H c online t i: https://mapstudy.vn
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thy Vũ Ngọc Anh VNA 1
CHUYÊN ĐỀ SAI SỐ CÁC PHÉP ĐO
I. CH S CÓ NGHĨA
1. Quy t nh ch s ắc xác đị có nghĩa
(1) S ch s có nghĩa là tất c các con s tính t trái sang ph i k t ch s u tiên khác không. đầ
Ví d 1: 0,0 (3 ch s 103 có nghĩa).
0,0 (4 ch s 1030 có nghĩa).
(5 ch s 1,0103 có nghĩa).
(2) Lũy thừ có nghĩa.a không tham gia vào xét ch s
Ví d 2: 9,1.1031 (ch xét 9,1 v i 2 ch s có nghĩa).
1210 (4 ch s có nghĩa).
(ch xét 1,21 v i 3 ch s 1,21.103 có nghĩa).
2. Quy t t l y k t qu phép tính (c ng, tr , nhân, chia) ế
Mc Nguyên t t Ví d
Cng, tr Kết qu c a m t phép tính t theo (c )ng, tr viế s
h chng hàng thp phân có s s ý nghĩa ít
nht.
CÔNG TR PH Y” làm tròn
5
5

→
trßn xuèng
trßn n
2,26 + 0, = 2,76 = 2,5 8
chính xác đến 1 du phy
7,254 + 1,72 = 8,974 = 8, 97
chính xác đến 2 du phy
Nhân,
chia
Kết qu c a m t phép tính t theo (nhân, chia) viế
s ch hng có s s ý nghĩa ít nhất.
NHÂN CHIA S
7,254 = 12,47688 = 1,72 12,5
chính xác t i 3 ch s
nghĩa
II. CÁCH BI U DI N K T QU ĐO
1. Cách ghi k t quế : X = X
X.
Mc Tên g i và nguyên nhân
Cách tính
X
giá tr trung bình c ủa phép đo
đại lượng X
X
=
1 2 3 n
X + X + X +......+ X
n
X
Là sai s tuy iệt đố của phép đo.
Xdng c + Xngười đo
Xdng c
Là sai s c a d ng c đo
Ví d :
- thước v ch k không đều, cong,
vênh, …
- ng h china ch y nhanh, ch y đồ
chm so v ng h chu ới đồ ẩn, …
Tùy theo yêu c u
- L y b ng M ỘT độ chia nh nh t c a d ng c .
- L y b ng N chia nh nh t c a d ng ỬA độ
c.
d c chia v ch t i 1 mm thì sai s ụ: Thướ
dng c
dc
dc
ΔX 1 mm
ΔX 0,5 mm
=
=
H c online t i: https://mapstudy.vn
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thy Vũ Ngọc Anh VNA 2
Xngười đo
sai s do thao tác người đo không
chính xác
Ví d :
- c l ch. do đặt thướ
- do b ng hấm đồ không đúng thời
điểm.
- do tâm khi crushđúng ngay
cnh nên chân tay run.
X
người đo =
1 2 3 n
ΔX + ΔX + ΔX +...... + ΔX
n
Sai s
tương đối
X
t s gi a sai s tuy i và giá tr ệt đố
trung bình.
X =
ΔX
X
2. B ng tính c th
Lần đo X (giá tr c a m i l ần đo) X (sai s i l người đo mỗ ần đo)
1 X1
X1 = |X1 X
|
2 X2 X2 = |X2 X
|
3 X3 X3 = |X3 X
|
X X = |X X
|
n Xn Xn = |X n X
|
Giá tr
trung bình
Giá tr trung bình c ng X ủa đại lượ
X
=
1 2 3 n
X X X ..... X
n
+ + + +
(làm tròn theo quy t c phép c ng l y theo
s h ng ch s hàng th p phân ít nh t)
Sai s do người đo
X
người đo =
1 2 3 n
ΔX ΔX ΔX ..... ΔX
n
+ + + +
(tương ứng vi s phy giá trnh trung
bình X
)
Lưu ý: . Nếu đề ức tính các đại lượ ủa ĐỀ cho sn công th ng sai s thì PHI ly CÔNG THC c
III. PHÉP ĐO TRỰC TIP VÀ GIÁN TIP
1. Sai s tuy i c ệt đố ủa hai phép đo
Mc Đo trực tiếp Đo gián tiếp
Chương dao
động
* Đo thờ ện 1 dao đội gian thc hi ng
được kết qu : t = t t = T.
* Đo thờ ện 10 dao đội gian thc hi ng
được kết qu : t = t t = 10T.
T =
tΔt
10 10
(sai s c gi đượ ảm đi 10
ln)
Chương sóng
ánh sáng
* Đo khoảng cách gia hai vân sáng
liên ti c k t qu : L = ếp đượ ế L
L = i.
* Đo khoảng cách gia 11 vân sáng liên
tiếp đượ Lc kết qu: L =
L = 10i.
i =
LΔL
10 10
(sai s c gi đư ảm đi 10
ln)
H c online t i: https://mapstudy.vn
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thy Vũ Ngọc Anh VNA 3
2. Sai s nh m i ng khác khi xác đị ột đạ lượng thông qua đo các đại lượ
a) Lí thuy t chung (không b t bu c ph i h c - có th b qua) ế
Đại lượng Sai s ng đại lượ
F = X + X + X + Y Z B cng t ng sai s tuy iệt đố a các s h ng: F = X + X + X + Y + Z
F =
X.Y
3. Z
B cng t ng sai s tương đối a các tha s : F = X + Y + Z
hay
ΔF ΔX ΔY ΔZ
F X Y Z
= + +
b) B ng t ng k t - Công th c sai s p 12 ế các chương lớ
Chương 1 Dao động cơ họ- c
* Sai s p gia t c tr ng ng. trong phép đo gián tiế trườ
T = 2πg g =
2
2
4π.
T
g = + T π ℓ +
Δg Δπ Δl ΔT
= 2. + + 2.
gπ l T
* Sai s c ng lò xo trong phép đo gián tiếp độ
T =
m
2πk
k =
2
2
m
4π.
T
k = + m + T π
Δk Δπ Δm ΔT
= 2. + + 2.
m
kπT
(Nếu b qua sai s i c tương đố a s thì π
Δπ
π
= 0).
Chương 2 Sóng cơ họ- c
* Sai s p t truy n sóng trên dây trong phép đo gián tiế ốc độ
λ =
v
f
v = .f v = + f λ λ
ΔfΔv Δλ
= +
vλf
Chương 3 Dòng điệ- n xoay chiu
Ta có: U = 2
2
R
U + (U U L C)2
Đạo hàm riêng hai vế: 2U.dU = 2U + 2U 2U (thay dX = R.dUR L.dUL C.dUC X).
U. . . .U = UR UR + UL UL + UC UC
Chương 5 - Sóng ánh sáng
* Sai s c sóng ánh sáng trong phép đo gián tiếp bướ
i =
λD
a
= λ
ai
D
= a + i + D λ
Δλ Δa Δi ΔD
= + +
λ a i D
Chương 6 - Lượng t ánh sáng
A =
0
hc
λ
dA =
2
0
hc
λ
.d A.λ0 =
0
0
dλ
λ
0
0
Δλ
ΔA =
Aλ
H c online t i: https://mapstudy.vn
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thy Vũ Ngọc Anh VNA 4
IV. S D NG H V ỤNG ĐỒ ẠN NĂNG
TT Mc Ni dung
1 Chức năng
- n áp 1 chi u và xoay chi u. Đo dòng điện, điệ
- n tr R. Đo điệ
2
Th t thao
tác
1. V u u c a núm xoay t i ch m có ghi 200, trong vùng ACV. ặn đầ đánh dấ
2. C u n i c COM và V . ắm hai đầ ủa hai dây đo vào ổ
3. Nh b t ngu n c ng h . ấn nút ON OFF để ủa đồ
4. Cho hai đầu đo của hai dây đo tiếp xúc với hai đầu đoạn mch cn đo điện
áp.
5. Ch cho các ch s c tr s n áp. ổn định, đọ điệ
6. K t t ngu ng h . ết thúc các thao tác đo, nhấn nút ON OFF để ồn đồ
3
Đo dòng
điệ n 1 chi u
- Dây đen cắm vào l COM.
- c m vào Dây đỏ [lỗ A nếu đo dòng điện nhỏ (cỡ mA)
lỗ 20 A nếu dòng điện lớn
- V n núm t i vùng DCA và t i v trí l c n nó nh t. ớn hơn giá trị ần đo và gầ
Ví d: dòng điệ ần đo khoản c ng 120 mA thì vn ti vch 200 mA.
4
Đo điện áp
1 chi u
- m vào l COM. Dây đen cắ
- c m vào l V . Dây đỏ
- V n núm t i vùng DCV và t i v trí l c và g n nó nh t. ớn hơn giá trị ần đo
Ví d: điện áp đo khong 12 V thì vn ti vch 20 V.
5
Đo điện áp
xoay chi u
- m vào l COM. Dây đen cắ
- c m vào l V . Dây đỏ
- V n núm t i vùng ACV và t i v trí l c n nó nh t. ớn hơn giá trị ần đo và gầ
6 Đo điện tr
- m vào l COM. Dây đen cắ
- c m vào l V . Dây đỏ
- V n núm t i vùng và t i v trí l c n nó nh t. ớn hơn giá trị ần đo và gầ
H c online t i: https://mapstudy.vn
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thy Vũ Ngọc Anh VNA 5
BÀI T P V N D NG
Câu 1. [VNA] Có m ng v t lí? ấy cách để đo các đại lượ
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 2. [VNA] Kết lu ng ận nào sau đây đúng? Trong hệ đơn v SI, các đại lượng đơn vị tương
A. chi u dài: km (kilômét). B. kh ng: g (gam). ối lượ
C. nhi : C). th i gian: s (giây). ệt độ C (độ D.
Câu 3. [VNA] Cách vi t k t qu ế ế đo nào sau đây đúng?
A. A = A
A. A = B. A A. A = C. A + A. A = D. A : A.
Câu 4. [VNA] Kết qu sai s tuy i c a m là 0,0504. S ch s ệt đố ột phép đo có nghĩa là
A. 1. B. 2. C. 4. D. 3.
Câu 5. [VNA] Kết qu sai s tuy i c a m ch s ệt đố ột phép đo là 1,02. Số có nghĩa là
A. 3. 2. 4. 1. B. C. D.
Câu 6. [VNA] Để xác định tc độ trung bình c a m ột người đi xe đạp chuyển động trên đoạn đường
t n B, ta c n dùng d ng c A đế đo là
A. ch c ng h . ch c c. t c k ần đồ B. ần thướ C. ế. D. đồng h và thưc mét.
Câu 7. [VNA] Khi đo gia tốc rơi tự do, m t h ọc sinh tính được g = 9,786 m/s 2 g = 0,0259 m/s2. Sai
s t đối c ủa phép đo
A. 0,59%. B. 2,65%. C. 2%. D. 0,265%.
Câu 8. [VNA] Kết qu c vi i d ng g = 9,78 0,44 (m/s ). Sai s t i đo gia tốc rơi tự do đượ ết dướ 2 đố
của phép đo là
A. 4,0%. B. 4,5%. C. 5,0%. D. 3,5%.
Câu 9. [VNA] Đường kính c a m t qu bóng b ng 5,2 0,2 (cm). Sai s t i c tích đố ủa phép đo thể
qu bóng có giá tr gn nh t vi giá tr nào sau đây?
A. 11%. B. 4%. C. 7%. D. 9%.
Câu 10. [VNA] Sai s lo i tr nào sau đây có thể trước khi đo?
A. Sai s h th ng. B. Sai s ng u nhiên. C. Sai s d ng c . D. Sai s tuy i. ệt đố
Câu 11. [VNA] Sai s h th ng
A. là sai s do c u t o d ng c gây ra.
B. là sai s u c a d ng c l ch. do điểm 0 ban đầ đo bị
C. không th tránh kh ỏi khi đo.
D. là do ch ng c a các y u t ng u nhiên bên ngoài. ịu tác độ ế
Câu 12. [VNA] Kết luận nào sau đây không đúng? Sai s ng u nhiên
A. không có nguyên nhân rõ ràng.
B. là nh ng sai xót m c ph ải khi đo.
C. có th do kh i d n. năng giác quan của con ngườ ẫn đến thao tác đo không chuẩ
D. ch ng c a các y u t ng u nhiên bên ngoài. ịu tác độ ế
Câu 13. [VNA] Phép đo củ ột đại lượa m ng vt lí
A. là phép so sánh nó v i m ng cùng lo . ột đại lượ ại được quy ước làm đơn vị
B. là nh ng sai xót g p ph ng v t lí. ải khi đo một đại lượ
C. là sai s g p ph i khi d ng c t lí. đo một đại lương vậ
D. là nh ng công c ng v đo các đại lượ ật lí như thước, cân, …
H c online t i: https://mapstudy.vn
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thy Vũ Ngọc Anh VNA 6
Câu 14. [VNA] Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. c ti p là phép so sánh tr c ti p qua d ng c Phép đo trự ế ế đo.
B. c ti p tr lên. Phép đo gián tiếp là phép đo thông qua từ hai phép đo trự ế
C. ng v t lí luôn có th c ti p. Các đại lượ đo trự ế
D. p thông qua m t công th c liên h v c ti p. Phép đo gián tiế ới các đại lượng đo trự ế
Câu 15. [VNA] Trong đơn vị SI, đơn vị đây là đơn vị nào sau dn xut?
A. mét (m). B. giây (s). C. mol (mol). D. Vôn (V).
Câu 16. [VNA] Kết luận nào sau đây không đúng? Sai s d ng c A’ có thể
A. l y n chia nh nh t trên d ng c . ửa độ
B. l y b ng m chia nh nh t trên d ng c . ột độ
C. c tính theo công th c do nhà s n xu nh. đượ ất quy đị
D. lo i tr ng cách hi u ch khi đo bằ ỉnh khi đo.
Câu 17. [VNA] Phát bi sai s d ng c ? ểu nào sau đây đúng khi nói về
A. Sai s d ng c ng l y b ng n a ho c m t ph chia nh nh t trên d ng c . thườ ần tư độ
B. Sai s d ng c ng l y b ng n a ho c m chia nh nh t trên d ng c . thườ ột độ
C. Sai s d ng c ng l y b ng n a ho chia nh nh t trên d ng c . thườ ặc 2 độ
D. Sai s d ng c ng l y b ng m t ho chia nh nh thườ ặc hai độ t trên d ng c .
Câu 18. [VNA] Cách xác đị ủa phép đo gián tiếnh sai s c p là
A. sai s tuy i c a m t t ng hay m t hi u thì b ng t ng các sai s tuy i c a các s h ng. ệt đố ệt đố
B. sai s tuy i c a m t t ng hay m t hi u thì b ng tích các sai s tuy i c a các s h ng. ệt đố ệt đố
C. sai s tuy i c ệt đ a mt tng hay mt hiu thì b tuy i cằng thương các sai số ệt đố a các s
hng.
D. sai s tuy i c a m t t ng hay m t hi u thì b ng sai s tuy i c a s h ng có giá tr l n ệt đố ệt đố
nht.
Câu 19. [VNA] Sai s t i c a m t tích hay m ng đố ột thương thì bằ
A. hi u các sai s t i c a các th a s . t ng các sai s t i c a các th a s . đố B. đố
C. sai s t i c a th a s có giá tr l n nh t. sai s t i c a th a s có giá tr bé nh t. đố D. đố
Câu 20. [VNA] Ngườ i ta có th b qua sai s d ng c m ykhi phép đo không gồ ếu t nào sau đây?
A. Công th i ph c t p. ức xác định đại lượng đo gián tiếp tương đố
B. Các d ng c c ti i cao. đo trự ếp có độ chính xác tương đố
C. Sai s y u gây ra b i các y u t ng u nhiên phép đo chủ ế ế
D. Trong công th nh sai s gián ti p có ch a các h ng s . ức xác đị ế
Câu 21. [VNA] Gi A
là giá tr trung bình, d ng c , A’ là sai số A
là sai s ng u nhiên, A là sai
s tuy i. Sai s tệt đố đối c ủa phép đo là
A. A =
ΔA 100
A
. A = B.
ΔA' 100
A
. A = C.
A100
ΔA
. A = D.
ΔA 100
A
.
