n phúc l i kinh t c a ế trong năng suấ ảnh hưở ế nào đế ế
người dân hai quc gia?
Bài 9. Nhng phát bi i thích câu tr l i cểu sau đây đúng hay sai? Hãy giả a b n trong m ng ỗi trườ
hp.
a. Hai qu c gia th c l i ích t i ngay c khi m t qu c gia l i th tuy i thu đượ thương mạ ế ệt đố
trong vi c s n xu t t t c các lo i hàng hoá .”
b. “Mt s cá nhân ki t xu t có l i th so sánh trong t t c nh ng gì h làm ế .”
c. “Nếu m t giao d ch là có l i cho m i, nó không th có l i kia ột ngườ ợi cho ngườ .”
d. Nếu m t giao d ch là có l i cho m i, nó s luôn có l i kia ột ngườ ợi cho ngườ .”
e. “Nếu thương mại là có li cho mt qu c gia, nó ph i có l i cho t t c m i trong qu ọi ngườ ốc gia đó.”
S
S
S
S

Preview text:

TÀI LIỆU LƢU HÀNH
BÀI TẬP CHƢƠNG 1
NI B Bài 1
Bạn dự định đi học thêm vào mùa hè này. Nếu đi học bạn sẽ không thể đi làm với thu nhập là 6000
USD và bạn không thể ở nhà nghỉ ngơi. Học phí là 2000 USD, tiền mua giáo trình 200 USD, sinh hoạt
phí là 1400 USD. Bỏ qua các chi phí không tính bằng tiền. Hãy xác định chi phí cơ hội của việc đi học thêm vào mùa hè này. Bài 2
Doanh nghiệp của bạn có một dây chuyền sản xuất đã được đầu tư cách đây 5 năm về trước, giá trị còn
lại của dây chuyền là 1 tỷ đồng. Bạn đang cân nhắc xem nên sử dụng dây chuyền sản xuất này vào việc
sản xuất một trong hai sản phẩm A và B. Nếu sản xuất sản phẩm A bạn thu được lợi nhuận là 1,5 tỷ
đồng; nếu sản xuất sản phẩm B bạn thu được lợi nhuận là 1 tỷ đồng. Bạn quyết định lựa chọn sản phẩm
A, để sản xuất sản phẩm này cần một lượng chi phí cho nguyên vật liệu là 5 tỷ đồng và công nhân là 4
tỷ đồng. Hãy xác định chi phí cơ hội của việc sản xuất sản phẩm A. Bài 3
Hình sau minh họa đường giới hạn khả năng sản xuất đối với một nền kinh tế:
Mỗi điểm A, B, C, D trên hình tương ứng với nhận định nào dưới đây:
1. Kết hợp hàng hóa mà xã hội có thể sản xuất với công nghệ và nguồn lực sẵn có A, B, D
2. Kết hợp hàng hóa mà xã hội sản xuất được do sử dụng tất cả các nguồn lực sẵn có mà chủ yếu là
phân bổ cho hàng tư liệu. D
3. Kết hợp hàng hóa được sản xuất trong thời kỳ khủng hoảng. A
4. Kết hợp hàng hóa mà xã hội sản xuất được do sử dụng tất cả các nguồn lực sẵn có mà chủ yếu là
phân bổ cho hàng tiêu dùng. B Bài 4
Quốc gia A chỉ sản xuất hai loại hai hàng hóa là thức ăn và quần áo. Bảng dưới đây đưa ra khả năng
sản xuất của quốc gia đó: Khả năng Thức ăn (kg/tháng) Quần áo (bộ/tháng A 300 0 B 200 50 C 100 100 D 0 150
1. Vẽ đường giới hạn khả năng sản xuất của quốc gia A.
2. Xác định chi phí cơ hội của việc sản xuất thức ăn và quần áo của quốc gia A ở mỗi mức sản
lượng đã cho tại bảng.
3. Cho biết xu hướng thay đổi của chi phí cơ hội trong bảng trên. Bài 5
Một nền kinh tế giản đơn có 2 ngành sản xuất là xe đạp và xe máy. Bảng sau thể hiện các khả năng có
thể đạt được của nền kinh tế khi các nguồn lực được sử dụng một cách tối ưu nhất.
