1. Lợi ích được định nghĩa là:
Giá tr c a hàng hóa
Sự hài lòng tăng thêm khi tiêu dùng thêm một đơn vị
hàng hóa
Sự hài lòng ho c th a mãn t c tiêu dùng hàng hóa ừ việ
Bằng giá c a hàng hóa
2. Tổng l i ích luôn luôn:
Nhỏ hơn lợi ích cận biên
Giảm khi l i ích c n biên gi ảm
Giảm khi l i ích c ận biên tăng
Tăng khi lợ n biên dương i ích c
3. ng Tổng l i ích b :
Tổng l i ích c n biên c ủa các đơn vị hàng hóa được
tiêu dùng
Phần di ng c u và trên giá th ng ện tích dưới đườ ị trườ
Độ dốc c ng chi phí của đư ận biên
Lợi ích c n biên c tiêu dùng cu i cùng ủa đơn vị
4. Khi l i ích c ng l i ích: ận biên dương thì t
Tăng lên
Giảm xu ống
Không đổi
Không điều nào ở trên
5. Theo quy lu t l i ích c n biên gi m d n, khi tiêu dùng thêm
nhiều đơn vị của cùng một loại hàng hóa, tổng lợi ích:
Giảm và cu ối cùng là tăng lên
Giảm v i t nhanh d ốc độ ần
Giảm v i t m d ốc độ chậ ần
Tăng vớ ốc đội t chậm d ần
6. Lợi ích tăng thêm từ tiêu dùng đơn vị ng hóa cuối cùng gọi
là:
Tổng l i ích
Lợi ích c n biên
Lợi ích trung bình
Một đơn vị lợi ích
7. Khi s : ố lượng hàng hóa được tiêu dùng tăng lên
Lợi ích c ận biên tăng lên
Lợi ích c n biên gi m xu ống
Lợi ích c ận biên không đổi
Tổng l i ích gi m d ần
8. Lợi ích c n biên b : ằng
Tổng l i ích chia cho giá
Tổng l i ích chia cho s ố lượng hàng hóa tiêu dùng
Độ dốc c ng tủa đư ổng lợi ích
Nghịch đảo của tổng lợi ích
9. Giả s Hoa th u Hoa ng ể ăn táo, cam đào. Nế tăng lượ
cam tiêu dùng, ceteris paribus, theo thuy t l i ích thì l i ích ế
cận biên c a
Cam gi ảm
Táo gi ảm
Đào giảm
Cam không đổi
10. Theo lý thuy t v l i tiêu dùng s : ế ợi ích, ngườ
Tối đa hóa lợi ích và tối thiểu hóa lợi ích cận biên
Tối đa hóa lợi ích bằng việc cân bằng lợi ích cận biên
trên m ng c a t t c các hàng hóa chi mua ột đồ
Tiết ki m m t ph n thu nh p c a h chi tiêu trong ọ để
tương lai
Tối đa hóa lợi ích bằng việc tiêu dùng số lượng ng
hóa xa x nhi u nh t mà anh ta có th ể mua được
11. Có m t th c t r ng c c cam th ba không mang l i s ế ốc nướ
thỏa mãn nhi c cam th t ví d v : ều như cốc nướ ứ hai, đây là mộ
Thặng dư tiêu dùng
Tổng l i ích gi m d ần
Lợi ích c n biên gi m d ần
Nghịch lý v giá tr
12. Sự l a ch n c i tiêu dùng d a vào: ủa ngườ
Giá c a hàng hóa ho c dich v
Thu nh ập
Sở thích
Tất c các y u t trên ế
13. Thuật ng u hi n: ữ thặng dư tiêu dùng biể
Sự chênh l ch gi a l c t c tiêu dùng ợi ích thu đượ ừ vi
hàng hóa v ới chi phí để mua hàng hóa đó
Tổng l c t c tiêu dùng hàng hóa ợi ích thu đượ ừ việ
Lợi ích c n biên gi m d ng tiêu dùng ần khi tăng số lượ
Diện tích n ng c u ằm dưới đư
14. Lan Hương đang tiêu dùng dấ ợng như nhau u với số lư
nhưng cầ ều hơn cầ ủa Hươngu của Lan về dân co giãn nhi u c .