Câu 22. [VNA] Trong m t bài th c hành, gia t c tính theo công th c ốc rơi tự do đượ
2
2h
gt
=
. Sai s
t i c c nào? đố ủa phép đo trên tính theo công thứ
A.
Δg Δh Δt
2.
g h t
=+
. B.
Δg Δh Δt
g h t
=+
. C.
Δg Δh Δt
2.
g h t
=−
. D.
Δg Δh Δt
2
g h t
=+
.
H c online t i: https://mapstudy.vn
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thy Vũ Ngọc Anh VNA 7
Câu 23. [VNA] Din tích mt tròn tính bng công thc
2
πd
S4
= . Đo đường kính d thì sai s t đối
của phép đo diện tích là
A.
ΔS Δd Δπ
2.
S d π
=+ = 0,5% +
Δπ
π
v i
Δπ
π
= 0,5%.
B.
ΔS Δd Δπ
2.
S d π
=+ = 0,5% +
Δπ
π
v i
Δπ
π
< 0,5%.
C.
ΔS Δd Δπ
2.
S d π
=+ = 0,5% +
Δπ
π
v i
Δπ
π
= 0,05%.
D.
ΔS Δd Δπ
2.
S d π
=+ = 0,5% +
Δπ
π
v i
Δπ
π
< 0,05%.
Câu 24. [VNA] Dùng thước thng có gii hạn đo là 20 cm và độ chia nh nh ất là 0,5 cm để đo chiề u
dài chi c bút máy. N u chi dài c tuy i và sai s t ế ế ếc bút có đ 15 cm thì phép đo này sai số ệt đố
đối là
A. = 0,25 cm và
Δ
= 1,67%. = 0,5cm và B.
Δ
= 3,33%.
C. = 0,25 cm và
Δ
= 1,25%. = 0,5 cm và D.
Δ
= 2,5%.
Câu 25. [VNA] Dùng m m A, B và có ột thước chia độ đến milimét để đo khoảng cách ℓ giữa hai điể
kết qu y sai s d ng c m chia nh nh đo 600 mm. Lấ ột độ ất. Cách ghi nào sau đây không
đúng vớ có nghĩa của phép đo? i s ch s
A. = 6,00 ± 0,01 (dm). B. C. D. = 0,6 ± 0,001 (m). = 60,0 ± 0,1 (cm). = 600 ± 1 (mm).
Câu 26. [VNA] Trong bài th do t i phòng thí nghi m, m t hực hành đo gia tốc rơi t c sinh đo
quãng đườ ật rơi là s = 798 ời gian rơi là t = 0,404 ốc rơi tựng v 1 (mm) và th 0,005 (s). Gia t do ti
phòng thí nghi m b ng
A. g = 9,78 0,26 (m/s ). g = 9,87 0,026 (m/s ). 2 B. 2
C. g = 9,78 0,014 (m/s ). 2 D. g = 9,87 0,014 (m/s ). 2
Câu 27. [VNA] Để xác đị ốc độnh t c a mt v t chuy u, mển động đề ột người đã đo quãng đường
vật đi được bng 16,0 0,4 (m) trong kho ng thi gian là 4,0 0,2 (m/s). T ốc độ ca vt là
A. C. 4,0 0,3 (m/s). B. 4,0 0,6 (m/s). 4,0 0,2 (m/s). D. 4,0 0,1 (m/s).
Câu 28. [VNA] Nhiệt độ đầu và nhi cu i cệt độ a một lượng nước được ghi b i m ột người quan sát
trên nhi t k l t là (42,4 0,2) C và (80,6 0,3) C. B qua sai s d ng c , nhi c ế ần lượ ệt độ ủa nước đã
tăng
A. (39,2 0,5) C. B. (38,2 0,1) C. C. (38,2 0,5) C. D. (39,2 0,1) C.
Câu 29. [VNA] Th rơi tự do mt vt t đỉnh tháp thì th i gian v t ch nh bạm đất được xác đị ng
(2,0 0,1) (s).N u l y gia t c tr ng t v t chính xác b ng 10 m/s thì chi u cao c a ế ọng trườ ại nơi thả 2
tháp là
A. 20 0,1 (m). 20 0,5 (m). 20 1 (m). 20 2 (m). B. C. D.
Câu 30. [VNA] Cnh c a m t hình l c là a = 2,00 0,01 (cm). Th tích và di n tích ập phương đo đượ
b mt ca nó bng
A. 8,00 0,12 (cm ) và 24,0 0,24 (cm ). 3 2 B. 8,00 0,01 (cm ) và 24,0 0,1) cm . 3 2
C. 8,00 0,04 (cm ) và 24,0 0,06 (cm ). 3 2 D. 8,00 0,02 (cm ) và 24,0 0,02) cm . 3 2
H c online t i: https://mapstudy.vn
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thy Vũ Ngọc Anh VNA 8
Câu 31. [VNA] Mt hc sinh ti n hành thí nghi m th c b ng s ế ực hành đo gia tốc rơi tự do thu đượ
liệu như sau:
S (m)
Thời gian rơi (s)
1 2 3 4 5
0,05 0,121 0,144 0,159 0,098 0,106
0,2 0,171 0,144 0,137 0,184 0,104
0,45 0,232 0,310 0,311 0,311 0,311
0,8 0,408 0,409 0,409 0,408 0,409
B qua sai s h th ng. Gia t do h c có giá tr ốc rơi tự ọc sinh đó đo đượ
A. g = 10,989 2,82 (m/s ). 2 B. g = 9,89 3,82 (m/s ). 2
C. g = 9,89 0,82 (m/s ). g = 11,2 5,29 (m/s ). 2 D. 2
Câu 32. [VNA] Dùng thước kẹp có độ chia nh nh ất 0,1mm để đo 5 lần liên ti p chi u cao h c a m t ế
tr thép. Cho kết qu ng sau: như trong bả
Lần đo 1 2 3 4 5
h (mm) 19,9 19,8 20,0 19,7 19,9
Chi u cao c a c t tr c bi u di n đượ
A. h = 19,86 0,19 (mm). h = 19,9 0,2 (mm). B.
C. h = 19,90 0,19 (mm). h = 19,86 0,09 (mm). D.
Câu 33. [VNA] Đường kính c a m t s c pame trong 5 l n t là 2,620 cm; ợi dây đo bởi thướ ần đo lầ lượ
2,625 cm; 2,630 cm; 2,628 cm và 2,626 cm. B qua sai s d ng c . Sai s t i c đố ủa phép đo là
A. 0,1%. B. 0,2%. C. 0,3%. D. 0,4%.
Câu 34. [VNA] Đo chiề ằng thướ ẹp du xích thu đượu dài ca mt vt hình tr b c k c các kết qu
sau 8 l n qua đo như sau: 3,29 cm; 3,28 cm; 3,29 cm; 3,31 cm; 3,28 cm; 3,27 cm; 3,29 cm; 3,30 cm. B
sai s d ng c . Sai s t i c đố ủa phép đo là
A. 0,1%. 0,2%. 0,3%. 0,4%. B. C. D.
Câu 35. [VNA] Để xác định gia tc c a mt chuy ng thển độ ng bi u, mến đổi đề t h ọc sinh đã sử
dụng đồ và thước mét để xác đị ời gian t và đo quãng đường s, sau đó xác địng h bm gi nh th nh
bng công thc
2
at
s2
= . K t qu cho th y s = 2,000 0,005 (m) và t = 4,2 0,2 (s). Gia t c a c a phép ế
đo là
A. 0,23 0,01 (m/s ). 2 B. 0,23 0,02 (m/s ). 2 C. 0,23 0,03 (m/s ). 2 D. 0,23 0,04 (m/s ). 2
Câu 36. [VNA] Dùng một thước có chia độ đến milimét, đo 5 lần kho ng cách d gi ữa hai điểm A và
B đều cho cùng mt giá tr là 1,345 m. Ly sai s d ng c là m chia nh nh t. K t qu c ột độ ế đo đượ
viết là
A. d = 1345 2 (mm). B. d = 1,345 0,001 (mm).
C. d =1345 3 (mm). D. d = 1,345 0,0005 (mm).
(Trích đề ển sinh Cao đẳ thi tuy ng - 2014)
Câu 37. [VNA] Dùng m ột thước có độ chia đến milimét đo 5 lần khong cách d gi m A và ữa hai điể
B cho l t các giá tr sau: 1,345 m; 1,346 m; 1,345 m; 1,347 m; 1,346 m. L y sai s d ng c là m t ần lượ
độ chia nh nh t. Kết qu c viđo được đượ ết là
A. d = (1345,8 1,6) mm. d = (1346 1) mm. B.
C. d = (1345 2) mm. D. d = (1346 2) mm.
H c online t i: https://mapstudy.vn
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thy Vũ Ngọc Anh VNA 9
Câu 38. [VNA] Mt hc sinh ti c r i t do t i phòng tnghi m theo ng d n ến hành đo gia tố hướ
của SGKVL 10CB. Phép đo gia tc rơi t ần đo do hc sinh này cho giá tr trung bình sau nhiu l
g = 9,7166667 m/s v i sai s tuy ng là 2 ệt đối tương ứ g
= 0,0681212 m/s . K t qu c c 2 ế ủa phép đo đượ
biu di n b ng
A. g = 9,72 0,068 (m/s ). 2 B. g = 9,71 0,06 (m/s ). 2
C. g = 9,72 0,07 (m/s ). g = 9,71 0,07 (m/s ). 2 D. 2
Chương 1 Dao động cơ-
Câu 39. [VNA] Để đo gia t ọng trườc tr ng d a vào kh ng cảo sát dao độ a con l c n các đơn, ta cầ
dng c đo là
A. B. lc k ng h n s . ế và đồ đo điện đa năng hiệ vôn k và ampe k . ế ế
C. D. đồng h u dài. đo thời gian và thước đo chiề dao động kí và thước kp.
(Trích đề GD & ĐT thi th THPT Quc Gia S 2019)
Câu 40. [VNA] Trong quá trình làm thí nghi ng c a con l ng h ệm đo chu kì dao độ ắc đơn bằng đồ
bm gi i làm thờ, ngườ c nghi i gian con l c thệm thường đo thờ c hi c vài chu kì dao d ng ện đượ
trong m t l n b m gi v i m ục đích làm
A. c phép tính trung gian. tăng sai số ủa phép đo. B. tăng số
C. gi m sai s c gi m s l n th c hi n thí nghi m. ủa phép đo. D.
Câu 41. [VNA] Trong gi h c bài th ực hành kho sát thc nghiệm các đị ật dao độnh lu ng ca con lc
đơn”, mộ ều dài dây Đt hc sinh v đồ th s ph thuc ca chu kì T vào chi th có dng là
A. m n parabol. ột đoạ B. m n th ng. ột đoạ C. m t cung tròn. D. m n hypebol. ột đoạ
(Trích đề THPT Chuyên Hà Tĩnh thi th Đại hc ln 1 2013)
Câu 42. [VNA] Sai s c p c ng X = a nh ủa phép đo gián tiế ủa đại lượ n.bm được xác đị
n a m b
X.
X a b
=+
ΔΔ
Δ
Trong thí nghi ng con l u sai s c u dài ệm đo g bằ ắc đơn. Nế ủa phép đo chiề
1%, sai s c n l n giá tr sai s do nó ủa phép đo chu kì là 1% thì s π = 3,141592654… cầ ấy đế nào để
gây ra nh c hơn 1/10 sai số ủa phép đo?
A. 3. B. 3,1. C. 3,142. D. 3,14.
(Trích đề THPT Chuyên Hà Tĩnh thi th THPT Quc Gia ln 1 2015)
Câu 43. [VNA] Để c tr ng tđo gia tố ọng trườ i m nh, một nơi nhất đị t h dọc sinh đã sử ng bn con
lắc đơn 1; 2; 3 và 4 có chiề ần lượu dài l t là 0,2 m; 0,5 m; 0,7 m và 1,0 m. Dùng con lc nào s cho kết
qu chính xác hơn?
A. Con l c 3. B. Con l c 4. C. Con l c 2. D. con l c 1.
Hướ ng d n
* T 2 g
=π
2
2
g 4 .T=π
g
g
=
ΔΔ
(b qua sai s c a s π).
* Dùng con l nh gia t c tr ng g cho k t qu c ắc dài để xác đị ọng trườ ế chính xác hơn khi dùng con lắ
ngn vì sai s t đối có giá tr nh .
H c online t i: https://mapstudy.vn
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thy Vũ Ngọc Anh VNA 10
Câu 44. [VNA] Để c trđo gia tố ng trường trung bình t i m t v trí (không yêu c ầu xác định sai s),
ngườ i ta dùng b d ng c gm con lắc đơn; giá treo; thước đo chiều dài; đồ ấm giây. Ngường h b i
ta ph i th c hi c: ện các bướ
a. Treo con l c lên giá t nh gia t c tr ng g; ại nơi cần xác đị ọng trườ
b. Dùng đồ ấm dây đng h b đo thờ ột dao độ ần đểi gian ca m ng toàn ph tính được chu T,
lp l n; ại phép đo 5 lầ
c. Kích thích cho v ng nh ; ật dao độ
d. Dùng thước đo 5 lần chiu dài c a dây treo t điểm treo ti tâm vt;
e. S d ng công th c
2
2
g 4 T=π
tính gia t c tr ng trung bình t i m t v để ọng trườ trí đó;
f. Tính giá tr trung bình λ
T.
S p x p theo th t c trên ế đúng các bướ
A. a, c, d, b, f, e. B. a, b, c, d, e, f. C. a, c, b, d, e, f. D. a, d, c, b, f, e.
Câu 45. [VNA] Trong các k t qu t qu nào k t qu chính xác c c ế dưới đây, kế ế ủa phép đo gia tố
trọng trường trong mt thí nghim ?
A. 9,82 ± 0,5 m/s . 9,825 ± 0,5 m/s . 9,825 ± 0,05 m/s . 9,82 ± 0,05 m/s . 2 B. 2 C. 2 D. 2
Câu 46. [VNA] Mt hc sinh làm thí nghiệm đo gia tốc trọng trường b ng con l ắc đơn. Khi đo chiều
dài con l c b ng m ột thước có chia độ đến milimet, kết qu đo 3 lần chi u dài s ợi dây đều cho cùng
mt k t quế là 2,345 m. Ly sai s d ng c là m chia nh nhột độ t. K t quế c viđo đượ ết là
A. L = (2,345 ± 0,005) m. L = (2345 ± 0,001) mm. B.
C. L = (2,345 ± 0,001) m. L = (2,345 ± 0,0005) m. D.
Câu 47. [VNA] Mt hc sinh làm thí nghiệm đo chu kì dao động c a con l ắc đơn bằng đồng h b m
dây và thu đượ ủa phép đo làc kết qu là T = (2,35 0,04) s. Sai s t đối c
A. 1,78% . B. 1,70%. C. 58,85%. D. 59,75%.
Câu 48. [VNA] Trong bài th ng c a con l ng d ực hành xác định chu kì dao đ ắc đơn t đó ụng để
đo gia tốc tr ng g, họng trườ ọc sinh đo được giá tr chudao động con l c và chi u dài dây treo con
lc là T = 2,05 0,01 (s) và = 1040,5 0,5 (mm). L y = 3,142. Sai s t π đối của phép đo gia tốc tr ng
trường là
A. 0,92%. B. 1,02%. C. 0,51%. D. 1,2%.
Câu 49. [VNA] Trong bài thực hành đo gia tốc trọng trường g b ng con l c đơn, một nhóm h c sinh
tiến hành đo được chiu dài = 0,5 0,005 (m) và chu kì dao động ca con l ng là T = 1,43 ắc tương ứ
