ÊU CHÍ
NHÓM ĐẲNG CẤP
(Sử dụng sản phẩm
dẫn đầu thị trường)
NHÓM THÔNG THÁI
(Hiệu quả xứng đáng
với giá cả)
NHÓM ĐƯỢC DẪN
DẮT
(Tin vào chuyên gia
giới thiệu)
NHÓM THEO SAU
(Dễ bị ảnh hưởng b
số đông)
tả
ân
ng
Thu nhập cao, chuộng
thương hiệu lớn, uy
tín.
Đã kết hôn
Quan tâm sức khỏe
bản thân và gia đình
Giao tiếp nhiều, hay
dùng bia rượu,..
Quan tâm sức khỏe
bản thân khi có triệu
chứng
Thường là người lớn
tuổi, hưu trí
Nhận biết sức khỏe
kém do tuổi tác, ít c
động tiếp cận thông
tin mới
y
ver
Giá trị thương hiệu:
cảm giác an tâm vào
giá trị sản phẩm.
Không tìm hiểu chi
tiết kỹ thuật nhưng
đòi hỏi uy tín thương
hiệu.
Ít tìm hiểu nhưng có
chính kiến.
Hiệu quả thực sự và
phù hợp cá nhân: phải
phù hợp với cơ địa,
nhu cầu sức khỏe của
bản thân.
Tính minh bạch thông
tin: thành phần, công
dụng, hàm lượng rõ
ràng.
Uy tín thương hiệu:
dựa trên chất lượng
thật và nguồn gốc.
Khuyến nghị từ
chuyên gia y tế: bác
sĩ, dược sĩ có vai trò
quyết định.
Trải nghiệm tốt từ
người quen: thấy
người thân dùng và
đạt hiệu quả.
Niềm tin vào uy tín
người giới thiệu hơn là
thương hiệu.
An toàn, hiệu quả
điều trị là yếu tố ưu
tiên – đặc biệt khi đã
có triệu chứng.
Tần suất xuất hiện
của thương hiệu trê
truyền thông, TV, b
đài.
Quen tai, quen mắ
hiệu ứng nhận diện
thương hiệu.
Cảm giác tin tưởng
theo đám đông: thấ
nhiều người dùng,
nhiều người nói đến
Quảng cáo và truyề
thông đại chúng là
kênh tác động chính
nh vi
ua/sử
Không chủ động tìm
kiếm, so sánh sản
Chủ động tìm kiếm,
so sánh sản phẩm
Không chủ động mua
Thường chỉ dùng khi
Nghe truyền thông
cảm thấy phù hợp,
ng
CN
phẩm, tin tưởng vào
thương hiệu uy tín, có
tiếng trên thị trường.
Ít thay đổi thương
hiệu.
Kỳ vọng dùng lâu dài.
Sử dụng để phòng
bệnh
Dùng định kỳ, duy trì
theo chu kỳ
Mua cho cả gia đình
cần cải thiện triệu
chứng
Dùng trong thời gian
có triệu chứng
cần thiết cho bản
thân là mua dùng,
không cân nhắc tìm
hiểu quá kỹ.
Dùng ở mức vừa đủ
không duy trì lâu dà
á trị
m xúc
Hòa nhập & được
công nhận xã hội:
dùng thương hiệu lớn
giúp tự tin, thể hiện
địa vị, cảm thấy an
toàn vì 'chọn đúng'.
Tự chủ & Được công
nhận
Cảm giác làm chủ sức
khỏe bản thân và gia
đình.
Tin tưởng bản thân
trong việc ra quyết
định sáng suốt, lý trí.
Tự hào vì lựa chọn
sản phẩm tốt sau quá
trình tìm hiểu kỹ.
An tâm sâu sắc khi
mọi yếu tố (thành
phần, hiệu quả, giá
trị...) đều rõ ràng.