Câu nào sau đây đúng:
Thặng dư tiêu dùng ớn hơn củcủa Lan l a Hương
Thặng dư tiêu dùng của Lan bằng của Hương
Thặng dư tiêu dùng củ ớn hơn của Hương l a Lan
Không th so sánh th a nh ng ặng tiêu dùng củ
người tiêu dùng với nhau
15. Cung c a m , các y u t i thì: ột hàng hóa tăng ế ố khác không đ
Thặng dư tiêu dùng tăng lên
Thặng dư tiêu dùng giảm xuống
Thặng dư tiêu dùng không đổi
n thảnh hưởng đế ặng tiêu dùng nhưng không
xác định được
16. Các y u t i, khi thu nhế ố khác không đổ ập tăng lên, thặng dư tiêu
dùng c a hàng hóa nào: thông thường thay đổi như thế
Phụ thu ng hay thộc vào hàng hóa khác thông thườ
cấp
Sẽ giảm
Vẫn gi nguyên
Sẽ tăng
17. Đường ngân sách bi u di n:
Số lượng của mỗi hàng hóa m i tiêu dùng ột ngườ
thể mua
Các t p h i tiêu dùng chi h ợp hàng hóa khi ngườ ết
ngân sách c a mình
Mức tiêu dùng mong mu i v i m i tiêu ốn đố ột ngườ
dùng
Các t p h c l a ch n c a m ợp hàng hóa đượ ột người
tiêu dùng
18. Giá tr tuy i c d ng ngân sách là: ệt đố ủa độ ốc đườ
HÀNH N I B
THUY I TIÊU DÙNGẾT HÀNH VI NGƯỜ
Tỷ số giá c c biủa hàng hóa đượ ểu diễn trên tr c hoành
so v i giá hàng hóa trên tr c tung
Tỷ số giá c a hàng hóa trên tr c tung so với giá hàng
hóa trên tr c hoành
Giá tuy i c a hàng hóa trên tr c tung ệt đố
Giá th c t c a hàng hóa trên tr c hoành ế
19. Giả s giá c ủa các hàng hóa tăng gấp đôi và thu nhập cũng
tăng gấp đôi. Câu nào sau đây đúng:
Điểm k t h p tiêu dùng t n gi nguyên ế ối ưu vẫ
Độ dốc c ủa đường ngân sách tăng lên
Độ dốc c ng ngân sách giủa đư ảm xuống
Đường ngân sách d ch chuy n thành m ng ngân ột đườ
sách m ới
20. Đường ngân sách ph thu c vào:
Thu nh p
Giá c a các hàng hóa
Giá c a hàng hóa khác
a và b
21. Nếu giá c c bi u diủa hàng hóa đượ ễn ở trục tung tăng thì
đường ngân sách sẽ:
Dốc hơn
Dịch chuyển sang trái và d ốc hơn
Dịch chuyển sang trái song song v ng ngân ới đườ
sách ban đầu
Thoải hơn
22. Nếu thu nh ng ngân sách s : ập tăng, đườ
Dốc hơn
Dịch chuyển sang trái và d ốc hơn
Dịch chuyển sang trái song song v ng ngân ới đườ
sách ban đầu
Dịch chuyển sang phải song song v ng ngân ới đườ
sách ban
23. Khi giá c c bi u di n trên trủa hàng hóa đượ ục hoành thay đổi
sẽ làm thay đổi đường ngân sách như thế nào:
Độ d m cốc và điể ắt c ng ngân sách vủa đườ ới tr c tung
Độ d m cốc điể ắt c ng ngân sách v i trủa đườ ục
hoành
Điểm c t c ng ngân sách v i tr c tung tr ủa đườ ục
hoành nhưng không thay đổi độ dốc
Chỉ làm thay đổi độ dốc
24. Khi thu nh i s ập thay đổ ẽ làm thay đổi đường ngân sách như thế
nào:
Độ d m cốc và điể ắt c ng ngân sách vủa đườ ới tr c tung
Độ dốc điểm cắt c ng ngân sách vủa đư ới tr c
hoành
Điểm c t c ng ngân sách v i tr c tung tr ủa đườ ục
hoành nhưng không thay đổi độ dốc
Chỉ làm thay đổi độ dốc
25. Đường bàng quan là:
Đường gi i h n kh ả năng tiêu dùng
Tập hợp c giỏ hàng hóa mang l i cùng m t m ức
thỏa mãn cho người tiêu dùng
Sự x p s p các gi ế ỏ hàng hóa được ưu thích
Tất c đều đúng
26. Bản đồ đường bàng quan là:
Một đường bàng quan nào đó
Một t p h ng bàng quan ợp các đườ
Các k t h ế ợp hàng hóa được ưu thích
Các t p h p hàng hóa bi u di n m c l i ích gi ng
nhau
27. Độ dốc c c gủa đường bàng quan đượ ọi là:
Tỷ lệ thay thế cận biên
Tỷ lệ chuy i cển đổ ận biên
Xu hướng cận biên trong tiêu dùng
Xu hướng cận biên trong sản xuất
28. Điều nào dưới đây không đúng:
Các đường bàng quan có độ dốc âm
Các đường bàng quan không cắt nhau
Các đườ ễn lượng bàng quan khác nhau biểu di ng lợi
ích gi ng nhau
Độ dốc c ng bàng quan minh hủa đườ ọa t lệ thay thế
cận biên
29. Tất c các gi hàng hóa n m trên m ng bàng quan có ột đườ
điểm chung:
Số lượng hai hàng hóa b ng nhau
Chi tiêu cho hai hàng hóa đó bằng nhau
Mức l i ích c a các gi ng nhau ỏ hàng hóa đó bằ
Tỷ lệ thay thế cận biên giữa các giỏ hàng hóa bằng
nhau
30. Hình dáng của đường bàng quan ph thu c vào:
Giá c a hai hàng hóa
Thu nh p c i tiêu dùng ủa ngườ
Sự thay th a hai hàng hóa ế giữ
Tất c u trên điề
31. Đối với hai hàng hóa thay thế hoàn hảo:
Đường bàng quan là đường cong
Đường bàng quan là đư g có đ ốc không đổng thẳn d i
Đường bàng quan có d ng ch ữ L
Đường bàng quan là đư ẳng đứng th ng