± 0,05 (s). B qua sai s c a s . Sai s i c tương đố ủa phép đo là
A. 4,5%. B. 8%. C. 5,5%. D. 7%.
Câu 50. [VNA] Trong gi th c hành, h c sinh mu nh gia t c tr ng d a vào chu kì ốn xác đị ọng trườ
dao độ ắc đơn. Học sinh đo chiềng ca con l u dài ca si dây kết qu = 750 1 (mm) và chu
kì dao độ ắc đơn là T = 1,74 ọng trư ần đo đó làng ca con l 0,01 (s). Kết qu gia tc tr ng trong l
A. g = 9,78 0,07 (m/s ). g = 9,83 0,13 (m/s ). 2 B. 2
C. g = 9,78 0,13 (m/s ). g = 9,83 0,07 (m/s ). 2 D. 2
Câu 51. [VNA] Tiến hành tnghi c tr ng bệm đo gia t ọng trườ ng con l t hắc đơn, mộ ọc sinh đo
được chiu dài con l c 119 ng nh c a nó 2,20 0,01 (s). L y 1 (cm), chu kì dao độ π2 = 10
b qua sai s c a s . Gia t c tr ng do h π ọng trườ ọc sinh đo đượ ại nơi làm thí nghiệc t m là
A. B. C. g = 9,7 0,1 (m/s ). 2 g = 9,8 0,1 (m/s ). 2 g = 9,7 0,2 (m/s ). 2 D. g = 9,8 0,2 (m/s ). 2
(Trích đề Mã đề thi THPT Quc Gia 2017 201)
H c online t i: https://mapstudy.vn
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thy Vũ Ngọc Anh VNA 11
Câu 52. [VNA] Tiến hành tnghi c tr ng bệm đo gia t ọng trườ ng con l t hắc đơn, mộ ọc sinh đo
được chiu dài con l c là 99 ng nh 1 (cm), chu kì dao độ c a nó là 2,00 0,01 (s). L y π2 = 9,87
b qua sai s c a s . Gia t c tr ng do h π ọng trườ ọc sinh đo đượ ại nơi lc t àm thí nghim là
A. B. C. g = 9,7 0,1 (m/s ). 2 g = 9,7 0,2 (m/s ). 2 g = 9,8 0,1 (m/s ). 2 D. g = 9,8 0,2 (m/s ). 2
(Trích đề Mã đề thi THPT Quc Gia 2017 202)
Câu 53. [VNA] Tiến hành tnghi c tr ng bệm đo gia t ọng trườ ng con l t hắc đơn, mộ ọc sinh đo
được chiu dài con l c là 99 ng nh 1 (cm), chu kì dao độ c a nó là 2,00 0,02 (s). L y π2 = 9,87
b qua sai s c a s . Gia t c tr ng do h π ọng trườ ọc sinh đo đượ ại nơi lc t àm thí nghim là
A. B. C. g = 9,8 0,3 (m/s ). 2 g = 9,8 0,2 (m/s ). 2 g = 9,7 0,2 (m/s ). 2 D. g = 9,7 0,3 (m/s ). 2
(Trích đề Mã đề thi THPT Quc Gia 2017 203)
Câu 54. [VNA] Tiến hành tnghi c tr ng bệm đo gia t ọng trườ ng con l t hắc đơn, mộ ọc sinh đo
được chiu dài con l c là 119 1 (cm), chu kì dao động nh ca nó là 2,20 0,02 (s). L y π2 = 9,87
b qua sai s c a s . Gia t c tr ng do h π ọng trườ ọc sinh đo đượ nơi làm thí nghiệc ti m là
A. B. C. g = 9,8 0,2 (m/s ). 2 g = 9,8 0,3 (m/s ). 2 g = 9,7 0,3 (m/s ). 2 D. g = 9,7 0,2 (m/s ). 2
(Trích đề Mã đề thi THPT Quc Gia 2017 204)
Câu 55. [VNA] Tiến hành tnghi c tr ng bệm đo gia t ọng trườ ng con l t hắc đơn, mộ ọc sinh đo
được chiu dài con l c 0,800 ng nh 0,001 (m), chu kì dao đ ca nó là 1,819 0,002 (s). B qua
sai s c a s . Gia t c tr ng do h c t m là π ọng trườ ọc sinh đo đượ ại nơi làm thí nghi
A. B. g = 9,545 0,032 (m/s ). 2 g = 9,801 0,003 (m/s ). 2
C. g = 9,545 0,003 (m/s ). 2 D. g = 9,801 0,035 (m/s ). 2
Câu 56. [VNA] Tiến hành tnghi c tr ng bệm đo gia t ọng trườ ng con l t hắc đơn, mộ ọc sinh đo
được chiu dài con l c 0,900 ng nh 0,002 (m), chu kì dao đ ca nó là 1,919 0,001 (s). B qua
sai s c a s . Gia t c tr ng do h c t m là π ọng trườ ọc sinh đo đượ ại nơi làm thí nghi
A. B. g = 9,544 0,035 (m/s ). 2 g = 9,648 0,003 (m/s ). 2
C. g = 9,648 0,0,31 (m/s ). 2 D. g = 9,544 0,003 (m/s ). 2
Câu 57. [VNA] Trong bài thực hành đo gia t ọng trườ ủa Trái Đấc tr ng c t t i phòng thí nghi m, m t
học sinh đo đượ ắc đơn 1 (mm) thì chu dao độc chiu dài ca con l = 800 ng là T = 1,78 0,02
(s). L y = 3,14. Gia t c tr ng c t t i phòng thí nghi π ọng trườ ủa Trái Đấ ệm đó là
A. 9,96 0,24 m/s . 9,96 0,21 m/s . 10,2 0,24 m/s . 9,72 0,21 m/s . 2 B. 2 C. 2 D. 2
Câu 58. [VNA] Trong bài thực hành đo gia tốc tr ng cọng trườ ủa Trái Đt ti phòng thí nghi m. M t
học sinh đo chiều dài con lắc đơn có kết qu = 0,8000 0,0002 (m) thì chu kì dao động T = 1,7951
0,0001 (s). Gia t c tr ng t ọng trườ ại đó là
A. g = 9,8050 0,0023 (m/s ). 2 B. g = 9,8010 0,0004 (m/s ). 2
C. g = 9,8010 0,0035 (m/s ). 2 D. g = 9,8050 0,0003 (m/s ). 2
Câu 59. [VNA] Trong thí nghiệm đo gia tốc tr ng tọng trườ ại nơi đặt con lắc đơn, dựa vào công th c
T 2 g
=π
, người ta đo được g bằng cách đo chu kì của con lắc đơn T và chiều dài c a con l ắc đơn.
Qua nhi u l i ta x lí s li ng T = 2,0 0,02 (s) và = 1 0,01 (m). H i ần đo ngườ ệu được hai đại lượ
gia t c tr ng g sau khi x lí s li u k t qu cu c s c vi nào? ọng trườ ế ối cùng thu đượ đượ ết như thế
A. g = 9,87 0,49 (m/s ). g = 9,9 0,30 (m/s ). 2 B. 2
C. g = 9,9 0,49 (m/s ). g = 9,87 0,30 (m/s ). 2 D. 2
H c online t i: https://mapstudy.vn
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thy Vũ Ngọc Anh VNA 12
Câu 60. [VNA] Trong bài thí nghi m th o sát th c nghi nh lu ng c a ực hành “Khả ệm các đị ật dao độ
con l t nhóm h ng toàn ph n liên ti c k t qu ắc đơn”, mộ ọc sinh đo thời gian 10 dao độ ếp và thu đượ ế
t = 18,025 c k t qu = 0,81 0,01 m. Cho s = 3,140 0,247 s; đo chiều dài dây treo và thu đượ ế π
0,026. Gia t c tr ng t m mà nhóm h c là ọng trườ ại nơi làm thí nghiệ ọc sinh này đo đượ
A. g = 9,946 0,463 m/s . g = 9,83 0,55 m/s . 2 B. 2
C. g = 9,832 0,554 m/s . 2 D. g = 9,95 0,46 m/s . 2
Câu 61. [VNA] Ti m t bu i th c hành b môn V t lý, m t h ng h b ọc sinh dùng đồ ấm giây để đo
chu kì dao động điều hòa T c a m t con l ắc đơn bằng cách đo thời gian mỗi dao động. Năm lần đo
cho k t qu th i gian c a mế ỗi dao động l t là 0,97 s; 0,93 s; 0,92 s; 0,88 s; 0,90 s. Thang chia nh ần lượ
nht c ng h là 0,01 s. K t quủa đồ ế c c vi t là ủa phép đo chu kì đượ ế
A. T = 4,60 0,02 (s). T = 0,92 0,02 (s) T = 4,60 0,03 (s). T = 0,92 B. C. D. 0,03 (s).
Câu 62. [VNA] Mt h c sinh làm thí nghi ng c a con l ng cách dùng ệm đo chu kì dao độ ắc đơn bằ
đồ ng h b m giây. Em h ng hc sinh đó dùng đ b n th ng toàn ấm giây đo 5 lầ ời gian 10 đao độ
phần đượ ần lược kết qu l t là 15,45 s; 15,10 s; 15,86 s; 15,25 s; 15,50 s. Coi sai s dng c là 0,01. Kết
qu đo chu kì dao động được viết là
A. B. T = 1,543 ± 0,016 (s). T = 1,543 ± 0,031 (s).
C. T = 15,432 ± 0,229 (s). T = 15,432 ± 0,115 (s). D.
(Trích đề THPT Đặ thi th THPT ln 1 ng Thc Ha Ngh An 2016)
Câu 63. [VNA] Mt h c sinh làm thí nghi ng c a con l ng cách dùng ệm đo chu kì dao độ ắc đơn bằ
đồ ng h b m giây. Em h ng hc sinh đó dùng đ b n th ng toàn ấm giây đo 5 lầ ời gian 10 đao độ
phần đượ ần lược kết qu l t là 10,50 s; 10,20 s; 10,20 s; 10,90 s; 10,70 s. Bi t sai s c ng hế ủa đồ đo
0,01 s và sai s ch quan c t qu c vi t là ủa người đo là 0,24 s. Kế đo chu kì dao động đượ ế
A. B. T = 10,5 ± 0,25 (s). T = 1,05 ± 0,03 (s).
C. D. T = 1,05 ± 0,2 (s). T = 10,5 ± 0,2 (s).
Câu 64. [VNA] Mt nhóm hc sinh 12 làm thí nghi c tr ng b ng con lệm đo gia tố ọng trườ ắc đơn và
thu được bn s liu sau:
(cm)
20 28 35 44 52
t (s) 6,64 8,05 9,13 10,26 10,87
Trong đó: ện 8 dao độ ới biên độ chiu dài dây treo con lc, t th i gian con lc thc hi ng v
góc nh . Gia t c tr ng trung bình mà nhóm h c x p x b ng ọng trườ ọc sinh này tính đượ
A. C. 10,93 m/s . 2 B. 10,65 m/s . 2 9,81 m/s2 2. 9,78 m/sD. .
(Trích đề Vĩnh Phúc thi th THPT Quc Gia ln 2 THPT Yên L c 2016)
Câu 65. [VNA] Mt trong nh ng ng d ng c a con l ắc đơn là xác định gia t c tr ọng trường. Người
ta đo chiề ắc đơn và thờ ện 10 dao đu dài si dây ca con l i gian thc hi ng toàn phn ca con lc
đơn trong 3 lần đo và đượ như bảc kết qu ng sau.
Ln 1 Ln 2 Ln 3
Chiu dài s i dây (m)
0,50 0,52 0,49
Thời gian 10 dao động (s) 14,10 14,50 14,30
Ly = 9,8696. Tπ2 b ng trên hãy cho bi t giá tr ế trung bình c a gia t c tr ng t i v trí làm ng trườ
thí nghi m.
A. 9,800 m/s . 9,717 m/s . 9,764 m/s2 B. 2 C. 2 2. 9,640 m/sD. .
H c online t i: https://mapstudy.vn
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thy Vũ Ngọc Anh VNA 13
Câu 66. [VNA] Tiến hành đo chu củ ắc đơn như sau: Treo mộ đơnđộa mt con l t con lc dài
dây c 75 cm và qu n ng c 50 g, cho con l ng v i góc l ch c i c ắc dao độ ực đạ 50 g, dùng đòng hồ
đo thời gian dao độ ếp, thu đượng ca con lc trong 20 chu kì liên ti c bng s liu sau:
Lần đo 1 2 3
20T (s)
34,81 34,76 34,72
K t qu c vi ế chu kì đượ ết đúng là
A. T = 1,780 0,09%. B. T = 1,738 0,0025 s.
C. T = 1,7380 0,0015 s. D. T = 1,800 0,068%.
Chương 2 Sóng cơ họ- c
Câu 67. [VNA] Để đo tốc đ ợi dây đàn hồi AB, ngườ truyn sóng v trên mt s i ta thc hin sóng
dng trên dây AB v i t n s f = 100 ng cách gi m trên dây g 2 Hz. Đo kho ữa hai điể n nhau nht
không dao độ ốc động vi kết qu d = 0,020 0,01 m. T truyn sóng trên dây là
A. B. C. D. v = 4,00 0,28 m/s. v = 4,00 0,30 m/s. v = 4,0 0,3 m/s. v = 4,0 0,02 m/s.
Chương 3 - Điện xoay chiu
Câu 68. [VNA] Trong m t gi th c hành, m t h c sinh dùng vôn k u ế tưởng đo điện áp hai đầ
điện tr R và hai đầu cun cm thun L ca m n m ch g m R L m c n i ti p. K t quột đoạ ế ế đo
được là U = 48,0 1,0 (V) và U = 36,0 1,0 R C (V). Điệ ụng hai đầu đoạn áp hiu d n mch là
A. U = 84,0 1,4 (V). U = 60,0 1,4 (V). U = 84,0 2,0 (V). U = 60,0 2,0 (V). B. C. D.
Câu 69. [VNA] Trong m t gi th c hành, m t h c sinh dùng vôn k u ế tưởng đo điện áp hai đầ
điện tr R và hai đầu t điện C c a m n m ch g m R và C m c n i ti p. K t qu ột đoạ ế ế đo được là U R
= 30 2 (V) và U = 40 n áp hi u d n m ch là C 2 (V). Điệ ụng hai đầu đoạ
A. U = 35 3 (V). U = 50 3 (V). U = 50 6 (V). U = 35 6 (V). B. C. D.
Câu 70. [VNA] Trong m t gi th c hành, m t h c sinh dùng vôn k u ế tưởng đo điện áp hai đầ
điệ ế ến tr R và hai đầu đoạn mch RC mc ni ti p. K t qu c là U = 14 2 (V) và U = 50 2 đo đượ R
(V). Điệ ụng hai đần áp hiu d u t điện C là
A. U = 46 1 (V). C B. U = 48 2 (V). C C. U = 48 3 (V). C D. U = 46 2 (V). C
Câu 71. [VNA] Mt h c sinh ti n hành thí nghi c sóng ánh sáng b ế ệm đo bướ ằng phương pháp giao
thoa khe Y-âng. H c k t qu c sóng là = 550 11 (nm). Sai s tọc sinh đó thu đượ ế bướ λ i c a phép đố
đo là
A. 2%. B. 3%. C. 1%. D. 4%.
Câu 72. [VNA] Mt hc sinh th c hi ện phép đo khoảng vân trong thí nghi m giao thoa Y-âng. H c
sinh đó đo đượ ữa hai khe đếc khong cách gia hai khe a = 1,2 0,03 mm; kho ng cách gi n màn D
= 1,6 0,05 m. Bước sóng dùng trong thí nghi m = 0,68 0,007 m. Sai s t λ đối trong phép đo là
A. 1,17%. B. 6,65%. C. 1,28%. D. 4,59%.
(Trích đề THPT Chuyên Sư Phạ thi th THPT Quc Gia ln 3 m Hà Ni 2016)
H c online t i: https://mapstudy.vn
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thy Vũ Ngọc Anh VNA 14
Câu 73. [VNA] Mt h c sinh làm thí nghi m giao thoa ánh sáng v i khe Y- âng để đo bướ c sóng c a
nguồn sáng đơn sắ ữa hai khe sáng đo được. Khong cách gi c là 1,00 0,05% (mm). Kho ng cách t
mt phng chứa hai khe đến màn đo được là 2000 0,24% (mm). Kho ng cách 10 vân sáng liên ti p ế
đo đượ ớc sóng đo được là 10,80 0,64% (mm). K ết qu c bng
A. 0,60 m 0,93%. 0,54 m 0,93%. 0,60 m 0,59%. 0,60 m 0,31%. B. μ C. D.
(Trích đề thi th THPT Quc Gia ln 2 THPT Chuyên Thái Nguyên 2016)
Câu 74. [VNA] Mt h c sinh ti n hành thí nghi c sóng ánh sáng b ế ệm đo bướ ằng phương pháp giao
thoa khe Y-âng. Học sinh đó đo được kho ng cách gi a hai khe sáng là a = 1,20 0,03 (mm), kho ng
cách t m t ph ng ch n màn D = 1600 50 (mm) kho ng cách 10 vân sáng liên ứa hai khe đế
tiếp là L = 8,00 0,16 (mm). Sai s t đối c ủa phép đo là
A. 5,83 %. 1,60%. 0,96 %. 7,63 %. B. C. D.
(Trích đề Nam Đị thi th THPT Quc Gia ln 2 THPT Nam Tr c nh 2019)
Câu 75. [VNA] Trong bài th c sóng ánh sáng do m t laze phát ra b ng thí nghi m ực hành đo bướ
giao thoa ánh sáng c a Y-âng, m t h ọc sinh xác định được các kết qu : kho ng cách gi a hai khe là
1,00 0,01 (mm), kho ng cách t m t ph ng ch a hai khe t i màn 100 1 (cm) kho ng vân
trên màn là 0,50 0,01 (mm). Ánh sáng dùng trong thí nghi c sóng ệm có bướ
A. 0,60 0,02 ( m). B. 0,50 0,02 ( m). C. 0,60 0,01 ( m). D. 0,50 0,01 ( m).
(Trích đề thi tham kho ca BGD
2017)ĐT
Câu 76. [VNA] Dùng thí nghi m c sóng c a m t b c x c. giao thoa khe Young đ đo bướ đơn sắ
Khong cách gi a hai khe sáng S 1S2 đã được nhà s n xu t cho s n a = 2 mm 1%. K t qu ế đo khoảng
cách t n m t ph ng ch a hai khe D = 2 m ng cách gi a 20 vân màn quan sát đế 3%. Đo khoả
sáng liên ti p là L = 9,5 mm 2%. K t qu c sóng là ế ế đo bướ
A. 5%. λ = 0,5 μm B. 6%. λ = 0,5 μm C. 3%. λ = 0,5 μm D. 4%. λ = 0,5 μm
Câu 77. [VNA] Mt hc sinh làm thí nghi c sóng c a nguệm đo bướ n sáng b ng thí nghi m giao
thoa khe Y-âng. Kho ng cách hai khe sáng là 1,00 ± 0,05 (mm). Kho ng cách t m t ph ng ch a hai
khe đến màn đo đượ ếp đo được là 2000 ± 1 (mm); khong cách 6 vân sáng liên ti c là 6 ± 0,15 (mm).
