H và tên: Nguy n Mỹ Th y Tiên – 31211021997
Bài 6 /158
Đ xác đ nh ho t đ ng ki m soát hi u qu và không hi u qu , c n xem
xét các khía c nh khác nhau c a quy trình mua hàng thanh toán ti n
m t trong công ty TNHH Ng c Nga. D i đây là nh n đ nh chi ti t: ướ ế
Ho t đ ng ki m soát h u hi u:
a. Xác th c yêu c u mua hàng: Vi c c th c yêu c u mua hàng b ng
cách phê duy t t tr ng phòng mua hàng, sau đó chuy n t i phó giám ưở
đ c ph trách kinh doanh đ u làm tăng kh năng ti m n c a vi c mua
hàng là h p lý và h p pháp.
b. Ki m tra toàn b hàng hóa nh n đ c: Vi c ki m tra toàn b hàng ượ
hóa nh n đ c giúp đ m b o r ng hàng mua đ c đúng yêu c u ượ ượ
ch t l ng. Quy trình này cũng th giúp xác đ nh l i s thi u sót ượ ế
t nhà cung c p.
c. Ki m tra l i các hóa đ n: Các hóa đ n đ c so sánhđ i chi u v i ơ ơ ượ ế
thông tin trong phi u đ t hàng, sau đó đ c t t và đi u tra n u phátế ượ ế
hi n sai sót. Đi u y đ m b o r ng ti n ch đ c thanh toán đ n khi ượ ế
có đ thông tin và xác minh đúng đ n.
Ho t đ ng ki m soát không h u hi u:
a. Đi u tra mua hàng không đ c phê duy t: Đi u này làm m t th i ượ
gian và c h i ti m n v vi c mua hàng không đ c ch p thu n tr cơ ượ ướ
đó.
b. L p b ng ch nh h p: Quy trình y ch x y ra cu i tháng không
ph n ánh các thay đ i trong su t kho ng th i gian tr c. Đi u này ướ
th làm m t đi c h i ki m soát và s a đ i k p th i. ơ
c. C n 2 ch cho séc v t quá s ti n: Quy trình y th làm trì ượ
hoãn thanh toán và tăng nguy c m t chi phí n u không th có đ c haiơ ế ượ
ch kí trong th i gian ng n.
d. H tr tài chính c a phó giám đ c: Quy trình này th không c n
thi t th t o ra thêm b c ki m soát không c n thi t, do đóế ướ ế
không hi u qu .
Đ xu t các ho t đ ng ki m soát c n thi t khác: ạộ ế
a. Thông tin chi ti t v hàng trong kho: Vi c xem xét t ng s hàng trongế
kho, theo dõi hàng nh p xu t, cũng nh ki m tra cân b ng kho sẽ ư
giúp qu n lý và gi m thi u r i ro hàng t n kho quá l n.
b. Theo dõi h th ng thông tin v nhà cung c p: Vi c xem xét t ng s
nhà cung c p, theo dõi đánh giá ch t l ng, th i gian giao hàng và các ượ
y u t khác liên quan th giúp c i thi n ch t l ng cung c p t iế ượ
u hóa quy trình mua hàng.ư
Bài 6/220
u đi m: Ưể
T đ ng hóa quy trình: H th ng t đ ng hóa nhi u công vi c
giúp tăng c ng tính hi u qu và gi m b t sai sót. ườ
Ki m soát n : Đ c th c hi n thông qua các quy đ nh nghiêm ượ
ng t nh m c n t i đa cho phép và gi i h n m c n quá h n. ư
X lý khách hàng quan tr ng: Các nhóm khách hàng quan tr ng
đ c x lý theo đ i t ng, cung c p các u đãi nh gi m giá đ cượ ượ ư ư
bi t.
C nh báo x n quá h n: H th ng cung c p thông tin
ràng v các khách hàng có n quá h n và m c đ u đãi tùy thu c ư
vào th i gian n .