32. Mối quan h ng bàng quan tệ giữa đường ngân sách và đư ại
điểm tiêu dùng t : ối ưu
Độ dốc c ng ngân sách b dủa đườ ằng độ ốc c ng ủa đườ
bàng quan
Độ dốc c a ng ngân sách l d c cđườ ớn hơn đ ủa
đường bàng quan
Độ dốc c ng ngân sách nh d c của đườ ỏ hơn độ ủa
đường bàng quan
Tất c đều đúng
33. Để xác định điểm tiêu dùng cân bằng chúng ta chỉ cần biết:
Giá và thu nhập
Tổng l i ích và thu nh p
Tổng l i ích và l i ích c n biên
Giá và l i ích c n biên
34. Nếu khoai tây đượ ọi ngườc cho không, m i nên tiêu dùng:
Khoai tây v i s ng vô h ố lượ ạn
Số lượng khoai y cho đến khi tổng lợi ích từ việc
tiêu dùng khoai tây gi m xu ng b ng 0
Số lượng khoai tây cho đến khi lợi ích cận biên từ mỗi
đơn vị khoai tây giảm xuống bằng 0
Không tiêu dùng đơn vị khoai tây nào theo nguyên
tắc l i ích c n biên b ng giá
35. Giả s MU l i ích c n biên c a hai ng hóa A ử MUA B
B; P P giá cA B ủa hai ng hóa đó. Công thức nào sau đây
minh h m cân b : ọa ở điể ằng
MUA = MUB
MUA = MUB và PA = PB
MUA/MUB = PA/PB
MUA/MUB = PB/PA
36. Thu đang tối đa hóa tổng lợi ích khi tiêu ng ng hóa X
Y. N u giá c tế ủa X tăng gấp đôi, ceteris paribus. Đ ối đa hóa
ích l i, s ng hàng hóa X mà Thu tiêu dùng ph i: ố lượ
Tăng cho đế ủa X tăng gấp đôi n khi lợi ích cận biên c
Giảm m t n ửa so với m ức tiêu dùng trước đây
Giảm cho đế ủa X tăng gấp đôi n khi lợi ích cận biên c
Giảm cho đến khi lợi ích cận biên của X giảm bằng
một n a so v ới trước
37. Tỷ s giá gi a hia hàng hóa X Y 2:1. N ếu Nga đang tiêu
dùng s ng hàng hóa X Y m c MU = 1:2. Vố lượ X/MUY ậy
để t ng ích lối đa hóa tổ ợi, Nga phải:
Tăng X và giảm Y
Không thay đổ ết địi quy nh tiêu dùng hiện tại
Tăng Y và giảm X
Tăng giá của X
Sử dụng b ng s l i các câu h : ố liệu dưới đây để trả ỏi 38 39
Số túi b ng
ngô
Lợi ích cận
biên
Số lon
Coca
Lợi ích cận
biên
1 100 1 60
2 80 2 50
3 60 3 30
4 50 4 20
38. Tổng l i ích c a tiêu dùng 4 túi b ng ngô là bao nhiêu:
180
240
190
290
39. Tổng l i ích c a vi ng ngô u ng 2 lon Coca ệc ăn 3 túi bỏ
bao nhiêu:
350
400
450
500
40. Cho b ng sau:
Hàng hóa X
($2/đơn vị)
Hàng hóa Y
($1/đơn vị)
Số lượng Lợi ích Số lượng Lợi ích
1 20 1 14
2 32 2 24
3 42 3 32
4 48 4 37
5 52 5 40
6 54 6 42
7 55 7 43
Người tiêu dùng nên sử d mua: ụng $4 đầu tiên để
2 đơn vị hàng hóa X
3 đơn vị hàng hóa X
4 đơn vị hàng hóa Y
2 đơn vị hàng hóa Y và 1 đơn vị ng hóa X
41. Mai thu nh p (I) mua CD (R) v $50 để ới giá $10/đĩa
VCD (C) với giá $20/đĩa. Phương trình nào sau đây minh họa
đúng nhất đường ngân sách của Mai:
I = 10R + 20C
50 = R + C
I = 50 + R + C
50 = 10R +20C
42. Minh có $30 dành để mua vé xem phim xe buýt. Nếu giá
xem phim 6$/chi c xe buýt $2/chi c. V i thu ế ế
nhập đó, Minh có thể mua:
6 vé xem phim và 2 vé xe buýt
5 vé xem phim và 15 vé xe buýt
4 vé xem phim và 3 vé xe buýt
3 vé xem phim và 7 vé xe buýt
Cho hình v 4.1 sau:
43. Dựa vào hình 4.1, n u giá là P , th i: ế 0 ặng dư tiêu dùng thay đổ
a
b + c
d + e
a + b + c
44. Dựa vào hình 4.1, n u giá là P , th : ế 1 ặng dư tiêu dùng là
a
b + c
d + e
a + b + c
45. Dựa vào hình 4.1, n P lên P , thếu giá tăng từ 0 1 ặng dư tiêu dùng
thay đổi:
a
b + c
d + e
a + b + c
46. Cầu v hàng hóa A là: P = 4 2Q. N u giá $2 thì th ế ặng
tiêu dùng là:
0.5
1
2
3
Sử d l i câu h i t ụng các thông tin sau để trả 47 đến 51:
Một ngườ ệu đồng/tháng đểi tiêu dùng thu nhập I = 1.5 tri
mua hai hàng hóa X Y. Giá c a hàng hóa X 15.000
đồng/kg hàng hóa Y 5.000 đồng/kg. Hàm tổng ích lợi
đượ c cho b i TU = 2XY
47. Số lượng hàng hóa X Y được ngườ ọn đi tiêu dùng lựa ch
tối đa hóa lợi ích là:
X = 50, Y = 100
X = 50, Y = 150
X = 100, Y = 100
X = 75, Y = 150
48. Tổng ích l i l n nh c v i thu nh p ất người này thu đượ
giá c : ủa hàng hóa như trên là
1500
10000
15000
Không có đáp án nào
49. Nếu thu nh p c ủa người tiêu dùng này tăng lên I = 3 triệu
đồng/tháng thì số lượng hàng hóa X và Y được lựa chọn là:
X = 50, Y = 100
X = 50, Y = 150
X = 100, Y = 300
X = 75, Y = 150
50. Nếu thu nh p c i tiêu dùng v n I = 1,5 tri ủa ngườ ệu
đồng/tháng nhưng giá của hàng hóa X giảm xuống còn 10.000
đồng/kg thì quy nh c i tiêu dùng sết đị ủa ngườ ẽ là:
