Page | 1
Bài tập điền vào chỗ trống
1. _______________và ______________giảm khi chi phí cận biên thấp hơn tăng khi chi
phí cận biên cao hơn nó.
2. Với hoạt động sản xuất kem trong ngắn hạn, ______________bao gồm chi phí về sữa và đường
nhưng không bao gồm chi phí nhà xưởng.
3. Lợi nhuận bằng tổng doanh thu trừ ______________.
4. Chi phí để sản xuất thêm một đơn vị hàng hóa gọi là ______________.
5. ______________cho biết số lượng sản phẩm một người lao động được thuê thêm tạo ra
thêm cho doanh nghiệp trong ngắn hạn ngày càng ít hơn.
6. Phần chi phí xuất hiện trong tất cả các phương án lựa chọn gọi là ______________.
7. Những gì mà một người từ bỏ để thực hiện hành vi nào đó được gọi ______________.
8. Một phụ nữ quyết định dùng ngôi nhà của mình để mở một cửa hàng hoa. Số tiền vốn bỏ ra để
mua hoa và phụ kiện gói hoa được ghi vào sổ sách là Nếu không mở cửa hàng ______________.
hoa, cô ấy có thể cho thuê ngôi nhà của mình và đi làm thêm. ______________là toàn bộ chi phí
mua hoa, phụ kiện gói hoa, tiền cho thuê nlương bị bỏ mất khi không đi làm thêm của
ấy .
9. Trong ngắn hạn ______________đạt mức cao nhất thì chi phí cận biên đạt mức thấp nhất
năng suất bình quân đạt mức cao nhất thì ______________đạt mức thấp nhất.
10. Lợi nhuận ________________ thường lớn hơn lợi nhuận ______________vì
______________ ______________.__ thường nhỏ hơn
11. ______________lớn hơn năng suất bình quân sẽ đẩy năng suất bình quân tăng lên và thấp hơn
năng suất bình quân sẽ kéo năng suất bình quân giảm xuống .
12. Tại cùng một mức sản lượng, khoảng cách giữa đường chi phí biến đổi bình quân đường
tổng chi phí bình quân là nên tại các mức sản lượng càng lớn, khoảng cách này ______________
càng _______________.
13. Chi phí biến đổi bình quân cắt chi phí cận biên tại ______________của đường chi phí biến
đổi bình quân.
14. Chi phí ______________luôn giảm khi sản lượng sản xuất ra tăng lên .
15. Đường năng suất cận biên cắt đường năng suất bình quân tại ______________của đường năng
suất bình quân.
Page | 2
Bài tập ghép định nghĩa khái niệm. Ghép mỗi khái niệm sau với định nghĩa tương ứng của
A. Sản phẩm cận biên
của lao động
B. Sản phẩm bình quân của
lao động
C. Hiệu suất tăng theo quy
D. Hiệu suất giảm theo
quy mô
E. Ngắn hạn F. Tổng chi phí bình quân
G. Chi phí cố định
H. Chi phí kinh tế
I. Chi phí cận biên
K. Chi phí biến đổi
L. Dài hạn
M. Chi phí biến đổi bình quân
N. Lợi nhuận tính toán O. Hiệu suất không đổi theo
quy mô
P. Chi phí tính toán
______________ 1. Số lượng sản phẩm được tạo ra tính bình quân trên một đơn vị
lao động
______________ 2. Khi tăng tất cả các đầu vào t lần thì tổng sản phẩm sản xuất ra
tăng lên nhiều hơn t lần
______________ 3. Phần chi phí không thay đổi khi thay đổi số lượng sản phẩm
được sản xuất ra
______________
4. Phần tổng chi phí tăng thêm khi sản xuất thêm một đơn vị sản
phẩm
______________ 5. Phần tổng sản phẩm tăng thêm khi sử dụng thêm một đơn vị
lao động
______________ 6. Phần chi pthay đổi khi thay đổi số lượng sản phẩm được
sản xuất ra
______________ 7. Toàn bộ số tiền doanh nghiệp thực tế bỏ ra để mua/thuê
các yếu tố đầu vào sản xuất
______________
8. Khi tăng tất cả đầu vào t lần thì tổng sản phẩm sản xuất ra tăng
lên t lần
______________
9. Phần chênh lệch giữa tổng doanh thu và chi phí tính toán
______________
10. Phần chi phí biến đổi trên mỗi đơn vị sản phẩm
_______________
11. Phần tổng chi phí nh bình quân trên 1 đơn vị sản phẩm được
sản xuất ra
Page | 3
______________ 12. Khi tăng tất cả đầu vào lên t lần thì tổng sản phẩm sản xuất
ra tăng lên nhỏ hơn t lần