Kết qu c sóng b ng đo bướ
A. 0,500 ± 0,045 ( m). 0,500 ± 0,076 ( m). 0,600 ± 0,076 ( m). 0,600 ± 0,045 ( m). B. C. D.
Câu 78. [VNA] Trong thí nghi m Y-âng v i ta dùng m giao thoa ánh sáng, ngườ t thước chia độ
đến 0,1 milimét để đo khoả ng cách L gia 21 vân sáng liên tiếp trên màn L = (8,4 0,4) mm;
khong cách t màn quan sát đến mt phng cha hai khe là D = (1500 2) mm; kho ng cách gia
hai ke là a = (2,0 c sóng thí nghi c vi t là 0,1) mm. Bướ ệm xác định đượ ế
A. = (0,6 0,06) m. λ B. = (0,56 0,06) m. λ C. = (0,56 0,05) m. λ D. = (0,56 0,04) m. λ
Câu 79. [VNA] Trong thí nghi m Y-âng v i ta dùng m giao thoa ánh sáng, ngườ t thước chia độ
đến 0,1 milimét đ đo khoả ần đo ta ng cách d gia 11 vân sáng liên tiếp trên màn. Kết qu sau 5 l
thu được các giá tr là 20,2 mm; 20,1 mm; 20,2 mm; 20,5 mm; 20,5 mm. L y sai s d ng c là một độ
chia nh nh t. Kho c vi t là ảng vân xác định đượ ế
A. i = (2,03 0,1) mm. B. i = (2,03 0,01) mm. C. i = (2,03 0,03) mm. D. i = (2,01 0,01) mm.
H c online t i: https://mapstudy.vn
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thy Vũ Ngọc Anh VNA 15
Câu 80. [VNA] Mt nhóm hc sinh l p 12 làm tnghi m giao thoa Y- c sóng ánh âng để đo bướ
sáng và l c b ng s li ập đượ ệu như sau:
a (mm) D (m) L (mm)
λ ( m)
0,10 0,60 18
0,15 0,75 14
0,20 0,80 11
Trong đó a là ẹp đếkhong cách gia hai khe hp, D là khong cách t mt phng cha hai khe h n
màn nh L kho ng cách gi a 5 vân sáng liên ti p. B n hãy tính giá tr trung bình c c ế ủa bướ
sóng ánh sáng s d ng trong l n th c hành c a nhóm h c sinh này là
A. 0,71 m. 0,69 m. 0,70 m. 0,75 m. B. C. D.
(Trích đề thi th THPT Quc Gia THPT Tr n Phú Yên L c 2017)
Câu 81. [VNA] Mt nhóm hc sinh l p 12 làm tnghi m giao thoa Y- c sóng ánh âng để đo bướ
sáng và thu được bng s liu sau:
a (mm) D (m) L (mm)
Ln 1 0,10 0,5 15
Ln 2
0,10 0,6 17
Ln 3 0,10 0,7 20
Trong đó a là khoả ẹp đếng cách gia hai khe hp, D là khong cách t mt phng cha hai khe h n
màn nh L là kho ng cách gi a 5 vân sáng liên ti p. Giá tr trung bình c c sóng ánh sáng ế ủa bướ
mà nhóm h c x p x b ng ọc sinh này tính đượ
A. 0,72 µm. 0,58 µm. 0,60 µm. 0,70 µm. B. C. D.
(Trích đề THPT Chuyên Vĩnh Phúc thi th THPT Quc Gia ln 2 2016)
Câu 82. [VNA] Gii h n cạn quang điệ a b c 0,245 0,001 m. Công thoát c a bc n m trong
phạm vi nào sau đây?
A. (8,112 0,033).10 (8,11 0,03).10 19 J. B. 19 J.
C. (5,07 0,03).10 (5,069 0,033).10 19 J. D. 19 J.
Câu 83. [VNA] Hc sinh làm thực hành đo bước sóng ánh sáng b ng thí nghi m giao thoa ánh sáng
khe Y- ng ng vân i, kho ng cách t màn ch a hai khe âng. Đo khoả cách hai khe là 1,5 mm. Đo kho
đế n màn h c kứng vân D, đượ ết qu ghi dưới đây:
Lượt đo 1 2 3 4 5 6
D (mm) 1220 1221 1215 1208 1209 1211
i (mm) 0,552 0,562 0,554 0,556 0,546 0,558
B qua sai s d ng c. c là Bước sóng ánh sáng đọc đượ
A. B. C. 656 7,28 nm. 676 74,48 nm. 646 7,38 nm. D. 686 7,58 nm.
(Trích đề thi th THPT Quc Gia ln 1 THPT Nghèn 2017)
Câu 84. [VNA] Khi dùng đồ đa năng hiệ thang đo 200 V để đo điệng h n ssai s = 5% n áp
giữa hai đầu điệ trên đồ 90 V. Khi đó kế phép đo đin tr R. Giá tr hin th ng h t qu n áp trên
A. (90 4,5) V. (90 5) V. (90 10) V. (90 4) V. B. C. D.
Câu 85. [VNA] Để đo cường độ dòng điệ n xoay chiu giá tr hi u d ng c 50 mA thì v n núm
xoay c ng h n v trí ủa đồ đa năng đế
A. DCA 20 m. B. ACA 200 m. C. DCA 200 m. D. ACA 20 m.
H c online t i: https://mapstudy.vn
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thy Vũ Ngọc Anh VNA 16
Câu 86. [VNA] S d ng h n v ng h ụng đồ đo điện đa năng, vặn núm xoay đế trí ACV 20 thì đồ
th c đo đượ
A. n hi u d i 20 A. hi n th m t chi i 20 V. cường độ dòng điệ ụng dướ B. ệu điệ ế ều dướ
C. n áp hi u d ng nh n tr c a bi n tr điệ hơn 20 V. D. điệ ế thay đổi các lượng 20 .
Câu 87. [VNA] Mt bàn n trên nhãn có ghi: AC 220 V 240 V 50 Hz 1000 W. Bàn ủi (bàn là) điệ
i này ho ng tạt độ t nh t khi m c vào ngun xoay chi n áp ều có điệ
A. hi u d ng t n 240 V, t n s 50 Hz. 220 V đế
B. c i t n 240 V, t n s 50 Hz. ực đạ 220 V đế
C. hi u d ng t
110 2
V đến
120 2
V, t n s 50 Hz.
D. t c th i t n 240 V, t n s 50 Hz. 220 V đế
Câu 88. [VNA] Để đo điện áp c m trong phòng h c giá tr bao nhiêu khi
dùng đồ đa năng hiệ ặn núm xoay đếng h n s (hình v) thì cn v n
A. chm có ghi 200, trong vùng DCV.
B. chm có ghi 700, trong vùng ACV.
C. ch m có ghi 200, trong vùng ACV.
D. chm có ghi 1000, trong vùng DCV.
Câu 89. [VNA] Các thao tác bản khi s d ụng đồng h đa năng hiện s (hình
vẽ) để đo điệ n áp xoay chiu c 120 V gm:
a. Nh b t ngu n c ng h . ấn nút ON OFF để ủa đồ
b. Cho hai đầu đo của hai dây đo tiế ới hai đầu đoạ ần đo p xúc v n mch c
điện áp.
c. V u c a núm xoay t i ch m có ghi 200, trong vùng ACV. ặn đầu đánh dấ
d. C u n i c ắm hai đầ ủa hai dây đo vào hai ổ COM và VΩ.
e. Ch cho các ch s c tr s c n áp. ổn định, đọ ủa điệ
g. K t t ngu n c ng h . ết thúc các thao tác đo, nhấn nút ON OFF để ủa đồ
Th t đúng các thao tác là
A. d, a, b, c, e, g. d, b, a, c, e, g. B.
C. D. a, b, d, c, e, g. c, d, a, b, e, g.
(Trích đề ển sinh Đạ thi tuy i hc 2014) -
Câu 90. [VNA] Khi s d ụng đồ đa năng hiệ ẽ) để đo ng h n s (hình v điện tr
c 2500 c n thc hi ện các thao tác nào sau đây?
A. V n núm xoay t i vùng xoay t i v trí 2K, c ắm dây đen vào l COM,
dây đỏ vào l V .
B. V n núm xoay t i vùng DCV và xoay t i v trí 1000, c ắm dây đen vào l
COM, dây đỏ vào l V .
C. V n núm xoay t i vùng và xoay t i v t20K, c ắm dây đen vào l
COM, dây đỏ vào l V .
D. V n núm xoay t i vùng DCA xoay t i v trí 20, c ắm dây đen vào lỗ
COM, dây đỏ vào l 20m.
H c online t i: https://mapstudy.vn
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thy Vũ Ngọc Anh VNA 17
Câu 91. [VNA] Các thao tác bản khi s d ụng đồng h đa năng hiện s (hình
vẽ) để đo điệ n áp xoay chiu c 220 V gm:
A. V n núm xoay t i vùng xoay t i v trí 2K, c ắm dây đen vào l COM,
dây đỏ vào l V .
B. V n núm xoay t i vùng DCV và xoay t i v trí 200, c ắm dây đen vào l
COM, dây đỏ vào l V .
C. V n núm xoay t i vùng ACV xoay t i v trí 200, c ắm dây đen vào l
COM, dây đỏ vào l V .
D. V n núm xoay t i vùng ACV và xoay t i v trí 700, c ắm dây đen vào l
COM, dây đỏ vào l V .
Câu 92. [VNA] Các thao tác bản khi s d ụng đồng h đa năng hiện s (hình
vẽ) để đo điệ không đổ n áp i c 12 V gm:
A. V n núm xoay t i vùng DCV xoay t i v trí 2, c ắm dây đen vào lỗ
COM, dây đỏ vào l V .
B. V n núm xoay t i vùng DCV xoay t i v trí 20, c ắm dây đen vào lỗ
COM, dây đỏ vào l 20A.
C. V n núm xoay t i vùng DCV xoay t i v trí 20, c ắm dây đen vào l
COM, dây đỏ vào l V .
D. V n núm xoay t i vùng ACV xoay t i v trí 20, c ắm dây đen vào lỗ
COM, dây đỏ vào l V .
Câu 93. [VNA] Các thao tác bản khi s d ụng đồng h đa năng hiện s (hình
vẽ) để đo dòng điệ n xoay chiu c 50 mA gm:
A. V n núm xoay t i vùng ACA xoay t i v t20, c ắm dây đen vào lỗ
COM, dây đỏ vào l A.
B. Vn núm xoay t i vùng DCA và xoay t i v trí 200m, cắm dây đen vào lỗ
COM, dây đỏ vào l A.
C. V n núm xoay t i vùng ACA xoay t i v trí 200m, c o ắm dây đen
l vào lCOM, dây đỏ A.
D. V n núm xoay t i vùng ACA xoay t i v t200m, c ắm dây đen vào
l vào lCOM, dây đỏ A.
Câu 94. [VNA] Các thao tác bản khi s d ụng đồng h đa năng hiện s (hình
vẽ) để đo dòng điệ n xoay chiu c 2,5 mA gm:
A. V n núm xoay t i vùng ACA và xoay t i v trí 20m, c ắm dây đen vào lỗ
COM, dây đỏ vào l A.
B. V n núm xoay t i vùng DCA và xoay t i v trí 2m, c ắm dây đen vào l
COM, dây đỏ vào l A.
C. V n núm xoay t i vùng DCA và xoay t i v trí 20m, c ắm dây đen vào l
COM, dây đỏ vào l 20A.
D. V n núm xoay t i vùng DCA và xoay t i v trí 20m, c ắm dây đen vào lỗ
COM, dây đỏ vào l A.
H c online t i: https://mapstudy.vn
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thy Vũ Ngọc Anh VNA 18
Câu 95. [VNA] Mt h ng học sinh dùng đồ đa năng hiện s DT 9202 (hình
bên) để đo cường độ dòng điệ n xoay chiu c 50 mA. Hc sinh này c n v n
núm xoay t i v trí nào và c ắm hai đầu dây đo vào hai ổ nào sau đây?
A. ACA 20m, c m vào hai “COM” và “20A”.
B. DCA 20m, c m vào hai “A” và “2A”.
C. DCA 200m, c m vào hai “A” và “2A”.
D. ACA 200m, c m vào hai “COM” và “A”.
Hướ ng d n
Để xoay chiđo cường độ u c 120 V, ta th c hi ện như sau:
(1) V n núm xoay gi n v trí có ch m ghi 200 m n m khu v c có ch ACV. ữa máy đế
(2) C ắm hai đầu dây đo vào 2 lỗ “COM” và “A”.
(3) Nh m máy. ấn nút “ON/OFF” để
(4) Tháo h m n m ch. ột đầu đoạ
(5) Dùng hai đầu dây đo chập sát vào hai đầu đoạn mch h đó.
(6) Ch cho các ch s c giá tr . ổn định đọ
(7) Giá tr hi n th trên máy đo tính theo mA.
(8) Sai s đo của máy đo này tính gần đúng là 1%.
Lưu ý: Ch c k t qu s nh, không còn nh p nháy. đọ ế đo khi các chữ đã ổn đị
BNG ÁP ÁN Đ
1. B 2. D 3. A 4. D 5. A 6. D 7. D 8. B 9. A 10. A
11. B 12. B 13. A 14. C 15. D 16. D 17. B 18. A 19. B 20. D
21. A 22. A 23. D 24. A 25. B 26. A 27. A 28. C 29. D 30. A
31. A 32. A 33. A 34. C 35. B 36. B 37. D 38. C 39. C 40. C
41. A 42. D 43. B 44. D 45. D 46. C 47. B 48. B 49. C 50. C
51. D 52. D 53. A 54. C 55. A 56. C 57. A 58. C 59. D 60. C
61. D 62. B 63. B 64. A 65. B 66. B 67. C 68. B 69. B 70. C
71. A 72. B 73. A 74. D 75. B 76. B 77. D 78. B 79. C 80. A
81. A 82. B 83. D 84. C 85. B 86. C 87. A 88. B 89. D 90. C
91. D 92. C 93. D 94. D 95. D
___HT___

Preview text:

H c online t i
: https://mapstudy.vn
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
CHUYÊN ĐỀ SAI SỐ CÁC PHÉP ĐO
I. CH
S CÓ NGHĨA
1. Quy tắc xác định ch s có nghĩa
(1) Số chữ số có nghĩa là tất cả các con số tính từ trái sang ph i k
ả ể từ chữ số đầu tiên khác không. Ví d 1: 0,0 (3 ch 103 ữ số có nghĩa).