X = 50, Y = 100
X = 75, Y = 150
X = 100, Y = 100
X = 150, Y = 75
51. Với m c ngân sách là I = 1,5 tri ng/tháng, giá hàng hóa X ệu đồ
vẫn 15.000 đồ ợp hàng hóa nào sau đây ngường/kg, kết h i
tiêu dùng này không th c? ể đạt đượ
X = 60, Y = 40
X = 100, Y = 20
X = 40, Y = 50
X = 50, Y = 50
52. Mai tiêu dùng hai hàng hóa A B, đang điểm cân b ng.
Lợi ích c n biên c hàng hóa A cu i cùng là 10 và B ủa đơn vị
5. N u giá c a A là $0.5, thì giá c a B là? ế
$0.1
$1
$0.5
$0.25
53. Giả s i tiêu dùng chi h t thu nh p c a mình, l i ích ử ngườ ế
cận biên trên m t $ c a hàng hóa X 4, c a hàng hóa Y 2,
thì?
Tổng l i ích s ẽ tăng lên nếu tăng tiêu dùng hàng hóa
X và gi m tiêu dùng hàng hóa Y
Tổng l i ích s u gi m tiêu dùng hàng hóa ẽ tăng lên nế
X v à tăng tiêu dùng hàng hóa Y
Giá c a Y ph i g a X ấp đôi giá củ
Tổng l i ích là l n nh ất
54. Cho hàm c u và hàm cung m ột hàng hóa như sau:
P = 100 P = 10 + Q– 2Q và
Thặng dư tiêu dùng tại điểm cân bằng là?
800
1800
900
1600
55. Sử dụng d u trên u chính phữ liệ . Nế ủ ấn đị ặng dư nh giá 50, th
tiêu dùng là:
225
500
625
725
56. Sử dụng d u trên. N u chính phữ liệ ế ủ ấn đị ng dư nh giá 30, th
tiêu dùng:
800
900
1000
1100
57. Sử dụng d u trên. n u chính phữ liệ ế ủ đánh thuế t=15/đơn vị sản
phẩm, th ặng dư tiêu dùng là:
75
125
355
625
Cho hình 4.2
58. Dựa vào hình 4.2, đơn vị hàng hóa đầu tiên ngườ i tiêu dùng
sẵn sàng tr là bao nhiêu:
$10
$8
$6
$9
59. Dựa vào hình 4.2, n u giá c a ng hóa $4, t ng thế ặng
tiêu dùng là:
$10
$15
$20
$30
Bảng dưới đây cho biế ủa Sơn khi bơi thuyền và trượt lợi ích c t
cỏ:
Tổng s ố giờ Lợi ích t n bơi thuyề Lợi ích từ trượt cỏ
1 50 50
2 90 90
3 120 120
4 140 140
60. Dựa vào s b ng trên, n u giá c n $5/gi ố liệu ế ủa bơi thuyề
và giá c t c là $10/gi : ủa trượ ờ, Sơn sẽ
Dành t t c th n ời gian để bơi thuyề
Dành t t c t c ả thời gian để trượ
Thời gian bơi thuyề ấp đôi thời gian trượn g t cỏ
Thời gian trượ ấp đôi thời gian bơi thuyềt cỏ g n
61. Dựa vào s b ng trên, n u giá c n $5/gi ố liệu ế ủa bơi thuyề
giá c t c $10/gi , thu p của trượ nhậ ủa Sơn chi cho hai
hoạt động này là $40. Ở điểm cân b ằng, Sơn sẽ bơi thuyền:
3h và trượt cỏ 2h
2h và trượt cỏ 4h
4h
4h và trượt cỏ 2h

Preview text:

LÝ THUYẾT HÀNH VI NGƯỜI TIÊU DÙNG HÀNH NỘI BỘ
1. Lợi ích được định nghĩa là:
Ⓑ Tối đa hóa lợi ích bằng việc cân bằng lợi ích cận biên
Ⓐ Giá trị của hàng hóa
trên một đồng của tất cả các hàng hóa chi mua
Ⓑ Sự hài lòng tăng thêm khi tiêu dùng thêm một đơn vị
Ⓒ Tiết kiệm một phần thu nhập của họ để chi tiêu trong tương lai hàng hóa
Ⓒ Sự hài lòng hoặc thỏa mãn từ việc tiêu dùng hàng hóa
Ⓓ Tối đa hóa lợi ích bằng việc tiêu dùng số lượng hàng
Ⓓ Bằng giá của hàng hóa
hóa xa xỉ nhiều nhất mà anh ta có thể mua được
2. Tổng lợi ích luôn luôn:
11. Có một thực tế rằng cốc nước cam thứ ba không mang lại sự
Ⓐ Nhỏ hơn lợi ích cận biên
thỏa mãn nhiều như cốc nước cam thứ hai, đây là một ví dụ về:
Ⓑ Giảm khi lợi ích cận biên giảm Ⓐ Thặng dư tiêu dùng
Ⓒ Giảm khi lợi ích cận biên tăng
Ⓑ Tổng lợi ích giảm dần
Ⓓ Tăng khi lợi ích cận biên dương
Ⓒ Lợi ích cận biên giảm dần 3. Tổng lợi ích bằng:
Ⓓ Nghịch lý về giá trị
