1. Trong kinh t h c, ng n h c n: ế ạn đề ập đến giai đo
Một năm trở xung
Trong đó tấ các đầu vào đề ến đổt c u bi i
Trong đó tấ các đầu vào đềt c u c định
Trong đó ít nhấ ột đầt m u vào c định ít nht mt
đầu vào bi i ến đổ
2. Dài h n là kho ng th i gi : an trong đó
Hãng th thuê t t c ng hãng mu n các lao đ
nhưng không đủ ời gian để th mua thêm các thiết b
Hãng có th t ng l i nhu n ối đa hóa tổ
Hãng th mu n xây d ng m t n y l n hơn,
nhưng không thể m được điều đó
S lượng t t c u vào có th bi i các đầ ến đổ
3. Công ngh là:
Mt cách chuy n các s n ph m thành l i nhu n
S chuy u ra theo cách tển các đầu vào thành đ ối đa
hóa l i nhu n
S chuyển các đầu vào thành đầu ra theo cách ti
thiu hóa chi phí s n xu t trung bình
Yếu t h u hình chuy u ra ển các đầu vào thành đ
4. Bt k m t y u t h u hình nào bi u ế ến đổi các đầu vào thành đ
ra thì được gi là:
Hiu qu kinh t ế
Một cơ hội
Mt công ngh
S khan hi m ế
5. Gi định công ty T&T một lượ định dướng tài sn c i hình
thc máy d t. ng ty ch th i s ng b ng cách thay đ ản lượ
thay đổi lượng lao động. Đây là ví d v:
Các r ng bu c th ng trườ
Hiu qu kinh t ế
Sn xu t ng n h n
Sn xu t dài h n
6. Hàm s n xu t ng n h n c a m t hãng mô t :
Chi phí t i thi s n xu t m u ra cho ểu để ột lượng đầ
trước
Sản lượng đầu ra thay đổi như thế nào khi s lượng
lao động thay đổi vi quy mô nhà máy c định
Sản lượng đầu ra thay đổi như thế nào khi quy mô sn
xuất thay đổi, lượng lao động không đổi
Người qun lý hãng ra quy nào trong ết định như thế
giai đoạn ngn hn
7. Đường t ng s n ph th ẩm là đ ca:
Chi phí t i thi s n xu t m t s ểu để lượng nh nh ất đị
đầ u ra s d ng nhng công ngh khác nhau
Li nhu n t c t m s n ph m bán ối đa đạt đượ ỗi đơn vị
ra
Sản lượ ối đa đạt đượ ợng đầng t c t mi s u vào
biến đổi được s dng
Sản lượ ểu đạt đượng ti thi c t mi s lượng đầu vào
biến đổi được s dng
8. S n ph m c n biên c ng s i trong t ng s n ủa lao độ thay đổ
phm gây ra b i:
Tăng một đơn vị lao độ ới lượ ốn không đổ ng, v ng v i
Tăng một đơn vị ới lượng lao động không đổ vn, v i
Tăng một đơn vị ốn và lao độ c v ng
S thay đổi trong chi phí lao động
9. Đường t ng s n ph m càng d c:
Mc s ng càng cao ản lượ
Đường s n ph m c n biên càng th p
Đường t ng chi phí càng cao
Đường s n ph m c n biên càng cao
10. Tuyên b : nào dưới đây đúng
Khi đườ ẩm trung bình đang tăng, sảng sn ph n phm
cn biên th n ph m trung bình ấp hơn sả
Khi đườ ẩm trung bình đang ging sn ph m, sn phm
cn biên l n ph m trung bình ớn hơn sả
Đường t ng s n ph m t i s n ph m c n biên t i ối đa t
thiu
Đường s n ph t giá tr cao nh t khi m trung bình đạ
sn ph m c n biên b ng s n ph m trung bình
11. Quy lu t c n biên gi m d n nói r ng: ật năng suấ
Khi quy s n xu t c ủa nhà máy ng n, sn phm
cn biên c a nó s gi m
Khi quy s n xu t c ủa nhà máy tăng lên, chi p
trung bình c a nó gi m xu ng
Khi m t hãng s d ng ngày càng nhi u m u vào ột đầ
biến đổ ới lượng các đầ định cho trưới, v u vào c c, sn
phm c n biên c u vào bi i cu i cùng s gi m ủa đầ ến đổ
xung
Khi m t hãng s d ng ngày càng nhi u m u vào ột đầ
biến đổ ới lượng các đầ định cho trưới, v u vào c c, sn
phm trung bình c u vào bi i cu i cùng s ủa đầ ến đổ
gim xu ng
12. S n ph m trung bình c ng b i: ủa lao động được đo lườ
Độ đế dc c a m ng thột đườ ng t gc tọa độ n mt
điểm trên đường tng sn phm
Độ dc c ng tủa đườ ng sn phm
Độ dc c ng sủa đườ n phm c n biên
Thay đổ ẩm chia cho thay đổi trong tng sn ph i trong
lượng lao động
13. Khi s n ph m c n biên c ng nh n ph m trung ủa lao đ hơn sả
bình c ng: ủa lao độ
Sn ph m trung bình c ủa lao động đang tăng
Sn ph m c n biên c ủa lao động đang tăng
Đường t ng s n ph d c âm ẩm có đ
Hãng đang gặp năng suất cn biên gim dn
14. S n ph m c n biên c a v n là:
S thay đi trong tng sn phm do s dng thêm 1
đơn vị lao độ ới lượ ốn không đổ ng, v ng v i
S thay đi trong tng sn phm do s dng thêm 1
đơn vị ới lượng lao động không đổ vn, v i
Tng s n ph m chia cho t ng s v n s d ng, v i lao
