-
Thông tin
-
Quiz
Bài tập Chương 1 - Nguyên Lý Kế Toán | Trường Đại học Tôn Đức Thắng
Bài 1: Vận dụng các nguyên tắc kế toán chung được thừa nhận để xử lí các tình huống sau: 1. Chủ sở hữu công ty X cho ông S (nhân viên của công ty) vay 5.000.000 đồng. Khoản nợ của ông S có ghi vào sổ kế toán của công ty X không?. Tài liệu được sưu tầm và soạn thảo dưới dạng file PDF để gửi tới các bạn sinh viên cùng tham khảo, ôn tập đầy đủ kiến thức, chuẩn bị cho các buổi học thật tốt. Mời bạn đọc đón xem!
Nguyên Lý Kế Toán (NLKTTDT) 87 tài liệu
Đại học Tôn Đức Thắng 3.5 K tài liệu
Bài tập Chương 1 - Nguyên Lý Kế Toán | Trường Đại học Tôn Đức Thắng
Bài 1: Vận dụng các nguyên tắc kế toán chung được thừa nhận để xử lí các tình huống sau: 1. Chủ sở hữu công ty X cho ông S (nhân viên của công ty) vay 5.000.000 đồng. Khoản nợ của ông S có ghi vào sổ kế toán của công ty X không?. Tài liệu được sưu tầm và soạn thảo dưới dạng file PDF để gửi tới các bạn sinh viên cùng tham khảo, ôn tập đầy đủ kiến thức, chuẩn bị cho các buổi học thật tốt. Mời bạn đọc đón xem!
Môn: Nguyên Lý Kế Toán (NLKTTDT) 87 tài liệu
Trường: Đại học Tôn Đức Thắng 3.5 K tài liệu
Thông tin:
Tác giả:




Tài liệu khác của Đại học Tôn Đức Thắng
Preview text:
BÀI TẬP CHƯƠNG 1
Bài 1: Vận dụng các nguyên tắc kế toán chung được thừa nhận để xử lí các tình huống sau:
1. Chủ sở hữu công ty X cho ông S (nhân viên của công ty) vay 5.000.000 đồng. Khoản nợ của ông S
có ghi vào sổ kế toán của công ty X không?
2. Ngày 1/1/N công ty X chi 60.000.000 đồng thanh toán tiền thuê văn phòng cho cả năm, bắt đầu từ
ngày 1/1/N. Anh (chị) hãy cho biết số tiền thuê văn phòng được ghi nhận vào chi phí quản lý doanh
nghiệp của tháng 01/N là bao nhiêu?
3. Ngày 15/06/N Công ty X xuất 100 sản phẩm A chuyển đi bán cho Công ty Y. Ngày 20/06/N Công
ty Y nhận được hàng và chấp nhận thanh toán. Số sản phẩm trên được hạch toán tiêu thụ vào thời điểm nào?
4. Chủ sở hữu công ty X mua một ôtô con để dùng riêng cho gia đình với giá 330.000.000 đồng, đã
thanh toán bằng chuyển khoản từ tài khoản cá nhân của ông ta. Giá trị của ôtô trên có được ghi vào sổ
kế toán của công ty X không?
Bài 2: Hãy chỉ ra các nội dung có mối liên hệ ở 2 cột dưới đây: 1 Tài sản A Phải trả người bán 2 Nguyên tắc B Quá khứ 3 Yêu cầu C Đếm 4 Phương pháp kế toán D Tính giá 5 Nguồn vốn E Tiền 6 Kế toán tài chính F Trung thực 7 Kế toán quản trị G Chuẩn mực 8 Kiểm kê H Xem xét, cân nhắc 9
Hệ thống pháp luật kế toán I Tương lai 10 Thận trọng J Thận trọng
Bài 3: Dùng phương trình kế toán để trả lời câu hỏi sau đây:
1. Tài sản của công ty A là 6.500.000.000đ, và vốn chủ sở hữu 5.900.000.000đ. Nợ phải trả là bao nhiêu?
2. Nợ phải trả và vốn chủ sỡ hữu của công ty B lần lượt là 500.000.000đ và 4.500.000.000đ. Tài sản là bao nhiêu?
3. Nợ phải trả của công ty C bằng ¼ tổng tài sản, và vốn chủ sở hữu là 4.500.000.000đ. Nợ phải trả
và tổng tài sản là bao nhiêu?
4. Vào đầu năm, tổng tài sản của công ty D là 5.000.000.000đ, và vốn chủ sở hữu là 4.500.000.000đ.
Trong năm, tài sản tăng 400.000.000đ và nợ phải trả giảm 100.000.000đ. Vốn chủ sở hữu vào cuối năm là bao nhiêu?
Bài 4: Xác định tài khoản nào sau đây là thuộc tài sản (T), nợ phải trả (N), hoặc một phần của vốn chủ sở hữu (V): 1. Tiền mặt 5. Vốn của ông A 2. Lương phải trả 6. Nhà xưởng 3. Văn phòng phẩm 7. Phải thu khách hàng
4. Phải trả người cung cấp 8. Lãi chưa phân phối
Bài 5: Nha sĩ Răng Nanh dời nhà từ DakLak đến lập văn phòng tại Thành Phố Hồ Chí Minh.
