1. Điều nào đưc các nhà kinh tế hc gi là tht bi th trường:
Chất lượng hàng hóa thp
S gia tăng của chi phí sinh hot
Tht nghi p
Cung c p hàng hóa và d ch v công
2. Điều nào đưc các nhà kinh tế hc gi là tht bi th trường:
Chi phí s n xu t cao
S v phá s n c a doanh nghi ệp ngày càng tăng
Sn xu t nh ng hàng hóa và d ch v gây ra ngo i ng
S phân bi i x v i phệt đố n trong công vi c
3. Điều nào đưc các nhà kinh tế hc gi là tht bi th trường:
Các nhà đầu nước ngoài chiếm hết th trường ô
ca Vi t Nam
Mc thâm h t ngân sách quá l n h ầu như không th
ct gi c ảm đượ
S hình thành nh c ững cartel hành động như nhà độ
quyn
Tiền lương tối thiu quá thp
4. Vi c s n xu t quá nhi u hàng hóa ngo i ng tiêu c c
d v :
Tái phân ph i thu nh p
Quyn t i cao c i tiêu dùng ủa ngườ
Quyn t i cao c i s n xu t ủa ngườ
Tht b i th trường
5. Hàng hóa cá nhân là nh ng hàng hóa mà vi c tiêu dùng chúng:
Không có tính c nh tranh
Không có tính lo i tr
B điều ti t ế
Có tính c nh tranh
6. Khi s tiêu dùng tính c nh tranh tính lo i tr , thì s n
phm là m t:
Hàng hóa do nhà nước cung cp
Hàng hóa công c ng
Hàng hóa h n h p
Hàng hóa tư nhân
7. Khi s tiêu dùng không tính c nh tranh không tính
loi tr , thì s n ph m là m t:
Hàng hóa do nhà nước cung cp
Hàng hóa tư nhân
Hàng hóa h n h p
Hàng hóa công c ng
8. Hàng hóa công c ng là nh ng hàng hóa mà:
Ngườ i không tr tin th b loi tr khi s tiêu
dùng
Ngườ i không tr tin không th b loi tr khi s tiêu
dùng
Người tiêu dùng nhìn chung phi tr giá cao
Người tiêu dùng nhìn chung phi tr giá thp
9. S tiêu dùng t do (không ph i tr ti n):
th x y ra n u vi c tiêu dùng hàng hóa ho c d ch ế
v có tính lo i tr
th x y ra n u vi c tiêu dùng hàng hóa ho c d ch ế
v không có tính lo i tr
Là m n túy ột đặc trưng của hàng hóa tư nhân thuầ
Có nguyên nhân là chính ph cung c p hàng hóa mi n
phí
10. Mt ví d v hàng hóa công c ng thu n túy là:
Quc phòng
Chiếc ô tô Ford
B bàn gh ế
Máy tính cá nhân
11. Hàng hóa nào sau đây không có tính loi tr trong tiêu dùng:
Xe buýt c a thành ph
Cây c u có thu phí
Ngn h ải đăng
Bo tàng ngh thu t
12. Đường c u th trường đố xác địi vi hàng hóa nhân được nh
bng cách:
Cộng các đường chi phí cn biên nhân theo chiu
ngang
Cộng các đường chi phí cn biên nhân theo chiu
dc
Cộng các đường li ích cn biên nhân theo chiu
ngang
Cộng các đường li ích cn biên nhân theo chiu
dc
13. Khi đườ ống nhưng giao thông không b tc, nó gi :
Hàng hóa cá nhân
Hàng hóa công c ng
Hàng hóa thay th ế
Hàng hóa b sung
14. Quy mô t a hàng hóa công c ng xu t hi n khi: ối ưu c
Li ích ròng là l n nh t
Li ích c n biên b ng chi phí c n biên
Chi phí c n biên l n nh t
a và b
15. Chính ph cung c p hàng hóa công c ng th n túy như an ninh
quc phòng vì:
Chnh ph hi u qu c cung c p hơn nhân trong việ
hàng hóa đó
Vấn đề tiêu dùng t do xut hin
Mọi người không đánh giá cao hàng hóa này
Ngành này có l i nhu n l n
16. Th trường có xu hướ ột lượng to ra m ng hàng hóa công cng:
Ít hơn mứ ối ưu vớc t i xã hi
Bng m c t i xã h i ối ưu vớ
Nhiều hơn mứ ối ưu vớc t i xã hi
Bng m c làm t ng l i ích xã h i ối đa tổ
17. Lượng hàng hóa công c ng do th trường không b điều ti t s n ế
xuất ra có xu hướng:
Ít hơn mứ ản lược s ng có hiu qu
Bng m c m c s ng có hi u qu ản lượ
Nhiều hơn mứ n lược s ng có hiu qu
