BÀI TẬP NGUYÊN LÝ THỐNG KÊ
CHƯƠNG 4: THỐNG KÊ CÁC MỨC ĐỘ HIỆN TƯỢNG KINH TẾ XÃ HỘI
Bài 1: Có tài liệu về tình hình thực hiện kế hoạch doanh thu của các cửa hàng
thuộc công ty x trong 6 tháng năm 2022 như sau:
Cửa
hàng
Quý I Quý II
Kế hoạch về
doanh thu
(triệu đồng)
%hoàn thành
kế hoạch
Doanh thu
thực
tế(triệu đ)
%hoàn
thành kế
hoạch
Số 1 500 102 530 105
Số 2 520 103 580 107
Số 3 600 98 625 101
Số 4 700 95 738 103
Yêu cầu:
Hãy tính tỷ lệ phần trăm trung bình về doanh hoàn thành kế hoạch ( lượng biến x )i
thu của 4 cửa hàng trên:
a. Trong quý I SBQ cộng giản đơn
X
=
x1+x2+ xn+
n
= 99.5% -> SBQ điều
hoa gia quyền
b. Trong quý II
X
= 104%
c. Trong 6 tháng đầu năm 135.67%
Trong mỗi quý dùng công thức số trung bình gì? Đâu là lượng biến?quyền số?
Bài 2: Có tình hình sản xuất tại hai doanh nghiệp dệt trong 6 tháng đầu năm 2022
như sau:
Xí nghiệp
Quý I Quý II
vải loại 1
(nghìn mét)
Tỷ lệ %vải
loại 1
Tổng sản lượng
vải (nghìn mét)
Tỷ lệ %vải
loại 1
A 300 90 420 92
B 410 92 425 93
Yêu cầu:
a.Tính tỷ lệ vải loại 1 trung bình cho cả 2 xí nghiệp trong quý I, quý II và cả 6
tháng
SBQ cộng giản đơn -> SBQ điều hòa gia quyền
Quý I : 91%
Quý II: 92.5%
6 tháng: 91.75%
b.Tính tỷ trọng của mỗi xí nghiệp về sản lượng vải loại 1 trong từng quý:
di = x / tổng xi i
Xí nghiệp A quý I: 30/71 lần = 42.25%
Xí nghiệp B quý I: 41/71 lần = 57.75%
Xí nghiệp A quý II: 84/169 lần = 49.70%
Xí nghiệp B quý II: 85/169 lần = 50.30%
Bài 3:
a.Một nhóm 3 công nhân tiến hành sản xuất một loại sản phẩm và trong thời gian
như nhau. Người thứ 1 làm ra một đơn vị sản phẩm hết 10 phút, người thứ 2 hết 12
phút, người thứ 3 hết 15 phút. Hãy tính thời gian trung bình để sản xuất ra 1 đơn vị
sản phẩm của 3 công nhân.
Tgian trung bình tgian ( lượng biến x )i
X
= 12.33’
b.Hai tổ công nhân (tổ 1 có 10 người, tổ 2 có 12 người) cùng sản xuất một loại sản
phẩm trong 6 giờ. Trong tổ 1, mỗi công nhân sản xuất 1 đơn vị sản phẩm hết 10
phút, tổ 2 mỗi công nhân sản xuất 1 đơn vị sản phẩm mất 8 phút. Hãy tính thời
gian hao phí trung bình để sản xuất một đơn vị sản phẩm của công nhân 2 tổ.
Bài 4: Cho biết tình hình kết quả lao động của một doanh nghiệp qua các tháng
như sau:
Tháng
Chỉ tiêu
1 2 3 4 5 6
Năng suất lao
động BQ (trđ/ng)
60 65 68 70 73 75
Giá trị sản xuất
(triệu đồng)
18.00
0
20.475 21.080 21.840 23.214 24.075
Yêu cầu: Hãy tính năng suất lao động bình quân 1 công nhân toàn doanh nghiệp
trong từng quý và cả 6 tháng?
SBQ điều hòa gia quyền -> Tính số công nhân -> SBQ cộng gia quyền
Mi = xi . fi
Bài 5: Có tài liệu về bậc thợ và tuổi nghề của công nhân trong doanh nghiệp X
như sau:
Tuổi
nghề Phân tổ công nhân theo bậc thợ
1234567
(năm
)
Dưới
5
8 12 30 50 45 20 6
5-10 2 20 140 200 90 80 20
10-25 0 6 85 135 100 85 8
Yêu cầu:
Hãy tính:
SBQ cộng gia quyền
a.Bậc thợ trung bình của mỗi tổ công nhân theo tuổi nghề
x là bậc thợ, f là số công nhân phân theo tuổi nghề
b.Tuổi nghề trung bình của mỗi tổ công nhân phân theo bậc thợ
x là tuổi nghề, f là số công nhân phân theo bậc thợ
c.Tuổi nghề trung bình của tất cà công nhân trong doanh nghiệp
x là tuổi nghề trung bình của mỗi tổ, f là số công nhân phân theo bậc thợ
d.Bậc thợ trung bình của tất cả công nhân trong doanh nghiệp
x là bậc thợ trung bình, f là số công nhân phân theo tuổi nghề
Bài 6.Có tài liệu về số phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ tại một địa phương năm 2021
như sau:
Nhóm tuổi
(tuổi)
15-18 18-25 25-30 30-40 40-49
Số phụ nữ
(người)
100 145 163 120 113
Hãy tính:
a.Khoảng biến thiên R=(40+49)/2 – (15+18)/2
b.Độ lệch tuyệt đối trung bình
c.Phương sai
d.Độ lệch tiêu chuẩn
e.Hệ số biến thiên
ý b,c,d,e áp dụng công thức là ra =))) : x lấy giá trị trung bình
Cho nhận xét qua các kết quả trên.
Bài 7. Có tài liệu về một doanh nghiệp năm 2021 liên quan đến một loại sản phẩm
như sau:
Chỉ tiêu Số trung bình Độ lệch chuẩn
Năng suất lao động (kg) 500 65
Giá thành đơn vị sản
phẩm (nghìn đồng)
4,5 0,2
Yêu cầu: Hãy xác định xem chỉ tiêu nào có tính chất đại biểu số bình quân cao
hơn?Tại sao?