An tâm & Được bảo
chứng
An toàn và yên tâm vì
được người có chuyên
môn khuyên dùng.
Tin tưởng có cơ sở: sự
bảo chứng từ bác
sĩ/dược sĩ hoặc người
thân.
Cảm giác được chăm
sóc, không cần tự tìm
hiểu quá nhiều.
Giảm lo lắng, đặc biệt
khi có vấn đề về sức
khỏe.
Hòa nhập & Được
công nhận xã hội
Cảm giác thuộc về
đám đông, làm điều
giống người khác.
Tự tin hơn vì dùng
sản phẩm “phổ biến
không bị lạc hậu.
Tin tưởng cảm tính
sản phẩm “quen ta
quen mắt”.
Tránh rủi ro xã hội:
sai khác, sợ bị xem
"dùng sai, chọn sai"
ái độ
ương
ệu mới
Khó thay đổi nếu
không thấy vượt trội
rệt.
Sẵn sàng thay đổi nếu
thấy hợp lý, có dẫn
chứng
Có sự so sánh kỹ giữa
các SP về thành phần,
hiệu quả, giá tiền,…
Rất ít thay đổi nếu
không có người
chuyên môn khuyên
hoặc không thấy đỡ
Dễ tiếp cận nếu
thương hiệu xuất hi
nhiều hoặc có yếu t
"quen tai, quen mắt
nhưng ít kiểm chứn
thông tin. Tin theo
đám đông và cảm
tính.
ng lực
ương
ệu mới
Thương hiệu uy tín,
nổi bật, được báo
chí/truyền thông đưa
tin.
Có thông tin minh
bạch rõ ràng về thành
phần, công dụng,
hàm lượng,….
Review khoa học hoặc
chuyên gia phân tích
Người quen sử dụng
và thấy tốt
Được bác sĩ/dược sĩ đề
xuất
Người quen sử dụng
và thấy tốt
Quảng cáo nhiều
Thấy nhiều người
dùng
Được mọi người xun
quanh nhắc đến
thường xuyên, “que
tai”
ương
ệu/SP
ng sử
ng
Tâm Bình, Nhất Nhất
(Xương Khớp, Đại
Tràng)
Các sản phẩm CSSK
nước ngoài
•€€€€€€Tâm Bình, Nhất
Nhất (Xương Khớp,
Đại Tràng)
Các sản phẩm CSSK
Tâm Bình, Nhất Nhất,
Thái Minh (Xương
Khớp, Đại Tràng)
Tâm Bình, Nhất Nhấ
(Xương Khớp, Đại
Tràng)
á trị
m kiếm
Thương hiệu mạnh,
an toàn lâu dài.
Hiệu quả thực sự, an
toàn, phù hợp với cơ
địa và nhu cầu cá
nhân.
Thông thái khi lựa
chọn giữa chất lượng
và giá cả.
Hiệu quả điều trị là
quan trọng nhất.
Cảm giác an tâm khi
có chuyên môn (bác
sĩ/dược sĩ) khuyên
dùng.
Tin tưởng và sử dụn
sản phẩm vì thương
hiệu được nhiều ng
tin dùng.
Không cần hiểu sâu
chỉ cần “an tâm” dự
trên nhận diện thươ
hiệu.
ng kết Ra quyết định dựa
trên uy tín thương
hiệu và cảm giác an
Rất lý trí, chủ động,
có hiểu biết, và
thường xuyên cập
Tin tưởng chuyên gia
và người quen, nhưng
không chủ động.
Dễ bị ảnh hưởng bở
quảng cáo, truyền
thông đại chúng, đá
toàn.
Đây là nhóm khách
hàng trung thành, khó
bị ảnh hưởng bởi xu
hướng.
nhật thông tin.
Đây là nhóm dẫn dắt
thị trường, ảnh hưởng
đến lựa chọn của
người khác trong gia
đình hoặc cộng đồng
nhỏ.
