BÀI T ẬP CHƯƠNG 2
Bài 1
Cho cung c u v n tho i Iphone 15 Hà N i có d ng: điệ
PS = 10 + Q và P = 30 Q D
(trong đó Q tính nghìn chiế ằng trăm đô la/chiếc, P tính b c)
a. Xác đnh giá và s ng cân b ng c n tho i Iphone 15?ản lượ ủa điệ
b. Gi s lượng c n tho i Iphone 15 gi nào?ầu điệ m 20%, khi đó giá thị trường thay đổi như thế
c. V đồ th minh ha
Bài 2
Th trường cam Ch i mua. M i bán hàm cung gi ng 100 người bán 100 ngườ ỗi ngườ
nhau là P = q +10 và m i mua có hàm c u gi ng nhau là P = 20 q. ỗi ngườ
(Trong đó: Q đơn vị ấn; P đơn vị nghìn đồ t ng/kg)
a. Hãy xác định hàm cung, hàm cu ca th trường
b. Hãy xác đị ản lượnh giá và s ng cân bng ca th trường cam
c. Nếu hàm c u th i P = 15 0,01Q thì giá s ng cân b ng s thay trường cam thay đổ ản lượ
đổi như thế nào?
d. V đồ th minh h a các k t qu c. ế đạt đượ
Bài 3
Cho đồ ệt Nam như sau: th minh ha th trường lúa go Vi
(đơn vị tính P là nghìn đồ ng/kg; Q là nghìn t n)
a. Xác định phương trình cung, cầu
b. Hãy tính doanh thu t s n ph m này
c. Gi s Chính ph áp đặ giá sàn 15 nghìn đồng/kg, điềt u gì s xy ra?
D
S
50
20
10
5
TÀI LIỆU LƯU HÀNH
NI B
Q
Bài 4
Cho đồ ệt Nam (đơn vị tính P là nghìn đồ th th trường cafe Vi ng/kg; Q là nghìn tn)
a. Xác định phương trình cung, cầu
b. Nếu Chính ph tr c ng/kg, thì giá cân b ng m ấp 5 nghìn đồ ới là bao nhiêu? Người mua, người
bán đượ ợi như thếc l nào?
c. Nếu Chính ph đánh thuế 5 nghìn đồng/kg, giá cân b ng m i ới là bao nhiêu? Người mua, ngườ
bán ch u thu nào ế như thế
d. V đồ th minh h a
Bài 5
Sn ph c nhi i sẩm A đượ ều ngườ dng trên th t ng. Gi srườ trên th trường 2000 người ging
nhau, m i có hàm c u P = 100 0,5Q ỗi ngườ d
Và gi s i bán gi ng nhau, m có 100 ngườ ỗi người có m cung là P = 50 + Q s
(Q tính b ng chi c, P tính b ế ằng nghìn đồng/chiếc)
a. Xác định phương trình đường cung, đường cu th trường
b. Tính giá và s ng cân b ng, chi tiêu c a mn lượ ỗi người mua, doanh thu ca mỗi người bán
bao nhiêu?
c. Nếu th trường nhi s n xu t s n ph m A gi m xu ng ều người mua hơn và chi phí đầu vào để
thì giá và s ng cân b i th nào? ản lượ ằng thay đổ ế
d. V đồ th minh ha
Bài 6
Th trường s n ph c mô t th m A đượ đồ dưới đây:
50
P
D
S
100
50
10
Q
a. Vi ết phương trình biu din hàm cung, c u c a s n ph m A
b. Gi s c u gi m 5% m i m c giá, tính giá và s ng cân b ng m i ản lượ
c. Gi s Chính ph tr c m i m ấp cho người bán làm cung tăng 10% c giá, giá và s ng ản lượ
cân b ng s nào? thay đổi như thế
d. V đồ th minh h a
Bài 7
Kho sát nhu c u thuê nhà t i thành ph N u th ội ước lượng được phương trình cầ trường Q = d
250 2P. Th trường đối mt với đườ trong đó cung củng cung Q = 200+3P s a các doanh nghip công
ích c a thành ph Q = 120 + P, còn l i là cung c a các h s gia đình có nhà cho thuê
(Q đơn vị tính là ngàn căn hộ ằng trăm ngàn đồ , P là giá tính b ng/tháng)
a. Tính giá và s ng cân b ng ản lượ
b. Nếu chính quy n thành ph ng/tháng thì x y ra hi ng gì trên ấn định giá là P = 800 ngàn đồ ện tượ
th trường
c. Năm nay, các doanh nghiệ ờng lượng cung tăng 20% do chính sách hp công ích cung ra th trư
tr c a thành ph nh giá và s ng cân b ng m i. ố, xác đ ản lượ
d. V đồ th minh h a.