Là m c s ng t ng l i ích công c ng ản lượ ối đa hóa tổ
18. Chi phí h i c n biên c a vi c cho phép thêm m i s ột ngườ
dng hàng hóa công c ng thu n túy là:
HÀNH N I B
VAI TRÒ C A CHÍNH PH TRONG N N KINH T TH NG TRƯỜ
âm
bng 0
dương
vô h n
19. Các hãng tư nhân không thích cung cp hàng hóa công cng vì:
Hãng tư nhân hoạt đng không hiu qu
Đầu tư vào ngành công cộng đòi hỏi quá nhiu vn
Vấn đề tiêu dùng t do (không phi tr tin)
Các hãng nhân nhìn chung định giá cao hơn nhà
nước và bi vy m t khách hàng
20. Các ngo i ng tích c c là:
Nhng l i ích nh i không tr ti n cho s n ng ngườ
phm nh c ận đượ
Những chi phí đ ng ngườánh vào nh i không tr tin
cho s n ph m
Nhng l i ích nh i tr ti n cho s n ph m ững ngư
nhận được
Những chi phí đánh vào những người tr tin cho sn
phm
21. Các ngo i ng tiêu c c là:
Nhng l i ích nh i không tr ti n cho s n ng ngườ
phm nh c ận đượ
Những chi phí đánh vào những người không tr tin
cho s n ph m
Nhng l i ích nh i tr ti n cho s n ph m ững ngư
nhận được
Những chi phí đánh vào những người tr tin cho sn
phm
22. Ngo i ng chi phí ho c l i ích phát sinh t m t giao d ch
kinh t i gánh ch u (ho ng) là: ế, mà ngườ ặc được hưở
Người tiêu dùng nhưng không phải người sn xut
Người sn xu i tiêu dùng ất nhưng không phải ngườ
Người s dng không tr tin
Không ph u trên ải các điề
23. Các đợ ịch đểt tim phòng d chng li các bnh lây lan to ra:
Ngoi ng tiêu c c
Ngoi ng tích c c
Tht b i th trường
Cung c p hàng hóa công c ng
24. Mt ví d v ho ng t o ra ngo i ng tích c c là: ạt đ
Giáo d o ục và đào tạ
Nước th do m t nhà má vào dòng sông ải đổ y đổ
Lò g ch th i khói c độ
Ăn một qu táo
25. Mt ví d v ho ng t o ra ngo i ng tiêu c c là: ạt đ
Một nhà máy đổ ải ra sông nơi mọi ngườ cht th i
đang đánh cá
D ch v quc phòng
Trng hoa d ng qu c l ọc theo đườ
Ung m t c c cam ốc nướ
26. Vi c s n xu t quá nhi u hàng hóa ngo i ng tiêu c c
d v :
S t ch c i s n xu t ủa ngườ
S t ch c i tiêu dùng ủa ngườ
Tht b i c a chính ph
Tht b i c a th trường
27. Vi c s n xu t quá nhi u hàng hóa ngo i ng tiêu c c
d v :
Tht b i c a th trường
Tht b i c a chính ph
S t ch c i s n xu t ủa ngườ
S t ch c i tiêu dùng ủa ngườ
28. Chính phth gi i quy t v ngo i ng b ng cách: ế ấn đề
T chc mt cuc cm vn sn ph m có gi i h n
Đánh thuế vào ngoi ng tích cc tr cp cho
ngoi ng tiêu c c
Thc hi n b ng t n th t ồi thườ
Đánh thuế vào ngoi ng tiêu cc tr cp cho
ngoi ng tích c c
Hình 8.1 minh h n biên, ọa c đường chi phí nhân cậ
hi c ng c u thận biên đư trường. S d ụng hình này để
tr l i các câu h i t 30 đến 36
29. Nếu th trường không được điều tiết thì giá c s bng:
P1
P4
P2
P3
30. Nếu th u ti t thì t i m c s ng cân trường không được đi ế ản lượ
bng,chi phí xã h i c n biên c a s n xu t s :
Thấp hơn lợ n biên đố ới người ích c i v i tiêu dùng
Cao hơn lợ n biên đố ới người ích c i v i tiêu dùng
Bng l i ích c i v i tiêu dùng ận biên đ ới ngườ
Bằng chi phí tư nhân cận biên ca sn xut
31. Nếu th trường không được điều tiết thì:
Mc s ng phù h quá th p ản lượ ợp, nhưng giá cả
Quá ít s c s n xu t ra ản lượng đượ
Quá nhi u s c s n xu t ra ản lượng đượ
S phân b ngu n l c s có hi u qu
32. Để đảm b o s phân b ngu n l c hi u qu , chính ph
th đánh thuế ừng đơn vị trên t sn phm bng:
P1
P3 P 1
P4 P 1
P3 P 2
33. Nếu chính ph đánh thuế ng đơn vị trên t sn phm to ra