Ⓐ Tổng lợi ích cận biên của các đơn vị hàng hóa được
12. Sự lựa chọn của người tiêu dùng dựa vào:
Ⓐ Giá của hàng hóa hoặc dich vụ tiêu dùng
Ⓑ Phần diện tích dưới đường cầu và trên giá thị trường Ⓑ Thu nhập
Ⓒ Độ dốc của đường chi phí cận biên Ⓒ Sở thích
Ⓓ Lợi ích cận biên của đơn vị tiêu dùng cuối cùng
Ⓓ Tất cả các yếu tố trên
4. Khi lợi ích cận biên dương thì tổng lợi ích:
13. Thuật ngữ thặng dư tiêu dùng biểu hiện: Ⓐ Tăng lên
Ⓐ Sự chênh lệch giữa lợi ích thu được từ việc tiêu dùng Ⓑ Giảm xuống
hàng hóa với chi phí để mua hàng hóa đó Ⓒ Không đổi
Ⓑ Tổng lợi ích thu được từ việc tiêu dùng hàng hóa
Ⓓ Không điều nào ở trên
Ⓒ Lợi ích cận biên giảm dần khi tăng số lượng tiêu dùng
5. Theo quy luật lợi ích cận biên giảm dần, khi tiêu dùng thêm
Ⓓ Diện tích nằm dưới đường cầu
nhiều đơn vị của cùng một loại hàng hóa, tổng lợi ích:
14. Lan và Hương đang tiêu dùng dấu với số lượng như nhau
Ⓐ Giảm và cuối cùng là tăng lên
nhưng cầu của Lan về dân co giãn nhiều hơn cầu của Hương. Ⓑ Câu nào sau đây đúng:
Giảm với tốc độ nhanh dần Ⓐ Ⓒ
Thặng dư tiêu dùng của Lan lớn hơn của Hương
Giảm với tốc độ chậm dần Ⓑ Ⓓ
Thặng dư tiêu dùng của Lan bằng của Hương
Tăng với tốc độ chậm dần
6. Lợi ích tăng thêm từ tiêu dùng đơn vị hàng hóa cuối cùng gọi
Ⓒ Thặng dư tiêu dùng của Hương lớn hơn của Lan
Ⓓ Không thể so sánh thặng dư tiêu dùng của những là: Ⓐ Tổng lợi ích
người tiêu dùng với nhau Ⓑ
15. Cung của một hàng hóa tăng, các yếu tố khác không đổi thì: Lợi ích cận biên Ⓐ Ⓒ
Thặng dư tiêu dùng tăng lên Lợi ích trung bình Ⓑ Ⓓ
Thặng dư tiêu dùng giảm xuống Một đơn vị lợi ích
7. Khi số lượng hàng hóa được tiêu dùng tăng lên:
Ⓒ Thặng dư tiêu dùng không đổi
Ⓐ Lợi ích cận biên tăng lên
Ⓓ Có ảnh hưởng đến thặng dư tiêu dùng nhưng không Ⓑ xác định được
Lợi ích cận biên giảm xuống
16. Các yếu tố khác không đổi, khi thu nhập tăng lên, thặng dư tiêu
Ⓒ Lợi ích cận biên không đổi
dùng của hàng hóa thông thường thay đổi như thế nào:
Ⓓ Tổng lợi ích giảm dần
Ⓐ Phụ thuộc vào hàng hóa khác là thông thường hay thứ
8. Lợi ích cận biên bằng: cấp
Ⓐ Tổng lợi ích chia cho giá Ⓑ Sẽ giảm
Ⓑ Tổng lợi ích chia cho số lượng hàng hóa tiêu dùng Ⓒ Vẫn giữ nguyên
Ⓒ Độ dốc của đường tổng lợi ích Ⓓ Sẽ tăng
Ⓓ Nghịch đảo của tổng lợi ích
17. Đường ngân sách biểu diễn:
9. Giả sử Hoa có thể ăn táo, cam và đào. Nếu Hoa tăng lượng
Ⓐ Số lượng của mỗi hàng hóa một người tiêu dùng có
cam tiêu dùng, ceteris paribus, theo lý thuyết lợi ích thì lợi ích thể mua cận biên của
Ⓑ Các tập hợp hàng hóa khi người tiêu dùng chi hết Ⓐ Cam giảm ngân sách của mình Ⓑ Táo giảm
Ⓒ Mức tiêu dùng mong muốn đối với một người tiêu Ⓒ Đào giảm dùng Ⓓ Cam không đổi
Ⓓ Các tập hợp hàng hóa được lựa chọn của một người
10. Theo lý thuyết về lợi ích, người tiêu dùng sẽ: tiêu dùng
Ⓐ Tối đa hóa lợi ích và tối thiểu hóa lợi ích cận biên
18. Giá trị tuyệt đối của độ dốc đường ngân sách là:
Ⓐ Tỷ số giá của hàng hóa được biểu diễn trên trục hoành
Ⓒ Các kết hợp hàng hóa được ưu thích
so với giá hàng hóa trên trục tung
Ⓓ Các tập hợp hàng hóa biểu diễn mức lợi ích giống
Ⓑ Tỷ số giá của hàng hóa trên trục tung so với giá hàng nhau hóa trên trục hoành
