CHƯƠNG 7
Bài 1: Tình hình sản xuất của một doanh nghiệp trong ba tháng đầu năm như 2023
sau:
Chỉ tiêu Tháng 1 Tháng 2 Tháng 3
Doanh thu (tỷ đồng) 5.7 5.1 6.3
Tỷ lệ % HTKH về doanh thu (%) 103 102 105
Số lao động ngày đầu tháng (người) 200 205 210
Số công nhân ngày 1 tháng 4 là 207 người.
1. Tính doanh thu ực tế bình quân một tháng của quý I.th
2. Tính số công nhân bình quân mỗi tháng và cả quý I.
3. Tính năng suất lao động bình quân mỗi tháng v cả à quý I của một công nhân.
4. Tính tỷ lệ hoàn thành kế ạch bình quân một tháng của quý I. ho
Bài 2: Có số ệu như sau:li
Năm
Doanh thu
(tỷ đồng)
𝜹𝒊
(tỷ đồng)
ti (%) ai (%)
gi
(tỷ đồng)
2016 8.2 0.76
2017
15.9
2018
1.15
2019
2020
107.3
0.1219
2021
0.83
2022
105.3
a. Tính các số ệu còn thiếu trong bảng trên.li
b. Tính lượng tăng tuyệt đối v độ tăng bình quân hàng năm về doanh thu.à tốc
Bài 3: Sử dụng chuỗi thời gian dưới đây để ả lời các câu hỏi sau:tr
Thời kỳ Doanh số ($)
1 1001
2 1129
3 841
4 1044
5 1012
6 703
7 682
8 712
9 646
10 686
11 909
12 469
13 566
14 488
15 688
16 675
17 303
18 381
Xây dựng h h hàm xu thế tuyến tính biểu diễn sự át triển vdoanh stheo ìn ph
thời gian, từ đó dự đoán doanh số củ ời kỳ ếp theo bằng 3 phương pháp đã họa th ti c.

Preview text:

CHƯƠNG 7
Bài 1: Tình hình sản xuất của một doanh nghiệp trong ba tháng đầu năm 2023 như sau: Chỉ tiêu
Tháng 1 Tháng 2 Tháng 3 Doanh thu (tỷ đồng) 5.7 5.1 6.3
Tỷ lệ % HTKH về doanh thu (%) 103 102 105
Số lao động ngày đầu tháng (người) 200 205 210
Số công nhân ngày 1 tháng 4 là 207 người.
1. Tính doanh thu thực tế bình quân một tháng của quý I.
2. Tính số công nhân bình quân mỗi tháng và cả quý I.
3. Tính năng suất lao động bình quân mỗi tháng và cả quý I của một công nhân.
4. Tính tỷ lệ hoàn thành kế hoạch bình quân một tháng của quý I.
Bài 2: Có số liệu như sau: Doanh thu 𝜹𝒊
Năm (tỷ đồng) (tỷ đồng) ti (%) ai (%) gi (tỷ đồng) 2016 8.2 0.76 2017 15.9 2018 1.15 2019 2020 107.3 0.1219 2021 0.83 2022 105.3
a. Tính các số liệu còn thiếu trong bảng trên.
b. Tính lượng tăng tuyệt đối và tốc độ tăng bình quân hàng năm về doanh thu.
Bài 3: Sử dụng chuỗi thời gian dưới đây để trả lời các câu hỏi sau: Thời kỳ Doanh số ($) 1 1001 2 1129 3 841 4 1044 5 1012 6 703 7 682 8 712 9 646 10 686 11 909 12 469 13 566 14 488 15 688 16 675 17 303 18 381
Xây dựng mô hình hàm xu thế tuyến tính biểu diễn sự phát triển về doanh số theo
thời gian, từ đó dự đoán doanh số của thời kỳ tiếp theo bằng 3 phương pháp đã học.