-
Thông tin
-
Quiz
Bài tập chương 2 - Nguyên Lý Kế Toán | Trường Đại học Tôn Đức Thắng
1. Work-in-process2. Unfished goods 3. Other Receiables 4. Cash at bank 5. Account Receivable 6. Advances (T m ng)ạ ứ7. Materials 8. Cash in hand 9. Tools & Supplies 10.Goods 200600X1,4008002001,200600. Tài liệu được sưu tầm và soạn thảo dưới dạng file PDF để gửi tới các bạn sinh viên cùng tham khảo, ôn tập đầy đủ kiến thức, chuẩn bị cho các buổi học thật tốt. Mời bạn đọc đón xem!
Nguyên Lý Kế Toán (NLKTTDT) 87 tài liệu
Đại học Tôn Đức Thắng 3.5 K tài liệu
Bài tập chương 2 - Nguyên Lý Kế Toán | Trường Đại học Tôn Đức Thắng
1. Work-in-process2. Unfished goods 3. Other Receiables 4. Cash at bank 5. Account Receivable 6. Advances (T m ng)ạ ứ7. Materials 8. Cash in hand 9. Tools & Supplies 10.Goods 200600X1,4008002001,200600. Tài liệu được sưu tầm và soạn thảo dưới dạng file PDF để gửi tới các bạn sinh viên cùng tham khảo, ôn tập đầy đủ kiến thức, chuẩn bị cho các buổi học thật tốt. Mời bạn đọc đón xem!
Môn: Nguyên Lý Kế Toán (NLKTTDT) 87 tài liệu
Trường: Đại học Tôn Đức Thắng 3.5 K tài liệu
Thông tin:
Tác giả:







Tài liệu khác của Đại học Tôn Đức Thắng
Preview text:
Bài t p ch ậ ng 2 ươ Bài 1: Owner’s Equity Tangible Assets (Factory) Intangible Assets (Land) EXAM: SSETKHÔNG C NG TR Ộ Ừ Amount LIABILITIES + Amount
NHÂN CHIA -> GHI SÔỐ GÔỐC EQUITY A. CURRENT ASSET A. LIABILITIES 1. Cash in hand
1,550+500-10=2040 1. Account Payable +120 2. Cash at bank 11,000 10060 -500-200 -240= 3. Materials +200 4. Tools + Supplies +120 5. Trading securities +10 B. NON-CURRENT B. EQUITY
1. Tangible asset (Factory
2,450 +240=2690 1. Owner’s equity 30,000 +Machinery) 2. Retained
2. Intangible asset (Land) 15,000 earnings TOTAL ASSET
30,000 => 30120 TOTAL LIABILITIES + 30,000 EQUITY =>30120 Bài 2: LIABILITIES + Amount EQUITY A. CURRENT ASSET A. LIABILITIES 1. Cash in hand 10 1. Account 20 2. Cash at bank 20 Payable 3. Materials 4. Tools + Supplies 5. Trading securities B. NON-CURRENT B. EQUITY 1. Tangible asset (Factory 100 1. Owner’s equity 30,000 +Machinery) 2. Retained 2. Intangible asset (Land) earnings TOTAL ASSET 30,000 => 30120 TOTAL LIABILITIES + 30,000 EQUITY =>30120 Bài 3: Work in process Bài 4: 1, Tìm X
We have: Total A = Total L + E
SPDD + TP + PT# + KCTP + ... + T m ạ ng + K ứ ý quyỹ, ký c c +...+ Hàng hóa = ượ
PTNB + PTCNV +...+ LNSTCPP + VCSH.
200 + 600 + X +...+ 200 + 400 +...+300 = 1,200 + 200 +...+200 + 5,000. 10,600 + x = 11,800 X = 1200. 2, L p BCĐKT ậ Balance Sheet Date: 31/12/X Unit: million VND ASSET AMOUNT
NGUỒỒN VỒỐN = LIABILITIES + AMOUN EQUITY A. CURRENT ASSET A. LIABILITIES 1. Work-in-process 200 1. Account Payable 1,200
2. Unfished goods 600 2. Wage Payable 200 3. Other Receiables X
3. Loans & Financial lease 1,600 + 3 4. Cash at bank 1,400
liabilities (Short-term = 5,200 5. Account Receivable 800 borrowing + Long-term 6. Advances (Tạm ng) ứ 200
borrowing -> Vay và n thuê ợ 7. Materials 1,200 tài chính) 8. Cash in hand 600
9. Tools & Supplies 100 10.Goods 300
B. NON-CURRENT ASSSET (TÀI B.EQUITY (VỒỐN CSH) S N D Ả ÀI H N) Ạ
1. Tangible Fixed Assets 500 + 800 + 1. Retained earnings 200
(Vehicles + Warehouse + 2,800 + 700 2. Owner’s Equity 5,000 Machinery+ Factory) = 4,800
2. Mortgage, Collaterals & 400
Deposit (Ký quyỹ, Ký c c) ượ TOTAL ASSET 10,600 + X = TOTAL LIABILITIES + EQUITY 11 11,800 X = 1,200. 3, Phân tch nghiệp vụ 4, L p CĐKT ậ sau đó Bài 5: