


















Preview text:
H c ọ online t i
ạ : https://mapstudy.vn
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
CHUYÊN ĐỀ SAI SỐ CÁC PHÉP ĐO
I. CHỮ SỐ CÓ NGHĨA
1. Quy tắc xác định chữ số có nghĩa
(1) Số chữ số có nghĩa là tất cả các con số tính từ trái sang ph i k
ả ể từ chữ số đầu tiên khác không. Ví dụ 1: 0,0 (3 ch 103 ữ số có nghĩa).
0,01030 (4 chữ số có nghĩa). (5 ch 1,0103 ữ số có nghĩa).
(2) Lũy thừa không tham gia vào xét chữ số có nghĩa.
Ví dụ 2: 9,1.10−31 (chỉ xét 9,1 với 2 chữ số có nghĩa).
1210 (4 chữ số có nghĩa).
1,21.103 (chỉ xét 1,21 với 3 chữ số có nghĩa). 2. Quy t t l ắ y k ấ t qu ế phép tính (c ả
ộng, trừ, nhân, chia) Mục Nguyên t t ắ Ví dụ
Cộng, trừ Kết qu c
ả ủa một phép tính (cộng, trừ) viết theo số 2,26 + 0, = 2,76 = 2, 5 8
hạng có hàng thập phân có số ch ữ số ý nghĩa ít
chính xác đến 1 dấu phẩy nhất.
“CÔNG TRỪ PHẨY” làm tròn → 7,254 + 1,72 = 8,974 = 8, 97 5 → trßn xuèng
chính xác đến 2 dấu phẩy 5 trßn lª n Nhân, Kết qu c
ả ủa một phép tính (nhân, chia) viết theo 7,254 = 12,47688 = 1,72 12,5 chia số hạng có số ch
ữ số ý nghĩa ít nhất.
chính xác tới 3 chữ số có “NHÂN CHIA SỐ ” nghĩa
II. CÁCH BIỂU DIỄN KẾT QUẢ ĐO
X. 1. Cách ghi k t qu ế ả: X = X Mục
Tên gọi và nguyên nhân = Cách tính X
Là giá trị trung bình của phép đo
X X + X + X +. . ..+ X đại lượng X 1 2 3 n n X
Là sai số tuyệt đối của phép đo.
Xdụng cụ
+ Xngười đo Tùy theo yêu c u ầ
Là sai số của dụng cụ đo - Lấy b ng ằ MỘT độ chia nhỏ nh t ấ của dụng cụ. Ví dụ: - L y ấ b ng ằ NỬA độ chia nhỏ nh t ấ của dụng - thước có v ch ạ kẻ không đều, cong, X cụ.
dụng cụ vênh, … Ví dụ: Thước chia v ch ạ tới 1 mm thì sai số - đồng hồ china ch y ạ nhanh, ch y ạ =
chậm so với đồng hồ chu ẩn, … dụng cụ là Δ = X 1 mm dc ΔX 0,5 mm dc
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Vũ Ngọc Anh − VNA 1 H c ọ online t i
ạ : https://mapstudy.vn
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Là sai số do thao tác người đo không chính xác Ví dụ: - do đặt thước lệch. ΔX + ΔX + ΔX +...... + ΔX X người đo Xngười đo = 1 2 3 n
- do bấm đồng hồ không đúng thời n điểm.
- do tâm lí khi có “crush” đúng ngay cạnh nên chân tay run. Sai số tương đố
Là tỉ số giữa sai số tuyệt đối và giá trị i X = ΔX trung bình. X X
2. Bảng tính cụ th ể Lần đo
X (giá trị của mỗi lần đo)
X (sai số người đo mỗi lần đo) 1 X1 X1 = |X1 − X | 2 X2 X2 = |X2 − X | 3 X3 X3 = |X3 − X | … X… X… = |X… − X | n Xn Xn = |Xn − X | Giá trị
Giá trị trung bình của đại lượng X Sai số do người đo trung bình + + + + + + + + X = X X X .... X ΔX ΔX ΔX ... . ΔX 1 2 3 n X người đo = 1 2 3 n n n
(làm tròn theo quy tắc phép cộng lấy theo (tương ứng với số phẩy ở giá trịnh trung số h ng ạ có chữ số hàng th p ậ phân ít nh t) ấ bình X )
Lưu ý: Nếu đề cho sẵn công thức tính các đại lượng sai số thì PHẢI lấy CÔNG THỨC của ĐỀ.
III. PHÉP ĐO TRỰC TIẾP VÀ GIÁN TIẾP
1. Sai số tuyệt đối của hai phép đo Mục
Đo trực tiếp Đo gián tiếp
Chương dao * Đo thời gian thực hiện 1 dao động
* Đo thời gian thực hiện 10 dao động động được kết qu : t = ả t t = T. được kết qu : t = ả t t = 10T. ⟹ T = tΔt
(sai số được giảm đi 10 10 10 lần)
Chương sóng * Đo khoảng cách giữa hai vân sáng
* Đo khoảng cách giữa 11 vân sáng liên ánh sáng
liên tiếp được kết qu : L = ả L L = i.
tiếp được kết quả: L = L L = 10i. ⟹ i = LΔL
(sai số được giảm đi 10 10 10 lần)
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Vũ Ngọc Anh − VNA 2 H c ọ online t i
ạ : https://mapstudy.vn
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
2. Sai số khi xác định một đại lượng thông qua đo các đại lượng khác
a) Lí thuy t chung (không b ế
ắt buộc ph i h ả ọc - có th b ể ỏ qua) Đại lượng
Sai số đại lượng
F = X + X + X + Y − Z Bằng tổng sai số tuyệt đối c
ủa các số hạng: F = X + X + X + Y + Z
Bằng tổng sai số tương đối c
ủa các thừa số: F = X + Y + Z F = X.Y 3. Z hay ΔF ΔX ΔY ΔZ = + + F X Y Z b) B ng t ả ổng k t - Công th ế
ức sai số các chương lớp 12
Chương 1 - Dao động cơ học
* Sai số trong phép đo gián tiếp gia tốc trọng trường. T = Δg Δπ Δl ΔT 2πg ⟹ g = 2 4π.
⟹ g = π + ℓ + T ⟹ = 2. + + 2. 2 T gπ l T
* Sai số trong phép đo gián tiếp độ cứng lò xo T = m m Δk Δπ Δm ΔT 2πk ⟹ k = 2 4π.
⟹ k = π + m + T ⟹ = 2. + + 2. 2 T kπT m
(Nếu bỏ qua sai số tương đối của số π thì Δπ = 0). π
Chương 2 - Sóng cơ học
* Sai số trong phép đo gián tiếp tốc độ truyền sóng trên dây
λ = v ⟹ v = λ.f ⟹ v = λ + f ⟹ Δv Δλ Δf = + f vλf
Chương 3 - Dòng điện xoay chiều Ta có: U 2 2 = U + (UL − UC)2 R
Đạo hàm riêng hai vế: 2U.dU = 2UR.dUR + 2UL.dUL − 2UC.dUC (thay dX = X).
⟹ U.U = UR.UR + UL.UL + UC.UC
Chương 5 - Sóng ánh sáng
* Sai số trong phép đo gián tiếp bước sóng ánh sáng
i = λD ⟹ λ = ai ⟹ λ = a + i + D ⟹ Δλ Δa Δi ΔD = + + a D λ a i D
Chương 6 - Lượng tử ánh sáng
A = hc ⟹ dA = − hc .dλ d 0 λ
ΔA = Δλ0 0 = −A. ⟹ λ 2 λ λ A 0 0 0 λ 0
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Vũ Ngọc Anh − VNA 3 H c ọ online t i
ạ : https://mapstudy.vn
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
IV. SỬ DỤNG ĐỒNG HỒ VẠN NĂNG TT Mục Nội dung
- Đo dòng điện, điện áp 1 chiều và xoay chiều. 1
Chức năng - Đo điện trở R.