Bài 8.Có tài liệu về năng suất lao động công nhân cùng sản xuất một loại sản phẩm
của một doanh nghiệp trong tháng 12 năm 2021 như sau:
Giá trị trung bình
NSLĐ
Năng suất lao
động (kg)
Số công nhân
(người)
Tần số tích lũy
78 <80 7 7
82 80-84 45 52
86 84-88 72 124
90 88-92 20 144
94 92-96 80 224 Mốt Me
98 96-100 58 282
102 >100 8 290
Hãy tính:
a.Năng suất lao động trung bình của công nhân trong doanh nghiệp
SBQ cộng gia quyền: 90,51034
b.Mốt về năng suất lao động 94,92683
c.Trung vị về năng suất lao động 92,05
d.Nhận xét về phân phối công nhân theo năng suất
CHƯƠNG 6: HỒI QUY TƯƠNG QUAN
Bài 1. Có số liệu của một doanh nghiệp trong tháng 9 năm 2022 như sau:
Năng suất lao động 1 công nhân
(triệu đồng)
Tiền lương tháng 1 công nhân
(triệu đồng)
52 3,5
55 4
60 4,3
68 4,8
73 5,2
79 5,5
85 6,1
93 6,5
Yêu cầu: Hãy xây dựng phương trình hồi quy tuyến tính phản ánh mối liên hệ giữa
hai tiêu thức?Đánh giá tính chất và trình độ chặt chẽ của mối liên hệ? Giải thích ý
nghĩa các tham số trong mô hình tìm được
Bài 2: Tăng sản lượng nguyên nhân chủ yếu tác động đến tổng mức tiêu hao
nguyên vật liệu chính. của một côngtài liệu của 10 doanh nghiệp công nghiệp
ty năm 2021 cùng sản xuất 1 loại sản phẩm thu thập được như sau:
Tổng mức tiêu
hao
NVL chính
(100 tấn)
Sản lượng
(100 tấn)
Tổng mức tiêu
hao
NVL chính
(100 tấn)
Sản lượng
(100 tấn)
3,7 4,3 6,3 7,2
4,2 4,8 6,7 7,5
4,8 5,4 7,2 8,0
5,6 6,2 7,9 8,5
5,8 6,9 8,4 10
Yêu cầu:
1, Xây dựng MHHQ tuyến tính phản ánh mối liên hệ giữa 2 tiêu thức. Giải thích ý
nghĩa các hệ số của mô hình.
2, Đánh giá mức dộ chặt chẽ của mối liên hệ
3, Dự đoán NVL chính tiêu hao nếu sản lượng là 2 500 (tấn).
Bài 3: Nâng cao năng suất lao động một trong những yếu tố tác động chủ yếu
đến tiền lương công nhân trong doanh nghiệp. nghiệp trongCó tài liệu của 1 doanh
năm 2021 :như sau
Giá trị sản xuất
(tr đ)
Số công
nhân
( người)
Tiền lương bình quân 1 CN
(tr đ)
26.500 500 4,2
31.300 550 4,5
37.820 610 5,1
42.210 630 5,5
47.570 670 6,1
53.200 700 6,7
59.760 720 7,0
66.750 750 7,2
Yêu cầu:
1, Xây dựng phương trình hồi quy tuyến tính biểu diễn mối liên hệ giữa tiền lương
1 CN và năng suất lao động 1 CN. Giải thích ý nghĩa các tham số trong mô hình.
2, Đánh giá trình độ chặt chẽ của mối liên hệ.
Bài 4:Tuổi nghề là một trong những nguyên nhân tác động đến năng suất lao động
của công nhân trong doanh nghiệp. tài liệu về tuổi nghề NSLĐ của công
nhân cùng sản xuất 1 loại sản phẩm tương ứng của 1 DN như sau:
Tuổi nghề ( năm) NSLĐ 1 công nhân
(sản phẩm/h)
3 – 6 15
6 – 9 20
9– 12 23
12 – 15 42
15 – 18 47
18 – 21 49
21 – 24 46
24 – 27 43
27 - 30 41
Yêu cầu:
1, Xây dựng MHHQ tuyến tính phản ánh mối liên hệ giữa 2 tiêu thức. Giải thích ý
nghĩa các tham số qua mô hình.
2, Đánh giá mức độ chặt chẽ của mối liên hệ. Theo em thể đánh giá tính chất
của mối liên hệ dựa trên những cơ sở nào với tài liệu đã cho.
Bài 5: tài liệu về thu nhập khả dụng cầu về hàng hóa tiêu dùng của nhóm
dân cư tại 1 khu vực tháng 9 năm 2022 như sau: ( tr đ)
Thu nhập khả dụng Cầu về hàng hóa tiêu
dùng
1 10 7
2 12 8
3 13 8,5
4 14,5 9,25
5 15 9,5
6 16 10
7 17,2 10,6
8 17,8 10,9
9 18,3 11,15
1
0
19 11,5
Yêu cầu:
1.Xây dựng mô hình hồi quy tuyến tính phản ánh mối liên hệ giữa 2 tiêu thức. Giải
thích ý nghĩa các tham số qua mô hình.
2.Đánh giá mức độ chặt chẽ của mối liên hệ
- Đây là mối liên hệ hàm số hay tương quan?
- Em có thể khẳng định mối liên hệ này trên cơ sở nào khác không?
CHƯƠNG VII: DÃY SỐ BIẾN ĐỘNG THEO THỜI GIAN
Bài 1: Tình hình sản xuất của một doanh nghiệp trong 3 tháng đầu năm 2021 như
sau: (giống bài 65- sách hướng dẫn bài tập)
Chỉ tiêu Tháng 1 Tháng 2 Tháng 3
Giá trị sản xuất thực tế
(tỷ đông)
100 105 108
Tỷ lệ % hoàn thành kế
hoạch giá trị sản xuất
102 104 109
Số công nhân đầu
tháng
300 310 295
Biết rằng: Số công nhân ngày 1 tháng 4 năm 2021 là 305 người
Hãy tính:
a.Giá trị sản xuất thực tế bình quân hàng tháng của quý I
b.Số công nhân bình quân mỗi tháng trong quý I
c. Số công nhân bình quân quý I
c.Năng suất lao động bình quân từng tháng trong quý I của một công nhân
d.Năng suất lao động bình quân một tháng trong quý I của một công nhân
e.Năng suất lao động bình quân trong quý I của một công nhân
f.Tỷ lệ phần trăm hoàn thành kế hoạch giá trị sản xuất bình quân quý I
Bài 2: Có tài liệu về doanh thu của một công ty như sau:
Năm Doanh thu
(tỷ đông)
lượng tăng
tuyệt đối
liên hoàn
(tỷ đồng)
Tốc độ phát
triển liên
hoàn (%)
ốc độ tăng
liên hoàn
(%)
Giá trị
tuyệt đối
1% tăng
liên hoàn
(tỷ đồng)
2013 100
2014 5
2015 15
2016
2017 108,5 1,28
2018 5,5
2019 103,8
Yêu cầu:
a.Hãy tính các số liệu còn thiếu trong bảng trên
b.Hãy tính lượng tăng tuyệt đối bình quân hàng năm về doanh thu
c.Hãy tính tốc độ tăng bình quân hàng năm về doanh thu
CHƯƠNG 8: CHỈ SỐ
Bài 1: tình hình về tiêu thụ 3 loại mặt hàng qua 2 quý của một doanh nghiệp
năm 2021 như sau:
Mặt hàng
Qúy I Qúy II
Giá bán
(1000đ/sp)
Lượng hàng
tiêu thụ
(1000 sp)
Giá bán
(1000đ/sp)
Lượng hàng
tiêu thụ
(1000 sp)
A 20 30 22 36
B 10 50 9 62
C 48 25 60 23
Yêu cầu:
a) Tính chỉ số cá thể về giá bánlượng hàng hóa tiêu thụ từng mặt hàng qua hai
quý
b) Nghiên cứu sự biến động chung về giá bán các mặt hàng qua hai quý
c) Nghiên cứu sự biến động chung về lượng hàng hóa tiêu thụ các mặt hàng qua 2
quý.