Bài 8
Th trường s n ph m A có các phương trình đưng cung và đườ ầu như sau:ng c
Pd = 110 0,5Q
Ps = 10 + 0,5Q
Trong đó, đơn vị ủa P là $, đơn vị c ca Q là sn phm
a. Xác đnh giá và s ng cân b ng c a th ng s n ph m A, v th minh h a ản lượ trườ đồ
50
30
P
D
S
30
15
Q
b. Khi Chính ph t giá P = 50$/s n ph u gì x y ra trên th áp đặ ẩm thì điề trường?
c. Khi Chính ph t giá P = 70$/s n ph u gì x y ra trên th áp đặ ẩm thì điề trường?
d. Nếu Chính ph t = 10$/s n ph nh cân b ng m i c a th đánh thuế m bán ra, xác đ trường s n
phm A.
Bài 9
Th trường s n ph c coi là c nh tranh và có bi u cung, c m X đượ ầu được cho như sau:
Giá (P) 12 14 16 18
Lượng cu (Q ) d 28 26 24 22
Lượng cung (Q ) s 1 2 3 4
(Trong đó: P tính bng USD/s n ph m và Q là s n ph m)
a. Xác định phương trình đường cung, đường cu. Tính giá và s ng cân b ng. ản lượ
b. Gi s Chính ph t = 6 USD/s n ph đánh thuế ẩm, khi đó người mua người bán chu bao
nhiêu USD/s n ph y chính ph c bao nhiêu ti n? m, và như vậ thu đượ
c. Gi s lượng c n ph m t i t t c các mầu tăng 6 sả c nh l i giá vfa s ng cân giá, xác đ ản lượ
bng?
d. V đồ th minh h a
Bài 10
Th trường s n ph c coi là c nh tranh và có bi u cung, c m X đượ ầu được cho như sau:
Giá (P) 24 28 32 3
Lượng c u (Q ) d 17 15 13 11
Lượng cung (Q ) s 2 3 4 5
(Trong đó: P tính bng tri n ph m và Q là s n ph m) ệu đồng/s
a. Xác định phương trình đường cung, đường cu. Tính giá và s ng cân b ng. ản lượ
b. Gi s lượng c u gi m 3 (ngàn s n ph m) t i t t c các m nh l i giá s ng ức giá, xác đị ản lượ
cân b ng.
c. Gi ng/s s chính ph tr c i bán 2 tri ấp cho ngườ ệu đồ n ph nh giá s ng cân ẩm, xác đị ản lượ
bng m i.
d. V đồ th minh h a.
Bài 11
Cung và c u v s n ph ẩm X có phương trình như sau:
Ps = 3Q + 50 s
Pd = 130 - Qd
(Q tính b ng s n ph m, P tính b n ph m) ằng ngàn đồng/s
a. Tính giá và s ng cân b ng, vản lượ đồ th minh h a.
b. ng/s Chính ph tr c ấp cho người bán 10 ngàn đ n ph nh mm bán ra. Xác đị ức giá người mua
phi tr i bán nh c (bao g m c tr c p) và giá ngườ n đượ
c. Tng s ti n tr c p mà chính ph ph i chi là bao nhiêu?
d. Ai là người được hưởng li và được li bao nhiêu trên sn phm?