1. Vặn đầu đánh dấu của núm xoay tới ch m có ghi 200, trong vùng ACV. ấ
2. Cắm hai đầu nối của hai dây đo vào ổ COM và V.
3. Nhấn nút ON OFF để b t ngu ậ ồn của đồng hồ.
Thứ tự thao 2
4. Cho hai đầu đo của hai dây đo tiếp xúc với hai đầu đoạn mạch cần đo điện tác áp.
5. Chờ cho các chữ số ổn định, đọc trị số điện áp.
6. Kết thúc các thao tác đo, nhấn nút ON OFF để t t ngu ắ ồn đồng hồ.
- Dây đen cắm vào lỗ COM. - Dây đỏ c m vào ắ
[lỗ A nếu đo dòng điện nhỏ (cỡ mA) Đo dòng
lỗ 20 A nếu dòng điện lớn
3 điện 1 chiều - V n núm t ặ
ới vùng DCA và tới vị trí l c
ớn hơn giá trị ần đo và gần nó nh t. ấ
Ví dụ: dòng điện cần đo khoảng 120 mA thì vặn tới vạch 200 mA.
- Dây đen cắm vào lỗ COM.
Đo điện áp - Dây đỏ c m vào l ắ ỗ V. 4 1 chi u ề - V n núm t ặ
ới vùng DCV và tới vị trí l c
ớn hơn giá trị ần đo và g n nó nh ầ t. ấ
Ví dụ: điện áp đo khoảng 12 V thì vặn tới vạch 20 V.
Đo điện áp - Dây đen cắm vào lỗ COM. 5 - Dây đỏ c m vào l ắ ỗ V. xoay chi u ề - V n núm t ặ
ới vùng ACV và tới vị trí l c
ớn hơn giá trị ần đo và gần nó nh t. ấ
- Dây đen cắm vào lỗ COM. 6
Đo điện trở - Dây đỏ c m vào l ắ ỗ V. - V n núm t ặ
ới vùng và tới vị trí l c
ớn hơn giá trị ần đo và gần nó nh t. ấ
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Vũ Ngọc Anh − VNA 4 H c ọ online t i
ạ : https://mapstudy.vn
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
BÀI TẬP VẬN DỤNG
Câu 1. [VNA] Có mấy cách để đo các đại lượng vật lí? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 2. [VNA] Kết luận nào sau đây đúng? Trong hệ đơn vị SI, các đại lượng có đơn vị tương ứng là
A. chiều dài: km (kilômét).
B. khối lượng: g (gam).
C. nhiệt độ: C (độ C).
D. thời gian: s (giây).
Câu 3. [VNA] Cách viết kết qu
ả đo nào sau đây đúng? A. A = A A. B. A = A − A. C. A = A + A. D. A = A : A.
Câu 4. [VNA] Kết qu sai s ả
ố tuyệt đối của một phép đo là 0,0504. Số chữ số có nghĩa là A. 1. B. 2. C. 4. D. 3.
Câu 5. [VNA] Kết qu sai s ả
ố tuyệt đối của một phép đo là 1,02. Số chữ số có nghĩa là A. 3. B. 2. C. 4. D. 1.
Câu 6. [VNA] Để xác định tốc độ trung bình của một người đi xe đạp chuyển động trên đoạn đường
từ A đến B, ta c n dùng d ầ ụng cụ đo là
A. chỉ cần đồng hồ.
B. chỉ cần thước. C. tốc kế.
D. đồng hồ và thước mét.
Câu 7. [VNA] Khi đo gia tốc rơi tự do, một học sinh tính được g = 9,786 m/s2 và g = 0,0259 m/s2. Sai
số tỉ đối của phép đo là A. 0,59%. B. 2,65%. C. 2%. D. 0,265%.
Câu 8. [VNA] Kết quả đo gia tốc rơi tự do c đượ viết dưới d ng ạ
g = 9,78 0,44 (m/s2). Sai số tỉ đối của phép đo là A. 4,0%. B. 4,5%. C. 5,0%. D. 3,5%.
Câu 9. [VNA] Đường kính của một quả bóng bằng 5,2 0,2 (cm). Sai số tỉ đối của phép đo thể tích
quả bóng có giá trị gần nh t ấ với giá trị nào sau đây? A. 11%. B. 4%. C. 7%. D. 9%.
Câu 10. [VNA] Sai số nào sau đây có thể lo i tr ạ ừ trước khi đo?
A. Sai số hệ thống.
B. Sai số ng u nhiên. ẫ
C. Sai số dụng cụ.
D. Sai số tuyệt đối.
Câu 11. [VNA] Sai số hệ thống
A. là sai số do c u t ấ o d ạ ụng cụ gây ra.
B. là sai số do điểm 0 ban đầu của dụng cụ đo bị lệch.
C. không thể tránh khỏi khi đo.
D. là do chịu tác động của các yếu tố ng u nhiên bên ngoài. ẫ
Câu 12. [VNA] Kết luận nào sau đây không đúng? Sai số ng u nhiên ẫ
A. không có nguyên nhân rõ ràng.
B. là những sai xót mắc phải khi đo. C. có thể do kh
ả năng giác quan của con người d n.
ẫn đến thao tác đo không chuẩ
D. chịu tác động của các yếu tố ng u nhiên bên ngoài. ẫ
Câu 13. [VNA] Phép đo củ ột đại lượ a m ng vật lí
A. là phép so sánh nó với một đại lượng cùng lo .
ại được quy ước làm đơn vị
B. là những sai xót g p ph ặ
ải khi đo một đại lượng v t lí. ậ C. là sai số g p ph ặ i khi d ả
ụng cụ đo một đại lương vật lí.
D. là những công cụ đo các đại lượng vật lí như thước, cân, …
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Vũ Ngọc Anh − VNA 5 H c ọ online t i
ạ : https://mapstudy.vn
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Câu 14. [VNA] Phát biểu nào sau đây không đúng? A. c ti Phép đo trự
ếp là phép so sánh trực tiếp qua dụng cụ đo.
B. Phép đo gián tiếp là phép đo thông qua từ hai phép đo trực tiếp trở lên.
C. Các đại lượng v t lí luôn có th ậ ể đo trực tiếp.
D. Phép đo gián tiếp thông qua một công thức liên hệ với các đại lượng đo trực tiếp.
Câu 15. [VNA] Trong đơn vị SI, đơn vị
nào sau đây là đơn vị dẫn xuất? A. mét (m). B. giây (s). C. mol (mol). D. Vôn (V).
Câu 16. [VNA] Kết luận nào sau đây không đúng? Sai số dụng cụ A’ có thể A. l y n ấ
ửa độ chia nhỏ nh t trên d ấ ụng cụ. B. l y b ấ ng m ằ
ột độ chia nhỏ nh t trên d ấ ụng cụ.
C. được tính theo công thức do nhà s n xu ả ất quy định. D. lo i tr ạ
ừ khi đo bằng cách hiệu chỉnh khi đo.
Câu 17. [VNA] Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sai số dụng cụ?
A. Sai số dụng cụ thường l y b ấ ằng nửa ho c m ặ
ột phần tư độ chia nhỏ nh t trên d ấ ụng cụ.
B. Sai số dụng cụ thường l y b ấ ng n ằ ửa ho c m ặ
ột độ chia nhỏ nh t trên d ấ ụng cụ.
C. Sai số dụng cụ thường lấy b ng n ằ
ửa hoặc 2 độ chia nhỏ nh t trên d ấ ụng cụ.
D. Sai số dụng cụ thường lấy b ng m ằ
ột hoặc hai độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ.
Câu 18. [VNA] Cách xác định sai số của phép đo gián tiếp là
A. sai số tuyệt đối của một tổng hay một hiệu thì bằng tổng các sai số tuyệt đối của các số h ng. ạ
B. sai số tuyệt đối của một tổng hay một hiệu thì b ng tích c ằ
ác sai số tuyệt đối của các số h ng. ạ
C. sai số tuyệt đối của một tổng hay một hiệu thì bằng thương các sai số tuyệt đối của các số hạng.
D. sai số tuyệt đối của một tổng hay một hiệu thì b ng sai ằ
số tuyệt đối của số h ng có ạ giá trị lớn nhất.
Câu 19. [VNA] Sai số tỉ đối của một tích hay một thương thì bằng
A. hiệu các sai số tỉ đối của các thừa số.
B. tổng các sai số tỉ đối của các thừa số.
C. sai số tỉ đối của thừa số có giá trị lớn nh t. ấ
D. sai số tỉ đối của thừa số có giá trị bé nh t. ấ
Câu 20. [VNA] Người ta có thể bỏ qua sai số dụng cụ m y khi phép đo không gồ ếu tố nào sau đây?