27. Độ dốc của đường bàng quan được gọi là:
Ⓒ Giá tuyệt đối của hàng hóa trên trục tung
Ⓐ Tỷ lệ thay thế cận biên
Ⓓ Giá thực tế của hàng hóa trên trục hoành
Ⓑ Tỷ lệ chuyển đổi cận biên
19. Giả sử giá của các hàng hóa tăng gấp đôi và thu nhập cũng
Ⓒ Xu hướng cận biên trong tiêu dùng
tăng gấp đôi. Câu nào sau đây đúng:
Ⓓ Xu hướng cận biên trong sản xuất
Ⓐ Điểm kết hợp tiêu dùng tối ưu vẫn giữ nguyên
28. Điều nào dưới đây không đúng:
Ⓑ Độ dốc của đường ngân sách tăng lên
Ⓐ Các đường bàng quan có độ dốc âm
Ⓒ Độ dốc của đường ngân sách giảm xuống
Ⓑ Các đường bàng quan không cắt nhau
Ⓓ Đường ngân sách dịch chuyển thành một đường ngân
Ⓒ Các đường bàng quan khác nhau biểu diễn lượng lợi sách mới ích giống nhau
20. Đường ngân sách phụ thuộc vào:
Ⓓ Độ dốc của đường bàng quan minh họa tỷ lệ thay thế Ⓐ Thu nhập cận biên
Ⓑ Giá của các hàng hóa
29. Tất cả các giỏ hàng hóa nằm trên một đường bàng quan có
Ⓒ Giá của hàng hóa khác điểm chung: Ⓓ a và b
Ⓐ Số lượng hai hàng hóa bằng nhau
21. Nếu giá của hàng hóa được biểu diễn ở trục tung tăng thì
Ⓑ Chi tiêu cho hai hàng hóa đó bằng nhau đường ngân sách sẽ:
Ⓒ Mức lợi ích của các giỏ hàng hóa đó bằng nhau Ⓐ Dốc hơn
Ⓓ Tỷ lệ thay thế cận biên giữa các giỏ hàng hóa bằng
Ⓑ Dịch chuyển sang trái và dốc hơn nhau
Ⓒ Dịch chuyển sang trái và song song với đường ngân 30. Hình dáng của đường bàng quan phụ thuộc vào: sách ban đầu Ⓐ Giá của hai hàng hóa Ⓓ Thoải hơn
Ⓑ Thu nhập của người tiêu dùng
22. Nếu thu nhập tăng, đường ngân sách sẽ:
Ⓒ Sự thay thế giữa hai hàng hóa Ⓐ Dốc hơn Ⓓ Tất cả điều trên
Ⓑ Dịch chuyển sang trái và dốc hơn
31. Đối với hai hàng hóa thay thế hoàn hảo:
Ⓒ Dịch chuyển sang trái và song song với đường ngân
Ⓐ Đường bàng quan là đường cong sách ban đầu
Ⓑ Đường bàng quan là đường thẳng có độ dốc không đổi
Ⓓ Dịch chuyển sang phải và song song với đường ngân
Ⓒ Đường bàng quan có dạng chữ L sách ban
Ⓓ Đường bàng quan là đường thẳng đứng
23. Khi giá của hàng hóa được biểu diễn trên trục hoành thay đổi
32. Mối quan hệ giữa đường ngân sách và đường bàng quan tại
sẽ làm thay đổi đường ngân sách như thế nào:
điểm tiêu dùng tối ưu:
Ⓐ Độ dốc và điểm cắt của đường ngân sách với trục tung
Ⓐ Độ dốc của đường ngân sách bằng độ dốc của đường
Ⓑ Độ dốc và điểm cắt của đường ngân sách với trục bàng quan hoành
Ⓑ Độ dốc của đường ngân sách lớn hơn độ dốc của
Ⓒ Điểm cắt của đường ngân sách với trục tung và trục đường bàng quan
hoành nhưng không thay đổi độ dốc
Ⓒ Độ dốc của đường ngân sách nhỏ hơn độ dốc của
Ⓓ Chỉ làm thay đổi độ dốc đường bàng quan
24. Khi thu nhập thay đổi sẽ làm thay đổi đường ngân sách như thế Ⓓ Tất cả đều đúng nào:
33. Để xác định điểm tiêu dùng cân bằng chúng ta chỉ cần biết:
Ⓐ Độ dốc và điểm cắt của đường ngân sách với trục tung Ⓐ Giá và thu nhập
Ⓑ Độ dốc và điểm cắt của đường ngân sách với trục
Ⓑ Tổng lợi ích và thu nhập hoành Ⓒ
Ⓒ Tổng lợi ích và lợi ích cận biên
Điểm cắt của đường ngân sách với trục tung và trục
hoành nhưng không thay đổi độ dốc
Ⓓ Giá và lợi ích cận biên Ⓓ
34. Nếu khoai tây được cho không, mọi người nên tiêu dùng:
Chỉ làm thay đổi độ dốc 25. Đường bàng quan là:
Ⓐ Khoai tây với số lượng vô hạn