Bài 12
Cho cung, c u v sn ph ẩm X như sau:
PD = 15 0,1Q và P = 3 + 0,2Q D S S
Trong đó, giá tính bằng nghìn đồng/kg, lượng tính bng tn
a) Nếu không có thu ho c tr c ng cân b ng là bao nhiêu? ế ấp thì giá và lượ
b) Nếu chình ph i s n xu t s n ph ng/kg thì giá và đánh thuế vào ngườ ẩm X là 3 nghìn đồ
lượng cân b ng m i là bao nhiêu? Gánh n ng thu c chia s nào? ế đượ như thế
c) V đồ th minh h a các k t qu c. ế tính đượ
Bài 13
Th trường m t lo i s n ph ng, c ng là: ẩm có phương trình cu ầu tương ứ
D: Q = 160
S: Q = 10P 20
P tính bằng nghìn đồng/đơn vị ệu đơn vị, Q tính bng tri
a) Xác định giá và s ng cân b ng. ản lượ
b) Tính doanh thu c i bán. ủa ngườ
c) Nếu chình ph đánh thuế 2 nghìn đồng/1 đơn vị sn phm bán ra thì doanh thu thc tế
sau thu c i s n xu nào? ế ủa ngườ ất thay đổi như thế
d) Minh ha b th . ằng đồ
Bài 14
Th trường s n ph m X có hàm c u là P = 100 0,2Q và hàm cung P = 20 + 0,2Q.
1. Chính ph ng trên m s n ph m. đánh thuế người bán 8 đồ ột đơn vị
a. Xác đnh mc giá cân bng mi ca sn phm trên th trường.
b. Xác đnh gánh nng thu c i bán, gánh n ng thu c i mua. ế ủa ngườ ế ủa ngườ
c. Xác đnh s tin mà chính ph thu v.
2. Chính ph đặt giá tr n là P = 50. c
a. Xác định thay đi din ra trên th trường.
b. Chính ph quy nh mua l i toàn b phân chênh l ch trên th ết đị trường (n nh s ếu có). Xác đị
tin mà chính ph ph i b ra.
3. Chính ph đặt giá sàn P = 55. f
a. Xác định thay đi din ra trên th trường.
b. Chính ph quy nh mua l i toàn b phân chênh l ch trên th ết đị trường (n nh s ếu có). Xác đị
tin mà chính ph ph i b ra.
Bài 15
Cho bi u cung c u v m t hàng hóa có d ạng như sau:
Giá
(nghìn đồng/chiếc)
Lượng cung
(chiếc)
Lượng c u
(chiếc)
2 25 70
4 30 60
6 35 50
8 40 40
10 45 30
12 50 20
1. Hãy xác đnh h s co giãn c a c u theo giá t i t t c các m c giá đã cho, tại các khong g
t 2 đến 4, 10 đến 12 (nghìn đồng)?
2. T k t qu câu a, b n có nh n xét gì v các giá tr vế ừa tìm được?
3. Hãy xác đị ức giá đã cho, và tạnh h s co giãn ca cung theo giá ti tt c các m i các khong giá
t 2 đến 4, 10 đế (nghìn đồn 12 ng)?
4. Ti mc giá bân b ng c a th trường, n u mu ng doanh thu thì giá c ế n tăng tổ ần thay đổi như thế
nào? T i sao?
Bài 16
Công ty Thiên Thanh ước lượng đượ ầu đc hàm c i vi sn phm A c a mình là: QA = 500 0,2PB.
Trong đó, Q là lượ ầu đốA ng c i vi hàng hóa A do công ty s n xu t và PB là giá c a hàng hóa B
liên quan v i s n ph m A.
d. A và B là hai hàng hóa thay th hay b sung? Vì sao? ế
e. Hãy xác đị ầu hàng hóa A khi giá hàng hóa B thay đổnh h s co giãn chéo ca c i trong kho ng
100 đến 150?
Bài 17
Siêu th Big C th c hi n chi n d ch gi m giá bán bánh m t c xu ng còn 12 ế 15 nghìn đồng/chiế
nghìn đồ ấy lượ bán được tăng lên 15%. Đng/chiếc thì nhn th ng bánh m ng th i, trong th i gian
gim giá bánh m nh r ng các y u t c gi ỳ, lượng pate đóng hộp cũng tăng 10%. Giả đị ế khác đượ
nguyên.
e. Hãy tính h s co giãn c a c u bánh m t i siêu th theo giá.
f. Tại sao lượng bán pate đóng h ại tăng? Tính hệ ầu pate đóng hp l s co giãn chéo ca c p theo
giá bánh m ?
g. Theo b n thì chi c gi m giá bánh m làm doanh thu bán bánh m c a siêu th Big C ến lượ
tăng lên hay không? Vì sao?