A. Công thức xác định đại lượng đo gián tiếp tương đối phức t p. ạ
B. Các dụng cụ đo trực ti
ếp có độ chính xác tương đối cao.
C. Sai số phép đo chủ yếu gây ra bởi các yếu tố ng u nhiên ẫ
D. Trong công thức xác định sai số gián tiếp có chứa các h ng s ằ ố. Câu 21. [VNA] Gọi A
là giá trị trung bình, A’ là sai số dụng cụ, A là sai số ng u ẫ nhiên, A là sai
số tuyệt đối. Sai số tỉ đối của phép đo là
A. A = ΔA 100 A .
B. A = ΔA' 100 A100 ΔA A . C. A = ΔA . D. A = 100 A .
Câu 22. [VNA] Trong một bài thực hành, gia tốc rơi tự do được tính theo công thức 2h gt= . Sai số 2
tỉ đối của phép đo trên tính theo công thức nào? A. Δg Δh Δt =+ 2. . B. Δg Δh Δt =+ . C. Δg Δh Δt =− 2. . D. Δg Δh Δt =+ 2 . g h t g h t g h t g h t
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Vũ Ngọc Anh − VNA 6 H c ọ online t i
ạ : https://mapstudy.vn
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________ 2
Câu 23. [VNA] Diện tích mặt tròn tính bằng công thức πd S4=
. Đo đường kính d thì sai số tỉ đối
của phép đo diện tích là A. ΔS Δd Δπ = Δπ 2 + . = 0,5% + Δπ với = 0,5%. S d π π π B. ΔS Δd Δπ = Δπ 2 + . = 0,5% + Δπ với < 0,5%. S d π π π C. ΔS Δd Δπ = Δπ 2 + . = 0,5% + Δπ với = 0,05%. S d π π π D. ΔS Δd Δπ = Δπ 2 + . = 0,5% + Δπ với < 0,05%. S d π π π
Câu 24. [VNA] Dùng thước thẳng có giới hạn đo là 20 cm và độ chia nhỏ nhất là 0,5 cm để đ o chiều
dài chiếc bút máy. Nếu chiếc bút có độ dài cỡ 15 cm thì phép đo này có sai số tuyệt đối và sai số tỉ đối là A. Δ = 0,25 cm và Δ = 1,67%. B. = 0,5cm và = 3,33%. C. Δ = 0,25 cm và Δ = 1,25%. D. = 0,5 cm và = 2,5%.
Câu 25. [VNA] Dùng một thước chia độ đến milimét để đo khoảng cách ℓ giữa hai điểm A, B và có
kết quả đo là 600 mm. Lấy sai số dụng cụ là một độ chia nhỏ nhất. Cách ghi nào sau đây không
đúng với số chữ số có nghĩa của phép đo?
A. = 6,00 ± 0,01 (dm). B. = 0,6 ± 0,001 (m). C. = 60,0 ± 0,1 (cm). D. = 600 ± 1 (mm).
Câu 26. [VNA] Trong bài thực hành đo gia tốc rơi tự do t i
ạ phòng thí nghiệm, một học sinh đo
quãng đường vật rơi là s = 798 1 (mm) và thời gian rơi là t = 0,404 0,005 (s). Gia tốc rơi tự do tại phòng thí nghiệm b ng ằ
A. g = 9,78 0,26 (m/s2).
B. g = 9,87 0,026 (m/s2).
C. g = 9,78 0,014 (m/s2).
D. g = 9,87 0,014 (m/s2).
Câu 27. [VNA] Để xác định tốc độ của một vật chuyển động u,
đề một người đã đo quãng đường
vật đi được bằng 16,0 0,4 (m) trong khoảng thời gian là 4,0 0,2 (m/s). Tốc độ của vật là A. 4,0 0,3 (m/s).
B. 4,0 0,6 (m/s). C. 4,0 0,2 (m/s). D. 4,0 0,1 (m/s).
Câu 28. [VNA] Nhiệt độ đầu và nhiệt độ cuối của một lượng nước được ghi bởi một người quan sát
trên nhiệt kế lần lượt là (42,4 0,2)C và (80,6 0,3)C. Bỏ qua sai số dụng cụ, nhiệt độ của nước đã tăng
A. (39,2 0,5)C. B. (38,2 0,1)C. C. (38,2 0,5)C. D. (39,2 0,1)C.
Câu 29. [VNA] Thả rơi tự do một vật từ đỉnh tháp thì thời gian vật chạm đất được xác định bằng (2,0 0,1) (s).Nếu l y
ấ gia tốc trọng trường tại nơi thả v t ậ chính xác b ng ằ
10 m/s2 thì chiều cao của tháp là A. 20 0,1 (m). B. 20 0,5 (m). C. 20 1 (m). D. 20 2 (m).
Câu 30. [VNA] Cạnh của một hình lập phương đo được là a = 2,00 0,01 (cm). Thể tích và diện tích bề mặt của nó bằng
A. 8,00 0,12 (cm3) và 24,0 0,24 (cm2).
B. 8,00 0,01 (cm3) và 24,0 0,1) cm2.
C. 8,00 0,04 (cm3) và 24,0 0,06 (cm2).
D. 8,00 0,02 (cm3) và 24,0 0,02) cm2.
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Vũ Ngọc Anh − VNA 7 H c ọ online t i
ạ : https://mapstudy.vn
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Câu 31. [VNA] Một học sinh tiến hành thí nghiệm thực hành đo gia tốc rơi tự do thu được b ng s ả ố liệu như sau:
Thời gian rơi (s) S (m) 1 2 3 4 5 0,05 0,121 0,144 0,159 0,098 0,106 0,2 0,171 0,144 0,137 0,184 0,104 0,45 0,232 0,310 0,311 0,311 0,311 0,8 0,408 0,409 0,409 0,408 0,409
Bỏ qua sai số hệ thống. Gia tốc rơi tự do học sinh đó đo được có giá trị là
A. g = 10,989 2,82 (m/s2).
B. g = 9,89 3,82 (m/s2).
C. g = 9,89 0,82 (m/s2).
D. g = 11,2 5,29 (m/s2).
Câu 32. [VNA] Dùng thước kẹp có độ chia nhỏ nhất 0,1mm để đo 5 lần liên tiếp chiều cao h của một
trụ thép. Cho kết quả như trong bảng sau: Lần đo 1 2 3 4 5 h (mm) 19,9 19,8 20,0 19,7 19,9
Chiều cao của cột trụ được biểu diễn
A. h = 19,86 0,19 (mm).
B. h = 19,9 0,2 (mm).
C. h = 19,90 0,19 (mm).
D. h = 19,86 0,09 (mm).
Câu 33. [VNA] Đường kính của một sợi dây đo bởi thước pame trong 5 lần đo lần lượt là 2,620 cm;
2,625 cm; 2,630 cm; 2,628 cm và 2,626 cm. Bỏ qua sai số dụng cụ. Sai số tỉ đối của phép đo là A. 0,1%. B. 0,2%. C. 0,3%. D. 0,4%.
Câu 34. [VNA] Đo chiều dài của một vật hình trụ bằng thước kẹp có du xích thu được các kết quả sau 8 l n
ầ đo như sau: 3,29 cm; 3,28 cm; 3,29 cm; 3,31 cm; 3,28 cm; 3,27 cm; 3,29 cm; 3,30 cm. Bỏ qua
sai số dụng cụ. Sai số tỉ đối của phép đo là A. 0,1%. B. 0,2%. C. 0,3%. D. 0,4%.
Câu 35. [VNA] Để xác định gia tốc của một chuyển động thẳng biến đổi đều, một học sinh đã sử
dụng đồng hồ bấm giờ và thước mét để xác đị
nh thời gian t và đo quãng đường s, sau đó xác định 2 bằng công thức at s2= . Kết quả cho th y s = ấ
2,000 0,005 (m) và t = 4,2 0,2 (s). Gia tốc a của phép đo là
A. 0,23 0,01 (m/s2). B. 0,23 0,02 (m/s2).
C. 0,23 0,03 (m/s2).
D. 0,23 0,04 (m/s2).
Câu 36. [VNA] Dùng một thước có chia độ đến milimét, đo 5 lần kho ng cách ả d giữa hai điểm A và
B đều cho cùng một giá trị là 1,345 m. Lấy sai số dụng cụ là một độ chia nhỏ nh t. K ấ ết quả đo được viết là A. d = 1345 2 (mm).