d) Phân tích sự biến động của tổng doanh thu các mặt hàng qua hai quý theo
phương pháp thay thế liên hoàn
e) Theo em, nếu đề bài thay thế “lượng hàng hóa tiêu thụ” bằng “lượng hàng hóa”
thì có được không? Tại sao?
Bài 2: Trên cơ sở số liệu bài 1, tài liệu ban đầu được cho như sau:
Mặt hàng Mức tiêu thụ
quý I (trđ)
Mức tiêu thụ
quý II (trđ)
Chỉ số cá thể
về giá bán
(lần)
Tốc độ tăng
(giảm) Lượng
HH tiêu thụ
qua 2 quý (%)
A 600 792 1,1 +20
B 500 558 0,9 +24
C 1200 1380 1,25 -8
Yêu cầu:
a) Nghiên cứu sự biến động chung về giá bán các mặt hàng qua hai quý
b) Nghiên cứu sự biến động chung về lượng hàng hóa tiêu thụ các mặt hàng qua
hai quý
c) Phân tích sự biến động chung về mức tiêu thụ hàng hóa các mặt hàng qua hai
quý
Bài 3: tài liệu về tình hình tiêu thụ 3 loại mặt hàng của một DN tại 2 khu vực
của Qúy I năm 2022 như sau:
Mặt hàng
Khu vực X Khu vực Y
Giá bán
(1000đ/sp)
Lượng hh
tiêu thụ
(1000sp)
Giá bán
(1000đ/sp)
Lượng hh
tiêu thụ
(1000sp)
A 150 10 153 9,5
B 100 22 106 23
C 280 8 284 10
Yêu cầu
a) Tính chỉ số cá thể về giá bán và lượng hàng hóa tiêu thụ từng mặt hàng khu vực
X so với khu vực Y
b) Nghiên cứu sự biến động chung về giá bán ba mặt hàng khu vực X so với khu
vực Y
c) Nghiên cứu sự biến động chung về lượng hàng hóa tiêu thụ ba mặt hàng khu vực
Y so với khu vực X
Bài 4: tài liệu về tình hình sản xuất của hai phân xưởng cùng sản xuất 1 loại
sản phẩm của một DN năm 2021 như sau:
Phân xưởng NSLĐ (sp/ người) Số lao động (người)
Qúy I Qúy II Qúy I Qúy II
A 2000 2500 300 350
B 2100 2750 350 320
Yêu cầu:
1) Phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến năng suất lao động bình quân (NSLĐBQ)
chung của toàn DN qua 2 quý
2) Phân tích sự biến động tổng sản lượng toàn doanh nghiệp (DN) qua 2 quý do
ảnh hưởng bởi các nhân tố cấu thành bằng hệ thống chỉ số (HTCS) thích hợp nhất
- Theo emthể sử dụng HTCS nào khác để phân tích không? Hãy đưa ra HTCS
đó nếu có
- HTCS nào phân tích sâu sắc hơn? Tại sao?
Bài 5: Có tài liệu về tình hình sản xuất của 1DN liên quan đến 1 loại sản phẩm như
sau:
Chỉ tiêu Kỳ gốc Kỳ nghiên cứu
1. Số công nhân (ng) 500 550
2. Giá trị sản xuất (trđ) 15.000 19.250
3. Mức lương tháng bình quân 1 CN (trđ) 6 7,2
Yêu cầu:
a) Phân tích sự biến động giá trị sản xuất (GTSX) của toàn doanh nghiệp (DN) kỳ
nghiên cứu so với kỳ gốc
b) Đánh giá khả năng tích lũy từ lao động của doanh nghiệp
Bài 6: tài liệu về kết quả sản xuất chi phí tiền lương của 1 doanh nghiệp
(DN) gồm hai phân xưởng cùng sản xuất 1 loại sản phẩm như sau:
Phân xưởng
Khối lượng sản phẩm (chiếc) Chi phí tiền lương
cho 1 đvsp (trđ)
kỳ kế hoạch
Kỳ kế hoạch Kỳ thực hiện
A 25.000 32.000 0,03
B 28.000 33.000 0,04
Biết rằng: so với kỳ kế hoạch, chi phí tiền lương cho 1 đvsp kỳ thực hiện của phân
xưởng A hoàn thành vượt mức 5%, phân xưởng B không hoàn thành kế hoạch
10%
Yêu cầu:
a)Căn cứ nguồn tài liệu trên, sử dụng phương pháp thích hợp để phân tích sự biến
động của tổng tiền lương toàn doanh nghiệp kỳ thực hiện so với kỳ kế hoạch
cho biết ảnh hưởng của từng nhân tố.