s phân b ngu n l c hi u qu c s ng s ả, thì khi đó mứ n lượ
bng:
Q1
Q2
Q3
lớn hơn Q3
34. Nếu chính ph đánh thuế tiêu th to ra s phân b ngun
lc có hi u qu i tiêu dùng s tr giá b ng: ả, thì khi đó ngườ
P1
P2
P3
P4
35. Nếu chính ph đánh thuế tiêu th to ra s phân b ngun
lc hi u qu i s n xu t s nh c giá ả, thì khi đó ngườ ận đượ
bng:
P4
P3
P2
P1
36. Độc quy n t nhiên có đặc điểm là:
Có đường chi phí trung bình hình ch U
Có đường chi phí cn biên hình ch U
đườ ấp hơn đường chi phí cn biên th ng chi phí
bình quân
Có đườ ến đổng chi phí bi i bình quân hình ch U
37. Độc quy n t nhiên thường có:
Chi phí c nh th p và chi phí c n biên th p đị
Chi phí c nh th p và chi phí c n biên cao đị
Chi phí c nh cao và chi phí c n biên th p đị
Chi phí c nh cao và chi phí c n biên cao đị
38. Chính ph điều ti c quy n t nhiên nh m mết độ c tiêu:
Tăng giá và sản lượ ủa nhà động c c quyn
Gim giá và s ng c c quyản lượ ủa nhà độ n
Tăng lợ ận cho nhà đội nhu c quyn
Giảm giá và tăng sản lượ ủa nhà động c c quyn
39. Nhà độ nhiên cũng có mục quyn t c tiêu:
Tối đa hóa lợi nhun
Tối đa hóa lợi ích ròng xã hi
Tối đa hóa doanh thu
Tối đa hóa chi phí sản xut
S d tr l i các câu hụng hình 8.2 để i sau:
40. Trong hình 8.2, n u doanh nghi p không b u ti t thì s s n ế điề ế
xuất bao nhiêu đơn v ản lượ s ng:
Q0
Q1
Q2
Q3
41. Nếu chính ph đặt giá đ điều ti t doanh nghi p này sao cho ế
doanh nghi p ch c l i nhu ng thì s ng đạt đư ận bình thườ ản lư
là bao nhiêu:
0, doanh nghi p b l n u s n xu t theo nguyên t c ế
P = MC
Q0
Q1
Q2
42. Nếu chính ph s d ng nguyên t c giá b ng chi phí c ận biên đ
điều tiết doanh nghi n nào ch ng trệp, đoạ ra lượ cp trên 1
đơn vị ẩm để ạt độ sn ph duy trì s ho ng ca doanh nghip:
BA
EA
FC
GD
43. Ph n di n tích nào trên hình 8.2 chi ra ph n m t không trong
trườ ng hp chính ph không điều tiết:
ABC
CDG
CFG
AEG
44. Ph n di n tích nào trên hình 8.2 chi ra ph n m t không trong
trường h u tiợp điề ết theo nguyên tc giá bng chi phí bình
quân:
ABC
CDG
AEG
Không câu nào đúng
45. Phân ph i thu nh p gi thu c ữa các gia đình và các nhân ph
vào:
Giá c ng mà h cung ng ủa lao độ
Lãi su t trên th ng trườ
T l c tc
Tt c u trên điề
46. Phân ph i thu nh p không công b ng trong kinh t th ế trường là
do:
Các cá nhân khác nhau có các ngu n l c gi ng nhau
Giá y u t s n xu t do chính ph nh ế xác đị
Các h u con gia đình có nhiề
Không ph u nào trên ải điề
47. Thu nh c coi là phân ph i công b ng khi: ập đượ
Tt c m ọi cá nhân đều lĩnh tiền lương như nhau
Tt c m ng ti n trong tài kho n ọi cá nhân có cùng lư
Tt c cá nhân có cùng di t s d ng ện tích đ
Không câu nào đúng
48. Thu nh p c a m t cá nhân ph thu c vào:
Chính ph
S lượng y u t s n xu p ế ất mà cá nhân đó cung cấ
Giá c a các y u t s n xu t ế
b và c
49. Thu nh p không công b ng trong n n kinh t th ế trường vì:
Chính ph thu nh p đánh thuế
Th trường xác định giá yếu t sn xut
Các h n thu gia đình trố ế
Tt c đều đúng
50. Chính ph th kh c ph c m t công b ng trong phân ph i htu
nhp thông qua:
Đánh thuế thu nhp
Thay đổi lut tha kế tài sn
Tch thu tài sn
Tt c đều đúng
S dng d li u tr l i các câu h i t n 58: sau đây để 52 đế
Một nhà đc quyn t nhiên hàm cu . Trong P = 1000 Q
đó, P tính b ếc. Nhà động USD Q nh bng chi c quyn
hàm t ng chi phí là TC = 21000 + 300Q