0,01030 (4 chữ số có nghĩa). (5 ch 1,0103 ữ số có nghĩa).
(2) Lũy thừa không tham gia vào xét chữ số có nghĩa.
Ví d 2: 9,1.10−31 (chỉ xét 9,1 với 2 chữ số có nghĩa).
1210 (4 chữ số có nghĩa).
1,21.103 (chỉ xét 1,21 với 3 chữ số có nghĩa). 2. Quy t t ly kt qu ế phép tính (c
ng, tr, nhân, chia) Mc Nguyên t t Ví d
Cng, tr Kết qu c
ả ủa một phép tính (cng, tr) viết theo số 2,26 + 0, = 2,76 = 2, 5 8
hạng có hàng thp phân có số ch ữ số ý nghĩa ít
chính xác đến 1 dấu phẩy nhất.
CÔNG TR PHY” làm tròn  → 7,254 + 1,72 = 8,974 = 8, 97  5 trßn xuèng 
chính xác đến 2 dấu phẩy 5 trßn lª n Nhân, Kết qu c
ả ủa một phép tính (nhân, chia) viết theo 7,254  = 12,47688 = 1,72 12,5 chia số hạng có số ch
ữ số ý nghĩa ít nhất.
chính xác tới 3 chữ số có “NHÂN CHIA SỐ ” nghĩa
II. CÁCH BIU DIN KT QU ĐO
X. 1. Cách ghi k t qu ế ả: X = X Mc
Tên gi và nguyên nhân = Cách tính X
Là giá trị trung bình của phép đo
X X + X + X +. . ..+ X đại lượng X 1 2 3 n nX
Là sai số tuyệt đối của phép đo.
Xdng cụ 
+ Xngười đo Tùy theo yêu c u
Là sai số của dụng cụ đo - Lấy b ng ằ MỘT độ chia nhỏ nh t ấ của dụng cụ. Ví dụ: - L y ấ b ng ằ NỬA độ chia nhỏ nh t ấ của dụng - thước có v ch ạ kẻ không đều, cong, X cụ.
dng c vênh, … Ví dụ: Thước chia v ch ạ tới 1 mm thì sai số - đồng hồ china ch y ạ nhanh, ch y ạ =
chậm so với đồng hồ chu ẩn, … dụng cụ là Δ = X 1 mm  dc ΔX 0,5 mm dc
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thy Vũ Ngọc Anh VNA 1 H c online t i
: https://mapstudy.vn
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Là sai số do thao tác người đo không chính xác Ví dụ: - do đặt thước lệch. ΔX + ΔX + ΔX +...... + ΔX X  người đo Xngười đo = 1 2 3 n
- do bấm đồng hồ không đúng thời n điểm.
- do tâm lí khi có “crush” đúng ngay cạnh nên chân tay run. Sai s tương đố
Là tỉ số giữa sai số tuyệt đối và giá trị i X = ΔX trung bình. X X
2. B
ng tính c th Lần đo
X (giá tr ca mi lần đo)
X (sai s người đo mỗi lần đo) 1 X1 X1 = |X1 − X | 2 X2 X2 = |X2 − X | 3 X3 X3 = |X3 − X | … X… X… = |X… − X | n Xn Xn = |Xn − X | Giá tr
Giá trị trung bình của đại lượng X Sai số do người đo trung bình + + + + + + + + X  = X X X .... X ΔX ΔX ΔX ... . ΔX 1 2 3 n   X người đo = 1 2 3 n n n
(làm tròn theo quy tắc phép cộng lấy theo (tương ứng với số phẩy ở giá trịnh trung số h ng ạ có chữ số hàng th p ậ phân ít nh t) ấ bình X )
Lưu ý: Nếu đề cho sn công thức tính các đại lượng sai s thì PHI ly CÔNG THC của ĐỀ.
III. PHÉP ĐO TRỰC TIP VÀ GIÁN TIP
1. Sai số tuyệt đối của hai phép đo Mc
Đo trực tiếp Đo gián tiếp
Chương dao * Đo thời gian thực hiện 1 dao động
* Đo thời gian thực hiện 10 dao động động được kết qu : t = ả t  t = T. được kết qu : t = ả t  t = 10T. ⟹ T = tΔt
(sai số được giảm đi 10 10 10 lần)
Chương sóng * Đo khoảng cách giữa hai vân sáng
* Đo khoảng cách giữa 11 vân sáng liên ánh sáng
liên tiếp được kết qu : L = ả L  L = i.
tiếp được kết quả: L = L   L = 10i. ⟹ i = LΔL 
(sai số được giảm đi 10 10 10 lần)
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Th
y Vũ Ngọc Anh VNA 2 H c online t i
: https://mapstudy.vn
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
2. Sai s khi xác định một đại lượng thông qua đo các đại lượng khác
a) Lí thuy t chung (không b
ế
t buc ph i h ả ọc - có th b ể ỏ qua) Đại lượng
Sai s đại lượng
F = X + X + X + Y − Z Bằng tổng sai số tuyệt đối c
ủa các số hạng: F = X + X + X + Y + Z
Bằng tổng sai số tương đối c
ủa các thừa số: F = X + Y + Z F = X.Y 3. Z hay ΔF ΔX ΔY ΔZ = + + F X Y Z b) B ng t ả ổng k t - Công th ế
c sai s các chương lớp 12
Chương 1 - Dao động cơ học
* Sai số trong phép đo gián tiếp gia tốc trọng trường. T = Δg Δπ Δl ΔT 2πg ⟹ g = 2 4π.
⟹ g = π + ℓ + T ⟹ = 2. + + 2. 2 T gπ l T
* Sai số trong phép đo gián tiếp độ cứng lò xo T = m m Δk Δπ Δm ΔT 2πk ⟹ k = 2 4π.
⟹ k = π + m + T ⟹ = 2. + + 2. 2 T kπT m
(Nếu bỏ qua sai số tương đối của số π thì Δπ = 0). π
Chương 2 - Sóng cơ học
* Sai số trong phép đo gián tiếp tốc độ truyền sóng trên dây
λ = v ⟹ v = λ.f ⟹ v = λ + f ⟹ Δv Δλ Δf = + f vλf
Chương 3 - Dòng điện xoay chiu Ta có: U 2 2 = U + (UL − UC)2 R
Đạo hàm riêng hai vế: 2U.dU = 2UR.dUR + 2UL.dUL − 2UC.dUC (thay dX = X).
U.U = UR.UR + UL.UL + UC.UC
Chương 5 - Sóng ánh sáng
* Sai số trong phép đo gián tiếp bước sóng ánh sáng
i = λD ⟹ λ = ai ⟹ λ = a + i + D ⟹ Δλ Δa Δi ΔD = + + a D λ a i D
Chương 6 - Lượng t ánh sáng
A = hc ⟹ dA = − hc .dλ d 0 λ
ΔA = Δλ0 0 = −A. ⟹ λ 2 λ λ A 0 0 0 λ 0
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Th
y Vũ Ngọc Anh VNA 3 H c online t i
: https://mapstudy.vn
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
IV. S DỤNG ĐỒNG H VẠN NĂNG TT Mc Ni dung
- Đo dòng điện, điện áp 1 chiều và xoay chiều. 1
Chức năng - Đo điện trở R.
1. Vặn đầu đánh dấu của núm xoay tới ch m có ghi 200, trong vùng ACV. ấ
2. Cắm hai đầu nối của hai dây đo vào ổ COM và V.
3. Nhấn nút ON OFF để b t ngu ậ ồn của đồng hồ.
Th t thao 2
4. Cho hai đầu đo của hai dây đo tiếp xúc với hai đầu đoạn mạch cần đo điện tác áp.
5. Chờ cho các chữ số ổn định, đọc trị số điện áp.
6. Kết thúc các thao tác đo, nhấn nút ON OFF để t t ngu ắ ồn đồng hồ.
- Dây đen cắm vào l COM. - Dây đỏ c m vào ắ
[lỗ A nếu đo dòng điện nhỏ (cỡ mA) Đo dòng
lỗ 20 A nếu dòng điện lớn
3 điện 1 chiu - V n núm t ặ
ới vùng DCA và tới vị trí l c
ớn hơn giá trị ần đo và gần nó nh t. ấ
Ví d: dòng điện cần đo khoảng 120 mA thì vặn tới vạch 200 mA.
- Dây đen cắm vào lỗ COM.
Đo điện áp - Dây đỏ c m vào l ắ ỗ V. 4 1 chi u ề - V n núm t ặ
ới vùng DCV và tới vị trí l c
ớn hơn giá trị ần đo và g n nó nh ầ t. ấ
Ví d: điện áp đo khoảng 12 V thì vặn tới vạch 20 V.
Đo điện áp - Dây đen cắm vào lỗ COM. 5 - Dây đỏ c m vào l ắ ỗ V. xoay chi u ề - V n núm t ặ
ới vùng ACV và tới vị trí l c
ớn hơn giá trị ần đo và gần nó nh t. ấ
- Dây đen cắm vào lỗ COM. 6
Đo điện tr - Dây đỏ c m vào l ắ ỗ V. - V n núm t ặ
ới vùng  và tới vị trí l c
ớn hơn giá trị ần đo và gần nó nh t. ấ
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Th
y Vũ Ngọc Anh VNA 4 H c online t i
: https://mapstudy.vn
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
BÀI TP VN DNG
Câu 1. [VNA]
Có mấy cách để đo các đại lượng vật lí? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 2. [VNA] Kết luận nào sau đây đúng? Trong hệ đơn vị SI, các đại lượng có đơn vị tương ứng là
A. chiều dài: km (kilômét).
B. khối lượng: g (gam).
C. nhiệt độ: C (độ C).
D. thời gian: s (giây).
Câu 3. [VNA] Cách viết kết qu
ả đo nào sau đây đúng? A. A = A   A. B. A = A − A. C. A = A + A. D. A = A : A.
Câu 4. [VNA] Kết qu sai s ả
ố tuyệt đối của một phép đo là 0,0504. Số chữ số có nghĩa là A. 1. B. 2. C. 4. D. 3.
Câu 5. [VNA] Kết qu sai s ả
ố tuyệt đối của một phép đo là 1,02. Số chữ số có nghĩa là A. 3. B. 2. C. 4. D. 1.
Câu 6. [VNA] Để xác định tốc độ trung bình của một người đi xe đạp chuyển động trên đoạn đường
từ A đến B, ta c n dùng d ầ ụng cụ đo là
A. chỉ cần đồng hồ.
B. chỉ cần thước. C. tốc kế.
D. đồng hồ và thước mét.
Câu 7. [VNA] Khi đo gia tốc rơi tự do, một học sinh tính được g = 9,786 m/s2 và g = 0,0259 m/s2. Sai
số tỉ đối của phép đo là A. 0,59%. B. 2,65%. C. 2%. D. 0,265%.
Câu 8. [VNA] Kết quả đo gia tốc rơi tự do c đượ viết dưới d ng ạ
g = 9,78  0,44 (m/s2). Sai số tỉ đối của phép đo là A. 4,0%. B. 4,5%. C. 5,0%. D. 3,5%.
Câu 9. [VNA] Đường kính của một quả bóng bằng 5,2  0,2 (cm). Sai số tỉ đối của phép đo thể tích
quả bóng có giá trị gn nh t ấ với giá trị nào sau đây? A. 11%. B. 4%. C. 7%. D. 9%.
Câu 10. [VNA] Sai số nào sau đây có thể lo i tr ạ ừ trước khi đo?
A. Sai số hệ thống.
B. Sai số ng u nhiên. ẫ
C. Sai số dụng cụ.
D. Sai số tuyệt đối.
Câu 11. [VNA] Sai số hệ thống
A. là sai số do c u t ấ o d ạ ụng cụ gây ra.
B. là sai số do điểm 0 ban đầu của dụng cụ đo bị lệch.
C. không thể tránh khỏi khi đo.
D. là do chịu tác động của các yếu tố ng u nhiên bên ngoài. ẫ
Câu 12. [VNA] Kết luận nào sau đây không đúng? Sai số ng u nhiên ẫ
A. không có nguyên nhân rõ ràng.
B. là những sai xót mắc phải khi đo. C. có thể do kh
ả năng giác quan của con người d n.
ẫn đến thao tác đo không chuẩ
D. chịu tác động của các yếu tố ng u nhiên bên ngoài. ẫ
Câu 13. [VNA] Phép đo củ ột đại lượ a m ng vật lí
A. là phép so sánh nó với một đại lượng cùng lo .
ại được quy ước làm đơn vị
B. là những sai xót g p ph ặ
ải khi đo một đại lượng v t lí. ậ C. là sai số g p ph ặ i khi d ả
ụng cụ đo một đại lương vật lí.
D. là những công cụ đo các đại lượng vật lí như thước, cân, …
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Th
y Vũ Ngọc Anh VNA 5 H c online t i
: https://mapstudy.vn
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Câu 14. [VNA] Phát biểu nào sau đây không đúng? A. c ti Phép đo trự
ếp là phép so sánh trực tiếp qua dụng cụ đo.
B. Phép đo gián tiếp là phép đo thông qua từ hai phép đo trực tiếp trở lên.
C. Các đại lượng v t lí luôn có th ậ ể đo trực tiếp.
D. Phép đo gián tiếp thông qua một công thức liên hệ với các đại lượng đo trực tiếp.
Câu 15. [VNA] Trong đơn vị SI, đơn vị
nào sau đây là đơn vị dẫn xuất? A. mét (m). B. giây (s). C. mol (mol). D. Vôn (V).
Câu 16. [VNA] Kết luận nào sau đây không đúng? Sai số dụng cụ A’ có thể A. l y n ấ
ửa độ chia nhỏ nh t trên d ấ ụng cụ. B. l y b ấ ng m ằ
ột độ chia nhỏ nh t trên d ấ ụng cụ.
C. được tính theo công thức do nhà s n xu ả ất quy định. D. lo i tr ạ
ừ khi đo bằng cách hiệu chỉnh khi đo.
Câu 17. [VNA] Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sai số dụng cụ?
A. Sai số dụng cụ thường l y b ấ ằng nửa ho c m ặ
ột phần tư độ chia nhỏ nh t trên d ấ ụng cụ.
B. Sai số dụng cụ thường l y b ấ ng n ằ ửa ho c m ặ
ột độ chia nhỏ nh t trên d ấ ụng cụ.
C. Sai số dụng cụ thường lấy b ng n ằ
ửa hoặc 2 độ chia nhỏ nh t trên d ấ ụng cụ.
D. Sai số dụng cụ thường lấy b ng m ằ
ột hoặc hai độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ.
Câu 18. [VNA] Cách xác định sai số của phép đo gián tiếp là
A. sai số tuyệt đối của một tổng hay một hiệu thì bằng tổng các sai số tuyệt đối của các số h ng. ạ
B. sai số tuyệt đối của một tổng hay một hiệu thì b ng tích c ằ
ác sai số tuyệt đối của các số h ng. ạ
C. sai số tuyệt đối của một tổng hay một hiệu thì bằng thương các sai số tuyệt đối của các số hạng.
D. sai số tuyệt đối của một tổng hay một hiệu thì b ng sai ằ
số tuyệt đối của số h ng có ạ giá trị lớn nhất.
Câu 19. [VNA] Sai số tỉ đối của một tích hay một thương thì bằng
A. hiệu các sai số tỉ đối của các thừa số.
B. tổng các sai số tỉ đối của các thừa số.
C. sai số tỉ đối của thừa số có giá trị lớn nh t. ấ
D. sai số tỉ đối của thừa số có giá trị bé nh t. ấ
Câu 20. [VNA] Người ta có thể bỏ qua sai số dụng cụ m y khi phép đo không gồ ếu tố nào sau đây?
A. Công thức xác định đại lượng đo gián tiếp tương đối phức t p. ạ
B. Các dụng cụ đo trực ti
ếp có độ chính xác tương đối cao.