b) Tương tự, em hãy xây dựng đề bài để phân tích tổng chi phí tiền lương toàn
doanh nghiệp biến động qua 2 kỳ, trong đó chi phí tiền lương từng bộ phận được
phân bổ cho 1 tr đồng GTSX (với chi phí tiền lương ĐVT là trđ)
Bài 7: tình hình sử dụng nguyên vật liệu (NVL) chủ yếu M để sản xuất sản
phẩm của doanh nghiệp (DN) X như sau:
Tên sp
Kỳ gốc Kỳ nghiên cứu
Mức tiêu hao
NVL M cho 1
đvsp (kg)
Khối lượng
sản phẩm
(tấn)
Mức tiêu hao
NVL M cho 1
đvsp (kg)
Khối lượng
sản phẩm
(tấn)
m m0q0 1q1
A 500 300 512 315
B 280 450 285 275
Yêu cầu:
a) Phân tích tính tổng mức tiêu hao NVL M toàn DN biến động qua 2 kỳ bị ảnh
hưởng bới các nhân tố
b) Em hãy tự xây dựng đề bài tương tự với DN Y gồm 2 phân xưởng cùng sản xuất
1 loại sản phẩm mức tiêu hao NVL chủ yếu M, từ đó hãy phân tích tính tổng
mức tiêu hao NVL M toàn DN biến động qua 2 kỳ bị ảnh hưởng bới các nhân tố
Bài 8: tài liệu về mức chi phí NVL chủ yếu M dùng để sản xuất 1 loại sản
phẩm của 1 DN như sau:
Phân xưởng
Khối lượng sản phẩm ( tấn) Chi phí NVL M
cho 1 đvsp (trđ)
kỳ kế hoạch
Kỳ kế hoạch Kỳ thực hiện
A 200 225 50
B 220 210 48
Biết rằng so với kỳ kế hoạch, chi phí NVL M cho 1 đvsp kỳ thực hiện của phân
xưởng A không HTKH 10%, phân xưởng B hoàn thành vượt mức kế hoạch
8%
Yêu cầu:
a) Vận dụng HTCS để phân tích sự biến động của tổng chi phí NVL M toàn DN
qua 2 kỳ bị ảnh hưởng bởi các nhân tố
b) Em hãy xây dựng đề bài tương tự bằng việc thay “chi phí NVL M cho 1 đvsp”
thành “giá thành đơn vị sản phẩm”, từ đó, hãy phân tích tổng giá thành sản phẩm
toàn doanh nghiệp biến động qua hai kỳ.
Bài 9: Có tài liệu về tiền lương và năng suất lao động tại một DN như sau:
Phân
xưởng
Tổng tiền lương từng
phân xưởng
(triệu đồng)
Năng suất lao động
bình quân tháng một
công nhân (triêụ đồng)
Tiền lương bình quân
tháng một công nhân
(triêụ đồng)
Kỳ gốc Kỳ báo cáo Kỳ gốc Kỳ báo cáo Kỳ gốc Kỳ báo cáo
A 800 1.020 40 45 5 6
B 990 1.204 42 48 6 7
Yêu cầu:
1/Vận dụng HTCS phân tích sự biến động của NSLĐ BQ 1 công nhân toàn DN
qua 2 kỳ.
2/ Vận dụng HTCS phân tích sự biến động của Tiền lươngbình quân một công
nhân toàn DN qua 2 kỳ.
3/ Vận dụng HTCS phân tích sự biến động của tổng tiền lương công nhân toàn DN
qua 2 kỳ.
Bài 10: Có tài liệu về một DN như sau:
Sản phẩm Tổng thời gian
dùng vào SX kỳ
nghiên cứu (giờ)
Chỉ số sản lượng
(
iq
) (lần)
Chỉ số NSLĐ
(theo giờ)
(
iw
) (lần)
A 1200 1,2 1,1
B 1500 1,3 1,4
Yêu cầu:
1/Tính chỉ số chung về khối lượng sản phẩm
2/ Tính chỉ số chung về năng suất lao động
3/Vận dụng HTCS phân tích sự biến động của Tổng thời gian dùng vào sản xuất
toàn DN qua hai kỳ.
Bài số 11. tài liệu về lao động kết quả sản xuất 1 DN công nghiệp tài
liệu như sau.
1, Về kết quả sản xuất
- Giá trị sản xuất (GTSX) năm 2015 là 200 (tỷ đồng)
- Tốc độ tăng GTSX bình quân hàng năm kể từ năm 2015 – 2021 là 10%
Biết rằng số công nhân viên trong danh sách bình quân năm 21 880 công nhân
và tăng 10% so với năm 2015
Yêu cầu:
Hãy vận dụng HTCS phân tích sự biến động của GTSX toàn DN năm 2021
so với năm 2015
Bài 12: Tại DN X năm báo cáo so với năm gốc, tổng doanh thu tăng 10% tương
ứng tăng 8 tỷ đồng, khối lượng sản phẩm tiêu thụ tăng 12%
Yêu cầu:
1. Tính tổng doanh thu từng năm
2. Vận dụng HTCS để phân tích sự biến động của tổng doanh thu qua 2 năm bị ảnh
hưởng bởi các nhân tố cấu thành.
Bài 13.Tại doanh nghiệp X, năm báo cáo so với năm gốc tình hình liên quan
đến 1 loại sản phẩm như sau:
1. Mức năng suất lao động bình quân (NSLĐBQ) của doanh nghiệp (
W
) tăng 10%,
làm khối lượng sản phẩm đối với 1 lao động tăng 50kg
2. Số lao động của DN tăng 20% và đã tăng thêm 100 người
Yêu cầu:
a) Tính mức NSLĐBQ của DN và số lao động của DN năm gốc, năm báo cáo
b) Tính chỉ số khối lượng của DN và hệ thống chỉ số phân tích sự biến động nhân
tố NSLĐBQ số lượng lao động DN ảnh hưởng đến biến động khối lượng sản
phẩm của DN.
Bài 14:
tình hình tiêu thụ cuả một công ty thương mại liên quan đến 2 mặt hàng như
sau:
1/Tổng thời gian hao phí thực tế quý II năm 2022:
- Sản phẩm X là 50 (tỷ đồng)
- Sản phẩm Y là 55 (tỷ đồng)
2/Nhiệm vụ kế hoạch về thời gian hao phí đơn vị sản phẩm của quý II/2022 so với
quý I/2022 như sau:
- Sản phẩm X giảm 5 %
- Sản phẩm Y giảm 8 %
3/ Về việc thực hiện kế hoạch thời gian hao phí đơn vị sản phẩm của quý II/ 2022
như sau:
- Sản phẩm X hoàn thành vượt mức là 10 %
-Sản phẩm Y không hoàn thành kế hoạch là 6 %
Biết rằng: Tổng thời gian hao phí cho cả 2 loại sản phẩm quý II/ 2022
tăng 8 % so với quý I/ 2022
Yêu cầu:
A/Hãy nghiên cứu sự biến động chung về khối lượng sản phẩm toàn doanh
nghiệp qua hai quý năm 2019
B/Sử dụng hệ thống chỉ số thích hợp để phân tích sự biến động về tổng thời
gian hao phí toàn doanh nghiệp quý II so với quý I bị ảnh hưởng bởi các nhân
tố cấu thành.