động không đổi
Tng s n ph m chia cho t ng s ng, v i s v n lao độ
không đổi
15. Khi s n ph m c n biên c ng l n ph m trung ủa lao đ ớn hơn sả
bình c ng: ủa lao độ
Sn ph m trung bình c ủa lao động đang tăng
Sn ph m c n biên c a lao m động đang giả
HÀNH N I B
Đường t ng s n ph d c âm ẩm có độ
Hãng đang có năng suất cn biên gim dn
16. Chi phí c định là:
Chi phí tăng dầ ản lượng thay đổn khi mc s i
Chi phí không đổ ản lượng thay đổi khi mc s i
Chi phí gi m d n khi m c s ng th i ản lượ ay đổ
Không câu nào trên
17. Chi phí bi i là: ến đổ
Chi phí không đổ ản lượng thay đổi khi s i
Tng giá tr th ng c a các y u t s n xu t trườ ế
Chi phí thay đổ ản lượng thay đổi khi s i
Tt c các câu trên
18. Tng chi phí là:
Chi phí không i khi s i đổ ản lượng thay đổ
Chi phí gi m d n khi s n ản lượng tăng dầ
Chi phí c nh c ng v i chi phí bi i đị ến đổ
Không câu nào trên
19. Chi phí c n biên là:
Tng chi phí chia cho s ng ản lượ
S tăng lên của tng chi pchia cho s gia ng ca
sản lượng
S tăng lên của tng chi pchia cho s tăng lên của
lao độ ới lượ ốn không đổng, v ng v i
Tng chi phí bi i tr t ng chi phí c nh ến đổ đị
20. Tuyên b nào v chi phí ng n h : ạn dưới đây là sai
Đường chi phí c n biên c ng t ng chi phí trung ắt đườ
bình và đườ ến đng chi phí bi i trung bình điểm cc
đạ i c a chúng
Khi chi phí c n biên phía trên c ng chi phí ủa đư
biến đổ ến đổi trung nh đang i trung bình, chi pbi
tăng
Khi chi pc n biên phía trên c ng t ng chi ủa đườ
phí trung bình, t ổng chi phí trung bình đang tăng
Đường t ng chi phí trung bình có d ng ch U
21. Chi phí bi t c c ti u m c s ng t i ến đổi trung bình đạ n lượ
đó:
Sn ph t c i ẩm trung bình đ ực đạ
Sn ph m c t c i ận biên đạ ực đạ
Sn ph m trung b t c c ti u ình đạ
Sn ph m c t c c ti u ận biên đạ
22. Ph n chi phí bi m d n chính ph n ến đổi trung bình đang giả
tại đó:
Chi phí c ận biên đang tăng
Chi phí c m định trung bình đang giả
Sn ph m c m ận biên đang giả
Sn ph m trung bì nh đang tăng
23. Kho ng cách theo chi u th ng gi a TC và VC là: ẳng đứ
Gim xu ng khi s ản lượng tăng lên
AFC
FC
MC
24. Nếu ATC đang giảm, khi đó MC phải:
Đang giảm
Bng ATC
Phía trên ATC
Phía dưới ATC
25. Chi phí c n biên MC c t:
ATC, AVC và AFC t m c c ti u c a chúng ại điể
ATC, AFC t m c c ti u c a chúng ại điể
AVC và AFC t m c c ti u c a chúng ại điể
ATC và AVC t m c c ti u c a chúng ại điể
26. Tuyên b : nào dưới đây là sai
Tng chi phí trung bình t ng chi ptrên m ột đơn
v s n ph m
Chi phí c nh trung bình c ng chi phí bi i trung đị ến đổ
bình b ng t ng chi phí trung bình
Chi phí c n biên s a t ng chi phí do s n gia tăng củ
xuất thêm 1 đơn vị sn phm
Tng chi phí b ng chi phí c nh c ng chi phí trung đị
bình
27. Trong nh ng tuyên b đề c n chi phí ng n hập đế n dưới đây,
tuyên b nào là sai:
Tng chi phí bi i c ng t ng chi phí c nh b ng ến đổ đ
tng chi phí
Tng chi phí trung bình b ng t ng chi phí chia cho
sản lượng
Đường chi phí trung bình có d ng ch U
Đường t ng chi phí có d ng ch U
28. Trong nh ng tuyên b đề c n chi phí ng n hập đế n dưới đây,
tuyên b nào là sai:
Tng chi phí trung bình và chi phí bi i trung bình ến đổ
có d ng ch U
Khong ch gi a t ng chi ptrung bình chi phí
biến đổi trung bình thu hp dn là chi phí cn biên
Khong ch gi a t ng chi ptrung bình chi phí
biến đổ ản lượng tăng i trung bình thu hp dn khi s
Đường chi phí c n biên c ng chi phí bi i ắt đườ ến đổ
trung bình m c c ti u c a chi phí bi i trung điể ến đổ
bình
29. Chi phí c n biên là:
S gia tăng tổ ột đơn vịng chi pkhi thuê thêm m lao
động
S gia tăng chi pcố định khi thuê thêm m ột đơn vị
lao động
S gia tăng chi pbiến đổ ột đơn vịi khi thuê thêm m
lao động
S gia tăng tổng chi pkhi sn xut thêm một đơn vị
sn ph m
30. Phát bi : ểu nào sau đây là không chính xác
ATC th ấp hơn MC tức là ATC đang tăng
MC tăng tức là ATC tăng
ATC gi m t i ATC ức là MC dướ
MC = ATC t i m m t c ATC n m ngang ọi điể
31. Nếu đườ ằm phía trên đườ ản ng MC n ng AVC thì khi s ng
tăng lên điều nào dưới đây là đúng:
ATC không đổi
AFC tăng lên
AVC gi m xu ng
AVC tăng lên
32. Tăng giá một đầu vào c định sm cho:
Đường chi phí bi i trung bình d ch chuy n lên ến đổ
trên
Đường t ng chi phí trung bình d ch chuy n lên trên
Đường t ng chi phí trung bình d ch chuy n xu ng
dưới
Đường chi phí c n biên d ch chuy n lên trên
33. L i nhu n kinh t chênh l ch gi a t ng ế được định nghĩa sự
doanh thu và:
Chi phí tính toán c a s n xu t
Chi phí lãi su t c a s n xu t
Chi phí kinh t c a s n xu t ế
Chi phí vượt quá ca sn xut
34. Câu nào sau đây đúng:
Chi phí kinh t l i nhu n ế ớn hơn chi phí tính toán lợ
kinh t l i nhu n tính toán ế ớn hơn lợ
Chi phí kinh t l i nhu n ế ớn hơn chi phí tính toán lợ
kinh t nh i nhu n tính toán ế hơn lợ
Chi phí kinh t nhế hơn chi phí tính toán li nhun
kinh t l i nhu n tính toán ế ớn hơn lợ
Chi phí kinh t nh n ế hơn chi phí tính toá
35. Thông thường khi so sánh l i nhu n kinh t v i l i nhu n tính ế
toán ta th y:
Li nhu n kinh t m nhi u doanh thu ế cao hơn do nó g
hơn
Li nhu n kinh t th m nhi u doanh ế ấp hơn do gồ
thu hơn
Li nhu n kinh t th m nhi u chi phí ế ấp hơn do g
n
Li nhu n kinh t th m nhi u chi phí ế ấp hơn do g
khu hao
36. Để t i nhu n, doanh nghi p ph i: ối đa hóa lợ
Tối đa hóa doanh thu
Ti thi u hóa chi phí ế
Tối đa hóa lượng bán
Sn xu t m ng t ột lượ i đó MR=MC
37. Trong ng n h n doanh nghi p s a s n xu t khi: đóng cử
L xu t hi n
Lãi b ng 0
Khi doanh thu không đắp đượ ến đổc chi phí bi i
trung bình
Khi giá bán s n ph c chi phí bi n ẩm không bù đắp đượ ế
đổi trung bình
38. Trong dài h n doanh nghi p s a s n xu t khi: đóng cử
Doanh nghi p b l
Doanh nghi p lãi ít
Cu th trường đối vi doanh nghip gim
Tt c đều đúng
39. Gi định General Motor th p 3 s n xu t lo i xe tăng gấ
Cavaliers nh p 3 các y u t s n xu v : tăng gấ ế ất. Đây là ví dụ
Hiu su t khôn i theo quy mô g đổ
Hiu su ất tăng theo quy mô
Hiu su t gi m theo quy mô
Tính kinh t c a quy mô ế
40. Gi định m t nhà máy s n xu t k o có th p 3 s ng tăng gấ ản lượ
nh tăng gấp đôi các yế ất. Đây là ví dụu t sn xu v:
Hiu su i theo quy mô ất không đổ
Hiu su ất tăng theo quy mô
Hiu su t gi m theo quy mô
Không điều nào trên
41. Hi u su t c u ất không đổi theo quy nghĩa khi tấ các đầ
vào tăng lên:
Tng s n ph i ẩm không đổ
Chi phí trung bình dài h i ạn không đổ
Chi phí trung bình dài h i cùng tạn tăng vớ ốc độ tăng
của đầu vào
ATC tăng vớ ốc độ tăng của đầi cùng t u vào
42. Hãng có hi u su t gi m theo quy mô, m t s n gia tăng trong sả
xut d n: ẫn đế
Hiu su t gi m d n
Các r ng bu c th ng trườ
S tăng lên trong chi phí trung bình dài hn
S gi m xu ng c a chi phí trung bình dài h n
Bng sau t v s n xu t c a m t hãng. y s d ng d li u
để tr li các câu hi t 50 đến 54
Lao động Sản lượng Sn ph m c n biên Sn ph m trung bình
1 1 1 1
2 2 1 1
3 4 2 C
4 7 A D
5 11 4 2,2
6 14 B E
7 16 2 2,28
8 17 1 2,13
9 18 1 2
10 18 0 1,8
43. Giá tr ca A là:
1,75
2
3
7
44. Giá tr ca B là:
1,75
2
3
7
45. Giá tr c i cực đạ a s n ph m c c khi m c s n ận biên đạt đượ
lượng là:
5
6
7
11
46. Giá tr c i cực đạ a s n ph c m c s n ẩm trung bình đạt đư
lượng là:
7
11
14
16
47. Khi lượng lao đng là 10:
Sản lượng cc tiu
Sản lượ ực đạng c i
Tng chi phí gi m xu ng
Chi phí c định tăng lên
S d ng d li u b tr l i các câu h i t 55 n 58: ảng sau để đế
Lao động Sản lượng Chi phí ($)
C định Biến đổi Tng chi phí
0 0 20 0 20
1 4 20 45
2 9 20 70
3 13 20 95
4 16 20 100
5 18 20 125 145
48. Chi phí c định trung bình c a vi c s n xu t 9 chi c áo len m t ế
ngày là:
2,22$
1,25$
10$
1,11$
49. Tng chi phí trung bình ca vi c s n xu t 16 áo len m t ngày
là:
2$
5$
3,33$
7,5$
50. Khi s 4 n 9, chi phí c n biên cản lượng tăng từ a m i s n
phm trong 5 s n ph m này là:
4,25$
4$
5$
6,25$
51. Khi s d ng th m t c n biên b u ụng lao độ ấy thì năng suấ ắt đầ
gim:
2
3
4
5
52. Nếu chi phí lao đng 50$ mt ngày chi pthuê y
10$ mt ngày, k t h p v ng nào hãng th thuê ế ốn lao độ
vi 900$?
10 máy móc và 4 lao đng
9 máy móc và 7 lao đng
8 máy móc và 8 lao đng
4 máy móc và 10 l ng ao độ
53. Gi s ng, t 2 lên 3 ng nhân, s n tăng thêm 1 đơn vị lao độ
lượng tăng từ 10 đế n 18 cái áo len. Sn phm cn biên ca
người công nhân th 3 là?
1
3
4
8
54. T l lãi su ng ti n riêng ất là 10%/năm. Bạn đầu tư 150 triệu đồ
ca mình vào m t công vi c kinh doanh ki c l i ếm đượ
nhun tính toán là 40 tri ng sau mệu đồ ột năm. Giả định các y u ế
t khác không đổ ạn thu đượi thì li nhun kinh tế b c bao
nhiêu?
20 tri ng ệu đồ
25 tri ng ệu đồ
5 tri ng ệu đồ
2 tri ng ệu đồ
55. Mt hãng s d ng p n xu t t i thi u hóa chi phí, hương pháp sả
sn ph m c n biên c a v n 10, giá c a m v n 40 ột đơn vị
giá c a m ng 16. S n ph m c n biên c a ột đơn vị lao đ
lao động là bao nhiêu?
8
2
10
4
56. Khi hãng ng lượng đầu vào t (2L,2K) n (4L,4K) thì sn
lượng đầu ra tăng từ 20 lên 45. Hàm sn xut ca hãng cho
biết?
Hiu su ất tăng theo quy mô
Hiu su t gi m theo quy mô
Hiu su i theo quy mô ất không đổ
Không câu nào đúng
57. Khi hãng tăng lượng đầu vào t (2L,4K) lên (3L,6K) thì sn
lượng đầu ra tăng từ 25 lên 35. Hàm sn xut ca ng cho
biết:
Hiu su ất tăng theo quy mô
Hiu su t gi m theo quy mô
Hiu su i theo quy mô ất không đổ
Không câu nào đúng
58. Hàm s n xu t hi u su t gi m d n theo ất nào dưới đây cho biế
quy mô:
Q = 2K + 3L
Q = 0,5KL
Q = 0,5K 0,5L0,5
Q = 0,5K 0,4L0,4
59. Hàm s n xu t hi u su n theo ất nào dưới đây cho biế ất tăng dầ
quy mô:
Q = 2K + 3L
Q = 0,5KL
Q = 0,5K 0,5L0,5
Q = 0,5K 0,4L0,4
60. Hàm s n xu t hi u su i theo ất nào ới đây cho biế ất không đổ
quy mô:
Q = 2K + 3L
Q = 0,5KL
Q = 0,5K 0,5L0,5
C a và c

Preview text:

HÀNH NI B
1. Trong kinh tế học, ngắn hạn đề cập đến giai đoạn:
Ⓒ Tăng một đơn vị cả vốn và lao động Ⓐ Một năm trở xuống
Ⓓ Sự thay đổi trong chi phí lao động Ⓑ 9.