Bài 18
Bảng dưới đây thể hin biu cu ca mt loi hàng hóa X khi giá ca hàng hóa liên quan Y thay
đổi. hãy điề ối đển vào ct cu tính h s co giãn chéo c a c u hàng hóa X theo giá hàng hóa Y m i
mc giá c a hàng hóa X. hãy cho bi t m i quan h gi a hai lo i hàng hóa này. ế
PX
PY = 5 PY = 7
EDX/Y
10 3500 1000
12 3000 800
14 2500 600
16 2000 400
Bài 19
Bng sau mô t ng hàng hóa A mà m i tiêu dùng mua khi thu nh p, giá hàng các quan sát lượ ột ngườ
hóa A và giá hàng hóa liên quan B thay đổi:
QA PA QB PB
Quan sát 1 15 7,5 25,5 4500
Quan sát 2 18 9 30 4500
Quan sát 3 15 10,5 27 3750
Quan sát 4 19,5 7,5 30 4500
Quan sát 5 22,5 12 24 4800
Quan sát 6 25,5 10,5 27 5100
e. Tính h s co giãn c a c u hàng hóa A theo giá và theo thu nh p.
f. Tính h s co giãn chéo c a c u hàng hóa A theo giá hàng hóa B. Cho bi t m i quan h gi ế a 2
hàng hóa A và B?
Bài 20
Gi s c u c a m c cho b i P = 51 ng cung hàng hóa này c cho b i ột hàng hóa đượ 2Q và đườ đượ
P = 30 + 5Q, trong đó P là giá hàng hóa (nghìn đng) và Q là s ng (nghìn chi c). ản lượ ế
e. Hãy xác đị ản lượ ng. Xác định giá và s ng cân bng th trư nh h s co giãn ca cung và cu hàng
hóa theo giá t i m c giá cân b ng.
f. Do chi phí s n xu i nên m i m c). Hãy xác ất thay đổ ức giá, lượng cung tăng lên 0,5 (nghìn chiế
định h s co giãn ca cung và cu hàng hóa theo giá t m câ bại điể ng m i.
g. Hãy s d ki m tra xem t m sau khi ụng 2 phương pháp khác nhau đ ổng doanh thu tăng hay giả
cung hàng hóa thay đi.
Bài 21
Gi s đường c u c a m t hàng hóa có d ng P = 100 ng cung có d ng P = 50 + 3Q, 2Q và đườ
trong đó P là giá hàng hóa (nghìn đng/chiếc) và Q là s ng (chi c). Gi sản lượ ế thu nhp bình quân
của ngườ ệu đồi tiêu dùng là 10 tri ng/1 tháng.
e. Hãy xác định giá cân bng và tính h s co giãn c a c u hàng hóa theo giá t m cân b ng. ại điể
f. Do thu nhp c 10 tri ng/1 tháng lên 12 tri ng/1 tháng nên ủa người tiêu dùng tăng lên t ệu đồ ệu đồ
mi mức giá, lượ ầu hàng hóa tăng thêm 1 đơn vị. Hãy xác địng c nh giá cân b ng m i và h s
co giãn c a c u t m cân b ng này. ại điể
g. Hãy xác định h s co giãn ca cu hàng hóa theo thu nhp.
Bài 22
Mt th trường đượ đường cung và đườ ầu như sau:c mô t bi ng c
QS = 2P
QD = 300 P.
a. Hãy xác định giá và lượng cânbng.
b. N u chính ph áp giá tr la, li u s có hi a hay thi u h t (ho c không có gì ế ần 90 đô ện tượng dư thừ ế
xy ra) trên th trường? Xác đị giá, lượng cung, lượ ợng dư thừnh ng cu, và a hoc thiếu ht.
c. N u chính ph la, li u s có hi a hay thi u h t (ho c không có gì ế áp giá sàn 90 đô ện tượng dư thừ ế
xy ra) trên th trường? Xác đị giá, lượng cung, lượ ợng dư thừnh ng cu, và a hoc thiếu ht.
d. Thay vì ki m soát giá, chính ph áp thu i bán. K t qu ng cung m i có ế 30 đô la lên ngườ ế là, đườ
phương trình như sau:
QS = 2(P 30).