Preview text:

BÀI TẬP NGUYÊN LÝ THỐNG KÊ
CHƯƠNG 4: THỐNG KÊ CÁC MỨC ĐỘ HIỆN TƯỢNG KINH TẾ XÃ HỘI
Bài 1: Có tài liệu về tình hình thực hiện kế hoạch doanh thu của các cửa hàng
thuộc công ty x trong 6 tháng năm 2022 như sau: Quý I Quý II Cửa Kế hoạch về Doanh thu %hoàn hàng %hoàn thành doanh thu thực thành kế kế hoạch (triệu đồng) tế(triệu đ) hoạch Số 1 500 102 530 105 Số 2 520 103 580 107 Số 3 600 98 625 101 Số 4 700 95 738 103 Yêu cầu:
Hãy tính tỷ lệ phần trăm hoàn thành kế hoạch ( lượng biến xi ) trung bình về doanh thu của 4 cửa hàng trên:
a. Trong quý I  SBQ cộng giản đơn = x1+x2++xn = 99.5% -> SBQ điều X n hoa gia quyền b. Trong quý II  = 104% X
c. Trong 6 tháng đầu năm 135.67%
Trong mỗi quý dùng công thức số trung bình gì? Đâu là lượng biến?quyền số?
Bài 2: Có tình hình sản xuất tại hai doanh nghiệp dệt trong 6 tháng đầu năm 2022 như sau: Quý I Quý II Xí nghiệp vải loại 1 Tỷ lệ %vải Tổng sản lượng Tỷ lệ %vải (nghìn mét) loại 1 vải (nghìn mét) loại 1 A 300 90 420 92 B 410 92 425 93 Yêu cầu:
a.Tính tỷ lệ vải loại 1 trung bình cho cả 2 xí nghiệp trong quý I, quý II và cả 6 tháng
SBQ cộng giản đơn -> SBQ điều hòa gia quyền Quý I : 91% Quý II: 92.5% 6 tháng: 91.75%
b.Tính tỷ trọng của mỗi xí nghiệp về sản lượng vải loại 1 trong từng quý: di = xi / tổng xi
Xí nghiệp A quý I: 30/71 lần = 42.25%
Xí nghiệp B quý I: 41/71 lần = 57.75%
Xí nghiệp A quý II: 84/169 lần = 49.70%
Xí nghiệp B quý II: 85/169 lần = 50.30% Bài 3:
a.Một nhóm 3 công nhân tiến hành sản xuất một loại sản phẩm và trong thời gian
như nhau. Người thứ 1 làm ra một đơn vị sản phẩm hết 10 phút, người thứ 2 hết 12
phút, người thứ 3 hết 15 phút. Hãy tính thời gian trung bình để sản xuất ra 1 đơn vị
sản phẩm của 3 công nhân.
Tgian trung bình  tgian ( lượng biến xi )  X = 12.33’
b.Hai tổ công nhân (tổ 1 có 10 người, tổ 2 có 12 người) cùng sản xuất một loại sản
phẩm trong 6 giờ. Trong tổ 1, mỗi công nhân sản xuất 1 đơn vị sản phẩm hết 10
phút, tổ 2 mỗi công nhân sản xuất 1 đơn vị sản phẩm mất 8 phút. Hãy tính thời
gian hao phí trung bình để sản xuất một đơn vị sản phẩm của công nhân 2 tổ.
Bài 4: Cho biết tình hình kết quả lao động của một doanh nghiệp qua các tháng như sau: Tháng 1 2 3 4 5 6 Chỉ tiêu Năng suất lao 60 65 68 70 73 75 động BQ (trđ/ng) Giá trị sản xuất 18.00 20.475 21.080 21.840 23.214 24.075 (triệu đồng) 0
Yêu cầu: Hãy tính năng suất lao động bình quân 1 công nhân toàn doanh nghiệp
trong từng quý và cả 6 tháng?
SBQ điều hòa gia quyền -> Tính số công nhân -> SBQ cộng gia quyền Mi = xi . fi 
Bài 5: Có tài liệu về bậc thợ và tuổi nghề của công nhân trong doanh nghiệp X như sau: Tuổi
nghề Phân tổ công nhân theo bậc thợ 1234567 (năm ) Dưới 8 12 30 50 45 20 6 5 5-10 2 20 140 200 90 80 20 10-25 0 6 85 135 100 85 8 Yêu cầu: Hãy tính: SBQ cộng gia quyền
a.Bậc thợ trung bình của mỗi tổ công nhân theo tuổi nghề
x là bậc thợ, f là số công nhân phân theo tuổi nghề
b.Tuổi nghề trung bình của mỗi tổ công nhân phân theo bậc thợ
x là tuổi nghề, f là số công nhân phân theo bậc thợ
c.Tuổi nghề trung bình của tất cà công nhân trong doanh nghiệp
x là tuổi nghề trung bình của mỗi tổ, f là số công nhân phân theo bậc thợ
d.Bậc thợ trung bình của tất cả công nhân trong doanh nghiệp
x là bậc thợ trung bình, f là số công nhân phân theo tuổi nghề
Bài 6.Có tài liệu về số phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ tại một địa phương năm 2021 như sau: Nhóm tuổi 15-18 18-25 25-30 30-40 40-49 (tuổi) Số phụ nữ 100 145 163 120 113 (người) Hãy tính:
a.Khoảng biến thiên R=(40+49)/2 – (15+18)/2
b.Độ lệch tuyệt đối trung bình c.Phương sai d.Độ lệch tiêu chuẩn e.Hệ số biến thiên
ý b,c,d,e áp dụng công thức là ra =))) : x lấy giá trị trung bình
Cho nhận xét qua các kết quả trên.
Bài 7. Có tài liệu về một doanh nghiệp năm 2021 liên quan đến một loại sản phẩm như sau: Chỉ tiêu Số trung bình Độ lệch chuẩn
Năng suất lao động (kg) 500 65 Giá thành đơn vị sản 4,5 0,2 phẩm (nghìn đồng)
Yêu cầu: Hãy xác định xem chỉ tiêu nào có tính chất đại biểu số bình quân cao hơn?Tại sao?