Trong đó tất cả các đầu vào đều biến đổi
Đường tổng sản phẩm càng dốc:
Ⓒ Trong đó tất cả các đầu vào đều cố định
Ⓐ Mức sản lượng càng cao
Ⓓ Trong đó ít nhất một đầu vào cố định và ít nhất một
Ⓑ Đường sản phẩm cận biên càng thấp đầu vào biến đổi
Ⓒ Đường tổng chi phí càng cao
2. Dài hạn là khoảng thời gian trong đó:
Ⓓ Đường sản phẩm cận biên càng cao
Ⓐ Hãng có thể thuê tất cả các lao động mà hãng muốn 10. Tuyên bố nào dưới đây đúng:
nhưng không đủ thời gian để mua thêm các thiết bị
Ⓐ Khi đường sản phẩm trung bình đang tăng, sản phẩm
Ⓑ Hãng có thể tối đa hóa tổng lợi nhuận
cận biên thấp hơn sản phẩm trung bình
Ⓒ Hãng có thể muốn xây dựng một nhà máy lớn hơn,
Ⓑ Khi đường sản phẩm trung bình đang giảm, sản phẩm
nhưng không thể làm được điều đó
cận biên lớn hơn sản phẩm trung bình
Ⓓ Số lượng tất cả các đầu vào có thể biến đổi
Ⓒ Đường tổng sản phẩm tối đa tại sản phẩm cận biên tối 3. Công nghệ là: thiểu
Ⓐ Một cách chuyển các sản phẩm thành lợi nhuận
Ⓓ Đường sản phẩm trung bình đạt giá trị cao nhất khi
Ⓑ Sự chuyển các đầu vào thành đầu ra theo cách tối đa
sản phẩm cận biên bằng sản phẩm trung bình hóa lợi nhuận
11. Quy luật năng suất cận biên giảm dần nói rằng:
Ⓒ Sự chuyển các đầu vào thành đầu ra theo cách tối
Ⓐ Khi quy mô sản xuất của nhà máy tăng lên, sản phẩm
thiểu hóa chi phí sản xuất trung bình
cận biên của nó sẽ giảm
Ⓓ Yếu tố hữu hình chuyển các đầu vào thành đầu ra
Ⓑ Khi quy mô sản xuất của nhà máy tăng lên, chi phí
4. Bất kỳ một yếu tố hữu hình nào biến đổi các đầu vào thành đầu
trung bình của nó giảm xuống ra thì được gọi là:
Ⓒ Khi một hãng sử dụng ngày càng nhiều một đầu vào Ⓐ Hiệu quả kinh tế
biến đổi, với lượng các đầu vào cố định cho trước, sản ph Ⓑ
ẩm cận biên của đầu vào biến đổi cuối cùng sẽ giảm Một cơ hội xuống Ⓒ Một công nghệ Ⓓ ộ ử ụ ề ột đầ Ⓓ
Khi m t hãng s d ng ngày càng nhi u m u vào Sự khan hiếm 5. Gi
biến đổi, với lượng các đầu vào cố định cho trước, sản
ả định công ty T&T có một lượng tài sản cố định dưới hình ph th
ẩm trung bình của đầu vào biến đổi cuối cùng sẽ
ức máy dệt. Công ty chỉ có thể thay đổi sản lượng bằng cách giảm xuống
thay đổi lượng lao động. Đây là ví dụ về:
12. Sản phẩm trung bình của lao động được đo lường bởi:
Ⓐ Các rằng buộc thị trường
Ⓐ Độ dốc của một đường thẳng từ gốc tọa độ đến một Ⓑ Hiệu quả kinh tế
điểm trên đường tổng sản phẩm Ⓒ Sản xuất ngắn hạn
Ⓑ Độ dốc của đường tổng sản phẩm Ⓓ Sản xuất dài hạn
Ⓒ Độ dốc của đường sản phẩm cận biên
6. Hàm sản xuất ngắn hạn của một hãng mô tả:
Ⓓ Thay đổi trong tổng sản phẩm chia cho thay đổi trong
Ⓐ Chi phí tối thiểu để sản xuất một lượng đầu ra cho lượng lao động trước
13. Khi sản phẩm cận biên của lao động nhỏ hơn sản phẩm trung
Ⓑ Sản lượng đầu ra thay đổi như thế nào khi số lượng bình của lao động:
lao động thay đổi với quy mô nhà máy cố định
Ⓐ Sản phẩm trung bình của lao động đang tăng
Ⓒ Sản lượng đầu ra thay đổi như thế nào khi quy mô sản
Ⓑ Sản phẩm cận biên của lao động đang tăng
xuất thay đổi, lượng lao động không đổi
Ⓒ Đường tổng sản phẩm có độ dốc âm
Ⓓ Người quản lý hãng ra quyết định như thế nào trong Ⓓ giai đoạn ngắn hạn
Hãng đang gặp năng suất cận biên giảm dần 14. S 7.
ản phẩm cận biên của vốn là:
Đường tổng sản phẩm là đồ thị của: Ⓐ Ⓐ
Sự thay đổi trong tổng sản phẩm do sử dụng thêm 1
Chi phí tối thiểu để sản xuất một số lượng nhất định
đơn vị lao động, với lượng vốn không đổi
đầu ra sử dụng những công nghệ khác nhau Ⓑ Ⓑ
Sự thay đổi trong tổng sản phẩm do sử dụng thêm 1