Liu s có hi a hay thi u h t (ho c không có gì x y ra) trên th ng? Hãy xác nh ện tượng dư thừ ế trườ đị
giá, lượng cung, lượ và lượng dư thừng cu, a hoc thiếu ht.

Preview text:

TÀI LIỆU LƯU HÀNH
BÀI TẬP CHƯƠNG 2
NI B Bài 1
Cho cung – cầu về điện thoại Iphone 15 ở Hà Nội có dạng: PS = 10 + Q và PD = 30 – Q
(trong đó Q tính nghìn chiếc, P tính bằng trăm đô la/chiếc)
a. Xác định giá và sản lượng cân bằng của điện thoại Iphone 15?
b. Giả sử lượng cầu điện thoại Iphone 15 giảm 20%, khi đó giá thị trường thay đổi như thế nào?
c. Vẽ đồ thị minh họa Bài 2
Thị trường cam ở Chợ Mơ có 100 người bán và 100 người mua. Mỗi người bán có hàm cung giống
nhau là P = q +10 và mỗi người mua có hàm cầu giống nhau là P = 20 – q.
(Trong đó: Q đơn vị tấn; P đơn vị nghìn đồng/kg)
a. Hãy xác định hàm cung, hàm cầu của thị trường
b. Hãy xác định giá và sản lượng cân bằng của thị trường cam
c. Nếu hàm cầu thị trường cam thay đổi là P = 15 – 0,01Q thì giá và sản lượng cân bằng sẽ thay đổi như thế nào?
d. Vẽ đồ thị minh họa các kết quả đạt được. Bài 3
Cho đồ thị minh họa thị trường lúa gạo ở Việt Nam như sau:
(đơn vị tính P là nghìn đồng/kg; Q là nghìn tấn)
a. Xác định phương trình cung, cầu
b. Hãy tính doanh thu từ sản phẩm này
c. Giả sử Chính phủ áp đặt giá sàn 15 nghìn đồng/kg, điều gì sẽ xảy ra? S 20 10 5 D Q 50 Bài 4
Cho đồ thị thị trường cafe Việt Nam (đơn vị tính P là nghìn đồng/kg; Q là nghìn tấn) P S 100 50 10 D Q 50
a. Xác định phương trình cung, cầu
b. Nếu Chính phủ trợ cấp 5 nghìn đồng/kg, thì giá cân bằng mới là bao nhiêu? Người mua, người
bán được lợi như thế nào?
c. Nếu Chính phủ đánh thuế 5 nghìn đồng/kg, giá cân bằng mới là bao nhiêu? Người mua, người
bán chịu thuế như thế nào
d. Vẽ đồ thị minh họa Bài 5
Sản phẩm A được nhiều người sử dụng trên thị trường. Giả sử trên thị trường có 2000 người giống
nhau, mỗi người có hàm cầu Pd = 100 – 0,5Q
Và giả sử có 100 người bán giống nhau, mỗi người có hàm cung là Ps = 50 + Q
(Q tính bằng chiếc, P tính bằng nghìn đồng/chiếc)
a. Xác định phương trình đường cung, đường cầu thị trường
b. Tính giá và sản lượng cân bằng, chi tiêu của mỗi người mua, doanh thu của mỗi người bán là bao nhiêu?
c. Nếu thị trường có nhiều người mua hơn và chi phí đầu vào để sản xuất sản phẩm A giảm xuống
thì giá và sản lượng cân bằng thay đổi thế nào?
d. Vẽ đồ thị minh họa Bài 6
Thị trường sản phẩm A được mô tả ở đồ thị dưới đây: P S 30 15 D Q 30 50
a. Viết phương trình biểu diễn hàm cung, cầu của sản phẩm A
b. Giả sử cầu giảm 5% ở mọi mức giá, tính giá và sản lượng cân bằng mới
c. Giả sử Chính phủ trợ cấp cho người bán làm cung tăng 10% ở mọi mức giá, giá và sản lượng
cân bằng sẽ thay đổi như thế nào?