Bài 8.Có tài liệu về năng suất lao động công nhân cùng sản xuất một loại sản phẩm
của một doanh nghiệp trong tháng 12 năm 2021 như sau: Giá trị trung bình Năng suất lao Số công nhân Tần số tích lũy NSLĐ động (kg) (người) 78 <80 7 7 82 80-84 45 52 86 84-88 72 124 90 88-92 20 144 94 92-96 80 Mốt 224 Me 98 96-100 58 282 102 >100 8 290 Hãy tính:
a.Năng suất lao động trung bình của công nhân trong doanh nghiệp
SBQ cộng gia quyền: 90,51034
b.Mốt về năng suất lao động 94,92683
c.Trung vị về năng suất lao động 92,05
d.Nhận xét về phân phối công nhân theo năng suất
CHƯƠNG 6: HỒI QUY TƯƠNG QUAN
Bài 1. Có số liệu của một doanh nghiệp trong tháng 9 năm 2022 như sau:
Năng suất lao động 1 công nhân
Tiền lương tháng 1 công nhân (triệu đồng) (triệu đồng) 52 3,5 55 4 60 4,3 68 4,8 73 5,2 79 5,5 85 6,1 93 6,5
Yêu cầu: Hãy xây dựng phương trình hồi quy tuyến tính phản ánh mối liên hệ giữa
hai tiêu thức?Đánh giá tính chất và trình độ chặt chẽ của mối liên hệ? Giải thích ý
nghĩa các tham số trong mô hình tìm được
Bài 2: Tăng sản lượng là nguyên nhân chủ yếu tác động đến tổng mức tiêu hao
nguyên vật liệu chính. Có tài liệu của 10 doanh nghiệp công nghiệp của một công
ty cùng sản xuất 1 loại sản phẩm thu thập được năm 2021 như sau: Tổng mức tiêu Sản lượng Tổng mức tiêu Sản lượng hao (100 tấn) hao (100 tấn) NVL chính NVL chính (100 tấn) (100 tấn) 3,7 4,3 6,3 7,2 4,2 4,8 6,7 7,5 4,8 5,4 7,2 8,0 5,6 6,2 7,9 8,5 5,8 6,9 8,4 10 Yêu cầu:
1, Xây dựng MHHQ tuyến tính phản ánh mối liên hệ giữa 2 tiêu thức. Giải thích ý
nghĩa các hệ số của mô hình.
2, Đánh giá mức dộ chặt chẽ của mối liên hệ
3, Dự đoán NVL chính tiêu hao nếu sản lượng là 2 500 (tấn).
Bài 3: Nâng cao năng suất lao động là một trong những yếu tố tác động chủ yếu
đến tiền lương công nhân trong doanh nghiệp. Có tài liệu của 1 doanh nghiệp trong năm 2021 : như sau Giá trị sản xuất Số công
Tiền lương bình quân 1 CN (tr đ) nhân (tr đ) ( người) 26.500 500 4,2 31.300 550 4,5 37.820 610 5,1 42.210 630 5,5 47.570 670 6,1 53.200 700 6,7 59.760 720 7,0 66.750 750 7,2 Yêu cầu:
1, Xây dựng phương trình hồi quy tuyến tính biểu diễn mối liên hệ giữa tiền lương
1 CN và năng suất lao động 1 CN. Giải thích ý nghĩa các tham số trong mô hình.
2, Đánh giá trình độ chặt chẽ của mối liên hệ.
Bài 4:Tuổi nghề là một trong những nguyên nhân tác động đến năng suất lao động
của công nhân trong doanh nghiệp. Có tài liệu về tuổi nghề và NSLĐ của công
nhân cùng sản xuất 1 loại sản phẩm tương ứng của 1 DN như sau:
Tuổi nghề ( năm) NSLĐ 1 công nhân (sản phẩm/h) 3 – 6 15 6 – 9 20 9– 12 23 12 – 15 42 15 – 18 47 18 – 21 49 21 – 24 46 24 – 27 43 27 - 30 41 Yêu cầu:
1, Xây dựng MHHQ tuyến tính phản ánh mối liên hệ giữa 2 tiêu thức. Giải thích ý
nghĩa các tham số qua mô hình.
2, Đánh giá mức độ chặt chẽ của mối liên hệ. Theo em có thể đánh giá tính chất
của mối liên hệ dựa trên những cơ sở nào với tài liệu đã cho.
Bài 5: Có tài liệu về thu nhập khả dụng và cầu về hàng hóa tiêu dùng của nhóm
dân cư tại 1 khu vực tháng 9 năm 2022 như sau: ( tr đ) Thu nhập khả dụng Cầu về hàng hóa tiêu dùng 1 10 7 2 12 8 3 13 8,5 4 14,5 9,25 5 15 9,5 6 16 10 7 17,2 10,6 8 17,8 10,9 9 18,3 11,15 1 19 11,5 0 Yêu cầu:
1.Xây dựng mô hình hồi quy tuyến tính phản ánh mối liên hệ giữa 2 tiêu thức. Giải
thích ý nghĩa các tham số qua mô hình.
2.Đánh giá mức độ chặt chẽ của mối liên hệ
- Đây là mối liên hệ hàm số hay tương quan?
- Em có thể khẳng định mối liên hệ này trên cơ sở nào khác không?
CHƯƠNG VII: DÃY SỐ BIẾN ĐỘNG THEO THỜI GIAN
Bài 1: Tình hình sản xuất của một doanh nghiệp trong 3 tháng đầu năm 2021 như
sau: (giống bài 65- sách hướng dẫn bài tập) Chỉ tiêu Tháng 1 Tháng 2 Tháng 3
Giá trị sản xuất thực tế 100 105 108 (tỷ đông)
Tỷ lệ % hoàn thành kế 102 104 109
hoạch giá trị sản xuất Số công nhân đầu 300 310 295 tháng
Biết rằng: Số công nhân ngày 1 tháng 4 năm 2021 là 305 người Hãy tính:
a.Giá trị sản xuất thực tế bình quân hàng tháng của quý I
b.Số công nhân bình quân mỗi tháng trong quý I
c. Số công nhân bình quân quý I
c.Năng suất lao động bình quân từng tháng trong quý I của một công nhân
d.Năng suất lao động bình quân một tháng trong quý I của một công nhân
e.Năng suất lao động bình quân trong quý I của một công nhân
f.Tỷ lệ phần trăm hoàn thành kế hoạch giá trị sản xuất bình quân quý I
Bài 2: Có tài liệu về doanh thu của một công ty như sau: Năm Doanh thu
lượng tăng Tốc độ phát ốc độ tăng Giá trị (tỷ đông) tuyệt đối triển liên liên hoàn tuyệt đối liên hoàn hoàn (%) (%) 1% tăng (tỷ đồng) liên hoàn (tỷ đồng) 2013 100 2014 5 2015 15 2016 2017 108,5 1,28 2018 5,5 2019 103,8 Yêu cầu:
a.Hãy tính các số liệu còn thiếu trong bảng trên
b.Hãy tính lượng tăng tuyệt đối bình quân hàng năm về doanh thu
c.Hãy tính tốc độ tăng bình quân hàng năm về doanh thu CHƯƠNG 8: CHỈ SỐ
Bài 1: Có tình hình về tiêu thụ 3 loại mặt hàng qua 2 quý của một doanh nghiệp năm 2021 như sau: Qúy I Qúy II Mặt hàng Giá bán Lượng hàng Giá bán Lượng hàng (1000đ/sp) tiêu thụ (1000đ/sp) tiêu thụ (1000 sp) (1000 sp) A 20 30 22 36 B 10 50 9 62 C 48 25 60 23 Yêu cầu:
a) Tính chỉ số cá thể về giá bán và lượng hàng hóa tiêu thụ từng mặt hàng qua hai quý
b) Nghiên cứu sự biến động chung về giá bán các mặt hàng qua hai quý
c) Nghiên cứu sự biến động chung về lượng hàng hóa tiêu thụ các mặt hàng qua 2 quý.
