Bài tập Chương 3
Bài 1.
Dùng công thức co giãn khoảng (sử dụng phương pháp trung điểm). Tính hệ
số co giãn trong khoảng AB đường cầu vẽ trên.
Bài 2.
Phương trình đường cầu xem phim là:
P=70−0,02Q
. Xác định co giãn của
cầu về xem phim tại mức giá .
Bài 3.
Khi giá cam 16k/cân giá qut 14k/cân thì ng qut người tiêu dùng
mua 30 cân. Khi giá cam giảm xuống cn 12k/cân thì ng qut người tiêu
d cân. Tính co giãn chéo của ng cầu qut theo giá
c
Bài 4.
Hai người bạn A B cùng ghé cây xăng để mu xăng. Trước khi nhìn vào
giá xăng, A đã nói Anh ơi đổ cho em 2 lít xăng” c B nói Anh ơi đổ cho em
50 nghìn đồng xăng”. Co giãn của cầu theo giá đố ới sản phẩm xăng của A
B bao nhiêu, vẽ đồ thị minh hoạ.
Bài 5.
Bảng sau tả các quan sát ng hàng hóa A một người tiêu dùng mua
khi thu nhập, giá hàng hóa A giá hàng hóa liên quan B thay đổi.
QA PA PB I
Quan sát 1 15 7,5 25,5 4500
Quan sát 2 18 9 30 4500
Quan sát 3 15 10,5 27 3750
Quan sát 4 19,5 7,5 30 4500
Quan sát 5 22,5 12 24 4800
Quan sát 6 25,5 10,5 27 5100
a. Tính co giãn của cầu hàng hoá A theo giá.
b. Tính co giãn của cầu hàng hoá A theo thu nhập.
c. Tính co giãn chéo của cầu hàng hoá A theo giá hàng hoá B. Quan hệ
giữa hàng hoá A hàng hoá B thay thế hay bổ sung.

Preview text:

Bài tập Chương 3 Bài 1.
Dùng công thức co giãn khoảng (sử dụng phương pháp trung điểm). Tính hệ
số co giãn trong khoảng AB ở đường cầu vẽ ở trên. Bài 2.
Phương trình đường cầu vé xem phim là: . Xác định co giãn của P=70−0,02 Q
cầu về vé xem phim tại mức giá . Bài 3.
Khi giá cam là 16k/cân và giá qu t là 14k/cân thì lư ng qu t người tiêu dùng
mua là 30 cân. Khi giá cam giảm xuống c n 12k/cân thì lư ng qu t người tiêu d
cân. Tính co giãn chéo của lư ng cầu qu t theo giá c Bài 4.
Hai người bạn là A và B cùng ghé cây xăng để mu xăng. Trước khi nhìn vào
giá xăng, A đã nói “Anh ơi đổ cho em 2 lít xăng” c B nói “Anh ơi đổ cho em
50 nghìn đồng xăng”. Co giãn của cầu theo giá đố
ới sản phẩm xăng của A
và B là bao nhiêu, vẽ đồ thị minh hoạ. Bài 5.
Bảng sau mô tả các quan sát lư ng hàng hóa A mà một người tiêu dùng mua
khi thu nhập, giá hàng hóa A và giá hàng hóa liên quan B thay đổi. QA PA PB I Quan sát 1 15 7,5 25,5 4500 Quan sát 2 18 9 30 4500 Quan sát 3 15 10,5 27 3750 Quan sát 4 19,5 7,5 30 4500 Quan sát 5 22,5 12 24 4800 Quan sát 6 25,5 10,5 27 5100
a. Tính co giãn của cầu hàng hoá A theo giá.
b. Tính co giãn của cầu hàng hoá A theo thu nhập.
c. Tính co giãn chéo của cầu hàng hoá A theo giá hàng hoá B. Quan hệ
giữa hàng hoá A và hàng hoá B là thay thế hay bổ sung.