Nh c đi m: ượể
Ph thu c o y tính t đ ng hóa: M c dù đây u đi m, ư
nh ng ph thu c nhi u vào h th ng máy th d n đ n tìnhư ế
tr ng th t thoát d li u ho c tr c tr c kỹ thu t.
Tính ch m ch p trong gi i quy t đ n hàng: Đ n hàng ph i ch ế ơ ơ
10% t o hi u su t giao hàng không cao.
Th t c ph i đ c chu n y: C n s can thi p c a các c p qu n ượ
đ gi i quy t các v n đ ngoài quy trình thông th ng. ế ườ
Yêu c u cao v s chính xác và đáng tin c y: H th ng yêu c u s
đ ng nh t và chính xác cao t m i ng i dùng đ tránh nh ng l i ườ
d li u có th d n đ n h u qu tiêu c c. ế
Đ xu t c i thi n: ấả
T i u hóa quy trình phân ph i hàng hóa: C i thi n tính hi u su t ư
c a quy trình giao hàng đ gi m th i gian ch đ i.
Tăng c ng m i quan h v i khách hàng: Xây d ng m t h th ng ườ
CRM (qu n lý m i quan h khách hàng) t t h n đ n m rõ h n ơ ơ
nhu c u c a khách hàng và nâng cao m c đ hài lòng.
T đ ng hóa quá trình thanh toán: Duy t tr c các phi u thu, t ướ ế
đ ng g i thông báo cho khách hàng v s l ng và s ti n c n ượ
thanh toán.
Tăng c ng qu n lý d li u: Phát tri n m t h th ng backup và ườ
khôi ph c d li u m nh mẽ đ tránh m t mát d li u.
Phân lo i khách hàng và x lý nhanh chóng: Phân lo i khách hàng
theo m c đ n và x lý m t cách nhanh chóng đ gi m t l ch
đ i và tăng c ng hi u su t giao hàng. ườ
Kỹ thu t thúc n hi u qu :y d ng m t h th ng thúc n t
đ ng ho c t đ ng thông báo đ kích thích thanh toán đúng h n
t phía khách hàng.
Tăng c ng b o m t và s đ ng nh t: Tăng c ng các bi n pháp ườ ườ
b o m t đ đ m b o an toàn d li u và duy trì s đ ng nh t
trong quy trình công vi c.
T i u hóa quy trình công n : Rà soát l i quy trình công n đ ư
đ m b o r ng các v n đ đ c gi i quy t m t cách k p th i và ượ ế
m t cách hi u qu .
Nâng cao năng l c và đào t o: Đào t o nhân viên cho nh ng công
vi c kỹ thu t cao h n và cung c p h ng d n chi ti t đ đ m b o ơ ướ ế
s hi u bi t rõ ràng v quy trình và công ngh . ế
Đánh giá và c i thi n liên t c: Xây d ng m t h th ng đánh giá
liên t c đ đo l ng hi u su t và ph n h i t phía khách hàng và ườ
c i thi n quy trình theo th i gian.