B. d = 1,345 0,001 (mm).
C. d =1345 3 (mm).
D. d = 1,345 0,0005 (mm).
(Trích đề thi tuyển sinh Cao đẳng - 2014)
Câu 37. [VNA] Dùng một thước có độ chia đến milimét đo 5 lần khoảng cách d giữa hai điểm A và
B cho lần lượt các giá trị sau: 1,345 m; 1,346 m; 1,345 m; 1,347 m; 1,346 m. L y sai s ấ ố dụng cụ là một độ chia nhỏ ấ
nh t. Kết quả đo được được viết là
A. d = (1345,8 1,6) mm.
B. d = (1346 1) mm.
C. d = (1345 2) mm.
D. d = (1346 2) mm.
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Vũ Ngọc Anh − VNA 8 H c ọ online t i
ạ : https://mapstudy.vn
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Câu 38. [VNA] Một học sinh tiến hành đo gia tốc rợi tự do t i
ạ phòng thí nghiệm theo hướng d n ẫ
của SGKVL 10CB. Phép đo gia tốc rơi tự do học sinh này cho giá trị trung bình sau nhiều lần đo là
g = 9,7166667 m/s2 với sai số tuyệt đối tương ứng là g
= 0,0681212 m/s2. Kết qu c ả ủa phép đo được biễu diễn bằng
A. g = 9,72 0,068 (m/s2).
B. g = 9,71 0,06 (m/s2).
C. g = 9,72 0,07 (m/s2).
D. g = 9,71 0,07 (m/s2).
Chương 1 - Dao động cơ
Câu 39. [VNA] Để đo gia tốc trọng trường dựa vào khảo sát dao động của con lắc đơn, ta cần các dụng cụ đo là
A. lực kế và đồng hồ đo điện đa năng hiện số. B. vôn kế và ampe kế.
C. đồng hồ đo thời gian và thước đo chiều dài. D. dao động kí và thước kẹp.
(Trích đề thi thử THPT Quốc Gia − Sở GD & ĐT − 2019)
Câu 40. [VNA] Trong quá trình làm thí nghiệm đo chu kì dao động của con lắc đơn bằng đồng hồ
bấm giờ, người làm thực nghiệm thường đo i thờ gian con l c ắ thực hiện c
đượ vài chu kì dao dộng trong một l n b ầ m gi ấ ờ với mục đích làm
A. tăng sai số của phép đo. B. tăng số phép tính trung gian. C. gi m sai s ả ố của phép đo. D. gi m s ả ố l n th ầ ực hiện thí nghiệm.
Câu 41. [VNA] Trong giờ học bài thực hành “khảo sát thực nghiệm các định luật dao động của con lắc
đơn”, một học sinh vẽ đồ thị sự phụ thuộc của chu kì T vào chiều dài dây Đ thị có dạng là
A. một đoạn parabol. B. một đoạn th ng. ẳ C. một cung tròn.
D. một đoạn hypebol.
(Trích đề thi thử Đại học lần 1 THPT Chuyên Hà Tĩnh – – 2013)
Câu 42. [VNA] Sai số của phép đo gián tiếp của đại lượng X = an.bm được xác định X. n aΔΔ Δ m b =+
Trong thí nghiệm đo g bằng con lắc đơn. Nếu sai số của phép đo chiều dài là X a b
1%, sai số của phép đo chu kì là 1% thì số π = 3,141592654… cần lấy n g đế
iá trị nào để sai số do nó
gây ra nhỏ hơn 1/10 sai số của phép đo? A. 3. B. 3,1. C. 3,142. D. 3,14.
(Trích đề thi thử THPT Quốc Gia lần 1 THPT Chuyên Hà Tĩnh – – 2015)
Câu 43. [VNA] Để đo gia tốc trọng trường tại một nơi nhất định, một học sinh đã sử dụng bốn con
lắc đơn 1; 2; 3 và 4 có chiều dài lần lượt là 0,2 m; 0,5 m; 0,7 m và 1,0 m. Dùng con lắc nào sẽ cho kết quả chính xác hơn? A. Con l c 3. ắ B. Con lắc 4. C. Con l c 2. ắ D. con l c 1. ắ
Hướng dẫn ΔΔ * g T 2 =π g ⟹ 2 g 4=π .T ⟹ =
(bỏ qua sai số của số π). 2 g
* Dùng con lắc dài để xác định gia tốc trọng trường g cho kết quả chính xác hơn khi dùng con lắc
ngắn vì sai số tỉ đối có giá trị nhỏ.
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Vũ Ngọc Anh − VNA 9 H c ọ online t i
ạ : https://mapstudy.vn
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Câu 44. [VNA] Để đo gia tốc trọng trường trung bình t i m ạ
ột vị trí (không yêu cầu xác định sai số),
người ta dùng bộ dụng cụ gồm con lắc đơn; giá treo; thước đo chiều dài; đồng hồ bấm giây. Người ta ph i th ả ực hiện các bước: a. Treo con l c lên giá t ắ
ại nơi cần xác định gia tốc trọng trường g;
b. Dùng đồng hồ bấm dây để đo thời gian của ộ
m t dao động toàn phần để tính được chu kì T,
lặp lại phép đo 5 lần;
c. Kích thích cho vật dao động nhỏ;
d. Dùng thước đo 5 lần chiều dài của dây treo từ điểm treo tới tâm vật; e. Sử dụng công thức 2 g 4=π T
để tính gia tốc trọng trường trung bình t i m ạ ột vị trí đó; 2
f. Tính giá trị trung bình λ và T. S p x ắ
ếp theo thứ tự đúng các bước trên A. a, c, d, b, f, e. B. a, b, c, d, e, f. C. a, c, b, d, e, f. D. a, d, c, b, f, e.
Câu 45. [VNA] Trong các kết quả dưới đây, kết qu ả nào là kết qu
ả chính xác của phép đo gia tốc
trọng trường trong một thí nghiệm ? A. 9,82 ± 0,5 m/s2. B. 9,825 ± 0,5 m/s2. C. 9,825 ± 0,05 m/s2. D. 9,82 ± 0,05 m/s2.
Câu 46. [VNA] Một học sinh làm thí nghiệm đo gia tốc trọng trường b ng con ằ lắc đơn. Khi đo chiều dài con l c b ắ ng m ằ
ột thước có chia độ đến milimet, kết quả đo 3 lần chiều dài sợi dây đều cho cùng
một kết quả là 2,345 m. Lấy sai số dụng cụ là một độ chia nhỏ nhất. Kết quả đo được viết là
A. L = (2,345 ± 0,005) m.
B. L = (2345 ± 0,001) mm.
C. L = (2,345 ± 0,001) m.
D. L = (2,345 ± 0,0005) m.
Câu 47. [VNA] Một học sinh làm thí nghiệm đo chu kì dao động của con lắc đơn bằng đồng hồ b m ấ
dây và thu được kết quả là T = (2,35 0,04) s. Sai số tỉ đối của phép đo là A. 1,78% . B. 1,70%. C. 58,85%. D. 59,75%.
Câu 48. [VNA] Trong bài thực hành xác định chu kì dao động của con lắc đơn từ đó ứng dụng để
đo gia tốc trọng trường g, học sinh đo được giá trị chu kì dao động con l c
ắ và chiều dài dây treo con
lắc là T = 2,05 0,01 (s) và = 1040,5 0,5 (mm). L y
ấ π = 3,142. Sai số tỉ đối của phép đo gia tốc trọng trường là A. 0,92%. B. 1,02%. C. 0,51%. D. 1,2%.
Câu 49. [VNA] Trong bài thực hành đo gia tốc trọng trường g b ng con ằ
lắc đơn, một nhóm học sinh
tiến hành đo được chiều dài = 0,5 0,005 (m) và chu kì dao động của con lắc tương ứng là T = 1,43
± 0,05 (s). Bỏ qua sai số của số . Sai số tương đối của phép đo là A. 4,5%. B. 8%. C. 5,5%. D. 7%.