Ⓐ Đường giới hạn khả năng tiêu dùng
Ⓑ Số lượng khoai tây cho đến khi tổng lợi ích từ việc Ⓑ
tiêu dùng khoai tây giảm xuống bằng 0
Tập hợp các giỏ hàng hóa mang lại cùng một mức
thỏa mãn cho người tiêu dùng
Ⓒ Số lượng khoai tây cho đến khi lợi ích cận biên từ mỗi Ⓒ
đơn vị khoai tây giảm xuống bằng 0
Sự xắp sếp các giỏ hàng hóa được ưu thích Ⓓ
Ⓓ Không tiêu dùng đơn vị khoai tây nào vì theo nguyên Tất cả đều đúng
tắc lợi ích cận biên bằng giá
26. Bản đồ đường bàng quan là:
35. Giả sử MUA và MUB là lợi ích cận biên của hai hàng hóa A và
Ⓐ Một đường bàng quan nào đó
B; PA và PB là giá của hai hàng hóa đó. Công thức nào sau đây
Ⓑ Một tập hợp các đường bàng quan
minh họa ở điểm cân bằng: Ⓐ MUA = MUB Ⓒ I = 50 + R + C Ⓑ MUA = MUB và PA = PB Ⓓ 50 = 10R +20C Ⓒ MUA/MUB = PA/PB
42. Minh có $30 dành để mua vé xem phim và vé xe buýt. Nếu giá Ⓓ MU
vé xem phim là 6$/chiếc và vé xe buýt là $2/chiếc. Với thu A/MUB = PB/PA
36. Thu đang tối đa hóa tổng lợi ích khi tiêu dùng hàng hóa X và
nhập đó, Minh có thể mua:
Y. Nếu giá của X tăng gấp đôi, ceteris paribus. Để tối đa hóa
Ⓐ 6 vé xem phim và 2 vé xe buýt
ích lợi, số lượng hàng hóa X mà Thu tiêu dùng phải:
Ⓑ 5 vé xem phim và 15 vé xe buýt
Ⓐ Tăng cho đến khi lợi ích cận biên của X tăng gấp đôi
Ⓒ 4 vé xem phim và 3 vé xe buýt
Ⓑ Giảm một nửa so với mức tiêu dùng trước đây
Ⓓ 3 vé xem phim và 7 vé xe buýt
Ⓒ Giảm cho đến khi lợi ích cận biên của X tăng gấp đôi Cho hình vẽ 4.1 sau:
Ⓓ Giảm cho đến khi lợi ích cận biên của X giảm bằng một nửa so với trước
37. Tỷ số giá giữa hia hàng hóa X và Y là 2:1. Nếu Nga đang tiêu
dùng số lượng hàng hóa X và Y ở mức MUX/MUY = 1:2. Vậy
để tối đa hóa tổng ích lợi, Nga phải: Ⓐ Tăng X và giảm Y
Ⓑ Không thay đổi quyết định tiêu dùng hiện tại Ⓒ Tăng Y và giảm X Ⓓ
43. Dựa vào hình 4.1, nếu giá là P0, thặng dư tiêu dùng thay đổi: Tăng giá của X Ⓐ
Sử dụng bảng số liệu dưới đây để trả lời các câu hỏi 38 và 39: a Số túi b ng ỏ Lợi ích cận Số lon Lợi ích cận Ⓑ b + c ngô biên Coca biên Ⓒ d + e 1 100 1 60 Ⓓ a + b + c 2 80 2 50
44. Dựa vào hình 4.1, nếu giá là P1, thặng dư tiêu dùng là: 3 60 3 30 Ⓐ a 4 50 4 20 Ⓑ b + c Ⓒ d + e
38. Tổng lợi ích của tiêu dùng 4 túi bỏng ngô là bao nhiêu: Ⓓ a + b + c Ⓐ 180
45. Dựa vào hình 4.1, nếu giá tăng từ P0 lên P1, thặng dư tiêu dùng Ⓑ 240 thay đổi: Ⓒ 190 Ⓐ a Ⓓ 290 Ⓑ b + c
39. Tổng lợi ích của việc ăn 3 túi bỏng ngô và uống 2 lon Coca là Ⓒ d + e bao nhiêu: Ⓓ a + b + c Ⓐ 350
46. Cầu về hàng hóa A là: P = 4 – 2Q. Nếu giá là $2 thì thặng dư Ⓑ 400 tiêu dùng là: Ⓒ 450 Ⓐ 0.5 Ⓓ 500 Ⓑ 1 40. Cho bảng sau: Ⓒ 2 Hàng hóa X Hàng hóa Y Ⓓ 3 ($2/đơn vị) ($1/đơn vị) Số lượng Lợi ích Số lượng Lợi ích
Sử dụng các thông tin sau để trả lời câu hỏi từ 47 đến 51: 1 20 1 14
Một người tiêu dùng có thu nhập I = 1.5 triệu đồng/tháng để 2 32 2 24
mua hai hàng hóa X và Y. Giá của hàng hóa X là 15.000 3 42 3 32
đồng/kg và hàng hóa Y là 5.000 đồng/kg. Hàm tổng ích lợi 4 48 4 37 được cho bởi TU = 2XY 5 52 5 40
47. Số lượng hàng hóa X và Y được người tiêu dùng lựa chọn để 6 54 6 42
tối đa hóa lợi ích là: 7 55 7 43 Ⓐ X = 50, Y = 100