51. Nếu không b điều ti c quy n s s n xu t bao nhiêu? ết, nhà độ
Q = 350
Q = 300
Q = 400
Q = 250
52. Nếu không b điều ti t, giá s n ph m là bao nhiêu? ế
P = 700
P = 650
P = 600
P = 500
53. Ph n m i v i xã h i là bao nhiêu? ất không gây ra đố
DWL = 61250
DWL = 122500
DWL = 60000
DWL = 50000
54. Nếu chính ph yêu c c quy t giá b ng chi pc n ầu nđộ ền đặ
biên, l i nhu n c c quy n là: ủa nhà đ
-21.000
0
10.000
12.000
55. Nếu chính ph yêu c c quy t giá b ng 500USD, ầu nhà độ ền đặ
lượng hàng hóa đưc cung cp là:
600
700
500
450
56. Nếu chính ph yêu c c quy n cung c p 600 s n ph m, ầu nhà đ
giá m t s n ph m s là:
350
400
450
500
57. Trong t t c ng h p chính ph các trườ điều ti t trên ta có: ế
Giá th ấp hơn và sản lượng cao hơn
Giá th ng th ấp hơn và sản lư ấp hơn
Giá cao hơn và sản lư o hơnng ca
Phn m ất không tăng lên
S dng d li tr l i các câu h i t n 65: u sau đây để 59 đế
Ngành s n xu c coi c nh tranh m c u là: ất giày da đượ
P = 200 Q MPC = 20 + m chi phí c n biên nhân
Q. Tuy nhiên, ngành này gây ra ngo i ng tiêu c i v i ực đ
hi và có hàm chi phí c n biên xã h i MSC = 40 + Q
58. Nếu không b điều ti t, s ng cế ản lư a ngành là:
90
80
100
95
59. Giá s n ph m là:
P = 90
P = 100
P = 120
P = 110
60. S ản lượ ối ưu đng t i vi xã hi là:
Q = 90
Q = 100
Q = 70
Q = 100
61. Chính ph th s d ng thu kh c ph ế ng hóa đ c ngo i
ng. M c thuế chính ph s dng là:
20
10
30
40
62. Giá mà ngườ sau khi đánh thuếi tiêu dùng phi tr là:
110
120
125
115
63. Giá ngườ thu đượi sn xut thc tế c là:
120
110
100
90
64. Tng s ti n thu chính ph ế thu được là:
2.000
1.800
1.600
1.500

Preview text:

VAI TRÒ CA CHÍNH PH TRONG NN KINH T TH TRƯỜNG
HÀNH NI B
1. Điều nào được các nhà kinh tế học gọi là thất bại thị trường:
Ⓒ Là một đặc trưng của hàng hóa tư nhân thuần túy
Ⓐ Chất lượng hàng hóa thấp
Ⓓ Có nguyên nhân là chính phủ cung cấp hàng hóa miễn
Ⓑ Sự gia tăng của chi phí sinh hoạt phí Ⓒ Thất nghiệp
10. Một ví dụ về hàng hóa công cộng thuần túy là:
Ⓓ Cung cấp hàng hóa và dịch vụ công Ⓐ Quốc phòng
2. Điều nào được các nhà kinh tế học gọi là thất bại thị trường: Ⓑ Chiếc ô tô Ford Ⓐ Chi phí sản xuất cao Ⓒ Bộ bàn ghế
Ⓑ Số vụ phá sản của doanh nghiệp ngày càng tăng Ⓓ Máy tính cá nhân
Ⓒ Sản xuất những hàng hóa và dịch vụ gây ra ngoại ứng 11. Hàng hóa nào sau đây không có tính loại trừ trong tiêu dùng:
Ⓓ Sự phân biệt đối xử với phụ nữ trong công việc
Ⓐ Xe buýt của thành phố
3. Điều nào được các nhà kinh tế học gọi là thất bại thị trường: Ⓑ Cây cầu có thu phí
Ⓐ Các nhà đầu tư nước ngoài chiếm hết thị trường ô tô Ⓒ Ngọn hải đăng của Việt Nam
Ⓓ Bảo tàng nghệ thuật
Ⓑ Mức thâm hụt ngân sách quá lớn hầu như không thể 12. Đường cầu thị trường đối với hàng hóa cá nhân được xác định cắt giảm được bằng cách:
Ⓒ Sự hình thành những cartel hành động như nhà độc
Ⓐ Cộng các đường chi phí cận biên cá nhân theo chiều quyền ngang
Ⓓ Tiền lương tối thiểu quá thấp
Ⓑ Cộng các đường chi phí cận biên cá nhân theo chiều
4. Việc sản xuất quá nhiều hàng hóa có ngoại ứng tiêu cực là ví dọc dụ về:
Ⓒ Cộng các đường lợi ích cận biên cá nhân theo chiều
Ⓐ Tái phân phối thu nhập ngang
Ⓑ Quyền tối cao của người tiêu dùng
Ⓓ Cộng các đường lợi ích cận biên cá nhân theo chiều
Ⓒ Quyền tối cao của người sản xuất dọc Ⓓ 13.