Câu 50. [VNA] Trong giờ thực hành, học sinh muốn xác định gia tốc trọng trường dựa vào chu kì
dao động của con lắc đơn. Học sinh đo chiều dài của sợi dây có kết quả là = 750 1 (mm) và chu
kì dao động của con lắc đơn là T = 1,74 0,01 (s). Kết quả gia tốc trọng trường trong lần đo đó là
A. g = 9,78 0,07 (m/s2).
B. g = 9,83 0,13 (m/s2).
C. g = 9,78 0,13 (m/s2).
D. g = 9,83 0,07 (m/s2).
Câu 51. [VNA] Tiến hành thí nghiệm đo gia tốc trọng trường bằng con lắc đơn, một học sinh đo được chiều dài con l c
ắ là 119 1 (cm), chu kì dao động nhỏ của nó là 2,20 0,01 (s). L y ấ π2 = 10 và
bỏ qua sai số của số π. Gia tốc trọng trường do học sinh đo được tại nơi làm thí nghiệm là
A. g = 9,7 0,1 (m/s2). B. g = 9,8 0,1 (m/s2). C. g = 9,7 0,2 (m/s2). D. g = 9,8 0,2 (m/s2).
(Trích đề thi THPT Quốc Gia 2017 – – Mã đề 201)
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Vũ Ngọc Anh − VNA 10 H c ọ online t i
ạ : https://mapstudy.vn
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Câu 52. [VNA] Tiến hành thí nghiệm đo gia tốc trọng trường bằng con lắc đơn, một học sinh đo được chiều dài con l c
ắ là 99 1 (cm), chu kì dao động nhỏ của nó là 2,00 0,01 (s). L y ấ π2 = 9,87 và
bỏ qua sai số của số π. Gia tốc trọng trường do học sinh đo được tại nơi làm thí nghiệm là
A. g = 9,7 0,1 (m/s2). B. g = 9,7 0,2 (m/s2). C. g = 9,8 0,1 (m/s2). D. g = 9,8 0,2 (m/s2).
(Trích đề thi THPT Quốc Gia 2017 – – Mã đề 202)
Câu 53. [VNA] Tiến hành thí nghiệm đo gia tốc trọng trường bằng con lắc đơn, một học sinh đo được chiều dài con l c
ắ là 99 1 (cm), chu kì dao động nhỏ của nó là 2,00 0,02 (s). L y ấ π2 = 9,87 và
bỏ qua sai số của số π. Gia tốc trọng trường do học sinh đo được tại nơi làm thí nghiệm là
A. g = 9,8 0,3 (m/s2). B. g = 9,8 0,2 (m/s2). C. g = 9,7 0,2 (m/s2). D. g = 9,7 0,3 (m/s2).
(Trích đề thi THPT Quốc Gia 2017 – – Mã đề 203)
Câu 54. [VNA] Tiến hành thí nghiệm đo gia tốc trọng trường bằng con lắc đơn, một học sinh đo
được chiều dài con l c là 119 ắ
1 (cm), chu kì dao động nhỏ của nó là 2,20 0,02 (s). L y ấ π2 = 9,87 và
bỏ qua sai số của số π. Gia tốc trọng trường do học sinh đo được tại nơi làm thí nghiệm là
A. g = 9,8 0,2 (m/s2). B. g = 9,8 0,3 (m/s2). C. g = 9,7 0,3 (m/s2). D. g = 9,7 0,2 (m/s2).
(Trích đề thi THPT Quốc Gia 2017 – – Mã đề 204)
Câu 55. [VNA] Tiến hành thí nghiệm đo gia tốc trọng trường bằng con lắc đơn, một học sinh đo được chiều dài con l c
ắ là 0,800 0,001 (m), chu kì dao động nhỏ của nó là 1,819 0,002 (s). Bỏ qua
sai số của số π. Gia tốc trọng trường do học sinh đo được tại nơi làm thí nghiệm là
A. g = 9,545 0,032 (m/s2).
B. g = 9,801 0,003 (m/s2).
C. g = 9,545 0,003 (m/s2).
D. g = 9,801 0,035 (m/s2).
Câu 56. [VNA] Tiến hành thí nghiệm đo gia tốc trọng trường bằng con lắc đơn, một học sinh đo được chiều dài con l c
ắ là 0,900 0,002 (m), chu kì dao động nhỏ của nó là 1,919 0,001 (s). Bỏ qua
sai số của số π. Gia tốc trọng trường do học sinh đo được tại nơi làm thí nghiệm là
A. g = 9,544 0,035 (m/s2).
B. g = 9,648 0,003 (m/s2).
C. g = 9,648 0,0,31 (m/s2).
D. g = 9,544 0,003 (m/s2).
Câu 57. [VNA] Trong bài thực hành đo gia tốc trọng trườ ủa ng c Trái Đất t i phòng ạ thí nghiệm, một
học sinh đo được chiều dài của con lắc đơn = 800 1
(mm) thì chu kì dao động là T = 1,78 0,02 (s). L y
ấ π = 3,14. Gia tốc trọng trường c t t ủa Trái Đấ i phòng thí nghi ạ ệm đó là
A. 9,96 0,24 m/s2. B. 9,96 0,21 m/s2.
C. 10,2 0,24 m/s2. D. 9,72 0,21 m/s2.
Câu 58. [VNA] Trong bài thực hành đo gia tốc trọng trường của Trái Đất tại phòng thí nghiệm. Một
học sinh đo chiều dài con lắc đơn có kết qu là ả
= 0,8000 0,0002 (m) thì chu kì dao động T = 1,7951
0,0001 (s). Gia tốc trọng trường tại đó là
A. g = 9,8050 0,0023 (m/s2).
B. g = 9,8010 0,0004 (m/s2).
C. g = 9,8010 0,0035 (m/s2).
D. g = 9,8050 0,0003 (m/s2).
Câu 59. [VNA] Trong thí nghiệm đo gia tốc trọng trường tại nơi đặt con lắc đơn, dựa vào công thức T 2
=π g , người ta đo được g bằng cách đo chu kì của con lắc đơn T và chiều dài của con lắc đơn.
Qua nhiều lần đo người ta xử lí số liệu được hai đại lượng T = 2,0 0,02 (s) và = 1 0,01 (m). Hỏi
gia tốc trọng trường g sau khi xử lí số liệu kết qu cu ả
ối cùng thu được sẽ được viết như thế nào?
A. g = 9,87 0,49 (m/s2).
B. g = 9,9 0,30 (m/s2).
C. g = 9,9 0,49 (m/s2).
D. g = 9,87 0,30 (m/s2).
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Vũ Ngọc Anh − VNA 11 H c ọ online t i
ạ : https://mapstudy.vn
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Câu 60. [VNA] Trong bài thí nghiệm thực hành “Khảo sát thực nghiệm các định luật dao động của
con lắc đơn”, một nhóm học sinh đo thời gian 10 dao động toàn ph n liên ti ầ c k ếp và thu đượ ết qu ả
t = 18,025 0,247 s; đo chiều dài dây treo và thu được kết quả = 0,81 0,01 m. Cho số π = 3,140
0,026. Gia tốc trọng trường tại nơi làm thí nghiệm mà nhóm học sinh này đo được là
A. g = 9,946 0,463 m/s2.
B. g = 9,83 0,55 m/s2.
C. g = 9,832 0,554 m/s2.
D. g = 9,95 0,46 m/s2.
Câu 61. [VNA] Tại một buổi thực hành bộ môn Vật lý, một học sinh dùng đồng hồ bấm giây để đo
chu kì dao động điều hòa T của một con lắc đơn bằng cách đo thời gian mỗi dao động. Năm lần đo cho kết qu
ả thời gian của mỗi dao động lần lượt là 0,97 s; 0,93 s; 0,92 s; 0,88 s; 0,90 s. Thang chia nhỏ
nhất của đồng hồ là 0,01 s. Kết quả của phép đo chu kì được viết là
A. T = 4,60 0,02 (s). B. T = 0,92 0,02 (s)
C. T = 4,60 0,03 (s). D. T = 0,92 0,03 (s).
Câu 62. [VNA] Một học sinh làm thí nghiệm đo chu kì dao động của con lắc đơn bằng cách dùng
đồng hồ bấm giây. Em học sinh đó dùng đồng hồ bấm giây đo 5 l n
ầ thời gian 10 đao động toàn
phần được kết quả lần lượt là 15,45 s; 15,10 s; 15,86 s; 15,25 s; 15,50 s. Coi sai số dụng cụ là 0,01. Kết
