Trang 1
8. ĐỐI XNG TÂM
I. KIN THỨC CƠ BẢN
Hai điểm đối xng nhau qua một điểm: Hai điểm được gọi là đối xng nhau qua mt
đim O nếu O là trung điểm của đoạn thng ni hai
đim y.
A
đối xng vi
B
qua
O
O
là trung điểm ca
.AB
Khi đó ta còn nói:
A
đối xng vi
B
qua
hoc
A
B
đối xng nhau qua
.O
Quy ước: Điểm đối xng với điểm
qua điểm
O
là chính nó.
Hai hình đối xng nhau qua một điểm: Hai hình gọi đối xng với nhau qua điểm
O
nếu một điểm bt kì thuộc hình này đối xng vi một điểm bt kì thuộc hình kia qua điểm
O
và ngược li.
Nhn xét: Nếu hai đoạn thẳng (góc, tam giác) đi xng nhau qua một điểm thì bng
nhau.
Hình tâm đối xng: Đim O gi tâm đối xng ca hình H nếu điểm đối xng vi
mỗi điểm thuc hình H qua điểm
O
cũng thuộc hình H.
Định lí: Giao điểm hai đường chéo của nh nh hành tâm đi xng ca hình bình
hành đó.
III. BÀI TP
Bài 1: Cho tam giác vuông ABC vuông ti A. Lấy điểm D bt kì thuc cnh BC. Gi E là
điểm đối xng với D qua AB, F là điểm đối xng vi D qua AC.
a) Chng minh rằng E đối xng vi F qua A.
b) Điểm D v trí nào trên cạnh BC thì EF có độ dài ngn nht?
Bài 2: Cho góc
xOy
khác góc bẹt, điểm A thuộc Ox, điểm B thuc Oy. Gọi C là trung điểm
của AB, điểm D đối xng với O qua A, điểm E đối xng với O qua B, điểm F đối xng vi
O qua C.
a, Chng minh rằng D đối xng vi E qua F.
b, Các điểm A và B có v trí như thế nào thì D đối xng với E qua đường thng OF?
Bài 3: Cho tam giác ABC. Gi M, D, E theo th t là trung điểm ca BC, AB, AC. Gi I là
đim đối xng với M qua D, K là điểm đối xng vi M qua E. Chng minh rằng I đối xng
vi K qua A.
Bài 4: Cho tam giác ABC. Gọi D là điểm đối xng vi B qua A, E là điểm đối xng vi C
qua A. Lấy các điểm I và K theo th t thuộc các đoạn thng DE và BC sao cho
=DI BK
.
Chng minh rằng I đối xng vi K qua A.
O
A
B
Trang 2
Bài 5: Cho tam giác
ABC
, trc tâm
H
. Gi
M
là trung điểm ca
BC
.
D
là điểm đối
xng vi
H
qua
M
.
a, Chng minh rng:
BD BA, CD CA⊥⊥
.
b, Gi
I
là trung điểm ca
AD
. Chng minh rng:
IM BC
.
Bài 6: Cho tam giác ABC, điểm O nm trong tam giác. Gọi A' là điểm đối xng vi O qua
trung điểm D của BC, B' là điểm đối xng với O qua trung điểm E của AC, C' là điểm đối
xng với O qua trung điểm F ca AB. Chng minh rng
=ΔABC ΔA B'C'
Bài 7: Trên hình bình hành ABCD O là giao đim của hai đường chéo. Lấy điểm E trên
cnh AB, lấy điểm F trên cnh CD sao cho
=AE CF
.
a) Chng minh rằng E đối xng vi F qua O.
b) Gọi I giao điểm ca AF DE, gọi K giao điểm ca BF CE. Chng minh rng I
đối xng vi K qua O.
KT QU - ĐÁP SỐ
Bài 1: a) E đối xng vi D qua AB nên
=AD AE
=
12
AA
.
F đối xng vi D qua AC nên
=AD AF
=
34
AA
= =AE AF AD;
(
)
+ = +
13
DAE DAF 2 A A
= = 2.90 180
E,A,F
thng hàng.
Vậy E đối xng vi F qua A.
b) Ta có:
=EF 2AD
nên EF nh nht
AD
nh nht
D là chân đường cao k t A đến
BC.
Bài 2:
a, Ta có:
,AO AD CO CF==
nên
AC
là đường trung
bình ca
ODF
do đó
2 , / /FD A C FD A C=
.
Chứng minh tương tự,
CB
là đường trung bình ca
OEF
suy ra
2 , / /FE CB FE CB=
.