d. Vẽ đồ thị minh họa Bài 7
Khảo sát nhu cầu thuê nhà tại thành phố Hà Nội ước lượng được phương trình cầu thị trường là Qd =
250 – 2P. Thị trường đối mặt với đường cung Qs = 200+3P trong đó cung của các doanh nghiệp công
ích của thành phố là Qs = 120 + P, còn lại là cung của các hộ gia đình có nhà cho thuê
(Q đơn vị tính là ngàn căn hộ, P là giá tính bằng trăm ngàn đồng/tháng)
a. Tính giá và sản lượng cân bằng
b. Nếu chính quyền thành phố ấn định giá là P = 800 ngàn đồng/tháng thì xảy ra hiện tượng gì trên thị trường
c. Năm nay, các doanh nghiệp công ích cung ra thị trường lượng cung tăng 20% do chính sách hỗ
trợ của thành phố, xác định giá và sản lượng cân bằng mới.
d. Vẽ đồ thị minh họa. Bài 8
Thị trường sản phẩm A có các phương trình đường cung và đường cầu như sau: Pd = 110 – 0,5Q Ps = 10 + 0,5Q
Trong đó, đơn vị của P là $, đơn vị của Q là sản phẩm
a. Xác định giá và sản lượng cân bằng của thị trường sản phẩm A, vẽ đồ thị minh họa
b. Khi Chính phủ áp đặt giá P = 50$/sản phẩm thì điều gì xảy ra trên thị trường?
c. Khi Chính phủ áp đặt giá P = 70$/sản phẩm thì điều gì xảy ra trên thị trường?
d. Nếu Chính phủ đánh thuế t = 10$/sản phẩm bán ra, xác định cân bằng mới của thị trường sản phẩm A. Bài 9
Thị trường sản phẩm X được coi là cạnh tranh và có biểu cung, cầu được cho như sau: Giá (P) 12 14 16 18 Lượng cầu (Qd) 28 26 24 22 Lượng cung (Qs) 1 2 3 4
(Trong đó: P tính bằng USD/sản phẩm và Q là sản phẩm)
a. Xác định phương trình đường cung, đường cầu. Tính giá và sản lượng cân bằng.
b. Giả sử Chính phủ đánh thuế t = 6 USD/sản phẩm, khi đó người mua và người bán chịu bao
nhiêu USD/sản phẩm, và như vậy chính phủ thu được bao nhiêu tiền?
c. Giả sử lượng cầu tăng 6 sản phẩm tại tất cả các mức giá, xác định lại giá vfa sản lượng cân bằng?
d. Vẽ đồ thị minh họa Bài 10
Thị trường sản phẩm X được coi là cạnh tranh và có biểu cung, cầu được cho như sau: Giá (P) 24 28 32 3
Lượng cu (Qd) 17 15 13 11 Lượng cung (Qs) 2 3 4 5
(Trong đó: P tính bằng triệu đồng/sản phẩm và Q là sản phẩm)
a. Xác định phương trình đường cung, đường cầu. Tính giá và sản lượng cân bằng.
b. Giả sử lượng cầu giảm 3 (ngàn sản phẩm) tại tất cả các mức giá, xác định lại giá và sản lượng cân bằng.
c. Giả sử chính phủ trợ cấp cho người bán 2 triệu đồng/sản phẩm, xác định giá và sản lượng cân bằng mới.
d. Vẽ đồ thị minh họa. Bài 11
Cung và cầu về sản phẩm X có phương trình như sau: Ps = 3Qs + 50 Pd = 130 - Qd
(Q tính bằng sản phẩm, P tính bằng ngàn đồng/sản phẩm)
a. Tính giá và sản lượng cân bằng, vẽ đồ thị minh họa.
b. Chính phủ trợ cấp cho người bán 10 ngàn đồng/sản phẩm bán ra. Xác định mức giá người mua
phải trả và giá người bán nhận được (bao gồm cả trợ cấp)
c. Tổng số tiền trợ cấp mà chính phủ phải chi là bao nhiêu?
d. Ai là người được hưởng lợi và được lợi bao nhiêu trên sản phẩm? Bài 12
Cho cung, cầu về sản phẩm X như sau:
PD = 15 – 0,1QD và PS = 3 + 0,2QS
Trong đó, giá tính bằng nghìn đồng/kg, lượng tính bằng tấn
a) Nếu không có thuế hoặc trợ cấp thì giá và lượng cân bằng là bao nhiêu?
b) Nếu chình phủ đánh thuế vào người sản xuất sản phẩm X là 3 nghìn đồng/kg thì giá và
lượng cân bằng mới là bao nhiêu? Gánh nặng thuế được chia sẻ như thế nào?