quả đo chu kì dao động được viết là
A. T = 1,543 ± 0,016 (s).
B. T = 1,543 ± 0,031 (s).
C. T = 15,432 ± 0,229 (s).
D. T = 15,432 ± 0,115 (s).
(Trích đề thi thử THPT lần 1 THPT Đặ –
ng Thức Hứa Ngh –
ệ An – 2016)
Câu 63. [VNA] Một học sinh làm thí nghiệm đo chu kì dao động của con lắc đơn bằng cách dùng
đồng hồ bấm giây. Em học sinh đó dùng đồng hồ bấm giây đo 5 l n
ầ thời gian 10 đao động toàn
phần được kết quả lần lượt là 10,50 s; 10,20 s; 10,20 s; 10,90 s; 10,70 s. Biết sai số của đồng hồ đo là
0,01 s và sai số chủ quan của người đo là 0,24 s. Kết qu
ả đo chu kì dao động được viết là
A. T = 10,5 ± 0,25 (s).
B. T = 1,05 ± 0,03 (s).
C. T = 1,05 ± 0,2 (s).
D. T = 10,5 ± 0,2 (s).
Câu 64. [VNA] Một nhóm học sinh 12 làm thí nghiệm đo gia tốc trọng trường b ng con l ằ ắc đơn và
thu được bản số liệu sau: (cm) 20 28 35 44 52 t (s) 6,64 8,05 9,13 10,26 10,87
Trong đó: là chiều dài dây treo con lắc, t là thời gian con lắc thực hiện 8 dao động với biên độ
góc nhỏ. Gia tốc trọng trường trung bình mà nhóm học sinh này tính được x p x ấ ỉ b ng ằ A. 10,93 m/s2. B. 10,65 m/s2 . C. 9,81 m/s2. D. 9,78 m/s2.
(Trích đề thi thử THPT Quốc Gia lần 2 THPT Yên L – ạc Vĩnh Phúc – – 2016)
Câu 65. [VNA] Một trong những ứng dụng của con lắc đơn là xác định gia tốc trọng trường. Người
ta đo chiều dài sợi dây của con lắc đơn và thời gian thực hiện 10 dao động toàn phần của con lắc
đơn trong 3 lần đo và được kết quả như bả ng sau. Lần 1 Lần 2 Lần 3
Chiều dài sợi dây (m) 0,50 0,52 0,49
Thời gian 10 dao động (s) 14,10 14,50 14,30 Lấy π2 = 9,8696. Từ b ng ả
trên hãy cho biết giá trị trung bình của gia tốc trọng trường t i ạ vị trí làm thí nghiệm. A. 9,800 m/s2. B. 9,717 m/s2. C. 9,764 m/s2. D. 9,640 m/s2.
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Vũ Ngọc Anh − VNA 12 H c ọ online t i
ạ : https://mapstudy.vn
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Câu 66. [VNA] Tiến hành đo chu kì của một con lắc đơn như sau: Treo một con lắc đơn có độ dài dây cỡ 75 cm và qu n ả ng c ặ
ỡ 50 g, cho con lắc dao động với góc lệch cực đại cỡ 50 g, dùng đòng hồ
đo thời gian dao động của con lắc trong 20 chu kì liên tiếp, thu được bảng số liệu sau: Lần đo 1 2 3 20T (s) 34,81 34,76 34,72 Kết qu
ả chu kì được viết đúng là
A. T = 1,780 0,09%.
B. T = 1,738 0,0025 s.
C. T = 1,7380 0,0015 s.
D. T = 1,800 0,068%.
Chương 2 - Sóng cơ học
Câu 67. [VNA] Để đo tốc độ truyền sóng v trên một sợi dây đàn hồi AB, người ta thực hiện sóng
dừng trên dây AB với tần số f = 100 2 Hz. Đo kho ng cách gi ả ữa ha m t i điể rên dây gần nhau nhất
không dao động với kết quả d = 0,020 0,01 m. Tốc độ truyền sóng trên dây là
A. v = 4,00 0,28 m/s. B. v = 4,00 0,30 m/s. C. v = 4,0 0,3 m/s.
D. v = 4,0 0,02 m/s.
Chương 3 - Điện xoay chiều
Câu 68. [VNA] Trong một giờ thực hành, một học sinh dùng vôn kế lí tưởng đo điện áp hai đầu
điện trở R và hai đầu cuộn cảm thuần L của một đoạn m ch ạ gồm R và L m c
ắ nối tiếp. Kết quả đo
được là UR = 48,0 1,0 (V) và UC = 36,0 1,0 (V). Điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch là
A. U = 84,0 1,4 (V). B. U = 60,0 1,4 (V).
C. U = 84,0 2,0 (V). D. U = 60,0 2,0 (V).
Câu 69. [VNA] Trong một giờ thực hành, một học sinh dùng vôn kế lí tưởng đo điện áp hai đầu
điện trở R và hai đầu tụ điện C của một đoạn mạch gồm R và C m c n ắ
ối tiếp. Kết quả đo được là UR
= 30 2 (V) và UC = 40 2 (V). Điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn m ch là ạ A. U = 35 3 (V). B. U = 50 3 (V). C. U = 50 6 (V). D. U = 35 6 (V).
Câu 70. [VNA] Trong một giờ thực hành, một học sinh dùng vôn kế lí tưởng đo điện áp hai đầu
điện trở R và hai đầu đoạn mạch RC mắc nối ế ti p. Kết quả đo c là đượ
UR = 14 2 (V) và U = 50 2
(V). Điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện C là A. UC = 46 1 (V). B. UC = 48 2 (V). C. UC = 48 3 (V). D. UC = 46 2 (V).
Câu 71. [VNA] Một học sinh tiến hành thí nghiệm đo bước sóng ánh sáng bằng phương pháp giao
thoa khe Y-âng. Học sinh đó thu được kết qu
ả bước sóng là λ = 550 11 (nm). Sai số tỉ đối của phép đo là A. 2%. B. 3%. C. 1%. D. 4%.
Câu 72. [VNA] Một học sinh thực hiện phép đo khoảng vân trong thí nghiệm giao thoa Y-âng. Học
sinh đó đo được khoảng cách giữa hai khe a = 1,2 0,03 mm; khoảng cách giữa hai khe đến màn D
= 1,6 0,05 m. Bước sóng dùng trong thí nghiệm là λ = 0,68 0,007 m. Sai số tỉ đối trong phép đo là A. 1,17%. B. 6,65%. C. 1,28%. D. 4,59%.
(Trích đề thi thử THPT Quốc Gia lần 3 – THPT Chuyên Sư Phạ
m Hà Nội 2016) –
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Vũ Ngọc Anh − VNA 13 H c ọ online t i
ạ : https://mapstudy.vn
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Câu 73. [VNA] Một học sinh làm thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Y-âng để đo bước sóng của
nguồn sáng đơn sắc. Khoảng cách giữa hai khe sáng đo được là 1,00 0,05% (mm). Kho ng cách t ả ừ
mặt phẳng chứa hai khe đến màn đo được là 2000 0,24% (mm). Kho ng cách ả 10 vân sáng liên tiếp
đo được là 10,80 0,64% (mm). Kết quả bước sóng đo được bằng
A. 0,60 m 0,93%. B. 0,54 μm 0,93%.
C. 0,60 m 0,59%.
D. 0,60 m 0,31%.
(Trích đề thi thử THPT Quốc Gia lần 2 THPT Chuyên Thái Nguyên – 2016) –
Câu 74. [VNA] Một học sinh tiến hành thí nghiệm đo bước sóng ánh sáng bằng phương pháp giao
thoa khe Y-âng. Học sinh đó đo được kho ng ả
cách giữa hai khe sáng là a = 1,20 0,03 (mm), kho n ả g cách từ m t ặ ph ng ẳ chứa hai khe n
đế màn là D = 1600 50 (mm) và kho ng ả cách 10 vân sáng liên
tiếp là L = 8,00 0,16 (mm). Sai số tỉ đối của phép đo là A. 5,83 %. B. 1,60%. C. 0,96 %. D. 7,63 %.