ng giao thông không bị tắc, nó gi : Thất bại thị trường Khi đườ ống như
5. Hàng hóa cá nhân là những hàng hóa mà việc tiêu dùng chúng: Ⓐ Hàng hóa cá nhân
Ⓐ Không có tính cạnh tranh Ⓑ Hàng hóa công cộng
Ⓑ Không có tính loại trừ Ⓒ Hàng hóa thay thế Ⓒ Bị điều tiết Ⓓ Hàng hóa bổ sung Ⓓ 14. ối ưu củ ộ ấ ệ Có tính cạnh tranh Quy mô t
a hàng hóa công c ng xu t hi n khi: 6. Ⓐ
Khi sự tiêu dùng có tính cạnh tranh và có tính loại trừ, thì sản
Lợi ích ròng là lớn nhất phẩm là một:
Ⓑ Lợi ích cận biên bằng chi phí cận biên
Ⓐ Hàng hóa do nhà nước cung cấp
Ⓒ Chi phí cận biên lớn nhất Ⓑ Hàng hóa công cộng Ⓓ a và b Ⓒ Hàng hóa hỗn hợp
15. Chính phủ cung cấp hàng hóa công cộng thần túy như an ninh Ⓓ quốc phòng vì: Hàng hóa tư nhân
7. Khi sự tiêu dùng không có tính cạnh tranh và không có tính
Ⓐ Chỉnh phủ hiệu quả hơn tư nhân trong việc cung cấp
loại trừ, thì sản phẩm là một: hàng hóa đó Ⓐ Ⓑ
Hàng hóa do nhà nước cung cấp
Vấn đề tiêu dùng tự do xuất hiện Ⓑ Ⓒ Hàng hóa tư nhân
Mọi người không đánh giá cao hàng hóa này Ⓒ Ⓓ Hàng hóa hỗn hợp
Ngành này có lợi nhuận lớn Ⓓ
16. Thị trường có xu hướng tạo ra một lượng hàng hóa công cộng: Hàng hóa công cộng
8. Hàng hóa công cộng là những hàng hóa mà:
Ⓐ Ít hơn mức tối ưu với xã hội
Ⓐ Người không trả tiền có thể bị loại trừ khỏi sự tiêu
Ⓑ Bằng mức tối ưu với xã hội Ⓒ c t i xã hội dùng
Nhiều hơn mứ ối ưu vớ
Ⓑ Người không trả tiền không thể bị loại trừ khỏi sự tiêu
Ⓓ Bằng mức làm tối đa tổng lợi ích xã hội
17. Lượng hàng hóa công cộng do thị trường không bị điều tiết sản dùng
Ⓒ Người tiêu dùng nhìn chung phải trả giá cao xuất ra có xu hướng: Ⓓ Ⓐ
Người tiêu dùng nhìn chung phải trả giá thấp
Ít hơn mức sản lượng có hiệu quả
9. Sự tiêu dùng tự do (không phải trả tiền):
Ⓑ Bằng mức mức sản lượng có hiệu quả
Ⓐ Có thể xảy ra nếu việc tiêu dùng hàng hóa hoặc dịch
Ⓒ Nhiều hơn mức sản lượng có hiệu quả vụ có tính loại trừ
Ⓓ Là mức sản lượng tối đa hóa tổng lợi ích công cộng
Ⓑ Có thể xảy ra nếu việc tiêu dùng hàng hóa hoặc dịch 18. Chi phí xã hội cận biên của việc cho phép thêm một người sử
vụ không có tính loại trừ
dụng hàng hóa công cộng thuần túy là: Ⓐ âm
Ⓒ Thất bại của chính phủ Ⓑ bằng 0
Ⓓ Thất bại của thị trường Ⓒ dương
27. Việc sản xuất quá nhiều hàng hóa có ngoại ứng tiêu cực là ví Ⓓ dụ về: vô hạn 19. Ⓐ
Các hãng tư nhân không thích cung cấp hàng hóa công cộng vì:
Thất bại của thị trường Ⓐ Ⓑ
Hãng tư nhân hoạt động không hiệu quả
Thất bại của chính phủ Ⓑ Ⓒ
Đầu tư vào ngành công cộng đòi hỏi quá nhiều vốn
Sự tự chủ của người sản xuất
Ⓒ Vấn đề tiêu dùng tự do (không phải trả tiền)
Ⓓ Sự tự chủ của người tiêu dùng Ⓓ 28. ể ả ế ấn đề ạ ứ ằ
Các hãng tư nhân nhìn chung định giá cao hơn nhà