Các kh năng
Sản lƣợng xe đạp
Sản lƣợng xe máy
(vn chiếc)
(vn chiếc) A 40 0 B 35 4 C 30 6 D 20 8 E 0 10
1. Hãy vẽ đường giới hạn khả năng sản xuất của nền kinh tế này.
2. Nền kinh tế có khả năng sản xuất 27 vạn chiếc xe đạp và 8 vạn chiếc xe máy khổng?
3. Bạn có nhận xét gì nếu nền kinh tế sản xuất tại điểm G (25 vạn xe đạp và 6 vạn xe máy)
4. Hãy tính chi phí cơ hội của việc sản xuất xe đạp và xe máy. Bài 6
Hình sau minh họa đường PPF của một xã hội sản xuất hai hàng hóa là máy ảnh và đồng hồ
1. Chỉ ra mỗi kết hợp sau đây giữa 2 hàng hóa, kết hợp nào là hiệu quả, phi hiệu quả và không thể đạt được.
a. 60 máy ảnh và 200 đồng hồ
b. 60 đồng hồ và 80 máy ảnh
c. 300 đồng hồ và 35 máy ảnh
d. 300 đồng hồ và 200 máy ảnh
2. Giả sử xã hội này đang sản xuất 300 đồng hồ và 40 máy ảnh nhưng mong muốn sản xuất thêm
20 máy ảnh. Số lượng đồng hồ phải hy sinh là bao nhiêu để sản xuất them số lượng máy ảnh trên? 100
3. Số lượng đồng hồ phải hy sinh là bao nhiêu để sản xuất thêm 20 máy ảnh nữa (tổng cộng 80 máy ảnh)? 200
4. Giải thích hình dạng của đường giới hạn khả năng sản xuất trên. Bài 7
Một nền kinh tế giản đơn sản xuất 2 loại hàng hóa là bắp cải và khoai tây. Nền kinh tế đó bao gồm 3
khu vực địa lý: KV1, KV2 và KV3. Giả sử rằng cả 3 khu vực sử dụng tối ưu tất cả các nguồn lực. Các
khả năng có thể đạt được của 3 khu vực như trong bảng. Từ các đường giới hạn khả năng sản xuất trên
hãy xác định đường giới hạn khả năng sản xuất của toàn bộ nền kinh tế. Bài 8
Một hoạt động có các giá trị tổng lợi ích (TB) và tổng chi phí (TC) được cho trong bảng sau: Q TB MB TC MC 10 ..... 500 ............ 50 400 .... 40 ............. 20 950 .... 45 ............. 700 .... 30 ............. 30 1350 .... 40 ............. 900 .... 20 ............. 40 ....... 1700 .......... 35 1050 .... 15 ............. 50 2000 .... 30 ............. ....... 1350 .......... 30 60 2250 .... 25 ............. 1850 .... 50 ............. 70 2450 .... 20 ............. 2550 .... 70 ............. 80 2600 .... 15 ............. 3450 .... 90 .............
1. Hãy xác định các giá trị còn thiếu ở bảng trên.
2. Hãy xác định quy mô tối ưu của hoạt động. MB = MC -> Q=50. Bài 9
Các hàm tổng lợi ích (TB) và hàm tổng chi phí (TC) của một hoạt động như sau: 𝑇𝐵 = 200𝑄 – 𝑄2
𝑇𝐶 = 200 + 20𝑄 + 0,5𝑄2
1. Hãy xác định quy mô hoạt động tối đa hóa tổng lợi ích
2. Áp dụng nguyên tắc phân tích cận biên để xác định quy mô tối đa hóa lợi ích ròng
3. Hãy xác định hướng điều tiết khi 𝑄 = 50
4. Hãy xác định hướng điều tiết khi 𝑄 = 80
Bài tp trong Giáo trình
Bài tp và vn dụng (Chƣơng 2)
Bài 4. (trang 49) Một nền kinh tế có ba lao động: Larry, Moe và Curly. Mỗi người làm việc 10
giờ/ngày và có thể cung cấp hai dịch vụ: cắt cỏ và rửa xe. Trong một giờ, Larry có thể cắt một bãi cỏ
hoặc rửa một chiếc xe, Moe có thể cắt một bãi cỏ hoặc rửa hai chiếc xe, và Curly có thể cắt hai bãi cỏ
hoặc rửa một chiếc xe.
a. Hãy tính toán số lượng từng dịch vụ được cung ứng trong các tình huống sau, chúng ta kí hiệu là A, B, C, và D:
• Cả ba dành toàn bộ thời gian cắt cỏ (A).
• Cả ba dành toàn bộ thời gian rửa xe (B).
• Cả ba dành một nửa thời gian cho mỗi hoạt động (C).
• Larry dành một nửa thời gian cho mỗi hoạt động, trong khi Moe chỉ rửa xe và Curly chỉ cắt cỏ (D).
b. Hãy vẽ biểu đồ đường giới hạn khả năng sản xuất cho nền kinh tế này. Dựa vào câu trả lời của bạn
trong phần a, xác định các điểm A, B, C và D trên biểu đồ.
c. Hãy giải thích tại sao đường giới hạn khả năng sản xuất có hình dạng như vậy.
d. Có sự phân bổ nào tính toán trong phần a là không hiệu quả không? Hãy giải thích.