______________
13. Khoảng thời gian mà hãng sản xuất với ít nhất một đầu vào
không đổi
______________ 14. Khoảng thời gian mà hãng có thể thay đổi tất cả các đầu vào
sử dụng trong quá trình sản xuất
______________ 15. Giá trị thị trường của tất cả các đầu vào được sử dụng trong
quá trình sản xuất của doanh nghiệp
Bài tập giải thích ngắn gọn: Cho biết chi phí để mua/thuê mỗi yếu tố đầu vào dưới đây có khả
năng là chi phí cố định (FC) hay chi phí biến đổi (VC) để sản xuất bàn học. Đưa ra phải giải
thích ngắn gọn
FC hay VC Giải thích
A. Gỗ
B. Máy bào
C. Máy cưa
D. Thợ mộc
E. Đinh
F. Sơn
G. Nhà xưởng
______________
______________
______________
______________
______________
______________
______________
_________________________________
_________________________________
_________________________________
_________________________________
_________________________________
_________________________________
_________________________________
Page | 4
Bài tập tính toán
1. Cho biết hiệu suất tăng/giảm hay không đổi theo quy mô tương ứng với mỗi hàm sản xuất n
sau:
Ví dụ: Với hàm sản xuất f(K,L) = K + L thì:
Với t > 1 thì f(tK,tL) = tK + tL = t(K+L) = tf(K,L) như vậy hàm sản xuất có hiệu suất không đổi
theo quy mô
a. f(K,L) = KL
_________________________________________________
_________________________________________________
_________________________________________________
_________________________________________________
_________________________________________________
_________________________________________________
_________________________________________________
_________________________________________________
_________________________________________________
_________________________________________________
_________________________________________________
_________________________________________________
_________________________________________________
_________________________________________________
_________________________________________________
_________________________________________________
_________________________________________________
_________________________________________________
_________________________________________________
_________________________________________________
_________________________________________________
_________________________________________________
_________________________________________________
_________________________________________________
_________________________________________________
_________________________________________________
_________________________________________________
_________________________________________________
_________________________________________________
_________________________________________________
b. f(K,L) =𝐾1
2+ 𝐿1
2
c. f(K,L) = 2K + 3L
d. f(K,L) = 𝐾1
2+𝐿
3
e. f(K,L) = 4𝐾1
3𝐿3
4
Page | 5
2. Một hãng có hàm sản xuất f(K,L) = L/2 + √𝐾, trong đó K là vốn tư bản và L là lượng lao
động. Giả định trong ngắn hạn, vốn tư bản K được cố định tại 4 đơn vị
a. Hãy dùng bút màu đỏ vẽ đường tổng sản phẩm trong ngắn
hạn(TP)
Phương trình đường tổng sản phẩm:
______________________________________
b. Hãy dùng bút màu xanh vẽ dường năng suất cận
biên của lao động (MPL)
Phương trình đường năng suất cận biên:
________________________________________
c. Hãy dùng bút màu đen vẽ đường năng suất bình
quân của lao động (APL)
Phương trình đường năng suất bình quân:
________________________________________
Q
L
0
Page | 6
3. Hoàn thành bảng số liệu sau:
Q TC FC VC ATC AFC AVC MC
0 120
1 265
2 264
3 161
4 116
5 525
6 120
7 97
8 768
9 97
10 127
Gợi ý:
FC = TC(Q=____)