Chính phủ có th gi i quy t v ngo i ng b ng cách:
nước và bởi vậy mất khách hàng
Ⓐ Tổ chức một cuộc cấm vận sản phẩm có giới hạn
20. Các ngoại ứng tích cực là:
Ⓑ Đánh thuế vào ngoại ứng tích cực và trợ cấp cho
Ⓐ Những lợi ích mà những người không trả tiền cho sản ngoại ứng tiêu cực phẩm nhận được
Ⓒ Thực hiện bồi thường tổn thất
Ⓑ Những chi phí đánh vào những người không trả tiền
Ⓓ Đánh thuế vào ngoại ứng tiêu cực và trợ cấp cho cho sản phẩm ngoại ứng tích cực
Ⓒ Những lợi ích mà những người trả tiền cho sản phẩm
Hình 8.1 minh họa các đường chi phí tư nhân cận biên, xã nhận được
hi cận biên và đường cu th trường. S dụng hình này để
tr li các câu hi t 30 đến 36
Những chi phí đánh vào những người trả tiền cho sản phẩm
21. Các ngoại ứng tiêu cực là:
Ⓐ Những lợi ích mà những người không trả tiền cho sản phẩm nhận được
Ⓑ Những chi phí đánh vào những người không trả tiền cho sản phẩm
Ⓒ Những lợi ích mà những người trả tiền cho sản phẩm nhận được
Ⓓ Những chi phí đánh vào những người trả tiền cho sản phẩm 22.
Ngoại ứng là chi phí hoặc lợi ích phát sinh từ một giao dịch
kinh tế, mà người gánh chịu (hoặc được hưởng) là:
29. Nếu thị trường không được điều tiết thì giá cả sẽ bằng:
Ⓐ Người tiêu dùng nhưng không phải người sản xuất Ⓐ P1
Ⓑ Người sản xuất nhưng không phải người tiêu dùng Ⓑ P4
Ⓒ Người sử dụng không trả tiền Ⓒ P2
Ⓓ Không phải các điều trên Ⓓ P3
23. Các đợt tiềm phòng dịch để chống lại các bệnh lây lan tạo ra:
30. Nếu thị trường không được điều tiết thì tại mức sản lượng cân Ⓐ Ngoại ứng tiêu cực
bằng,chi phí xã hội cận biên của sản xuất sẽ: Ⓑ Ngoại ứng tích cực
Ⓐ Thấp hơn lợi ích cận biên đối với người tiêu dùng
Ⓒ Thất bại thị trường
Ⓑ Cao hơn lợi ích cận biên đối với người tiêu dùng
Ⓓ Cung cấp hàng hóa công cộng
Ⓒ Bằng lợi ích cận biên đối với người tiêu dùng
24. Một ví dụ về hoạt động tạo ra ngoại ứng tích cực là:
Ⓓ Bằng chi phí tư nhân cận biên của sản xuất
Ⓐ Giáo dục và đào tạo
31. Nếu thị trường không được điều tiết thì:
Ⓑ Nước thải đổ do một nhà máy đổ vào dòng sông
Ⓐ Mức sản lượng phù hợp, nhưng giá cả quá thấp
Ⓒ Lò gạch thải khói độc
Ⓑ Quá ít sản lượng được sản xuất ra Ⓓ Ăn một quả táo
Ⓒ Quá nhiều sản lượng được sản xuất ra
25. Một ví dụ về hoạt động tạo ra ngoại ứng tiêu cực là:
Ⓓ Sự phân bổ nguồn lực sẽ có hiệu quả
Ⓐ Một nhà máy đổ chất thải ra sông nơi mà mọi người 32. Để đảm bảo sự phân bổ nguồn lực có hiệu quả, chính phủ có đang đánh cá
thể đánh thuế trên từng đơn vị sản phẩm bằng: Ⓑ Dịch vụ quốc phòng Ⓐ P1
Ⓒ Trồng hoa dọc theo đường quốc lộ Ⓑ P3 – P1
Ⓓ Uống một cốc nước cam Ⓒ P4 – P1
26. Việc sản xuất quá nhiều hàng hóa có ngoại ứng tiêu cực là ví Ⓓ P3 – P2 dụ về:
33. Nếu chính phủ đánh thuế trên từng đơn vị sản phẩm và tạo ra