Trang 3
Ta có:
FD / /CA, FE / /CB
mà C nm gia A và B nên
D, F, E
thng hang, F nm gia D và
E (1).
Ta có:
FD 2AC, FE 2CB==
AC CB FD FE(2)= =
T (1) và (2) suy ra F là trung điểm ca
DE
do đó D đối xng vi E qua F.
b, D đối xng vi E qua OF
OF
là đường trung trc ca DE
OD OE=
vì đã cso
FD FE OA OB= =
. Như vậy nếu
OA OB=
thì D đối
xng vi E qua OF.
Bài 3:
HD: Ch ra
·
·
·
·
;IA D DBM KA E ECM==
. T đó
·
·
·
·
·
·
180IA D DA E EA K DBM DA E ECM+ + = + + = °
nên
,,I A K
thng hàng.
D dàng ch ra
1
2
IA A K BM MC BC= = = =
. T đó
suy ra I đối xng vi K qua A
Bài 4:
T giác
BEDC
=AB AD
=AC AE
nên là hình
bình hành, suy ra
//DE BC
.
T giác
BIDK
//DI BK
=DI BK
nên là hình bình
hành, suy ra đường chéo
IK
đi qua trung điểm
A
ca
BD
. Vy
I
,
A
,
K
thng hàng.
Bài 5:
a) Chứng minh được
BHCD
là hình bình hành suy ra
/ / ;BD CH
CH A B^
nên
BD A B^
Tương tự
D / / ;C BH
BH A C^
nên
DC A C^
b)
IM
là đường trung bình ca
AHD
nên
//IM A H
,
A H BC^
nên
IM BC
Trang 4
Bài 6:
HD: S dng tính chất đường trung bình trong
tam giác ch ra

==2B C BC EF
. Tương tự
==;A B AB A C AC
Vy tam giác
= ABC A B C
(c.c.c).
Bài 7:
HD: a. Chng minh rng
AECF
là hình bình
hành. t đó EF đi qua trung điểm O ca AC và
O là trung điểm ca
EF
. Hay E đối xng vi
F qua O.
b. Chng minh rng
EIFK
là hình bình hành
t đó suy ra IK đi qua trung điểm ca O ca
EF
IO IK=
t đó suy ra I đối xng vi K qua O.

Preview text:

8. ĐỐI XỨNG TÂM
I. KIẾN THỨC CƠ BẢN
Hai điểm đối xứng nhau qua một điểm: Hai điểm được gọi là đối xứng nhau qua một
điểm O nếu O là trung điểm của đoạn thẳng nối hai điểm ấy. A B O
A đối xứng với B qua O O là trung điểm của . AB Khi đó ta còn nói:
A đối xứng với B qua O hoặc A B đối xứng nhau qua . O
Quy ước: Điểm đối xứng với điểm O qua điểm O là chính nó.
Hai hình đối xứng nhau qua một điểm: Hai hình gọi là đối xứng với nhau qua điểm O
nếu một điểm bất kì thuộc hình này đối xứng với một điểm bất kì thuộc hình kia qua điểm O và ngược lại.
Nhận xét: Nếu hai đoạn thẳng (góc, tam giác) đối xứng nhau qua một điểm thì bằng nhau.
Hình có tâm đối xứng: Điểm O gọi là tâm đối xứng của hình H nếu điểm đối xứng với
mỗi điểm thuộc hình H qua điểm O cũng thuộc hình H.
Định lí: Giao điểm hai đường chéo của hình bình hành là tâm đối xứng của hình bình hành đó. III. BÀI TẬP
Bài 1: Cho tam giác vuông ABC vuông tại A. Lấy điểm D bất kì thuộc cạnh BC. Gọi E là
điểm đối xứng với D qua AB, F là điểm đối xứng với D qua AC.
a) Chứng minh rằng E đối xứng với F qua A.
b) Điểm D ở vị trí nào trên cạnh BC thì EF có độ dài ngắn nhất?
Bài 2: Cho góc xOy khác góc bẹt, điểm A thuộc Ox, điểm B thuộc Oy. Gọi C là trung điểm
của AB, điểm D đối xứng với O qua A, điểm E đối xứng với O qua B, điểm F đối xứng với O qua C.
a, Chứng minh rằng D đối xứng với E qua F.
b, Các điểm A và B có vị trí như thế nào thì D đối xứng với E qua đường thẳng OF?
Bài 3: Cho tam giác ABC. Gọi M, D, E theo thứ tự là trung điểm của BC, AB, AC. Gọi I là
điểm đối xứng với M qua D, K là điểm đối xứng với M qua E. Chứng minh rằng I đối xứng với K qua A.