C. Sai số phép đo chủ yếu gây ra bởi các yếu tố ng u nhiên ẫ
D. Trong công thức xác định sai số gián tiếp có chứa các h ng s ằ ố. Câu 21. [VNA] Gọi A
 là giá trị trung bình, A’ là sai số dụng cụ, A  là sai số ng u ẫ nhiên, A là sai
số tuyệt đối. Sai số tỉ đối của phép đo là
A. A = ΔA 100 A .
B. A = ΔA' 100 A100 ΔA A . C. A = ΔA  . D. A = 100 A .
Câu 22. [VNA] Trong một bài thực hành, gia tốc rơi tự do được tính theo công thức 2h gt= . Sai số 2
tỉ đối của phép đo trên tính theo công thức nào? A. Δg Δh Δt =+ 2. . B. Δg Δh Δt =+ . C. Δg Δh Δt =− 2. . D. Δg Δh Δt =+ 2 . g h t g h t g h t g h t
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Th
y Vũ Ngọc Anh VNA 6 H c online t i
: https://mapstudy.vn
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________ 2
Câu 23. [VNA] Diện tích mặt tròn tính bằng công thức πd S4=
. Đo đường kính d thì sai số tỉ đối
của phép đo diện tích là A. ΔS Δd Δπ = Δπ 2 + . = 0,5% + Δπ với = 0,5%. S d π π π B. ΔS Δd Δπ = Δπ 2 + . = 0,5% + Δπ với < 0,5%. S d π π π C. ΔS Δd Δπ = Δπ 2 + . = 0,5% + Δπ với = 0,05%. S d π π π D. ΔS Δd Δπ = Δπ 2 + . = 0,5% + Δπ với < 0,05%. S d π π π
Câu 24. [VNA] Dùng thước thẳng có giới hạn đo là 20 cm và độ chia nhỏ nhất là 0,5 cm để đ o chiều
dài chiếc bút máy. Nếu chiếc bút có độ dài cỡ 15 cm thì phép đo này có sai số tuyệt đối và sai số tỉ đối là A.  Δ  = 0,25 cm và Δ = 1,67%. B.  = 0,5cm và = 3,33%. C.  Δ  = 0,25 cm và Δ = 1,25%. D.  = 0,5 cm và = 2,5%.
Câu 25. [VNA] Dùng một thước chia độ đến milimét để đo khoảng cách ℓ giữa hai điểm A, B và có
kết quả đo là 600 mm. Lấy sai số dụng cụ là một độ chia nhỏ nhất. Cách ghi nào sau đây không
đúng với số chữ số có nghĩa của phép đo?
A.  = 6,00 ± 0,01 (dm). B.  = 0,6 ± 0,001 (m). C.  = 60,0 ± 0,1 (cm). D.  = 600 ± 1 (mm).
Câu 26. [VNA] Trong bài thực hành đo gia tốc rơi tự do t i
ạ phòng thí nghiệm, một học sinh đo
quãng đường vật rơi là s = 798  1 (mm) và thời gian rơi là t = 0,404  0,005 (s). Gia tốc rơi tự do tại phòng thí nghiệm b ng ằ
A. g = 9,78  0,26 (m/s2).
B. g = 9,87  0,026 (m/s2).
C. g = 9,78  0,014 (m/s2).
D. g = 9,87  0,014 (m/s2).
Câu 27. [VNA] Để xác định tốc độ của một vật chuyển động u,
đề một người đã đo quãng đường
vật đi được bằng 16,0  0,4 (m) trong khoảng thời gian là 4,0  0,2 (m/s). Tốc độ của vật là A. 4,0  0,3 (m/s).
B. 4,0  0,6 (m/s). C. 4,0  0,2 (m/s). D. 4,0  0,1 (m/s).
Câu 28. [VNA] Nhiệt độ đầu và nhiệt độ cuối của một lượng nước được ghi bởi một người quan sát
trên nhiệt kế lần lượt là (42,4  0,2)C và (80,6  0,3)C. Bỏ qua sai số dụng cụ, nhiệt độ của nước đã tăng
A. (39,2  0,5)C. B. (38,2  0,1)C. C. (38,2  0,5)C. D. (39,2  0,1)C.
Câu 29. [VNA] Thả rơi tự do một vật từ đỉnh tháp thì thời gian vật chạm đất được xác định bằng (2,0  0,1) (s).Nếu l y
ấ gia tốc trọng trường tại nơi thả v t ậ chính xác b ng ằ
10 m/s2 thì chiều cao của tháp là A. 20  0,1 (m). B. 20  0,5 (m). C. 20  1 (m). D. 20  2 (m).
Câu 30. [VNA] Cạnh của một hình lập phương đo được là a = 2,00  0,01 (cm). Thể tích và diện tích bề mặt của nó bằng
A. 8,00  0,12 (cm3) và 24,0  0,24 (cm2).
B. 8,00  0,01 (cm3) và 24,0  0,1) cm2.
C. 8,00  0,04 (cm3) và 24,0  0,06 (cm2).
D. 8,00  0,02 (cm3) và 24,0  0,02) cm2.
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Th
y Vũ Ngọc Anh VNA 7 H c online t i
: https://mapstudy.vn
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Câu 31. [VNA] Một học sinh tiến hành thí nghiệm thực hành đo gia tốc rơi tự do thu được b ng s ả ố liệu như sau:
Thời gian rơi (s) S (m) 1 2 3 4 5 0,05 0,121 0,144 0,159 0,098 0,106 0,2 0,171 0,144 0,137 0,184 0,104 0,45 0,232 0,310 0,311 0,311 0,311 0,8 0,408 0,409 0,409 0,408 0,409
Bỏ qua sai số hệ thống. Gia tốc rơi tự do học sinh đó đo được có giá trị là
A. g = 10,989  2,82 (m/s2).
B. g = 9,89  3,82 (m/s2).
C. g = 9,89  0,82 (m/s2).
D. g = 11,2  5,29 (m/s2).
Câu 32. [VNA] Dùng thước kẹp có độ chia nhỏ nhất 0,1mm để đo 5 lần liên tiếp chiều cao h của một
trụ thép. Cho kết quả như trong bảng sau: Lần đo 1 2 3 4 5 h (mm) 19,9 19,8 20,0 19,7 19,9
Chiều cao của cột trụ được biểu diễn
A. h = 19,86  0,19 (mm).
B. h = 19,9  0,2 (mm).
C. h = 19,90  0,19 (mm).
D. h = 19,86  0,09 (mm).
Câu 33. [VNA] Đường kính của một sợi dây đo bởi thước pame trong 5 lần đo lần lượt là 2,620 cm;
2,625 cm; 2,630 cm; 2,628 cm và 2,626 cm. Bỏ qua sai số dụng cụ. Sai số tỉ đối của phép đo là A. 0,1%. B. 0,2%. C. 0,3%. D. 0,4%.
Câu 34. [VNA] Đo chiều dài của một vật hình trụ bằng thước kẹp có du xích thu được các kết quả sau 8 l n
ầ đo như sau: 3,29 cm; 3,28 cm; 3,29 cm; 3,31 cm; 3,28 cm; 3,27 cm; 3,29 cm; 3,30 cm. Bỏ qua
sai số dụng cụ. Sai số tỉ đối của phép đo là A. 0,1%. B. 0,2%. C. 0,3%. D. 0,4%.
Câu 35. [VNA] Để xác định gia tốc của một chuyển động thẳng biến đổi đều, một học sinh đã sử
dụng đồng hồ bấm giờ và thước mét để xác đị
nh thời gian t và đo quãng đường s, sau đó xác định 2 bằng công thức at s2= . Kết quả cho th y s = ấ
2,000  0,005 (m) và t = 4,2  0,2 (s). Gia tốc a của phép đo là
A. 0,23  0,01 (m/s2). B. 0,23  0,02 (m/s2).
C. 0,23  0,03 (m/s2).
D. 0,23  0,04 (m/s2).
Câu 36. [VNA] Dùng một thước có chia độ đến milimét, đo 5 lần kho ng cách ả d giữa hai điểm A và
B đều cho cùng một giá trị là 1,345 m. Lấy sai số dụng cụ là một độ chia nhỏ nh t. K ấ ết quả đo được viết là A. d = 1345  2 (mm).
B. d = 1,345  0,001 (mm).
C. d =1345  3 (mm).
D. d = 1,345  0,0005 (mm).
(Trích đề thi tuyển sinh Cao đẳng - 2014)
Câu 37. [VNA] Dùng một thước có độ chia đến milimét đo 5 lần khoảng cách d giữa hai điểm A và
B cho lần lượt các giá trị sau: 1,345 m; 1,346 m; 1,345 m; 1,347 m; 1,346 m. L y sai s ấ ố dụng cụ là một độ chia nhỏ ấ
nh t. Kết quả đo được được viết là
A. d = (1345,8  1,6) mm.
B. d = (1346  1) mm.
C. d = (1345  2) mm.
D. d = (1346  2) mm.
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Th
y Vũ Ngọc Anh VNA 8 H c online t i
: https://mapstudy.vn
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Câu 38. [VNA] Một học sinh tiến hành đo gia tốc rợi tự do t i
ạ phòng thí nghiệm theo hướng d n ẫ
của SGKVL 10CB. Phép đo gia tốc rơi tự do học sinh này cho giá trị trung bình sau nhiều lần đo là
g = 9,7166667 m/s2 với sai số tuyệt đối tương ứng là g
 = 0,0681212 m/s2. Kết qu c ả ủa phép đo được biễu diễn bằng
A. g = 9,72  0,068 (m/s2).
B. g = 9,71  0,06 (m/s2).
C. g = 9,72  0,07 (m/s2).
D. g = 9,71  0,07 (m/s2).
Chương 1 - Dao động cơ
Câu 39. [VNA]
Để đo gia tốc trọng trường dựa vào khảo sát dao động của con lắc đơn, ta cần các dụng cụ đo là
A. lực kế và đồng hồ đo điện đa năng hiện số. B. vôn kế và ampe kế.
C. đồng hồ đo thời gian và thước đo chiều dài. D. dao động kí và thước kẹp.
(Trích đề thi th THPT Quc GiaSở GD & ĐT 2019)
Câu 40. [VNA] Trong quá trình làm thí nghiệm đo chu kì dao động của con lắc đơn bằng đồng hồ
bấm giờ, người làm thực nghiệm thường đo i thờ gian con l c ắ thực hiện c
đượ vài chu kì dao dộng trong một l n b ầ m gi ấ ờ với mục đích làm
A. tăng sai số của phép đo. B. tăng số phép tính trung gian. C. gi m sai s ả ố của phép đo. D. gi m s ả ố l n th ầ ực hiện thí nghiệm.
Câu 41. [VNA] Trong giờ học bài thực hành “kho sát thc nghiệm các định luật dao động ca con lc
đơn”, một học sinh vẽ đồ thị sự phụ thuộc của chu kì T vào chiều dài dây Đ thị có dạng là
A. một đoạn parabol. B. một đoạn th ng. ẳ C. một cung tròn.
D. một đoạn hypebol.
(Trích đề thi th Đại hc ln 1 THPT Chuyên Hà Tĩnh – – 2013)
Câu 42. [VNA] Sai số của phép đo gián tiếp của đại lượng X = an.bm được xác định X. n aΔΔ Δ m b =+
Trong thí nghiệm đo g bằng con lắc đơn. Nếu sai số của phép đo chiều dài là X a b
1%, sai số của phép đo chu kì là 1% thì số π = 3,141592654… cần lấy n g đế
iá trị nào để sai số do nó
gây ra nhỏ hơn 1/10 sai số của phép đo? A. 3. B. 3,1. C. 3,142. D. 3,14.
(Trích đề thi th THPT Quc Gia ln 1 THPT Chuyên Hà Tĩnh – – 2015)
Câu 43. [VNA] Để đo gia tốc trọng trường tại một nơi nhất định, một học sinh đã sử dụng bốn con
lắc đơn 1; 2; 3 và 4 có chiều dài lần lượt là 0,2 m; 0,5 m; 0,7 m và 1,0 m. Dùng con lắc nào sẽ cho kết quả chính xác hơn? A. Con l c 3. ắ B. Con lắc 4. C. Con l c 2. ắ D. con l c 1. ắ
Hướng dn ΔΔ * g T 2g 2 g 4.T ⟹ =
(bỏ qua sai số của số π). 2 g
* Dùng con lắc dài để xác định gia tốc trọng trường g cho kết quả chính xác hơn khi dùng con lắc
ngắn vì sai số tỉ đối có giá trị nhỏ.
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Th
y Vũ Ngọc Anh VNA 9 H c online t i
: https://mapstudy.vn
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Câu 44. [VNA] Để đo gia tốc trọng trường trung bình t i m ạ
ột vị trí (không yêu cầu xác định sai số),
người ta dùng bộ dụng cụ gồm con lắc đơn; giá treo; thước đo chiều dài; đồng hồ bấm giây. Người ta ph i th ả ực hiện các bước: a. Treo con l c lên giá t ắ
ại nơi cần xác định gia tốc trọng trường g;
b. Dùng đồng hồ bấm dây để đo thời gian của ộ
m t dao động toàn phần để tính được chu kì T,
lặp lại phép đo 5 lần;
c. Kích thích cho vật dao động nhỏ;
d. Dùng thước đo 5 lần chiều dài  của dây treo từ điểm treo tới tâm vật; e. Sử dụng công thức 2 g 4T
để tính gia tốc trọng trường trung bình t i m ạ ột vị trí đó; 2
f. Tính giá trị trung bình λ  và T. S p x ắ
ếp theo thứ tự đúng các bước trên A. a, c, d, b, f, e. B. a, b, c, d, e, f. C. a, c, b, d, e, f. D. a, d, c, b, f, e.
Câu 45. [VNA] Trong các kết quả dưới đây, kết qu ả nào là kết qu
ả chính xác của phép đo gia tốc
trọng trường trong một thí nghiệm ? A. 9,82 ± 0,5 m/s2. B. 9,825 ± 0,5 m/s2. C. 9,825 ± 0,05 m/s2. D. 9,82 ± 0,05 m/s2.
Câu 46. [VNA] Một học sinh làm thí nghiệm đo gia tốc trọng trường b ng con ằ lắc đơn. Khi đo chiều dài con l c b ắ ng m ằ
ột thước có chia độ đến milimet, kết quả đo 3 lần chiều dài sợi dây đều cho cùng
một kết quả là 2,345 m. Lấy sai số dụng cụ là một độ chia nhỏ nhất. Kết quả đo được viết là
A. L = (2,345 ± 0,005) m.
B. L = (2345 ± 0,001) mm.
C. L = (2,345 ± 0,001) m.
D. L = (2,345 ± 0,0005) m.
Câu 47. [VNA] Một học sinh làm thí nghiệm đo chu kì dao động của con lắc đơn bằng đồng hồ b m ấ
dây và thu được kết quả là T = (2,35  0,04) s. Sai số tỉ đối của phép đo là A. 1,78% . B. 1,70%. C. 58,85%. D. 59,75%.
Câu 48. [VNA] Trong bài thực hành xác định chu kì dao động của con lắc đơn từ đó ứng dụng để
đo gia tốc trọng trường g, học sinh đo được giá trị chu kì dao động con l c
ắ và chiều dài dây treo con
lắc là T = 2,05  0,01 (s) và  = 1040,5  0,5 (mm). L y
ấ π = 3,142. Sai số tỉ đối của phép đo gia tốc trọng trường là A. 0,92%. B. 1,02%. C. 0,51%. D. 1,2%.
Câu 49. [VNA] Trong bài thực hành đo gia tốc trọng trường g b ng con ằ
lắc đơn, một nhóm học sinh
tiến hành đo được chiều dài  = 0,5  0,005 (m) và chu kì dao động của con lắc tương ứng là T = 1,43
± 0,05 (s). Bỏ qua sai số của số . Sai số tương đối của phép đo là A. 4,5%. B. 8%. C. 5,5%. D. 7%.