Ⓐ Sự tự chủ của người sản xuất
sự phân bổ nguồn lực có hiệu quả, thì khi đó mức sản lượng sẽ
Ⓑ Sự tự chủ của người tiêu dùng bằng: Ⓐ Q ế ệ ị ế ẽ ả 1
40. Trong hình 8.2, n u doanh nghi p không b điều ti t thì s s n Ⓑ Q
xuất bao nhiêu đơn vị sản lượng: 2 Ⓒ Ⓐ Q Q0 3 Ⓑ Ⓓ lớn hơn Q Q1 3 Ⓒ
34. Nếu chính phủ đánh thuế tiêu thụ và tạo ra sự phân bổ nguồn Q2
lực có hiệu quả, thì khi đó người tiêu dùng sẽ trả giá bằng: Ⓓ Q3 Ⓐ P đặt giá để điề ế ệ 1 41. Nếu chính phủ
u ti t doanh nghi p này sao cho Ⓑ ệ ỉ ợ ận bình thườ ản lượ P
doanh nghi p ch đạt được l i nhu ng thì s ng 2 là bao nhiêu: Ⓒ P3 Ⓐ ệ ị ỗ ế ả ấ ắ Ⓓ
0, vì doanh nghi p b l n u s n xu t theo nguyên t c P4 P = MC
35. Nếu chính phủ đánh thuế tiêu thụ và tạo ra sự phân bổ nguồn Ⓑ Q0
lực có hiệu quả, thì khi đó người sản xuất sẽ nhận được giá bằng: Ⓒ Q1 Ⓐ Ⓓ P Q2 4 Ⓑ 42. ử ụ ắ ằ ận biên để P
Nếu chính phủ s d ng nguyên t c giá b ng chi phí c 3
điều tiết doanh nghiệp, đoạn nào chỉ ra lượng trợ cấp trên 1 Ⓒ P2
đơn vị sản phẩm để duy trì sự hoạt động của doanh nghiệp: Ⓓ P1 Ⓐ BA
36. Độc quyền tự nhiên có đặc điểm là: Ⓑ EA
Ⓐ Có đường chi phí trung bình hình chữ U Ⓒ FC
Ⓑ Có đường chi phí cận biên hình chữ U Ⓓ GD
Ⓒ Có đường chi phí cận biên thấp hơn đường chi phí 43. Phần diện tích nào trên hình 8.2 chi ra phần mất không trong bình quân
trường hợp chính phủ không điều tiết:
Ⓓ Có đường chi phí biến đổi bình quân hình chữ U Ⓐ ABC
37. Độc quyền tự nhiên thường có: Ⓑ CDG
Ⓐ Chi phí cố định thấp và chi phí cận biên thấp Ⓒ CFG
Ⓑ Chi phí cố định thấp và chi phí cận biên cao Ⓓ AEG
Ⓒ Chi phí cố định cao và chi phí cận biên thấp
44. Phần diện tích nào trên hình 8.2 chi ra phần mất không trong
Ⓓ Chi phí cố định cao và chi phí cận biên cao
trường hợp điều tiết theo nguyên tắc giá bằng chi phí bình
38. Chính phủ điều tiết độc quyền tự nhiên nhằm mục tiêu: quân:
Ⓐ Tăng giá và sản lượng của nhà độc quyền Ⓐ ABC
Ⓑ Giảm giá và sản lượng của nhà độc quyền Ⓑ CDG
Ⓒ Tăng lợi nhuận cho nhà độc quyền Ⓒ AEG
Ⓓ Giảm giá và tăng sản lượng của nhà độc quyền Ⓓ Không câu nào đúng
39. Nhà độc quyền tự nhiên cũng có mục tiêu:
45. Phân phối thu nhập giữa các gia đình và các cá nhân phụ thuộc
Ⓐ Tối đa hóa lợi nhuận vào:
Ⓑ Tối đa hóa lợi ích ròng xã hội Ⓐ
Giá của lao động mà họ cung ứng Ⓒ Tối đa hóa doanh thu
Ⓑ Lãi suất trên thị trường
Ⓓ Tối đa hóa chi phí sản xuất Ⓒ Tỷ lệ cổ tức
S dụng hình 8.2 để tr li các câu hi sau: Ⓓ Tất cả điều trên
46. Phân phối thu nhập không công bằng trong kinh tế thị trường là do:
Ⓐ Các cá nhân khác nhau có các nguồn lực giống nhau
Ⓑ Giá yếu tố sản xuất do chính phủ xác định
Ⓒ Các hộ gia đình có nhiều con
Ⓓ Không phải điều nào ở trên