c) Vẽ đồ thị minh họa các kết quả tính được. Bài 13
Thị trường một loại sản phẩm có phương trình cung, cầu tương ứng là: D: Q = 160 S: Q = 10P – 20
P tính bằng nghìn đồng/đơn vị, Q tính bằng triệu đơn vị
a) Xác định giá và sản lượng cân bằng.
b) Tính doanh thu của người bán.
c) Nếu chình phủ đánh thuế 2 nghìn đồng/1 đơn vị sản phẩm bán ra thì doanh thu thực tế
sau thuế của người sản xuất thay đổi như thế nào?
d) Minh họa bằng đồ thị. Bài 14
Thị trường sản phẩm X có hàm cầu là P = 100 – 0,2Q và hàm cung P = 20 + 0,2Q.
1. Chính phủ đánh thuế người bán 8 đồng trên một đơn vị sản phẩm.
a. Xác định mức giá cân bằng mới của sản phẩm trên thị trường.
b. Xác định gánh nặng thuế của người bán, gánh nặng thuế của người mua.
c. Xác định số tiền mà chính phủ thu về.
2. Chính phủ đặt giá trần là Pc = 50.
a. Xác định thay đổi diễn ra trên thị trường.
b. Chính phủ quyết định mua lại toàn bộ phân chênh lệch trên thị trường (nếu có). Xác định số
tiền mà chính phủ phải bỏ ra.
3. Chính phủ đặt giá sàn Pf = 55.
a. Xác định thay đổi diễn ra trên thị trường.
b. Chính phủ quyết định mua lại toàn bộ phân chênh lệch trên thị trường (nếu có). Xác định số
tiền mà chính phủ phải bỏ ra. Bài 15
Cho biểu cung – cầu về một hàng hóa có dạng như sau: Giá Lượng cung Lượng cu
(nghìn đồng/chiếc) (chiếc) (chiếc) 2 25 70 4 30 60 6 35 50 8 40 40 10 45 30 12 50 20
1. Hãy xác định hệ số co giãn của cầu theo giá tại tất cả các mức giá đã cho, và tại các khoảng giá
từ 2 đến 4, 10 đến 12 (nghìn đồng)?
2. Từ kết quả câu a, bạn có nhận xét gì về các giá trị vừa tìm được?
3. Hãy xác định hệ số co giãn của cung theo giá tại tất cả các mức giá đã cho, và tại các khoảng giá
từ 2 đến 4, 10 đến 12 (nghìn đồng)?
4. Tại mức giá bân bằng của thị trường, nếu muốn tăng tổng doanh thu thì giá cần thay đổi như thế nào? Tại sao? Bài 16
Công ty Thiên Thanh ước lượng được hàm cầu đối với sản phẩm A của mình là: QA = 500 – 0,2PB.
Trong đó, QA là lượng cầu đối với hàng hóa A do công ty sản xuất và PB là giá của hàng hóa B có
liên quan với sản phẩm A.
d. A và B là hai hàng hóa thay thế hay bổ sung? Vì sao?
e. Hãy xác định hệ số co giãn chéo của cầu hàng hóa A khi giá hàng hóa B thay đổi trong khoảng 100 đến 150? Bài 17
Siêu thị Big C thực hiện chiến dịch giảm giá bán bánh mỳ từ 15 nghìn đồng/chiếc xuống còn 12
nghìn đồng/chiếc thì nhận thấy lượng bánh mỳ bán được tăng lên 15%. Đồng thời, trong thời gian
giảm giá bánh mỳ, lượng pate đóng hộp cũng tăng 10%. Giả định rằng các yếu tố khác được giữ nguyên.
e. Hãy tính hệ số co giãn của cầu bánh mỳ tại siêu thị theo giá.
f. Tại sao lượng bán pate đóng hộp lại tăng? Tính hệ số co giãn chéo của cầu pate đóng hộp theo giá bánh mỳ?