Câu 50. [VNA] Trong giờ thực hành, học sinh muốn xác định gia tốc trọng trường dựa vào chu kì
dao động của con lắc đơn. Học sinh đo chiều dài của sợi dây có kết quả là  = 750  1 (mm) và chu
kì dao động của con lắc đơn là T = 1,74  0,01 (s). Kết quả gia tốc trọng trường trong lần đo đó là
A. g = 9,78  0,07 (m/s2).
B. g = 9,83  0,13 (m/s2).
C. g = 9,78  0,13 (m/s2).
D. g = 9,83  0,07 (m/s2).
Câu 51. [VNA] Tiến hành thí nghiệm đo gia tốc trọng trường bằng con lắc đơn, một học sinh đo được chiều dài con l c
ắ là 119  1 (cm), chu kì dao động nhỏ của nó là 2,20  0,01 (s). L y ấ π2 = 10 và
bỏ qua sai số của số π. Gia tốc trọng trường do học sinh đo được tại nơi làm thí nghiệm là
A. g = 9,7  0,1 (m/s2). B. g = 9,8  0,1 (m/s2). C. g = 9,7  0,2 (m/s2). D. g = 9,8  0,2 (m/s2).
(Trích đề thi THPT Quc Gia 2017 – – Mã đề 201)
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Th
y Vũ Ngọc Anh VNA 10 H c online t i
: https://mapstudy.vn
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Câu 52. [VNA] Tiến hành thí nghiệm đo gia tốc trọng trường bằng con lắc đơn, một học sinh đo được chiều dài con l c
ắ là 99  1 (cm), chu kì dao động nhỏ của nó là 2,00  0,01 (s). L y ấ π2 = 9,87 và
bỏ qua sai số của số π. Gia tốc trọng trường do học sinh đo được tại nơi làm thí nghiệm là
A. g = 9,7  0,1 (m/s2). B. g = 9,7  0,2 (m/s2). C. g = 9,8  0,1 (m/s2). D. g = 9,8  0,2 (m/s2).
(Trích đề thi THPT Quc Gia 2017 – – Mã đề 202)
Câu 53. [VNA] Tiến hành thí nghiệm đo gia tốc trọng trường bằng con lắc đơn, một học sinh đo được chiều dài con l c
ắ là 99  1 (cm), chu kì dao động nhỏ của nó là 2,00  0,02 (s). L y ấ π2 = 9,87 và
bỏ qua sai số của số π. Gia tốc trọng trường do học sinh đo được tại nơi làm thí nghiệm là
A. g = 9,8  0,3 (m/s2). B. g = 9,8  0,2 (m/s2). C. g = 9,7  0,2 (m/s2). D. g = 9,7  0,3 (m/s2).
(Trích đề thi THPT Quc Gia 2017 – – Mã đề 203)
Câu 54. [VNA] Tiến hành thí nghiệm đo gia tốc trọng trường bằng con lắc đơn, một học sinh đo
được chiều dài con l c là 119 ắ
 1 (cm), chu kì dao động nhỏ của nó là 2,20  0,02 (s). L y ấ π2 = 9,87 và
bỏ qua sai số của số π. Gia tốc trọng trường do học sinh đo được tại nơi làm thí nghiệm là
A. g = 9,8  0,2 (m/s2). B. g = 9,8  0,3 (m/s2). C. g = 9,7  0,3 (m/s2). D. g = 9,7  0,2 (m/s2).
(Trích đề thi THPT Quc Gia 2017 – – Mã đề 204)
Câu 55. [VNA] Tiến hành thí nghiệm đo gia tốc trọng trường bằng con lắc đơn, một học sinh đo được chiều dài con l c
ắ là 0,800  0,001 (m), chu kì dao động nhỏ của nó là 1,819  0,002 (s). Bỏ qua
sai số của số π. Gia tốc trọng trường do học sinh đo được tại nơi làm thí nghiệm là
A. g = 9,545  0,032 (m/s2).
B. g = 9,801  0,003 (m/s2).
C. g = 9,545  0,003 (m/s2).
D. g = 9,801  0,035 (m/s2).
Câu 56. [VNA] Tiến hành thí nghiệm đo gia tốc trọng trường bằng con lắc đơn, một học sinh đo được chiều dài con l c
ắ là 0,900  0,002 (m), chu kì dao động nhỏ của nó là 1,919  0,001 (s). Bỏ qua
sai số của số π. Gia tốc trọng trường do học sinh đo được tại nơi làm thí nghiệm là
A. g = 9,544  0,035 (m/s2).
B. g = 9,648  0,003 (m/s2).
C. g = 9,648  0,0,31 (m/s2).
D. g = 9,544  0,003 (m/s2).
Câu 57. [VNA] Trong bài thực hành đo gia tốc trọng trườ ủa ng c Trái Đất t i phòng ạ thí nghiệm, một
học sinh đo được chiều dài của con lắc đơn  = 800  1
(mm) thì chu kì dao động là T = 1,78  0,02 (s). L y
ấ π = 3,14. Gia tốc trọng trường c t t ủa Trái Đấ i phòng thí nghi ạ ệm đó là
A. 9,96  0,24 m/s2. B. 9,96  0,21 m/s2.
C. 10,2  0,24 m/s2. D. 9,72  0,21 m/s2.
Câu 58. [VNA] Trong bài thực hành đo gia tốc trọng trường của Trái Đất tại phòng thí nghiệm. Một
học sinh đo chiều dài con lắc đơn có kết qu là ả
 = 0,8000  0,0002 (m) thì chu kì dao động T = 1,7951
 0,0001 (s). Gia tốc trọng trường tại đó là
A. g = 9,8050  0,0023 (m/s2).
B. g = 9,8010  0,0004 (m/s2).
C. g = 9,8010  0,0035 (m/s2).
D. g = 9,8050  0,0003 (m/s2).
Câu 59. [VNA] Trong thí nghiệm đo gia tốc trọng trường tại nơi đặt con lắc đơn, dựa vào công thức T 2
g , người ta đo được g bằng cách đo chu kì của con lắc đơn T và chiều dài  của con lắc đơn.
Qua nhiều lần đo người ta xử lí số liệu được hai đại lượng T = 2,0  0,02 (s) và  = 1  0,01 (m). Hỏi
gia tốc trọng trường g sau khi xử lí số liệu kết qu cu ả
ối cùng thu được sẽ được viết như thế nào?
A. g = 9,87  0,49 (m/s2).
B. g = 9,9  0,30 (m/s2).
C. g = 9,9  0,49 (m/s2).
D. g = 9,87  0,30 (m/s2).
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Th
y Vũ Ngọc Anh VNA 11 H c online t i
: https://mapstudy.vn
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Câu 60. [VNA] Trong bài thí nghiệm thực hành “Khảo sát thực nghiệm các định luật dao động của
con lắc đơn”, một nhóm học sinh đo thời gian 10 dao động toàn ph n liên ti ầ c k ếp và thu đượ ết qu ả
t = 18,025  0,247 s; đo chiều dài dây treo và thu được kết quả  = 0,81  0,01 m. Cho số π = 3,140 
0,026. Gia tốc trọng trường tại nơi làm thí nghiệm mà nhóm học sinh này đo được là
A. g = 9,946  0,463 m/s2.
B. g = 9,83  0,55 m/s2.
C. g = 9,832  0,554 m/s2.
D. g = 9,95  0,46 m/s2.
Câu 61. [VNA] Tại một buổi thực hành bộ môn Vật lý, một học sinh dùng đồng hồ bấm giây để đo
chu kì dao động điều hòa T của một con lắc đơn bằng cách đo thời gian mỗi dao động. Năm lần đo cho kết qu
ả thời gian của mỗi dao động lần lượt là 0,97 s; 0,93 s; 0,92 s; 0,88 s; 0,90 s. Thang chia nhỏ
nhất của đồng hồ là 0,01 s. Kết quả của phép đo chu kì được viết là
A. T = 4,60  0,02 (s). B. T = 0,92  0,02 (s)
C. T = 4,60  0,03 (s). D. T = 0,92  0,03 (s).
Câu 62. [VNA] Một học sinh làm thí nghiệm đo chu kì dao động của con lắc đơn bằng cách dùng
đồng hồ bấm giây. Em học sinh đó dùng đồng hồ bấm giây đo 5 l n
ầ thời gian 10 đao động toàn
phần được kết quả lần lượt là 15,45 s; 15,10 s; 15,86 s; 15,25 s; 15,50 s. Coi sai số dụng cụ là 0,01. Kết
quả đo chu kì dao động được viết là
A. T = 1,543 ± 0,016 (s).
B. T = 1,543 ± 0,031 (s).
C. T = 15,432 ± 0,229 (s).
D. T = 15,432 ± 0,115 (s).
(Trích đề thi th THPT ln 1 THPT Đặ
ng Thc Ha Ngh
An 2016)
Câu 63. [VNA] Một học sinh làm thí nghiệm đo chu kì dao động của con lắc đơn bằng cách dùng
đồng hồ bấm giây. Em học sinh đó dùng đồng hồ bấm giây đo 5 l n
ầ thời gian 10 đao động toàn
phần được kết quả lần lượt là 10,50 s; 10,20 s; 10,20 s; 10,90 s; 10,70 s. Biết sai số của đồng hồ đo là
0,01 s và sai số chủ quan của người đo là 0,24 s. Kết qu
ả đo chu kì dao động được viết là
A. T = 10,5 ± 0,25 (s).
B. T = 1,05 ± 0,03 (s).
C. T = 1,05 ± 0,2 (s).
D. T = 10,5 ± 0,2 (s).
Câu 64. [VNA] Một nhóm học sinh 12 làm thí nghiệm đo gia tốc trọng trường b ng con l ằ ắc đơn và
thu được bản số liệu sau:  (cm) 20 28 35 44 52 t (s) 6,64 8,05 9,13 10,26 10,87
Trong đó:  là chiều dài dây treo con lắc, t là thời gian con lắc thực hiện 8 dao động với biên độ
góc nhỏ. Gia tốc trọng trường trung bình mà nhóm học sinh này tính được x p x ấ ỉ b ng ằ A. 10,93 m/s2. B. 10,65 m/s2 . C. 9,81 m/s2. D. 9,78 m/s2.
(Trích đề thi th THPT Quc Gia ln 2 THPT Yên L – ạc Vĩnh Phúc – – 2016)
Câu 65. [VNA] Một trong những ứng dụng của con lắc đơn là xác định gia tốc trọng trường. Người
ta đo chiều dài sợi dây của con lắc đơn và thời gian thực hiện 10 dao động toàn phần của con lắc
đơn trong 3 lần đo và được kết quả như bả ng sau. Ln 1 Ln 2 Ln 3
Chiu dài si dây (m) 0,50 0,52 0,49
Thời gian 10 dao động (s) 14,10 14,50 14,30 Lấy π2 = 9,8696. Từ b ng ả
trên hãy cho biết giá trị trung bình của gia tốc trọng trường t i ạ vị trí làm thí nghiệm. A. 9,800 m/s2. B. 9,717 m/s2. C. 9,764 m/s2. D. 9,640 m/s2.
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Th
y Vũ Ngọc Anh VNA 12 H c online t i
: https://mapstudy.vn
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Câu 66. [VNA] Tiến hành đo chu kì của một con lắc đơn như sau: Treo một con lắc đơn có độ dài dây cỡ 75 cm và qu n ả ng c ặ
ỡ 50 g, cho con lắc dao động với góc lệch cực đại cỡ 50 g, dùng đòng hồ
đo thời gian dao động của con lắc trong 20 chu kì liên tiếp, thu được bảng số liệu sau: Lần đo 1 2 3 20T (s) 34,81 34,76 34,72 Kết qu
ả chu kì được viết đúng là
A. T = 1,780  0,09%.
B. T = 1,738  0,0025 s.
C. T = 1,7380  0,0015 s.
D. T = 1,800  0,068%.
Chương 2 - Sóng cơ học
Câu 67. [VNA] Để đo tốc độ truyền sóng v trên một sợi dây đàn hồi AB, người ta thực hiện sóng
dừng trên dây AB với tần số f = 100  2 Hz. Đo kho ng cách gi ả ữa ha m t i điể rên dây gần nhau nhất
không dao động với kết quả d = 0,020  0,01 m. Tốc độ truyền sóng trên dây là
A. v = 4,00  0,28 m/s. B. v = 4,00  0,30 m/s. C. v = 4,0  0,3 m/s.
D. v = 4,0  0,02 m/s.
Chương 3 - Điện xoay chiu
Câu 68. [VNA]
Trong một giờ thực hành, một học sinh dùng vôn kế lí tưởng đo điện áp hai đầu
điện trở R và hai đầu cuộn cảm thuần L của một đoạn m ch ạ gồm R và L m c
ắ nối tiếp. Kết quả đo
được là UR = 48,0  1,0 (V) và UC = 36,0  1,0 (V). Điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch là
A. U = 84,0  1,4 (V). B. U = 60,0  1,4 (V).
C. U = 84,0  2,0 (V). D. U = 60,0  2,0 (V).
Câu 69. [VNA] Trong một giờ thực hành, một học sinh dùng vôn kế lí tưởng đo điện áp hai đầu
điện trở R và hai đầu tụ điện C của một đoạn mạch gồm R và C m c n ắ
ối tiếp. Kết quả đo được là UR
= 30  2 (V) và UC = 40  2 (V). Điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn m ch là ạ A. U = 35  3 (V). B. U = 50  3 (V). C. U = 50  6 (V). D. U = 35  6 (V).
Câu 70. [VNA] Trong một giờ thực hành, một học sinh dùng vôn kế lí tưởng đo điện áp hai đầu
điện trở R và hai đầu đoạn mạch RC mắc nối ế ti p. Kết quả đo c là đượ
UR = 14  2 (V) và U = 50  2
(V). Điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện C là A. UC = 46  1 (V). B. UC = 48  2 (V). C. UC = 48  3 (V). D. UC = 46  2 (V).
Câu 71. [VNA] Một học sinh tiến hành thí nghiệm đo bước sóng ánh sáng bằng phương pháp giao
thoa khe Y-âng. Học sinh đó thu được kết qu
ả bước sóng là λ = 550  11 (nm). Sai số tỉ đối của phép đo là A. 2%. B. 3%. C. 1%. D. 4%.
Câu 72. [VNA] Một học sinh thực hiện phép đo khoảng vân trong thí nghiệm giao thoa Y-âng. Học
sinh đó đo được khoảng cách giữa hai khe a = 1,2  0,03 mm; khoảng cách giữa hai khe đến màn D
= 1,6  0,05 m. Bước sóng dùng trong thí nghiệm là λ = 0,68  0,007 m. Sai số tỉ đối trong phép đo là A. 1,17%. B. 6,65%. C. 1,28%. D. 4,59%.
(Trích đề thi th THPT Quc Gia ln 3 – THPT Chuyên Sư Phạ
m Hà Ni 2016)
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Th
y Vũ Ngọc Anh VNA 13 H c online t i
: https://mapstudy.vn
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Câu 73. [VNA] Một học sinh làm thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Y-âng để đo bước sóng của
nguồn sáng đơn sắc. Khoảng cách giữa hai khe sáng đo được là 1,00  0,05% (mm). Kho ng cách t ả ừ
mặt phẳng chứa hai khe đến màn đo được là 2000  0,24% (mm). Kho ng cách ả 10 vân sáng liên tiếp
đo được là 10,80  0,64% (mm). Kết quả bước sóng đo được bằng
A. 0,60 m  0,93%. B. 0,54 μm  0,93%.
C. 0,60 m  0,59%.
D. 0,60 m  0,31%.
(Trích đề thi th THPT Quc Gia ln 2 THPT Chuyên Thái Nguyên 2016)
Câu 74. [VNA] Một học sinh tiến hành thí nghiệm đo bước sóng ánh sáng bằng phương pháp giao
thoa khe Y-âng. Học sinh đó đo được kho ng ả
cách giữa hai khe sáng là a = 1,20  0,03 (mm), kho n ả g cách từ m t ặ ph ng ẳ chứa hai khe n
đế màn là D = 1600  50 (mm) và kho ng ả cách 10 vân sáng liên
tiếp là L = 8,00  0,16 (mm). Sai số tỉ đối của phép đo là A. 5,83 %. B. 1,60%. C. 0,96 %. D. 7,63 %.