Niềm tin vào uy tín
người giới thiệu hơn là
thương hiệu.)
Đây là nhóm thụ
động, nhưng có thể
chuyển đổi nếu được
hướng dẫn đúng cách.
đông.
Nhóm này nhạy cảm
với quảng cáo và xu
hướng – dễ tiếp cận
nhưng không trung
thành.

Preview text:

NHÓM ĐẲNG CẤP NHÓM ĐƯỢC DẪN NHÓM THÔNG THÁI NHÓM THEO SAU DẮT
ÊU CHÍ (Sử dụng sản phẩm (Hiệu quả xứng đáng (Dễ bị ảnh hưởng bở (Tin vào chuyên gia dẫn đầu thị trường) với giá cả) số đông) giới thiệu) Giao tiếp nhiều, hay Thường là người lớn tuổi, hưu trí tả
Thu nhập cao, chuộng Đã kết hôn dùng bia rượu,.. Nhận biết sức khỏe ân thương hiệu lớn, uy Quan tâm sức khỏe Quan tâm sức khỏe kém do tuổi tác, ít c ng tín. bản thân và gia đình bản thân khi có triệu động tiếp cận thông chứng tin mới Khuyến nghị từ Tần suất xuất hiện chuyên gia y tế: bác Hiệu quả thực sự và của thương hiệu trê sĩ, dược sĩ có vai trò Giá trị thương hiệu: phù hợp cá nhân: phải truyền thông, TV, b quyết định. cảm giác an tâm vào phù hợp với cơ địa, đài. Trải nghiệm tốt từ giá trị sản phẩm. nhu cầu sức khỏe của “Quen tai, quen mắ người quen: thấy bản thân. hiệu ứng nhận diện Không tìm hiểu chi người thân dùng và y Tính minh bạch thông thương hiệu. tiết kỹ thuật nhưng đạt hiệu quả. ver tin: thành phần, công Cảm giác tin tưởng đòi hỏi uy tín thương Niềm tin vào uy tín dụng, hàm lượng rõ theo đám đông: thấ hiệu.
người giới thiệu hơn là ràng. nhiều người dùng, thương hiệu. Ít tìm hiểu nhưng có Uy tín thương hiệu: nhiều người nói đến An toàn, hiệu quả chính kiến. dựa trên chất lượng Quảng cáo và truyề
điều trị là yếu tố ưu thật và nguồn gốc. thông đại chúng là
tiên – đặc biệt khi đã kênh tác động chính có triệu chứng.
nh vi Không chủ động tìm Chủ động tìm kiếm, Không chủ động mua Nghe truyền thông ua/sử kiếm, so sánh sản so sánh sản phẩm Thường chỉ dùng khi cảm thấy phù hợp, phẩm, tin tưởng vào cần thiết cho bản
thương hiệu uy tín, có Sử dụng để phòng cần cải thiện triệu thân là mua dùng, tiếng trên thị trường. bệnh ng chứng không cân nhắc tìm Dùng định kỳ, duy trì CN Ít thay đổi thương Dùng trong thời gian hiểu quá kỹ. theo chu kỳ hiệu. có triệu chứng Dùng ở mức vừa đủ Mua cho cả gia đình không duy trì lâu dà Kỳ vọng dùng lâu dài.
Tự chủ & Được công An tâm & Được bảo Hòa nhập & Được nhận chứng công nhận xã hội
Cảm giác làm chủ sức An toàn và yên tâm vì Cảm giác thuộc về
khỏe bản thân và gia được người có chuyên đám đông, làm điều đình. môn khuyên dùng. Hòa nhập & được giống người khác. Tin tưởng bản thân
Tin tưởng có cơ sở: sự công nhận xã hội: Tự tin hơn vì dùng trong việc ra quyết bảo chứng từ bác á trị dùng thương hiệu lớn sản phẩm “phổ biến
định sáng suốt, lý trí.