g. Theo bạn thì chiến lược giảm giá bánh mỳ có làm doanh thu bán bánh mỳ của siêu thị Big C
tăng lên hay không? Vì sao? Bài 18
Bảng dưới đây thể hiện biểu cầu của một loại hàng hóa X khi giá của hàng hóa liên quan Y thay
đổi. hãy điền vào cột cuối để tính hệ số co giãn chéo của cầu hàng hóa X theo giá hàng hóa Y ở mỗi
mức giá của hàng hóa X. hãy cho biết mối quan hệ giữa hai loại hàng hóa này. PY = 5 PY = 7 PX EDX/Y 10 3500 1000 12 3000 800 14 2500 600 16 2000 400 Bài 19
Bảng sau mô tả các quan sát lượng hàng hóa A mà một người tiêu dùng mua khi thu nhập, giá hàng
hóa A và giá hàng hóa liên quan B thay đổi: QA PA QB PB Quan sát 1 15 7,5 25,5 4500 Quan sát 2 18 9 30 4500 Quan sát 3 15 10,5 27 3750 Quan sát 4 19,5 7,5 30 4500 Quan sát 5 22,5 12 24 4800 Quan sát 6 25,5 10,5 27 5100
e. Tính hệ số co giãn của cầu hàng hóa A theo giá và theo thu nhập.
f. Tính hệ số co giãn chéo của cầu hàng hóa A theo giá hàng hóa B. Cho biết mối quan hệ giữa 2 hàng hóa A và B? Bài 20
Giả sử cầu của một hàng hóa được cho bởi P = 51 – 2Q và đường cung hàng hóa này được cho bởi
P = 30 + 5Q, trong đó P là giá hàng hóa (nghìn đồng) và Q là sản lượng (nghìn chiếc).
e. Hãy xác định giá và sản lượng cân bằng thị trường. Xác định hệ số co giãn của cung và cầu hàng
hóa theo giá tại mức giá cân bằng.
f. Do chi phí sản xuất thay đổi nên ở mỗi mức giá, lượng cung tăng lên 0,5 (nghìn chiếc). Hãy xác
định hệ số co giãn của cung và cầu hàng hóa theo giá tại điểm câ bằng mới.
g. Hãy sử dụng 2 phương pháp khác nhau để kiểm tra xem tổng doanh thu tăng hay giảm sau khi cung hàng hóa thay đổi. Bài 21
Giả sử đường cầu của một hàng hóa có dạng P = 100 – 2Q và đường cung có dạng P = 50 + 3Q,
trong đó P là giá hàng hóa (nghìn đồng/chiếc) và Q là sản lượng (chiếc). Giả sử thu nhập bình quân
của người tiêu dùng là 10 triệu đồng/1 tháng.
e. Hãy xác định giá cân bằng và tính hệ số co giãn của cầu hàng hóa theo giá tại điểm cân bằng.
f. Do thu nhập của người tiêu dùng tăng lên từ 10 triệu đồng/1 tháng lên 12 triệu đồng/1 tháng nên
ở mỗi mức giá, lượng cầu hàng hóa tăng thêm 1 đơn vị. Hãy xác định giá cân bằng mới và hệ số
co giãn của cầu tại điểm cân bằng này.
g. Hãy xác định hệ số co giãn của cầu hàng hóa theo thu nhập. Bài 22
Một thị trường được mô tả bởi đường cung và đường cầu như sau: QS = 2P QD = 300 – P.
a. Hãy xác định giá và lượng cânbằng.
b. Nếu chính phủ áp giá trần 90 đôla, liệu sẽ có hiện tượng dư thừa hay thiếu hụt (hoặc không có gì
xảy ra) trên thị trường? Xác định giá, lượng cung, lượng cầu, và lượng dư thừa hoặc thiếu hụt.
c. Nếu chính phủ áp giá sàn 90 đôla, liệu sẽ có hiện tượng dư thừa hay thiếu hụt (hoặc không có gì
xảy ra) trên thị trường? Xác định giá, lượng cung, lượng cầu, và lượng dư thừa hoặc thiếu hụt.
d. Thay vì kiểm soát giá, chính phủ áp thuế 30 đô la lên người bán. Kết quả là, đường cung mới có phương trình như sau: QS = 2(P – 30).
Liệu sẽ có hiện tượng dư thừa hay thiếu hụt (hoặc không có gì xảy ra) trên thị trường? Hãy xác định
giá, lượng cung, lượng cầu, và lượng dư thừa hoặc thiếu hụt.