(Trích đề thi thử THPT Quốc Gia lần 2 − THPT Nam Tr ực − Nam Đị nh − 2019)
Câu 75. [VNA] Trong bài thực hành đo bước sóng ánh sáng do một laze phát ra b ng ằ thí nghiệm
giao thoa ánh sáng của Y-âng, một học sinh xác định được các kết quả: khoảng cách giữa hai khe là 1,00 0,01 (mm), kho ng ả cách từ m t ặ ph ng ẳ
chứa hai khe tới màn là 100 1 (cm) và kho ng ả vân
trên màn là 0,50 0,01 (mm). Ánh sáng dùng trong thí nghiệm có bước sóng
A. 0,60 0,02 (m).
B. 0,50 0,02 (m).
C. 0,60 0,01 (m).
D. 0,50 0,01 (m).
(Trích đề thi tham khảo của BGD ĐT 2017) –
Câu 76. [VNA] Dùng thí nghiệm giao thoa khe Young để đo bước sóng của một bức xạ đơn sắc.
Khoảng cách giữa hai khe sáng S1S2 đã được nhà sản xuất cho s n ẵ a = 2 mm 1%. Kết qu ả đo khoảng cách từ màn quan sát n đế m t ặ ph ng ẳ
chứa hai khe là D = 2 m 3%. Đo khoảng cách giữa 20 vân
sáng liên tiếp là L = 9,5 mm 2%. Kết qu ả đo bước sóng là
A. λ = 0,5 μm 5%.
B. λ = 0,5 μm 6%.
C. λ = 0,5 μm 3%.
D. λ = 0,5 μm 4%.
Câu 77. [VNA] Một học sinh làm thí nghiệm đo bước sóng của nguồn sáng b ng ằ thí nghiệm giao
thoa khe Y-âng. Kho ng cách h ả
ai khe sáng là 1,00 ± 0,05 (mm). Kho ng cách t ả ừ m t ph ặ ng ch ẳ ứa hai
khe đến màn đo được là 2000 ± 1 (mm); khoảng cách 6 vân sáng liên tiếp đo được là 6 ± 0,15 (mm). Kết qu ả đo bước sóng b ng ằ
A. 0,500 ± 0,045 (m). B. 0,500 ± 0,076 (m). C. 0,600 ± 0,076 (m). D. 0,600 ± 0,045 (m).
Câu 78. [VNA] Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, người ta dùng một thước chia độ đến 0,1 milimét để đo
khoảng cách L giữa 21 vân sáng liên tiếp trên màn là L = (8,4 0,4) mm;
khoảng cách từ màn quan sát đến mặt phẳng chứa hai khe là D = (1500 2) mm; khoảng cách giữa
hai ke là a = (2,0 0,1) mm. Bước sóng thí nghiệm xác định được viết là
A. λ = (0,6 0,06) m. B. λ = (0,56 0,06) m. C. λ = (0,56 0,05) m. D. λ = (0,56 0,04) m.
Câu 79. [VNA] Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, người ta dùng một thước chia độ đến 0,1 milimét để đo
khoảng cách d giữa 11 vân sáng liên tiếp trên màn. Kết quả sau 5 lần đo ta
thu được các giá trị là 20,2 mm; 20,1 mm; 20,2 mm; 20,5 mm; 20,5 mm. L y ấ sai số dụ ụ ng c là một độ chia nhỏ nh t. Kho ấ
ảng vân xác định được viết là
A. i = (2,03 0,1) mm. B. i = (2,03 0,01) mm. C. i = (2,03 0,03) mm. D. i = (2,01 0,01) mm.
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Vũ Ngọc Anh − VNA 14 H c ọ online t i
ạ : https://mapstudy.vn
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Câu 80. [VNA] Một nhóm học sinh lớp 12 làm thí nghiệm giao thoa Y-âng để đo bước sóng ánh
sáng và lập được b ng s ả ố li ệu như sau: a (mm) D (m) L (mm) λ (m) 0,10 0,60 18 0,15 0,75 14 0,20 0,80 11
Trong đó a là khoảng cách giữa hai khe hẹp, D là khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe hẹp đến màn nh ả và L là kho ng ả
cách giữa 5 vân sáng liên tiếp. B n
ạ hãy tính giá trị trung bình của bước
sóng ánh sáng sử dụng trong l n th ầ
ực hành của nhóm học sinh này là A. 0,71 m. B. 0,69 m. C. 0,70 m. D. 0,75 m.
(Trích đề thi thử THPT Quốc Gia THPT Tr – ần Phú Yên L –
ạc – 2017)
Câu 81. [VNA] Một nhóm học sinh lớp 12 làm thí nghiệm giao thoa Y-âng để đo bước sóng ánh
sáng và thu được bảng số liệu sau: a (mm) D (m) L (mm) Lần 1 0,10 0,5 15 Lần 2 0,10 0,6 17 Lần 3 0,10 0,7 20
Trong đó a là khoảng cách giữa hai khe hẹp, D là khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe hẹp đến màn nh ả và L là kho ng ả
cách giữa 5 vân sáng liên tiếp. Giá trị trung bình của bước sóng ánh sáng
mà nhóm học sinh này tính được x p x ấ ỉ b ng ằ A. 0,72 µm. B. 0,58 µm. C. 0,60 µm. D. 0,70 µm.
(Trích đề thi thử THPT Quốc Gia lần 2 – THPT Chuyên Vĩnh Phúc – 2016)
Câu 82. [VNA] Giới hạn quang điện của b c
ạ là 0,245 0,001 m. Công thoát của bạc n m ằ trong phạm vi nào sau đây?
A. (8,112 0,033).10−19 J.
B. (8,11 0,03).10−19 J.
C. (5,07 0,03).10−19 J.
D. (5,069 0,033).10−19 J.
Câu 83. [VNA] Học sinh làm thực hành đo bước sóng ánh sáng b ng thí ằ nghiệm giao thoa ánh sáng khe Y-âng. ng Đo khoả
cách hai khe là 1,5 mm. Đo kho ng ả vân i, kho ng cách t ả ừ màn chứa hai khe
đến màn hứng vân D, được kết quả ghi dưới đây: Lượt đo 1 2 3 4 5 6 D (mm) 1220 1221 1215 1208 1209 1211 i (mm) 0,552 0,562 0,554 0,556 0,546 0,558
Bỏ qua sai số dụng cụ. Bước sóng ánh sáng đọc được là A. 656 7,28 nm.
B. 676 74,48 nm. C. 646 7,38 nm. D. 686 7,58 nm.
(Trích đề thi thử THPT Quốc Gia lần 1 THPT Nghèn – 2017) –
Câu 84. [VNA] Khi dùng đồng hồ đa năng
hiện số có sai số = 5% ở thang đo 200 V để đo điện áp
giữa hai đầu điện trở R. Giá trị hiển thị trên đồng hồ là
90 V. Khi đó kết quả phép đo điện áp trên là A. (90 4,5) V. B. (90 5) V. C. (90 10) V. D. (90 4) V.
Câu 85. [VNA] Để đo cường độ dòng
điện xoay chiều có giá trị hiệu dụng cỡ 50 mA thì vặn núm
xoay của đồng hồ đa năng đến vị trí A. DCA 20 m. B. ACA 200 m. C. DCA 200 m. D. ACA 20 m.
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Vũ Ngọc Anh − VNA 15 H c ọ online t i
ạ : https://mapstudy.vn
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Câu 86. [VNA] Sử dụng đồng hồ đo điện đa năng, vặn núm xoay n v đế
ị trí ACV 20 thì đồng hồ có thể đo được A. cư
ờng độ dòng điện hiệu dụng dưới 20 A. B. hiệu điện thế một chi i 20 V. ều dướ
C. điện áp hiệu dụng nhỏ hơn 20 V.
D. điện trở của biến trở thay đổi các lượng 20 .
Câu 87. [VNA] Một bàn ủi (bàn là) điện trên nhãn có ghi: AC 220 V – 240 V 50 Hz 1000 W. – Bàn
ủi này hoạt động tốt nhất khi mắc vào nguồn xoay chiều có điện áp
A. hiệu dụng từ 220 V đến 240 V, t n s ầ ố 50 Hz.
B. cực đại từ 220 V đến 240 V, t n s ầ ố 50 Hz.
C. hiệu dụng từ 110 2 V đến 120 2 V, t n s ầ ố 50 Hz.
D. tức thời từ 220 V đến 240 V, t n s ầ ố 50 Hz.
Câu 88. [VNA] Để đo điện áp ở ổ c m
ắ trong phòng học có giá trị bao nhiêu khi
dùng đồng hồ đa năng hiệ
n số (hình vẽ) thì cần vặn núm xoay đến
A. chấm có ghi 200, trong vùng DCV.
B. chấm có ghi 700, trong vùng ACV.
C. ch m có ghi 200, trong vùng ACV. ấ
D. chấm có ghi 1000, trong vùng DCV.
Câu 89. [VNA] Các thao tác cơ bản khi sử dụng đồng hồ đa năng hiện số (hình vẽ) để đo điệ
n áp xoay chiều cỡ 120 V gồm:
a. Nhấn nút ON OFF để b t ngu ậ ồn của đồng hồ.
b. Cho hai đầu đo của hai dây đo tiếp xúc với hai đầu đoạn mạch cần đo điện áp.
c. Vặn đầu đánh dấu của núm xoay tới ch m có ghi 200, trong vùng ACV. ấ
d. Cắm hai đầu nối của hai dây đo vào hai ổ COM và VΩ.
e. Chờ cho các chữ số ổn định, đọc trị số của điện áp.
g. Kết thúc các thao tác đo, nhấn nút ON OFF để t t ngu ắ ồn của đồng hồ.