d) Phân tích sự biến động của tổng doanh thu các mặt hàng qua hai quý theo
phương pháp thay thế liên hoàn
e) Theo em, nếu đề bài thay thế “lượng hàng hóa tiêu thụ” bằng “lượng hàng hóa”
thì có được không? Tại sao?
Bài 2: Trên cơ sở số liệu bài 1, tài liệu ban đầu được cho như sau: Tốc độ tăng Chỉ số cá thể Mặt hàng Mức tiêu thụ Mức tiêu thụ (giảm) Lượng về giá bán quý I (trđ) quý II (trđ) HH tiêu thụ (lần) qua 2 quý (%) A 600 792 1,1 +20 B 500 558 0,9 +24 C 1200 1380 1,25 -8 Yêu cầu:
a) Nghiên cứu sự biến động chung về giá bán các mặt hàng qua hai quý
b) Nghiên cứu sự biến động chung về lượng hàng hóa tiêu thụ các mặt hàng qua hai quý
c) Phân tích sự biến động chung về mức tiêu thụ hàng hóa các mặt hàng qua hai quý
Bài 3: Có tài liệu về tình hình tiêu thụ 3 loại mặt hàng của một DN tại 2 khu vực
của Qúy I năm 2022 như sau: Khu vực X Khu vực Y Giá bán Lượng hh Giá bán Lượng hh Mặt hàng (1000đ/sp) tiêu thụ (1000đ/sp) tiêu thụ (1000sp) (1000sp) A 150 10 153 9,5 B 100 22 106 23 C 280 8 284 10 Yêu cầu
a) Tính chỉ số cá thể về giá bán và lượng hàng hóa tiêu thụ từng mặt hàng khu vực X so với khu vực Y
b) Nghiên cứu sự biến động chung về giá bán ba mặt hàng khu vực X so với khu vực Y
c) Nghiên cứu sự biến động chung về lượng hàng hóa tiêu thụ ba mặt hàng khu vực Y so với khu vực X
Bài 4: Có tài liệu về tình hình sản xuất của hai phân xưởng cùng sản xuất 1 loại
sản phẩm của một DN năm 2021 như sau: Phân xưởng NSLĐ (sp/ người)
Số lao động (người) Qúy I Qúy II Qúy I Qúy II A 2000 2500 300 350 B 2100 2750 350 320 Yêu cầu:
1) Phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến năng suất lao động bình quân (NSLĐBQ)
chung của toàn DN qua 2 quý
2) Phân tích sự biến động tổng sản lượng toàn doanh nghiệp (DN) qua 2 quý do
ảnh hưởng bởi các nhân tố cấu thành bằng hệ thống chỉ số (HTCS) thích hợp nhất
- Theo em có thể sử dụng HTCS nào khác để phân tích không? Hãy đưa ra HTCS đó nếu có
- HTCS nào phân tích sâu sắc hơn? Tại sao?
Bài 5: Có tài liệu về tình hình sản xuất của 1DN liên quan đến 1 loại sản phẩm như sau: Chỉ tiêu Kỳ gốc Kỳ nghiên cứu 1. Số công nhân (ng) 500 550
2. Giá trị sản xuất (trđ) 15.000 19.250
3. Mức lương tháng bình quân 1 CN (trđ) 6 7,2 Yêu cầu:
a) Phân tích sự biến động giá trị sản xuất (GTSX) của toàn doanh nghiệp (DN) kỳ
nghiên cứu so với kỳ gốc
b) Đánh giá khả năng tích lũy từ lao động của doanh nghiệp
Bài 6: Có tài liệu về kết quả sản xuất và chi phí tiền lương của 1 doanh nghiệp
(DN) gồm hai phân xưởng cùng sản xuất 1 loại sản phẩm như sau:
Khối lượng sản phẩm (chiếc) Chi phí tiền lương Phân xưởng Kỳ kế hoạch Kỳ thực hiện cho 1 đvsp (trđ) kỳ kế hoạch A 25.000 32.000 0,03 B 28.000 33.000 0,04
Biết rằng: so với kỳ kế hoạch, chi phí tiền lương cho 1 đvsp kỳ thực hiện của phân
xưởng A hoàn thành vượt mức 5%, phân xưởng B không hoàn thành kế hoạch là 10% Yêu cầu:
a)Căn cứ nguồn tài liệu trên, sử dụng phương pháp thích hợp để phân tích sự biến
động của tổng tiền lương toàn doanh nghiệp kỳ thực hiện so với kỳ kế hoạch và
cho biết ảnh hưởng của từng nhân tố.