sĩ/dược sĩ hoặc người
m xúc giúp tự tin, thể hiện không bị lạc hậu. Tự hào vì lựa chọn thân. địa vị, cảm thấy an Tin tưởng cảm tính
sản phẩm tốt sau quá Cảm giác được chăm toàn vì 'chọn đúng'. sản phẩm “quen ta trình tìm hiểu kỹ.
sóc, không cần tự tìm quen mắt”. An tâm sâu sắc khi hiểu quá nhiều. Tránh rủi ro xã hội: mọi yếu tố (thành
Giảm lo lắng, đặc biệt sai khác, sợ bị xem phần, hiệu quả, giá
khi có vấn đề về sức "dùng sai, chọn sai" trị...) đều rõ ràng. khỏe. ái độ Khó thay đổi nếu
Sẵn sàng thay đổi nếu Rất ít thay đổi nếu Dễ tiếp cận nếu không thấy vượt trội thấy hợp lý, có dẫn không có người thương hiệu xuất hi ương rõ rệt. chứng chuyên môn khuyên nhiều hoặc có yếu t ệu mới
Có sự so sánh kỹ giữa hoặc không thấy đỡ "quen tai, quen mắt các SP về thành phần, nhưng ít kiểm chứn hiệu quả, giá tiền,… thông tin. Tin theo đám đông và cảm tính. Có thông tin minh Quảng cáo nhiều bạch rõ ràng về thành Thấy nhiều người
ng lực Thương hiệu uy tín, phần, công dụng,
Được bác sĩ/dược sĩ đề dùng ử nổi bật, được báo hàm lượng,…. xuất Được mọi người xun ương chí/truyền thông đưa
Review khoa học hoặc Người quen sử dụng quanh nhắc đến ệu mới tin. chuyên gia phân tích và thấy tốt thường xuyên, “que Người quen sử dụng tai” và thấy tốt Tâm Bình, Nhất Nhất ương (Xương Khớp, Đại
•€€€€€€Tâm Bình, Nhất
Tâm Bình, Nhất Nhất, Tâm Bình, Nhất Nhấ ệu/SP Tràng) Nhất (Xương Khớp, Thái Minh (Xương (Xương Khớp, Đại ng sử Đại Tràng) Khớp, Đại Tràng) Tràng) ng Các sản phẩm CSSK Các sản phẩm CSSK nước ngoài Tin tưởng và sử dụn Hiệu quả thực sự, an
Hiệu quả điều trị là sản phẩm vì thương toàn, phù hợp với cơ quan trọng nhất. hiệu được nhiều ng địa và nhu cầu cá á trị Thương hiệu mạnh, Cảm giác an tâm khi tin dùng. nhân. m kiếm an toàn lâu dài. có chuyên môn (bác Không cần hiểu sâu Thông thái khi lựa sĩ/dược sĩ) khuyên chỉ cần “an tâm” dự chọn giữa chất lượng dùng. trên nhận diện thươ và giá cả. hiệu.
ng kết Ra quyết định dựa
Rất lý trí, chủ động, Tin tưởng chuyên gia Dễ bị ảnh hưởng bở trên uy tín thương có hiểu biết, và
và người quen, nhưng quảng cáo, truyền hiệu và cảm giác an thường xuyên cập không chủ động. thông đại chúng, đá nhật thông tin. Niềm tin vào uy tín toàn. đông. Đây là nhóm dẫn dắt
người giới thiệu hơn là Nhóm này nhạy cảm Đây là nhóm khách
thị trường, ảnh hưởng thương hiệu.) với quảng cáo và xu
hàng trung thành, khó đến lựa chọn của Đây là nhóm thụ hướng – dễ tiếp cận bị ảnh hưởng bởi xu người khác trong gia động, nhưng có thể nhưng không trung hướng. đình hoặc cộng đồng
chuyển đổi nếu được thành. nhỏ. hướng dẫn đúng cách.