Lợi nhuận tối đa đạt được từ mỗi đơn vị sản phẩm bán v i ra
đơn vị ốn, với lượng lao động không đổ Ⓒ ả ẩ ổ ố ố ử ụ ớ Ⓒ
Tổng s n ph m chia cho t ng s v n s d ng, v i lao
Sản lượng tối đa đạt được từ mỗi số lượng đầu vào bi động không đổi
ến đổi được sử dụng Ⓓ ả ẩ ổ ố lao độ ớ ố ố Ⓓ
Tổng s n ph m chia cho t ng s ng, v i s v n
Sản lượng tối thiểu đạt được từ mỗi số lượng đầu vào bi không đổi
ến đổi được sử dụng
15. Khi sản phẩm cận biên của lao động lớn hơn sản phẩm trung
8. Sản phẩm cận biên của lao động là sự thay đổi trong tổng sản ph bình của lao động: ẩm gây ra bởi: Ⓐ ẩ ủa lao động đang tăng Ⓐ Sản ph m trung bình c
Tăng một đơn vị lao động, với lượng vốn không đổi Ⓑ ẩ ậ ủa lao động đang giảm Ⓑ Sản ph m c n biên c
Tăng một đơn vị vốn, với lượng lao động không đổi
Ⓒ Đường tổng sản phẩm có độ dốc âm
Ⓐ ATC, AVC và AFC tại điểm cực tiểu của chúng
Ⓓ Hãng đang có năng suất cận biên giảm dần
Ⓑ ATC, AFC tại điểm cực tiểu của chúng
16. Chi phí cố định là:
Ⓒ AVC và AFC tại điểm cực tiểu của chúng
Ⓐ Chi phí tăng dần khi mức sản lượng thay đổi
Ⓓ ATC và AVC tại điểm cực tiểu của chúng
Ⓑ Chi phí không đổi khi mức sản lượng thay đổi
26. Tuyên bố nào dưới đây là sai:
Ⓒ Chi phí giảm dần khi mức sản lượng thay đổi
Ⓐ Tổng chi phí trung bình là tổng chi phí trên một đơn Ⓓ v Không câu nào ở trên ị sản phẩm
17. Chi phí biến đổi là:
Ⓑ Chi phí cố định trung bình cộng chi phí biến đổi trung
Ⓐ Chi phí không đổi khi sản lượng thay đổi
bình bằng tổng chi phí trung bình
Ⓑ Tổng giá trị thị trường của các yếu tố sản xuất
Ⓒ Chi phí cận biên là sự gia tăng của tổng chi phí do sản xu Ⓒ
ất thêm 1 đơn vị sản phẩm
Chi phí thay đổi khi sản lượng thay đổi Ⓓ Ⓓ ằ ố đị ộ Tất cả các câu trên
Tổng chi phí b ng chi phí c nh c ng chi phí trung 18. Tổng chi phí là: bình
27. Trong những tuyên bố đề cập đến chi phí ngắn hạn dưới đây,
Ⓐ Chi phí không đổi khi sản lượng thay đổi tuyên bố nào là sai:
Ⓑ Chi phí giảm dần khi sản lượng tăng dần
Ⓐ Tổng chi phí biến đổi cộng tổng chi phí cố định bằng
Ⓒ Chi phí cố định cộng với chi phí biến đổi tổng chi phí
Ⓓ Không câu nào ở trên
Ⓑ Tổng chi phí trung bình bằng tổng chi phí chia cho 19. Chi phí cận biên là: sản lượng
Ⓐ Tổng chi phí chia cho sản lượng
Ⓒ Đường chi phí trung bình có dạng chữ U
Ⓑ Sự tăng lên của tổng chi phí chia cho sự gia tăng của
Ⓓ Đường tổng chi phí có dạng chữ U sản lượng
28. Trong những tuyên bố đề cập đến chi phí ngắn hạn dưới đây,
Ⓒ Sự tăng lên của tổng chi phí chia cho sự tăng lên của tuyên bố nào là sai:
lao động, với lượng vốn không đổi
Ⓐ Tổng chi phí trung bình và chi phí biến đổi trung bình
Ⓓ Tổng chi phí biến đổi trừ tổng chi phí cố định có dạng chữ U
20. Tuyên bố nào về chi phí ngắn hạn dưới đây là sai:
Ⓑ Khoảng cách giữa tổng chi phí trung bình và chi phí
Ⓐ Đường chi phí cận biên cắt đường tổng chi phí trung
biến đổi trung bình thu hẹp dần là chi phí cận biên
bình và đường chi phí biến đổi trung bình ở điểm cực
Ⓒ Khoảng cách giữa tổng chi phí trung bình và chi phí đại của chúng
biến đổi trung bình thu hẹp dần khi sản lượng tăng
Ⓑ Khi chi phí cận biên ở phía trên của đường chi phí
Ⓓ Đường chi phí cận biên cắt đường chi phí biến đổi
biến đổi trung bình, chi phí biến đổi trung bình đang
trung bình ở điểm cực tiểu của chi phí biến đổi trung tăng bình
Ⓒ Khi chi phí cận biên ở phía trên của đường tổng chi 29. Chi phí cận biên là:
phí trung bình, tổng chi phí trung bình đang tăng
Ⓐ Sự gia tăng tổng chi phí khi thuê thêm một đơn vị lao
Ⓓ Đường tổng chi phí trung bình có dạng chữ U động