Bài 4: Cho tam giác ABC. Gọi D là điểm đối xứng với B qua A, E là điểm đối xứng với C
qua A. Lấy các điểm I và K theo thứ tự thuộc các đoạn thẳng DE và BC sao cho DI = BK .
Chứng minh rằng I đối xứng với K qua A. Trang 1
Bài 5: Cho tam giác ABC , trực tâm H . Gọi M là trung điểm của BC . D là điểm đối xứng với H qua M .
a, Chứng minh rằng: BD ⊥ BA, CD ⊥ CA .
b, Gọi I là trung điểm của AD . Chứng minh rằng: IM ⊥ BC .
Bài 6: Cho tam giác ABC, điểm O nằm trong tam giác. Gọi A' là điểm đối xứng với O qua
trung điểm D của BC, B' là điểm đối xứng với O qua trung điểm E của AC, C' là điểm đối
xứng với O qua trung điểm F của AB. Chứng minh rằng ΔABC = ΔAB'C'
Bài 7: Trên hình bình hành ABCD có O là giao điểm của hai đường chéo. Lấy điểm E trên
cạnh AB, lấy điểm F trên cạnh CD sao cho AE = CF .
a) Chứng minh rằng E đối xứng với F qua O.
b) Gọi I là giao điểm của AF và DE, gọi K là giao điểm của BF và CE. Chứng minh rằng I đối xứng với K qua O.
KẾT QUẢ - ĐÁP SỐ
Bài 1: a) E đối xứng với D qua AB nên AD = AE và A = A . 1 2
F đối xứng với D qua AC nên AD = AF và A = A 3 4  AE = AF = AD;
DAE + DAF = 2 (A + A = 2.90 = 180 1 3 )  E,A,F thẳng hàng.
Vậy E đối xứng với F qua A.
b) Ta có: EF = 2AD nên EF nhỏ nhất  AD nhỏ nhất  D là chân đường cao kẻ từ A đến BC. Bài 2:
a, Ta có: A O = A D,CO = CF nên AC là đường trung
bình của ODF do đó FD = 2A C , FD/ / A C .
Chứng minh tương tự, CB là đường trung bình của
OEF suy ra FE = 2CB,FE / / CB . Trang 2
Ta có: FD / /CA, FE / /CB mà C nằm giữa A và B nên D, F, E thẳng hang, F nằm giữa D và E (1).
Ta có: FD = 2AC, FE = 2CB mà AC = CB  FD = FE(2)
Từ (1) và (2) suy ra F là trung điểm của DE do đó D đối xứng với E qua F.
b, D đối xứng với E qua OF  OF là đường trung trực của DE  OD = OE vì đã cso
FD = FE  OA = OB . Như vậy nếu OA = OB thì D đối xứng với E qua OF. Bài 3: · · · ·
HD: Chỉ ra IA D = DBM ;KA E = ECM . Từ đó · · · · · ·
IA D + DA E + EA K = DBM + DA E + ECM = 180°
nên I , A, K thẳng hàng. 1
Dễ dàng chỉ ra IA = A K = BM = MC = BC . Từ đó 2
suy ra I đối xứng với K qua A Bài 4:
Tứ giác BEDC AB = AD AC = AE nên là hình
bình hành, suy ra DE//BC .
Tứ giác BIDK DI //BK DI = BK nên là hình bình
hành, suy ra đường chéo IK đi qua trung điểm A của
BD . Vậy I , A , K thẳng hàng. Bài 5:
a) Chứng minh được BHCD là hình bình hành suy ra
BD/ / CH ; mà CH ^ A B nên BD ^ A B
Tương tự DC / / BH ; mà BH ^ A C nên DC ^ A C
b) IM là đường trung bình của AHD nên IM / / A H ,
A H ^ BC nên IM ⊥ BC Trang 3 Bài 6:
HD: Sử dụng tính chất đường trung bình trong tam giác chỉ ra 
B C = BC = 2EF . Tương tự  A B = A ; BA C = AC
Vậy tam giác ABC = A  B C (c.c.c). Bài 7:
HD: a. Chứng minh rằng AECF là hình bình
hành. từ đó EF đi qua trung điểm O của AC và
O là trung điểm của EF . Hay E đối xứng với F qua O.
b. Chứng minh rằng EIFK là hình bình hành
từ đó suy ra IK đi qua trung điểm của O của
EF IO = IK từ đó suy ra I đối xứng với K qua O. Trang 4