Sau một tháng, cơ sở có các tài sản như sau: Chỉ tiêu
Số tiền (ĐVT: 1.000đ) Tiền mặt 2.800 Dụng cụ văn phòng 300 Vốn chủ sở hữu 8.680 Tiền gửi ngân hàng 5.000 Phải thu khách hàng 680 Thiết bị văn phòng 7.500 Lợi nhuận sau thuế 5.000 Phải trả nhà cung cấp 2.600 1
Yêu cầu: Hãy sắp xếp tài khoản thuộc tài sản, tài khoản nợ và vốn chủ sở hữu trong phương trình như hình sau: Tài sản =
Nợ phải trả + Vốn chủ sở hữu Phải thu Phải trả Dụng cụ Vốn của Nha sĩ Tiền khách Thiết bị nhà cung Răng Nanh hàng văn phòng cấp SDĐK
Bài 6: Tại một doanh nghiệp vào đầu kỳ có tình hình tài sản và nguồn vốn như sau: (đơn vị tính: 1000đ) 1. Máy móc: 100.000 2. Nguyên vật liệu: 8.000 3. Vay ngắn hạn: 16.000 4. Thành phẩm: 12.000
5. Phải trả cho người bán: 8.000 6. Nguồn vốn kinh doanh: 216.000
7. Lợi nhuận chưa phân phối: X 8. Tiền mặt: 14.000 9. Tiền gửi ngân hàng: 26.000 10. Nhà xưởng: 120.000 11. Vay dài hạn: 36.000
Yêu cầu: Xác định X 2
Bài 7: Hãy phân loại các đối tượng thành tài sản và nguồn vốn, sau đó cộng kiểm tra tính cân bằng
theo tài liệu dưới đây (đơn vị tính: 1.000đ) Đối tượng Số tiền Tài sản Nguồn vốn Tiền 10.000
Đầu tư chứng khoán ngắn hạn 50.000 Phải thu của khách hàng 250.000
Phải trả cho người bán 100.000 Phải thu khác 50.000
Nguyên vật liệu tồn kho 150.000
Công cụ, dụng cụ trong kho 10.000
Thuế và các khoản phải nộp 50.000 Thành phẩm tồn kho 40.000 Qũy đầu tư phát triển 40.000 Tạm ứng 15.000
Phải trả công nhân viên 50.000 Chi phí trả trước 5.000
Tài sản cố định hữu hình 500.000
Qũy khen thưởng, phúc lợi 10.000
Vốn đầu tư của chủ sở hữu 300.000
Hao mòn tài sản cố định 70.000 Vay ngắn hạn 300.000 Tiền gửi ngân hàng 90.000
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 250.000 Cộng
Bài 8: Tại một doanh nghiệp vào ngày 31/12/20xx có những tài liệu sau: (đơn vị tính: 1.000 đồng)
1. Vay ngắn hạn Ngân hàng 45.000 2. Máy móc thiết bị 450.000 3. Nợ người bán 16.000 4. Tạm ứng 6.000
5. Phải trả công nhân viën 3.000 6. Ký quỹ ngắn hạn 3.000 7. Sản phẩm dở dang 84.000 8. Nguyên vật liệu 73.000 9. Người mua nợ 3.000 10. Tiền mặt 12.000 11. Nợ dài hạn 190.000
12. Vốn đầu tư chủ sở hữu 1.120.000 13. Bằng sáng chế 170.000 14. Thành phẩm X
15. Phương tiện vận tải 180.000 16. Nhà xưởng Y
17. Các khoản phải trả khác 3.000 18. Công cụ, dụng cụ 21.000 19. Lãi chưa phân phối 27.000
20. Hàng mua đang đi trên đường 22.000 3 21. Tiền gửi ngân hàng 30.000 Yêu cầu :
1. Phân biệt rõ tài sản ngắn hạn, tài sản dài hạn; nguồn vốn nợ phải trả và vốn chủ sở hữu.
2. Xác định tổng số tài sản và tổng số nguồn vốn, cho nhận xét?
3. Tìm X và Y, biết Y = 6X Bài 9:
Tình hình tài sản và nguồn vốn của một doanh nghiệp T&H tính đến ngày 31/12/201x cho ở bảng
sau: ĐVT: 1.000đ. Hãy tính và điền số liệu phù hợp vào dấu? STT Tài sản =
Nợ phải trả + Vốn chủ sở hữu Tiền mặt PT khách Công cụ TSCĐ Nợ phải Vốn của hàng trả DN 1 20.000 5.000 3.000 ? 14.000 400.000 2 ? 12.000 4.000 240.000 30.000 450.000 3 120.000 ? 7.000 340.000 80.000 600.000 4 120.000 40.000 ? 660.000 130.000 750.000 5 210.000 119.000 7.000 456.000 ? 540.000 6 1.567.000 ? 7 3.456.987 ? 3.123.000 Bài 10:
Hãy cho biết dòng nào sai? Tại sao? Sửa lại như thế nào theo bạn là đúng ĐVT: 1.000đ STT Tài sản =
Nợ phải trả + Vốn chủ sở hữu Tiền mặt PT khách Công cụ TSCĐ Nợ phải Vốn của hàng trả DN 1 20.000 50.000 10.000 420.000 100.000 400.000 2 350.000 12.000 4.000 240.000 30.000 450.000 3 120.000 210.000 7.000 340.000 80.000 600.000 4 120.000 40.000 1.000 660.000 750.000 4