Preview text:

H ọ và tên: Nguy n ễ Mỹ Th y
ủ Tiên – 31211021997 i 6 / 158 Để xác đ n ị h ho t ạ đ n ộ g ki m ể soát hi u ệ qu ả và không hi u ệ qu , ả c n ầ xem xét các khía c n ạ h khác nhau c a
ủ quy trình mua hàng và thanh toán ti n ề m t ặ trong công ty TNHH Ng c ọ Nga. D i ướ đây là nh n ậ đ n ị h chi ti t ế : Ho t ạ đ n ộ g ki m ể soát h u ữ hi u ệ : a. Xác th c ự yêu c u ầ mua hàng: Vi c ệ xác th c ự yêu c u ầ mua hàng b n ằ g cách phê duy t ệ từ tr n
ưở g phòng mua hàng, sau đó chuy n ể t i ớ phó giám đ c ố ph ụ trách kinh doanh đ u ề làm tăng kh ả năng ti m ề n ẩ c a ủ vi c ệ mua hàng là h p ợ lý và h p ợ pháp. b. Ki m
ể tra toàn bộ hàng hóa nh n ậ đ c ượ : Vi c ệ ki m ể tra toàn bộ hàng hóa nh n ậ đ c ượ giúp đ m ả b o ả r n ằ g hàng mua đ c ượ đúng yêu c u ầ và ch t ấ l n
ượ g. Quy trình này cũng có thể giúp xác đ n ị h l i ỗ và s ự thi u ế sót t ừ nhà cung c p ấ . c. Ki m ể tra l i ạ các hóa đ n ơ : Các hóa đ n ơ đ c ượ so sánh và đ i ố chi u ế v i ớ thông tin trong phi u ế đ t ặ hàng, sau đó đ c ượ ký t t ắ và đi u ề tra n u ế phát hi n ệ sai sót. Đi u ề này đ m ả b o ả r n ằ g ti n ề ch ỉđ c ượ thanh toán đ n ế khi có đ
ủ thông tin và xác minh đúng đ n ắ . Ho t ạ đ n ộ g ki m ể soát không h u ữ hi u ệ : a. Đi u ề tra mua hàng không đ c ượ phê duy t ệ : Đi u ề này làm m t ấ th i ờ gian và c ơ h i ộ tiềm n ẩ v ề vi c ệ mua hàng không đ c ượ ch p ấ thu n ậ tr c ướ đó. b. L p ậ b n ả g ch n ỉ h h p
ợ : Quy trình này chỉ x y ả ra ở cu i ố tháng và không ph n ả ánh các thay đ i ổ trong su t ố kho n ả g th i ờ gian tr c ướ . Đi u ề này có th ể làm m t ấ đi c ơ h i ộ ki m ể soát và s a ử đ i ổ k p ị th i ờ . c. C n ầ 2 chữ kí cho séc v t ượ quá số ti n
ề : Quy trình này có thể làm trì
hoãn thanh toán và tăng nguy c ơ m t ấ chi phí n u ế không th ể có đ c ượ hai ch ữ kí trong th i ờ gian ng n ắ . d. Hỗ trợ tài chính c a ủ phó giám đ c ố : Quy trình này có th ể không c n ầ thi t ế và có thể t o ạ ra thêm b c ướ ki m ể soát không c n ầ thi t ế , do đó không hi u ệ qu . ả Đ ề xuất các ho t ạ đ ộ ng k ể i m soát ầc n th ế i t khác: a. Thông tin chi ti t
ế về hàng trong kho: Việ c xem xét tổ ng số hàng trong kho, theo dõi hàng nh p ậ và xu t
ấ , cũng như kiể m tra cân bằ ng kho sẽ giúp qu n ả lý và gi m ả thi u
ể rủ i ro hàng tồ n kho quá lớ n. b. Theo dõi hệ th
ố ng thông tin về nhà cung cấ p: Việ c xem xét tổ ng số nhà cung c p
ấ , theo dõi đánh giá ch t
ấ lượ ng, thờ i gian giao hàng và các y u
ế tố khác liên quan có thể giúp c i ả thi n ệ ch t
ấ lượ ng cung cấ p và tố i u ư hóa quy trình mua hàng. Bài 6/220 Ưu ể đi m:
 Tự độ ng hóa quy trình: Hệ thố ng tự độ ng hóa nhiề u công việ c giúp tăng c n ườ g tính hi u ệ qu ả và gi m ả b ớ t sai sót.  Ki m ể soát n : ợ Đ ượ c th ự c hi ệ n thông qua các quy đ ị nh nghiêm ng t ặ nh