Bài tp và vn dụng (Chƣơng 3) trang 80-83
Bài 1. Maria có thể đọc 20 trang sách kinh tế học trong một giờ. Cô cũng có thể đọc 50 trang sách xã
hội học trong một giờ. Cô dành 5 giờ mỗi ngày cho việc học.
a. Vẽ đường giới hạn khả năng sản xuất của Maria cho việc đọc sách kinh tế học và xã hội học.
b. Chi phí cơ hội của Maria cho việc đọc 100 trang sách xã hội học là bao nhiêu?
Bài 2. Mỗi người lao động Mỹ và Nhật Bản đều có thể sản xuất 4 chiếc ô tô mỗi năm. Một người lao
động Mỹ có thể sản xuất 10 tấn lúa mỳ một năm, trong khi một người lao động Nhật Bản có thể sản
xuất 5 tấn lúa mỳ một năm. Để đơn giản, giả sử mỗi quốc gia có 100 triệu người lao động.
a. Trong tình huống này, hãy lập một bảng giống như bảng trong Hình 1.
b. Vẽ đường giới hạn khả năng sản xuất cho nền kinh tế Mỹ và Nhật Bản.
c. Với Mỹ, chi phí cơ hội của một chiếc ô tô là bao nhiêu? Của lúa mỳ là bao nhiêu? Với Nhật Bản, chi
phí cơ hội của một chiếc ô tô là bao nhiêu? Của lúa mỳ là bao nhiêu? Hãy đưa những thông tin này vào
một bảng giống như Bảng 1.
d. Quốc gia nào có lợi thế tuyệt đối trong việc sản xuất ô tô? Trong việc sản xuất lúa mỳ?
e. Quốc gia nào có lợi thế so sánh trong việc sản xuất ô tô? Trong việc sản xuất lúa mỳ?
f. Nếu không có thương mại, một nửa số người lao động mỗi quốc gia sản xuất ô tô, và một nửa sản
xuất lúa mỳ. Mỗi quốc gia sẽ sản xuất lượng ô tô và lúa mỳ là bao nhiêu?
g. Bắt đầu từ điểm không có thương mại, hãy nêu một ví dụ trong đó thương mại đem đến lợi ích cho mỗi quốc gia.
Bài 3. Diego và Darnell là những người bạn cùng phòng. Họ dành phần lớn thời gian của mình cho
việc học (đương nhiên rồi), nhưng họ cũng dành một ít thời gian cho hoạt động yêu thích của họ: làm
pizza và nấu bia. Diego cần 4 giờ để nấu 1 gallon bia và 2 giờ để làm 1 cái pizza. Darnell cần 6 giờ để
nấu 1 gallon bia và 4 giờ để làm 1 cái pizza.
a. Chi phí cơ hội của mỗi người cho việc làm 1 cái pizza là bao nhiêu?
Ai là người có lợi thế tuyệt đối trong việc làm pizza? Ai là người có lợi thế so sánh trong việc làm pizza?
b. Nếu Diego và Darnell trao đổi đồ ăn với nhau, ai là người sẽ đổi pizza để lấy bia?
c. Giá của pizza có thể được biểu diễn bằng số gallon bia. Mức giá cao nhất pizza có thể được trao đổi
mà cả hai người đều được lợi là bao nhiêu? Mức giá thấp nhất là bao nhiêu? Hãy giải thích.
Bài 4. Giả sử có 10 triệu người lao động ở Canada và mỗi người có thể sản xuất 2 chiếc ô tô hoặc 30
giạ lúa mỳ trong một năm.
a. Chi phí cơ hội của việc sản xuất 1 chiếc ô tô ở Canada là bao nhiêu? Chi phí cơ hội của việc sản xuất
một giạ lúa mỳ ở Canada là bao nhiêu? Hãy giải thích mối quan hệ giữa chi phí cơ hội của hai loại hàng hoá.
b. Vẽ đường giới hạn khả năng sản xuất của Canada. Nếu Canada lựa chọn tiêu dùng 10 triệu chiếc ô
tô, nước này có thể tiêu dùng bao nhiêu lúa mỳ nếu không có thương mại? Hãy đánh dấu điểm này trên
đường giới hạn khả năng sản xuất.
c. Giờ giả sử Mỹ đề xuất việc mua 10 triệu chiếc ô tô từ Canada để đổi lấy 20 giạ lúa mỳ cho mỗi chiếc
ô tô. Nếu Canada tiếp tục tiêu dùng 10 triệu chiếc ô tô, giao dịch này khiến Canada có thể
tiêu dùng bao nhiêu lúa mỳ? Hãy đánh dấu điểm này trên đồ thị. Liệu Canada có nên chấp nhận giao dịch này?