VC(Q=0) = _______
TC(Q=i) = VC(Q=i) + __________
MC(Q=i) (Q=______) (Q=______) = TC - TC
ATC(Q=i) = TC(Q=i)/ _______
AVC(Q=i) = VC(Q=i)/ _______
AFC(Q=i) = FC/ ________
ATC(Q=i) = _______ + _______
Page | 7
4. Chị Minh đang làm việc cho một cửa hàng photocopy với thu nhập 25 triệu đồng mỗi năm.
Chị Minh quyết định mở một cửa hàng riêng cho mình. Doanh thu ước tính của cửa hàng trong
năm thứ nhất là 140 triệu đồng. Các chi phí phát sinh như sau:
Loại chi phí
Máy móc
Lương cho nhân viên
Chi phí vốn hàng hóa
Thuê nhà
Lãi vay ngân hàng
Chi phí khác
Số tiền (triệu đồng)
40
30
15
10
5
1
a. Xác định chi phí tính toán và chi phí kinh tế của cửa hàng
Các khoản chi phí tính toán bao gồm:
___________________________________
___________________________________
___________________________________
___________________________________
___________________________________
Chi phí lãi vay ngân hàng
Chi phí = _______ + _______ + _______ + ________ + _______ + _______ = ________
Chi phí kinh tế = Chi phí tính toán + Chi phí ẩn
Chi phí ẩn = ______________
Chi phí kinh tế = ________ + _________ = _________
b. Tính lợi nhuận tính toán và lợi nhuận kinh tế của cửa hàng
Lợi nhuận = Tổng doanh thu Tổng chi phí-
Lợi nhuận tính toán = Tổng doanh thu - _______________
Lợi nhuận tính toán = _________ - __________ = _________
Lợi nhuận kinh tế = Tổng doanh thu - _________________
Lợi nhuận kinh tế = _________ - __________ = ____________
Page | 8
5. Một hãng có hàm tổng chi phí TC = 50Q + 3000 và hàm cầu về sản phẩm của hãng là
P = 100 - 0,01Q. Trong đó Q là sản lượng. P là giá sản phẩm, tính bằng $
a. Xác định mức giá và sản lượng tối đa hóa lợi nhuận của hãng
Điều kiện để tối đa hóa lợi nhuận của một hãng là MC = _______
Phương trình chi phí cận biên của hãng:
MC = (TC)’Q = _________________________
Phương trình tổng doanh thu của hãng:
TR = P.Q = _________________________
Phương trình doanh thu cận biên của hãng:
MR = (TR)’Q = ________________________
Lợi nhuận của hãng đạt tối đa khi:
MC = __________
___________ = ____________
Q = _______________
P = _______________
b. Nếu hãng phải chịu thuế t = 10$/sản phẩm bán ra thì giá và sản lượng thay đổi như thế nào để
tối đa hóa lợi nhuận của hãng?
Khi chính phủ đánh thuế với tỷ lệ thuế suất là t$/sản phẩm bán ra, chi phí ____________ của
hãng tăng lên t$ so với trước khi hãng bị đánh thuế
Do đó, ta có: MCt = ______ + t = __________
Quyết định sản xuất của hãng để tối đa hóa lợi nhuận đạt được khi:
MCt = ________
_____________ = ______________
Q = _________________
P =__________________
Page | 9
Bài tập tự luận
Trong vòng 200 từ hoặc ít hơn, hãy lấy ví dụ thực tế minh họa quy luật năng suất cận biên giảm
dần. Giải thích
_____________________________________________________________________________
_____________________________________________________________________________
_____________________________________________________________________________
_____________________________________________________________________________
_____________________________________________________________________________
_____________________________________________________________________________
_____________________________________________________________________________
_____________________________________________________________________________
_____________________________________________________________________________
_____________________________________________________________________________
_____________________________________________________________________________
_____________________________________________________________________________
_____________________________________________________________________________
_____________________________________________________________________________
_____________________________________________________________________________
_____________________________________________________________________________
_____________________________________________________________________________
_____________________________________________________________________________
_____________________________________________________________________________
_____________________________________________________________________________
_____________________________________________________________________________
_____________________________________________________________________________
_____________________________________________________________________________
_____________________________________________________________________________
_____________________________________________________________________________
_____________________________________________________________________________
_____________________________________________________________________________
_____________________________________________________________________________
_____________________________________________________________________________
_____________________________________________________________________________
_____________________________________________________________________________
_____________________________________________________________________________
_____________________________________________________________________________
_____________________________________________________________________________
_____________________________________________________________________________
_____________________________________________________________________________
_____________________________________________________________________________

Preview text:

Bài tập điền vào chỗ trống
1. _______________và ______________giảm khi chi phí cận biên thấp hơn nó và tăng khi chi
phí cận biên cao hơn nó.