Người tiêu dùng nên sử dụng $4 đầu tiên để mua: Ⓑ X = 50, Y = 150 Ⓐ 2 đơn vị hàng hóa X Ⓒ X = 100, Y = 100 Ⓑ 3 đơn vị hàng hóa X Ⓓ X = 75, Y = 150 Ⓒ 4 đơn vị hàng hóa Y
48. Tổng ích lợi lớn nhất mà người này thu được với thu nhập và
Ⓓ 2 đơn vị hàng hóa Y và 1 đơn vị hàng hóa X
giá của hàng hóa như trên là:
41. Mai có thu nhập (I) là $50 để mua CD (R) với giá $10/đĩa và Ⓐ 1500
VCD (C) với giá $20/đĩa. Phương trình nào sau đây minh họa Ⓑ 10000
đúng nhất đường ngân sách của Mai: Ⓒ Ⓐ 15000 I = 10R + 20C Ⓓ Ⓑ Không có đáp án nào 50 = R + C
49. Nếu thu nhập của người tiêu dùng này tăng lên I = 3 triệu Ⓑ 125
đồng/tháng thì số lượng hàng hóa X và Y được lựa chọn là: Ⓒ 355 Ⓐ X = 50, Y = 100 Ⓓ 625 Ⓑ X = 50, Y = 150 Cho hình 4.2 Ⓒ X = 100, Y = 300 Ⓓ X = 75, Y = 150
50. Nếu thu nhập của người tiêu dùng vẫn là I = 1,5 triệu
đồng/tháng nhưng giá của hàng hóa X giảm xuống còn 10.000
đồng/kg thì quyết định của người tiêu dùng sẽ là: Ⓐ X = 50, Y = 100 Ⓑ X = 75, Y = 150 Ⓒ X = 100, Y = 100 Ⓓ X = 150, Y = 75
51. Với mức ngân sách là I = 1,5 triệu đồng/tháng, giá hàng hóa X
vẫn là 15.000 đồng/kg, kết hợp hàng hóa nào sau đây người 58. Dựa vào hình 4.2, đơn vị hàng hóa đầu tiên người tiêu dùng
tiêu dùng này không thể đạt được?
sẵn sàng trả là bao nhiêu: Ⓐ X = 60, Y = 40 Ⓐ $10 Ⓑ X = 100, Y = 20 Ⓑ $8 Ⓒ X = 40, Y = 50 Ⓒ $6 Ⓓ X = 50, Y = 50 Ⓓ $9
52. Mai tiêu dùng hai hàng hóa A và B, và đang ở điểm cân bằng.
59. Dựa vào hình 4.2, nếu giá của hàng hóa là $4, tổng thặng dư
Lợi ích cận biên của đơn vị hàng hóa A cuối cùng là 10 và B là tiêu dùng là:
5. Nếu giá của A là $0.5, thì giá của B là? Ⓐ $10 Ⓐ $0.1 Ⓑ $15 Ⓑ $1 Ⓒ $20 Ⓒ $0.5 Ⓓ $30 Ⓓ $0.25
Bảng dưới đây cho biết lợi ích của Sơn khi bơi thuyền và trượt
53. Giả sử người tiêu dùng chi hết thu nhập của mình, và lợi ích cỏ:
cận biên trên một $ của hàng hóa X là 4, của hàng hóa Y là 2, Tổng số giờ Lợi ích từ bơi thuyền Lợi ích từ trượt cỏ thì? 1 50 50 Ⓐ 2 90 90
Tổng lợi ích sẽ tăng lên nếu tăng tiêu dùng hàng hóa 3 120 120
X và giảm tiêu dùng hàng hóa Y 4 140 140
Ⓑ Tổng lợi ích sẽ tăng lên nếu giảm tiêu dùng hàng hóa
X và tăng tiêu dùng hàng hóa Y
60. Dựa vào số liệu ở bảng trên, nếu giá của bơi thuyền là $5/giờ
Ⓒ Giá của Y phải gấp đôi giá của X
và giá của trượt cỏ là $10/giờ, Sơn sẽ:
Ⓓ Tổng lợi ích là lớn nhất
Ⓐ Dành tất cả thời gian để bơi thuyền
54. Cho hàm cầu và hàm cung một hàng hóa như sau:
Ⓑ Dành tất cả thời gian để trượt cỏ P = 100 – 2Q và P = 10 + Q
Ⓒ Thời gian bơi thuyền gấp đôi thời gian trượt cỏ
Thặng dư tiêu dùng tại điểm cân bằng là?
Ⓓ Thời gian trượt cỏ gấp đôi thời gian bơi thuyền Ⓐ 800
61. Dựa vào số liệu ở bảng trên, nếu giá của bơi thuyền là $5/giờ Ⓑ 1800
và giá của trượt cỏ là $10/giờ, thu nhập của Sơn chi cho hai Ⓒ 900
hoạt động này là $40. Ở điểm cân bằng, Sơn sẽ bơi thuyền: Ⓓ 1600 Ⓐ 3h và trượt cỏ 2h
55. Sử dụng dữ liệu trên. Nếu chính phủ ấn định giá 50, thặng dư Ⓑ 2h và trượt cỏ 4h tiêu dùng là: Ⓒ 4h Ⓐ 225 Ⓓ 4h và trượt cỏ 2h Ⓑ 500 Ⓒ 625 Ⓓ 725
56. Sử dụng dữ liệu trên. Nếu chính phủ ấn định giá 30, thặng dư tiêu dùng: Ⓐ 800 Ⓑ 900 Ⓒ 1000 Ⓓ 1100
57. Sử dụng dữ liệu trên. nếu chính phủ đánh thuế t=15/đơn vị sản
phẩm, thặng dư tiêu dùng là: Ⓐ 75