Bài 5. Anh và Scotland đều sản xuất bánh nướng và áo len. Giả sử một người lao động Anh có thể sản
xuất 50 chiếc bánh nướng trong một giờ hoặc 1 chiếc áo len trong một giờ. Giả sử một người lao động
Scotland có thể sản xuất 40 chiếc bánh nướng trong một giờ hoặc 2 chiếc áo len trong một giờ.
a. Quốc gia nào có lợi thế tuyệt đối trong việc sản xuất mỗi hàng hoá? Quốc gia nào có lợi thế so sánh?
b. Nếu Anh và Scotland quyết định trao đổi, Scotland sẽ xuất khẩu hàng hoá nào sang Anh? Hãy giải thích.
c. Nếu một người lao động Scotland chỉ có thể sản xuất 1 chiếc áo len mỗi giờ, liệu Scotland có còn thu
được lợi ích từ thương mại? Liệu Anh có còn thu được lợi ích từ thương mại? Hãy giải thích.
Bài 6. Bảng sau mô tả khả năng sản xuất của hai thành phố ở đất nước Baseballia:
a. Khi không có thương mại, giá một đôi tất trắng (tính theo số đôi tất đỏ) ở Boston là bao nhiêu? Giá ở Chicago là bao nhiêu?
b. Thành phố nào có lợi thế tuyệt đối trong việc sản xuất mỗi màu tất? Thành phố nào có lợi thế so
sánh trong việc sản xuất mỗi màu tất?
c. Nếu các thành phố trao đổi với nhau, màu tất nào sẽ được mỗi thành phố xuất khẩu?
d. Trong khoảng giá nào thì thương mại có lợi cho cả hai bên có thể diễn ra?
Bài 7. Một người lao động Đức cần 400 giờ để sản xuất một chiếc ô tô và 2 giờ để sản xuất một thùng
rượu vang. Một người lao động Pháp cần 600 giờ để sản xuất một chiếc ô tô và X giờ để sản xuất một thùng rượu vang.
a. Với giá trị nào của X thì thương mại có thể đem lại lợi ích? Hãy giải thích.
b. Với giá trị nào của X thì Đức sẽ xuất khẩu ô tô và nhập khẩu rượu vang? Hãy giải thích.
Bài 8. Giả sử rằng trong một năm, một người lao động Mỹ có thể sản xuất 100 áo sơ-mi hoặc 20 máy
vi tính, và một người lao động Trung Quốc có thể sản xuất 100 áo sơ-mi hoặc 10 máy vi tính.
a. Với mỗi quốc gia, vẽ đường giới hạn khả năng sản xuất. Giả sử rằng khi không có thương mại, người
lao động ở mỗi quốc gia dành một nửa thời gian cho việc sản xuất mỗi hàng hoá. Hãy xác định điểm này trên đồ thị.
b. Nếu các quốc gia quyết định mở cửa cho thương mại, quốc gia nào sẽ xuất khẩu áo? Hãy lấy một ví
dụ với con số cụ thể và xác định nó trên đồ thị. Quốc gia nào sẽ được lợi từ thương mại? Hãy giải thích.
c. Hãy giải thích xem ở mức giá nào của máy vi tính (tính theo số áo sơ-mi) thì hai quốc gia có thể trao đổi.
d. Giả sử Trung Quốc bắt kịp với năng suất của Mỹ nên một người lao động Trung Quốc có thể sản
xuất 100 áo sơ-mi hoặc 20 máy vi tính trong một năm. Bạn dự đoán như thế nào về mô hình thương
mại sẽ xảy ra? Tiến bộ trong năng suất của Trung Quốc sẽ ảnh hưởng thế nào đến phúc lợi kinh tế của người dân hai quốc gia?
Bài 9. Những phát biểu sau đây là đúng hay sai? Hãy giải thích câu trả lời của bạn trong mỗi trường hợp.
a. “Hai quc gia có th thu được li ích t thương mại ngay c khi mt quc gia có li thế tuyệt đối
trong vic sn xut tt c các loi hàng hoá.”
b. “Mt s cá nhân kit xut có li thế so sánh trong tt c nhng gì h làm.” S
c. “Nếu mt giao dch là có li cho một người, nó không th có lợi cho người kia.” S
d. Nếu mt giao dch là có li cho một người, nó s luôn có lợi cho người kia.” S
e. “Nếu thương mại là có li cho mt quc gia, nó phi có li cho tt c mọi người trong quốc gia đó.” S