47. Thu nhập được coi là phân phối công bằng khi:
Ⓐ Tất cả mọi cá nhân đều lĩnh tiền lương như nhau
Ⓑ Tất cả mọi cá nhân có cùng lượng tiền trong tài khoản
Ⓒ Tất cả cá nhân có cùng diện tích đất sử dụng Ⓓ Không câu nào đúng
48. Thu nhập của một cá nhân phụ thuộc vào: Ⓐ ủ Chính ph
Ⓑ Số lượng yếu tố sản xuất mà cá nhân đó cung cấp
Ⓒ Giá của các yếu tố sản xuất
Ⓒ Giá cao hơn và sản lượng cao hơn Ⓓ b và c
Ⓓ Phần mất không tăng lên
49. Thu nhập không công bằng trong nền kinh tế thị trường vì:
Sử dụng dữ liệu sau đây để trả lời các câu hỏi từ 59 đến 65:
Ⓐ Chính phủ đánh thuế thu nhập
Ngành sản xuất giày da được coi là cạnh tranh có hàm cầu là: Ⓑ
P = 200 Q và hàm chi phí cận biên cá nhân là MPC = 20 +
Thị trường xác định giá yếu tố sản xuất
Q. Tuy nhiên, ngành này gây ra ngoại ứng tiêu cực đối với xã
Ⓒ Các hộ gia đình trốn thuế
hội và có hàm chi phí cận biên xã hội MSC = 40 + Q Ⓓ Tất cả đều đúng
58. Nếu không bị điều tiết, sản lượng của ngành là:
50. Chính phủ có thể khắc phục mất công bằng trong phân phối htu Ⓐ 90 nhập thông qua: Ⓑ 80 Ⓐ Đánh thuế thu nhập Ⓒ 100
Ⓑ Thay đổi luật thừa kế tài sản Ⓓ 95 Ⓒ Tịch thu tài sản 59. Giá sản phẩm là: Ⓓ Tất cả đều đúng Ⓐ P = 90
Sử dụng dữ liệu sau đây để trả lời các câu hỏi từ 52 đến 58: Ⓑ
Một nhà độc quyền tự nhiên có hàm cầu P = 1000 Q. Trong P = 100
đó, P tính bằng USD và Q tình bằng chiếc. Nhà độc quyền có Ⓒ P = 120
hàm tổng chi phí là TC = 21000 + 300Q Ⓓ P = 110
51. Nếu không bị điều tiết, nhà độc quyền sẽ sản xuất bao nhiêu?
60. Sản lượng tối ưu đối với xã hội là: Ⓐ Q = 350 Ⓐ Q = 90 Ⓑ Q = 300 Ⓑ Q = 100 Ⓒ Q = 400 Ⓒ Q = 70 Ⓓ Q = 250 Ⓓ Q = 100
52. Nếu không bị điều tiết, giá sản phẩm là bao nhiêu?
61. Chính phủ có thể sử dụng thuế hàng hóa để khắc phục ngoại Ⓐ P = 700
ứng. Mức thuế chính phủ sử dụng là: Ⓑ P = 650 Ⓐ 20 Ⓒ P = 600 Ⓑ 10 Ⓓ P = 500 Ⓒ 30
53. Phần mất không gây ra đối với xã hội là bao nhiêu? Ⓓ 40 Ⓐ DWL = 61250
62. Giá mà người tiêu dùng phải trả sau khi đánh thuế là: Ⓑ DWL = 122500 Ⓐ 110 Ⓒ DWL = 60000 Ⓑ 120 Ⓓ DWL = 50000 Ⓒ 125
54. Nếu chính phủ yêu cầu nhà độc quyền đặt giá bằng chi phí cận Ⓓ 115
biên, lợi nhuận của nhà độc quyền là:
63. Giá người sản xuất thực tế thu được là: Ⓐ -21.000 Ⓐ 120 Ⓑ 0 Ⓑ 110 Ⓒ 10.000 Ⓒ 100 Ⓓ 12.000 Ⓓ 90
55. Nếu chính phủ yêu cầu nhà độc quyền đặt giá bằng 500USD, 64. Tổng số tiền thuế chính phủ thu được là:
lượng hàng hóa được cung cấp là: Ⓐ 2.000 Ⓐ 600 Ⓑ 1.800 Ⓑ 700 Ⓒ 1.600 Ⓒ 500 Ⓓ 1.500 Ⓓ 450
56. Nếu chính phủ yêu cầu nhà độc quyền cung cấp 600 sản phẩm,
giá một sản phẩm sẽ là: Ⓐ 350 Ⓑ 400 Ⓒ 450 Ⓓ 500
57. Trong tất cả các trường hợp chính phủ điều tiết ở trên ta có:
Ⓐ Giá thấp hơn và sản lượng cao hơn
Ⓑ Giá thấp hơn và sản lượng thấp hơn