21. Chi phí biến đổi trung bình đạt cực tiểu ở mức sản lượng tại
Ⓑ Sự gia tăng chi phí cố định khi thuê thêm một đơn vị đó: lao động
Ⓐ Sản phẩm trung bình đạt cực đại
Ⓒ Sự gia tăng chi phí biến đổi khi thuê thêm một đơn vị
Ⓑ Sản phẩm cận biên đạt cực đại lao động
Ⓒ Sản phẩm trung bình đạt cực tiểu
Ⓓ Sự gia tăng tổng chi phí khi sản xuất thêm một đơn vị Ⓓ s
Sản phẩm cận biên đạt cực tiểu ản phẩm
22. Phần chi phí biến đổi trung bình đang giảm dần chính là phần 30. Phát biểu nào sau đây là không chính xác: tại đó:
Ⓐ ATC thấp hơn MC tức là ATC đang tăng
Ⓐ Chi phí cận biên đang tăng
Ⓑ MC tăng tức là ATC tăng
Ⓑ Chi phí cố định trung bình đang giảm
Ⓒ ATC giảm tức là MC dưới ATC
Ⓒ Sản phẩm cận biên đang giảm
Ⓓ MC = ATC tại mọi điểm tức ATC nằm ngang Ⓓ 31. N ng MC n ng AVC thì khi s ng
Sản phẩm trung bình đang tăng ếu đườ ằm phía trên đườ ản lượ
23. Khoảng cách theo chiều thẳng đứng giữa TC và VC là:
tăng lên điều nào dưới đây là đúng: Ⓐ Ⓐ
Giảm xuống khi sản lượng tăng lên ATC không đổi Ⓑ Ⓑ AFC AFC tăng lên Ⓒ Ⓒ FC AVC giảm xuống Ⓓ Ⓓ MC AVC tăng lên
24. Nếu ATC đang giảm, khi đó MC phải:
32. Tăng giá một đầu vào cố định sẽ làm cho: Ⓐ Ⓐ Đang giảm
Đường chi phí biến đổi trung bình dịch chuyển lên trên Ⓑ Bằng ATC Ⓑ ổ ị ể Ⓒ
Đường t ng chi phí trung bình d ch chuy n lên trên Phía trên ATC Ⓒ ổ ị ể ố Ⓓ
Đường t ng chi phí trung bình d ch chuy n xu ng Phía dưới ATC 25. Chi phí c dưới ận biên MC cắt:
Ⓓ Đường chi phí cận biên dịch chuyển lên trên
Ⓑ Chi phí trung bình dài hạn không đổi
33. Lợi nhuận kinh tế được định nghĩa là sự chênh lệch giữa tổng
Ⓒ Chi phí trung bình dài hạn tăng với cùng tốc độ tăng doanh thu và: của đầu vào
Ⓐ Chi phí tính toán của sản xuất
Ⓓ ATC tăng với cùng tốc độ tăng của đầu vào
Ⓑ Chi phí lãi suất của sản xuất
42. Hãng có hiệu suất giảm theo quy mô, một sự gia tăng trong sản
Ⓒ Chi phí kinh tế của sản xuất xuất dẫn đến:
Ⓓ Chi phí vượt quá của sản xuất
Ⓐ Hiệu suất giảm dần
34. Câu nào sau đây đúng:
Ⓑ Các rằng buộc thị trường
Ⓐ Chi phí kinh tế lớn hơn chi phí tính toán và lợi nhuận
Ⓒ Sự tăng lên trong chi phí trung bình dài hạn
kinh tế lớn hơn lợi nhuận tính toán
Ⓓ Sự giảm xuống của chi phí trung bình dài hạn
Ⓑ Chi phí kinh tế lớn hơn chi phí tính toán và lợi nhuận
kinh tế nhỏ hơn lợi nhuận tính toán
Bảng sau mô tả về sản xuất của một hãng. Hãy sử dụng dữ liệu
Ⓒ Chi phí kinh tế nhỏ hơn chi phí tính toán và lợi nhuận
để trả lời các câu hỏi từ 50 đến 54
kinh tế lớn hơn lợi nhuận tính toán Lao động Sản lượng
Sản phẩm cận biên Sản phẩm trung bình
Ⓓ Chi phí kinh tế nhỏ hơn chi phí tính toán 1 1 1 1
35. Thông thường khi so sánh lợi nhuận kinh tế với lợi nhuận tính 2 2 1 1 toán ta thấy: 3 4 2 C Ⓐ 4 7 A D
Lợi nhuận kinh tế cao hơn do nó gồm nhiều doanh thu 5 11 4 2,2 hơn 6 14 B E
Ⓑ Lợi nhuận kinh tế thấp hơn do nó gồm nhiều doanh 7 16 2 2,28 thu hơn 8 17 1 2,13 9 18 1 2
Ⓒ Lợi nhuận kinh tế thấp hơn do nó gồm nhiều chi phí 10 18 0 1,8 hơn 43. Giá trị của A là:
Ⓓ Lợi nhuận kinh tế thấp hơn do nó gồm nhiều chi phí Ⓐ 1,75 khấu hao 36. Ⓑ
Để tối đa hóa lợi nhuận, doanh nghiệp phải: 2 Ⓒ Ⓐ 3 Tối đa hóa doanh thu Ⓓ Ⓑ 7 Tối thiếu hóa chi phí 44. Giá trị của B là:
Ⓒ Tối đa hóa lượng bán Ⓐ 1,75
Ⓓ Sản xuất một lượng tại đó MR=MC 37. Trong ng Ⓑ
ắn hạn doanh nghiệp sẽ đóng cửa sản xuất khi: 2 Ⓒ Ⓐ 3 Lỗ xuất hiện Ⓓ Ⓑ 7 Lãi bằng 0
45. Giá trị cực đại của sản phẩm cận biên đạt được khi mức sản
Ⓒ Khi doanh thu không bù đắp được chi phí biến đổi lượng là: trung bình Ⓐ 5