2. Với hoạt động sản xuất kem trong ngắn hạn, ______________bao gồm chi phí về sữa và đường
nhưng không bao gồm chi phí nhà xưởng.
3. Lợi nhuận bằng tổng doanh thu trừ ______________.
4. Chi phí để sản xuất thêm một đơn vị hàng hóa gọi là ______________.
5. ______________cho biết số lượng sản phẩm mà một người lao động được thuê thêm tạo ra
thêm cho doanh nghiệp trong ngắn hạn ngày càng ít hơn.
6. Phần chi phí xuất hiện trong tất cả các phương án lựa chọn gọi là ______________.
7. Những gì mà một người từ bỏ để thực hiện hành vi nào đó được gọi là ______________.
8. Một phụ nữ quyết định dùng ngôi nhà của mình để mở một cửa hàng hoa. Số tiền vốn bỏ ra để
mua hoa và phụ kiện gói hoa được ghi vào sổ sách là ______________. Nếu không mở cửa hàng
hoa, cô ấy có thể cho thuê ngôi nhà của mình và đi làm thêm. ______________là toàn bộ chi phí
mua hoa, phụ kiện gói hoa, tiền cho thuê nhà và lương bị bỏ mất khi không đi làm thêm của cô ấy .
9. Trong ngắn hạn ______________đạt mức cao nhất thì chi phí cận biên đạt mức thấp nhất và
năng suất bình quân đạt mức cao nhất thì ______________đạt mức thấp nhất.
10. Lợi nhuận ________________ thường lớn hơn lợi nhuận ______________vì
________________ thường nhỏ hơn ______________.
11. ______________lớn hơn năng suất bình quân sẽ đẩy năng suất bình quân tăng lên và thấp hơn
năng suất bình quân sẽ kéo năng suất bình quân giảm xuống.
12. Tại cùng một mức sản lượng, khoảng cách giữa đường chi phí biến đổi bình quân và đường
tổng chi phí bình quân là ______________nên tại các mức sản lượng càng lớn, khoảng cách này càng _______________.
13. Chi phí biến đổi bình quân cắt chi phí cận biên tại ______________của đường chi phí biến đổi bình quân.
14. Chi phí ______________luôn giảm khi sản lượng sản xuất ra tăng lên.
15. Đường năng suất cận biên cắt đường năng suất bình quân tại ______________của đường năng suất bình quân. Page | 1
Bài tập ghép định nghĩa khái niệm. Ghép mỗi khái niệm sau với định nghĩa tương ứng của nó
A. Sản phẩm cận biên B. Sản phẩm bình quân của
C. Hiệu suất tăng theo quy mô của lao động lao động
D. Hiệu suất giảm theo E. Ngắn hạn
F. Tổng chi phí bình quân quy mô G. Chi phí cố định H. Chi phí kinh tế I. Chi phí cận biên K. Chi phí biến đổi L. Dài hạn
M. Chi phí biến đổi bình quân
N. Lợi nhuận tính toán O. Hiệu suất không đổi theo P. Chi phí tính toán quy mô ______________
1. Số lượng sản phẩm được tạo ra tính bình quân trên một đơn vị lao động ______________
2. Khi tăng tất cả các đầu vào t lần thì tổng sản phẩm sản xuất ra
tăng lên nhiều hơn t lần ______________
3. Phần chi phí không thay đổi khi thay đổi số lượng sản phẩm được sản xuất ra ______________
4. Phần tổng chi phí tăng thêm khi sản xuất thêm một đơn vị sản phẩm ______________
5. Phần tổng sản phẩm tăng thêm khi sử dụng thêm một đơn vị lao động ______________
6. Phần chi phí thay đổi khi thay đổi số lượng sản phẩm được sản xuất ra ______________
7. Toàn bộ số tiền mà doanh nghiệp thực tế bỏ ra để mua/thuê
các yếu tố đầu vào sản xuất ______________
8. Khi tăng tất cả đầu vào t lần thì tổng sản phẩm sản xuất ra tăng lên t lần ______________
9. Phần chênh lệch giữa tổng doanh thu và chi phí tính toán ______________
10. Phần chi phí biến đổi trên mỗi đơn vị sản phẩm _______________
11. Phần tổng chi phí tính bình quân trên 1 đơn vị sản phẩm được sản xuất ra Page | 2 ______________
12. Khi tăng tất cả đầu vào lên t lần thì tổng sản phẩm sản xuất
ra tăng lên nhỏ hơn t lần ______________
13. Khoảng thời gian mà hãng sản xuất với ít nhất một đầu vào không đổi ______________