(Trích đề thi th THPT Quc Gia ln 2THPT Nam Trc − Nam Đị nh2019)
Câu 75. [VNA] Trong bài thực hành đo bước sóng ánh sáng do một laze phát ra b ng ằ thí nghiệm
giao thoa ánh sáng của Y-âng, một học sinh xác định được các kết quả: khoảng cách giữa hai khe là 1,00  0,01 (mm), kho ng ả cách từ m t ặ ph ng ẳ
chứa hai khe tới màn là 100  1 (cm) và kho ng ả vân
trên màn là 0,50  0,01 (mm). Ánh sáng dùng trong thí nghiệm có bước sóng
A. 0,60  0,02 (m).
B. 0,50  0,02 (m).
C. 0,60  0,01 (m).
D. 0,50  0,01 (m).
(Trích đề thi tham kho ca BGD ĐT 2017)
Câu 76. [VNA] Dùng thí nghiệm giao thoa khe Young để đo bước sóng của một bức xạ đơn sắc.
Khoảng cách giữa hai khe sáng S1S2 đã được nhà sản xuất cho s n ẵ a = 2 mm  1%. Kết qu ả đo khoảng cách từ màn quan sát n đế m t ặ ph ng ẳ
chứa hai khe là D = 2 m  3%. Đo khoảng cách giữa 20 vân
sáng liên tiếp là L = 9,5 mm  2%. Kết qu ả đo bước sóng là
A. λ = 0,5 μm  5%.
B. λ = 0,5 μm  6%.
C. λ = 0,5 μm  3%.
D. λ = 0,5 μm  4%.
Câu 77. [VNA] Một học sinh làm thí nghiệm đo bước sóng của nguồn sáng b ng ằ thí nghiệm giao
thoa khe Y-âng. Kho ng cách h ả
ai khe sáng là 1,00 ± 0,05 (mm). Kho ng cách t ả ừ m t ph ặ ng ch ẳ ứa hai
khe đến màn đo được là 2000 ± 1 (mm); khoảng cách 6 vân sáng liên tiếp đo được là 6 ± 0,15 (mm). Kết qu ả đo bước sóng b ng ằ
A. 0,500 ± 0,045 (m). B. 0,500 ± 0,076 (m). C. 0,600 ± 0,076 (m). D. 0,600 ± 0,045 (m).
Câu 78. [VNA] Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, người ta dùng một thước chia độ đến 0,1 milimét để đo
khoảng cách L giữa 21 vân sáng liên tiếp trên màn là L = (8,4  0,4) mm;
khoảng cách từ màn quan sát đến mặt phẳng chứa hai khe là D = (1500  2) mm; khoảng cách giữa
hai ke là a = (2,0  0,1) mm. Bước sóng thí nghiệm xác định được viết là
A. λ = (0,6  0,06) m. B. λ = (0,56  0,06) m. C. λ = (0,56  0,05) m. D. λ = (0,56  0,04) m.
Câu 79. [VNA] Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, người ta dùng một thước chia độ đến 0,1 milimét để đo
khoảng cách d giữa 11 vân sáng liên tiếp trên màn. Kết quả sau 5 lần đo ta
thu được các giá trị là 20,2 mm; 20,1 mm; 20,2 mm; 20,5 mm; 20,5 mm. L y ấ sai số dụ ụ ng c là một độ chia nhỏ nh t. Kho ấ
ảng vân xác định được viết là
A. i = (2,03  0,1) mm. B. i = (2,03  0,01) mm. C. i = (2,03  0,03) mm. D. i = (2,01  0,01) mm.
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Th
y Vũ Ngọc Anh VNA 14 H c online t i
: https://mapstudy.vn
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Câu 80. [VNA] Một nhóm học sinh lớp 12 làm thí nghiệm giao thoa Y-âng để đo bước sóng ánh
sáng và lập được b ng s ả ố li ệu như sau: a (mm) D (m) L (mm) λ (m) 0,10 0,60 18 0,15 0,75 14 0,20 0,80 11
Trong đó a là khoảng cách giữa hai khe hẹp, D là khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe hẹp đến màn nh ả và L là kho ng ả
cách giữa 5 vân sáng liên tiếp. B n
ạ hãy tính giá trị trung bình của bước
sóng ánh sáng sử dụng trong l n th ầ
ực hành của nhóm học sinh này là A. 0,71 m. B. 0,69 m. C. 0,70 m. D. 0,75 m.
(Trích đề thi th THPT Quc Gia THPT Tr – ần Phú Yên L
c 2017)
Câu 81. [VNA] Một nhóm học sinh lớp 12 làm thí nghiệm giao thoa Y-âng để đo bước sóng ánh
sáng và thu được bảng số liệu sau: a (mm) D (m) L (mm) Ln 1 0,10 0,5 15 Ln 2 0,10 0,6 17 Ln 3 0,10 0,7 20
Trong đó a là khoảng cách giữa hai khe hẹp, D là khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe hẹp đến màn nh ả và L là kho ng ả
cách giữa 5 vân sáng liên tiếp. Giá trị trung bình của bước sóng ánh sáng
mà nhóm học sinh này tính được x p x ấ ỉ b ng ằ A. 0,72 µm. B. 0,58 µm. C. 0,60 µm. D. 0,70 µm.
(Trích đề thi th THPT Quc Gia ln 2 – THPT Chuyên Vĩnh Phúc 2016)
Câu 82. [VNA] Giới hạn quang điện của b c
ạ là 0,245  0,001 m. Công thoát của bạc n m ằ trong phạm vi nào sau đây?
A. (8,112  0,033).10−19 J.
B. (8,11  0,03).10−19 J.
C. (5,07  0,03).10−19 J.
D. (5,069  0,033).10−19 J.
Câu 83. [VNA] Học sinh làm thực hành đo bước sóng ánh sáng b ng thí ằ nghiệm giao thoa ánh sáng khe Y-âng. ng Đo khoả
cách hai khe là 1,5 mm. Đo kho ng ả vân i, kho ng cách t ả ừ màn chứa hai khe
đến màn hứng vân D, được kết quả ghi dưới đây: Lượt đo 1 2 3 4 5 6 D (mm) 1220 1221 1215 1208 1209 1211 i (mm) 0,552 0,562 0,554 0,556 0,546 0,558
Bỏ qua sai số dụng cụ. Bước sóng ánh sáng đọc được là A. 656  7,28 nm.
B. 676  74,48 nm. C. 646  7,38 nm. D. 686  7,58 nm.
(Trích đề thi th THPT Quc Gia ln 1 THPT Nghèn 2017)
Câu 84. [VNA] Khi dùng đồng hồ đa năng
hiện số có sai số  = 5% ở thang đo 200 V để đo điện áp
giữa hai đầu điện trở R. Giá trị hiển thị trên đồng hồ là
90 V. Khi đó kết quả phép đo điện áp trên là A. (90  4,5) V. B. (90  5) V. C. (90  10) V. D. (90  4) V.
Câu 85. [VNA] Để đo cường độ dòng
điện xoay chiều có giá trị hiệu dụng cỡ 50 mA thì vặn núm
xoay của đồng hồ đa năng đến vị trí A. DCA 20 m. B. ACA 200 m. C. DCA 200 m. D. ACA 20 m.
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Th
y Vũ Ngọc Anh VNA 15 H c online t i
: https://mapstudy.vn
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Câu 86. [VNA] Sử dụng đồng hồ đo điện đa năng, vặn núm xoay n v đế
ị trí ACV 20 thì đồng hồ có thể đo được A.
ờng độ dòng điện hiệu dụng dưới 20 A. B. hiệu điện thế một chi i 20 V. ều dướ
C. điện áp hiệu dụng nhỏ hơn 20 V.
D. điện trở của biến trở thay đổi các lượng 20 .
Câu 87. [VNA] Một bàn ủi (bàn là) điện trên nhãn có ghi: AC 220 V – 240 V  50 Hz 1000 W. – Bàn
ủi này hoạt động tốt nhất khi mắc vào nguồn xoay chiều có điện áp
A. hiệu dụng từ 220 V đến 240 V, t n s ầ ố 50 Hz.
B. cực đại từ 220 V đến 240 V, t n s ầ ố 50 Hz.
C. hiệu dụng từ 110 2 V đến 120 2 V, t n s ầ ố 50 Hz.
D. tức thời từ 220 V đến 240 V, t n s ầ ố 50 Hz.
Câu 88. [VNA] Để đo điện áp ở ổ c m
ắ trong phòng học có giá trị bao nhiêu khi
dùng đồng hồ đa năng hiệ
n số (hình vẽ) thì cần vặn núm xoay đến
A. chấm có ghi 200, trong vùng DCV.
B. chấm có ghi 700, trong vùng ACV.
C. ch m có ghi 200, trong vùng ACV. ấ
D. chấm có ghi 1000, trong vùng DCV.
Câu 89. [VNA] Các thao tác cơ bản khi sử dụng đồng hồ đa năng hiện số (hình vẽ) để đo điệ
n áp xoay chiều cỡ 120 V gồm:
a. Nhấn nút ON OFF để b t ngu ậ ồn của đồng hồ.
b. Cho hai đầu đo của hai dây đo tiếp xúc với hai đầu đoạn mạch cần đo điện áp.
c. Vặn đầu đánh dấu của núm xoay tới ch m có ghi 200, trong vùng ACV. ấ
d. Cắm hai đầu nối của hai dây đo vào hai ổ COM và VΩ.
e. Chờ cho các chữ số ổn định, đọc trị số của điện áp.
g. Kết thúc các thao tác đo, nhấn nút ON OFF để t t ngu ắ ồn của đồng hồ.
Thứ tự đúng các thao tác là A. d, a, b, c, e, g. B. d, b, a, c, e, g. C. a, b, d, c, e, g. D. c, d, a, b, e, g.
(Trích đề thi tuyển sinh Đại hc - 2014)
Câu 90. [VNA] Khi sử dụng đồng hồ đa năng hiệ n số (hình vẽ) để đ o điện trở
cỡ 2500  cần thực hiện các thao tác nào sau đây? A. V n
ặ núm xoay tới vùng  và xoay tới vị trí 2K, cắm dây đen vào lỗ COM, dây đỏ vào lỗ V. B. V n núm xo ặ
ay tới vùng DCV và xoay tới vị trí 1000, cắm dây đen vào lỗ
COM, dây đỏ vào lỗ V. C. V n
ặ núm xoay tới vùng  và xoay tới vị trí 20K, cắm dây đen vào lỗ
COM, dây đỏ vào lỗ V. D. V n
ặ núm xoay tới vùng DCA và xoay tới vị trí 20, cắm dây đen vào lỗ
COM, dây đỏ vào lỗ 20m.
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Th
y Vũ Ngọc Anh VNA 16 H c online t i
: https://mapstudy.vn
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Câu 91. [VNA] Các thao tác cơ bản khi sử dụng đồng hồ đa năng hiện số (hình vẽ) để đo điệ
n áp xoay chiều cỡ 220 V gồm: A. V n
ặ núm xoay tới vùng  và xoay tới vị trí 2K, cắm dây đen vào lỗ COM, dây đỏ vào lỗ V. B. V n
ặ núm xoay tới vùng DCV và xoay tới vị trí 200, cắm dây đen vào lỗ
COM, dây đỏ vào lỗ V. C. V n
ặ núm xoay tới vùng ACV và xoay tới vị trí 200, cắm dây đen vào lỗ
COM, dây đỏ vào lỗ V. D. V n
ặ núm xoay tới vùng ACV và xoay tới vị trí 700, cắm dây đen vào lỗ
COM, dây đỏ vào lỗ V.
Câu 92. [VNA] Các thao tác cơ bản khi sử dụng đồng hồ đa năng hiện số (hình vẽ) để đo điệ
n áp không đổi cỡ 12 V gồm: A. V n
ặ núm xoay tới vùng DCV và xoay tới vị trí 2, cắm dây đen vào lỗ
COM, dây đỏ vào lỗ V. B. V n
ặ núm xoay tới vùng DCV và xoay tới vị trí 20, cắm dây đen vào lỗ
COM, dây đỏ vào lỗ 20A. C. V n
ặ núm xoay tới vùng DCV và xoay tới vị trí 20, cắm dây đen vào lỗ
COM, dây đỏ vào lỗ V. D. V n
ặ núm xoay tới vùng ACV và xoay tới vị trí 20, cắm dây đen vào lỗ
COM, dây đỏ vào lỗ V.
Câu 93. [VNA] Các thao tác cơ bản khi sử dụng đồng hồ đa năng hiện số (hình vẽ) để đo dòng điệ
n xoay chiều cỡ 50 mA gồm: A. V n
ặ núm xoay tới vùng ACA và xoay tới vị trí 20, cắm dây đen vào lỗ COM, dây đỏ vào lỗ A.
B. Vặn núm xoay tới vùng DCA và xoay tới vị trí 200m, cắm dây đen vào lỗ COM, dây đỏ vào lỗ A. C. V n
ặ núm xoay tới vùng ACA và xoay tới vị trí 200m, cắm dây đen vào
lỗ COM, dây đỏ vào lỗ A. D. V n
ặ núm xoay tới vùng ACA và xoay tới vị trí 200m, cắm dây đen vào
lỗ COM, dây đỏ vào lỗ A.
Câu 94. [VNA] Các thao tác cơ bản khi sử dụng đồng hồ đa năng hiện số (hình vẽ) để đo dòng điệ
n xoay chiều cỡ 2,5 mA gồm: A. V n núm xoay t ặ
ới vùng ACA và xoay tới vị trí 20m, cắm dây đen vào lỗ COM, dây đỏ vào lỗ A. B. V n
ặ núm xoay tới vùng DCA và xoay tới vị trí 2m, cắm dây đen vào lỗ COM, dây đỏ vào lỗ A. C. V n núm xo ặ
ay tới vùng DCA và xoay tới vị trí 20m, cắm dây đen vào lỗ
COM, dây đỏ vào lỗ 20A. D. V n núm xoay t ặ
ới vùng DCA và xoay tới vị trí 20m, cắm dây đen vào lỗ COM, dây đỏ vào lỗ A.
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Th
y Vũ Ngọc Anh VNA 17 H c online t i
: https://mapstudy.vn
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Câu 95. [VNA] Một học sinh dùng đồng hồ đa năng hiện số DT 9202 (hình bên) để đo
cường độ dòng điện xoay chiều cỡ 50 mA. Học sinh này c n ầ v n ặ
núm xoay tới vị trí nào và cắm hai đầu dây đo vào hai ổ nào sau đây?
A. ACA 20m, c m vào hai ắ ổ “COM” và “20A”.
B. DCA 20m, c m vào hai ắ ổ “A” và “2A”.
C. DCA 200m, c m vào hai ắ ổ “A” và “2A”.
D. ACA 200m, c m vào hai ắ ổ “COM” và “A”.
Hướng dn
Để đo cường độ xoay chiều cỡ 120 V, ta thực hiện như sau: (1) V n núm xoay ặ
ở giữa máy đến vị trí có chấm ghi 200 m n m
ằ ở khu vực có chữ ACV.
(2) Cắm hai đầu dây đo vào 2 lỗ “COM” và “A”.
(3) Nhấn nút “ON/OFF” để mở máy.
(4) Tháo hở một đầu đoạn m ch. ạ
(5) Dùng hai đầu dây đo chập sát vào hai đầu đoạn mạch hở đó.
(6) Chờ cho các chữ số ổn định đọc giá trị.
(7) Giá trị hiển thị trên máy đo tính theo mA.
(8) Sai số đo của máy đo này tính gần đúng là 1%.
Lưu ý: Chỉ đọc kết qu ả đo khi các chữ số nh, không còn nh đã ổn đị p nháy. ấ
BNG ĐÁP ÁN 1. B 2. D 3. A 4. D 5. A 6. D 7. D 8. B 9. A 10. A 11. B 12. B 13. A 14. C 15. D 16. D 17. B 18. A 19. B 20. D 21. A 22. A 23. D 24. A 25. B 26. A 27. A 28. C 29. D 30. A 31. A 32. A 33. A 34. C 35. B 36. B 37. D 38. C 39. C 40. C 41. A 42. D 43. B 44. D 45. D 46. C 47. B 48. B 49. C 50. C 51. D 52. D 53. A 54. C 55. A 56. C 57. A 58. C 59. D 60. C 61. D 62. B 63. B 64. A 65. B 66. B 67. C 68. B 69. B 70. C 71. A 72. B 73. A 74. D 75. B 76. B 77. D 78. B 79. C 80. A 81. A 82. B 83. D 84. C 85. B 86. C 87. A 88. B 89. D 90. C 91. D 92. C 93. D 94. D 95. D ___HT___
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Th
y Vũ Ngọc Anh VNA 18