Ⓓ Khi giá bán sản phẩm không bù đắp được chi phí biến Ⓑ đổi trung bình 6
38. Trong dài hạn doanh nghiệp sẽ đóng cửa sản xuất khi: Ⓒ 7 Ⓐ Ⓓ Doanh nghiệp bị lỗ 11
46. Giá trị cực đại của sản phẩm trung bình đạt được ở mức sản Ⓑ Doanh nghiệp lãi ít lượng là:
Ⓒ Cầu thị trường đối với doanh nghiệp giảm Ⓐ 7 Ⓓ Tất cả đều đúng Ⓑ
39. Giả định General Motor có thể tăng gấp 3 sản xuất loại xe 11
Cavaliers nhờ tăng gấp 3 các yếu tố sản xuất. Đây là ví dụ về: Ⓒ 14 Ⓓ
Ⓐ Hiệu suất không đổi theo quy mô 16
47. Khi lượng lao động là 10:
Ⓑ Hiệu suất tăng theo quy mô Ⓐ Ⓒ Sản lượng cực tiểu
Hiệu suất giảm theo quy mô Ⓑ ng c i Ⓓ Sản lượ ực đạ
Tính kinh tế của quy mô
40. Giả định một nhà máy sản xuất kẹo có thể tăng gấp 3 sản lượng
Ⓒ Tổng chi phí giảm xuống
nhờ tăng gấp đôi các yếu tố sản xuất. Đây là ví dụ về:
Ⓓ Chi phí cố định tăng lên Ⓐ
Hiệu suất không đổi theo quy mô
Sử dụng dữ liệu ở bảng sau để trả lời các câu hỏi từ 55 đến 58:
Ⓑ Hiệu suất tăng theo quy mô Lao động Sản lượng Chi phí ($)
Ⓒ Hiệu suất giảm theo quy mô Cố định Biến đổi Tổng chi phí Ⓓ 0 0 20 0 20
Không điều nào ở trên 41. Hi 1 4 20 45
ệu suất không đổi theo quy mô nghĩa là khi tất cả các đầu 2 9 20 70 vào tăng lên: 3 13 20 95
Ⓐ Tổng sản phẩm không đổi 4 16 20 100 5 18 20 125 145
48. Chi phí cố định trung bình của việc sản xuất 9 chiếc áo len một
Ⓐ Hiệu suất tăng theo quy mô ngày là:
Ⓑ Hiệu suất giảm theo quy mô Ⓐ 2,22$
Ⓒ Hiệu suất không đổi theo quy mô Ⓑ 1,25$ Ⓓ Không câu nào đúng Ⓒ 10$
57. Khi hãng tăng lượng đầu vào từ (2L,4K) lên (3L,6K) thì sản Ⓓ 1,11$
lượng đầu ra tăng từ 25 lên 35. Hàm sản xuất của hãng cho
49. Tổng chi phí trung bình của việc sản xuất 16 áo len một ngày biết: là:
Ⓐ Hiệu suất tăng theo quy mô Ⓐ 2$
Ⓑ Hiệu suất giảm theo quy mô Ⓑ 5$
Ⓒ Hiệu suất không đổi theo quy mô Ⓒ 3,33$ Ⓓ Không câu nào đúng Ⓓ 7,5$
58. Hàm sản xuất nào dưới đây cho biết hiệu suất giảm dần theo
50. Khi sản lượng tăng từ 4 lên 9, chi phí cận biên của mỗi sản quy mô:
phẩm trong 5 sản phẩm này là: Ⓐ Q = 2K + 3L Ⓐ 4,25$ Ⓑ Q = 0,5KL Ⓑ 4$ Ⓒ Q = 0,5K0,5L0,5 Ⓒ 5$ Ⓓ Q = 0,5K0,4L0,4 Ⓓ 6,25$
59. Hàm sản xuất nào dưới đây cho biết hiệu suất tăng dần theo
51. Khi sử dụng lao động thứ mấy thì năng suất cận biên bắt đầu quy mô: giảm: Ⓐ Q = 2K + 3L Ⓐ 2 Ⓑ Q = 0,5KL Ⓑ 3 Ⓒ Q = 0,5K0,5L0,5 Ⓒ 4 Ⓓ Q = 0,5K0,4L0,4 Ⓓ 5
60. Hàm sản xuất nào dưới đây cho biết hiệu suất không đổi theo
52. Nếu chi phí lao động là 50$ một ngày và chi phí thuê máy là quy mô:
10$ một ngày, kết hợp vốn và lao động nào hãng có thể thuê Ⓐ Q = 2K + 3L với 900$? Ⓑ Q = 0,5KL
Ⓐ 10 máy móc và 4 lao động Ⓒ Q = 0,5K0,5L0,5
Ⓑ 9 máy móc và 7 lao động Ⓓ Cả a và c
Ⓒ 8 máy móc và 8 lao động
Ⓓ 4 máy móc và 10 lao động
53. Giả sử tăng thêm 1 đơn vị lao động, từ 2 lên 3 công nhân, sản
lượng tăng từ 10 đến 18 cái áo len. Sản phẩm cận biên của
người công nhân thứ 3 là? Ⓐ 1 Ⓑ 3 Ⓒ 4 Ⓓ 8
54. Tỷ lệ lãi suất là 10%/năm. Bạn đầu tư 150 triệu đồng tiền riêng
của mình vào một công việc kinh doanh và kiếm được lợi
nhuận tính toán là 40 triệu đồng sau một năm. Giả định các yếu
tố khác không đổi thì lợi nhuận kinh tế bạn thu được là bao nhiêu? Ⓐ 20 triệu đồng Ⓑ 25 triệu đồng Ⓒ 5 triệu đồng Ⓓ 2 triệu đồng
55. Một hãng sử dụng phương pháp sản xuất tối thiểu hóa chi phí,
sản phẩm cận biên của vốn là 10, giá của một đơn vị vốn là 40
và giá của một đơn vị lao động là 16. Sản phẩm cận biên của lao động là bao nhiêu? Ⓐ 8 Ⓑ 2 Ⓒ 10 Ⓓ 4
56. Khi hãng tăng lượng đầu vào từ (2L,2K) lên (4L,4K) thì sản
lượng đầu ra tăng từ 20 lên 45. Hàm sản xuất của hãng cho biết?