14. Khoảng thời gian mà hãng có thể thay đổi tất cả các đầu vào
sử dụng trong quá trình sản xuất ______________
15. Giá trị thị trường của tất cả các đầu vào được sử dụng trong
quá trình sản xuất của doanh nghiệp
Bài tập giải thích ngắn gọn: Cho biết chi phí để mua/thuê mỗi yếu tố đầu vào dưới đây có khả
năng là chi phí cố định (FC) hay chi phí biến đổi (VC) để sản xuất bàn học. Đưa ra phải giải thích ngắn gọn FC hay VC Giải thích A. Gỗ
______________ _________________________________ B. Máy bào
______________ _________________________________ C. Máy cưa
______________ _________________________________ D. Thợ mộc
______________ _________________________________ E. Đinh
______________ _________________________________ F. Sơn
______________ _________________________________ G. Nhà xưởng
______________ _________________________________ Page | 3 Bài tập tính toán
1. Cho biết hiệu suất tăng/giảm hay không đổi theo quy mô tương ứng với mỗi hàm sản xuất như sau:
Ví dụ: Với hàm sản xuất f(K,L) = K + L thì:
Với t > 1 thì f(tK,tL) = tK + tL = t(K+L) = tf(K,L) như vậy hàm sản xuất có hiệu suất không đổi theo quy mô
_________________________________________________
_________________________________________________ a. f(K,L) = KL
_________________________________________________
_________________________________________________
_________________________________________________
_________________________________________________
_________________________________________________
_________________________________________________
b. f(K,L) =𝐾12+ 𝐿12 _________________________________________________
_________________________________________________
_________________________________________________
_________________________________________________
_________________________________________________
_________________________________________________
_________________________________________________
c. f(K,L) = 2K + 3L _________________________________________________
_________________________________________________
_________________________________________________
_________________________________________________
_________________________________________________
_________________________________________________ d. f(K,L) = 𝐾12+𝐿3
_________________________________________________
_________________________________________________
_________________________________________________
_________________________________________________
_________________________________________________
_________________________________________________
e. f(K,L) = 4𝐾13𝐿34 _________________________________________________
_________________________________________________
_________________________________________________ Page | 4
2. Một hãng có hàm sản xuất f(K,L) = L/2 + √𝐾, trong đó K là vốn tư bản và L là lượng lao
động. Giả định trong ngắn hạn, vốn tư bản K được cố định tại 4 đơn vị
a. Hãy dùng bút màu đỏ vẽ đường tổng sản phẩm trong ngắn hạn(TP)
Phương trình đường tổng sản phẩm:
______________________________________ Q
b. Hãy dùng bút màu xanh vẽ dường năng suất cận biên của lao động (MPL)
Phương trình đường năng suất cận biên:
________________________________________
c. Hãy dùng bút màu đen vẽ đường năng suất bình quân của lao động (APL)
Phương trình đường năng suất bình quân:
________________________________________ 0 L Page | 5
3. Hoàn thành bảng số liệu sau: Q TC FC VC ATC AFC AVC MC 0 120 1 265 2 264 3 161 4 116 5 525 6 120 7 97 8 768 9 97 10 127 Gợi ý: FC = TC(Q=____) ATC(Q=i) = TC(Q=i)/ _______ VC(Q=0) = _______ AVC(Q=i) = VC(Q=i)/ _______