Thứ tự đúng các thao tác là A. d, a, b, c, e, g. B. d, b, a, c, e, g. C. a, b, d, c, e, g. D. c, d, a, b, e, g.
(Trích đề thi tuyển sinh Đại học - 2014)
Câu 90. [VNA] Khi sử dụng đồng hồ đa năng hiệ n số (hình vẽ) để đ o điện trở
cỡ 2500 cần thực hiện các thao tác nào sau đây? A. V n
ặ núm xoay tới vùng và xoay tới vị trí 2K, cắm dây đen vào lỗ COM, dây đỏ vào lỗ V. B. V n núm xo ặ
ay tới vùng DCV và xoay tới vị trí 1000, cắm dây đen vào lỗ
COM, dây đỏ vào lỗ V. C. V n
ặ núm xoay tới vùng và xoay tới vị trí 20K, cắm dây đen vào lỗ
COM, dây đỏ vào lỗ V. D. V n
ặ núm xoay tới vùng DCA và xoay tới vị trí 20, cắm dây đen vào lỗ
COM, dây đỏ vào lỗ 20m.
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Vũ Ngọc Anh − VNA 16 H c ọ online t i
ạ : https://mapstudy.vn
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Câu 91. [VNA] Các thao tác cơ bản khi sử dụng đồng hồ đa năng hiện số (hình vẽ) để đo điệ
n áp xoay chiều cỡ 220 V gồm: A. V n
ặ núm xoay tới vùng và xoay tới vị trí 2K, cắm dây đen vào lỗ COM, dây đỏ vào lỗ V. B. V n
ặ núm xoay tới vùng DCV và xoay tới vị trí 200, cắm dây đen vào lỗ
COM, dây đỏ vào lỗ V. C. V n
ặ núm xoay tới vùng ACV và xoay tới vị trí 200, cắm dây đen vào lỗ
COM, dây đỏ vào lỗ V. D. V n
ặ núm xoay tới vùng ACV và xoay tới vị trí 700, cắm dây đen vào lỗ
COM, dây đỏ vào lỗ V.
Câu 92. [VNA] Các thao tác cơ bản khi sử dụng đồng hồ đa năng hiện số (hình vẽ) để đo điệ
n áp không đổi cỡ 12 V gồm: A. V n
ặ núm xoay tới vùng DCV và xoay tới vị trí 2, cắm dây đen vào lỗ
COM, dây đỏ vào lỗ V. B. V n
ặ núm xoay tới vùng DCV và xoay tới vị trí 20, cắm dây đen vào lỗ
COM, dây đỏ vào lỗ 20A. C. V n
ặ núm xoay tới vùng DCV và xoay tới vị trí 20, cắm dây đen vào lỗ
COM, dây đỏ vào lỗ V. D. V n
ặ núm xoay tới vùng ACV và xoay tới vị trí 20, cắm dây đen vào lỗ
COM, dây đỏ vào lỗ V.
Câu 93. [VNA] Các thao tác cơ bản khi sử dụng đồng hồ đa năng hiện số (hình vẽ) để đo dòng điệ
n xoay chiều cỡ 50 mA gồm: A. V n
ặ núm xoay tới vùng ACA và xoay tới vị trí 20, cắm dây đen vào lỗ COM, dây đỏ vào lỗ A.
B. Vặn núm xoay tới vùng DCA và xoay tới vị trí 200m, cắm dây đen vào lỗ COM, dây đỏ vào lỗ A. C. V n
ặ núm xoay tới vùng ACA và xoay tới vị trí 200m, cắm dây đen vào
lỗ COM, dây đỏ vào lỗ A. D. V n
ặ núm xoay tới vùng ACA và xoay tới vị trí 200m, cắm dây đen vào
lỗ COM, dây đỏ vào lỗ A.
Câu 94. [VNA] Các thao tác cơ bản khi sử dụng đồng hồ đa năng hiện số (hình vẽ) để đo dòng điệ
n xoay chiều cỡ 2,5 mA gồm: A. V n núm xoay t ặ
ới vùng ACA và xoay tới vị trí 20m, cắm dây đen vào lỗ COM, dây đỏ vào lỗ A. B. V n
ặ núm xoay tới vùng DCA và xoay tới vị trí 2m, cắm dây đen vào lỗ COM, dây đỏ vào lỗ A. C. V n núm xo ặ
ay tới vùng DCA và xoay tới vị trí 20m, cắm dây đen vào lỗ
COM, dây đỏ vào lỗ 20A. D. V n núm xoay t ặ
ới vùng DCA và xoay tới vị trí 20m, cắm dây đen vào lỗ COM, dây đỏ vào lỗ A.
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Vũ Ngọc Anh − VNA 17 H c ọ online t i
ạ : https://mapstudy.vn
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Câu 95. [VNA] Một học sinh dùng đồng hồ đa năng hiện số DT 9202 (hình bên) để đo
cường độ dòng điện xoay chiều cỡ 50 mA. Học sinh này c n ầ v n ặ
núm xoay tới vị trí nào và cắm hai đầu dây đo vào hai ổ nào sau đây?
A. ACA 20m, c m vào hai ắ ổ “COM” và “20A”.
B. DCA 20m, c m vào hai ắ ổ “A” và “2A”.
C. DCA 200m, c m vào hai ắ ổ “A” và “2A”.
D. ACA 200m, c m vào hai ắ ổ “COM” và “A”.
Hướng dẫn
Để đo cường độ xoay chiều cỡ 120 V, ta thực hiện như sau: (1) V n núm xoay ặ
ở giữa máy đến vị trí có chấm ghi 200 m n m
ằ ở khu vực có chữ ACV.
(2) Cắm hai đầu dây đo vào 2 lỗ “COM” và “A”.
(3) Nhấn nút “ON/OFF” để mở máy.
(4) Tháo hở một đầu đoạn m ch. ạ
(5) Dùng hai đầu dây đo chập sát vào hai đầu đoạn mạch hở đó.
(6) Chờ cho các chữ số ổn định đọc giá trị.
(7) Giá trị hiển thị trên máy đo tính theo mA.
(8) Sai số đo của máy đo này tính gần đúng là 1%.
Lưu ý: Chỉ đọc kết qu ả đo khi các chữ số nh, không còn nh đã ổn đị p nháy. ấ
BẢNG ĐÁP ÁN 1. B 2. D 3. A 4. D 5. A 6. D 7. D 8. B 9. A 10. A 11. B 12. B 13. A 14. C 15. D 16. D 17. B 18. A 19. B 20. D 21. A 22. A 23. D 24. A 25. B 26. A 27. A 28. C 29. D 30. A 31. A 32. A 33. A 34. C 35. B 36. B 37. D 38. C 39. C 40. C 41. A 42. D 43. B 44. D 45. D 46. C 47. B 48. B 49. C 50. C 51. D 52. D 53. A 54. C 55. A 56. C 57. A 58. C 59. D 60. C 61. D 62. B 63. B 64. A 65. B 66. B 67. C 68. B 69. B 70. C 71. A 72. B 73. A 74. D 75. B 76. B 77. D 78. B 79. C 80. A 81. A 82. B 83. D 84. C 85. B 86. C 87. A 88. B 89. D 90. C 91. D 92. C 93. D 94. D 95. D ___HẾT___
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Vũ Ngọc Anh − VNA 18