ư mức nợ tố i đa cho phép và giớ i hạ n mứ c n ợ quá h ạ n.  Xử lý
ọ khách hàng quan tr ng: Các nhóm ọ khách hàng quan tr ng đ c ượ xử lý theo đ i
ố tượ ng, cung cấ p các ư u đãi như giả m giá đặ c bi t ệ .  C n
ả h báo và xử lý nợ quá h n
ạ : Hệ thố ng cung cấ p thông tin rõ ràng v ề các khách hàng có n ợ quá h n ạ và m c ứ đ ộ u ư đãi tùy thu cộ vào th i ờ giợan n . Nh c ượ ểđi m:  Ph ụ thu c ộ vào máy tính và t
ự độ ng hóa: Mặ c dù đây là ư u điể m, nh n ư g phụ thu c ộ nhi u ề vào hệ th n
ố g máy có thể dẫ n đế n tình tr n ạ g th t ấ thoát d
ữ liệu hoặc trục trặc kỹ thuật.  Tính ch m ậ ch p ạ trong gi i ả quy t
ế đơ n hàng: Đơ n hàng phả i chờ 10% t o ạ h ệi u su ấ t giao hàng không cao.  Th ủ t c ụ ph i ả đ c ượ chu n ẩ y: C n ầ s ự can thi p ệ c a ủ các c p ấ qu n ả lý đ
ể giả i quyế t các vấ n đề ngoài quy trình thông thườ ng.  Yêu cầu cao v
ề sự chính xác và đáng tin c y ậ : Hệ th n ố g yêu c u ầ sự đ n ồ g nh t ấ và chính xác cao t
ừ mọ i ngườ i dùng để tránh nhữ ng lỗ i d
ữ liệu có thể dẫ n đế n hậ u quả tiêu cự c. Đ ề xu t ấ c ả i th ệi n: T i ố u ư hóa quy trình phân ph i ố hàng hóa: C i ả thi n ệ tính hi u ệ su t ấ c a ủ quy trình giao hàng đ ể gi m ả th i ờ gian ch ờ đợi.  Tăng c n ườ g m i ố quan h
ệ với khách hàng: Xây dựng một hệ thống CRM (qu n ả lý m i ố quan h ệ khách hàng) t t ố h n ơ đ ể nắm rõ hơn nhu c u
ầ củ a khách hàng và nâng cao mứ c đ ộ hài lòng.  T
ự động hóa quá trình thanh toán: Duyệt trước các phiếu thu, tự đ n
ộ g gửi thông báo cho khách hàng v ề s ố l n ượ g và s ốti n ề c n ầ thanh toán.  Tăng c n ườ g qu n
ả lý dữ liệu: Phát triển một hệ thống backup và khôi ph c ụ d
ữ liệu mạnh mẽ để tránh mất mát dữ liệ u.  Phân lo i ạ kh
ử ách hàng và x lý nhanh c
ạ hóng: Phân lo i khách hàng theo m c ứ đ ộ n ợ và x
ử lý một cách nhanh chóng đ ể gi m ả t ỷ l ệch ờ đ i ợ và tăng c n ườ g hi u ệ su ấ t giao hàng.  Kỹ thu t ậ thúc n ợ hi u ệ qu : ả Xây d n ự g m t ộ h ệ th n ố g thúc n ợ t ự đ n ộ g ho c ặ t
ự động thông báo để kích thích thanh toán đúng hạn t ừ phía khách hàng.  Tăng c n ườ g b o ả m t
ậ và sự đồng nhất: Tăng cường các biện pháp b o ả m t ậ để đ m ả b o ả an toàn d
ữ liệu và duy trì sự đồ ng nhấ t trong quy trình công vi c ệ .  T i ố u ư hóa quy trình công n : ợ Rà soát l i ạ quy trình công n ợđ ể đ m ả b o ả r n ằ g các v n ấ đ
ề được giải quyết một cách kịp thời và m t ộ cách hi u ệ q ảu .  Nâng cao năng l c ự và đào t o ạ : Đ ạ ào t o nhân viên ch ữo nh ng công vi c ệ kỹ thu t ậ cao h n ơ và cung c p ấ h n ướ g d n ẫ chi ti t ế đ ể đảm bảo s
ự hiể u biế t rõ ràng về quy trình và công nghệ .  Đánh giá và c i ả thi n ệ liên t c ụ : Xây d n ự g m t ộ hệ thố ng đánh giá liên t c ụ đ ể đo l n ườ g hiệu su t ấ và ph n ả h i
ồ từ phía khách hàng và c i ả th ệ i n quy trình theo th ờ i gian.