TC(Q=i) = VC(Q=i) + __________ AFC(Q=i) = FC/ ________
MC(Q=i) = TC(Q=______) - TC(Q=______) ATC(Q=i) = _______ + _______ Page | 6
4. Chị Minh đang làm việc cho một cửa hàng photocopy với thu nhập 25 triệu đồng mỗi năm.
Chị Minh quyết định mở một cửa hàng riêng cho mình. Doanh thu ước tính của cửa hàng trong
năm thứ nhất là 140 triệu đồng. Các chi phí phát sinh như sau: Loại chi phí Số tiền (triệu đồng) Máy móc 40 Lương cho nhân viên 30 Chi phí vốn hàng hóa 15 Thuê nhà 10 Lãi vay ngân hàng 5 Chi phí khác 1
a. Xác định chi phí tính toán và chi phí kinh tế của cửa hàng
Các khoản chi phí tính toán bao gồm:
• ___________________________________
• ___________________________________
• ___________________________________
• ___________________________________
• ___________________________________
• Chi phí lãi vay ngân hàng
Chi phí = _______ + _______ + _______ + ________ + _______ + _______ = ________
Chi phí kinh tế = Chi phí tính toán + Chi phí ẩn
Chi phí ẩn = ______________
Chi phí kinh tế = ________ + _________ = _________
b. Tính lợi nhuận tính toán và lợi nhuận kinh tế của cửa hàng
Lợi nhuận = Tổng doanh thu - Tổng chi phí
Lợi nhuận tính toán = Tổng doanh thu - _______________
Lợi nhuận tính toán = _________ - __________ = _________
Lợi nhuận kinh tế = Tổng doanh thu - _________________
Lợi nhuận kinh tế = _________ - __________ = ____________ Page | 7
5. Một hãng có hàm tổng chi phí TC = 50Q + 3000 và hàm cầu về sản phẩm của hãng là
P = 100 - 0,01Q. Trong đó Q là sản lượng. P là giá sản phẩm, tính bằng $
a. Xác định mức giá và sản lượng tối đa hóa lợi nhuận của hãng
Điều kiện để tối đa hóa lợi nhuận của một hãng là MC = _______
Phương trình chi phí cận biên của hãng:
MC = (TC)’Q = _________________________
Phương trình tổng doanh thu của hãng:
TR = P.Q = _________________________
Phương trình doanh thu cận biên của hãng:
MR = (TR)’Q = ________________________
Lợi nhuận của hãng đạt tối đa khi: MC = __________ ___________ = ____________ Q = _______________ P = _______________
b. Nếu hãng phải chịu thuế t = 10$/sản phẩm bán ra thì giá và sản lượng thay đổi như thế nào để
tối đa hóa lợi nhuận của hãng?
Khi chính phủ đánh thuế với tỷ lệ thuế suất là t$/sản phẩm bán ra, chi phí ____________ của
hãng tăng lên t$ so với trước khi hãng bị đánh thuế
Do đó, ta có: MCt = ______ + t = __________
Quyết định sản xuất của hãng để tối đa hóa lợi nhuận đạt được khi: MCt = ________
_____________ = ______________ Q = _________________ P =__________________ Page | 8
Bài tập tự luận
Trong vòng 200 từ hoặc ít hơn, hãy lấy ví dụ thực tế minh họa quy luật năng suất cận biên giảm dần. Giải thích
_____________________________________________________________________________
_____________________________________________________________________________
_____________________________________________________________________________
_____________________________________________________________________________
_____________________________________________________________________________
_____________________________________________________________________________
_____________________________________________________________________________
_____________________________________________________________________________
_____________________________________________________________________________
_____________________________________________________________________________
_____________________________________________________________________________
_____________________________________________________________________________
_____________________________________________________________________________
_____________________________________________________________________________
_____________________________________________________________________________
_____________________________________________________________________________
_____________________________________________________________________________
_____________________________________________________________________________
_____________________________________________________________________________
_____________________________________________________________________________
_____________________________________________________________________________
_____________________________________________________________________________
_____________________________________________________________________________
_____________________________________________________________________________
_____________________________________________________________________________
_____________________________________________________________________________
_____________________________________________________________________________
_____________________________________________________________________________
_____________________________________________________________________________
_____________________________________________________________________________
_____________________________________________________________________________
_____________________________________________________________________________
_____________________________________________________________________________
_____________________________________________________________________________
_____________________________________________________________________________
_____________________________________________________________________________
_____________________________________________________________________________ Page | 9