b) Tương tự, em hãy xây dựng đề bài để phân tích tổng chi phí tiền lương toàn
doanh nghiệp biến động qua 2 kỳ, trong đó chi phí tiền lương từng bộ phận được
phân bổ cho 1 tr đồng GTSX (với chi phí tiền lương ĐVT là trđ)
Bài 7: Có tình hình sử dụng nguyên vật liệu (NVL) chủ yếu M để sản xuất sản
phẩm của doanh nghiệp (DN) X như sau: Kỳ gốc Kỳ nghiên cứu Mức tiêu hao Khối lượng Mức tiêu hao Khối lượng Tên sp NVL M cho 1 sản phẩm NVL M cho 1 sản phẩm đvsp (kg) (tấn) đvsp (kg) (tấn) m0q0m1q1 A 500 300 512 315 B 280 450 285 275 Yêu cầu:
a) Phân tích tính tổng mức tiêu hao NVL M toàn DN biến động qua 2 kỳ bị ảnh hưởng bới các nhân tố
b) Em hãy tự xây dựng đề bài tương tự với DN Y gồm 2 phân xưởng cùng sản xuất
1 loại sản phẩm có mức tiêu hao NVL chủ yếu M, từ đó hãy phân tích tính tổng
mức tiêu hao NVL M toàn DN biến động qua 2 kỳ bị ảnh hưởng bới các nhân tố
Bài 8: Có tài liệu về mức chi phí NVL chủ yếu M dùng để sản xuất 1 loại sản phẩm của 1 DN như sau:
Khối lượng sản phẩm ( tấn) Chi phí NVL M Phân xưởng cho 1 đvsp (trđ) Kỳ kế hoạch Kỳ thực hiện kỳ kế hoạch A 200 225 50 B 220 210 48
Biết rằng so với kỳ kế hoạch, chi phí NVL M cho 1 đvsp kỳ thực hiện của phân
xưởng A không HTKH là 10%, phân xưởng B hoàn thành vượt mức kế hoạch là 8% Yêu cầu:
a) Vận dụng HTCS để phân tích sự biến động của tổng chi phí NVL M toàn DN
qua 2 kỳ bị ảnh hưởng bởi các nhân tố
b) Em hãy xây dựng đề bài tương tự bằng việc thay “chi phí NVL M cho 1 đvsp”
thành “giá thành đơn vị sản phẩm”, từ đó, hãy phân tích tổng giá thành sản phẩm
toàn doanh nghiệp biến động qua hai kỳ.
Bài 9: Có tài liệu về tiền lương và năng suất lao động tại một DN như sau: Phân
Tổng tiền lương từng Năng suất lao động Tiền lương bình quân xưởng phân xưởng
bình quân tháng một tháng một công nhân (triệu đồng) công nhân (triêụ đồng) (triêụ đồng) Kỳ gốc Kỳ báo cáo Kỳ gốc Kỳ báo cáo Kỳ gốc Kỳ báo cáo A 800 1.020 40 45 5 6 B 990 1.204 42 48 6 7 Yêu cầu:
1/Vận dụng HTCS phân tích sự biến động của NSLĐ BQ 1 công nhân toàn DN qua 2 kỳ.
2/ Vận dụng HTCS phân tích sự biến động của Tiền lươngbình quân một công nhân toàn DN qua 2 kỳ.
3/ Vận dụng HTCS phân tích sự biến động của tổng tiền lương công nhân toàn DN qua 2 kỳ.
Bài 10: Có tài liệu về một DN như sau: Sản phẩm Tổng thời gian Chỉ số sản lượng Chỉ số NSLĐ dùng vào SX kỳ (iq) (lần) (theo giờ) nghiên cứu (giờ) (iw) (lần) A 1200 1,2 1,1 B 1500 1,3 1,4 Yêu cầu:
1/Tính chỉ số chung về khối lượng sản phẩm
2/ Tính chỉ số chung về năng suất lao động
3/Vận dụng HTCS phân tích sự biến động của Tổng thời gian dùng vào sản xuất toàn DN qua hai kỳ.
Bài số 11. Có tài liệu về lao động và kết quả sản xuất ở 1 DN công nghiệp có tài liệu như sau.
1, Về kết quả sản xuất
- Giá trị sản xuất (GTSX) năm 2015 là 200 (tỷ đồng)
- Tốc độ tăng GTSX bình quân hàng năm kể từ năm 2015 – 2021 là 10%
Biết rằng số công nhân viên trong danh sách bình quân năm 21 là 880 công nhân
và tăng 10% so với năm 2015 Yêu cầu:
Hãy vận dụng HTCS phân tích sự biến động của GTSX toàn DN năm 2021 so với năm 2015
Bài 12: Tại DN X năm báo cáo so với năm gốc, tổng doanh thu tăng 10% tương
ứng tăng 8 tỷ đồng, khối lượng sản phẩm tiêu thụ tăng 12% Yêu cầu:
1. Tính tổng doanh thu từng năm
2. Vận dụng HTCS để phân tích sự biến động của tổng doanh thu qua 2 năm bị ảnh
hưởng bởi các nhân tố cấu thành.
Bài 13.Tại doanh nghiệp X, năm báo cáo so với năm gốc có tình hình liên quan
đến 1 loại sản phẩm như sau:
1. Mức năng suất lao động bình quân (NSLĐBQ) của doanh nghiệp (W) tăng 10%,
làm khối lượng sản phẩm đối với 1 lao động tăng 50kg
2. Số lao động của DN tăng 20% và đã tăng thêm 100 người Yêu cầu:
a) Tính mức NSLĐBQ của DN và số lao động của DN năm gốc, năm báo cáo
b) Tính chỉ số khối lượng của DN và hệ thống chỉ số phân tích sự biến động nhân
tố NSLĐBQ và số lượng lao động DN ảnh hưởng đến biến động khối lượng sản phẩm của DN. Bài 14:
Có tình hình tiêu thụ cuả một công ty thương mại liên quan đến 2 mặt hàng như sau:
1/Tổng thời gian hao phí thực tế quý II năm 2022:
- Sản phẩm X là 50 (tỷ đồng)
- Sản phẩm Y là 55 (tỷ đồng)
2/Nhiệm vụ kế hoạch về thời gian hao phí đơn vị sản phẩm của quý II/2022 so với quý I/2022 như sau: - Sản phẩm X giảm 5 % - Sản phẩm Y giảm 8 %
3/ Về việc thực hiện kế hoạch thời gian hao phí đơn vị sản phẩm của quý II/ 2022 như sau:
- Sản phẩm X hoàn thành vượt mức là 10 %
-Sản phẩm Y không hoàn thành kế hoạch là 6 %
Biết rằng: Tổng thời gian hao phí cho cả 2 loại sản phẩm quý II/ 2022
tăng 8 % so với quý I/ 2022 Yêu cầu:
A/Hãy nghiên cứu sự biến động chung về khối lượng sản phẩm toàn doanh
nghiệp qua hai quý năm 2019
B/Sử dụng hệ thống chỉ số thích hợp để phân tích sự biến động về tổng thời
gian hao phí toàn doanh nghiệp quý II so với quý I bị ảnh hưởng bởi các nhân tố cấu thành.